wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Physics Worksheet - Multiple Choice Questions

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Xét một vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi hướng. Gọi a là gia tốc, v0 là vận tốc ban đầu, vt là vận tốc tại thời điểm t. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Nếu tích số a.v0 < 0 thì vật chuyển động nhanh dần đều.

b)

Nếu a > 0 và v0 < vt, thì vật chuyển động nhanh dần đều.

c)

Nếu a < 0 và v0 < vt, thì vật chuyển động chậm dần đều.

d)

Nếu tích số a.v0 > 0 thì vật chuyển động chậm dần đều.

2.

Một xe khách tăng tốc độ đột ngột thì các hành khách ngồi trên xe sẽ

a)

ngả người về phía sau.

b)

ngả người sang bên phải.

c)

ngả người sang bên trái.

d)

chúi người về phía trước.

3.

Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước của phương pháp thực nghiệm trong nghiên cứu Vật lí?

a)

1 – 2 – 3 – 4 – 5

b)

2 – 1 – 5 – 4 – 3

c)

5 – 4 – 2 – 1 – 3

d)

5 – 2 – 1 – 4 – 3

4.

Thành tựu Vật lí thuộc cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

A. điện thoại.

b)

B. robot.

c)

C. động cơ hơi nước.

d)

D. ô tô không người lái.

5.

Một vật được ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu v0 theo phương nằm ngang. Bỏ qua sức cản của không khí. Tầm xa L sẽ

a)

giảm 2 lần khi v0 giảm 4 lần.

b)

giảm 2 lần khi H giảm 4 lần.

c)

tăng 2 lần khi H tăng 2 lần.

d)

tăng 4 lần khi v0 tăng 2 lần.

6.

Bạn Duy dùng thước đo chiều dài của một cây bút chì. Kết quả phép đo chiều dài nào sau đây là đúng?

a)

6,20 ± 0,01 (cm).

b)

6,20 ± 0,05 (cm).

c)

6,10 ± 0,05 (cm).

d)

6,10 ± 0,01 (cm).

7.

Một học sinh sử dụng Vôn kế để đo hiệu điện thế. Tuy nhiên, chưa hiệu chỉnh kim của Vôn kế về vạch số 0 dẫn đến phép đo gặp sai số. Loại sai số này gọi là sai số

a)

ngẫu nhiên.

b)

tương đối.

c)

hệ thống.

d)

tuyệt đối.

8.

Các hiện tượng Vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp thực nghiệm?

a)

Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.

b)

Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta dùng tia sáng.

c)

Ở ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.

d)

Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái đất.

9.

Kí hiệu có ý nghĩa là

a)

dụng cụ dễ vỡ.

b)

không được phép bỏ vào thùng rác.

c)

dụng cụ đặt đứng.

d)

tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

10.

Khi tăng độ lớn áp lực giữa hai vật thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

tăng rồi giảm.

11.

Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1 tại thời điểm t1 và độ dịch chuyển d2 tại thời điểm t2. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 là

a)

Vtb = 1/2 (d1/t1 + d2/t2).

b)

Vtb = 1/(t1 + t2) (d1/t1 + d2/t2).

c)

Vtb = (d1 - d2)/(t1 + t2).

d)

Vtb = (d2 - d1)/(t2 - t1).

12.

Hai vật A và B đặt trên mặt đất có khối lượng lần lượt là mA, mB với mA < mB. Khi đó

a)

lực do vật A hút vật B lớn hơn lực do vật B hút vật A.

b)

lực do vật A hút vật B nhỏ hơn lực do vật B hút vật A.

c)

trọng lực do Trái Đất tác dụng lên vật B nhỏ hơn trọng lực do Trái Đất tác dụng lên vật A.

d)

trọng lực do Trái Đất tác dụng lên vật A nhỏ hơn trọng lực do Trái Đất tác dụng lên vật B.

13.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động như hình bên dưới. Trong những khoảng thời gian nào vật chuyển động thẳng đều?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.

b)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.

c)

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

d)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.

14.

Một quả bóng có khối lượng 500 g bay với tốc độ 20 m/s đập vuông góc vào bức tường và bay ngược lại với tốc độ 20 m/s. Thời gian va đập là 0,02 s. Chọn chiều dương là chiều bóng đập vào tường. Lực do tương tác dụng vào quả bóng có độ lớn và hướng là

a)

500 N, cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng.

b)

1000 N, cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng.

c)

1000 N, ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng.

d)

500 N, ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng.

15.

Độ dịch chuyển là đại lượng

a)

A. có hướng, luôn luôn dương hoặc bằng 0.

b)

B. có hướng, có thể âm, dương hoặc bằng 0.

c)

C. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng 0.

d)

D. vô hướng, luôn luôn dương hoặc bằng 0.

16.

Khi nhìn vào tốc kế của ô tô đang chạy, số chỉ trên tốc kế cho ta biết

a)

tốc độ trung bình của ô tô.

b)

gia tốc tức thời của ô tô.

c)

vận tốc tức thời của ô tô.

d)

tốc độ tức thời của ô tô.

17.

Rơi tự do là sự rơi

a)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

chịu tác dụng của lực căng và trọng lực.

c)

chỉ chịu tác dụng của lực cản.

d)

chịu tác dụng của lực ép và trọng lực.

18.

Một vật được thả rơi từ độ cao 1280 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Vận tốc của vật khi chạm đất là

a)

120 m/s.

b)

130 m/s.

c)

140 m/s.

d)

160 m/s.

19.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần vuông góc với nhau có độ lớn lần lượt là F₁ = 10 N và F₂. Biết hợp lực trên có độ lớn là 10√5 N. Giá trị của F₂ là

a)

10 N.

b)

20 N.

c)

30 N.

d)

40 N.

20.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niuton

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn, nhưng ngược chiều.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

21.

Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không thay đổi.

d)

bằng 0.

22.

Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn 10 N. Góc giữa hai lực bằng bao nhiêu để hợp lực cũng có độ lớn bằng 10 N?

a)

90°.

b)

120°.

c)

60°.

d)

0°.

23.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

24.

Một vật được treo vào một sợi dây không dãn trên trần nhà, các lực tác dụng vào vật là

a)

Trọng lực P̅.

b)

Phản lực N̅.

c)

Trọng lực P̅, lực căng dây T̅.

d)

Phản lực N̅, lực căng dây T̅.

25.

Một vật có khối lượng 2 kg được đặt trên mặt bàn. Trọng lượng của vật bằng bao nhiêu? Lấy g = 9,8 m/s²

a)

20 N.

b)

19,6 N.

c)

19,4 N.

d)

19 N.

26.

Độ dịch chuyển của một vật chuyển động là

a)

một vector hướng từ vị trí đầu đến vị trí cuối của chuyển động.

b)

một vector hướng từ vị trí cuối đến vị trí đầu của chuyển động.

c)

quãng đường vật chuyển động.

d)

thời gian vật chuyển động.

27.

Khi vật chuyển động có độ dịch chuyển d̅ trong khoảng thời gian t. Vận tốc v̅ của vật được tính bằng

a)

v̅ = d̅ / t

b)

v̅ = d̅ . t

c)

v̅ = d / t

d)

v̅ = d . t

28.

Để tăng tầm xa của vật ném theo phương ngang với sức cản không khí không đáng kể thì biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất?

a)

Giảm vận tốc ném.

b)

Tăng độ cao điểm ném.

c)

Giảm độ cao điểm ném.

d)

Tăng vận tốc ném.

29.

Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 6 N và 12 N. Độ lớn hợp lực của hai lực này không thể có giá trị nào sau đây?

a)

6 N.

b)

15 N.

c)

8 N.

d)

19 N.

30.

Một vật chuyển động thẳng, trong khoảng thời gian Δt, giá trị vận tốc của vật thay đổi từ v₀ đến v thì giá trị gia tốc a được xác định bằng

a)

a = Δt / (v - v₀)

b)

a = Δt / (v₀ - v)

c)

a = (v - v₀) / Δt

d)

a = (v₀ - v) / Δt

31.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

đại số, đặc trưng cho tính bảo toàn độ lớn của vận tốc.

32.

Khi vật được ném theo phương ngang (bỏ qua mọi lực cản) thì trên phương Ox vật chuyển động

a)

thẳng đều.

b)

nhanh dần đều.

c)

rơi tự do

d)

chậm dần đều.

33.

An object moves in a straight line, during the time interval Δt, if the velocity of the object changes from v₀ to v, the value of acceleration a is determined by:

a)

a = Δt / (v - v₀)

b)

a = Δt / (v₀ - v)

c)

a = (v - v₀) / Δt

d)

a = (v₀ - v) / Δt

34.

When an object is at rest and there is no force acting on it, the object will:

a)

start moving.

b)

move slowly.

c)

remain at rest.

d)

move quickly.

35.

Which of the following statements is NOT correct about the tension force in a string?

a)

Has direction from both ends to the middle of the string.

b)

Same direction as the external force pulling the string.

c)

Always appears when the string is pulled.

d)

Has the same direction as the string's direction.

36.

Vật nặng 200 g được treo bởi một sợi dây nhẹ. Lấy g = 9,8 m/s². Khi vật nặng ở trạng thái đứng yên cân bằng thì độ lớn của lực căng dây tác dụng lên vật nặng là

a)

1960 N.

b)

2040 N.

c)

19,6 N.

d)

20,4 N.

37.

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật và có độ lớn là

a)

P = mv.

b)

P = mg\frac{m}{g} .

c)

P = 12mg.\frac{1}{2}mg.

d)

P = mg.

38.

Độ dịch chuyển của một vật chuyển động là

a)

một vector hướng từ vị trí đầu đến vị trí cuối của chuyển động.

b)

một vector hướng từ vị trí cuối đến vị trí đầu của chuyển động.

c)

quãng đường vật chuyển động.

d)

thời gian vật chuyển động.

39.

Khi vật chuyển động có độ dịch chuyển d trong khoảng thời gian t. Vận tốc v của vật được tính bằng

a)

v = dt\frac{d}{t} .

b)

v = d.t.

c)

v = dt\frac{d}{t} .

d)

v = d.t.

40.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

đại số, đặc trưng cho tính bảo toàn độ lớn của vận tốc.

41.

Rơi tự do là sự rơi

a)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

chịu tác dụng của lực căng và trọng lực.

c)

chỉ chịu tác dụng của lực cản.

d)

chịu tác dụng của lực ép và trọng lực.

42.

Một vật được thả rơi từ độ cao 1280 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Vận tốc của vật khi chạm đất là

a)

120 m/s.

b)

130 m/s.

c)

140 m/s.

d)

160 m/s.

43.

Một người thả một hòn bi từ trên cao xuống đất và đo được thời gian rơi là 3,1 s. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 9,8 m/s². Quãng đường rơi được của hòn bi trong 0,5 s cuối trước khi chạm đất gần với giá trị

a)

14 m.

b)

15 m.

c)

16 m.

d)

17 m.

44.

Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc đầu vo. Thời gian chuyển động của vật ném ngang có công thức là

a)

t=2hgt = \sqrt{\frac{2h}{g}} .

b)

t=hgt = \sqrt{\frac{h}{g}} .

c)

t=2ht = \sqrt{2h} .

d)

t=2gt = \sqrt{2g} .

45.

Một vật có khối lượng 2 kg được đặt trên mặt bàn. Trọng lượng của vật bằng bao nhiêu? Lấy g = 9,8 m/s²

a)

20 N.

b)

19,6 N.

c)

19,4 N.

d)

19 N.

46.

Một vật được ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu vo theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì tầm xa L sẽ

a)

tăng 4 lần khi vo tăng 2 lần.

b)

tăng 2 lần khi H tăng 2 lần.

c)

giảm 2\sqrt{2} lần khi H giảm 2 lần.

d)

giảm 2 lần khi vo giảm 4 lần.

47.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

khối lượng.

b)

trọng lực.

c)

trọng lượng.

d)

vận tốc.

48.

Một người làm động tác “hít đất”: nằm sấp, chống tay xuống sàn để nâng người lên thì

a)

người đó tác dụng lên sàn một lực hướng lên.

b)

sàn không tác dụng lực lên người đó.

c)

người đó không tác dụng lực lên sàn.

d)

sàn tác dụng lên người đó một lực hướng lên.

49.

Rơi tự do là sự rơi

a)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

chịu tác dụng của lực cản và trọng lực.

c)

chỉ chịu tác dụng của lực cản.

d)

chịu tác dụng của lực ép và trọng lực.

50.

Một vật được thả rơi từ độ cao 1280 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Vận tốc của vật khi chạm đất là

a)

120 m/s.

b)

130 m/s.

c)

140 m/s.

d)

160 m/s.

51.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần vuông góc với nhau có độ lớn lần lượt là F₁ = 10 N và F₂. Biết hợp lực trên có độ lớn là 10√5 N. Giá trị của F₂ là

a)

10 N.

b)

20 N.

c)

30 N.

d)

40 N.

52.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niuton

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn, nhưng ngược chiều.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

53.

Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không thay đổi.

d)

bằng 0.

54.

Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn 10 N. Góc giữa hai lực bằng bao nhiêu để hợp lực cũng có độ lớn bằng 10 N?

a)

90°.

b)

120°.

c)

60°.

d)

0°.

55.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

56.

Một vật được treo vào một sợi dây không dãn trên trần nhà, các lực tác dụng vào vật là

a)

Trọng lực P.

b)

Phản lực N.

c)

Trọng lực P, lực căng dây T.

d)

Phản lực N, lực căng dây T.

57.

Một vật có khối lượng 2 kg được đặt trên mặt bàn. Trọng lượng của vật bằng bao nhiêu? Lấy g = 9,8 m/s²

a)

20 N.

b)

19,6 N.

c)

19,4 N.

d)

19 N.

58.

Độ dịch chuyển của một vật chuyển động là

a)

một vector hướng từ vị trí đầu đến vị trí cuối của chuyển động.

b)

một vector hướng từ vị trí cuối đến vị trí đầu của chuyển động.

c)

quãng đường vật chuyển động.

d)

thời gian vật chuyển động.

59.

Khi vật chuyển động có độ dịch chuyển d trong khoảng thời gian t. Vận tốc v của vật được tính bằng

a)

v = d/t

b)

v = d·t

c)

v = d/l

d)

v = d·l

60.

Để tăng tầm xa của vật ném theo phương ngang với sức cản không khí không đáng kể thì biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất?

a)

Giảm vận tốc ném.

b)

Tăng độ cao điểm ném.

c)

Giảm độ cao điểm ném.

d)

Tăng vận tốc ném.

61.

Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 6 N và 12 N. Độ lớn hợp lực của hai lực này không thể có giá trị nào sau đây?

a)

6 N.

b)

15 N.

c)

8 N.

d)

19 N.

62.

Một vật chuyển động thẳng, trong khoảng thời gian Δt, giá trị vận tốc của vật thay đổi từ v₀ đến v thì giá trị gia tốc a được xác định bằng

a)

a = Δt/(v - v₀)

b)

a = Δt/(v₀ - v)

c)

a = (v - v₀)/Δt

d)

a = (v₀ - v)/Δt

63.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

vector, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

c)

vector, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

đại số, đặc trưng cho tính bảo toàn độ lớn của vận tốc.

64.

Khi vật được ném theo phương ngang (bỏ qua mọi lực cản) thì trên phương Ox vật chuyển động

a)

thẳng đều.

b)

nhanh dần đều.

c)

rơi tự do

d)

chậm dần đều.