wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN C4

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

WMO là tên viết tắt của tổ chức nào?

a)

Tổ chức Khí tượng Thế giới

b)

Hội đồng Du lịch và Lữ hành thế giới

c)

Ủy ban Môi trường và Phát triển Thế giới

d)

Ủy ban Liên chính phủ về Biến đổi khí hậu

2.

Tên tiếng Anh của tổ chức quốc tế IPCC  (Ủy ban Liên chính phủ về biến đổi khí hậu) là:

a)

The Intergovernmental Principle on Climate Change

b)

The Intergovernment Principle on Climate Change

c)

The Intergovernmental Panel on Climate Change

d)

The Intergovernment Panel on Climate Change

3.

Công ước khung của Liên hợp quốc về BĐKH (UNFCCC) được đàm phán tại Hội nghị Liên Hiệp Quốc về Môi trường và Phát triển diễn ra tại đâu?

a)

Paris (Pháp)

b)

Rio de Janerio (Brazil)

c)

Copenhagen (Đan Mạch)

d)

Durban, Nam Phi

4.

Ba biểu hiện chính của biến đổi khí hậu toàn cầu:

a)

Nhiệt độ tăng, cháy rừng, lũ lụt

b)

Xâm nhập mặn, biến đổi lượng mưa, mực nước biển dâng

c)

Nhiệt độ tăng, mực nước biển dâng, lượng mưa thay đổi

d)

Hạn hán, nhiệt độ gia tăng, biến đổi lượng mưa

5.

Biểu hiện của biến đổi khí hậu toàn cầu:

a)

Nhiệt độ tăng

b)

Lượng mưa thay đổi

c)

Mực nước biển tăng

d)

Cả A, B, C

6.

Khí nhà kính là những khí có khả năng hấp thụ (1)_ phản xạ từ bề mặt trái đất khi được chiếu sáng bằng ánh sáng mặt trời, sau đó (2)_ lại cho trái đất gây nên hiệu ứng nhà kính.

a)

Bức xạ sóng dài (tia hồng ngoại), phân tán nhiệt

b)

Bức xạ sóng dài (tia hồng ngoại), khuếch tán nhiệt

c)

Bức xạ sóng ngắn (tia tử ngoại), phân tán nhiệt

d)

Bức xạ sóng ngắn (tia tử ngoại), khuếch tán nhiệt

7.

Khí nhà kính nào xếp thứ hai (sau CO2) về khối lượng và vai trò trong quá trình làm tăng nhiệt độ khí quyển?

a)

N2O

b)

Dẫn xuất của Flo (HFOs, PFCs, FS6)

c)

CH4

d)

Hơi nước

8.

Nguồn gốc phát sinh chủ yếu khí CO2 ?

a)

Được sinh ra từ ruộng lúa nước, phân súc vật, mỏ khai thác nhiên liệu,…

b)

Từ quá trình hô hấp của động thực vật, núi lửa phun trào, các hoạt động đốt và sử dụng nhiên liệu hoá thạch

c)

Từ hoạt động sử dụng phân bón, sản xuất hoá chất, phá rừng,…

d)

Sản sinh từ động cơ ô tô, xe máy, nhà máy điện,…

9.

Loại khí nhà kính có lượng thải và tỷ lệ đóng góp cao nhất trong hiệu ứng nhà kính toàn cầu:

a)

N2O

b)

CH4

c)

CO2

d)

CFCs

10.

Hiệu ứng nhà kính (HUNK) dẫn đến sự gia tăng nhiệt độ của khí quyển trái đất:

a)

Do sự trao đổi không cân bằng về năng lượng giữa trái đất với không gian xung quanh.

b)

Do con người điều chỉnh sự trao đổi nhiệt giữa trái đất với không gian chỉnh quanh.

c)

Là kết quả của sự trao đổi cân bằng về năng lượng giữa trái đất và không gian xung quanh

d)

Cả 3 đều đúng

11.

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần mức độ gây HUNK so với CO2 của các khí sau:

a)

Dẫn xuất của Flo, CH4, N2O

b)

N2O, CH4, Dẫn xuất của Flo

c)

CH4, N2O, Dẫn xuất của Flo

d)

Dẫn xuất của Flo, N2O, CH4

12.

Mối hệ giữa HUNK và BĐKH

a)

HUNK là kết quả của BĐKH

b)

HUNK là nguyên nhân gây ra BĐKH

c)

HUNK vừa là nguyên nhân vừa là hậu quả của BĐKH

d)

HUNK và BĐKH không có mối quan hệ nào

13.

Chọn phương án không phù hợp:

a)

Biến đổi khí hậu mang đến những tác động tích cực như: nước biển dâng thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản (lợ/mặn), giảm số người chết vào mùa đông

b)

Ở lĩnh vực thủy sản, BĐKH ảnh hưởng đến năng suất nuôi đánh bắt: làm hải sản bị phân tán; các loài cá cận nhiệt đới có giá trị kinh tế cao bị giảm đi hoặc mất hẳn...

c)

Biến đổi khí hậu chỉ mang lại tác động tiêu cực

d)

Gia tăng lượng mưa mang rủi ro đến sự an toàn của thiết bị; tàu và các thiết bị liên quan có nguy cơ bị hư hỏng và phá hoại.

14.

Chọn phương án phù hợp:

a)

Các lĩnh vực, ngành, địa phương dễ bị tổn thương và chịu tác động mạnh nhất của BĐKH là: tài nguyên nước, nông nghiệp và an ninh lượng thực, sức khoẻ; các vùng đồng bằng và dải ven biển…

b)

Nước biển dâng tác động không đáng kể tới sản xuất nông nghiệp và tài nguyên nước ngọt

c)

BĐKH tác động đến tất cả các thành phần môi trường – tự nhiên, xã hội và sức khoẻ con người trên phạm vi toàn cầu.

d)

Tất cả đều đúng

15.

Nguyên nhân dẫn đến ngập lụt, nhiễm mặn nguồn nước, giảm diện tích đất canh tác:

a)

Nhiệt độ gia tăng

b)

Lượng mưa gia tăng và nước biển dâng

c)

Các hiện tượng thời tiết cực đoan      

d)

Cháy rừng

16.

Tác động của BĐKH đến tài nguyên nước

a)

Làm thay đổi lượng mưa và đặc điểm/phân bố mưa ở các vùng

b)

Làm tăng dòng chảy ở các sông và gia tăng lũ lụt

c)

Xâm nhập mặn do nước biển dâng

d)

Tất cả đều đúng

17.

Chọn phương án không phù hợp:

a)

Nhiệt độ gia tăng dẫn đến nguy cơ ô nhiễm nguồn nước thông qua sự thay đổi tính chất của các lớp trầm tích, chất dinh dưỡng, sự phân huỷ cacbon hữu cơ.

b)

Nước biển dâng làm trầm trọng hoá quá trình xâm thực, mất đất ở vùng ven biển

c)

Lượng mưa gia tăng làm xâm nhập mặn tăng cường trên các sông và các nguồn nước ngầm

d)

Mưa lớn làm tăng nguy cơ ngập úng và ô nhiễm nguồn nước lan rộng.

18.

Tại Việt Nam, hai khu vực có khả năng bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi nước biển dâng:

a)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng duyên hải miền Trung

b)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung, đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

d)

Cả A, B, C đều sai

19.

Các quá trình gây tác động tiêu cực đến chất lượng đất liên quan đến BĐKH như sau:

a)

1a – 2b – 3c – 4d

b)

1b – 2c – 3a – 4d

c)

1c – 2b – 3a – 4d

d)

1c – 2a – 3b – 4d

20.

Tác động của BĐKH đến lâm nghiệp:

a)

Mất nơi cư trú của động – thực vật làm giảm tính đa dạng sinh học

b)

Thay đổi sự phân bố sinh cảnh các loài, gia tăng tỷ lệ mất các HST nhạy cảm với nhiệt độ

c)

A, B đều đúng

d)

A, B, C đều đúng

21.

Đối tượng chịu tác động chủ yếu của BĐKH trong lĩnh vực thủy sản:

a)

Giống loài thuỷ sản

b)

Mùa vụ

c)

Đất canh tác

d)

Chất lượng nước

22.

Đối tượng chịu tác động chủ yếu của BĐKH trong nông nghiệp và an ninh lương thực:

a)

Nguồn nước

b)

Mùa vụ

c)

Đất canh tác

d)

Chất lượng nước

23.

_ là tập hợp giải pháp ngăn chặn khả năng phát sinh của Biến đổi khí hậu.

a)

Chiến lược giảm nhẹ BĐKH

b)

Chiến lược thích ứng với BĐKH

24.

_ là tập hợp giải pháp ngăn chặn tác động của Biến đổi khí hậu.

a)

Chiến lược giảm nhẹ BĐKH

b)

Chiến lược thích ứng với BĐKH

25.

Mục tiêu của thích ứng BĐKH ứng với mục tiêu của phát triển bền vững:

a)

Nông nghiệp thích ứng

b)

Công nghiệp xanh

c)

Năng lượng bền vững

d)

Tiêu dùng thân thiện

26.

Mục tiêu của giảm nhẹ BĐKH ứng với mục tiêu của phát triển bền vững:

a)

Bảo vệ tài nguyên nước

b)

Tham gia của cộng đồng

c)

Giảm thiểu phát thải

d)

Nông nghiệp thích ứng

27.

Một trong những giải pháp chiến lược thích ứng với BĐKH toàn cầu (trong hệ thống các giải pháp thích ứng với BĐKH):

a)

Chú trọng phát triển công nghệ và kỹ thuật giảm KNK

b)

Chấp nhận những tổn thất

c)

Chỉ ra tiềm năng phát thải KNK trong các lĩnh vực

d)

Nêu lên những cơ hội và trở ngại của các nước đang phát triển

28.

Đâu là giải pháp thích ứng với biến đổi khí hậu:

a)

Ban hành các luật, quy định, hướng dẫn về ứng phó với BĐKH

b)

Sử dụng các giống cây trồng chịu mặn.

c)

Xây dựng mới và củng cố các công trình hiện có để chống chịu rủi ro khí hậu.

d)

Tất cả đều đúng.

29.

Tầm quan trọng của cộng đồng tham gia vào thích ứng với BĐKH:

a)

Thông tin thu được sẽ đầy đủ và chính xác hơn nhờ vào những ý kiến và phản ánh thực tế của người dân sống trong cộng đồng

b)

Quá trình tham gia sẽ giúp cho cộng đồng nâng cao được khả năng

c)

Giúp cho các chuyên gia bên ngoài hiểu rõ hơn về cộng đồng

d)

Tất cả đều đúng

30.

Giải pháp chiến lược thích ứng với BĐKH trong một số lĩnh vực KTXH tại Việt Nam:

a)

1a – 2b – 3c – 4d

b)

1d – 2a – 3b – 4c  

c)

1b – 2c – 3a – 4d    

d)

1c – 2b – 3d – 4a

31.

Giải pháp chiến lược thích ứng với BĐKH trong một số lĩnh vực KTXH tại Việt Nam:

a)

1a – 2b – 3c – 4d

b)

1d – 2a – 3b – 4c  

c)

1b – 2c – 3a – 4d

d)

1c – 2b – 3d – 4a

32.

Giảm nhẹ BĐKH là các hoạt động nhằm_ mức độ hoặc cường độ phát thải khí nhà kính và_ bể hấp thụ, bể chứa khí nhà kính.

a)

Giảm, tăng

b)

Tăng, tăng

c)

Tăng, giảm

d)

Giảm, giảm

33.

IPCC chú trọng đến_ - làm tiền đề để xây dựng “Chiến lược giảm nhẹ Biến đổi khí hậu toàn cầu”

a)

Các chiến lược giảm phát thải KNK

b)

Các giải pháp giảm phát thải KNK.

c)

Các kịch bản giảm phát thải KNK

34.

Chương trình giảm nhẹ BĐKH:

a)

Thị trường Carbon

b)

Cơ chế phát triển sạch (Clean Development Mechanism -CDM)

c)

Giảm phát thải từ mất rừng và suy thoái rừng (REDD; REDD+)

d)

Tất cả đều đúng