Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý hô hấp: Trung bình

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Hít vào gắng sức là do

a)

Giãn cơ thẳng bụng

b)

Giãn cơ chéo bụng

c)

Co cơ ức đòn chũm

d)

Co cơ liên sườn

2.

Thở ra gắng sức là do

a)

Co cơ thẳng bụng và chéo bụng

b)

Co cơ hoành và cơ liên sườn

c)

Co cơ ức đòn chũm

d)

Co cơ ngực lớn

3.

Oxy được vận chuyển trong máu bằng các dạng sau đây

a)

Kết hợp với muối kiềm

b)

Kết hợp với các ion Fe++ tự do trong máu

c)

Kết hợp với nhóm carbamin của globulin

d)

Kết hợp với hemoglobin tạo thành oxy hemoglobin

4.

Thở ra gắng sức là động tác, ngoại trừ

a)

Chủ động

b)

Do cơ thẳng bụng và cơ chéo bụng co

c)

Có tiêu hao năng lượng

d)

Do trung tâm nhận cảm hóa học hưng phấn

5.

Thể tích khí cận là lượng khí còn lại trong phổi sau khi đã

a)

Thở ra bình thường

b)

Thở ra hết sức

c)

Hít vào bình thường

d)

Hít vào hết sức

6.

Trung tâm hô hấp nằm chủ yếu ở đâu

a)

Đại não và cầu não

b)

Cầu não và hành não

c)

Hành não và tủy sống

d)

Đại não và hành não

7.

Khi hít vào, áp suất trong phế nang

a)

Bằng áp suất khí quyển

b)

Lớn hơn áp suất khí quyển

c)

Nhỏ hơn áp suất khí quyển

d)

Không thay đổi

8.

Vai trò của nồng độ ion H+ trong dịch mô não

a)

Kích thích trực tiếp lên trung tâm hít vào

b)

Kích thích trực tiếp lên trung tâm thở ra

c)

Kích thích trực tiếp lên trung tâm hoá học

d)

Kích thích lên receptor nhận cảm hoá học ở xoang cảnh

9.

Nhịp hô hấp bình thường được phát động bởi

a)

Trung tâm điều chỉnh nhịp thở

b)

Trung tâm hít vào

c)

Trung tâm thở ra

d)

Trung tâm hoá học

10.

Một trẻ sơ sinh không tự thở sau sinh. Bạn cần kích thích nhịp thở đầu tiên bằng

a)

Cho thở oxy

b)

Kích thích đau nhẹ

c)

Truyền dịch

d)

Tiêm vitamin K

11.

Áp suất âm trong khoang màng phổi

a)

Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát với lồng ngực

b)

Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường

12.

Áp suất âm tính trong khoang màng phổi có các ý nghĩa sau đây, ngoại trừ

a)

Lồng ngực dễ di động khi thở

b)

Phổi co giãn theo sự di động của lồng ngực

c)

Máu về tim và lên phổi dễ dàng

d)

Hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa

13.

Áp suất âm trong màng phổi

a)

Tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.

b)

Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt giá trị tối đa

c)

Máu về tim dễ dàng ở thì thở ra

d)

Máu lên phổi dễ dàng ở thì thở ra

14.

Oxy từ phế nang vào máu mao mạch phổi theo hình thức

a)

Khuếch tán thụ động

b)

Vận chuyển tích cực qua kẽ tế bào

c)

Vận chuyển tích cực thứ phát

d)

Khuếch tán có gia tốc

15.

Vai trò của nồng độ ion H+ trong dịch mô não

a)

Kích thích trực tiếp lên trung tâm hít vào

b)

Kích thích trực tiếp lên trung tâm thở ra

c)

Kích thích trực tiếp lên trung tâm hoá học

d)

Kích thích lên receptor nhận cảm hoá học ở xoang cảnh

16.

Tại sao dùng 95% O2 + 5% CO2 khi cấp cứu ngừng thở hiệu quả hơn O2 nguyên chất

a)

CO2 giúp giãn phế quản

b)

CO2 giúp kích thích trung tâm hô hấp

c)

O2 nguyên chất dễ gây độc

d)

CO2 làm giãn mạch tăng lưu thông máu

17.

Khi CO2 trong máu tăng, trung tâm hô hấp phản ứng như thế nào

a)

Hô hấp giảm

b)

Hô hấp ngừng hẳn

c)

Tăng thông khí để loại CO2

d)

Không thay đổi

18.

Vì sao khi nuốt lại ngừng thở

a)

Trung tâm hô hấp bị cắt tạm thở

b)

Trung tâm nuốt ức chế trung tâm hít vào

c)

Do phản xạ từ thanh quản

d)

Sự co thắt thực quản

19.

Ở người bình thường, áp suất âm lớn nhất trong khoang màng phổi đạt được khi

a)

Thở ra bình thường

b)

Thở ra hết sức

c)

Hít vào hết sức

d)

Hít vào bình thường

20.

Tại sao khí CO rất độc cho cơ thể khi hít phải

a)

Nó làm giảm áp suất khí quyển

b)

Nó gắn lỏng lẻo với oxy trong máu

c)

Nó chiếm chỗ gắn oxy trên hemoglobin với ái lực mạnh hơn gấp 200 lần oxy

d)

Nó làm tăng nồng độ CO2 trong máu

21.

Nhịp hô hấp bình thường được phát động bởi

a)

Trung tâm điều chỉnh nhịp thở

b)

Trung tâm hít vào

c)

Trung tâm thở ra

d)

Trung tâm hoá học

22.

Dung tích sống là thể tích khí đo được khi

a)

Hít vào hết sức sau khi thở vào bình thường

b)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

c)

Thở ra hít vào bình thường

d)

Hít vào hết sức rồi thở ra hết sức

23.

Áp suất trong khoang màng phổi có đặc điểm

a)

Bằng áp suất khí quyển

b)

Cao hơn áp suất khí quyển

c)

Thấp hơn áp suất khí quyển

d)

Bằng áp suất phế nang

24.

Dung tích sống

a)

Là thể tích hít vào hết sức và thở ra hết sức

b)

Là thể tích hít vào bình thường và thở ra hết sức

c)

Là thể tích hít vào hết sức và thở ra bình thường

d)

Là thể tích hít vào bình thường và thở ra bình thường

25.

Dung tích sống tăng trong trường hợp

a)

Gù vẹo cột sống

b)

Hen phế quản

c)

Chăm luyện tập thể thao

d)

Tràn dịch màng phổi

26.

Khoang màng phổi là một khoang

a)

Khoang chứa đầy dịch

b)

Khoang ảo, chứa một ít dịch

c)

Khoang chứa đầy máu

d)

Khoang chứa đầy khí

27.

Lớp thứ nhất lót ở mặt trong phế nang là

a)

Lớp dịch chứa chất hoạt diện Surfactant

b)

Màng nền biểu mô

c)

Màng nền mao mạch

28.

Áp suất trong phế nang giảm khi

a)

Lồng ngực co nhỏ

b)

Phổi xẹp lại

c)

Lồng ngực giãn ra

d)

Phế nang co nhỏ

29.

Trong động tác thở ra gắng sức, vai trò chính của cơ bụng là

a)

Làm giảm sức đàn hồi phổi

b)

Ép các tạng trong ổ bụng có tác dụng đẩy vòm hoành nhô cao

c)

Đẩy xương ức ra phía trước

d)

Làm xương sườn ở tư thế nằm ngang hơn

30.

Động tác hít vào gắng sức xảy ra khi

a)

Cơ hoành

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ liên sườn

d)

Cơ thẳng bụng

31.

Cấp cứu người bệnh bị ngộ độc khí CO việc đầu tiên cần làm là

a)

Cho thở O2 nguyên chất

b)

Đưa người bệnh ra khỏi vùng nhiễm độc

c)

Gọi xe cấp cứu

d)

Cho thở hỗn hợp khí gồm 95% O2 và 5% CO2

32.

Kết quả của quá trình trao đổi khí giữa máu và phổi là

a)

O2 đi từ máu vào phế nang

b)

O2 đi từ phế nang vào máu

c)

CO2 đi từ phế nang vào máu

d)

Cả O2 và CO2 đi từ máu vào phế nang

33.

Kết quả của quá trình trao đổi khí giữa máu và phổi là

a)

CO2 đi từ máu vào phế nang

b)

CO2 đi từ phế nang vào máu

c)

O2 đi từ phế nang vào máu

d)

Cả O2 và CO2 đi từ máu vào phế nang

34.

Kết quả của quá trình trao đổi khí giữa máu và tế bào là

a)

CO2 đi từ máu vào tế bào

b)

CO2 đi từ tế bào vào máu

c)

O2 đi từ tế bào vào máu

d)

Cả O2 và CO2 đi từ máu vào tế bào

35.

Cấp cứu người bệnh bị ngộ độc khí CO việc đầu tiên cần làm là

a)

Cho thở O2 nguyên chất

b)

Đưa người bệnh ra khỏi vùng nhiễm độc

c)

Gọi xe cấp cứu

d)

Cho thở hỗn hợp khí gồm 95% O2 và 5% CO2

36.

Ở trẻ sinh non <7 tháng tuổi dễ tử vong do suy hô hấp do thiếu

a)

Chất hoạt diện Surfactant

b)

Máu

c)

Thiếu men tiêu hóa

d)

Vitamin K

37.

Tại sao thở ra thông thường lại không tiêu tốn năng lượng

a)

Vì không cần co cơ hô hấp nào

b)

Vì cơ hô hấp không giãn

c)

Do cơ hoành

d)

Do cơ cơ liên sườn

38.

Khi khoang màng phổi thông với môi trường bên ngoài sẽ làm

a)

Tăng khả năng trao đổi khí

b)

Phổi bị xẹp lại

c)

Hô hấp diễn ra bình thường

d)

Máu lên phổi dễ hơn

39.

Làm kín khoang màng phổi khi bị chấn thương lồng ngực có tác dụng chính là

a)

Để tránh nhiễm trùng

b)

Để duy trì áp suất âm, tránh xẹp phổi

c)

Để giảm đau

d)

Để tránh mất máu

40.

Kết quả của quá trình trao đổi khí giữa máu và tế bào là

a)

O2 đi từ máu vào tế bào

b)

O2 đi từ tế bào vào máu

c)

CO2 đi từ máu vào tế bào

d)

Cả O2 và CO2 đi từ máu vào tế bào

41.

Trung tâm điều chỉnh nhịp thở phát xung động có tác dụng

a)

Hưng phấn trung tâm thở ra

b)

Ức chế trung tâm thở ra

c)

Hưng phấn trung tâm nhận cảm hoá học

d)

Ức chế trung tâm hít vào

42.

Trung tâm hít vào phát xung động có tác dụng

a)

Gây động tác hít vào bình thường

b)

Gây động tác thở ra bình thường

c)

Gây động tác hít vào gắng sức

d)

Gây động tác thở ra gắng sức

43.

Trung tâm thở ra phát xung động có tác dụng

a)

Gây động tác hít vào bình thường

b)

Gây động tác thở ra bình thường

c)

Gây động tác hít vào gắng sức

d)

Gây động tác thở ra gắng sức

44.

Trung tâm điều chỉnh nhịp thở có tác dụng

a)

Gây động tác hít vào bình thường

b)

Gây động tác thở ra bình thường

c)

Gây động tác hít vào gắng sức

d)

Gây động tác thở ra gắng sức

45.

Tại sao áp suất trong khoang màng phổi được gọi là áp suất âm

a)

Vì nhỏ hơn áp suất động mạch

b)

Vì thấp hơn áp suất khí quyển

c)

Vì cao hơn áp suất tĩnh mạch

d)

Vì bằng áp suất mao mạch

46.

Trung tâm thở ra phát xung động gây tác dụng

a)

Hít vào bình thường

b)

Thở ra bình thường

c)

Vào gắng sức

d)

Thở ra gắng sức

47.

Trung tâm điều chỉnh nhịp thở phát xung động gây tác dụng

a)

Hít vào bình thường

b)

Thở ra bình thường

c)

Vào gắng sức

d)

Thở ra gắng sức

48.

Trung tâm thở ra điều khiển cơ nào khi hoạt động

a)

Cơ hoành

b)

Cơ liên sườn

c)

Cơ thẳng bụng và cơ chéo bụng

d)

Cơ ức đòn chũm

49.

Mục đích chính của hô hấp nhân tạo là

a)

Giảm áp lực khoang màng phổi

b)

Tăng CO2 máu

c)

Giảm nhu cầu oxy của cơ thể

d)

Làm thay đổi thể tích lồng ngực để tạo động tác thở

50.

Nhịp thở tăng trong trường hợp

a)

H+ giảm trong máu

b)

CO2 giảm trong máu

c)

O2 tăng trong máu

d)

O2 giảm trong máu

51.

Trung tâm nuốt khi hoạt động có tác dụng

a)

Ức chế trung tâm thở ra

b)

Ức chế trung tâm hít vào

c)

Ức chế trung tâm nhận cảm hoá học

d)

Ức chế trung tâm điều chỉnh nhịp thở

52.

Nhịp hô hấp bình thường được duy trì bởi

a)

Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra

b)

Trung tâm hít vào và trung tâm điều chỉnh

c)

Trung tâm nhận cảm hoá học

d)

Phản xạ Hering Breuer

53.

Trung tâm hô hấp hoạt động có tác dụng

a)

Trung tâm điều chỉnh nhịp thở phát xung động gây động tác hít vào

b)

Trung tâm hít vào tự phát xung động gây động tác hít vào

c)

Trung tâm thở ra tham gia vào nhịp thở cơ bản

d)

Trung tâm hoá học liên hệ trực tiếp với trung tâm thở ra

54.

Tác dụng của ép phổi là

a)

Làm tăng lưu thông khí

b)

Giúp người bệnh giảm ho

c)

Phổi giãn nở giúp lành thương

d)

Giúp người bệnh hô hấp bình thường

55.

Hormon là một chất hoá học do đâu tạo ra và tác dụng ở đâu

a)

Một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ngay tại chỗ bài tiết

b)

Một cơ quan bài tiết vào máu và có tác dụng ở phản xạ của cơ thể

c)

Một nhóm tế bào bài tiết vào máu và có tác dụng ở phản xạ của cơ thể

d)

Một nhóm tế bào hoặc một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở các tế bào khác của cơ thể

56.

Các tuyến sau đều là tuyến nội tiết, ngoại trừ

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến cận giáp trạng

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến tiêu hoá

57.

Tác dụng của prolactin là

a)

Phát triển ống tuyến vú và mô đệm

b)

Phát triển ống tuyến và thuỳ tuyến

c)

Kích thích bài tiết sữa

d)

Phát triển tuyến vú và kích thích bài tiết sữa

58.

Tác dụng của LH trên nam giới là

a)

Kích thích phát triển ống sinh tinh

b)

Kích thích sản sinh tinh trùng

c)

Kích thích làm nở to tinh hoàn

d)

Kích thích sản xuất testosteron

59.

Tác dụng của FSH trên nữ giới là

a)

Kích thích noãn nang phát triển

b)

Kích thích sản xuất estrogen

c)

Kích thích sản xuất progesteron

d)

Kích thích tạo hoàng thể

60.

Oxytocin được bài tiết từ

a)

Thuỳ trước tuyến yên

b)

Vùng dưới đồi

c)

Thuỳ sau tuyến yên

d)

Tuyến giáp

61.

Tuyến yên có vai trò gì

a)

Tiết hormone tuyến giáp

b)

Tiết hormone tuyến thượng thận

c)

Tiết hormone sinh dục

d)

Tiết hormone điều khiển hoạt động của các tuyến nội tiết khác

62.

FSH và LH có tác dụng

a)

Điều khiển tuyến giáp

b)

Điều khiển tuyến thượng thận

c)

Điều khiển chức năng sinh sản

d)

Điều khiển tăng trưởng

63.

Chức năng của tuyến tụy là

a)

Chỉ tiết hormone insulin

b)

Chỉ tiết hormone glucagon

c)

Tiết cả hormone và enzyme tiêu hoá

d)

Chỉ tiết enzyme tiêu hoá

64.

Tủy thượng thận tiết ra những hormone nào

a)

Aldosterone và cortisol

b)

Adrenalin và noradrenalin

c)

Estrogen và testosterone

d)

Insulin và glucagon

65.

Các tác dụng sau đây đều là tác dụng của GH, ngoại trừ

a)

Tăng sự phân chia tế bào

b)

Tăng kích thước các tế bào

c)

Kích thích tạo huỷ cốt bào

d)

Phát triển sụn liên hợp

66.

Tác dụng của LH là

a)

Kích thích ống sinh tinh phát triển

b)

Kích thích noãn nang phát triển và chín

c)

Kích thích bài tiết inhibin

d)

Kích thích nang tuyến vú phát triển

67.

Tác dụng của TSH là

a)

Kích thích tuyến giáp sản xuất calcitonin

b)

Tăng kích thước tuyến giáp

c)

Giảm quá trình bắt iod của tế bào tuyến giáp

d)

Tăng chuyển hoá cơ sở

68.

Các tác dụng sau là của ACTH, ngoại trừ

a)

Làm tăng sinh tế bào tuyến vỏ thượng thận

b)

Làm tăng trí nhớ

c)

Làm tăng cảm giác sợ hãi

d)

Kích thích tuyến vú bài tiết sữa

69.

Tác dụng của cortisol là

a)

Kích thích dạ dày tăng bài tiết HCL

b)

Làm phát triển cơ thể

c)

Kích thích tuyến yên phát triển

d)

Kích thích sản xuất tinh trùng

70.

Hormon nào của tuyến yên có tác dụng kích thích tuyến thượng thận

a)

ACTH

b)

FSH

c)

TSH

d)

LH

71.

Hormon nào của tuyến yên có tác dụng kích thích tuyến giáp

a)

ACTH

b)

FSH

c)

TSH

d)

LH

72.

Cơ chế làm tăng đường huyết của cortisol, ngoại trừ

a)

Tăng tạo đường mới từ acid amin

b)

Ức chế sự sử dụng glucose ở tế bào

c)

Tăng hấp thu glucose ở ruột

d)

Tăng chuyển glycogen thành glucose

73.

Hormon insulin được tiết ra khi nào

a)

Khi đường huyết giảm

b)

Khi ngủ

c)

Khi huyết áp tăng

d)

Khi đường huyết tăng

74.

Tác dụng của cortisol là

a)

Kích thích tuyến giáp phát triển

b)

Kích thích nang trứng phát triển

c)

Làm giảm đường huyết

d)

Chống viêm

75.

Tác dụng của cortisol là

a)

Kích thích tuyến giáp phát triển

b)

Kích thích nang trứng phát triển

c)

Làm giảm đường huyết

d)

Chống viêm

76.

Các tác dụng sau là của adrenalin, ngoại trừ

a)

Làm tim đập nhanh

b)

Gây co mạch

c)

Làm tăng chuyển glucose thành glycogen

d)

Làm giãn cơ trơn ruột non

77.

Các tác dụng sau là của adrenalin, ngoại trừ

a)

Tăng lực co bóp của tim

b)

Giãn mạch vành

c)

Giãn đồng tử

d)

Co cơ trơn phế quản

78.

Các yếu tố sau là tăng bài tiết adrenalin, ngoại trừ

a)

Giảm đường huyết

b)

Tăng huyết áp

79.

Tại sao oxytocin có thể gây nguy hiểm nếu dùng trong sinh thường

a)

Gây tụt huyết áp

b)

Gây tụt đường huyết

c)

Gây vỡ tử cung

d)

Ức chế hô hấp

80.

Hormon tuyến giáp tác động thế nào lên tim mạch

a)

Làm giảm nhịp tim

b)

Làm tim đập yếu

c)

Làm tim đập nhanh, mạnh hơn

d)

Không ảnh hưởng

81.

Tác dụng của insulin ảnh hưởng tới đường huyết là

a)

Tăng hấp thu glucose ở ruột

b)

Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan

c)

Tăng thoái hoá glucose ở cơ

d)

Tăng tạo đường mới ở gan

82.

Oxytocin tăng bài tiết trong trường hợp

a)

Kích thích trực tiếp vào núm vú

b)

Kích thích tâm lý kéo dài

c)

Kích thích hệ giao cảm kéo dài

d)

Kích thích hệ phó giao cảm kéo dài

83.

Biểu hiện nào không thuộc bệnh Basedow

a)

Mắt lồi

b)

Bướu cổ

c)

Mạch chậm

d)

Chân tay run

84.

Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh Basedow, ngoại trừ

a)

Nhịp tim nhanh

b)

Kéo dài thời gian phản xạ gân gót

c)

Run tay

d)

Bướu cổ

85.

T3 – T4 có các tác dụng sau đây lên hệ thần kinh – cơ, ngoại trừ

a)

Tăng kích thước não

b)

Tăng chức năng não

c)

Tăng phản ứng của cơ

d)

Tăng thời gian phản xạ gân xương

86.

Cortisol được bài tiết nhiều trong các trường hợp sau đây, ngoại trừ

a)

Nồng độ acid amin tăng trong máu

b)

Nồng độ glucose trong máu giảm

c)

Chấn thương nặng

d)

Shock phản vệ

87.

Các tác dụng sau đây là của oxytocin, ngoại trừ

a)

Tăng bài tiết sữa

b)

Tăng bài xuất sữa

c)

Tăng co bóp cơ tử cung

d)

Tăng hoạt động của tế bào cơ biểu mô tuyến vú

88.

Các tác dụng sau đây là của vasopressin, ngoại trừ

a)

Tăng tái hấp thu nước ở ống thận

b)

Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận

c)

Co cơ trơn mạch máu

d)

Tăng huyết áp mạnh

89.

Vỏ thượng thận tiết ra hormone nào có tác dụng chống stress

a)

Aldosterone

b)

Cortisol

c)

Adrenalin

d)

Noradrenalin

90.

Hormone tuyến giáp có vai trò trong quá trình nào

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Miễn dịch

d)

Chuyển hóa và tăng trưởng

91.

Hormon duy nhất trong cơ thể có tác dụng hạ đường huyết là

a)

Aldosterone

b)

Insulin

c)

Adrenalin

d)

Noradrenalin

92.

Tác dụng của insulin là gì

a)

Giảm tổng hợp glycogen ở gan

b)

Tăng tổng hợp glycogen ở gan

c)

Giảm tổng hợp protein

d)

Giảm hấp thu glucose vào tế bào

93.

Hormone tuyến giáp làm tăng nhịp tim, đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy thuộc vào từng người

d)

Chỉ khi bị bệnh

94.

Đường huyết tăng và bài xuất ra nước tiểu trong trường hợp

a)

Ưu năng tuyến giáp

b)

Teo tiểu đảo Langerhans

c)

U tuyến tụy nội tiết

d)

U tủy thượng thận

95.

Tác dụng của insulin là

a)

Tăng phân giải glycogen thành glucose

b)

Tăng tạo đường mới

c)

Tăng chuyển glucose thành acid béo

d)

Tăng hấp thu glucose ở ruột

96.

Các yếu tố sau đây đều làm tăng bài tiết glucagon, ngoại trừ

a)

Nồng độ glucose trong máu giảm dưới 70 mg%

b)

Nồng độ acid amin tăng cao trong máu

c)

Nồng độ acid béo tăng trong máu

d)

Luyện tập và lao động nặng

97.

Nguyên nhân gây bệnh bướu cổ đơn thuần là

a)

Thiếu muối

b)

Rối loạn hoạt động tuyến giáp

c)

Cường tuyến giáp trạng

d)

Thiếu iod trong thức ăn và nước uống

98.

Nồng độ ACTH thấp nhất lúc

a)

23h

b)

6 – 8h

c)

1 – 4h

d)

8 – 10h

99.

Dinh dưỡng cho các tổ chức như lông, tóc, móng là nhờ hormon

a)

GH

b)

ACHT

c)

T3 – T4

d)

Adrenalin

100.

Thiếu iod kéo dài gây bệnh

(a)  

101.

Những điểm lưu ý khi sử dụng corticoid, ngoại trừ

a)

Uống 1 liều duy nhất vào 18h

b)

Ăn nhạt

c)

Dùng liều cao kéo dài trước khi ngừng thuốc phải giảm liều từ từ

d)

Uống sau ăn no

102.

Khi nồng độ đường huyết trong khoảng 0,8 – 1.2g/l có biểu hiện sau

a)

Run rẩy, vã mồ hôi

b)

Co giật

c)

Hôn mê

d)

Không có biểu hiện gì

103.

Người tiểu đường ăn chất xơ vừa phải nhằm mục đích

a)

Tăng hấp thu đường

b)

Gây no lâu và ổn định đường huyết

c)

Tăng tiết insulin

d)

Dễ tiêu hóa

104.

Thiếu T3 – T4 trong thời kỳ bào thai và những năm đầu sau khi sinh sẽ gây bệnh

a)

Basedow

b)

Đần độn bẩm sinh

c)

Bướu cổ đơn thuần

d)

Bệnh khổng lồ

105.

Dinh dưỡng cho các tổ chức như lông, tóc, móng là nhờ hormon

a)

GH

b)

ACHT

c)

T3 – T4

d)

Adrenalin

106.

Người lớn có bệnh to đầu ngón do

a)

U tuyến giáp

b)

U tuyến yên sau dậy thì

c)

Nhược năng tuyến yên

d)

U tuyến thượng thận

107.

Chức năng của tinh hoàn

a)

Sản xuất tinh trùng

b)

Sản xuất LH

c)

Sản xuất noãn

d)

Sản xuất estrogen

108.

Quá trình tạo tinh trùng trưởng thành bắt đầu

a)

Từ thời kỳ bào thai

b)

Từ sau sinh

c)

Từ tuổi dậy thì

d)

Từ tuổi trưởng thành

109.

Testosteron được sản xuất chủ yếu ở

a)

Tinh hoàn (tế bào Leydig)

b)

Vỏ thượng thận

c)

Tuyến yên

d)

Vùng hạ đồi