wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về khu vực Mỹ La-tinh

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thâi Bình Đương

b)

Ăn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

2.

Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với.

a)

Thái Bình Dương

b)

Ăn Dộ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

3.

Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thể khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Bắc Mỹ

b)

Eo đất Trung Mỹ

c)

Quần đão Ca-ri-bê

d)

Lục địa Nam Mỹ

4.

Mỹ La-tinh năm giữa hai đại dương lớn là

a)

Đại Tây Dương và Ân Độ Dương

b)

Bắc Bảng Dương và Ân Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

5.

Khu vực Mỹ La-tinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỳ, các quần đảo trong biền Ca-ri-bê

b)

Mê- hi-có, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biền Ca-ri-bê

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam C. Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-nu-ma

6.

Phía bắc khu vực Mỹ La-tỉnh tiếp giáp với

a)

quần đảo Ăng-ti lớn

b)

Hoa kỳ

c)

Canada

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ

7.

Quản đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

biền Ca-ri-bê

d)

vịnh ca-li-phooc-ni-a

8.

Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nảo sau đấy?

a)

Gia tăng dân số tháp

b)

Cơ cầu dân số vàng

c)

Tỉ suất nhập cư lớn

d)

Dân số đang trẻ

9.

Mĩ La-tinh không có kiểu khí hậu nảo sau đầy?

a)

xích đạo

b)

Nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

hàn đới

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí và lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Trái đài trên nhiều vĩ độ

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây

c)

Không có đường xích đạo đi qua

d)

Tách biệt với các châu lục khác

11.

Khí hậu xích đạo quanh năm nóng ẩm có ở khu vực nào sau đây ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Toàn bộ phần phía Bắc của Nam Mỹ

b)

Phía tây đồng bằng A-ma-đôn

c)

Sơn nguyên Bra-xin

d)

Vùng núi cao lục địa Nam Mỹ

12.

Khu vực Mỹ La-tinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí tiếp giáp với

a)

EU

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa kì

13.

phần lớn lãnh thổ khu vực mỹ la tinh có nhiều vìng, vịnh nước sâu thuận lợi cho phát triển

a)

nhiệt đới và cần xích đao.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và xích đạo

14.

Đưỡng bờ biền ở khu vực Mỹ la-tỉnh có nhiều vũng, vinh nước sâu thuận lợi cho phát triển

a)

du lịch biển

b)

Cảng biến

c)

khai thác khoảng sản.

d)

khai thác thủy sản.

15.

Các sơn nguyên ở mỹ la tinh thuận lợi phát triền

a)

trồng trọt và trồng cây lâm nghiệp.

b)

lâm nghiệp và trồng cây lương thực.

c)

chăn nuôi và trồng cây công nghiệp.

d)

chăn nuôi và trồng.

16.

Toàn cầu hóa kinh tế là quả trình liên kết các quốc gia trên thể giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

tài chính, giáo dục và chính trị.

c)

thương mại, tài chính, giáo dục.

d)

Giáo dục,chính trị và sản xuất

17.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi nhau.

b)

các nước có sự tương đồng với nhau.

c)

những nước cũng trình độ phát triển.

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau.

18.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế

b)

Văn hoá

c)

khoa học

d)

chính trị.

19.

Tổ chức nào sau đây tham gia và chỉ phối tyên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Ngân hàng thế giới (WBG).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

20.

Các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng có xu hướng ngày càng giêm.

b)

Phạm vi hoạt động trong một khu vực:

c)

Góp phần liên kết các quốc gia lại với nhau.

d)

Chi phôi hoạt động chính trị của nhiều nước

21.

Các hoạt động nào sau đây thu hút manh mẽ nhất nguồn đâu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục,

22.

Đặc trưng của các công ty đa quốc gia là

a)

thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế.

b)

phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu.

c)

quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu.

d)

thúc đầy chuyến giao công nghệ toàn thê giới

23.

Các tố chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới

a)

Các nước có nết tương đồng về lịch sử phát triển.

b)

Chịu sức ép cạnh tranh và có sự phát triển không đều.

c)

Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triên.

d)

Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các quốc gia.

24.

Phát biêu nào sau đây không đúng với các thách thức đo toàn câu hóa kinh tế gây ra?

a)

Phải làm chủ được các ngành kinh tê mũi nhọn.

b)

Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu.

c)

Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển.

d)

Gia tăng sự phụ thuộc về kinh tế giữa các nước.

25.

Các nước nhận đầu tư có cơ hội để

a)

tận dụng các lợi thế tài nguyên.

b)

sử dụng đất đai, lao động giá rè

c)

thu hút vốn, tiếp thu công nghệ

d)

sử dụng ưu thế thị trưởng tại chỗ.

26.

Diện tích của EU lớn hơn?

a)

Hoa Ky.

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc.

d)

Liên Bang Nga.

27.

Dân số của EU nhỏ hơn

a)

Trung Quốc.

b)

Nhật Bạn.

c)

Liên Bang Nga.

d)

Hoa Kỳ.

28.

Tỉ trọng của EU trong cơ cầu kinh tế thế giới nhỏ hơn

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc.

c)

Hoa Kỳ.

d)

Liên Bang Nga.

29.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?

a)

1963.

b)

1973.

c)

1983.

d)

1993.

30.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là

a)

25.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

31.

Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?

a)

2005.

b)

2010.

c)

2015.

d)

2020.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng vê đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quôc tê.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chúng.

33.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

Xuất khẩu của thế giới.

b)

sản xuất ô tô trên thế giới.

c)

viện trợ phát triển thể giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

34.

Nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lức-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bi, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na uy, Húc-xăm-bua

35.

Nước nào sau đây gia nhập Liên minh châu Âu (EU) năm 2013?

a)

Hung-ga-ri.

b)

Croát ti-a

c)

Ru-ma-ni

d)

Bun-ga-ri

36.

Cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các Ủy ban Liên minh Châu Âu?

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Uỷ ban Châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu

37.

Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước

a)

sen-gen

b)

pa-ri

c)

Ma-xtrich.

d)

Li-xbon

38.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

39.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ.

b)

Hội đồng bộ trưởng.

c)

Quốc hội Châu Âu.

d)

Hội đồng Châu Âu.

40.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Uỷ ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

41.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt.

b)

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sa.

c)

Sử dụng đồng tiền chung của EU.

d)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

42.

Các nươc đi đầu tư có cơ hội để

a)

thu hút vốn tiếp thu các công nghệ mớ

b)

Thu hút cái bí quyết quản lý kinh doanh

c)

Giải quyết việc làm và đào tạo lao động

d)

Tậm dụng lợi thế về lao động thị trường