wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

School Health and Initial Occupational Hazards

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Chiều cao của ghế học sinh so với chiều cao thân người là bao nhiêu?

a)

Cao 16% chiều cao của học sinh

b)

Cao 26% chiều cao của học sinh

c)

Cao 46% chiều cao của học sinh

d)

Cao 36% chiều cao của học sinh

2.

Yêu cầu về chế độ học tập phù hợp là gì?

a)

Không học các môn khó vào đầu hoặc cuối tuần

b)

Chia thành 2 hoặc 3 học kỳ trong năm

c)

Ngày học 4–5 tiết, mỗi tiết 35–45 phút

d)

Tất cả các ý đều đúng

3.

Thành lập Ban y tế trường học gồm những ai?

a)

Giáo viên dạy thể dục thể thao

b)

A, B, C đúng

c)

Đại biểu của Ban giám hiệu

d)

Một cán bộ y tế

4.

Nội dung công tác y tế trường học bao gồm những gì?

a)

Theo dõi sức khỏe học sinh

b)

Vệ sinh trường học, phòng chống dịch bệnh

c)

Giáo dục sức khỏe

d)

Tất cả các ý trên

5.

Khám sức khỏe định kỳ cho học sinh ít nhất bao nhiêu lần?

a)

Chỉ khám khi có bệnh

b)

1 lần/năm

c)

1 lần/cấp học

d)

2 lần/năm

6.

Nguyên nhân chủ yếu gây cong vẹo cột sống ở học sinh là gì?

a)

Thiếu dinh dưỡng

b)

Ngồi sai tư thế, bàn ghế không phù hợp

c)

Lao động quá nặng

d)

Di truyền

7.

Khoảng cách từ mắt đến sách tốt nhất để phòng cận thị học đường là bao nhiêu?

a)

20 cm

b)

40–50 cm

c)

25 cm

d)

30–35 cm

8.

Tác hại nghề nghiệp được hiểu là gì?

a)

Cả A, B và C đúng

b)

Gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe và khả năng lao động

c)

Yếu tố có hại liên quan đến điều kiện lao động

d)

Yếu tố có hại trong quá trình sản xuất

9.

Bệnh nghề nghiệp là gì?

a)

Bệnh phát sinh trong quá trình lao động

b)

Bệnh đặc trưng cho một nghề do tác hại nghề nghiệp gây ra

c)

Bệnh lây nhiễm trong cộng đồng

d)

Bệnh do tai nạn giao thông

10.

Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm ở Việt Nam hiện nay khoảng bao nhiêu?

a)

50 bệnh

b)

20 bệnh

c)

10 bệnh

d)

30–34 bệnh

11.

Biện pháp kỹ thuật phòng chống tác hại nghề nghiệp bao gồm gì?

a)

Cơ giới hóa, tự động hóa

b)

Thông gió, chiếu sáng

c)

Cách ly nguồn phát sinh yếu tố hại

d)

Tất cả các ý trên

12.

Biện pháp y tế phòng chống tác hại nghề nghiệp gồm những gì?

a)

Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp

b)

Khám sức khỏe định kỳ

c)

Tất cả các ý trên

d)

Khám sức khỏe tuyển dụng

13.

Phương tiện bảo vệ cá nhân thường gồm những gì?

a)

Tất cả các ý trên

b)

Quần áo bảo hộ, găng tay

c)

Khẩu trang, mặt nạ phòng độc

d)

Nút tai chống ồn, kính bảo hộ

14.

Thời gian làm việc thông thường không quá bao nhiêu?

a)

10 giờ/ngày

b)

8 giờ/ngày

c)

12 giờ/ngày

d)

6 giờ/ngày

15.

Lao động nữ bị hạn chế làm các công việc nào?

a)

Làm việc dưới nước, trong hang hầm

b)

Nặng nhọc, nguy hiểm

c)

Tất cả các ý trên

d)

Tiếp xúc với hóa chất độc hại ảnh hưởng sinh sản

16.

Tình trạng bệnh lý phát sinh do tác hại nghề nghiệp phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Mức độ tác hại nghề nghiệp

b)

Tình trạng cơ thể

c)

Thời gian lao động

d)

A và B đúng

17.

Có thể phân loại tác hại nghề nghiệp thành mấy nhóm?

a)

4 nhóm

b)

5 nhóm

c)

2 nhóm

d)

3 nhóm

18.

Sự kết hợp khí tượng xấu như độ ẩm, nhiệt độ, gió, bức xạ là tác hại liên quan đến yếu tố nào?

a)

Tâm sinh lý học

b)

Thiếu sót vệ sinh chung nơi làm việc

c)

Quá trình lao động

d)

Quá trình sản xuất

19.

Chế độ lao động và nghỉ ngơi không hợp lý là tác hại nghề nghiệp liên quan đến yếu tố nào?

a)

Quá trình sản xuất

b)

Quá trình lao động

c)

Những điều kiện thiếu sót về vệ sinh chung

20.

Làm việc ở một tư thế không thoải mái quá lâu là tác hại nghề nghiệp liên quan đến:

a)

Tâm sinh lý học

b)

Quá trình lao động

c)

Những điều kiện thiếu sót về vệ sinh chung

d)

Quá trình sản xuất

21.

Sự bất hợp lý về kích thước giữa con người và máy móc là tác hại nghề nghiệp liên quan đến:

a)

Tâm sinh lý học

b)

Những điều kiện thiếu sót về vệ sinh chung

c)

Quá trình lao động

d)

Quá trình sản xuất

22.

Thao tác hoàn toàn thủ công khi làm một số việc nguy hiểm là tác hại nghề nghiệp liên quan đến:

a)

Quá trình sản xuất

b)

Quá trình lao động

c)

Những điều kiện thiếu sót về điều kiện vệ sinh chung ở nơi làm việc

d)

Tâm sinh lý học

23.

Có thiếu sót về mặt trang thiết bị bảo hộ lao động là tác hại nghề nghiệp liên quan đến:

a)

Quá trình lao động

b)

Quá trình sản xuất

c)

Những điều kiện thiếu sót về điều kiện vệ sinh chung ở nơi làm việc

d)

Tâm sinh lý học

24.

Nguyên tắc quản lý tác hại nghề nghiệp trong lao động:

a)

Các biện pháp phòng tác hại nghề nghiệp phải đặt ra sớm

b)

Không cần phối hợp liên ngành

c)

Phải có sự kết hợp chặt chẽ giữa cán bộ chuyên môn và cán bộ đoàn thể

d)

Cả A và B đều đúng

25.

Biện pháp kỹ thuật công nghệ trong phòng chống tác hại nghề nghiệp là:

a)

Nghỉ ngơi giữa giờ

b)

Thay thế nguyên liệu độc bằng nguyên liệu ít độc hoặc không độc

c)

Sử dụng đồ bảo hộ

d)

Khám sức khỏe định kỳ

26.

Biện pháp kỹ thuật vệ sinh trong lao động bao gồm:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Hệ thống xử lý chất thải

c)

Hệ thống chiếu sáng

d)

Hệ thống thông gió

27.

Nhiễm trùng bệnh viện là:

a)

Nhiễm trùng bẩm sinh

b)

Nhiễm trùng do ăn uống bên ngoài

c)

Nhiễm trùng mắc phải trong thời gian nằm viện hoặc sau khi xuất viện mà có liên quan đến quá trình điều trị

d)

Nhiễm trùng mắc phải trước khi vào viện

28.

Nhiễm trùng bệnh viện lây truyền qua các đường:

a)

Tất cả các ý trên

b)

Qua các dụng cụ y tế nhiễm bẩn

c)

Tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp

d)

Qua không khí (giọt bắn, bụi)

29.

Đối tượng dễ bị nhiễm trùng bệnh viện nhất là:

a)

Người bị suy giảm miễn dịch

b)

Người sau phẫu thuật, can thiệp y tế

c)

Người già và trẻ em

d)

Tất cả các ý trên

30.

Vi khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện thường có đặc điểm:

a)

Dễ tiêu diệt bằng kháng sinh thông thường

b)

Không lây lan được

c)

Có khả năng kháng nhiều loại kháng sinh

d)

Chỉ tồn tại ở môi trường ngoài

31.

Vệ sinh môi trường bệnh viện bao gồm:

a)

Tất cả các ý trên

b)

Khử khuẩn buồng bệnh, dụng cụ

c)

Xử lý nước thải bệnh viện

d)

Thu gom và xử lý rác thải y tế

32.

Rác thải y tế nguy hại (như kim tiêm, bông băng dính máu) được đựng trong:

a)

Túi nilon màu xanh

b)

Túi nilon hoặc hộp cứng màu vàng

c)

Túi nilon màu trắng

d)

Thùng rác sinh hoạt

33.

Khử khuẩn là quá trình:

a)

Chỉ làm sạch bằng nước

b)

Sơn lại dụng cụ

c)

Tiêu diệt các mầm bệnh trên dụng cụ nhưng không nhất thiết diệt được nha bào

d)

Tiêu diệt tất cả các mầm bệnh kể cả nha bào

34.

Tiệt khuẩn là quá trình:

a)

Khử mùi trong không khí

b)

Chỉ loại bỏ bụi bẩn cơ học

c)

Tiêu diệt một phần vi sinh vật trên bề mặt

d)

Tiêu diệt hoặc loại bỏ hoàn toàn mọi dạng sống của vi sinh vật, kể cả nha bào

35.

Rửa tay ngoại khoa (trước khi phẫu thuật) kéo dài khoảng:

a)

1 phút

b)

10 phút

c)

2 phút

d)

3 - 5 phút

36.

Dung dịch thường dùng để sát khuẩn tay nhanh là:

a)

Dung dịch cồn 70 - 90 độ hoặc cồn có chứa chất sát khuẩn

b)

Nước muối sinh lý

c)

Nước lã

d)

Nước oxy già

37.

Bụi là:

a)

Nước mưa

b)

Các loại khí gas

c)

Những tảng đá lớn

d)

Tập hợp nhiều hạt có kích thước nhỏ bé tồn tại trong không khí

38.

Theo nguồn gốc, bụi được chia thành:

a)

Tất cả các ý trên

b)

Bụi hữu cơ

c)

Bụi vô cơ

d)

Bụi hỗn hợp

39.

Bụi hữu cơ thực vật gồm:

a)

Nhựa đường

b)

Bakelit

c)

Lông, tóc

d)

Bông, đay, gai

40.

Bụi hữu cơ động vật gồm:

a)

Bakelit

b)

Bông, đay, gai

c)

Nhựa đường

d)

Lông, tóc

41.

Bụi hữu cơ tổng hợp gồm:

a)

Bông, đay, gai

b)

Nhựa đường, bakelit

c)

Lông, tóc

d)

Bụi vôi

42.

Theo kích thước, bụi có đường kính > 10 micromet được gọi là:

a)

Bụi sương

b)

Bụi khói

c)

Bụi lắng

d)

Bụi bay

43.

Theo kích thước, bụi có đường kính từ 0,1 đến 10 micromet được gọi là:

a)

Bụi bay

b)

Bụi lắng

c)

Bụi khói

d)

Bụi sương

44.

Đường xâm nhập của bụi vào cơ thể quan trọng nhất là:

a)

Đường hô hấp

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường da

d)

Đường niêm mạc

45.

Bụi gây hại qua đường tiêu hóa do:

a)

Bụi rơi vào mắt

b)

Ăn uống bằng tay bẩn hoặc thực phẩm nhiễm bụi

c)

Tiếp xúc trực tiếp qua da

d)

Hít phải bụi

46.

Bụi gây hại qua đường da chủ yếu gây:

a)

Rối loạn tiêu hóa

b)

Viêm da, mụn nhọt, lở loét

c)

Ung thư máu

d)

Viêm phổi

47.

Bụi gây tổn thương cơ học ở mắt như:

a)

Viêm giác mạc

b)

Trầy xước giác mạc, viêm màng kết hợp

c)

Đục thủy tinh thể

d)

Tăng nhãn áp

48.

Bụi gây tác hại đối với hệ hô hấp thường dẫn đến:

a)

Lao phổi

b)

Viêm phế quản

c)

Viêm họng

d)

Bệnh bụi phổi (Silicose, Asbestose...)

49.

Để phòng chống tác hại của bụi, biện pháp ưu tiên hàng đầu là:

a)

...

b)

...

c)

...

d)

...

50.

Nguyên nhân gây tai nạn lao động liên quan đến vấn đề kỹ thuật an toàn lao động:

a)

Sai sót khi pha chế hóa chất

b)

Do thiếu phương tiện bảo vệ

c)

Chạm vào các bộ phận nóng của thiết bị

d)

Do các dụng cụ tháo được hoặc dụng cụ cầm tay

51.

Nguyên nhân gây nên vết thương cơ giới:

a)

Sai sót khi pha chế hóa chất

b)

Thiếu các phương tiện bảo vệ

c)

Chạm vào các bộ phận nóng của thiết bị

d)

Do các bộ phận di động của máy

52.

Nguyên nhân gây nên vết thương do nhiệt:

a)

Sai sót khi pha chế hóa chất

b)

Thiếu các phương tiện bảo vệ

c)

Chạm vào các bộ phận nóng của thiết bị

d)

Do các bộ phận di động của máy

53.

Nguyên nhân gây nên vết thương do hóa chất:

a)

Thiếu các phương tiện bảo vệ

b)

Chạm vào các bộ phận nóng của thiết bị

c)

Sai sót khi pha chế hóa chất

d)

Do các bộ phận di động của máy

54.

Một trong những biện pháp để phòng tai nạn lao động là:

a)

Không cần dùng đồ bảo hộ

b)

Làm việc khi đang mệt mỏi

c)

Chấp hành nghiêm chỉnh nội quy an toàn lao động

d)

Tăng giờ làm việc

55.

Mục đích của việc sơ cứu tại chỗ khi xảy ra tai nạn lao động:

a)

Duy trì sự sống và tránh biến chứng nặng hơn

b)

Thay thế hoàn toàn việc điều trị tại bệnh viện

c)

Để công nhân tiếp tục làm việc ngay

d)

Để giảm chi phí bảo hiểm

56.

Nguồn gốc của các loại vi sinh vật gây bệnh truyền qua tay nhân viên y tế là:

a)

Từ môi trường bệnh viện

b)

A và B đúng

c)

Do bàn tay

d)

Do tiếp xúc với vật liệu, dụng cụ y tế

57.

Nhiễm trùng trong bệnh viện do bàn tay chiếm tỷ lệ:

a)

40 - 50%

b)

30 - 40%

c)

60 - 70%

d)

50 - 60%

58.

Tác nhân gây nhiễm trùng trong bệnh viện gồm:

a)

Vi khuẩn

b)

A, B và C đúng

c)

Virus

d)

Nấm

59.

Tác nhân gây nhiễm trùng trong bệnh viện thường gặp nhất là:

(a)  

60.

Các dạng chính của nhiễm trùng trong bệnh viện:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Nhiễm trùng sau mổ

c)

Nhiễm trùng huyết

d)

Nhiễm trùng tiết niệu

61.

Dạng nhiễm trùng trong bệnh viện chiếm tỷ lệ cao nhất là:

a)

Nhiễm trùng huyết

b)

Nhiễm trùng tiết niệu

c)

Nhiễm trùng phổi

d)

Nhiễm trùng sau mổ

62.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng truyền nhiễm là:

a)

Mang khẩu trang thường xuyên

b)

Cắt móng tay ngắn

c)

Tắm gội thường xuyên

d)

Rửa tay đúng quy định

63.

Phải rửa tay trong tình huống nào:

a)

Lúc bắt đầu và sau khi làm việc

b)

Sau khi đeo và sờ vào khẩu trang

c)

Sau khi tiếp xúc với bệnh nhân

d)

Tất cả đều đúng

64.

Quy trình của khử trùng đồ vật, dụng cụ y tế:

a)

Ngâm, làm khô, lau rửa, đóng gói

b)

Ngâm, lau rửa, làm khô, đóng gói

c)

Đóng gói, ngâm, làm khô, lau rửa

d)

Đóng gói, ngâm, lau rửa, làm khô

65.

Loại vết thương thường gặp trong tai nạn công nghiệp là:

a)
b)
c)
d)
66.

Nguyên nhân gây tai nạn lao động liên quan đến kỹ thuật an toàn lao động là gì?

a)

Sai sót khi pha chế hóa chất

b)

Chạm vào các bộ phận nóng của thiết bị

c)

Do thiếu phương tiện bảo vệ

d)

Do các dụng cụ tháo được hoặc dụng cụ cầm tay

67.

Nguyên nhân gây nên vết thương cơ giới thường gặp nhất là gì?

a)

Thiếu các phương tiện bảo vệ

b)

Sai sót khi pha chế hóa chất

c)

Do các bộ phận di động của máy

d)

Chạm vào các bộ phận nóng của thiết bị

68.

Nguyên nhân chủ yếu gây vết thương do nhiệt trong nhà xưởng là gì?

a)

Sai sót khi pha chế hóa chất

b)

Chạm vào các bộ phận nóng của thiết bị

c)

Thiếu các phương tiện bảo vệ

d)

Do các bộ phận di động của máy

69.

Nguyên nhân gây vết thương do hóa chất phổ biến là gì?

a)

Do các bộ phận di động của máy

b)

Sai sót khi pha chế hóa chất

c)

Thiếu các phương tiện bảo vệ

d)

Chạm vào các bộ phận nóng của thiết bị

70.

Nguyên nhân gây vết thương do điện thường là gì?

a)

Sai sót khi pha chế hóa chất

b)

Các khiếm khuyết của hệ thống điện và thiết bị điện

c)

Chạm vào các bộ phận nóng của thiết bị

d)

Thiếu các phương tiện bảo vệ

71.

Theo tiêu chuẩn vệ sinh, độ ẩm không khí trong nhà xưởng nên duy trì ở mức nào?

a)

75 - 85%

b)

60 - 70%

c)

90 - 100%

d)

40 - 50%

72.

Vận tốc gió trong nhà xưởng vào mùa hè không nên vượt quá bao nhiêu?

a)

5 m/s

b)

10 m/s

c)

1 m/s

d)

3 m/s

73.

Độ ồn tối đa cho phép trong khu vực sản xuất (trong 8 giờ làm việc) là bao nhiêu?

a)

110 dBA

b)

120 dBA

c)

100 dBA

d)

85 dBA

74.

Vệ sinh lao động chủ yếu nhằm mục tiêu nào?

a)

Phòng chống căng thẳng

b)

Tìm ra các giải pháp tăng tuổi nghề

c)

Xác định nồng độ tiếp xúc tối đa cho phép

d)

Tìm ra các yếu tố gây chấn thương

75.

Độc chất học công nghiệp chủ yếu là gì?

a)

Tìm ra các giải pháp tăng tuổi nghề

b)

Tìm ra các yếu tố gây chấn thương

c)

Xác định nồng độ tiếp xúc tối đa cho phép

d)

Kiểm soát các yếu tố làm giảm khả năng lao động

76.

Thuốc trừ cỏ chọn lọc có tác dụng đặc hiệu trên đối tượng nào?

a)

Cành cây

b)

Tất cả các cây

c)

Cây con

d)

Cỏ dại

77.

Thuốc trừ cỏ có tác dụng chính nào sau đây?

a)

A và B đúng

b)

Tiêu diệt môi trường sống của loài gặm nhấm

c)

Dự phòng cháy

d)

Sử dụng diệt cỏ trong nông nghiệp

78.

Thuốc trừ cỏ tiếp xúc nghề nghiệp qua các đường nào?

a)

A và B đúng

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường da

d)

Đường hô hấp

79.

Nguyên tắc 1 của chăm sóc sức khỏe ban đầu là gì?

a)

Đảm bảo mọi người lao động được tiếp cận dịch vụ y tế

b)

Chỉ chăm sóc khi có bệnh

c)

Miễn phí hoàn toàn tất cả các dịch vụ

d)

Tập trung vào điều trị nội trú

80.

Nguyên tắc 2 của chăm sóc sức khỏe ban đầu nhấn mạnh vào lĩnh vực nào?

a)

Công tác phục hồi chức năng

b)

Công tác phòng bệnh và nâng cao sức khỏe

c)

Công tác điều trị

d)

Công tác khám nghiệm tử thi

81.

Nguyên tắc 3 của chăm sóc sức khỏe ban đầu yêu cầu:

a)

Nhà nước làm thay toàn bộ

b)

Doanh nghiệp tự quyết định hoàn toàn

c)

Chỉ có bác sĩ mới được quyết định

d)

Có sự tham gia của cộng đồng người lao động

82.

Nguyên tắc 4 của chăm sóc sức khỏe ban đầu là:

a)

Sử dụng kỹ thuật thích hợp và chi phí hợp lý

b)

Sử dụng thuốc đắt tiền

c)

Sử dụng kỹ thuật hiện đại nhất

d)

Không cần sử dụng thuốc

83.

Nguyên tắc 5 của chăm sóc sức khỏe ban đầu đề cập đến:

a)

Không cần phối hợp

b)

Phối hợp liên ngành

c)

Đơn độc ngành y tế

d)

Chỉ phối hợp với công đoàn

84.

Chăm sóc sức khỏe ban đầu cho người lao động gồm mấy nội dung chính:

a)

10 nội dung

b)

5 nội dung

c)

8 nội dung

d)

12 nội dung

85.

Một trong các nội dung của chăm sóc sức khỏe ban đầu là:

a)

Xây dựng nhà nghỉ mát cho lãnh đạo

b)

Cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường lao động

c)

Tăng lương cho công nhân

d)

Mua sắm máy móc hiện đại

86.

Giáo dục sức khỏe cho người lao động nhằm:

a)

Thay thế việc khám bệnh

b)

Chỉ để hoàn thành hồ sơ

c)

Ép buộc công nhân làm việc

d)

Nâng cao kiến thức và thay đổi hành vi có lợi cho sức khỏe

87.

Tiêm chủng phòng bệnh cho công nhân thuộc nội dung:

a)

Cấp cứu tai nạn

b)

Phục hồi chức năng

c)

Phòng bệnh bằng các biện pháp đặc hiệu

d)

Điều trị bệnh

88.

Quản lý hồ sơ sức khỏe người lao động giúp:

a)

Không có tác dụng gì

b)

Theo dõi diễn biến sức khỏe và phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp

c)

Để đối phó với cơ quan kiểm tra

d)

Để trừ lương công nhân

89.

Chế độ ăn uống của người lao động cần đảm bảo:

a)

Chỉ cần uống nhiều nước

b)

Càng nhiều thịt càng tốt

c)

Đủ calo và các chất dinh dưỡng hợp lý

d)

Chỉ cần no

90.

Stress trong lao động thường do:

a)

Do được nghỉ ngơi nhiều

b)

Do môi trường quá sạch sẽ

c)

Do công việc quá nhàn hạ

d)

Áp lực công việc quá lớn, thời gian eo hẹp

91.

Biện pháp giảm stress trong lao động:

a)

Tăng ca thường xuyên

b)

Không cho nghỉ giữa giờ

c)

Mắng nhiếc công nhân

d)

Tổ chức nghỉ ngơi giữa giờ và cải thiện bầu không khí tâm lý

92.

Ecgônômi (Ergonomics) là môn khoa học nghiên cứu về:

a)

Cách tiết kiệm điện

b)

Cách sửa chữa máy móc

c)

Sự thích ứng giữa con người và máy móc, môi trường làm việc

d)

Cách bán hàng hiệu quả

93.

Mục tiêu của Ecgônômi là:

a)

Giảm số lượng công nhân

b)

Tăng thời gian làm việc

c)

Đảm bảo an toàn, sức khỏe và hiệu quả công việc

d)

Tăng lợi nhuận tối đa

94.

Tư thế lao động tốt nhất là tư thế:

a)

Nằm làm việc

b)

Chỉ ngồi suốt ngày

c)

Chỉ đứng suốt ngày

d)

Luôn thay đổi, tránh gò bó một chỗ quá lâu

95.

Thiết kế bàn ghế làm việc theo Ecgônômi cần dựa vào:

a)

Các thông số nhân trắc học của người lao động

b)

Màu sắc yêu thích của chủ doanh nghiệp

c)

Kích thước của nhà xưởng

d)

Giá thành vật liệu

96.

Chiếu sáng trong lao động tốt nhất là:

a)

Chiếu sáng trực tiếp vào mắt

b)

Chiếu sáng bằng đèn huỳnh quang

c)

Chiếu sáng tự nhiên kết hợp nhân tạo hợp lý

97.

Theo hình, nhiễm độc chì nghề nghiệp thường gặp nhất ở ngành nào?

a)

Sản xuất ắc quy, in ấn, luyện kim

b)

Sản xuất thực phẩm, đóng gói đồ hộp

c)

Dệt may, thiết kế thời trang

d)

Trồng trọt, chăm sóc cây trồng

98.

Triệu chứng đặc trưng của nhiễm độc chì mạn tính là gì?

a)

Ho ra máu, suy hô hấp cấp

b)

Đường viền chì ở lợi, đau bụng chì, thiếu máu

c)

Sốt cao, phát ban toàn thân

d)

Gãy xương do loãng xương nặng