wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương cuối kì 1 - Phần trắc nghiệm

Total questions: 85

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Bước đầu tiên trong quy trình chế tạo cơ khí là:

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

2.

Bước cuối cùng trong quy trình chế tạo cơ khí là:

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

3.

Gia công cơ khí là:

a)

quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí

b)

quá trình nghiên cứu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra

c)

giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật

4.

Lắp ráp sản phẩm cơ khí là gì?

a)

là quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí

b)

là quá trình nghiên cứu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra

c)

là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

là công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật

5.

Em hãy cho biết vật liệu cơ khí được chia thành mấy nhóm?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

6.

Các bước để chế tạo ra sản phẩm cơ khí được gọi là

a)

gia công cơ khí

b)

lắp ráp và hoàn thiện sản phẩm

c)

quy trình chế tạo cơ khí

d)

quy trình thiết kế

7.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào thuộc nhóm vật liệu mới?

a)

Thép kim loại

b)

Gang

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Vật liệu Nano

8.

Vật liệu cơ khí được phân loại thành mấy nhóm?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

9.

Chất dẻo thuộc nhóm vật liệu cơ khí nào sau đây?

a)

Hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu kim loại

d)

Vật liệu mới

10.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào được sử dụng phổ biến trong sản xuất cơ khí?

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Thép

d)

Bạch kim

11.

Trong các phương pháp gia công cơ khí sau đây, phương pháp nào là phương pháp gia công không phoi?

a)

Phương pháp đúc

b)

Phương pháp khoan

c)

Phương pháp tiện

d)

Phương pháp phay

12.

Trong các phương pháp gia công cơ khí sau đây, phương pháp nào là phương pháp gia công có phoi?

a)

Phương pháp tiện

b)

Phương pháp rèn

c)

Phương pháp đúc

d)

Phương pháp hàn

13.

Sản phẩm nào không thuộc nhóm gia công cơ khí có phoi?

a)

Bánh răng

b)

Tua vít

c)

Ốc vít

d)

Đai ốc

14.

Phương pháp gia công cơ khí không phoi nào cho sản phẩm có độ chính xác cũng như độ nhẵn bề mặt cao?

a)

Phương pháp đúc áp lực

b)

Phương pháp hàn áp lực

c)

Phương pháp dập nguội

d)

Phương pháp đúc trong khuôn cát

15.

Công nghệ chế tạo sản phẩm bằng phương pháp nấu chảy kim loại thành dạng lỏng, sau đó rót vào khuôn là

a)

công nghệ đúc

b)

công nghệ hàn

c)

công nghệ luyện kim

d)

công nghệ gia công cắt gọt

16.

Bước đầu tiên để gia công chi tiết như hình bên là gì?

a)

Tiện mặt đầu

b)

Tiện trụ Ø25

c)

Tiện trụ Ø20

d)

Vát mép 2 đầu trụ

17.

Quá trình sản xuất cơ khí là quá trình

a)

con người tác động vào vật liệu cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh

b)

con người tác động vào dụng cụ cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh

c)

gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên

d)

vận hành các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và đời sống

18.

Khối vật liệu đầu vào để thực hiện chế tạo ra sản phẩm cơ khí được gọi là

a)

phôi

b)

phoi

c)

máy công cụ

d)

dụng cụ cắt

19.

Công đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất cơ khí là

4 lines
20.

Gia công cơ khí là quá trình

a)

chế tạo ra sản phẩm cơ khí

b)

thiết kế sản phẩm

c)

lắp ráp, hoàn thiện sản phẩm

d)

bảo dưỡng sản phẩm

21.

Phương pháp gia công cơ khí mà có một lượng vật liệu bị cắt bỏ đi là

a)

phương pháp gia công không phoi.

b)

phương pháp gia công áp lực.

c)

phương pháp gia công có phoi.

d)

phương pháp gia công cán.

22.

Phương pháp gia công cơ khí không phoi nào cho sản phẩm có độ chính xác cũng như độ nhẵn bề mặt cao?

a)

Phương pháp đúc trong khuôn cát.

b)

Phương pháp hàn áp lực.

c)

Phương pháp dập nguội.

d)

Phương pháp đúc áp lực.

23.

Phương pháp gia công nào tạo ra sản phẩm có hình dạng và kích thước của lòng khuôn (Nhận thức CN).

a)

Gia công đúc.

b)

Gia công phay.

c)

Gia công tiện.

d)

Gia công hàn.

24.

Trong sơ đồ quá trình đúc trong khuôn cát không có bước nào sau đây? (Nhận thức CN)

a)

Chuẩn bị vật liệu làm khuôn.

b)

Chuẩn bị vật liệu nấu.

c)

Khâu đậy vật liệu.

d)

Nấu chảy mẫu.

25.

Phương pháp gia công cắt gọt bao gồm các công việc chính và có đặc điểm như sau:

a)

Gá phôi, gá dao, làm thay đổi hình dạng, đo kiểm,…

b)

Nung nóng, làm thay đổi hình dạng, tôi, ram,…

c)

Gia nhiệt, giữ nhiệt, làm nguội, không làm thay đổi hình dạng,…

d)

Đánh bóng, mạ, sơn, phun cát, không làm thay đổi hình dạng,…

26.

Các sản phẩm cơ khí như: lan can cầu thang, hàng rào sắt thường sử dụng phương pháp hàn nào?

a)

Hàn hồ quang.

b)

Hàn hơi.

c)

Hàn khí.

d)

Hàn TIG.

27.

Phương pháp gia công nào dùng để chế tạo phôi cho các phương pháp gia công khác?

a)

Gia công phay.

b)

Gia công tiện.

c)

Gia công đúc.

d)

Gia công hàn.

28.

Phương pháp gia công cơ khí nào sau đây phù hợp để sản xuất phần nồi nấu cơm điện?

a)

Gia công cán.

b)

Gia công doa.

c)

Gia công dập.

d)

Gia công rèn.

29.

Đâu là sản phẩm của phương pháp hàn

a)

Bạc lót.

b)

Khung xe ô tô.

c)

Khớp nối.

d)

Vỏ động cơ xe máy.

30.

Lập quy trình công nghệ là… của quy trình chế tạo cơ khí sau khi đã có bản vẽ kỹ thuật.

a)

toàn bộ.

b)

các bước.

c)

một phần.

d)

kết quả.

31.

Mục đích quan trọng nhất của việc lập quy trình công nghệ là gì?

a)

Tiết kiệm vật liệu nhất.

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất.

c)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm.

d)

Năng suất cao nhất.

32.

Khi lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, để đáp ứng theo yêu cầu sử dụng thì việc chọn vật liệu làm phôi phải đảm bảo thỏa mãn

a)

độ bền.

b)

độ dẻo.

c)

độ cứng.

d)

độ nóng chảy.

33.

Bước đầu tiên để gia công chi tiết như hình bên là gì?

a)

Vát mép 2 đầu trụ.

b)

Tiện trụ 25\varnothing25 .

c)

Tiện trụ 20\varnothing20 .

d)

Tiện mặt đầu.

34.

Bước cuối cùng để gia công chi tiết như hình bên là gì?

a)

Vát mép đầu trụ.

b)

Tiện trụ 25\varnothing25 .

c)

Tiện trụ 20\varnothing20 .

d)

Tiện mặt đầu.

35.

Quá trình sản xuất cơ khí là quá trình (NB - NT) trình bày

a)

con người tác động vào vật liệu cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.

b)

con người tác động vào dụng cụ cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.

c)

gia công mà khối lượng vật liệu đưa vào vẫn được giữ nguyên.

d)

vận hành các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và đời sống.

36.

Một số phương pháp đóng gói sản phẩm thường gặp là

a)

đóng gói thủ công, đóng gói tự động

b)

đóng gói thủ công bằng tay

c)

đóng gói bằng máy tự động

d)

đóng gói bằng robot công nghiệp

37.

Trong quá trình sản xuất cơ khí, công đoạn cuối cùng là

a)

đóng gói sản phẩm

b)

gia công tạo hình sản phẩm

c)

công nghệ chế tạo phôi

d)

xử lí và bảo vệ

38.

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết cần đảm bảo

a)

kết cấu bền trong độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bảo vệ

b)

chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm

c)

chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng sản phẩm

d)

độ chính xác như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của sản phẩm

39.

Khối vật liệu đầu vào dùng để chế tạo ra sản phẩm cơ khí theo kích thước, hình dạng, mẫu mã được gọi là

a)

phôi

b)

phoi

c)

chi tiết

d)

sản phẩm

40.

Một số dụng cụ thường sử dụng với phương pháp gia công áp lực là

a)

đe, búa, kim, kéo

b)

đe, búa, dao tiện

c)

kim, kéo, lưỡi cưa

d)

búa, đe, dao phay

41.

Một số phương pháp chế tạo phôi phổ biến trong quá trình sản xuất cơ khí là

a)

đúc, hàn, gia công áp lực

b)

đúc, hàn, mài

c)

hàn, cưa, khoan

d)

gia công áp lực, rèn

42.

Phôi là một thuật ngữ kĩ thuật có tính quy ước để chỉ đối tượng

a)

đầu vào của một quá trình sản xuất

b)

đầu ra của quá trình sản xuất

c)

sản phẩm của quá trình sản xuất

d)

vật liệu của quá trình sản xuất

43.

Trong quá trình sản xuất cơ khí, phương pháp gia công tạo hình sản phẩm cơ khí không phoi gồm

a)

đúc, hàn, gia công áp lực

b)

tiện, phay, khoan

c)

đúc, khoan

d)

tiện, gia công áp lực, phay

44.

Trong quá trình sản xuất cơ khí, các phương pháp gia công tạo hình sản phẩm cơ khí có phoi gồm

a)

tiện, phay, khoan

b)

đúc, hàn, gia công áp lực

c)

đúc, gia công áp lực, khoan

d)

tiện, gia công áp lực, phay

45.

Nhiệm vụ của robot gia công là

a)

hàn nối các chi tiết hay bộ phận của sản phẩm

b)

lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một sản phẩm hoặc bán thành phẩm

c)

thực hiện các công việc gia công sản phẩm trong dây chuyền sản xuất

d)

vận chuyển các chi tiết, sản phẩm trong dây chuyền sản xuất đến các vị trí cho nguyên công tiếp theo

46.

Đặc điểm của dây chuyền sản xuất tự động mềm là

a)

năng suất cao, chi phí đầu tư cao, độ linh hoạt cao

b)

năng suất cao, chi phí đầu tư không quá lớn, độ linh hoạt thấp

c)

chi phí đầu tư không quá lớn, độ linh hoạt thấp

d)

năng suất ở mức ổn định, chi phí đầu tư không quá lớn

47.

Dây chuyền sản xuất tự động cứng là

a)

dây chuyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy công tác, máy gia công tự động

b)

dây chuyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp được thiết kế bởi các máy công tác, máy gia công tự động

c)

dây chuyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy công tác, máy gia công tự động cứng

d)

dây chuyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy công tác, máy gia công tự động mềm

48.

Robot công nghiệp là

a)

máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)

tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)

tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

d)

tập các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động

49.

Quan sát hình và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì

a)

Vận chuyển

b)

Hàn

c)

Lắp ráp

d)

Đóng gói

50.

Quan sát hình và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì

a)

Vận chuyển

b)

Hàn

c)

Lắp ráp

d)

Đóng gói

51.

Dây truyền sản xuất tự động mềm là

a)

dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy tự động mềm.

b)

dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp được thiết kế bởi các máy công tác , máy gia công tự động mềm.

c)

dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy công tác, máy gia công tự động mềm.

d)

dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy công tác , máy gia công tự động động.

52.

Chức năng chính của robot công nghiệp là

a)

thực hiện các nhiệm vụ lặp đi lặp lại một cách chính xác và nhanh chóng.

b)

thay thế hoàn toàn con người trong mọi lĩnh vực sản xuất.

c)

tăng cường khả năng sản xuất và giảm thiểu chi phí lao động.

d)

chỉ thực hiện các công việc đơn giản mà con người không thể làm.

53.

Nhiệm vụ của robot gia công là

a)

hàn nối các chi tiết hay bộ phận của sản phẩm.

b)

lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một sản phẩm hoặc bán thành phẩm.

c)

thực hiện các công việc gia công chi tiết sản phẩm trong dây truyền sản xuất.

d)

vận chuyển các chi tiết, sản phẩm trong dây truyền sản xuất đến các vị trí công nguyên công tiếp theo.

54.

Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động mềm là

a)

độ ổn định cao.

b)

năng suất thấp.

c)

chi phí đầu tư cao.

d)

độ linh hoạt cao.

55.

Con người đóng vai trò gì trong dây truyền sản xuất tự động?

a)

Tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện tất cả các công việc nhằm tạo ra sản phẩm.

b)

Tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện một số công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

c)

Không tham gia vào dây truyền sản xuất, các máy móc, thiết bị tự trực tiếp thực hiện hết các công việc.

d)

Không tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh.

56.

Nhà máy sản xuất B vừa triển khai một hệ thống dây chuyền tự động mới với sự hỗ trợ của robot để sơn xe. Robot này có thể sơn đều và chính xác hơn so với sơn thủ công. Lợi ích lớn nhất của việc sử dụng robot sơn xe trong nhà máy sản xuất ô tô B là gì?

a)

Giảm thời gian cần thiết để hoàn thành việc sơn xe.

b)

Tăng số lượng công nhân cần thiết trong dây chuyền sơn.

c)

Làm cho quá trình sơn xe phức tạp hơn.

d)

Giảm chất lượng sơn xe.

57.

Một nhà máy thực phẩm muốn cải tiến dây chuyền sản xuất đóng gói của mình để đảm bảo vệ sinh và an toàn thực phẩm. Họ quyết định sử dụng robot để thay thế cho việc đóng gói thủ công. Việc sử dụng robot trong dây chuyền đóng gói thực phẩm chủ yếu giúp nhà máy đạt được mục tiêu nào?

a)

Giảm chi phí vận hành và tăng năng suất.

b)

Tăng thời gian sản xuất và chi phí nhân công.

c)

Làm giảm chất lượng sản phẩm và tăng nguy cơ nhiễm bẩn.

d)

Làm cho quá trình sản xuất phức tạp hơn và khó kiểm soát hơn.

58.

Nhà máy sản xuất giày thể thao G đã sử dụng hệ thống robot để tự động cắt và may các mảnh vải theo thiết kế. Hệ thống này có thể thay đổi thiết kế một cách nhanh chóng để sản xuất nhiều kiểu giày khác nhau. Sử dụng robot trong việc cắt và may tại nhà máy G giúp đạt được mục tiêu nào?

a)

Tăng sự linh hoạt trong sản xuất và giảm thời gian chuyển đổi giữa các mẫu mã.

b)

Giảm khả năng sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau.

c)

Tăng số lượng nhân viên cần thiết cho mỗi dây chuyền sản xuất.

d)

Làm chậm quá trình sản xuất và tăng chi phí nguyên liệu.

59.

Công ty C chuyên sản xuất các sản phẩm gia dụng và đang tìm kiếm các loại robot phù hợp cho dây chuyền sản xuất của họ. Họ cần robot có khả năng thao tác chính xác các bộ phận nhỏ một cách nhanh chóng. Loại robot nào phù hợp nhất cho yêu cầu của công ty C?

a)

Robot lắp ráp.

b)

Robot di chuyển.

c)

Robot vận chuyển.

d)

Robot hàn.

60.

Một nhà máy sản xuất ô tô muốn nối các chi tiết của khung xe. Họ cần một loại robot có khả năng chịu được nhiệt độ cao và có thể làm việc liên tục trong nhiều giờ mà không cần nghỉ. Loại robot nào phù hợp nhất để làm công việc này trong nhà máy?

a)

Robot lắp ráp.

b)

Robot di chuyển.

c)

Robot vận chuyển.

d)

Robot hàn.

61.

Robot được ưa chuộng trong sản xuất hiện đại vì

a)

Robot chỉ được sử dụng trong ngành công nghệ cao.

b)

Robot không thể hoạt động liên tục.

c)

Robot giúp tăng năng suất và giảm chi phí trong sản xuất.

d)

Robot làm giảm chất lượng sản phẩm.

62.

Trong sản xuất Robot có thể được lập trình để thực hiện những nhiệm vụ

a)

lắp trình phần mềm.

b)

quản lý nhân sự.

c)

lắp ráp, hàn, sơn, kiểm tra chất lượng, vận chuyển hàng hóa.

d)

thiết kế sản phẩm.

63.

Robot hỗ trợ nhằm hỗ trợ các tác vụ phụ như

a)

lắp ráp.

b)

hàn.

c)

sơn.

d)

cấp phôi.

64.

Nhận định nào sau đây đúng về vai trò của robot trong sản xuất?

a)

Robot có thể thực hiện các nhiệm vụ lặp đi lặp lại với hiệu suất cao hơn con người.

b)

Robot không thể thay thế con người trong các công việc đòi hỏi sự sáng tạo.

c)

Robot có thể làm việc liên tục mà không cần nghỉ ngơi, giúp tăng năng suất sản xuất.

d)

Robot chỉ có thể hoạt động trong môi trường an toàn và không có rủi ro.

65.

Cách mạng công nghiệp 4.0 dựa trên những lĩnh vực chủ yếu là:

a)

Kĩ thuật số, công nghệ học và vật lí.

b)

Kĩ thuật số, công nghệ sinh học và mô phỏng.

c)

Kĩ thuật số, công nghệ vật lí và điện toán đám mây.

d)

Công nghệ sinh học và vật lí, điện toán đám mây và công nghệ mô phỏng.

66.

Nhận định nào dưới đây không phải là tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ 4 đến tự động hoá quá trình sản xuất?

a)

Điều khiển thông minh.

b)

Lập lịch thông minh.

c)

Đánh giá thông minh.

d)

Gia công thông minh.

67.

Công nghệ cho phép ứng dụng nhằm nhanh chóng đưa các dữ liệu cục thể đến các quyết định là:

a)

Công nghệ kết nối vạn vật công nghiệp (IIoT).

b)

Công nghệ kết nối vạn vật (IoT).

c)

Dữ liệu lớn (Big Data).

d)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

68.

Công nghệ nào là cốt lõi trong dây chuyền sản xuất của cách mạng công nghiệp lần thứ 4?

a)

Công nghệ sinh học.

b)

Công nghệ vật lí.

c)

Công nghệ kĩ thuật số.

d)

Công nghệ hoá học.

69.

Gia công thông minh dựa vào hệ thống nào để tối ưu hoá quá trình sản xuất?

a)

Hệ thống quản lý nhân sự.

b)

Hệ thống vật lí không gian mạng (CPS).

c)

Hệ thống tài chính kế toán.

d)

Hệ thống quản lý khách hàng.

70.

Những thành tố chính của công nghệ kĩ thuật số là:

a)

Dữ liệu lớn, kết nối vạn vật, trí tuệ nhân tạo.

b)

Dữ liệu lớn, kết nối vạn vật, điện toán đám mây.

c)

Dữ liệu lớn, sản xuất đáp ứng, điện toán đám mây.

d)

Kết nối vạn vật, trí tuệ nhân tạo, thực tế tăng cường.

71.

Giám sát thông minh trong tự động hoá quá trình sản xuất dưới tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ 4 giúp:

a)

Tăng cường sự can thiệp của con người vào quy trình sản xuất.

b)

Giám sát tiêu thụ năng lượng tốt hơn.

c)

Tăng chi phí sản xuất.

d)

Giảm hiệu suất sản xuất.

72.

Công nghệ cho phép con người kiểm soát từ xa, tương tác nhanh hơn và chính xác hơn là:

a)

Công nghệ in 3D.

b)

Công nghệ nano và vật liệu mới.

c)

Công nghệ robot thông minh.

d)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo và điều khiển.

73.

Điều khiển thông minh được hiểu là:

a)

Việc điều khiển dựa vào các hệ thống vật lí không gian mạng.

b)

Tự động làm việc theo lệnh đã chọn trên điện thoại.

c)

Hỗ trợ các công đoạn từ đào tạo.

d)

Để quản lý các máy hoặc công cụ thông minh qua nền tảng hỗ trợ đám mây.

74.

Công nghệ kết nối vạn vật được sử dụng chủ yếu trong đời sống, sinh hoạt có tên gọi là:

a)

IoT (Internet of Things).

b)

CPS (Cyber Physical Systems).

c)

AI (Artificial Intelligence).

d)

AR (Augmented Reality).

75.

Công nghệ kết nối vạn vật được ứng dụng nhiều trong sản xuất công nghiệp có tên gọi là:

a)

IIoT (Industrial Internet of Things).

b)

CPS (Cyber Physical Systems).

c)

AI (Artificial Intelligence).

d)

AR (Augmented Reality).

76.

Trí tuệ nhân tạo được viết:

a)

AI (Artificial Intelligence).

b)

CPS (Cyber Physical Systems).

c)

IIoT (Industrial Internet of Things).

d)

AR (Augmented Reality).

77.

Để tiếp nhận, lưu trữ và phân tích dữ liệu to sử dụng:

a)

Big Data (dữ liệu lớn).

b)

CPS (Hệ thống vật lí không gian mạng).

c)

AI (Trí tuệ nhân tạo).

d)

AR (Augmented Reality).

78.

Người sử dụng có thể tắt máy hoặc robot thông qua điện thoại thông minh nhờ vào:

a)

Hỗ trợ đám mây (Cloud – internet).

b)

Hỗ trợ Big Data.

c)

Hỗ trợ của máy công tác.

d)

Hỗ trợ của robot.

79.

Hai bạn Q và H quan sát khung cửa sổ lớp học và có những nhận định về sản phẩm khung cửa sổ sau đây. Chọn những nhận định đúng.

a)

Khung cửa sổ lớp học là sản phẩm của quá trình sản xuất cơ khí.

b)

Phôi dùng tạo ra khung cửa sổ là thép hộp vuông được làm từ phương pháp gia công tiện.

c)

Khung cửa sổ sơn màu để bảo vệ, xử lí bề mặt, chống gỉ sét và tạo vẻ đẹp bên ngoài.

d)

Thép hộp vuông dài được cắt theo kích thước sau đó hàn lại với nhau rồi đem đi mài, sơn, để tạo ra được sản phẩm khung cửa sổ.

80.

Khi tham quan xưởng sản xuất cơ khí, H nhìn thấy hai sản phẩm như hình và đưa ra các nhận định sau. Chọn những nhận định đúng.

a)

Hình ảnh phôi bì tạo ra sản phẩm hình d.

b)

Phương pháp gia công tạo ra sản phẩm như hình d là phương pháp gia công cắt gọt (phay).

c)

Quá trình gia công tạo ra sản phẩm như hình d là quá trình gia công không tạo phoi.

d)

Để gia công được một sản phẩm hình d cần một tấm kim loại ở hình b có kích thước và khối lượng lớn hơn hình d.

81.

Trường THPT B cho lớp 11A1 đi tham quan thực tế tại nhà máy A chuyên sản xuất cơ, đối với ngành cơ khí. Sau buổi tham quan, một nhóm học sinh đưa ra nhận định sau. Chọn những nhận định đúng.

a)

Phôi được lựa chọn để sản xuất là phôi thép có độ cứng, độ bền cao.

b)

Phương pháp gia công cơ khí chủ yếu được sử dụng để sản xuất sản phẩm là gia công cắt gọt.

c)

Quy trình sản xuất sản phẩm được tiến hành như sau: Lựa chọn phôi → Tấn đầu, cán hoặc tiện ren → Kiểm tra, đánh bóng ren, xử lí nhiệt → Xử lí bề mặt.

d)

Để đảm bảo an toàn sản xuất, đáp ứng được yêu cầu sản xuất về số lượng và chất lượng nhà máy phải sử dụng dây chuyền sản xuất với robot thông minh.

82.

Tại sao vật liệu composite lại được sử dụng rộng rãi trong ngành hàng không và chế tạo vỏ tàu thuỷ thay cho các loại kim loại truyền thống?

4 lines
83.

Robot công nghiệp trong sản xuất 4.0 có gì khác biệt so với các robot tự động thế hệ cũ? Nêu một ví dụ minh hoạ về sự hỗ trợ của robot đối với người lao động.

4 lines
84.

Trong một nhà máy sản xuất linh kiện điện tử áp dụng công nghệ 4.0, dữ liệu lớn (Big Data) giúp ích gì cho việc bảo trì máy móc và giảm thiểu sản phẩm lỗi?

4 lines
85.

Một doanh nghiệp sản xuất thiết bị điện tử dự định thay thế công đoạn sơn mạch thủ công bằng hệ thống cánh tay robot tự động trên dây chuyền sản xuất. a. Tại sao ở những công đoạn đòi hỏi độ chính xác cao và lặp đi lặp lại như vậy, việc sử dụng robot lại ưu việt hơn sức người? b. Nêu 5 thách thức doanh nghiệp cần giải quyết khi quyết định tích hợp robot vào dây chuyền sản xuất này.

4 lines