wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa 9 cuối kì 1

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Quốc lộ 1A là quốc lộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chạy từ Lạng Sơn đến Cần Thơ.

b)

Chạy từ Hà Giang đến Hà Nội.

c)

Chạy từ Hà Giang đến Cà Mau.

d)

Chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau.

2.

Ngành thông tin liên lạc gồm các hoạt động chính nào sau đây?

a)

Bưu chính và viễn thông

b)

Điện thoại và phi thoại

c)

Phi thoại và truyền dẫn

d)

Viễn thông và điện thoại

3.

Loại nào sau đây không thuộc tài nguyên du lịch nhân văn?

a)

Lễ hội truyền thống.

b)

Công trình kiến trúc.

c)

Hang động các-xơ-tơ.

d)

Làng nghề truyền thống.

4.

Di sản thiên nhiên thế giới nào sau đây của nước ta được UNESCO công nhận?

a)

Cam Ranh.

b)

U Minh Hạ.

c)

Vịnh Hạ Long.

d)

Cúc Phương.

5.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển của ngành dịch vụ nước ta?

a)

Sự phát triển kinh tế.

b)

Nguồn lao động.

c)

Khoa học công nghệ.

d)

Điều kiện tự nhiên.

6.

Các tuyến bay trong nước được khai thác trên cơ sở 3 đầu mối chủ yếu nào sau đây?

a)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

c)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Vinh.

d)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Huế.

7.

Nhân tố nào sau đây làm thay đổi toàn diện hoạt động dịch vụ nước ta?

a)

Vốn và khoa học công nghệ.

b)

Dân cư và nguồn lao động.

c)

Vị trí địa lí và tự nhiên.

d)

Chính sách và cơ sở hạ tầng.

8.

Nhân tố nào sau đây có vai trò định hướng ngành dịch vụ nước ta?

a)

Hệ thống chính sách.

b)

Điều kiện tự nhiên.

9.

Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào là tài nguyên du lịch thiên nhiên?

a)

Văn hóa dân gian.

b)

Các công trình kiến trúc.

c)

Các lễ hội truyền thống.

d)

Các bãi tắm và đảo.

10.

Vùng nào sau đây có các trung tâm thương mại lớn nhất cả nước?

a)

Đồng bằng Sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

11.

Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào không phải là tài nguyên du lịch nhân văn?

a)

Văn hóa dân gian.

b)

Các công trình kiến trúc.

c)

Các vườn quốc gia.

d)

Các di tích lịch sử.

12.

Các hoạt động dịch vụ phát triển mạnh chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Trung du, cao nguyên.

b)

Nông thôn, miền núi.

c)

Đồng bằng, thành thị.

d)

Các đảo, đồng bằng.

13.

Hoạt động dịch vụ còn nghèo nàn ở khu vực nào sau đây?

a)

Thành phố.

b)

Thành thị.

c)

Đồng bằng.

d)

Vùng núi.

14.

Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng lớn nhất về khối lượng vận chuyển hàng hóa ở nước ta là

a)

Đường sông.

b)

Đường biển.

c)

Đường bộ.

d)

Đường sắt.

15.

Loại hình bưu chính – viễn thông nào sau đây phát triển nhanh nhất hiện nay?

a)

Viễn thông di động.

b)

Gửi thư và bưu phẩm.

c)

Truyền hình cáp.

d)

Viễn thông cố định.

16.

Yếu tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ?

a)

A. Truyền thống văn hóa dân tộc, cơ sở hạ tầng.

b)

B. Cơ cấu dân số, mức sống và quy mô dân số.

17.

Việc nâng cao chất lượng dịch vụ và đa dạng hóa các loại hình dịch vụ phải dựa trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?

a)

Trình độ công nghệ, lao động, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

b)

Dân cư và nguồn lao động, truyền thống văn hóa dân tộc.

c)

Chính sách phát triển ngành dịch vụ của Đảng, Nhà nước.

d)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài, cơ sở hạ tầng các đô thị.

18.

Nguyên nhân chủ yếu về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc do

a)

nằm gần biển, địa hình.

b)

hoạt động của gió mùa.

c)

dòng biển, hướng núi.

d)

địa hình núi và khí áp.

19.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Trung du miền núi phía Bắc là

a)

cao su.

b)

điều.

c)

cà phê.

d)

chè.

20.

Các nhà máy thủy điện Sơn La, Hòa Bình nằm trên dòng sông nào dưới đây?

a)

Sông Đà.

b)

Sông Gâm.

c)

Sông Chày.

d)

Sông Lô.

21.

Loại nhiên liệu nào dưới đây được sử dụng cho các nhà máy nhiệt điện ở vùng Trung du miền núi phía Bắc?

a)

Than đá.

b)

Than gỗ.

c)

Dầu lửa.

d)

Khí đốt.

22.

Các nhà máy điện nào sau đây nằm ở Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Uông Bí, Cà Mau, Ninh Bình.

b)

Cẩm Phả, Cao Ngạn, Na Dương.

c)

Cao Ngạn, Thái Bình, Phả Lại.

d)

Cao Ngạn, Na Dương, Sơn Động.

23.

Vùng nào dưới đây ở nước ta có trữ lượng thủy điện lớn nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi phía Bắc.

24.

Đông Bắc là nơi cư trú phổ biến dân tộc nào dưới đây?

a)

Mông.

b)

Tày.

c)

Thái.

d)

Kinh.

25.

Vùng Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp các vùng khác năm 2025?

a)

Giáp vùng Trung du và miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ, Biển Đông.

b)

Giáp vùng Trung du và miền núi phía Bắc, Bắc Trung Bộ, Biển Đông.

c)

Giáp Campuchia, Trung du và miền núi phía Bắc, Bắc Trung Bộ, Biển Đông.

d)

Giáp Lào, Trung du và miền núi phía Bắc, Bắc Trung Bộ, Biển Đông.

26.

Đầu mùa hạ, tiêu vùng Tây Bắc khô nóng do

a)

ảnh hưởng mạnh của gió Tây.

b)

tác động của gió mùa Đông Bắc.

c)

hoạt động gió Đông cực qua biển.

d)

ảnh hưởng của đại hội tụ nhiệt đới.

27.

Trong cơ cấu nông nghiệp theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay, ngành đang chiếm vị trí hàng đầu về giá trị sản xuất là

a)

trồng cây lương thực.

b)

trồng cây công nghiệp.

c)

chăn nuôi gia súc nhỏ.

d)

nuôi trồng thủy sản.

28.

Tỉnh/thành phố nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thái Nguyên.

b)

Quảng Ninh.

c)

Hải Phòng.

d)

Hưng Yên.

29.

Trung du và miền núi phía Bắc có thể mạnh phát triển các ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Lương thực, khai khoáng.

b)

Thực phẩm, hóa chất.

c)

Vật liệu xây dựng, tin học.

d)

Khai khoáng, thủy điện.

30.

Diện tích vùng Đồng bằng sông Hồng năm 2025?

a)

23.938,5 km²

b)

20.938,5 km²

c)

19.938,5 km²

d)

18.938,5 km²

31.

Đồng bằng sông Hồng bao gồm mấy tỉnh thành phố năm 2025?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc bao gồm mấy tỉnh năm 2024?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

33.

Diện tích vùng Trung du và miền núi phía Bắc năm 2024 khoảng

a)

90.517,4 nghìn km²

b)

80.517,4 nghìn km²

c)

70.517,4 nghìn km²

d)

60.517,4 nghìn km²

34.

Công nghiệp nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cơ cấu ngành đa dạng.

b)

Phân bố rất đồng đều.

c)

Sử dụng công nghệ ít.

d)

Cơ sở hạ tầng yếu kém.

35.

Công nghiệp khai thác dầu thô, khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

36.

Công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do

a)

nhiều tài nguyên có giá trị cao.

b)

tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

c)

nhiều tài nguyên trữ lượng lớn.

d)

tài nguyên phân bố ở nhiều nơi.

37.

Ngành kinh tế nào sau đây có vai trò quyết định trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.