wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm chương 345 file BT

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Chu trình bán hàng và thu tiền bắt đầu từ

a)

Xuất kho hàng hóa

b)

Nhận đơn đặt hàng từ khách hàng

c)

Thu tiền mặt

d)

Lập hóa đơn bán hàng

2.

Đặc điểm chính của chu trình bán hàng là

a)

Chuyển quyền sở hữu hàng hóa sang khách hàng

b)

Tăng hàng tồn kho

c)

Giảm chi phí bán hàng

d)

Tăng tài sản cố định

3.

Một sai sót thường gặp trong chu trình bán hàng

a)

Ghi nhận doanh thu không đúng kỳ

b)

Tăng nguyên giá tài sản

c)

Sai sót trong tính khấu hao

d)

Sai sót trong hạch toán chi phí tài chính

4.

Mục tiêu kiểm toán chu trình bán hàng và thu tiền là

a)

Đảm bảo doanh thu ghi nhận đúng kỳ

b)

Xác minh khoản phải thu là có thật

c)

Đảm bảo các khoản thu tiền được ghi chép đầy đủ

d)

Tất cả các đáp án trên

5.

Một nguồn dữ liệu quan trọng khi kiểm toán chu trình bán hàng và thu tiền là

a)

Hóa đơn bán hàng

b)

Phiếu xuất kho

c)

Biên bản giao nhận hàng

d)

Tất cả các đáp án trên

6.

Kiểm soát nội bộ chu trình bán hàng nhằm

a)

Đảm bảo chỉ ghi nhận doanh thu hợp pháp

b)

Ngăn chặn gian lận trong bán hàng

c)

Kiểm soát tính đầy đủ và chính xác của khoản thu

d)

Tất cả các đáp án trên

7.

Thủ tục kiểm toán thường áp dụng để xác minh khoản phải thu khách hàng là

a)

Gửi thư xác nhận công nợ

b)

Kiểm kê hàng tồn kho

c)

Đối chiếu sổ dư ngân hàng

d)

Phỏng vấn nhân viên bán hàng

8.

Thử nghiệm kiểm soát trong chu trình bán hàng chủ yếu nhằm

a)

Đánh giá hiệu quả của hệ thống KSNB

b)

Xác nhận số dư phải thu

c)

Đối chiếu BCTC với sổ sách

d)

Phát hiện gian lận tiền lương

9.

Một thủ tục cơ bản khi kiểm toán khoản doanh thu

a)

Đối chiếu hóa đơn với đơn đặt hàng và phiếu giao hàng

b)

Xem xét chi phí lãi vay

c)

Kiểm tra bảng khấu hao

d)

Soát xét chi phí bán hàng

10.

Sai sót “không ghi nhận doanh thu” thuộc cơ sở dẫn liệu nào

a)

Hiện hữu

b)

Đầy đủ

c)

Quyền và nghĩa vụ

d)

Đo lường

11.

Khi khách hàng trả tiền nhưng kế toán không ghi sổ, sai sót này vi phạm cơ sở dẫn liệu

a)

Đầy đủ

b)

Hiện hữu

c)

Trình bày

d)

Đo lường

12.

Việc lập hóa đơn bán hàng không đúng thời điểm dễ dẫn đến sai sót

a)

Doanh thu ghi nhận không đúng kỳ

b)

Sai phân loại chi phí

c)

Sai về giá vốn hàng bán

d)

Sai về hàng tồn kho

13.

Mục tiêu kiểm toán “tính chính xác” của khoản phải thu nhằm

a)

Đảm bảo số liệu ghi nhận phù hợp với thực tế

b)

Đảm bảo khách hàng có khả năng thanh toán

c)

Đảm bảo doanh thu đúng kỳ

d)

Đảm bảo tất cả khoản phải thu đều có thật

14.

Một biện pháp kiểm soát nội bộ quan trọng trong bán hàng là

a)

Phân tách chức năng bán hàng và thu tiền

b)

Kế toán vừa bán hàng vừa thu tiền

c)

Giảm giá hàng hóa cho khách quen

d)

Ghi nhận doanh thu ngay khi ký hợp đồng

15.

KTV thường thực hiện thủ tục phân tích đối với doanh thu bằng cách

a)

So sánh tỷ suất lợi nhuận gộp qua các năm

b)

Kiểm kê tồn kho cuối kỳ

c)

Đối chiếu công nợ với ngân hàng

d)

Xem xét bảng lương nhân viên

16.

Một sai sót thường gặp trong khoản phải thu khách hàng

a)

Không trích lập dự phòng phải thu khó đòi

b)

Sai tính giá vốn hàng bán

c)

Sai ghi nhận khấu hao

d)

Sai ghi nhận chi phí lãi vay

17.

Cơ sở dẫn liệu “trình bày và khai báo” đối với doanh thu nhằm

a)

Đảm bảo doanh thu trình bày đúng chuẩn mực

b)

Đảm bảo doanh thu có thật

c)

Đảm bảo ghi chép đầy đủ

d)

Đảm bảo giá trị ghi nhận chính xác

18.

Khi KTV so sánh doanh thu với năm trước và với ngành, đây là thủ tục

a)

Phân tích

b)

Kiểm tra chi tiết

c)

Thử nghiệm kiểm soát

d)

Quan sát

19.

Nếu doanh nghiệp bán hàng nhưng không lập hóa đơn, rủi ro là

a)

Doanh thu bị bỏ sót

b)

Ghi nhận sai kỳ

c)

Ghi nhận sai giá trị

d)

Khách hàng không chấp nhận hàng

20.

Kiểm toán khoản phải thu khách hàng, KTV cần chú trọng cơ sở dẫn liệu

a)

Hiện hữu và đầy đủ

b)

Quyền và nghĩa vụ

c)

Đo lường

d)

Tất cả các cơ sở trên

21.

Thử nghiệm kiểm soát thường dùng trong chu trình bán hàng

a)

Kiểm tra phê duyệt tín dụng của khách hàng

b)

Kiểm kê hàng tồn kho

c)

Đối chiếu ngân hàng

d)

Gửi xác nhận công nợ

22.

Việc phân công nhân viên độc lập ghi sổ kế toán và thu tiền nhằm

a)

Ngăn ngừa gian lận

b)

Tiết kiệm chi phí

c)

Giảm sai sót do nhầm lẫn

d)

Thúc đẩy bán hàng

23.

Khi doanh nghiệp bán chịu nhiều, KTV cần quan tâm đặc biệt đến

a)

Khả năng thu hồi nợ

b)

Giá vốn hàng bán

c)

Hàng tồn kho

d)

Doanh thu hoạt động tài chính

24.

Nguồn dữ liệu kiểm toán khoản phải thu khách hàng gồm

a)

Biên bản đối chiếu công nợ

b)

Sổ chi tiết công nợ

c)

Thư xác nhận công nợ

d)

Tất cả các đáp án trên

25.

Nếu nhân viên bán hàng có thể tự phê duyệt chiết khấu, rủi ro là

a)

Gian lận, thất thoát doanh thu

b)

Ghi nhận sai kỳ

c)

Ghi nhận sai giá vốn

d)

Ghi nhận sai hàng tồn kho

26.

Thủ tục kiểm toán nào nhằm xác minh tính hiện hữu của khoản phải thu?

a)

Gửi thư xác nhận công nợ

b)

Đối chiếu BCTC

c)

Kiểm tra bảng cân đối kế toán

d)

Soát xét hợp đồng lao động

27.

Khi phát hiện khoản phải thu đã lâu không thu được, kiểm toán viên cần:

a)

Đề nghị trích lập dự phòng

b)

Bỏ qua

c)

Xem như đã thu

d)

Ghi tăng doanh thu

28.

Một sai sót thường gặp trong thu tiền:

a)

Nhân viên thu tiền không nộp vào quỹ

b)

Ghi tăng nguyên giá TSCĐ

c)

Ghi sai khấu hao

d)

Sai chi phí quản lý

29.

Khi kiểm toán doanh thu, kiểm toán viên quan tâm nhất đến:

a)

Trình bày đầy đủ và đúng kỳ

b)

Tính hiện hữu và trình bày

c)

Tính đo lường và phân loại

d)

Tất cả đều quan trọng như nhau

30.

Để đảm bảo doanh thu ghi nhận đúng kỳ, kiểm toán viên thường:

a)

Đối chiếu hóa đơn gần cuối năm với biên bản giao nhận

b)

Kiểm tra bảng lương

c)

Đối chiếu chi phí lãi vay

d)

Kiểm tra khấu hao

31.

Chu trình mua hàng và thanh toán bắt đầu từ:

a)

Hóa đơn của nhà cung cấp

b)

Đơn đặt mua đã được phê duyệt

c)

Biên bản kiểm nghiệm hàng hóa

d)

Phiếu chi tiền

32.

Các khoản mục thường phát sinh trong chu trình mua hàng và thanh toán:

a)

Chi nguyên vật liệu

b)

Chi hàng hóa và dịch vụ

c)

Nguyên vật liệu, máy móc, dịch vụ, sửa chữa, bảo trì

d)

Chi dịch vụ thuê ngoài

33.

Chức năng “xử lý đơn đặt mua” trong chu trình nhằm:

a)

Đảm bảo hàng hóa/dịch vụ được mua đúng nhu cầu, đúng phê duyệt

b)

Thanh toán nhanh cho nhà cung cấp

c)

Giảm giá vốn hàng bán

d)

Ghi nhận nợ phải trả

34.

Chức năng “nhận hàng hóa, dịch vụ” nhằm:

a)

Kiểm tra chất lượng và số lượng hàng giao

b)

Đối chiếu hóa đơn

c)

Hạch toán chi phí

d)

Ghi nhận thu nhập

35.

Chứng từ không thuộc chu trình mua hàng:

a)

Đơn đặt hàng

b)

Biên bản kiểm nghiệm

c)

Hóa đơn bán hàng

d)

Phiếu nhập kho

36.

Mục tiêu kiểm toán chủ yếu đối với nợ phải trả:

a)

Tính hiện hữu

b)

Tính đầy đủ

c)

Tính giá trị

d)

Tính phân loại

37.

Nguy cơ trọng yếu của nợ phải trả là:

a)

Ghi nhận vượt doanh thu

b)

Bỏ sót công nợ phải trả

c)

Đánh giá sai nguyên giá TSCĐ

d)

Hạch toán sai giá vốn

38.

Kiểm toán viên thường sử dụng thủ tục nào để xác minh sự đầy đủ của nợ phải trả?

a)

Gửi thư xác nhận cho khách hàng

b)

Gửi thư xác nhận cho nhà cung cấp

c)

Phân tích biến động doanh thu

d)

Quan sát kiểm kê hàng tồn kho

39.

Đơn vị nào thường lập đề nghị mua hàng?

a)

Phòng kế toán

b)

Bộ phận có nhu cầu sử dụng vật tư/hàng hóa

c)

Phòng tài chính

d)

Giám đốc

40.

Chứng từ ghi nhận công nợ với người bán là:

a)

Hợp đồng kinh tế

b)

Phiếu nhập kho

c)

Hóa đơn của nhà cung cấp

d)

Phiếu chi

41.

Việc phê duyệt đơn đặt mua hàng phải căn cứ trên:

a)

Ý kiến của phòng kế toán

b)

Kế hoạch sản xuất kinh doanh được duyệt

c)

Báo cáo kết quả kinh doanh năm trước

d)

Hợp đồng với khách hàng

42.

Rủi ro thường gặp khi thanh toán:

a)

Thanh toán trùng lặp

b)

Thanh toán thiếu

c)

Chậm thanh toán

d)

Cả A, B, C

43.

Thủ tục kiểm soát nội bộ hiệu quả trong khâu thanh toán:

a)

Một người vừa lập vừa phê duyệt chứng từ

b)

Phân chia trách nhiệm giữa người lập, người phê duyệt, người giữ tiền

c)

Không cần phê duyệt thanh toán nhỏ

d)

Chỉ cần chữ ký kế toán trưởng

44.

Chu trình mua hàng và thanh toán không bao gồm:

a)

Nguyên vật liệu

b)

Vật tư

c)

Dịch vụ lao động thuê ngoài

d)

Máy móc thiết bị

45.

Biên bản kiểm nghiệm hàng hóa giúp kiểm toán viên kiểm tra cơ sở dẫn liệu:

a)

Quyền và nghĩa vụ

b)

Tính hiện hữu và chất lượng hàng nhập

c)

Tính định giá

d)

Trình bày và công bố

46.

Nếu doanh nghiệp cố tình trì hoãn ghi nhận công nợ phải trả sang kỳ sau, cơ sở dẫn liệu bị vi phạm là:

a)

Hiện hữu

b)

Đầy đủ

c)

Chính xác

d)

Quyền và nghĩa vụ

47.

Để phát hiện nợ tiềm ẩn chưa ghi sổ, kiểm toán viên nên:

a)

Kiểm tra báo cáo tài chính năm trước

b)

Đối chiếu biên bản họp HĐQT

c)

Soát xét thanh toán sau ngày khóa sổ

d)

Kiểm tra chứng từ bán hàng

48.

Thủ tục phân tích nào phù hợp khi kiểm toán chu trình mua hàng?

a)

So sánh tỷ lệ công nợ phải trả/ tổng nợ ngắn hạn qua các năm

b)

So sánh doanh thu giữa các kỳ

c)

Phân tích xu hướng lợi nhuận gộp

d)

So sánh chi phí quản lý với doanh thu

49.

Trong chu trình mua hàng, chức năng ghi nhận công nợ cần được tách biệt với:

a)

Bộ phận lập đơn đặt hàng

b)

Bộ phận nhận hàng

c)

Bộ phận thủ quỹ

d)

Cả A và B

50.

Nếu biên bản kiểm nghiệm hàng hóa bị bỏ qua, rủi ro là:

a)

Hàng giả mạo

b)

Hàng kém chất lượng vẫn được ghi nhận

c)

Chi phí bị bỏ sót

d)

Công nợ không được xác định

51.

Việc đối chiếu công nợ với nhà cung cấp chủ yếu nhằm đảm bảo:

a)

Không thanh toán thừa

b)

Không bỏ sót công nợ

c)

Tính hiện hữu

d)

Cả A và B

52.

Sai phạm thường gặp khi hạch toán mua hàng:

a)

Ghi sai tài khoản

b)

Ghi nhận sai kỳ

c)

Bỏ sót hóa đơn

d)

Cả A, B, C

53.

Đơn vị được kiểm toán có thể gian lận bằng cách:

a)

Ghi khống hóa đơn mua hàng

b)

Ghi giảm công nợ

c)

Trì hoãn ghi nhận công nợ

d)

Cả A, B, C

54.

Khi kiểm toán khoản mục chi phí mua hàng, kiểm toán viên quan tâm đến cơ sở dẫn liệu:

a)

Hiện hữu

b)

Đầy đủ

c)

Chính xác

d)

Phân loại

55.

Việc không lập bảng phân tích tuổi nợ có thể dẫn đến rủi ro:

a)

Không phát hiện công nợ quá hạn

b)

Không phát hiện khoản chi sai kỳ

c)

Không xác định được dự phòng phải trả

d)

Cả A, C

56.

Xác nhận công nợ với nhà cung cấp là thủ tục:

a)

Kiểm tra chi tiết sổ dư

b)

Kiểm tra kiểm soát nội bộ

c)

Phân tích tỷ suất

d)

Kiểm tra tính độc lập

57.

Rủi ro gian lận trong thanh toán thường liên quan đến:

a)

Giả mạo chứng từ thanh toán

b)

Lập nhà cung cấp ảo

c)

Chiếm dụng tiền mặt

d)

Cả A, B, C

58.

Khi kiểm toán viên phát hiện một khoản chi lớn không có hợp đồng, cần:

a)

Bỏ qua vì không trọng yếu

b)

Lập giấy làm việc giải thích

c)

Yêu cầu doanh nghiệp bổ sung bằng chứng

59.

Việc đối chiếu số dư nợ phải trả với sổ phụ ngân hàng giúp kiểm tra điều gì?

a)

Tính chính xác

b)

Tính hiện hữu

c)

Tính đầy đủ

d)

Quyền và nghĩa vụ

60.

Nếu chi phí vận chuyển hàng mua vào không được hạch toán, rủi ro ảnh hưởng đến nội dung nào?

a)

Tính chính xác giá vốn

b)

Tính hiện hữu hàng tồn kho

c)

Tính phân loại công nợ

d)

Trình bày báo cáo tài chính

61.

Chu trình tài sản cố định (TSCĐ) bắt đầu từ giai đoạn nào sau đây?

a)

Ghi nhận tài sản

b)

Xác định nhu cầu mua sắm

c)

Thanh lý tài sản

d)

Bảo trì tài sản

62.

Tài sản cố định hữu hình phải có thời gian sử dụng tối thiểu bao lâu để được ghi nhận?

a)

6 tháng

b)

12 tháng

c)

18 tháng

d)

Không yêu cầu thời gian

63.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của chu trình TSCĐ?

a)

Giá trị lớn

b)

Tính chất thường xuyên

c)

Sử dụng dài hạn

d)

Ghi nhận khấu hao

64.

Chu trình TSCĐ liên quan đến những bộ phận nào trong tổ chức?

a)

Phòng kỹ thuật

b)

Phòng kế toán

c)

Bộ phận mua sắm

d)

Tất cả các bộ phận trên

65.

Rủi ro ghi nhận chi phí thường xuyên thành chi phí vốn có thể dẫn đến hệ quả nào?

a)

Tăng chi phí kỳ hiện tại

b)

Giảm tài sản dài hạn

c)

Tăng tài sản dài hạn sai lệch

d)

Giảm khấu hao

66.

Mục tiêu kiểm toán đối với tài sản là gì?

a)

Đảm bảo hiện hữu và quyền sở hữu

b)

Đảm bảo ghi nhận đầy đủ

c)

Đảm bảo phân loại chính xác

d)

Tất cả các ý trên

67.

Trong kiểm toán TSCĐ, yếu tố "valuation" đề cập đến nội dung nào?

a)

Sự tồn tại của tài sản

b)

Quyền sở hữu

c)

Giá trị ghi nhận đúng

d)

Phân loại chi phí

68.

Mục tiêu kiểm toán "quyền và nghĩa vụ" yêu cầu điều gì?

a)

Tài sản phải được định giá đúng

b)

Tài sản thuộc sở hữu của đơn vị

c)

Tài sản được trích khấu hao đúng

d)

Tài sản tồn tại thực tế

69.

Đơn đặt hàng TSCĐ phải được giám sát bởi ai?

a)

Kế toán trưởng

b)

Một hoặc hai cấp quản lý

c)

Nhân viên kỹ thuật

d)

Giám đốc tài chính

70.

Rà soát sổ cái chi phí kinh doanh định kỳ nhằm mục đích gì?

a)

Xác định khấu hao chưa trích

b)

Phân loại đúng tài sản

c)

Phát hiện tài sản ghi nhận sai

d)

Giảm chi phí vận hành

71.

Sổ danh điểm tài sản dùng để làm gì?

a)

Tính thuế GTGT

b)

Theo dõi tài sản và kiểm tra hiện hữu

c)

Ghi nhận chi phí đầu tư

d)

Phân bổ lợi nhuận

72.

Kiểm tra hợp đồng bảo hiểm cho TSCĐ nhằm mục đích gì?

a)

Giảm chi phí đầu tư

b)

Xác nhận bảo quản an toàn

c)

Kiểm soát khấu hao

d)

Chứng minh hiện hữu

73.

Tài sản không được ghi nhận vào sổ danh điểm có thể gây ảnh hưởng gì?

a)

Tăng lợi nhuận

b)

Giảm khấu hao

c)

Thiếu tính đầy đủ trong báo cáo tài chính

d)

Tăng vốn chủ sở hữu

74.

Thử nghiệm nào giúp kiểm tra tính đầy đủ của TSCĐ?

a)

Đối chiếu sổ danh điểm với tài khoản TSCĐ

b)

Kiểm tra hóa đơn thanh lý

c)

Phỏng vấn ban lãnh đạo

d)

Kiểm tra giá trị còn lại

75.

Thử nghiệm nào xác minh sự hiện hữu của tài sản?

a)

So sánh khấu hao kế toán

b)

Kiểm tra thực tế tài sản

c)

Kiểm tra giấy tờ pháp lý

d)

Xem xét hồ sơ kỹ thuật

76.

Rà soát khấu hao có thể giúp kiểm tra nội dung nào?

a)

Giá trị hợp lý của tài sản

b)

Tài sản bị mất cắp

c)

Chính sách kế toán và khả năng lỗi thời

d)

Chi phí sửa chữa định kỳ

77.

Kiểm toán viên xác minh quyền sở hữu tài sản bằng cách nào?

a)

Kiểm tra mã tài khoản

b)

Xem hợp đồng bảo hiểm

c)

Đối chiếu sổ phụ ngân hàng

d)

Kiểm tra chứng nhận quyền sử dụng đất

78.

Tại sao cần tính lãi/lỗ khi thanh lý TSCĐ?

a)

Để phân loại tài sản

b)

Đảm bảo đúng doanh thu và chi phí

c)

Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Kiểm soát dòng tiền

79.

Một tài sản đã khấu hao hết nhưng vẫn đang sử dụng phải xử lý thế nào?

a)

Ngừng sử dụng

b)

Trích khấu hao thêm

c)

Vẫn ghi nhận nhưng không trích khấu hao

d)

Ghi nhận lại từ đầu

80.

Trong thử nghiệm phân loại, kiểm toán viên cần thực hiện gì?

a)

Xác nhận mục đích sử dụng tài sản

b)

Xem xét tỷ lệ khấu hao

c)

Đối chiếu với chính sách vốn hóa

d)

So sánh số seri tài sản

81.

Goodwill được ghi nhận khi nào?

a)

Mua lại tài sản cố định

b)

Mua lại công ty khác với giá cao hơn giá trị hợp lý tài sản

c)

Thanh lý tài sản có lãi

d)

Tăng giá trị cổ phiếu

82.

Chi phí R&D được vốn hóa khi nào?

a)

Khi có hóa đơn đầu vào

b)

Khi đảm bảo khả năng sinh lợi trong tương lai

c)

Khi hoàn thành dự án

d)

Khi có tài trợ từ ngân sách

83.

Kiểm toán viên cần thảo luận với ai để xác định khả năng sinh lợi của dự án R&D?

a)

Phòng tài chính

b)

Phòng nhân sự

c)

Ban quản lý kỹ thuật

d)

Phòng marketing

84.

Tài sản vô hình phải được xác minh bằng gì?

a)

Biên bản kiểm kê

b)

Báo cáo thuế

c)

Hợp đồng mua tài sản và định giá của chuyên gia

d)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

85.

Tỷ lệ khấu hao của tài sản R&D được xác định dựa vào yếu tố nào?

a)

Giá mua

b)

Dự đoán vòng đời sử dụng hữu ích

c)

Chính sách thuế của nhà nước

d)

Giá trị thị trường

86.

Thử nghiệm kiểm soát và thử nghiệm cơ bản có điểm khác biệt chính nào?

a)

Một cái dùng cho tài sản hữu hình, một cái cho vô hình

b)

Một cái tập trung vào hệ thống, một cái vào số liệu

c)

Một cái do kiểm toán nội bộ thực hiện

d)

Cả hai giống nhau về bản chất

87.

Việc không đối chiếu giữa sổ cái và sổ danh điểm có thể dẫn đến điều gì?

a)

Ghi nhận sai giá vốn

b)

Thiếu minh bạch tài sản

c)

Sổ cái đúng nhưng sổ danh điểm sai

d)

Tăng doanh thu bất thường

88.

Tài sản đang thế chấp ngân hàng cần được xác minh bằng gì?

a)

Hợp đồng tín dụng và xác nhận từ ngân hàng

b)

Sổ phụ ngân hàng

c)

Giấy xác nhận kho bạc

d)

Bảng cân đối kế toán

89.

Bằng chứng kiểm toán đáng tin cậy nhất để kiểm tra hiện hữu của tài sản là gì?

a)

Tờ khai thuế

b)

Báo cáo tài chính năm trước

c)

Quan sát thực tế và đối chiếu số seri

d)

Biên bản họp hội đồng quản trị

90.

Lựa chọn mẫu tài sản để kiểm tra phải dựa trên tiêu chí nào?

a)

Độ lớn về giá trị và tính trọng yếu

b)

Tên gọi của tài sản

c)

Vị trí địa lý của đơn vị

d)

Yêu cầu từ kiểm toán nội bộ