WorksheetsHoá cuối kì
Total questions: 47
Worksheet time: 1hrs 15mins
Câu 1. Tên gọi của HCOOC2H5 là:
ethyl formate
methyl acetate
Câu 2. Tên gọi của ester CH3COOCH3 là:
ethyl formate
methyl acetate
Câu 3. Cho công thức của xà phòng CH3[CH2]14COONa. Phần có xu hướng quay ra ngoài, thâm nhập vào nước là:
(a)
Câu 4. Cho công thức của chất giặt rửa tổng hợp CH3[CH2]10CH2OSO3Na. Phần có khả năng thâm nhập vào vết bẩn dầu mỡ là:
(a)
Câu 5. Cellulose tham gia phản ứng nào sau đây?
A. Tráng gương.
B. Thủy phân.
C. Hòa tan Cu(OH)2
D. Mất màu nước Br2.
Câu 6. Fructose không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?
A.Cu(OH)2/NaOH, to
B. Cu(OH)2, nhiệt độ thường.
C. dung dịch AgNO3/NH3, to.
D. dung dịch Br2
Câu 7. Chất X là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của con người và một số động vật. Trong cơ thể người, X bị thủy phân thành chất Y nhờ các enzyme trong nước bọt và ruột non. Phần lớn Y được hấp thụ trực tiếp qua thành ruột vào máu đi nuôi cơ thể. Hai chất X, Y lần lượt là:
X= tinh bột
Y= glucose.
X= glucose.
Y= tinh bột
X = glucose
Y = saccharose.
X = saccharose
Y = glucose
Câu 8. Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y có nhiều trong nước mía, là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là:
X= tinh bột
Y= glucose.
X= glucose.
Y= tinh bột
X = glucose
Y = saccharose.
X = saccharose.
Y = glucose
Câu 9. Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa đồng thời nhóm -COOH và nhóm -NH2
B. chỉ chứa nhóm
-NH2.
C. chỉ chứa nhóm
-COOH
D. chứa đồng thời nhóm -OH và nhóm
-NH2.
Câu 10. "Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức... (1)... và nhóm chức... (2)...". Nội dung phù hợp trong ô trống (1), (2) lần lượt là:
A. carboxyl (-COOH), amino (-NH2).
B. carboxyl (-COOH), hydroxyl (-OH).
C. hydroxyl (-OH), amino (-NH2)
D. carbonyl (-CO-), carboxyl (-COOH).
Câu 11. Trong phản ứng tetrapeptide Ala-Gly-Val-Glu, acid đầu C là:
(a)
Câu 12. Amino acid đầu N trong phân tử peptide Gly-Val-Glu-Ala là nhóm chức:
(a)
Câu 13. Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:2?
A. Glycine.
B. Alanine.
C. Glutamic acid.
D. Lysine.
Câu 14. Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1:2:
A. Glycine.
B. Alanine.
C. Glutamic acid.
D. Lysine.
Câu 15. Trong môi trường base, lòng trắng trứng có phản ứng màu biuret với:
A. HNO3
B. NaCl.
C. Cu(OH)2
D. Mg(OH)2
Câu 16. Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là
A. xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.
B. xuất hiện dung dịch màu tím.
C. lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
D. xuất hiện dung dịch màu xanh lam.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Methyl amine làm quỳ tím chuyển màu xanh.
B. Các amino acid đều là những chất rắn ở nhiệt độ thường.
C. Lòng trắng trứng có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2.
D. Tripeptide Gly-Ala-Gly (mạch hở) có 3 liên kết peptide
Câu 18. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Khi đun nóng lòng trắng trứng, xảy ra hiện tượng đông tụ protein.
B. Trong phân tử dipeptide mạch hở có 2 liên kết peptide.
C. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản khi có xúc tác enzyme, chỉ thu được các α-amino acid.
D. Aniline tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa trắng.
Câu 19. Tính chất vật lí chung của polymer là
A. chất lỏng, không tan trong nước.
B. chất lỏng, tan tốt trong nước.
C. chất rắn, dễ tan trong nước.
D. chất rắn, không tan trong nước.
Câu 20. Các đặc tính nào dưới đây không phải của polymer?
A. Không bay hơi được.
B. Có nhiệt độ nóng chảy nhất định.
C. Hầu hết không tan trong nước.
D. Một số tan được trong dung môi hữu cơ.
Câu 21. Cho sơ đồ lưu hóa cao su:
Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng
A. cắt mạch polymer.
B. giữ nguyên mạch polymer.
C. tăng mạch polymer.
D. phân hủy polymer.
Câu 22. Phản ứng phân hủy polystyrene xảy ra theo phương trình hóa học sau:
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
A. cắt mạch polymer.
B. giữ nguyên mạch polymer.
C. tăng mạch polymer.
D. trùng hợp polymer.
Câu 23. Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine?
A. Poly(methyl methacrylate).
B. Polyethylene.
C. Polybutadien.
D. Poly(vinyl chloride).
Câu 24. Polymer nào sau đây trong thành phần nguyên tố không chứa nguyên tố Nitrogen?
A. PVC.
B. Tơ olon.
C. Keo dán epoxy.
D. Tơ capron.
Câu 25. HDPE là chất dẻo có tính cứng, chống chịu va đập, kéo căng tốt, chịu được hóa chất nên được sử dụng làm chai lọ nhựa, hộp đựng, ống dẫn nước, đồ chơi,... Trên các sản phẩm làm từ HDPE thường được in kí hiệu như hình bên. HDPE được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
(a)
Câu 26: Polypropylene (PP) là chất nhiệt dẻo với đặc tính nhẹ, cứng, bền và chịu nhiệt tốt, cùng khả nẳng kháng hoá chất được sử dụng để sản xuất bao gói, hộp đựng, ống nước, thiết bị y tế (a) Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên, PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
Câu 27. Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là:
(a)
Tên gọi của polymer có các mắt xích cho dưới đây là:
(a)
Kim loại có tính khử yếu nhất là:
(a)
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
(a)
Ion kim loại có tính oxi hoá yếu nhất là
(a)
Ion kim loại có tính oxi hoá mạnh nhất là:
(a)
Câu 31. Kí hiệu cặp oxi hóa – khử của quá trình 2H+ + 2e ⇄ H2 là
A. OH-/H+
B. H2/H+
C. 2H+/H2
D. H2O/H2
Câu 32. Kí hiệu cặp oxi hóa – khử của quá trình Fe2+ + 2e ⇄ Fe là
A. Fe3+/Fe2+
B. Fe2+/Fe
C. Fe3+/Fe
D. Fe/Fe2+
Câu 33. Phản ứng: Cu + 2Ag+ -> Cu2+ + 2Ag. Phát biểu đúng là:
A. Ag+ khử Cu thành Cu2+
B. Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+
C. Cu có tính khử yếu hơn Ag
D. Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.
Câu 34: Phản ứng oxi hoá - khử: Fe(s) + Cu2+(aq) -> Fe2+ (aq) + Cu(s).
Dựa vào phản ứng đã cho, hãy cho biết phát biểu nào đúng:
A. Fe có tính khử mạnh hơn chất Cu
B. Cu2+ có tính khử mạnh hơn ion Fe2+
C. Fe có tính oxi hoá mạnh hơn chất Cu
D. Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+
Câu 35. Pin nhiên liệu được nghiên cứu rộng rãi nhằm thay thế nguồn nhiên liệu hóa thạch ngày càng cạn kiệt. Trong pin nhiên liệu, dòng điện được tạo ra do phản ứng oxi hóa nhiên liệu (hydrogen, carbon monooxide, methanol, ethanol, propane,...) bằng oxygen không khí. Đặc điểm nào sau đây không phải của pin nhiên liệu?
A. Nhiên liệu được bổ sung gián đoạn.
B. Hiệu suất chuyển đổi năng lượng cao.
C. Giá thành cao.
D. Không tạo sản phẩm gây ô nhiễm môi trường.
Câu 36. Ngày nay, nhiều gia đình lắp đặt các tấm pin năng lượng mặt trời áp mái nhằm giúp giảm thiểu việc tiêu thụ năng lượng từ các nguồn hóa thạch và góp phần bảo vệ môi trường. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.Pin mặt trời là nguồn năng lượng xanh.
B. Khi hoạt động, pin mặt trời gây mưa acid và làm Trái Đất nóng lên.
C. Pin mặt trời biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.
D. Khi hoạt động, pin mặt trời không gây ra hiệu ứng nhà kính
Câu 1. Cho công thức khung phân tử của ester X như sau:
a) X có công thức cấu tạo là CH3COOC2H5.
Đ
S
b) Ester trên được điều chế từ acetic acid và ethanol.
Đ
S
c) Phân tử khối của ester trên bằng 88 amu.
Đ
S
d) X có tên là ethyl formate.
Đ
S
Câu 2. Ester X có mùi dứa chín. Cấu tạo khung phân tử của X như sau:
a) Tên gọi của X là ethyl acetate.
Đ
S
b) Thủy phân X trong dung dịch NaOH, to thu được alcohol C2H5OH.
Đ
S
c) Trong X, nguyên tố oxygen chiếm 42,62% về khối lượng.
Đ
S
d) Công thức cấu tạo của X là C3H7COOC2H5.
Đ
S
Câu 3. Cho công thức khung phân tử của ester sau:
a) Ester trên có tên là methyl butanoate.
Đ
S
b) Ester trên sử dụng để pha sơn tổng hợp, hòa tan cellulose nitrate tạo sơn mài.
Đ
S
c) Phản ứng thủy phân ester trên trong môi trường acid là phản ứng một chiều.
Đ
S
d) Ở điều kiện, ester trên là chất lỏng, hầu như không tan trong nước và nặng hơn nước.
Đ
S
Câu 4. Saccharose (hay đường kính, đường mía,...) có công thức cấu tạo như sau:
a) Saccharose có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch phức xanh lam thẫm.
Đ
S
b) Một phân tử saccharose được cấu tạo từ một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.
Đ
S
c) Phân tử saccharose có thể tồn tại ở dạng mở vòng.
Đ
S
d) Saccharose có khả năng tác dụng với thuốc thử Tollens tạo kết tủa trắng sáng.
Đ
S
Câu 5. Trong môi trường kiềm, fructose có thể chuyển hóa thành glucose:
a) Fructose và glucose đều có khả năng tác dụng với Cu(OH)2/OH- ở điều kiện thường tạo kết tủa đỏ gạch.
Đ
S
b) Glucose và fructose đều bị oxi hóa bởi [Ag(NH3)2]OH (thuốc thử Tollens) tạo kết tủa bạc kim loại.
Đ
S
c) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng nước bromine.
Đ
S
d) Glucose và fructose chỉ tồn tại ở dạng mạch hở
Đ
S
Câu 6. Lysine là một amino acid có vai trò quan trọng cho việc xây dựng protein, hấp thụ calcium, hỗ trợ hệ miễn dịch, sản xuất collagen. Lysine thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức cấu tạo như sau:
a) Lysine là một α-amino acid chứa đồng thời 1 nhóm amino, 2 nhóm carboxyl.
Đ
S
b) Lysine có công thức phân tử là C6H14N2O2.
Đ
S
c) Lysine thể hiện tính lưỡng tính khi tác dụng được với dung dịch KOH, NaCl.
Đ
S
d) Lysine làm quỳ tím chuyển màu xanh.
Đ
S
Câu 7. Glutamic acid là một amino acid có vai trò quan trọng trong việc trao đổi chất của cơ thể động vật. Glutamic acid thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức cấu tạo như sau:
a) Glutamic acid là một α-amino acid chứa đồng thời 1 nhóm amino, 2 nhóm carboxyl.
Đ
S
b) Glutamic acid có công thức phân tử là C5H9NO4
Đ
S
c) Glutamic acid tác dụng được với dung dịch NaOH, HCl và CH3OH (xt: H2SO4 đặc, to).
Đ
S
d) Glutamic acid làm quỳ tím chuyển màu xanh.
Đ
S
Câu 8. Alanine là một chất bổ sung có hiệu quả cho việc tăng hiệu suất trong tập luyện thể hình, thể thao, giúp tăng sức mạnh, sức bền, giảm cảm giác mệt mỏi... Công thức của alanine là
a) Alanine là hợp chất lưỡng tính
Đ
S
b) Tên thay thế của alanine là 2-aminopropionic acid.
Đ
S
c) Alanine là chất rắn ở điều kiện thường
Đ
S
d) Công thức phân tử của Alanine là C3H9O2N.
Đ
S
Câu 9. Xét quá trình hoạt động của một pin điện hoá Cu – Ag được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ bên dưới:
Cho thế điện cực chuẩn của các cặp Cu2+/Cu và Ag+/Ag lần lượt là +0,340V và +0,799 V.
a) Dòng electron chuyển dời từ cathode sang anode.
Đ
S
b) Ở anode xảy ra quá trình oxi hoá Cu, ở cathode xảy ra quá trình khử Ag+
Đ
S
c) Điện cực Cu tăng khối lượng, điện cực Ag giảm khối lượng.
Đ
S
d) Phản ứng hoá học xảy ra trong pin: Cu + 2Ag+ -> Cu2+ + 2Ag.
Đ
S
a) Nồng độ Zn2+ trong dung dịch ZnSO4 tăng, nồng độ Cu2+ trong dung dịch CuSO4 giảm.
Đ
S
b) Dòng electron di chuyển từ cực cathode sang anode.
Đ
S
c) Trong cầu muối, ion K+ sẽ di chuyển vào dung dịch CuSO4 và ion NO-3 sẽ di chuyển vào dung dịch ZnSO4
Đ
S
d) Kim vôn kế chỉ giá trị 1,1 V
Đ
S
Câu 11. Xét pin Galvani tạo bởi hai điện cực kim loại:
a. A là cathode, E là anode, C là cầu muối.
Đ
S
b. Nếu A là Zn thì B phải là ZnSO4
Đ
S
c. Nếu C chứa KNO3 thì ion K+ được chuyển từ C vào D và ion NO- 3 di chuyển từ C vào B.
Đ
S
d. Chiều dòng điện ở mạch ngoài từ A sang E.
Đ
S
Biết rằng: Cầu muối chứa KCl. Các dung dịch muối là CuSO4 và NiSO4
a. Thanh Cu là cực dương và thanh Ni là cực âm của pin điện.
Đ
S
b. Sức điện động của pin ở 298K là 0,597 V
Đ
S
c. Cầu muối KCl có tác dụng trung hoà điện tích của hai dung dịch muối.
Đ
S
d. Khối lượng điện cực Ni và Cu không thay đổi trong quá trình pin hoạt động.
Đ
S
