wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối học kì I – Địa lí 12 (trắc nghiệm)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay, cơ cấu giới tính nước ta đang có tình trạng gì?

a)

Mất cân bằng giới tính khi sinh.

b)

Cân bằng giới tính khi sinh.

c)

Giới tính khi sinh khá cân bằng.

d)

Giới tính khi sinh chênh lệch ít.

2.

Vùng nào có mật độ dân số cao nhất?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

3.

Vùng nào có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Trung du miền núi phía Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

4.

Đâu không phải là hạn chế về vấn đề dân số nước ta?

a)

Sức ép về tài nguyên.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Quá tải sử dụng dịch vụ.

d)

Nâng cao chất lượng sống.

5.

Nội dung nào dưới đây không phải là chiến lược phát triển dân số của nước ta?

a)

Duy trì mức sinh thay thế.

b)

Giảm chất lượng dịch vụ.

c)

Phân bổ dân cư hợp lý.

d)

Phát huy tối đa lợi thế dân số.

6.

Khó khăn lớn nhất do sự tập trung đông dân cư ở đô thị là

a)

Giải quyết việc làm.

b)

Khai thác tài nguyên.

c)

Đảm bảo phúc lợi xã hội.

d)

Bảo vệ môi trường.

7.

Thế mạnh của nguồn lao động Việt Nam là gì?

a)

Đáp ứng ngày càng tốt hơn yêu cầu cơ bản của doanh nghiệp và thị trường.

b)

Năng động, có kinh nghiệm, khả năng tiếp thu nhanh các thành tựu của khoa học – công nghệ ứng dụng trong sản xuất công nghiệp.

c)

Cần cù, chịu khó, sáng tạo, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủ công nghiệp.

d)

Có trình độ chuyên môn, tính chuyên nghiệp và văn hóa ứng xử.

8.

Năng suất lao động xã hội ở nước ta hiện nay như thế nào?

a)

Tăng trưởng nhanh, đứng đầu trong khu vực Đông Nam Á.

b)

Đã có tăng trưởng khá, nhưng vẫn còn thấp so với một số nước trong khu vực Đông Nam Á.

c)

Tăng trưởng chậm, vẫn còn thấp so với khu vực châu Á.

d)

Tăng trưởng nhanh, đứng đầu trong khu vực Đông Nam Á nhưng vẫn còn thấp so với khu vực châu Á.

9.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa đã tác động tích cực đến điều gì?

a)

Chuyển dịch cơ cấu lao động.

b)

Chuyển dịch lực lượng lao động.

c)

Chuyển dịch xu hướng lao động.

d)

Chuyển dịch năng suất lao động.

10.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta đang thay đổi theo xu hướng nào?

a)

Tăng tỉ lệ lao động ở khu vực Nhà nước.

b)

Giảm tỉ lệ lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Khu vực ngoài Nhà nước vẫn chiếm tỉ lệ cao nhất.

d)

Giảm rất mạnh tỉ lệ lao động ở khu vực Nhà nước.

11.

Nội dung nào dưới đây không đúng về đặc điểm nguồn lao động ở nước ta?

a)

Nguồn lao động dồi dào, lực lượng lao động chiếm trên 50% số dân.

b)

Nguồn lao động nước ta tăng thêm khoảng 3 triệu lao động mỗi năm.

c)

Nguồn lao động là nhân tố thu hút đầu tư nước ngoài vào nước ta.

d)

Nguồn lao động tạo ra lợi thế cạnh tranh trong phát triển kinh tế – xã hội với các nước trong khu vực và trên thế giới.

12.

Trong nông nghiệp có sự chuyển đổi theo hướng

a)

Tăng diện tích cây hàng năm, cây ăn quả, cây công nghiệp.

b)

Giảm diện tích cây hàng năm, tăng diện tích cây ăn quả, cây công nghiệp.

c)

Giảm diện tích cây hàng năm, cây ăn quả, cây công nghiệp.

d)

Tăng diện tích cây hàng năm, giảm diện tích cây ăn quả, cây công nghiệp.

13.

Trong công nghiệp có sự chuyển đổi theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng ngành chế biến, chế tạo; giảm tỉ trọng ngành khai khoáng.

b)

Tăng tỉ trọng ngành chế biến, chế tạo; ngành khai khoáng.

c)

Giảm tỉ trọng ngành chế biến, chế tạo; tăng tỉ trọng ngành khai khoáng.

d)

Giảm tỉ trọng ngành chế biến, chế tạo; ngành khai khoáng.

14.

Trong cơ cấu phân theo thành phần kinh tế, khu vực có tỉ trọng giảm nhưng vẫn luôn giữ vai trò chủ đạo là

a)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Kinh tế Nhà nước.

c)

Kinh tế ngoài Nhà nước.

d)

Kinh tế tư nhân.

15.

Năm 2021, vùng kinh tế nào đóng góp GDP nhiều nhất cả nước?

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B.Trung du miền núi phía bắc.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

16.

Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò quan trọng trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia.

c)

chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác.

d)

có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hằng năm nhiều nhất trên cả nước.

17.

Tại sao phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế.

b)

Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

c)

Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.

d)

Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.

18.

Vấn đề phát triển nông nghiệp: Cơ cấu nông nghiệp có sự chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, ngành chăn nuôi tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

d)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

19.

Nội dung nào dưới đây không phải là thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội đối với phát triển nông nghiệp nước ta?

a)

Nước ta có lao động dồi dào.

b)

Khoa học công nghệ được ứng dụng.

c)

Cơ sở vật chất ngày càng hoàn thiện.

d)

Thị trường chưa mở rộng.

20.

Tại sao diện tích gieo trồng lúa tuy có xu hướng giảm nhưng năng suất vẫn tăng do

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Ứng dụng khoa học – công nghệ.

c)

Tài nguyên đất đai màu mỡ.

d)

Khí hậu thuận lợi, ít biến động.

21.

Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao giúp

a)

tiết kiệm chi phí, tăng năng suất.

b)

tăng chi phí, tăng năng suất.

c)

tiết kiệm chi phí, giảm năng suất.

d)

tăng chi phí, giảm năng suất.

22.

Phát triển nông nghiệp xanh không hướng đến

a)

tăng năng suất cây trồng, vật nuôi.

b)

bảo vệ môi trường.

c)

an toàn với con người.

d)

sử dụng sản phẩm hóa học.

23.

Để đáp ứng nhu cầu về lương thực vùng Đồng bằng sông Hồng đã

a)

nhập khẩu lúa từ vùng khác.

b)

đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

c)

mở rộng diện tích trồng lúa.

d)

quy hoạch lại các loại đất trồng.

24.

Vấn đề phát triển lâm nghiệp và thủy sản: Nước ta có thế mạnh nào dưới đây về điều kiện kinh tế - xã hội để phát triển ngành thủy sản?

a)

Vùng biển nhiệt đới rộng lớn nhiều nguồn lợi.

b)

Chính sách phát triển được chú trọng.

c)

Dọc bờ biển có nhiều địa hình thuận lợi nuôi trồng.

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với nền nhiệt cao.

25.

Ngành thủy sản có sự chuyển dịch cơ cấu theo xu hướng

a)

giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

b)

giảm tỉ trọng khai thác, tỉ trọng nuôi trồng.

c)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

d)

tăng tỉ trọng khai thác, tỉ trọng nuôi trồng.

26.

Ý nào dưới đây không phải là hạn chế đối với phát triển lâm nghiệp nước ta?

a)

Diện tích chủ yếu là rừng phục hồi.

b)

Diện tích rừng nguyên sinh ít.

c)

Năng suất rừng được cải thiện.

d)

Chất lượng rừng còn thấp.

27.

Vùng đồng bằng sông Hồng có ngư trường nào sau đây?

a)

Cà Mau – An Giang.

b)

Quần đảo Trường Sa – Hoàng Sa.

c)

Khánh Hòa – Lâm Đồng – Tp Hồ Chí Minh.

d)

Hải Phòng – Quảng Ninh.

28.

Để hạn chế cát bay, cát chảy; dọc biển duyên hải miền Trung cần phát triển loại rừng nào dưới đây?

a)

Rừng đặc dụng.

b)

Rừng sản xuất.

c)

Rừng phòng hộ.

d)

Vườn quốc gia.

29.

Năng suất lao động khai thác thủy sản nước ta còn thấp chủ yếu là do

a)

môi trường bị suy thoái, nguồn thủy sản giảm.

b)

hệ thống cảng cá chưa đáp ứng được nhu cầu.

c)

chế biến thủy sản chất lượng còn hạn chế.

d)

phương tiện khai thác chưa được đổi mới.

30.

Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp: Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước, khu vực có vốn đầu tư từ nước ngoài.

c)

giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.

31.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay không chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng ngành khai khoáng.

b)

tăng tập trung tỉ trọng ngành chế biến, chế tạo.

c)

tăng tỉ trọng ngành khai khoáng.

d)

tăng tỉ trọng ngành chế biến, chế tạo.

32.

Địa phương nào dưới đây phát triển công nghiệp mạnh trong những năm gần đây?

a)

Hải Phòng.

b)

Bắc Ninh.

c)

Hà Nội.

d)

Đồng Nai.

33.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp, khu vực nào chiếm tỉ trọng lớn nhất?

a)

Kinh tế quốc doanh.

b)

Kinh tế Nhà nước.

c)

Kinh tế ngoài Nhà nước.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

34.

Trong nội bộ ngành công nghiệp có sự chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng ngành sản phẩm cao cấp.

b)

tăng tỉ trọng ngành sản phẩm giá thành rẻ.

c)

tăng tỉ trọng ngành sản phẩm nông nghiệp.

d)

tăng tỉ trọng ngành sản phẩm bình dân.

35.

Điện mặt trời, gió, và nguồn khác chủ yếu phát triển ở vùng

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du miền núi phía bắc.

36.

Mục đích chủ yếu trong khai thác than ở nước ta không phải để

a)

xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện.

c)

làm nhiên liệu cho công nghiệp hoá chất, luyện kim.

d)

làm chất đốt cho các hộ gia đình.

37.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của ngành sản xuất, chế biến thực phẩm ở nước ta?

a)

Phát triển dựa vào nguồn nguyên liệu.

b)

Các sản phẩm còn kém đa dạng.

c)

Các cơ sở sản xuất phân bố khắp cả nước.

d)

Công nghệ được áp dụng rộng rãi.

38.

Cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn ở nước ta thay đổi từ thuỷ điện sang nhiệt điện chủ yếu là do

a)

sự suy giảm trữ lượng nước của các dòng sông.

b)

nhà máy nhiệt điện vận hành được quanh năm.

c)

dựa vào khai thác các nhà máy nhiệt điện công suất lớn.

d)

không xây dựng thêm các nhà máy thuỷ điện.

39.

Hệ thống sông có tiềm năng thuỷ điện lớn nhất ở nước ta là

a)

sông Mê Công.

b)

sông Đồng Nai.

c)

sông Hồng.

d)

sông Cả.

40.

Cơ cấu nguồn điện nước ta gồm

a)

điện hạt nhân, nhiệt điện, năng lượng tái tạo…

b)

thuỷ điện, điện hạt nhân, năng lượng tái tạo…

c)

thuỷ điện, nhiệt điện, địa nhiệt…

d)

thuỷ điện, nhiệt điện, năng lượng tái tạo…