wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam thường xuyên là đối tượng xâm lược của các thế lực xâm lược phương Bắc trong các thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX vì lí do nào sau đây?

a)

Chế độ chính trị luôn ổn định vững chắc

b)

Nền kinh tế luôn có sự phát triển vượt bậc

c)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

d)

Lực lượng vũ trang không được tinh nhuệ

2.

Việt Nam thường xuyên là đối tượng xâm lược của các thế lực xâm lược phương Bắc trong các thế kỉ X - XVIII vì lí do nào sau đây?

a)

Chế độ chính trị thường xuyên bất ổn

b)

Nền kinh tế luôn khủng hoảng, suy yếu

c)

Có vị trí địa chiến lược quan trọng

d)

Lực lượng vũ trang không được xây dựng

3.

Đặc điểm nào khiến cho Việt Nam thường xuyên bị các thế lực bên ngoài nhòm ngó, xâm lược?

a)

Có lãnh thổ rộng lớn nhất châu Á

b)

Có vị trí địa chiến lược quan trọng

c)

Chế độ phong kiến luôn khủng hoảng

d)

Trữ lượng lớn về tài nguyên dầu khí

4.

Việt Nam luôn phải đối phó với các thế lực ngoại xâm vì đặc điểm nào sau đây?

a)

Có vị trí địa chiến lược quan trọng

b)

Chế độ phong kiến luôn khủng hoảng

c)

Thảm thực vật và động vật phong phú

d)

Có trữ lượng lớn về nguồn kim loại quý

5.

Ở khu vực Đông Nam Á, Việt Nam có vị trí địa chiến lược nào sau đây?

a)

Là cầu nối giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo

b)

Là cầu nối giữa Đông Nam Á trên đường giao thông kết nối châu Á và châu Phi

c)

Là quốc gia có diện tích và dân số lớn nhất ở Đông Nam Á

d)

Lãnh thổ gồm cả Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo

6.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vị trí địa chiến lược của Việt Nam?

a)

Kết nối châu Âu với châu Đại Dương

b)

Có tài nguyên khoáng sản phong phú

c)

Nằm ở vị trí trung tâm của châu Á

d)

Là quốc gia duy nhất có biển rộng

7.

Trong suốt quá trình lịch sử, dân tộc Việt Nam luôn phải đối phó với nhiều thế lực ngoại xâm và tiến hành nhiều cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc vì một trong những lí do nào sau đây?

a)

Có tài nguyên phong phú, dân cư đông đúc

b)

Được xem là cái nôi của văn minh nhân loại

c)

Là trung tâm văn hóa bật nhất phương Đông

d)

Là một quốc gia chưa có độc lập, chủ quyền

8.

Việt Nam nằm trên trục đường giao thông quan trọng, nối liền

a)

châu Á và châu Mĩ

b)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

d)

châu Mĩ và châu Đại Dương

9.

Ở khu vực Đông Nam Á, Việt Nam có vị trí địa chiến lược nào sau đây?

a)

Là cầu nối giữa Trung Quốc với khu vực Đông Nam Á

b)

Nằm trên trục đường giao thông kết nối châu Á và châu Phi

c)

Là quốc gia có diện tích và dân số lớn nhất Đông Nam Á

d)

Lãnh thổ gồm cả Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo

10.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí địa lí chiến lược của Việt Nam?

a)

Là cầu nối giữa Trung Quốc với khu vực Đông Nam Á

b)

Là cầu nối giữa Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á hải đảo

c)

Nằm trên các trục đường giao thông quốc tế huyết mạch

d)

Kiểm soát tuyến đường thương mại giữa Ấn Độ và Đông Nam Á

11.

Các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XX có một trong những vai trò nào sau đây?

a)

Thúc đẩy cơ chế kế hoạch hoá ra đời

b)

Hoàn thành công cuộc Đổi mới đất nước

c)

Quyết định sự tồn vong của quốc gia

d)

Hoàn thiện về thể chế dân chủ nhân dân

12.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng một trong những ý nghĩa của chiến tranh bảo vệ Tổ quốc Việt Nam vào thế kỉ XIII?

a)

Thành lập nhà nước của dân, do dân, vì dân

b)

Củng cố, mở rộng hệ thống chủ nghĩa xã hội

c)

Có vũ nhân dân Trung Quốc giành độc lập

d)

Đánh bại âm mưu xâm lược của đế quốc ngoại bang

13.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc từ thế kỉ X đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Góp phần hun đúc ý chí độc lập dân tộc

b)

Trực tiếp làm nên thắng lợi công cuộc Đổi mới

c)

Hoàn thành công cuộc công nghiệp hoá

d)

Hoàn thành xây dựng chế độ dân chủ nhân dân

14.

Nội dung nào sau đây không đúng về ý nghĩa của chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam?

a)

Góp phần tạo dựng và hình thành, phát triển truyền thống yêu nước

b)

Phát huy tinh thần bất khuất của dân tộc trong đấu tranh chống ngoại xâm

c)

Chủ động ngăn chặn được mọi âm mưu xâm lược của các thế lực xâm lược

d)

Đã góp phần khơi dậy, củng cố tinh thần đoàn kết và lòng tự hào dân tộc

15.

Nội dung nào sau đây là bài học xuyên suốt trong lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc Việt Nam được vận dụng vào công cuộc hội nhập quốc tế hiện nay?

a)

Liên minh kinh tế với quân sự khi cần thiết

b)

Sử dụng bạo lực trong đấu tranh cách mạng

c)

Tăng cường liên minh, liên kết với các nước

d)

Củng cố, tăng cường sự đoàn kết của dân tộc

16.

Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm của người Việt từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX đã

a)

phát huy tinh thần yêu nước của nhân dân

b)

chấm dứt hoàn toàn thời kì Bắc thuộc

c)

thiết lập nên các triều đại mới, tiến bộ

d)

đánh bại ý chí xâm lược của ngoại bang

17.

Các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX ở Việt Nam có một trong những vai trò nào sau đây?

a)

Phát huy cao độ sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

b)

Phát triển nền kinh tế thị trường nhiều ngành nghề

c)

Đã tạo điều kiện thuận lợi để xây dựng đất nước

d)

Xây dựng hoàn chỉnh lực lượng bộ đội thường trực

18.

Trong suốt tiến trình lịch sử dân tộc, các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam có một trong những vai trò nào sau đây?

a)

Khẳng định vai trò trong hệ thống xã hội chủ nghĩa

b)

Đã củng cố vị thế cường quốc kinh tế của Việt Nam

c)

Chứng tỏ Việt Nam là cường quốc quân sự và kinh tế

d)

Góp phần bảo vệ vững chắc nền độc lập của dân tộc

19.

Trong suốt tiến trình lịch sử dân tộc, các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam có một trong những vai trò nào sau đây?

a)

Khẳng định vai trò trong hệ thống xã hội chủ nghĩa.

b)

Tạo điều kiện cho Việt Nam hội nhập quốc tế sâu rộng.

c)

Chứng tỏ Việt Nam là cường quốc quân sự và kinh tế.

d)

Tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình xây dựng đất nước.

20.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về ý nghĩa của chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong xuyên suốt tiến trình lịch sử Việt Nam?

a)

Phát huy được ý chí kiên cường, bất khuất trong đấu tranh chống ngoại xâm.

b)

Ngăn chặn được mọi hành động xâm lược của các thế lực thù địch bên ngoài.

c)

Góp phần khơi dậy và củng cố tinh thần đại đoàn kết, lòng tự hào của dân tộc.

d)

Góp phần quan trọng trong việc hình thành, phát triển truyền thống yêu nước.

21.

Chiến thắng trên sông Bạch Đằng năm 938 của nhân dân Việt Nam có ý nghĩa to lớn là

a)

Phá tan hoàn toàn âm mưu xâm lược của phong kiến Bắc.

b)

Mở ra thời kỳ độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc Việt Nam.

c)

Lần đầu tiên Đại Việt xây dựng được chính quyền quân chủ tự chủ.

d)

Khẳng định sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

22.

Năm 938, Ngô Quyền đã lựa chọn địa danh nào làm trận địa đánh quân xâm lược Nam Hán?

a)

Đường Lâm (Hà Nội).

b)

Hoan Châu (Nghệ An).

c)

Cửa sông Tô Lịch.

d)

Cửa sông Bạch Đằng.

23.

Trận quyết chiến chiến lược trong cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán (năm 938) của Ngô Quyền diễn ra ở

a)

Đồn Ngọc Hồi.

b)

Sông Bạch Đằng.

c)

Bến Đông Bộ Đầu.

d)

Sông Như Nguyệt.

24.

Thắng lợi của cuộc kháng chiến nào đã kết thúc hơn 1000 năm đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc, mở ra thời kỳ độc lập tự chủ lâu dài cho dân tộc Việt Nam?

a)

Kháng chiến chống quân Tống.

b)

Kháng chiến chống quân Nam Hán.

c)

Kháng chiến chống quân Mông Cổ.

d)

Kháng chiến chống quân Minh.

25.

Sự kiện nào đã mở ra thời kỳ xây dựng và phát triển chế độ phong kiến Việt Nam độc lập?

a)

Chiến thắng Bạch Đằng của Ngô Quyền (938).

b)

Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long (1010).

c)

Lê Hoàn đánh bại quân xâm lược Tống (981).

d)

Nhà Lý cho đổi tên nước ta thành Đại Việt (1054).

26.

Một trong những nghệ thuật quân sự tiêu biểu của cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán (938) là

a)

Tiên phát chế nhân.

b)

Hành quân thần tốc.

c)

Vườn không nhà trống.

d)

Lợi dụng thủy triều.

27.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938?

a)

Kết thúc thắng lợi quá trình đấu tranh giành độc lập thời Bắc thuộc.

b)

Chấm dứt thời kì bị đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc.

c)

Mở ra kỉ nguyên mới – kỷ nguyên độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc.

d)

Chấm dứt vĩnh viễn các cuộc xâm lược của phong kiến phương Bắc.

28.

Dòng sông nào sau đây đã ghi dấu ấn lịch sử trong các cuộc kháng chiến chống Nam Hán, chống Tống và chống Mông – Nguyên trong lịch sử Việt Nam?

a)

Sông Bạch Đằng.

b)

Sông Cửu Long.

c)

Sông Lục Nam.

d)

Sông Vàm Cỏ.

29.

Sự kiện lịch sử nào ở thế kỉ X đánh dấu sự chấm dứt thời kì đô hộ của phong kiến phương Bắc, đưa nước ta bước vào thời kì độc lập tự chủ lâu dài?

a)

Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long (1010).

b)

Lê Hoàn đánh bại quân xâm lược Tống (981).

c)

Nhà Lý cho đổi tên nước ta thành Đại Việt (1054).

d)

Chiến thắng Bạch Đằng của Ngô Quyền (938).

30.

Vào thế kỉ X, Ngô Quyền lãnh đạo nhân dân Việt Nam kháng chiến chống quân xâm lược nào sau đây?

a)

Bắc Tống.

b)

Nam Hán.

c)

Minh.

d)

Thanh.

31.

Một trong những cuộc kháng chiến thắng lợi tiêu biểu của dân tộc Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám 1945 là

a)

Kháng chiến chống quân Nam Hán thế kỉ X.

b)

Kháng chiến chống quân Tống thế kỉ II TCN.

c)

Kháng chiến chống quân Minh thế kỉ XV.

d)

Kháng chiến chống thực dân Pháp thế kỉ XIX.

32.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân thắng lợi của cuộc chiến thắng Bạch Đằng (năm 938)?

a)

Tài năng và vai trò chủ chốt của Ngô Quyền cùng các tướng lĩnh khác.

b)

Quân Nam Hán lực lượng ít, hệ thống chỉ huy kém cỏi, vũ khí thô sơ.

c)

Quân Nam Hán chủ quan, hiểu biết ít về địa hình.

d)

Nhân dân Việt Nam có tinh thần yêu nước, ý chí đấu tranh bất khuất.

33.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938?

a)

Mở đầu thời kì đấu tranh chống ách đô hộ của nhân dân ta thời Bắc thuộc.

b)

Đánh bại hoàn toàn tham vọng của các triều đại phong kiến phương Bắc.

c)

Lật đổ ách đô hộ của nhà Đường, mở ra thời đại độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc.

d)

Đánh bại hoàn toàn tham vọng và ý chí xâm lược của quân Nam Hán.

34.

Cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán (938) của Ngô Quyền có điểm khác biệt nào so với các cuộc đấu tranh khác của nhân dân Việt Nam thời Bắc thuộc?

a)

Lần đầu tiên khôi phục lại được độc lập dân tộc.

b)

Lần đầu tiên thành lập chính quyền mới và tự trị.

c)

Buộc chính quyền phương Bắc công nhận độc lập.

d)

Mở ra thời kỳ độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc.

35.

Vào năm 981, Lê Hoàn chỉ huy quân dân Đại Cồ Việt kháng chiến chống quân

a)

Hán.

b)

Đường.

c)

Tống.

d)

Pháp.

36.

Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược năm 981 là

a)

Lý Thường Kiệt.

b)

Lê Hoàn.

c)

Ngô Quyền.

d)

Trần Quốc Tuấn.

37.

Năm 981, đối tượng xâm lược nào sau đây đã bị quân dân nhà Tiền Lê đập tan?

a)

Mông Cổ.

b)

Nam Hán.

c)

Quân Tống.

d)

Quân Xiêm.

38.

Nội dung nào phản ánh đúng nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Tống thời Lý (1075–1077)?

a)

Các mâu thuẫn xã hội đều được thỏa tiêu

b)

Có sự chỉ huy tài giỏi của các tướng lĩnh

c)

Sự ủng hộ của nhân dân tiến bộ thế giới

d)

Sự tan rã của hệ thống tư bản chủ nghĩa

39.

Vào thế kỉ XI, nhà Lý tiến hành cuộc kháng chiến chống quân xâm lược nào?

a)

Mông

b)

Thanh

c)

Tống

d)

Đường

40.

Thế kỉ XI, nhà Lý tiến hành cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống ở phòng tuyến nào?

a)

Tây Đô

b)

Bạch Đằng

c)

Cửu Long

d)

Như Nguyệt

41.

Vào năm 1076, nhân dân Đại Việt kháng chiến chống quân xâm lược nào?

a)

Nguyên

b)

Tống

c)

Đường

d)

Ngô

42.

Nhà Lý chủ động kết thúc cuộc kháng chiến chống Tống (1075–1077) bằng biện pháp nào?

a)

Kinh tế

b)

Vũ trang

c)

Giáo dục

d)

Ngoại giao

43.

Nội dung nào phản ánh đúng về cuộc kháng chiến chống Tống (1075–1077) thời Lý?

a)

Lật đổ chính trị của ngoại xâm

b)

Đánh đuổi sự sắp lập của vương triều mới

c)

Kết thúc bằng giải pháp ngoại giao

d)

Giành độc lập chủ quyền cho Đại Việt

44.

Vào thế kỉ XI, những trận đánh lớn trong cuộc kháng chiến chống Tống của nhân dân Đại Việt chủ yếu diễn ra trên dòng sông nào?

a)

Đồng Nai

b)

Cửu Long

c)

Bạch Đằng

d)

Như Nguyệt

45.

Kế sách nào được sử dụng trong cuộc kháng chiến chống quân Tống (1075–1077)?

a)

“Thanh dã”

b)

“Đánh điểm, diệt viện”

c)

“Đánh nhanh, thắng nhanh”

d)

“Tiên phát chế nhân”

46.

Trong cuộc kháng chiến chống quân Tống (1075–1077), nhà Lý đã chủ động kết thúc chiến tranh bằng cách nào?

a)

Rút quân về nước

b)

Tổng phản công

c)

Đề nghị giảng hòa

d)

Kí hòa ước đầu hàng

47.

Kế sách “Tiên phát chế nhân” đã được triều đại nào sử dụng để chống lại quân Tống?

a)

b)

Tiền Lê

c)

Trần

d)

Hậu Lê

48.

Trong thời kì phong kiến độc lập, cuộc kháng chiến nào của nhân dân Đại Việt đã thực hiện kế sách “Tiên phát chế nhân”?

a)

Kháng chiến chống quân Xiêm

b)

Kháng chiến chống Tống lần hai

c)

Kháng chiến chống Mông – Nguyên

d)

Kháng chiến chống quân Thanh

49.

Nội dung nào không phải là nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Tống thời Lý (1075–1077)?

a)

Có sự lãnh đạo tài ba của Lý Thường Kiệt

b)

Thực hiện kế sách “vườn không, nhà trống”

c)

Vận dụng kế sách “tiên phát chế nhân”

d)

Chiến lược, chiến thuật thông minh, sáng tạo

50.

Thế kỉ XI, quân dân Đại Việt kháng chiến chống quân xâm lược nào?

a)

Bi

b)

Tống

c)

Hà Lan

d)

Ai Cập

51.

Lãnh đạo cuộc kháng chiến của quân dân ta chống quân xâm lược Tống thế kỉ XI là ai?

a)

Lý Thường Kiệt

b)

Trần Hưng Đạo

c)

Lê Lợi

d)

Quang Trung

52.

“Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn mũi nhọn của giặc” là chủ trương của ai?

a)

Trần Hưng Đạo

b)

Lê Hoàn

c)

Lê Lợi

d)

Lý Thường Kiệt

53.

Nội dung nào không phản ánh đúng nguyên nhân xâm lược Đại Việt của nhà Tống vào năm 1076?

a)

Đòi lại những vùng đất mà trước kia đã bị Đại Việt chiếm giữ

b)

Thỏa mãn tham vọng bành trướng lãnh thổ xuống phía Nam

c)

Tăng vị thế của nhà Tống, khiến hai nước Liêu, Hạ phải kiêng nể

d)

Góp phần dẹp yên các mâu thuẫn trong nội bộ của nhà Tống

54.

Cuộc kháng chiến chống quân Tống thời nhà Lý (1075–1077) đã giành thắng lợi ở trận quyết chiến chiến lược nào?

a)

Đông Bộ Đầu (Hà Nội)

b)

Sông Bạch Đằng (Hải Phòng)

c)

Phòng tuyến Như Nguyệt (Bắc Ninh)

d)

Bình Lệ Nguyên (Vĩnh Phúc)

55.

Kế sách nào sau đây giúp vững chắc cuộc kháng chiến chống Tống (1075–1077) của nhà Lý?

a)

Chủ động kết thúc chiến tranh bằng cách đề nghị giảng hòa

b)

Rút lui khỏi kinh thành Thăng Long để bảo toàn lực lượng

c)

Xây dựng tuyến phòng thủ vững chắc trên sông Bạch Đằng

d)

Hành quân thần tốc để tiêu diệt đạo quân tiếp viện nhà Tống

56.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075–1077), nhà Lý đã sử dụng kế sách nào?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh

b)

Chủ động tiến công

c)

Vây thành, diệt viện

d)

Vườn không nhà trống

57.

Triều đại nào đã đánh bại quân xâm lược nhà Tống trên dòng sông Như Nguyệt vào thế kỉ XI?

a)

Triều Lý

b)

Triều Hồ

c)

Triều Lê

d)

Triều Trần

58.

Vào thế kỉ XIII, nhân dân Đại Việt kháng chiến chống quân xâm lược nào?

a)

Anh – Mỹ

b)

Mông – Nguyên

c)

Pháp – Đức

d)

Tống – Nguyên

59.

Vào năm 1258, nhân dân Đại Việt kháng chiến chống quân xâm lược nào?

a)

Nam Hán

b)

Mông Cổ

c)

Bắc Tống

d)

Nam Tống

60.

Vào thế kỉ XIII, nhân dân Đại Việt đánh bại quân Mông Cổ trong trận đánh nào?

a)

Ban Mê Thuột

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Bộ Đầu

d)

Đồng Nai

61.

Triều đại nào đã ba lần kháng chiến đánh bại quân Mông – Nguyên ở thế kỷ XIII?

a)

Triều Lê

b)

Triều Hồ

c)

Triều Lý

d)

Triều Trần

62.

Trong ba lần kháng chiến chống quân Mông – Nguyên (1258 – 1288), nhân dân Đại Việt đã thực hiện kế sách nào?

a)

Tiên phát chế nhân

b)

Vây thành diệt viện

c)

Vườn không nhà trống

d)

Đánh nhanh thắng nhanh

63.

Trong cuộc kháng chiến chống xâm lược Mông – Nguyên ở thế kỷ XIII, nhà Trần tổ chức Hội nghị Diên Hồng với mục đích gì?

a)

Lấy ý kiến nhân dân về chủ trương đối phó với giặc Nguyên

b)

Kêu gọi nhân dân cả nước thực hiện “vườn không nhà trống”

c)

Thể hiện lòng trung quân của quan lại ở các vùng địa phương

d)

Đoàn kết đồng bào các dân tộc thiểu số chống quân Nguyên

64.

Năm 1258, trong kháng chiến chống quân Mông Cổ xâm lược, quân dân nhà Trần giành thắng lợi vang dội ở đâu?

a)

Đông Bộ Đầu

b)

Sông Bạch Đằng

c)

Chi Lăng – Xương Giang

d)

Sông Như Nguyệt

65.

Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nguyên năm 1285: Năm 1285, nhà Trần lãnh đạo toàn quân và dân Đại Việt tiến hành kháng chiến chống quân xâm lược nào?

a)

Nguyên

b)

Xiêm

c)

Minh

d)

Tống

66.

Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nguyên năm 1285: Nhà Trần đã thực hiện kế sách nào trong năm 1285?

a)

Vườn không, nhà trống

b)

Vây thành, diệt viện

c)

Chủ động giảng hòa

d)

Tiên phát chế nhân

67.

Để đối phó với giặc Mông – Nguyên, quân dân nhà Trần đã thực hiện kế sách nào sau đây?

a)

Vườn không nhà trống

b)

Ngụ binh ư nông

c)

Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh

d)

Tiên phát chế nhân

68.

Năm 1285, trong kháng chiến chống quân Nguyên xâm lược, quân dân nhà Trần tổ chức phản công và giành thắng lợi ở đâu?

a)

Cửa Hàm Tử

b)

Sông Như Nguyệt

c)

Ải Chi Lăng

d)

Sông Bạch Đằng

69.

Những câu thơ của Trần Quang Khải nói về chiến công Chương Dương, Hàm Tử và “Thái bình nên gắng sức” gợi đến cuộc kháng chiến nào?

a)

Kháng chiến chống quân Nguyên năm 1258

b)

Kháng chiến chống quân Nguyên năm 1285

c)

Kháng chiến chống quân Nguyên 1287 – 1288

d)

Kháng chiến chống quân Tống 1075 – 1077

70.

Đoạn tư liệu “Ta thường tới bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối; ruột đau như cắt, nước mắt đầm đìa; chỉ căm tức chưa xả thịt lột da, nuốt gan uống máu quân thù; dầu cho trăm thân này phơi ngoài nội cỏ, nghìn xác ta bọc trong da ngựa, ta cũng nguyện xin làm” là lời của ai?

a)

Trần Thái Tông

b)

Trần Bình Trọng

c)

Trần Quốc Tuấn

d)

Trần Quang Khải

71.

“Đầu thần chưa rơi xuống đất, xin bệ hạ đừng lo” là câu nói nổi tiếng thể hiện sự tự tôn dân tộc, ý chí quyết tâm chống giặc giữ nước của danh tướng nào dưới thời Trần?

a)

Trần Thủ Độ

b)

Trần Bình Trọng

c)

Trần Quốc Tuấn

d)

Trần Quốc Toản

72.

Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nguyên năm 1287 – 1288: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mông – Nguyên dưới thời Trần?

a)

Vua tôi nhà Trần có chính sách tích cực, đúng đắn và sáng tạo

b)

Nhân dân Đại Việt có tinh thần yêu nước và bền bỉ đấu tranh

c)

Quân Mông – Nguyên yếu, không có người lãnh đạo tài giỏi

d)

Tinh thần đoàn kết và ý chí quyết chiến của dân dân nhà Trần

73.

Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nguyên năm 1287 – 1288: Năm 1288, quân dân nhà Trần đánh tan quân Nguyên trên dòng sông nào?

a)

Bạch Đằng

b)

Rạch Gầm

c)

Thu Bồn

d)

Như Nguyệt

74.

Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nguyên năm 1287 – 1288: Chiến thắng nào đã chấm dứt hoàn toàn tham vọng xâm chiếm Đại Việt của nhà Nguyên?

a)

Đông Bộ Đầu

b)

Bạch Đằng

c)

Như Nguyệt

d)

Đống Đa

75.

Thắng lợi của ba lần kháng chiến chống quân Mông – Nguyên (1258 – 1288) trong lịch sử Việt Nam thuộc thời kỳ lãnh đạo của vương triều nào?

a)

Vương triều Đinh

b)

Vương triều Lý

c)

Vương triều Trần

d)

Vương triều Nguyên

76.

Cuộc kháng chiến chống quân Xiêm năm 1785: Vào thế kỉ XVIII, nhà Tây Sơn tiến hành kháng chiến chống quân xâm lược nào?

a)

Nguyên

b)

Xiêm

c)

Tần

d)

Hán

77.

Cuộc kháng chiến chống quân Xiêm năm 1785: Chiến thắng Rạch Gầm – Xoài Mút (1785) là thắng lợi quân sự của nghĩa quân Tây Sơn trong cuộc kháng chiến chống thế lực ngoại xâm nào?

a)

Xiêm

b)

Thanh

c)

Đường

d)

Nguyên

78.

Cuộc kháng chiến chống quân Xiêm năm 1785: Trong những năm 1784 – 1785, Nguyễn Huệ lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân xâm lược nào?

a)

Minh

b)

Thanh

c)

Xiêm

d)

Đường

79.

Trong lịch sử Việt Nam, cuộc kháng chiến nào sau đây không gắn với những chiến thắng lớn tại sông Bạch Đằng?

a)

Kháng chiến chống quân Xiêm (1785)

b)

Kháng chiến chống quân Tống (981)

c)

Kháng chiến chống quân Nam Hán (938)

d)

Kháng chiến chống quân Nguyên (1287 – 1288)

80.

Sự kiện nào đánh dấu thắng lợi của nghĩa quân Tây Sơn trong cuộc kháng chiến chống quân Xiêm (1785)?

a)

Chiến thắng Rạch Gầm – Xoài Mút

b)

Chiến thắng Chi Lăng

c)

Chiến thắng Xương Giang

d)

Chiến thắng Bạch Đằng lần thứ ba

81.

Chiến thắng Rạch Gầm – Xoài Mút năm 1785 có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Đập tan cuộc xâm lược của quân Xiêm ở Gia Định, bảo vệ độc lập đất nước và củng cố phong trào Tây Sơn

b)

Kết thúc ách đô hộ của nhà Minh ở Việt Nam

c)

Mở ra thời kì Bắc thuộc mới

d)

Chấm dứt hoàn toàn tham vọng xâm lược của nhà Nguyên đối với Đại Việt

82.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Thanh (1789)?

a)

Tinh thần đoàn kết của ba nước Đông Dương

b)

Huy động được tối đa sức mạnh toàn dân tộc

c)

Có sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản

d)

Lực lượng phát xít đang bị tiêu diệt và tan rã

83.

Trận đánh nào sau đây có ý nghĩa quyết định thắng lợi cuộc chiến đấu chống chiến tranh xâm lược của quân Thanh thế kỉ XVIII?

a)

Chi Lăng - Xương Giang

b)

Tốt Động - Chúc Động

c)

Rạch Gầm - Xoài Mút

d)

Ngọc Hồi - Đống Đa

84.

Trong cuộc kháng chiến chống quân Thanh (1789), nghĩa quân Tây Sơn đã giành được thắng lợi nào sau đây?

a)

Hàm Tử

b)

Như Nguyệt

c)

Rạch Gầm - Xoài Mút

d)

Ngọc Hồi - Đống Đa

85.

Với mưu đồ khôi phục lại địa vị thống trị, vua Lê Chiêu Thống đã cầu viện sự giúp đỡ của quân đội nước nào sau đây?

a)

Ai Lao

b)

Xiêm

c)

Thanh

d)

Cao Miên

86.

Trận Ngọc Hồi - Đống Đa là trận đánh tiêu biểu của quân và dân ta trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược nào sau đây?

a)

Thanh

b)

Minh

c)

Nguyễn

d)

Xiêm

87.

Năm 1789, để đánh tan nhanh quân Thanh xâm lược trong thời gian ngắn, Quang Trung đã sử dụng cách đánh gì?

a)

“Tấn công và phòng thủ”

b)

“Đánh chắc, tiến chắc”

c)

“Thần tốc, táo bạo, bất ngờ”

d)

“Vừa đánh vừa đàm”

88.

Thắng lợi Phong trào Tây Sơn trong việc đánh bại quân Thanh năm 1789 để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây?

a)

Huy động tối đa sức mạnh toàn dân để kháng chiến lâu dài

b)

Hành quân thần tốc, táo bạo, bất ngờ

c)

Chủ động ngăn chặn âm mưu của kẻ thù

d)

Thực hiện thuật đánh du kích

89.

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Thanh xâm lược thế kỉ XVIII gắn liền với sự lãnh đạo của vương triều nào?

a)

Nhà Tiền Lê

b)

Nhà Lý

c)

Nhà Tây Sơn

d)

Nhà Hồ

90.

Vào thế kỉ XVIII, nhà Tây Sơn tiến hành cuộc kháng chiến chống quân xâm lược nào sau đây?

a)

Minh

b)

Thanh

c)

Tống

d)

Đường

91.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam (trước Cách mạng tháng Tám năm 1945)?

a)

Các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới ủng hộ

b)

Có sự ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới

c)

Truyền thống yêu nước, đoàn kết được phát huy

d)

Có sự lãnh đạo thống nhất của đảng cầm quyền

92.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Lực lượng quân sự lớn mạnh hơn kẻ thù

b)

Kẻ thù gặp khó khăn trong quá trình xâm lược

c)

Kế sách đánh giặc đúng đắn, linh hoạt, độc đáo

d)

Nhận được ủng hộ, giúp đỡ lớn từ bên ngoài

93.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân thắng lợi trong các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945?

a)

Các cuộc kháng chiến mang tính chính nghĩa

b)

Kế sách đúng đắn, nghệ thuật quân sự độc đáo, sáng tạo

c)

Sự đoàn kết của toàn thể nhân dân trong đấu tranh

d)

Quân số đông, vũ khí hiện đại hơn các thế lực ngoại xâm

94.

Nhân tố nào sau đây góp phần quyết định thắng lợi trong các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX?

a)

Sử dụng chiến tranh du kích cục bộ

b)

Xây dựng thành lũy kiên cố, hiện đại

c)

Kết hợp đấu tranh quân sự và ngoại giao

d)

Huy động được sức mạnh toàn dân tộc

95.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Cuộc chiến tranh mang tính chính nghĩa

b)

Có sự liên minh chiến đấu với Mỹ và Anh

c)

Nhân dân nhận được ủng hộ từ bên ngoài

d)

Cuộc kháng chiến diễn ra lâu dài

96.

Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử dân tộc Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám 1945 giành thắng lợi là do

a)

đã có kế sách đánh giặc đúng đắn, tinh nhuệ và sáng tạo

b)

kẻ thù thiếu những chỉ huy tài năng, nhiều kinh nghiệm

c)

tương quan lực lượng ban đầu theo hướng có lợi cho ta

d)

kẻ thù không tổ chức được các đợt tiến công quy mô lớn

97.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Cuộc chiến tranh mang tính chính nghĩa

b)

Có sự liên minh chiến đấu với Mỹ và Anh

c)

Có sức mạnh ưu thế vượt trội hơn kẻ thù

d)

Nhận được sự ủng hộ của Liên Xô và Mỹ

98.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nguyên nhân thắng lợi của các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm ở Việt Nam trước năm 1858?

a)

Có nghệ thuật quân sự độc đáo

b)

Nhận được sự giúp đỡ của Cuba

c)

Chính quyền nhân dân được củng cố

d)

Có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

99.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan đưa đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Kế sách đánh giặc đúng đắn, linh hoạt, độc đáo và sáng tạo

b)

Chiến tranh xâm lược của ngoại bang mang tính phi nghĩa

c)

Có được sự lãnh đạo của các tướng lĩnh mưu lược, tài giỏi

d)

Tinh thần yêu nước, đoàn kết, ý chí bất khuất của người Việt

100.

Các thế lực ngoại xâm khi đến xâm lược Việt Nam từ thế kỉ X đến trước năm 1945 đều gặp phải khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Chưa mở rộng địa bàn ở Đông Nam Á

b)

Đường hành quân xa, thiếu lương thực

c)

Chưa gây dựng được cơ sở tôn giáo

d)

Chưa có kinh nghiệm chiến đấu

101.

Năm 179 TCN, nhân dân Âu Lạc đã tiến hành cuộc kháng chiến chống quân xâm lược nào?

a)

Minh

b)

Triệu

c)

Pháp

d)

Nhật Bản

102.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về sự thất bại trong cuộc kháng chiến chống quân Triệu của nhân dân Âu Lạc (179 TCN)?

a)

Đưa dân tộc bước vào thời kì lệ thuộc kéo dài

b)

Diễn ra khi đất nước đang suy yếu nghiêm trọng

c)

Chấm dứt thời kì phong kiến độc lập, tự chủ

d)

Chưa có triều đình chỉ huy và tổ chức chống giặc

103.

Để tấn công xâm lược được Âu Lạc, Triệu Đà đã thực hiện kế hoạch nào sau đây?

a)

Cho quân đội tiến đánh Chămpa để có lập nước Âu Lạc

b)

Giảng hòa với An Dương Vương để tìm diệt quân sự

c)

Mua chuộc các tù trưởng dân tộc ở phía Bắc

d)

Thực hiện hôn nhân ngoại giao để đồng hóa người Việt

104.

Vào thế kỉ XV, nhà Hồ tiến hành cuộc kháng chiến chống quân xâm lược nào?

a)

Minh

b)

Thanh

c)

Tống

d)

Đường

105.

Thế kỉ XV, triều đại nào sau đây đã tiến hành cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Minh?

a)

b)

Hồ

c)

Trần

d)

Đinh

106.

Vào thế kỉ XV, nhân dân Đại Ngu kháng chiến chống quân xâm lược nào sau đây?

a)

Đường

b)

Tống

c)

Thanh

d)

Minh

107.

Trong các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam, cuộc kháng chiến nào sau đây không thành công?

a)

Kháng chiến chống quân Minh (1406–1407)

b)

Kháng chiến chống quân Tống (981)

c)

Kháng chiến chống quân Xiêm (1785)

d)

Kháng chiến chống quân Nam Hán (938)

108.

Nhằm tăng cường sức mạnh quân sự để đối phó với cuộc xâm lược của nhà Minh cuối thế kỉ XIV, Hồ Quý Ly đã tiến hành việc nào sau đây?

a)

Cải cách văn hoá, xã hội, giáo dục

b)

Xây dựng toà thành Tây Đô kiên cố

c)

Ban hành chính sách hạn điền, hạn nô

d)

Buộc vua Trần nhường ngôi cho mình

109.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới thất bại của cuộc kháng chiến chống Minh thời Hồ là gì?

a)

Tình hình quốc tế không thuận lợi cho cuộc kháng chiến

b)

Nhân dân không có tinh thần chiến đấu chống xâm lược

c)

Kẻ thù có sức mạnh kinh tế, khoa học kĩ thuật vượt trội

d)

Triều đình không đoàn kết được nhân dân để kháng chiến

110.

Nguyên nhân chủ quan dẫn đến thất bại của cuộc kháng chiến chống quân Minh dưới triều Hồ và kháng chiến chống Pháp dưới triều Nguyễn là gì?

a)

Triều đình không huy động được sức mạnh toàn dân

b)

Cuộc kháng chiến chưa có sự lãnh đạo của triều đình

c)

Triều đình lo lả, mất cảnh giác, không sự phòng bị

d)

Tương quan lực lượng chênh lệch không có lợi cho ta

111.

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1858–1884) thất bại là do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Sự phản bội ngay từ đầu của vua quan triều đình Huế

b)

Không có thái độ kiên quyết chống Pháp ngay từ đầu

c)

Nhân dân không cùng triều đình đứng lên chống Pháp

d)

Không có đường lối kháng chiến đúng đắn, phù hợp

112.

Năm 1858, triều đại nào đã tiến hành cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược?

a)

Tây Sơn

b)

Nguyễn

c)

Trần

d)

Đinh

113.

Vào thế kỉ XIX, cuộc kháng chiến nào sau đây của nhân dân Đại Nam đã thất bại?

a)

Kháng chiến chống quân Pháp

b)

Kháng chiến chống quân Nguyên

c)

Kháng chiến chống đế quốc Mỹ

d)

Kháng chiến chống quân Tống

114.

Một trong những cuộc kháng chiến chống ngoại xâm không thành công trong lịch sử Việt Nam (trước Cách mạng tháng Tám năm 1945) là cuộc nào?

a)

Kháng chiến chống quân Tống thế kỉ XI

b)

Kháng chiến chống quân Thanh thế kỉ XVIII

c)

Kháng chiến chống thực dân Pháp thế kỉ XIX

d)

Kháng chiến chống quân Nam Hán thế kỉ X

115.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nguyên nhân thất bại của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1858–1884)?

a)

Nhân dân không cùng triều đình đứng lên chống Pháp

b)

Sự phản bội ngay từ đầu của vua quan, phong kiến

c)

Không có đường lối kháng chiến đúng đắn, phù hợp

d)

Không có thái độ kiên quyết chống Pháp ngay từ đầu

116.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu thực dân Pháp cơ bản hoàn thành cuộc xâm lược Việt Nam?

a)

Triều đình Huế ký Hiệp ước Pa-tơ-nốt (Patente) năm 1884 với Pháp

b)

Triều đình Huế ký Hiệp ước Nhâm Tuất (1874) với Pháp

c)

Phong trào Cần Vương bị Pháp đàn áp năm 1896

d)

Triều đình Huế ký lại Hiệp ước Nhâm Tuất (1874) với Pháp

117.

Quân đội triều đình và nhân dân ở Đà Nẵng đã chặn đứng bước tiến của Pháp (năm 1858) trên cơ sở phát huy kế sách đánh giặc nào sau đây?

a)

“Lấy mạnh đánh yếu”

b)

“Vườn không nhà trống”

c)

“Vừa đánh vừa đàm”

d)

“Thu phục nhân tâm”

118.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến một số cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945 bị thất bại?

a)

Giai cấp lãnh đạo không xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân.

b)

Tương quan lực lượng không có lợi cho nhân dân Việt Nam.

c)

Các phong trào đấu tranh diễn ra khi không có giai cấp lãnh đạo.

d)

Sai lầm trong cách tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh.

119.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến một số cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945 bị thất bại?

a)

Giai cấp lãnh đạo không xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân.

b)

Tương quan lực lượng không có lợi cho nhân dân Việt Nam.

c)

Các phong trào đấu tranh diễn ra khi không có giai cấp lãnh đạo.

d)

Không nhận được sự giúp đỡ của hệ thống xã hội chủ nghĩa.

120.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến một số cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945 bị thất bại?

a)

Sự chủ quan, mất cảnh giác trước âm mưu, thủ đoạn của kẻ thù.

b)

Tương quan lực lượng không có lợi cho nhân dân Việt Nam.

c)

Các phong trào đấu tranh diễn ra khi không có giai cấp lãnh đạo.

d)

Không nhận được sự giúp đỡ của hệ thống xã hội chủ nghĩa.

121.

Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc có vai trò quan trọng

a)

Trong việc hình thành và phát triển truyền thống yêu nước.

b)

Trong việc hình thành và nâng cao lòng tự hào dân tộc.

c)

Đối với sự tồn tại và phát triển của quốc gia, dân tộc.

d)

Khơi dậy và củng cố tinh thần đoàn kết, lòng tự hào dân tộc.

122.

Một trong những cuộc kháng chiến thắng lợi tiêu biểu của dân tộc Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

Kháng chiến chống quân Nam Hán thế kỉ X.

b)

Kháng chiến chống quân Triệu thế kỉ II TCN.

c)

Kháng chiến chống quân Minh thế kỉ XV.

d)

Kháng chiến chống thực dân Pháp thế kỉ XIX.

123.

Trận quyết chiến chiến lược trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nam Hán năm 938 diễn ra tại

a)

Sông Bạch Đằng.

b)

Sông Như Nguyệt.

c)

Bến Đông Bộ Đầu.

d)

Cửa ải Hàm Tử.

124.

Trận quyết chiến chiến lược trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống thời Lý diễn ra tại

a)

Sông Bạch Đằng.

b)

Sông Như Nguyệt.

c)

Đồn Ngọc Hồi - Đống Đa.

d)

Bến Đông Bộ Đầu.

125.

Trận quyết chiến chiến lược trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Thanh năm 1789 diễn ra tại

a)

Sông Bạch Đằng.

b)

Sông Như Nguyệt.

c)

Đồn Ngọc Hồi - Đống Đa.

d)

Cửa ải Chi Lăng.

126.

Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán xâm lược năm 938 là

a)

Ngô Quyền.

b)

Trần Hưng Đạo.

c)

Lê Lợi.

d)

Quang Trung - Nguyễn Huệ.

127.

Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Xiêm và Thanh cuối thế kỉ XVIII là

a)

Ngô Quyền.

b)

Trần Hưng Đạo.

c)

Lê Lợi.

d)

Nguyễn Huệ - Quang Trung.

128.

Cuộc khởi nghĩa nào sau đây của quân dân Việt Nam có đặc điểm độc đáo: sự khởi đầu và kết thúc cuộc khởi nghĩa là một hội thề lịch sử?

a)

Khởi nghĩa Mai Thúc Loan.

b)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng.

c)

Khởi nghĩa Lam Sơn.

d)

Khởi nghĩa Bà Triệu.

129.

Dòng sông nào sau đây đã lần ba ghi danh quân dân Việt Nam chiến thắng quân xâm lược?

a)

Sông Đà.

b)

Sông Bạch Đằng.

c)

Sông Hồng.

d)

Sông Mê Kông.

130.

Một trong những cuộc kháng chiến không thành công của dân tộc Việt Nam trước cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

Kháng chiến chống quân Thanh thế kỉ XVIII.

b)

Kháng chiến chống quân Tống thế kỉ XI.

c)

Kháng chiến chống thực dân Pháp thế kỉ XIX.

d)

Kháng chiến chống quân Nam Hán thế kỉ X.

131.

Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống năm 981 là

a)

Lý Thường Kiệt.

b)

Lê Hoàn.

c)

Ngô Quyền.

d)

Trần Quốc Tuấn.

132.

Năm 1258, trong cuộc kháng chiến chống quân Mông Cổ xâm lược, quân dân nhà Trần đã giành thắng lợi vang dội tại

a)

Đông Bộ Đầu.

b)

Sông Bạch Đằng.

c)

Chi Lăng - Xương Giang.

d)

Sông Như Nguyệt.

133.

Năm 1285, trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên xâm lược, quân dân nhà Trần đã tổ chức phản công và giành thắng lợi ở

a)

Cửa Hàm Tử.

b)

Sông Như Nguyệt.

c)

Ải Chi Lăng.

d)

Sông Bạch Đằng.

134.

"Tiền Ngô vương có thể lấy quân mới hợp của nước Việt ta mà đánh tan được trăm vạn quân của Lưu Hoàng Tháo..." Đoạn thông tin trên nhắc đến sự kiện lịch sử của cuộc kháng chiến nào?

a)

Kháng chiến chống quân Thanh 1789.

b)

Kháng chiến chống quân Nguyên 1258.

c)

Kháng chiến chống quân Xiêm 1785.

d)

Kháng chiến chống quân Nam Hán 938.

135.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước cách mạng Tháng Tám năm 1945?

a)

Mục đích kháng chiến của ta là chính nghĩa.

b)

Kẻ thù gặp khó khăn trong quá trình xâm lược.

c)

Lực lượng quân sự của ta lớn mạnh hơn kẻ thù.

d)

Ta nhận được ủng hộ, giúp đỡ to lớn từ bên ngoài.

136.

Trần Quốc Tuấn đã tổng kết nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Mông - Nguyên là gì?

a)

Lòng yêu nước và tinh thần đoàn kết của toàn dân tộc

b)

Sự chỉ huy tài tình của các tướng lĩnh

c)

Những khó khăn của kẻ thù trong quá trình xâm lược

d)

Các cuộc kháng chiến của ta đều chính nghĩa

137.

Những cuộc kháng chiến nào của nhân dân ta đã ghi dấu chiến công lừng lẫy trên sông Bạch Đằng?

a)

Kháng chiến chống quân Nam Hán (938), kháng chiến chống quân Tống (981), kháng chiến chống quân Mông - Nguyên (1287 - 1288)

b)

Kháng chiến chống quân Nam Hán (938), kháng chiến chống quân Tống (981), kháng chiến chống quân Xiêm (1785)

c)

Kháng chiến chống quân Nam Hán (938), kháng chiến chống quân Xiêm (1785), kháng chiến chống quân Thanh (1789)

d)

Kháng chiến chống quân Nam Hán (938), kháng chiến chống quân Nguyên (1285), kháng chiến chống quân Thanh (1789)

138.

Nội dung nào phản ánh đúng ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938?

a)

Lật đổ ách đô hộ của nhà Đường, mở ra thời đại độc lập, tự chủ của dân tộc

b)

Đánh bại hoàn toàn tham vọng bành trướng của các triều đại phong kiến phương Bắc

c)

Đánh bại hoàn toàn âm mưu xâm lược của quân Nam Hán

d)

Mở đầu thời kì đấu tranh chống đô hộ của nhân dân ta thời Bắc thuộc

139.

“Người Xiêm từ sau cuộc bại trận năm Giáp Thìn (năm 1785)… miệng tuy nói khoác mà lòng thì sợ Tây Sơn như sợ cọp”. Cuộc bại trận của quân Xiêm là ở đâu?

a)

Chí Lăng - Xương Giang

b)

Ngọc Hồi - Đống Đa

c)

Rạch Gầm - Xoài Mút

d)

Chương Dương, Hàm Tử

140.

Cuộc kháng chiến nào của nhân dân ta chống lại kẻ thù xâm lược đến từ phương Tây?

a)

Kháng chiến chống quân Mông Cổ

b)

Kháng chiến chống thực dân Pháp

c)

Kháng chiến chống quân Thanh

d)

Kháng chiến chống quân Tống

141.

Lãnh đạo cuộc kháng chiến của quân dân ta chống quân xâm lược Tống thế kỉ XI là ai?

a)

Lý Thường Kiệt

b)

Trần Hưng Đạo

c)

Lê Lợi

d)

Quang Trung

142.

Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của ta là cuộc chiến tranh chính nghĩa. Tính chất chính nghĩa được thể hiện chủ yếu qua yếu tố nào?

a)

Hình thức chiến tranh

b)

Lực lượng tham gia

c)

Mục đích chiến tranh

d)

Thành phần lãnh đạo

143.

Cuộc kháng chiến nào đã mở đầu truyền thống kết thúc chiến tranh một cách mềm dẻo để giữ vững hoà hiếu với nước ngoài?

a)

Kháng chiến chống quân Nam Hán thế kỉ X

b)

Kháng chiến chống quân Tống thế kỉ XI

c)

Kháng chiến chống quân Mông - Nguyên thế kỉ XIII

d)

Kháng chiến chống quân Xiêm thế kỉ XVIII

144.

Một trong những nghệ thuật quân sự tiêu biểu của cuộc kháng chiến chống quân Tống thời Lý (1075 - 1077) là gì?

a)

Vườn không nhà trống

b)

Chớp thời cơ

c)

Đóng cọc trên sông, lợi dụng thủy triều

d)

Tiên phát chế nhân

145.

Một trong những nghệ thuật quân sự tiêu biểu của cuộc kháng chiến chống quân Thanh (1789) là gì?

a)

Vườn không nhà trống

b)

Chớp thời cơ

c)

Đóng cọc trên sông, lợi dụng thủy triều

d)

Tiên phát chế nhân

146.

Một trong những nghệ thuật quân sự tiêu biểu của cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán (938) là gì?

a)

Tiên phát chế nhân

b)

Hành quân thần tốc

c)

Vườn không nhà trống

d)

Lợi dụng thủy triều

147.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mông - Nguyên dưới thời Trần?

a)

Vua tôi nhà Trần có chính sách tích cực, đúng đắn, sáng tạo

b)

Nhân dân Đại Việt có tinh thần yêu nước và bền bỉ đấu tranh

c)

Quân giặc yếu, chủ quan, không có người lãnh đạo tài giỏi

d)

Tinh thần đoàn kết và ý chí quyết chiến của quân dân nhà Trần

148.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

Hình thành và nâng cao lòng yêu nước, tự hào dân tộc

b)

Tô đậm nhiều truyền thống tốt đẹp của dân tộc

c)

Để lại nhiều bài học kinh nghiệm sâu sắc

d)

Tác động lớn đến chính sách của bộ máy lãnh đạo

149.

Việt Nam nằm trên trục đường giao thông quan trọng, nối liền những khu vực nào?

a)

Châu Á và châu Mỹ

b)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

d)

Châu Mỹ và châu Đại Dương

150.

Ở khu vực Đông Nam Á, Việt Nam có vị trí địa chiến lược nào sau đây?

a)

Là cầu nối giữa Trung Quốc với khu vực Đông Nam Á

b)

Nằm trên trục đường giao thông kết nối châu Á và châu Phi

c)

Là quốc gia có diện tích và dân số lớn nhất Đông Nam Á

d)

Lãnh thổ gồm cả Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo