wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án đúng; C. Mác sinh, ngày, tháng, năm nào?

a)

5/5/1818

b)

5/5/1918

c)

5/5/1883

d)

5/5/1820

2.

Chọn phương án đúng; C. Mác sinh tại thành phố và nước nào?

a)

Béclin, Đức

b)

Trier, Đức

c)

Londôn, Anh

d)

Pari, Pháp

3.

Chọn phương án đúng; năm sinh và năm mất của C. Mác:

a)

1818-1883

b)

1818-1884

c)

1820-1895

d)

1870-1924

4.

Chọn phương án đúng; năm sinh và năm mất của Ph. Ănghen:

a)

1920-1995

b)

1818-1883

c)

1820-1895

d)

1870-1924

5.

Chọn phương án đúng; nguồn gốc trực tiếp của triết học Mác là:

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

d)

Tất cả các phương án

6.

Chọn phương án đúng; Triết học Mác ra đời vào:

a)

Những năm đầu thế kỷ XIX

b)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

c)

Những năm 50 của thế kỷ XIX

d)

Tất cả các phương án

7.

Chọn phương án đúng; Triết học là:

a)

Hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới

b)

Hệ thống tri thức lý luận về thế giới tự nhiên và xã hội

c)

Hệ thống tri thức lý luận của con người về sự vận động và phát triển xã hội

d)

Hệ thống tri thức lý luận của con người về thế giới tự nhiên

8.

Chọn phương án đúng; trong lịch sử triết học phép biện chứng tồn tại với:

a)

4 hình thức

b)

2 hình thức

c)

5 hình thức

d)

3 hình thức

9.

Chọn phương án đúng; theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm:

a)

Ý thức có trước, vật chất có sau và ý thức quyết định vật chất

b)

Vật chất quyết định nội dung của ý thức

c)

Ý thức là sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ óc người

d)

Tất cả các phương án

10.

Chọn phương án đúng; trong lịch sử triết học chủ nghĩa duy tâm tồn tại với:

a)

2 hình thức

b)

3 hình thức

c)

6 hình thức

d)

4 hình thức

11.

Chọn phương án đúng; trong lịch sử triết học chủ nghĩa duy vật tồn tại với:

a)

3 hình thức

b)

4 hình thức

c)

2 hình thức

d)

5 hình thức

12.

Chọn phương án đúng; hình thức tồn tại của chủ nghĩa duy vật là:

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Tất cả các phương án

13.

Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Giữa ý thức và ý niệm tuyệt đối quan hệ với nhau như thế nào?

b)

Giữa ý thức và vật chất thì cái nào có trước, cái nào có sau và cái nào quyết định cái nào?

c)

Giữa tư duy và tồn tại trong thế giới

d)

Giữa trời với đất quan hệ với nhau như thế nào?

14.

Chọn phương án đúng; hình thức của chủ nghĩa duy tâm là:

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm chủ thể

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm khách thể

d)

Chủ nghĩa duy tâm bên trong và chủ nghĩa duy tâm bên ngoài

15.

Chọn phương án đúng; Triết học ra đời từ?

a)

Thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn

b)

Sự tư duy của con người về bản thân mình

c)

Sự sáng tạo của nhà trường

d)

Sự vận động của ý muốn chủ quan của con người

16.

Chọn phương án sai; theo quan điểm của triết học Mác–Lênin:

a)

Triết học là khoa học của mọi khoa học

b)

Triết học và các khoa học cụ thể có mối quan hệ với nhau

c)

Triết học không thay thế được các khoa học cụ thể

d)

Các khoa học cụ thể phát triển tạo điều kiện cho sự phát triển của triết học

17.

Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

b)

Con người là chủ thể của thế giới hay không?

c)

Con người chỉ phối sự vận động và phát triển của thế giới hay không?

d)

Con người là sản phẩm của thế giới hay không?

18.

Những thành tựu cơ bản của khoa học tự nhiên giữ vai trò làm tiền đề cho sự ra đời triết học Mác–Lênin:

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Thuyết tiến hóa

c)

Học thuyết tế bào

d)

Tất cả các phương án

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chủ nghĩa duy vật đều thừa nhận nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng đều thừa nhận nhận thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người dựa trên cơ sở thực tiễn.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng thừa nhận nhận thức là quá trình phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người trên cơ sở thực tiễn.

20.

Trường phái triết học nào cho thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

21.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù thực tiễn: “Thực tiễn là toàn bộ những ............ có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội”.

a)

Hoạt động

b)

Hoạt động vật chất

c)

Hoạt động có mục đích

d)

Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội

22.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động thực tiễn?

a)

Mọi hoạt động vật chất của con người

b)

Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

23.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định đến các hình thức khác là hình thức nào?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội

c)

Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Được nhiều người thừa nhận

b)

Đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận

c)

Thực tiễn

25.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tiêu chuẩn chân lý?

a)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối.

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tuyệt đối.

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối.

d)

Nhận thức cảm tính.

26.

Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức khoa học

d)

Nhận thức cảm tính

27.

Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào?

a)

Khái niệm và phán đoán

b)

Cảm giác, tri giác và khái niệm

c)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng

28.

Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật được gọi là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

29.

Nhận thức lý tính được thực hiện dưới hình thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng

b)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

c)

Tri giác, biểu tượng, khái niệm

30.

Khái niệm là hình thức nhận thức của giai đoạn nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

31.

Giai đoạn nhận thức nào gắn với thực tiễn?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

 Nhận thức lý luận

32.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan".

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nhận thức cảm tính gắn liền với thực tiễn

b)

Nhận thức cảm tính chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất

c)

Nhận thức cảm tính phản ánh sai sự vật

d)

Nhận thức cảm tính chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nhận thức lý tính phản ánh những mối liên hệ chung, bản chất của sự vật

b)

Nhận thức lý tính phản ánh sự vật sâu sắc, đầy đủ và chính xác hơn nhận thức cảm tính

c)

Nhận thức lý tính luôn đạt đến chân lý không mắc sai lầm

35.

Luận điểm sau đây là của ai và thuộc trường phái triết học nào: "Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan".

a)

Phoi-o-bắc; chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Lênin; chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Hêghen; chủ nghĩa duy tâm khách quan

36.

Hãy lựa chọn đáp án đúng. Tiêu chuẩn của chân lý, theo chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Tính cụ thể

b)

Nhiều người thừa nhận

c)

Tính trừu tượng

d)

Hoạt động nhận thức của con người

37.

Hãy lựa chọn đáp án đúng. Tiêu chuẩn của chân lý, theo chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Khách quan

b)

Nhiều người thừa nhận

c)

Phù hợp với nhiều người

d)

Hoạt động nhận thức của con người

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, luận điểm nào sau đây là sai:

a)

Nhận thức lý tính phản ánh đặc điểm bề ngoài ở sự vật

b)

Nhận thức lý tính có mối liên hệ gián tiếp với thực tiễn

c)

Nhận thức lý tính chỉ ra đặc điểm bản chất sự vật

d)

Nhận thức lý tính phản ánh sâu sắc qui luật gắn với sự vật

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chân lý có tính khách quan

b)

Chân lý có tính tương đối

c)

Chân lý có tính cụ thể

d)

Chân lý có tính vĩnh cửu bất biến

40.

Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức lý tính

d)

Nhận thức khoa học

41.

Giai đoạn nhận thức nào gắn trực tiếp với thực tiễn?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức lý tính

d)

Tất cả các phương án

42.

Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: Thực tiễn là toàn bộ những........ của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

a)

Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội

b)

Choạt động có mục đích

43.

Trường phái triết học nào cho rằng nhận thức là “sự hồi tưởng” của linh hồn về thế giới ý niệm?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn mù quáng.

b)

Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông.

c)

Lý luận có thể phát triển không cần thực tiễn.

45.

Hoàn thiện định nghĩa về chân lý: “Chân lý là những ...(1)... phù hợp với hiện thực khách quan và được ...(2)... kiểm nghiệm.” Chọn phương án điền đúng.

a)

(1) cảm giác của con người; (2) ý niệm tuyệt đối

b)

(1) Tri thức; (2) thực tiễn

c)

(1) ý kiến; (2) nhiều người

46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai về chân lý?

a)

Chân lý có tính khách quan.

b)

Chân lý có tính tương đối.

c)

Chân lý có tính trừu tượng.

d)

Chân lý có tính cụ thể.

47.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai về nhận thức?

a)

Nhận thức kinh nghiệm tự nó không chứng minh được tính tất yếu.

b)

Nhận thức kinh nghiệm tự nó chứng minh được tính tất yếu.

c)

Lý luận không tự phát xuất hiện từ kinh nghiệm.

48.

Trong hoạt động thực tiễn, không coi trọng lý luận thì sẽ thế nào?

a)

Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh viện giáo điều.

b)

Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh nghiệm hẹp hòi.

c)

Sẽ rơi vào ảo tưởng.

49.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở những phương diện nào? (Chọn tất cả phương án đúng)

a)

Trình độ công cụ lao động và con người lao động.

b)

Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội.

c)

Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất.

50.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các hình thái kinh tế – xã hội là gì?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Chính trị, tư tưởng

51.

Trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta, cần lựa chọn cách nào?

a)

Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất trước, sau đó xây dựng lực lượng sản xuất phù hợp.

b)

Chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó xây dựng quan hệ sản xuất phù hợp.

c)

Kết hợp đồng thời xây dựng lực lượng sản xuất với xác lập quan hệ sản xuất phù hợp.

52.

Việc tiến lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là như thế nào?

a)

Phù hợp với quá trình lịch sử – tự nhiên.

b)

Không phù hợp với quá trình lịch sử – tự nhiên.

c)

Vận dụng sáng tạo của Đảng ta.

53.

Triết học ra đời từ thực tiễn, nó có các nguồn gốc nào?

a)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

b)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và giai cấp

c)

Nguồn gốc tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Nguồn gốc tự nhiên và nhận thức

54.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là gì?

a)

Những quy luật của thế giới khách quan

b)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Những vấn đề chung nhất của tự nhiên, xã hội, con người; quan hệ của con người nói chung, tư duy của con người nói riêng với thế giới xung quanh

d)

Những vấn đề của xã hội, tự nhiên

55.

Triết học có vai trò là gì?

a)

Toàn bộ thế giới quan

b)

Toàn bộ thế giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận

c)

Hạt nhân lý luận của thế giới quan

d)

Toàn bộ thế giới quan và phương pháp luận

56.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Mối quan hệ giữa tồn tại với tư duy

b)

Quan hệ giữa vật chất và ý thức, tinh thần với tự nhiên và con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

c)

Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên, tư duy với tồn tại và con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

d)

Quan hệ giữa con người và nhận thức của con người với giới tự nhiên

57.

Lập trường của chủ nghĩa duy vật khi giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

c)

Cả a và b

d)

Vật chất và ý thức cùng đồng thời tồn tại, cùng quyết định lẫn nhau

58.

Ý nào dưới đây không phải là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

59.

Tác phẩm nào được coi là đánh dấu sự chín muồi của thế giới quan mới (chủ nghĩa duy vật về lịch sử)?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Bản thảo kinh tế triết học 1844

c)

Sự khốn cùng của triết học

d)

Luận cương về Phoiơbắc

60.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội?

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Điều kiện dân số

c)

Phương thức sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

61.

Sản xuất vật chất là gì?

a)

Sản xuất xã hội, sản xuất tinh thần

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần

d)

Sản xuất ra đời sống xã hội

62.

Tư liệu sản xuất bao gồm những gì?

a)

Con người và công cụ lao động

b)

Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động

63.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở đâu?

a)

Trình độ công cụ lao động và người lao động

b)

Trình độ tổ chức, phân công lao động xã hội

c)

Trình độ tổ chức, phân công lao động xã hội

d)

Tăng năng suất lao động

64.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?

a)

Quan hệ sản xuất đặc trưng

b)

Chính trị tư tưởng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Phương thức sản xuất

65.

Yếu tố quan trọng nhất của lực lượng sản xuất là?

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Đối tượng lao động

66.

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất:

a)

Người lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động

67.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định:

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm

d)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

68.

Thời đại đồ đồng tương ứng với hình thái kinh tế – xã hội:

a)

Hình thái kinh tế – xã hội cộng sản nguyên thủy

b)

Hình thái kinh tế – xã hội phong kiến

c)

Hình thái kinh tế – xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Hình thái kinh tế – xã hội tư bản chủ nghĩa

69.

Nội dung của quá trình sản xuất vật chất là:

a)

Tư liệu sản xuất và quan hệ giữa người với người đối với tư liệu sản xuất

b)

Tư liệu sản xuất và người lao động với kỹ năng lao động tương ứng với công cụ lao động

c)

Tư liệu sản xuất và tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

d)

Tư liệu sản xuất và con người

70.

Nền tảng vật chất của toàn bộ lịch sử nhân loại là:

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Của cải vật chất

d)

Phương thức sản xuất

71.

Hoạt động tự giác trên quy mô toàn xã hội là đặc trưng cơ bản của nhân tố chủ quan trong xã hội:

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Tư bản chủ nghĩa

c)

Xã hội chủ nghĩa

d)

Phong kiến

72.

Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi đó bao giờ cũng bắt đầu từ:

a)

Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất

b)

Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất

d)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

73.

Tính chất xã hội của lực lượng sản xuất được bắt đầu từ:

a)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Xã hội xã hội chủ nghĩa

c)

Xã hội phong kiến

d)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

74.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp

75.

Trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta, chúng ta cần phải tiến hành điều gì?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất đạt trình độ tiên tiến để tạo cơ sở cho việc xây dựng quan hệ sản xuất mới.

b)

Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất mới để tạo cơ sở thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)

Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp.

d)

Cùng cố xây dựng kiến trúc thượng tầng mới cho phù hợp với cơ sở hạ tầng

76.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội

b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

c)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần

d)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội

77.

Phạm trù hình thái kinh tế – xã hội là phạm trù được áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Cho mọi xã hội trong lịch sử

b)

Cho một xã hội cụ thể

c)

Cho xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Cho xã hội cộng sản chủ nghĩa

78.

C.Mác viết: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên”, theo nghĩa nào?

a)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên không phụ thuộc chủ quan của con người.

b)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội tuân theo quy luật khách quan của xã hội.

c)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội ngoài tuân theo các quy luật chung còn bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc.

d)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội tuân theo các quy luật chung.

79.

Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay là nhằm điều gì?

a)

Sự vận dụng đúng đắn quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất.

b)

Nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế thế giới

c)

Nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế

d)

Nhằm phát triển quan hệ sản xuất

80.

Cấu trúc của một hình thái kinh tế – xã hội gồm các yếu tố cơ bản hợp thành là gì?

a)

Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

81.

Tiến lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Trái với tiến trình lịch sử tự nhiên

b)

Phù hợp với quá trình lịch sử tự nhiên

c)

Vận dụng sáng tạo của Đảng ta

d)

Không phù hợp với quy luật khách quan

82.

Luận điểm: “Tôi coi sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên” được C.Mác nêu trong tác phẩm nào?

a)

Tư bản

b)

Hệ tư tưởng Đức

c)

Lời nói đầu góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị

d)

Tuyên ngôn Đảng cộng sản

83.

Câu nói sau của V.I.Lênin là trong tác phẩm nào: “Chỉ có đem qui những quan hệ xã hội vào những quan hệ sản xuất và đem qui những quan hệ sản xuất vào trình độ của những lực lượng sản xuất thì người ta mới có được cơ sở vững chắc để quan niệm sự phát triển của những hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên”.

a)

Nhà nước và cách mạng

b)

Chủ nghĩa tư bản ở Nga

c)

Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ xã hội ra sao.

d)

Làm gì?

84.

Quan hệ sản xuất là gì?

a)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên và con người với con người

b)

Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất, lưu thông, tiêu dùng hàng hoá

c)

Các quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất

d)

Quan hệ giữa người với người trong đời sống xã hội

85.

Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

Hình thái kinh tế – xã hội

b)

Hình thái kinh tế của xã hội

c)

Hình thái xã hội

d)

Hình thái kinh tế, xã hội

86.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là gì?

a)

Đường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện…

b)

Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội

c)

Toàn bộ cơ sở vật chất – kỹ thuật của xã hội

d)

Đời sống vật chất

87.

Quan niệm nào về sản xuất vật chất sau đây là đúng theo quan điểm của triết học Mác–Lênin?

a)

Sản xuất vật chất là quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên làm biến đổi tự nhiên, tạo ra của cải vật chất thỏa mãn nhu cầu của con người

b)

Sản xuất vật chất là quá trình con người tác động vào tự nhiên làm biến đổi tự nhiên

c)

Sản xuất vật chất là quá trình sản xuất xã hội

d)

Sản xuất vật chất là quá trình tạo ra tư liệu sản xuất

88.

Theo C.Mác và Ăngghen, quá trình thay thế các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Trình độ phân công lao động xã hội

c)

Trình độ kỹ thuật sản xuất

d)

Trình độ của công cụ sản xuất

89.

Với tư cách là một phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phương thức sản xuất là gì?

a)

Cách thức con người thực hiện quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người

b)

Cách thức sản xuất của con người

c)

Kết cấu của một xã hội nhất định

d)

Cách thức con người thực hiện quá trình trao đổi sản phẩm

90.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì điều nào đúng?

a)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất và quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất

c)

Không có cái nào quyết định cái nào

d)

Lực lượng sản xuất tác động tới quan hệ sản xuất

91.

Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm:

a)

Toàn bộ các quan hệ xã hội

b)

Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng

c)

Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng cùng những thiết chế xã hội tương ứng được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định.

d)

Toàn bộ ý thức xã hội

92.

Xét đến cùng, nhân tố có ý nghĩa quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là:

a)

Năng suất lao động

b)

Sức mạnh của luật pháp

c)

Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị

d)

Sự điều hành và quản lý xã hội của Nhà nước

93.

Trong 3 đặc trưng của giai cấp thì đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác:

a)

Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác

b)

Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất xã hội

c)

Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao động xã hội

d)

Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ chức xã hội

94.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thuỷ

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

95.

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

a)

Do sự phát triển lực lượng sản xuất làm xuất hiện “của dư” tương đối

b)

Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người

c)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Do sự phân hoá giữa giàu và nghèo trong xã hội

96.

Đấu tranh giai cấp, xét đến cùng là nhằm:

a)

Phát triển sản xuất

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

c)

Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột.

d)

Giành lấy chính quyền Nhà nước

97.

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:

a)

Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống

b)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế

c)

Sự khác nhau giữa giàu và nghèo

d)

Sự khác nhau về mức thu nhập

98.

Trong các hình thức đấu tranh sau của giai cấp vô sản, hình thức nào là hình thức đấu tranh cao nhất?

a)

Đấu tranh chính trị

b)

Đấu tranh kinh tế

c)

Đấu tranh tư tưởng

d)

Đấu tranh quân sự

99.

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại là gì?

a)

Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội

b)

Là một trong những động lực sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp

c)

Thay thế các hình thái kinh tế – xã hội từ thấp đến cao

d)

Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị

100.

Chọn câu trả lời đúng: Với tư cách là một phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phạm trù hình thái kinh tế – xã hội là khái niệm dùng để chỉ gì?

a)

Xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định

b)

Xã hội tư bản chủ nghĩa trong lịch sử loài người

c)

Xã hội cộng sản chủ nghĩa

d)

Xã hội đầu tiên của loài người trong lịch sử

101.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong kết cấu của hình thái kinh tế – xã hội, yếu tố nào được coi là tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các xã hội khác nhau trong lịch sử?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng

102.

Chọn câu trả lời đúng điền vào chỗ trống theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử: “Nguồn gốc của mọi sự vận động, phát triển của xã hội, của lịch sử nhân loại, của mọi lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa của xã hội, suy đến cùng đều có nguyên nhân trực tiếp hay gián tiếp từ…”

a)

sự phát triển của lực lượng sản xuất của xã hội đó

b)

sự phát triển của cơ sở hạ tầng của xã hội đó

c)

sự phát triển của lực lượng sản xuất của xã hội trước đó

d)

sự phát triển của quan hệ sản xuất của xã hội đó

103.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhân loại đã lần lượt trải qua các hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa và tương lai là chủ nghĩa cộng sản

b)

Phong kiến, cộng sản nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, tư bản chủ nghĩa và tương lai là chủ nghĩa cộng sản

c)

Cộng sản nguyên thủy, phong kiến, chiếm hữu nô lệ, tư bản chủ nghĩa và tương lai là chủ nghĩa cộng sản

d)

Chiếm hữu nô lệ, cộng sản nguyên thủy, phong kiến, tư bản chủ nghĩa và tương lai là chủ nghĩa cộng sản

104.

Chọn câu trả lời đúng: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội là gì?

a)

Là quá trình lịch sử – tự nhiên

b)

Là quá trình lịch sử hướng theo ý chí của giai cấp cầm quyền

c)

Là quá trình lịch sử hướng theo ý chí của đảng cầm quyền

d)

Là quá trình sắp đặt của thượng đế

105.

Theo quan điểm của triết học Mác–Lênin, nguồn gốc sâu xa của sự phân hóa giai cấp trong xã hội là do nguyên nhân nào?

a)

Tình trạng phân hóa giàu nghèo giữa các giai cấp trong xã hội

b)

Tình trạng phân phối thu nhập không đồng đều giữa những người lao động

c)

Tình trạng phát triển nhưng chưa đạt tới trình độ xã hội hóa cao của lực lượng sản xuất

d)

Tình trạng công nghiệp hóa bùng nổ mạnh mẽ trong hệ thống sản xuất

106.

Theo quan điểm của triết học Mác–Lênin, kết cấu giai cấp của xã hội có đối kháng giai cấp bao gồm các giai tầng nào?

a)

Giai cấp cơ bản, giai cấp không cơ bản và các tầng lớp trung gian

b)

Giai cấp thống trị và giai cấp bị thống trị

c)

Giai cấp bóc lột, giai cấp bị bóc lột và tầng lớp bình dân

d)

Giai cấp cơ bản và tầng lớp trí thức

107.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác–Lênin, giai cấp cơ bản là sản phẩm của phương thức sản xuất nào?

a)

Phương thức sản xuất thống trị

b)

Phương thức sản xuất tàn dư

c)

Phương thức sản xuất mầm mống

108.

Theo V.I.Lênin, khái niệm đấu tranh giai cấp dùng để chỉ:

a)

“Cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động, chống lại bọn đặc quyền, đặc lợi, bọn áp bức và bọn ăn bám, cuộc đấu tranh của người công nhân làm thuê hay những người vô sản chống những người tư hữu sản hay giai cấp tư sản”

b)

“Cuộc đấu tranh của một số người bị áp bức và lao động, chống lại bọn đặc quyền, đặc lợi, bọn áp bức và bọn ăn bám, cuộc đấu tranh của người công nhân làm thuê hay những người vô sản chống những người tư hữu sản hay giai cấp tư sản”

c)

“Cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền chống lại bọn đặc quyền, đặc lợi, bọn áp bức và bọn ăn bám, cuộc đấu tranh của người công nhân làm thuê hay những người vô sản liên kết với những người tư hữu sản hay giai cấp tư sản”

d)

“Cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động liên kết với bọn đặc quyền, đặc lợi, bọn áp bức và bọn ăn bám để đấu tranh chống lại những người công nhân làm thuê hay những người vô sản”

109.

“Đấu tranh giai cấp” hiểu theo nghĩa chung nhất là:

a)

Là cuộc đấu tranh giữa giai cấp bị áp bức bóc lột chống lại giai cấp áp bức bóc lột

b)

Là cuộc đấu tranh giữa giai cấp nô lệ với giai cấp chủ nô

c)

Là cuộc đấu tranh giữa giai cấp công nhân chống bọn địa chủ phong kiến có đặc quyền đặc lợi, bọn áp bức và bọn ăn bám

d)

Là cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê hay những người vô sản, chống giai cấp tư sản

110.

Theo quan điểm của triết học Mác–Lênin, thực chất của đấu tranh giai cấp là:

a)

Nhằm giải quyết vấn đề mâu thuẫn lợi ích kinh tế và chính trị – xã hội giữa giai cấp thống trị và bị thống trị ở những phạm vi và mức độ khác nhau

b)

Nhằm giải quyết vấn đề mâu thuẫn lợi ích chính trị – xã hội giữa giai cấp thống trị và bị thống trị ở những phạm vi và mức độ khác nhau

c)

Nhằm giải quyết vấn đề mâu thuẫn lợi ích kinh tế và chính trị – xã hội giữa nội bộ giai cấp thống trị và giai cấp bị trị

d)

Nhằm giải quyết vấn đề mâu thuẫn lợi ích kinh tế và chính trị – xã hội trong bản thân giai cấp thống trị ở những phạm vi và mức độ khác nhau

111.

Điều kiện thuận lợi cơ bản nhất của cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản trong thời kỳ quá độ là:

a)

Giai cấp thống trị phản động bị lật đổ

b)

Giai cấp vô sản đã giành được chính quyền

c)

Sự ủng hộ giúp đỡ của giai cấp vô sản quốc tế

d)

Có sự lãnh đạo của Đảng cộng sản

112.

Nhiệm vụ cơ bản nhất của đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

b)

Bảo vệ thành quả cách mạng đã giành được

c)

Củng cố, bảo vệ chính quyền

d)

Phát triển lực lượng sản xuất

113.

Trong các nội dung chủ yếu sau của đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay theo quan điểm Đại hội IX của Đảng, nội dung nào là chủ yếu nhất?

a)

Làm thất bại âm mưu chống phá của các thế lực thù địch

b)

Chống áp bức bất công, thực hiện công bằng xã hội

c)

Thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước

d)

Đấu tranh chống lại các tệ nạn xã hội, trong đó có tệ tham nhũng, lãng phí

114.

Luận điểm sau của C.Mác: “Sự tồn tại của các giai cấp chỉ gắn liền với những giai đoạn phát triển lịch sử nhất định của sản xuất” được hiểu theo nghĩa:

a)

Giai cấp chỉ là một hiện tượng tự nhiên

b)

Sự tồn tại của giai cấp gắn liền với lịch sử của sản xuất

c)

Giai cấp là một phạm trù lịch sử. Sự tồn tại giai cấp chỉ gắn liền với các giai đoạn phát triển nhất định của sản xuất

d)

Giai cấp chỉ là một hiện tượng lịch sử

115.

Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản là hình thức nào?

a)

Đấu tranh tư tưởng

b)

Đấu tranh kinh tế

c)

Đấu tranh chính trị

d)

Đấu tranh vũ trang

116.

Theo sự phát triển của lịch sử xã hội, thứ tự sự phát triển các hình thức cộng đồng người là:

a)

Bộ lạc – Bộ tộc – Thị tộc – Dân tộc

b)

Bộ tộc – Thị tộc – Bộ lạc – Dân tộc

c)

Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc – Dân tộc

d)

Thị tộc – Bộ lạc – Liên minh thị tộc – Bộ tộc – Dân tộc

117.

Hình thức cộng đồng người nào hình thành khi xã hội loài người đã bắt đầu có sự phân chia thành giai cấp?

a)

Bộ lạc

b)

Thị tộc

c)

Bộ tộc

d)

Dân tộc

118.

Sự hình thành dân tộc ở Phương Tây được gắn liền với PTSX nào?

a)

PTSX phong kiến

b)

PTSX TBCN

c)

PTSX nguyên thủy

d)

PTSX CHNL

119.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về chủng tộc:

a)

Cùng cư trú trên một khu vực địa lý

b)

Cùng một sở thích nhất định

c)

Cùng một tính chất về mặt sinh học

d)

Cùng một quốc gia, dân tộc

120.

Tính chất của dân tộc được quy định bởi:

a)

Phương thức sản xuất thống trị trong dân tộc

b)

Giai cấp lãnh đạo xã hội và dân tộc

c)

Xu thế của thời đại

d)

Đặc điểm ngôn ngữ, văn hoá

121.

Trong các đặc trưng sau của dân tộc, đặc trưng nào dễ biến động nhất?

a)

Cộng đồng lãnh thổ

b)

Cộng đồng kinh tế

c)

Cộng đồng ngôn ngữ

d)

Cộng đồng văn hóa

122.

Theo quan điểm của triết học Mác–Lênin, hình thức cộng đồng người thị tộc xuất hiện vào thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ đồ đá cũ

b)

Thời kỳ đồ đá mới

c)

Thời kỳ đồ đồng

d)

Thời kỳ đồ sắt

123.

Theo quan điểm của triết học Mác–Lênin, dân tộc nào dưới đây được hiểu theo nghĩa dân tộc – quốc gia?

a)

Dân tộc Việt Nam

b)

Dân tộc Kinh

c)

Dân tộc Khme

124.

Theo quan điểm của triết học Mác–Lênin, dân tộc nào dưới đây được hiểu theo nghĩa dân tộc – tộc người?

a)

Dân tộc Kinh

b)

Dân tộc Việt Nam

c)

Dân tộc Lào

d)

Dân tộc Campuchia

125.

Ở Việt Nam, dân tộc được hình thành từ sớm gắn liền với điều nào sau đây?

a)

Nhu cầu dựng nước và giữ nước, quá trình đấu tranh chống giặc ngoại xâm và cải tạo thiên nhiên, bảo vệ nền văn hóa dân tộc

b)

Sự phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Sự giao lưu kinh tế và văn hóa giữa các nước trong khu vực và thế giới

d)

Cuộc đấu tranh chống áp bức, bóc lột

126.

Điền cụm từ thích hợp vào câu khẳng định của triết học Mác–Lênin: “Sự ra đời và tồn tại của nhà nước không phải để … mà là để … trong điều kiện mâu thuẫn không thể giải quyết được”. Chọn phương án đúng nhất.

a)

Giải quyết mâu thuẫn / duy trì trật tự xã hội

b)

Điều hòa mâu thuẫn / thiết lập một chế độ sở hữu mới

c)

Giải quyết mâu thuẫn / thiết lập một chế độ kinh tế mới

d)

Điều hòa mâu thuẫn / duy trì trật tự xã hội

127.

Trong các hình thức nhà nước dưới đây, hình thức nào thuộc về kiểu nhà nước phong kiến?

a)

Quân chủ lập hiến, cộng hoà đại nghị

b)

Quân chủ tập quyền, quân chủ phân quyền

c)

Chính thể quân chủ, chính thể cộng hoà

d)

Quân chủ chuyên chế

128.

Chức năng nào là cơ bản nhất trong ba chức năng sau đây của các nhà nước trong lịch sử?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng thống trị giai cấp

d)

Chức năng đối nội

129.

Vấn đề cơ bản nhất của chính trị là gì?

a)

Đảng phái chính trị

b)

Chính quyền nhà nước, quyền lực nhà nước

c)

Quan hệ giai cấp

d)

Lợi ích kinh tế của giai cấp

130.

Nguyên nhân xét đến cùng của những hành động chính trị trong xã hội là gì?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Tư tưởng

d)

Lợi ích

131.

Sự ra đời và tồn tại của nhà nước được hiểu là gì?

a)

Là nguyện vọng của giai cấp thống trị

b)

Là nguyện vọng của mỗi quốc gia dân tộc

c)

Là một tất yếu khách quan do nguyên nhân kinh tế

d)

Là do sự phát triển của xã hội

132.

Đáp án nào sau đây nêu đúng nhất bản chất của Nhà nước?

a)

Cơ quan phúc lợi chung của toàn xã hội

b)

Công cụ thống trị áp bức của giai cấp thống trị đối với toàn xã hội, cơ quan trọng tài phân xử, hoà giải các xung đột xã hội

c)

Là cơ quan quyền lực của giai cấp

133.

Đặc trưng chủ yếu của cách mạng xã hội là gì

a)

Sự thay đổi về hệ tư tưởng nói riêng và toàn bộ đời sống tinh thần xã hội nói chung

b)

Sự thay đổi về toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội nói chung

c)

Sự thay đổi chính quyền nhà nước từ tay giai cấp thống trị phản động sang tay giai cấp cách mạng

d)

Sự thay đổi đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội nói chung

134.

Nguyên nhân sâu xa nhất của cách mạng xã hội là

a)

Nguyên nhân chính trị

b)

Nguyên nhân kinh tế

c)

Nguyên nhân tư tưởng

d)

Nguyên nhân tâm lý

135.

Điều kiện khách quan của cách mạng xã hội là

a)

Phương pháp cách mạng

b)

Thời cơ cách mạng

c)

Tình thế cách mạng

d)

Lực lượng cách mạng

136.

Vai trò của cách mạng xã hội đối với tiến hoá xã hội

a)

Cách mạng xã hội mở đường cho quá trình tiến hoá xã hội lên giai đoạn cao hơn

b)

Cách mạng xã hội làm gián đoạn quá trình tiến hoá xã hội

c)

Cách mạng xã hội không có quan hệ với tiến hoá xã hội

d)

Cách mạng xã hội phủ định tiến hoá xã hội

137.

Vai trò của cải cách xã hội đối với cách mạng xã hội

a)

Cải cách xã hội không có quan hệ với cách mạng xã hội

b)

Cải cách xã hội thúc đẩy quá trình tiến hoá xã hội, từ đó tạo tiền đề cho cách mạng xã hội

c)

Cải cách xã hội của lực lượng xã hội tiến bộ và trong hoàn cảnh nhất định trở thành bộ phận hợp thành của cách mạng xã hội

d)

Cải cách xã hội không có ảnh hưởng gì tới cách mạng xã hội

138.

Quan điểm của chủ nghĩa cải lương đối với cách mạng xã hội, đó là

a)

Chủ trương cải cách riêng lẻ trong khuôn khổ chủ nghĩa tư bản

b)

Chủ trương thay đổi chủ nghĩa tư bản bằng phương pháp hoà bình

c)

Từ bỏ đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội

d)

Tiến hành hoạt động đấu tranh kinh tế

139.

Cuộc cách mạng tháng 8/1945 ở nước ta do Đảng cộng sản Đông Dương lãnh đạo

a)

Là cuộc cách mạng vô sản

b)

Là cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

c)

Là cuộc đấu tranh giải phóng giai cấp

d)

Là cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc

140.

Yếu tố giữ vai trò quan trọng nhất của nhân tố chủ quan trong cách mạng vô sản là:

a)

Đảng của giai cấp công nhân có đường lối cách mạng đúng đắn

b)

Tính tích cực chính trị của quần chúng

c)

Lực lượng tham gia cách mạng

d)

Khối đoàn kết công – nông – trí thức

141.

Điều kiện không thể thiếu để cuộc cách mạng xã hội đạt tới thành công theo quan điểm của chủ nghĩa Mác–Lênin:

a)

Bạo lực cách mạng

b)

Sự giúp đỡ quốc tế

c)

Giai cấp thống trị phản động tự nó không duy trì được địa vị thống trị

d)

Sự khủng hoảng của chế độ xã hội cũ

142.

Tiêu chuẩn cơ bản nhất của tiến bộ xã hội là:

a)

Trình độ phát triển của khoa học kỹ thuật

b)

Trình độ dân trí và mức sống cao của xã hội

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Trình độ phát triển của đạo đức, luật pháp, tôn giáo

143.

Theo quan điểm của triết học Mác–Lênin, nhà nước là công cụ của giai cấp nào?

a)

Giai cấp thống trị về kinh tế

b)

Giai cấp thống trị về chính trị

c)

Giai cấp đông đảo nhất trong xã hội

d)

Giai cấp tiến bộ đại diện cho xã hội tương lai

144.

Theo quan điểm của triết học Mác–Lênin, giai cấp thống trị về kinh tế trong xã hội trở thành giai cấp thống trị về chính trị là nhờ vào:

a)

Nhà nước

b)

Hệ thống pháp luật

c)

Hệ tư tưởng

d)

Vị thế chính trị