wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG MÔN SINH HỌC DI TRUYỀN

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Mạng lưới nội chất trơn phát triển trong loại tế bào nào?

a)

Tế bào bạch cầu

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào thần kinh

2.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng gì sẽ xảy ra:

a)

To ra và bị vỡ

b)

Co nguyên sinh

c)

Tế bào nhỏ đi

d)

Không thay đổi

3.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước muối 10%, hiện tượng gì sẽ xảy ra

a)

Tế bào phân co nguyên sinh

b)

Bị vỡ

c)

Tế bào trương lên

d)

Co nguyên sinh

4.

Khi đưa tế bào thực vật vào trong môi trường ưu trương, sau một thời gian nhỏ vài giọt nước cất hiện tượng xảy ra là

a)

Tế bào phản co nguyên sinh

b)

Tế bào trương lên

c)

Bị vỡ

d)

Co nguyên sinh

5.

Khi vận chuyển chủ động qua màng, mỗi loại protein được vận chuyển như thế nào

a)

Vận chuyển một lúc hai chất ngược chiều

b)

Vận chuyển một chất riêng

c)

Vận chuyển một lúc hai chất cùng chiều

d)

Cả A, B, C đều đúng

6.

Vận chuyển chủ động các chất qua màng tế bào là

1. Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

2. Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

3. Tiêu tốn NL

4. Mang tính chọn lọc

a)

1, 2, 3

b)

1, 3, 4

c)

1, 2, 3, 4

d)

2, 3, 4

7.

Cấu tạo chủ yếu của chất nền ngoại bào và chức năng là

a)

Các loại sợi glicôprôtêin, bảo vệ tế bào

b)

Các loại sợi glicôprôtêin, các chất vô cơ và hữu cơ, giúp tế bào liên kết với nhau tạo thành mô và thu nhận thông tin

c)

Các chất hữu cơ, giúp tế bào liên kết với nhau và thu nhận thông tin

d)

Cả 3 câu đều đúng

8.

Trong cấu trúc màng sinh chất loại protein chiếm số lượng nhiều nhất có chức năng là

a)

Enzim

b)

Vận chuyển

c)

Hoocmôn

d)

Kháng thể

9.

Cấu trúc nào liên quan đến sự vận động của TB?

a)

Vi ống, lông và roi, khung xương TB

b)

Vi sợi, lông và roi, khung xương TB

c)

Vi sợi, vi ống, lông và roi, trung thể

d)

Vi sợi, vi ống, lông và roi, khung xương TB

10.

Vận chuyển nội bào và tổng hợp protein và lipit là chức năng của

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Lizôxôm

d)

Cả A và B đúng

11.

Bào quan có nguồn gốc từ lưới nội chất trơn là

a)

Perôxixôm

b)

Ribôxôm

c)

Lizôxôm

d)

Ti thể

12.

Điểm khác nhau giữa ribôxôm TB nhân sơ và TB nhân thực là

a)

TB nhân sơ có ribôxôm loại 70S, TB nhân thực có ribôxôm loại 70S và 80S

b)

TB nhân sơ có ribôxôm ở trạng thái tự do, TB nhân thực đa số ribôxôm ở trạng thái liên kết

c)

TB nhân sơ ribôxôm có kích thước lớn hơn TB nhân thực

d)

Cả A và B đúng

13.

Thành phần cấu tạo của nhân TB gồm

1. Màng nhân

2. Dịch nhân

3. Lỗ nhân

4. Nhân con

5. Chất nhiễm sắc

a)

a. 2, 3, 5

b)

b. 1, 2, 3, 4, 5

c)

c. 1, 3, 5

d)

d. 1, 2, 4, 5

14.

Câu nào sau đây đúng

a)

Trong nhân diễn ra quá trình tổng hợp ARN, trong TB chất tổng hợp protein

b)

Nhân con chứa NST, ADN nên mang thông tin di truyền của cơ thể

c)

Khi tổng hợp protein thì hạt lớn và hạt bé của ribôxôm sẽ tách nhau ra

d)

Số lượng NST ở TB nhân thực không đặc trưng cho loài

15.

Tế bào nào có nhiều ti thể:

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào thần kinh

16.

Mạng lưới nội chất hạt phát triển trong loại tế bào nào?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào cơ

17.

Tế bào nào của động vật có nhiều lizôxôm nhất:

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào cơ

d)

Tế bào bạch cầu

18.

Cách vc nào sau đây thuộc hình thức vc chủ động

1. Vc glucô đồng thời với natri

2. Vc nước nhờ kênh prôtêin

3. Vc Ca++

4. Vc Na+ , K+ nhờ bơm prôtêin

5. Vc các chất có kích thước lớn

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

1, 4, 5

c)

1, 3, 4, 5

d)

1, 2, 4

19.

Câu nào sai trong các câu sau đây:

a)

Năng lượng của sinh giới bắt đầu từ ánh sáng mặt trời chuyển đến cây xanh thành năng lượng hoá học trong các chất hữu cơ

b)

Các chất hữu cơ được phân giải dần để tạo NL dưới dạng ATP

c)

Động vật ăn TVật và NL được truyền trong chuỗi và lưới thức ăn

d)

Các vi sinh vật cũng nhận năng lượng từ thực vật rồi truyền sang động vật

20.

ATP là gì?

a)

Được cấu tạo bởi adênozin, đường deoxiribô và 3 nhóm phôtphat

b)

Là hợp chất cao năng vì liên kết giữa hai nhóm phôtphat cuối cùng trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng NL

c)

Chỉ có trong TB động vật

d)

Cả A và B đúng

21.

Tại sao ATP được coi là đồng tiền NL:

a)

Vì ATP có hình dạng giống đồng tiền

b)

Vì ATP là chất chứa nhiều NL và rất khó phân huỷ

c)

Vì ATP là một loại NL được TB sản sinh ra để dùng cho mọi phản ứng của TB

d)

Cả 3 câu đều đúng

22.

Các dạng tồn tại của enzim trong tế bào

a)

Hoà tan trong tế bào chất

b)

Liên kết thành chuỗi trong tế bào chất

c)

Liên kết chặt chẽ với các bào quan xác định trong TB

d)

Cả A và C đúng

23.

Enzim làm giảm NL hoạt hoá bằng cách

a)

Tăng tốc độ phản ứng trong TB

b)

Nâng cao nhiệt độ để phản ứng diễn ra dễ dàng

c)

Liên kết với nhiều cơ chất

d)

Tạo ra nhiều phản ứng trung gian

24.

Nồng độ cơ chất ảnh hưởng như thế nào tới hoạt động của enzim?

a)

Cơ chất nhiều enzim hoạt động mạnh

b)

Cơ chất quá nhiều sẽ kìm hãm sự hoạt động của enzim

c)

Cơ chất ít enzim không hoạt động

d)

Cả A và B đúng

25.

Câu nào sau đây sai:

a)

Các chất trong TB được chuyển hoá thông qua hàng loạt phản ứng của enzim

b)

TB điều hoà quá trình trao đổi chất thông qua việc điều khiển enzim bằng ức chế hoặc hoạt hoá enzim

c)

Trao đổi chất bao gồm nhiều phản ứng sinh hoá trong TB

d)

Khi cần tổng hợp nhanh một chất nào đó với số lượng lớn, TB sử dụng nhiều loại enzim

26.

Những sự kiện xảy ra trong quá trình hô hấp:

a)

Các chất hữu cơ bị phân giải thành CO2 và H2O

b)

NL trong chất hữu cơ được giải phóng chuyển sang dạng NL để sử dụng (ATP)

c)

Các chất hữu cơ được chuyển đổi từ chất này thành chất khác

d)

Cả A và B đúng

27.

Thế nào là quá trình đường phân?

a)

Là quá trình biến đổi phân tử saccarôzơ trong tế bào

b)

Là quá trình biến đổi phân tử prôtêin trong tế bào chất

c)

Là quá trình biến đổi phân tử glucôzơ trong chất nền ti thể

d)

Là quá trình biến đổi phân tử glucôzơ trong tế bào chất

28.

Kết quả của đường phân:

a)

2 axit piruvic + 2 ATP + 2 NADH

b)

2 axit piruvic + 1 ATP + 2 NADH

c)

6 CO2 + 6 H2O

d)

2 axit piruvic + 2 ATP + 1 NADH

29.

Câu nào sau đây sai:

a)

axetyl CoA sẽ đi vào chu trình Crep

b)

Trong chu trình Crep 2 phân tử axetyl CoA sẽ bị oxi hoá hoàn toàn tạo ra 4 phân tử H2O

c)

Các phân tử axit piruvic từ tế bào chất được chuyển qua màng ngoài và màng trong vào chất nền ti thể

d)

Trong ti thể axit piruvic bị oxi hoá và tạo ra axetyl CoA

30.

Sản phẩm của một phân tử axetyl CoA bị oxi hoá hoàn toàn trong chu trình Crep:

a)

2 CO2, 1 ATP, 2 FADH2, 3 NADH

b)

1 CO2, 1 ATP, 1 FADH2, 2 NADH

c)

4 CO2, 2 ATP, 2 FADH2, 6 NADH

d)

2 CO2, 1 ATP, 1 FADH2, 3 NADH

31.

Quá trình oxi hoá axetyl coA diễn ra ở đâu:

a)

Chất nền ti thể

b)

Trong ribôxôm

c)

Tế bào chất

d)

Cả 3 câu đều đúng

32.

Chuỗi chuyền electron hô hấp

I. Electron được chuyển từ NADH và FADH2 tới oxi thông qua các phản ứng oxi hoá khử

II. Ở phản ứng cuối cùng oxi bị khử tạo ra nước

III. 1NADH tạo ra 3ATP, 1FADH2 tạo ra 2ATP

IV. H+ đi từ chất nền qua màng trong ti thể ra khoảng giữa hai màng

a)

a. I, II

b)

b. I, II, IV

c)

c. I, II, III, IV

d)

d. I, II, IV

33.

Sản phẩm phân giải hoàn toàn prôtêin là:

a)

CO2, H2O

b)

CO2, H2O, -NH2

c)

Axit amin

d)

Cả A và B đúng

34.

Glixêrin và axit béo là sản phẩm của sự phân giải lipit sẽ tiếp tục bị biến đổi tạo ra...(1)...đi vào...(2)...

a)

CO2, H2O, chuỗi vận chuyển điện tử

b)

Axit piruvic, chuỗi vận chuyển điện tử

c)

Acetyl CoA, chu trình Crep

d)

Axetyl CoA, đường phân

35.

Sự ẩm bào là hiện tượng:

a)

Màng tế bào hấp thụ các chất lỏng

b)

Các chất lỏng không lọt qua các lỗ màng, khi tiếp xúc với màng sinh chất, màng tạo nên bóng bao bọc lại

c)

Các chất lỏng bị TB hút vào ngược chiều gradien nồng độ

d)

Cả 3 câu đều đúng

36.

Hiện tượng khuếch tán gồm:

a)

Xuất bào và nhập bào

b)

Ẩm bào và thực bào

c)

Thẩm tách và thẩm thấu

d)

Tất cả đều sai

37.

Các con đường khuếch tán qua màng sinh chất là:

a)

Khuếch tán qua kênh prôtêin mang tính chọn lọc

b)

Khuếch tán qua lỗ màng kênh prôtêin không mang tính chọn lọc

c)

Khuếch tán qua lỗ màng mang tính chọn lọc

d)

Khuếch tán qua lỗ màng không mang tính chọn lọc

38.

Khi cho TB thực vật vào một dung dịch, một lát sau có hiện tượng co nguyên sinh. Nguyên nhân của hiện tượng này là:

a)

Dung dịch có nồng độ chất hoà tan thấp hơn nồng độ dịch tế bào

b)

Dung dịch có nồng độ chất hoà tan bằng nồng độ dịch tế bào

c)

Dung dịch có nồng độ chất hoà tan cao hơn nồng độ dịch tế bào

d)

Phản ứng tự vệ của tế bào trong môi trường lạ

39.

Bào quan có khả năng tổng hợp nên prôtêin màng cho bào quan là:

a)

Ti thể, lục lạp

b)

Lizôxôm, không bào

c)

Ribôxôm, perôxixôm

d)

Tất cả các bào quan trên

40.

Câu 41: Phốtpholipit và protein

a)

Axit nucleic và phốtpholipit

b)

Protein và axit béo

c)

Lipit và glucô

d)

Phốtpholipit và protein

41.

Câu nào sau đây sai

a)

NST của vi khuẩn là ADN vòng và không có protein loại histon

b)

Màng sinh chất của vi khuẩn được cấu tạo bởi 2 thành phần chính là phốtpholipit và protein

c)

ADN dạng vòng nằm trong tế bào chất của vi khuẩn gọi là plasmit

d)

Bào quan của vi khuẩn có màng bao bọc

42.

Đặc điểm của phương thức khuếch tán qua màng tế bào là

a)

Gồm khuếch tán qua kênh và qua lớp kép phốtpholipit

b)

Xảy ra khi có sự chênh lệch nồng độ

c)

Thụ động, không tiêu hao NL và tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với diện tích khuếch tán

d)

Cả 3 câu đều đúng

43.

Điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp là:

1.Ti thể có màng trong gấp nếp còn lục lạp thì trơn nhẵn

2. Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố

3. ATP được tạo ra ở ti thể dùng cho mọi hoạt động sống của tế bào, còn lục lạp dùng cho

pha tối

4. Ti thể có ở mọi loại tế bào nhân thực còn lục lạp chỉ có ở thực vật

5. Ti thể có chức năng hô hấp, lục lạp có chức năng quang hợp

a)

1, 3, 4, 5

b)

1, 2, 3, 4, 5

c)

1, 3, 5

d)

1, 2, 4, 5

44.

Thành phần hoá học của ribôxôm gồm:

a)

Lipit, ADN, ARN

b)

ADN, ARN và nhiễm sắc thể

c)

ADN, ARN và protein

d)

ARN và protein

45.

Hoạt động nào sau đây không cần NL cung cấp từ ATP

a)

Vận chuyển oxi của hồng cầu người

b)

Sinh trưởng ở cây xanh

c)

Co cơ ở ĐV

d)

Khuếch tán vật chất qua màng TB

46.

Nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzim là

a)

25 – 35

b)

40 – 50

c)

35 – 40

d)

30 – 40

47.

Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của enzim, điều nào sau đây đúng

a)

Enzim mất hoạt tính

b)

Nhiệt độ tăng không làm thay đổi hoạt tính của enzim

c)

Hoạt tính enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên

d)

Hoạt tính enzim tăng theo sự gia tăng của nhiệt độ

48.

Khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của enzim thì

a)

Cả 3 câu đều đúng

b)

Hoạt tính enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn

c)

Không thay đổi

d)

Hoạt tính enzim tăng lên

49.

Độ pH tối ưu cho hoạt động của phần lớn enzim là

a)

5-6

b)

6-8

c)

6-7

d)

8-9

50.

Bào quan có màng kép là

a)

Lưới nội chất, ti thể

b)

Ti thể, lục lạp, nhân

c)

Không bào, lizôxôm

d)

Bộ máy Gôgi

51.

NL của ATP tích lũy ở

a)

Một liên kết phốtphat ở ngoài cùng

b)

Hai liên kết phốtphat ở ngoài cùng

c)

Hai liên kết phốtphat ở gần phân tử đường

d)

Cả 3 nhóm phốtphat

52.

Ngoài chức năng dự trữ nước, ion và chất dinh dưỡng, phân hủy các đại phân tử thì không bào ở TB thực vật còn có nhiệm vụ:

a)

Trong sự hấp thụ chất hữu cơ cho TB.

b)

Trong sự phân chia TB.

c)

Cung cấp các đơn chất cho quá trình sinh tổng hợp trong TB.

d)

Trong sự kéo dài TB trong quá trình tăng trưởng.

53.

Khi đường phân một phân tử glucose, tạo ra bao nhiêu phân tử ATP?

a)

2

b)

4

c)

0

d)

1

54.

Phân tử FADH2 sẽ tạo ra năng lượng tối đa khi bắt đầu chuỗi chuyển điện tử hô hấp ở:

a)

Phức hợp protein thứ hai

b)

Phức hợp protein thứ nhất

c)

Oxygen

d)

Phức hợp protein thứ ba

55.

Những sinh vật nào có cấu trúc là TB prokaryote

a)

Nấm

b)

Vi khuẩn, vi khuẩn lam

c)

Nguyên sinh động vật

d)

Thực vật bậc thấp

56.

Cytochrom b6-f chuyển điện tử đến

a)

Plastocyanin

b)

Plastoquinon

c)

P700

d)

Ferredoxin

57.

Dịch TB chất mất khả năng sống ở nhiệt độ

a)

400C – 500C

b)

500C – 600C

c)

350C – 450C

d)

600C – 700C

58.

Cytochrome b của phức hợp protein thứ III của chuỗi chuyển điện tử trong hô hấp do gene nào mã hóa?

a)

Không do gene nào mã hóa mà

b)

Gene ty thể được tạo ở lưới nội sinh chất có hạt

c)

Gene nhân

d)

Cả gen nhân và gene ty thể

59.

Trong chuỗi chuyển điện tử hô hấp, phân tử hoặc phức hợp nào là chất cho điện tử mạnh nhất?

a)

NADPH

b)

Phức hợp protein thứ nhất

c)

Phức hợp protein thứ hai

d)

NADH

60.

Khi quan sát TB chết, muốn nhìn thấy rõ NST thì nhuộm màu gì?

a)

Orcein

b)

Lam cresyl

c)

Tím thực dược

d)

Rodamin

61.

Khi quan sát TB sống, muốn nhìn thấy rõ NST thì nhuộm màu gì?

a)

Lam cresyl

b)

Rodamin

c)

Đỏ trung hòa

d)

Xanh janus

62.

Đồng vận chuyển là?

a)

Mỗi lần vận chuyển hai phân tử cùng chiều

b)

Phân tử cần vận chuyển có vị trí gắn đặc hiệu với chất vận chuyển

c)

Mỗi lần vận chuyển hai phân tử ngược chiều nhau

d)

Mỗi lần vận chuyển một phân tử

63.

Vi khuẩn tạo năng lượng (ATP) ở đâu?

a)

Vách TB

b)

Chất TB

c)

Màng sinh chất

d)

Ty thể

64.

Khi để ty thể trong dung dịch ưu trương, hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Nước được vận chuyển vào ty thể bằng

b)

Ty thể trương nước với lượng nước vận chuyển ra khỏi ty thể

c)

Ty thể bị kéo dài

d)

Ty thể phồng lên

65.

Tính chất lỏng của màng được quyết định bởi thành phần nào trong cấu trúc của màng

a)

Glycolipid

b)

Phospholipid

c)

Cholesterol

d)

Protein

66.

Tiểu thể thủy cấp là:

a)

Các men thủy phân trong lưới nội sinh chất có hạt

b)

Túi chứa các men thủy phân

c)

Túi chứa các men thủy phân với cơ chất

d)

Các men thủy phân trong lưới nội sinh chất không hạt

67.

Enzym nào có chức năng điều hòa hô hấp trong TB?

a)

Aldolase

b)

Hexokinase

c)

Phosphofructokinase

d)

Phosphoglucose isomerase

68.

Trong thí nghiệm người ta cho vào một ống nghiệm các thành phần: tế bào, một phân tử glucose và lượng oxygen bão hòa. Hỏi có bao nhiêu ATP sinh ra trong ống nghiệm này?

a)

2 ATP

b)

36 ATP

c)

4 ATP

d)

0 ATP

69.

Ở TB eukaryote, glycoprotein và glycolipid dồi dào ở màng nào?

a)

Màng lạp thể

b)

Màng sinh chất

c)

Màng không bào

d)

Màng ty thể

70.

Thành phần glycoprotein của vách TB thực vật được tạo ra ở đâu?

a)

Lưới nội sinh chất có hạt

b)

Bào tương

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

71.

Thành phần nào trong chuỗi chuyển điện tử quang hợp vừa có thể nhận 2 điện tử, đồng thời thu 2 H+ từ stroma của lục lạp?

a)

Cytocrom b6-f

b)

Plastoquinon

c)

Quinon

d)

Plastocyanin

72.

ARN ribosom (rARN) của TB prokaryote gồm

a)

28S, 16S, 5S và 5,8S

b)

28S, 18S, 5S và 5,8S

c)

23S, 16S và 5S

d)

23S, 18S và 5,8S

73.

Bào quan nào giúp TB phá hủy các protein đã tổng hợp sai?

a)

Peroxysom

b)

Proteasom

c)

Tiêu thể

d)

Lưới nội sinh chất

74.

Tỷ lệ rARN và protein trong ribosom lần lượt là

a)

Khoảng 40%, 60%

b)

Khoảng 50%, 50%

c)

Khoảng 37%, 63%

d)

Khoảng 63%, 37%

75.

76/ Màng sinh chất dày

a)

60 – 100 A0

b)

70 – 90 A0

c)

60 – 80 A0

d)

70 – 100 A0

76.

Ion H+ di chuyển từ matrix qua màng của ty thể vào khoảng giữa hai màng theo cơ chế

a)

Khuếch tán nhờ protein kênh

b)

Khuếch tán

c)

Vận chuyển tích cực

d)

Thẩm thấu

77.

Thành phần nào sau đây không có ở TB thực vật

a)

Proteasom

b)

Sợi trung gian

c)

Lông

d)

Peroxysom

78.

Trong thí nghiệm người ta cho vào ống nghiệm các thành phần ty thể, 10 NADH, 5FADH2 và lượng oxy bão hòa. Hỏi có bao nhiêu ATP sinh ra trong ống nghiệm này?

a)

40 ATP

b)

30 ATP

c)

20 ATP

d)

0 ATP

79.

Khối lượng protein ở màng lục lạp là

a)

75%

b)

60%

c)

25%

d)

50%

80.

Protein xuyên màng có vị trí liên kết đặc hiệu với phân tử cần vận chuyển và đưa phân tử đó qua màng theo quy luật khuếch tán là:

a)

Protein vận chuyển thụ động

b)

Protein kênh

c)

Protein vận chuyển tích cực

d)

Protein vận chuyển

81.

Hai tiểu đơn vị lớn và nhỏ của ribosom ở tế bào prokaryote là:

a)

60S và 40S

b)

50S và 30S

c)

40S và 30S

d)

50S và 40S

82.

Enzym glycosidase được tổng hợp ở:

a)

Polyribosom của bào tương

b)

Lưới nội sinh chất không hạt

c)

Polyribosom của ty thể

d)

Lưới nội sinh chất có hạt

83.

Hình vẽ sau đây chỉ thụ thể gì?

a)

Thụ thể gắn với protein G

b)

Thụ thể xúc tác tác động trực tiếp như các enzym

c)

Thụ thể gắn với các enzyme

d)

Vận chuyển kép

84.

Tế bào prokaryote có cấu tạo của

a)

Nấm

b)

Sinh vật nguyên sinh

c)

Thực vật

d)

Vi khuẩn lam

85.

Sự vận chuyển các chất qua màng TB cần tiêu tốn năng lượng

a)

Vận chuyển thụ độngThẩm thấu

b)

Ẩm bào

c)

Khuếch tan

d)

Khuếch tán nhờ protein kênh

86.

Trong quang hợp, đồng thời với quá trình chuyển điện tử có sự tích tụ ion H+ ở đâu?

a)

Stroma

b)

Khoảng giữa hai màng lục lạp

c)

Màng thylakoid

d)

Khoang thylakoid

87.

Vận chuyển đơn

a)

Mỗi lần vận chuyển hai phân tử

b)

Chất vận chuyển có vị trí liên kết với protein vận chuyển

c)

Mỗi lần vận chuyển hai phân tử cùng chiều

d)

Mỗi lần vận chuyển một loại phân tử

88.

Chất dự trữ ở TB thực vật gồm có

a)

Hạt glycogen, giọt mỡ

b)

Tinh bột, lipid, hạt a-lo-ron

c)

Lục lạp, giọt dầu

d)

Tinh thể calci oxalat, tinh thể calci carbonat

89.

Khi nồng độ cholesterol quá nhiều trong máu, nó sẽ được vận chuyển từ máu vào TB gan theo cơ chế

a)

Ẩm bào qua chất nhận

b)

Vận chuyển tích cực

c)

Nhập bào qua chất nhận

d)

Khuếch tán nhờ protein kênh

90.

Sợi actin tập trung dưới màng sinh chất có chức năng gì?

a)

Phân chia TB

b)

Cấu tạo TB

c)

Duy trì hình dạng TB

d)

Vận động TB

91.

Vì sao miền đậm màu của trung thể được gọi là trung tâm tổ chức các ống vi thể của bào tương

a)

Vì nó có khả năng tạo các ống vi thể

b)

Vì là nơi xuất phát các ống vi thể của bào tương

c)

Vì là trung tâm của TB

d)

Vì nó có khả năng tạo nhiều hạt đậm màu

92.

Học thuyết trung tâm do:

a)

Francis Crick phát biểu đầu tiên

b)

James Watson phát biểu đầu tiên

c)

Gregor Mendel đề xuất

d)

Kary Mullis chứng minh

93.

Học thuyết trung tâm cho rằng thông tin di truyền:

a)

Không chuyển sang ARN được

b)

Không chuyển từ ARN sang ADN được

c)

Không chuyển từ protein sang acid nucleic được

d)

Được luân chuyển tự do trong tế bào

94.

Học thuyết đóng vai trò quan trọng của sinh học phân tử:

a)

Học thuyết di truyền

b)

Học thuyết phân tử

c)

Học thuyết lai

d)

Học thuyết trung tâm

95.

Kỹ thuật Western blot được sử dụng để:

a)

Phát hiện gen

b)

Nghiên cứu sự biểu hiện gen

c)

Phát hiện ARN

d)

Phát hiện protein

96.

Vai trò của SSB- protein:

a)

Tháo xoắn ADN

b)

Tổng hợp mồi

c)

Ổn định sợi đơn ADN ở dạng thảo xoắn

d)

Nhận biết điểm Ori

97.

Enzym tổng hợp primer:

a)

ADN polymerase I

b)

Primase

c)

Ligase

d)

Topoisomerase

98.

Chọn tổ hợp SAI:

a)

Protein B – nhận biết điểm ori

b)

Helicase – cần ATP như một cofactor

c)

ADN polymerase III – tổng hợp ADN

d)

SSB protein – tách hai mạch ADN

99.

Cấu trúc của lục lạp gồm:

1. Chất nền stroma, các hạt nhỏ grana

2. Chất nền stroma chứa ADN, ribôxôm

3. Mỗi hạt grana gồm các túi dẹp gọi là tilacôit

4. Trên màng tilacôit chứa hệ sắc tố

5. Chứa ADN và ribôxôm

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

1, 2, 3, 5

c)

1, 3, 4, 5

d)

1, 3, 5

100.

Câu nào sau đây sai

a)

NST của vi khuẩn là ADN vòng và không có prôtêin loại histôn

b)

Màng sinh chất của vi khuẩn được cấu tạo bởi 2 thành phần chính là phôtpholipit và

prôtêin

c)

ADN dạng vòng nằm trong tế bào chất của vi khuẩn gọi là plasmit

d)

Bào quan của vi khuẩn có màng bao bọc

101.

Chọn ý SAI, primase hoạt động khi:

a)

Protein N chọn được điểm Ori

b)

Nhận ra trình tự đặc hiệu trên ADN

c)

Kết hợp với vài chuỗi polypeptid tạo primosome

d)

ARN mồi bị loại bởi ADN polymerase I

102.

Primase là enzym:

a)

Tự bản thân không hoạt động được

b)

Gắn với protein N

c)

Còn gọi là primosome

d)

Loại bỏ mồi

103.

Vai trò của RNase H trong sao chép ADN:

a)

Không tham gia quá trình sao chép

b)

Tổng hợp mồi

c)

Thủy giải mồi

d)

Tổng hợp sợi muộn

104.

Vai trò của ADN ligase trong sao chép ADN:

a)

Tổng hợp ADN trên sợi muộn

b)

Nối các đoạn Okazaki

c)

Tách các đoạn Okazaki

d)

Nối các mồi

105.

Điều nào KHÔNG đúng với ADN ligase:

a)

Hình thành liên kết phosphodiester giữa các polynucleotid

b)

Cần thiết cho việc sữa chữa ADN hư hỏng

c)

Loại bỏ mồi

d)

Nối các đoạn Okazaki

106.

Vai trò của helicase trong sao chép ADN:

a)

Không tham gia quá trình sao chép

b)

Tổng hợp mồi

c)

Thủy giải mồi

d)

Tách mạch ADN sợi đôi

107.

Helicase là enzym:

a)

Gồm nhiều N-protein

b)

Hoạt động không cần cung cấp ATP

c)

Thủy phân ATP làm tăng tốc độ tách hai sợi ADN

d)

Tháo xoắn âm

108.

ARN nào thuộc loại ARN mã hóa:

a)

rARN

b)

tARN

c)

mARN

d)

scARN

109.

Ở tế bào nhân thật, quá trình biến đổi pre-ARN xảy ra tại:

a)

Nhân

b)

Ti thể

c)

Tế bào chất

d)

Ribosome

110.

ARN nào chiếm tỉ lệ cao nhất trong tế bào:

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

snARN

111.

Acid amin gắn với tARN tại:

a)

Đầu 5’P

b)

Đầu 3’OH

c)

Vòng đối mã

d)

Vòng D

112.

Base biến đổi thường gặp ở:

a)

rARN

b)

tARN

c)

mARN

d)

hnARN

113.

tARN KHÔNG có cấu trúc:

a)

Vòng D

b)

Vòng TψC

c)

Nhánh tiếp nhận

d)

5’UTR

114.

Nguyên tắc cắt nối thường gặp của pre-ARN:

a)

UC-GA

b)

AU-GC

c)

GU-AG

d)

GU-UC

115.

Gen là:

a)

Một đơn vị ADN có chức năng liên quan đến kiểu hình

b)

Một đơn vị biểu hiện và điều hòa ở vi khuẩn

c)

Cistron

d)

Đoạn ADN mã hóa cho ARN

116.

ADN có khả năng dị xúc tác vì có thể:

a)

Nhân đôi

b)

Sửa sai

c)

Bị cắt bởi DNase

d)

Làm khuôn mẫu tổng hợp phân tử ARN

117.

ARN polymerase:

a)

Có hoạt tính sửa sai

b)

Thời gian bán hủy ngắn

c)

Là enzym tổng hợp ARN

d)

Cần có mồi mới tổng hợp được ARN

118.

ARN polymerase hoạt động cần co-factor:

a)

Mg2+

b)

Fe2+

c)

Ca2+

d)

Na+

119.

Phiên mã giống sao chép ở đặc điểm:

a)

Cần có mồi

b)

Theo chiều 5’ 3’

c)

Đều tạo phức hợp khởi động đóng

d)

Cần nguyên liệu ATP, TTP, GTP, CTP

120.

ARN polymerase không có hoạt tính sửa lỗi vì:

a)

Bị đột biến mất tiểu đơn vị chịu trách nhiệm sửa lỗi

b)

ARN bị phiên mã sai không dịch mã được

c)

ARN có vòng đời ngắn và không di truyền được

d)

ARN polymerase có độ chính xác cao, không gây lỗi trong quá trình phiên mã

121.

Đặc điểm nào KHÔNG đúng với quá trình phiên mã ở tế bào nhân thật:

a)

Có 1 loại ARN polymerase

b)

mARN chứa thông tin 1 gen

c)

Quá trình phiên mã xảy ra ở nhân

d)

Quá trình gắn chóp tại 5’ xảy ra khi mARN đang được phiên mã