NEW
Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG GDKTPL KHỐI 12
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?
Toàn quốc.
Toàn cầu.
Song phương.
Khu vực.
Đối với xã hội, thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần
nâng cao chất lượng, uy tín của doanh nghiệp.
giải quyết thách thức của cộng đồng, của xã hội.
tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
thúc đẩy sự phát triển của doanh nghiệp.
Xét về bản chất thì bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm thương mại đều có điểm chung ở chỗ các loại hình bảo hiểm này đều
A. là một loại hình của dịch vụ tài chính.
B. có độ rủi ro cao và không nên tham gia.
C. có tính bắt buộc mọi chủ thể tham gia.
D. có tính bắt buộc mọi chủ thể tham gia.
Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là
kế hoạch sản xuất.
kế hoạch tài chính.
chiến lược đàm phán.
chiến lược kinh doanh.
Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được
lợi nhuận thực tế.
thời điểm thất bại.
thời gian thành công.
mục tiêu hướng tới.
Đọc thông tin và trả lời câu hỏi 6,7: Nhận thấy quê hương mình rất phong phú về các loại thảo mộc và nhu cầu thị trường về dòng sản phẩm này thiên nhiên ngày càng tăng lên, anh H đã xây dựng kế hoạch kinh doanh mỹ phẩm chiết xuất từ thiên nhiên. Sau khi đánh giá những thuận lợi và khó khăn, anh H nhận thấy kế hoạch kinh doanh của mình có khả thi. Nhờ xây dựng kế hoạch kinh doanh tốt, đánh giá đúng cơ hội, đối tượng khách hàng tiềm năng,... nên việc kinh doanh của anh H đã đạt được những thành công ban đầu. Câu 6: Anh H đã biết xác định ý tưởng kinh doanh thông qua việc làm nào dưới đây?
Kinh doanh mỹ phẩm từ thiên nhiên.
Nhận thấy nhu cầu cao về thảo mộc.
Đạt hiệu quả cao trong kinh doanh.
Đánh giá tiềm năng về khách hàng.
Khi đánh giá những thuận lợi và khó khăn khi tiến hành kinh doanh, anh H đã thực hiện bước nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?
Xác định ý tưởng kinh doanh.
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Phân tích điều kiện thực hiện kinh doanh.
Phân tích những rủi ro và biện pháp xử lý.
Nội dung nào dưới đây thể hiện việc chủ thể đã biết phân tích các điều kiện thực hiện kế hoạch kinh doanh?
Phân tích những thuận lợi và khó khăn khi tiến hành kinh doanh.
Lập danh sách các sản phẩm sẽ bán trong năm tới.
Tìm kiếm nguồn vốn đầu tư từ bên ngoài.
Xác định đối thủ cạnh tranh trên thị trường.
Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm pháp lý.
Trách nhiệm kinh doanh.
Trách nhiệm từ thiện.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?
Tạo việc làm hợp pháp cho công nhân.
Gian lận chế độ của người lao động.
Kìm hãm người lao động phát triển.
Hỗ trợ công nhân vi phạm pháp luật.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?
Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.
Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
Góp phần bảo vệ môi trường sống.
Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.
Công ty A đã thực hiện tốt nghĩa vụ bảo vệ môi trường ở nội dung nào dưới đây?
Tố cáo các hành vi vi phạm về môi trường.
Đóng góp kinh phí để bảo vệ môi trường.
Xử lý các hành vi vi phạm về môi trường.
Chấp hành quy định về bảo vệ môi trường.
Trong thông tin trên, công ty A đã thực hiện tốt những trách nhiệm xã hội nào dưới đây?
Kinh tế, nhân đạo và đạo đức.
Kinh tế, pháp lý và nhân văn.
Đạo đức, kinh tế và pháp lý.
Pháp lý, nhân văn và đạo đức.
Câu 14: Từ thông tin trên, nhận định nào dưới đây không phản ánh những nội dung cơ bản của chính sách an sinh xã hội?
Tạo việc làm cho 41.394 lao động trong tỉnh.
Kết quả giảm nghèo vượt các chỉ tiêu đề ra.
Hỗ trợ công tác khám chữa bệnh cho người dân.
Làm tốt công tác thu phí khám chữa bệnh ban đầu.
Trong thông tin trên, nội dung nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với việc thực hiện chính sách an sinh xã hội?
Đa số hộ nghèo ngại nỗ lực học hỏi kinh nghiệm trong tìm kiếm việc làm.
Sử dụng nguồn lực chưa hiệu quả trong quá trình sản xuất của người dân.
Đa số hộ nghèo nâng cao nhận thức, nỗ lực học hỏi kinh nghiệm tự tạo việc làm.
Đa số hộ nghèo chưa quyết tâm nỗ lực tự tạo việc làm để thoát nghèo, cải thiện đời sống.
Để thực hiện tốt quyền của công dân về an sinh xã hội, nhà nước không thực hiện giải pháp nào dưới đây?
Tăng cường tư vấn và hướng dẫn về cách sử dụng nguồn lực hiệu quả trong sản xuất.
Hỗ trợ vốn vay với lãi suất thấp cho các hộ nghèo để phát triển sản xuất kinh doanh.
Cung cấp khóa đào tạo kỹ năng nghề nghiệp cho người dân ở các khu vực khó khăn.
Dùng ngân sách nhà nước là nguồn lực duy nhất để thực hiện các chính sách an sinh.
Phát biểu nào sau đây không liên quan đến lợi ích của việc lập kế hoạch kinh doanh?
Giúp chủ thể kinh doanh nắm bắt tình hình thực tế và đưa ra những định hướng trong tương lai.
Giúp chủ thể kinh doanh đảm bảo chi tiêu đúng kế hoạch và đạt được mục tiêu tài chính cá nhân đã đặt ra.
Giúp chủ thể kinh doanh xác định được mục tiêu chiến lược, thị trường, khách hàng, đối thủ cạnh tranh,... để đưa ra phương hướng kinh doanh và phương thức thực hiện.
Giúp chủ thể kinh doanh chủ động thực hiện và điều chỉnh kế hoạch kinh doanh.
Tính mới mẻ, độc đáo của sản phẩm kinh doanh là tiêu chí cơ bản để đánh giá
chiến lược kinh doanh.
ý tưởng kinh doanh.
mục tiêu kinh doanh.
điều kiện kinh doanh.
Kế hoạch nào sau đây không thuộc một trong các khâu của bước xác định chiến lược kinh doanh?
Kế hoạch sản xuất/cung ứng sản phẩm.
Kế hoạch quảng cáo sản phẩm.
Bước cuối cùng để hoàn tất quy trình lập kế hoạch kinh doanh là
xác định mục tiêu kinh doanh.
xác định chiến lược kinh doanh.
đánh giá cơ hội, rủi ro và biện pháp xử lí.
Phân tích điều kiện thực hiện kế hoạch triển khai.
Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với mức thu nhập của mình và Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất là loại hình bảo hiểm nào?
Bảo hiểm xã hội tự nguyện.
Bảo hiểm xã hội bắt buộc.
Bảo hiểm y tế bắt buộc.
Bảo hiểm y tế tự nguyện.
Trong thông tin trên, việc làm nào sau đây của anh M và người dân đã góp phần thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế của địa phương?
Ứng dụng công nghệ tiên tiến.
Nâng cao trình độ chuyên môn.
Chuyển giao mô hình sản xuất.
Tiếp cận dịch vụ xã hội.
Doanh nghiệp FDI tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh X là hội nhập kinh tế quốc tế theo hình thức nào sau đây?
A. Đầu tư quốc tế.
B. Dịch vụ thu ngoại tệ.
C. Trao đổi hàng hóa.
D. Thương mại quốc tế.
Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi 22, 23, 24. Trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế, tỉnh X thu hút nhiều dự án FDI. Các doanh nghiệp FDI tiếp tục đầu tư mở rộng, nhu cầu tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh tăng, tình trạng lao động thất nghiệp giảm. Để đáp ứng nhu cầu tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp FDI, anh M và người dân trong tỉnh đã tham gia các lớp dạy nghề với nhiều hình thức. Nhờ đó anh M và người dân được tuyển dụng vào làm việc trong các doanh nghiệp với mức thu nhập khá hơn so với trước đây, cuộc sống được cải thiện. Câu 24: Thông tin trên không thể hiện kết quả nào sau đây của hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Thu hút vốn đầu tư.
B. Nâng cao thu nhập người dân.
C. Tạo cơ hội việc làm.
D. Gia tăng hàng hóa xuất khẩu.
Giá trị bằng tiền của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ một nước trong thời gian nhất định được gọi là
tổng thu nhập quốc dân (GNI).
tổng thu nhập quốc nội (GDP).
tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.
tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.
Xét về hình thức, hội nhập kinh tế quốc tế là toàn bộ các hoạt động kinh tế đối ngoại của một quốc gia, bao gồm các hoạt động nào dưới đây?
Thương mại nội địa, đầu tư quốc tế, du lịch nội địa.
Thương mại quốc tế, đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài.
Thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế, dịch vụ thu ngoại tệ.
Toàn cầu hóa kinh tế và toàn cầu hóa chính trị.
Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
Trợ cấp xã hội hàng tháng cho người cao tuổi không hưởng chế độ hưu trí.
Bảo hiểm y tế bắt buộc cho người cao tuổi.
Hỗ trợ vay vốn phát triển kinh tế cho người cao tuổi.
Chính sách miễn giảm thuế cho người cao tuổi.
Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy mà mình đang sử dụng. Bác A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
Bảo hiểm thương mại.
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp
tăng thu nhập cho người lao động.
bảo vệ người lao động.
tạo ra nhiều việc làm mới.
tạo ra nhiều sản phẩm.
Nội dung nào dưới đây thể hiện việc ông M đã biết xác định mục tiêu kinh doanh của mình?
Xây dựng thương hiệu ô tô Việt.
Trang bị kiến thức cơ bản.
Vận dụng chính sách nhà nước.
Nắm bắt cơ hội để kinh doanh.
Nội dung nào dưới đây thể hiện việc ông M đã biết xác định ý tưởng kinh doanh?
Khám phá ngành công nghiệp ô tô.
Lắp ráp và kinh doanh ô tô Việt.
Tạo dựng hiệu hiệu ô tô Việt.
Tham gia sửa chữa ô tô, xe máy.
Việc làm nào dưới đây thể hiện ông M đã biết phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh?
Lắp ráp và kinh doanh ô tô Việt.
Xây dựng thương hiệu ô tô Việt.
Nhận thấy nhu cầu trong nước cao.
Tạo dựng mối quan hệ rộng rãi.
Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
Đạo đức.
Nhân văn.
Kinh tế.
Pháp lý.
Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi tiến hành các hoạt động kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
Trách nhiệm pháp lý.
Trách nhiệm kinh doanh.
Trách nhiệm nhân văn.
Trách nhiệm từ thiện.
Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?
Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình.
Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước.
Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất.
Câu 35: Nội dung nào dưới đây phản ánh việc thực hiện trách nhiệm pháp lý của công ty V?
Cải tiến mẫu mã sản phẩm.
Đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Kê khai và nộp thuế đầy đủ.
Tham gia dự án sữa miễn phí.
Hoạt động tham gia chương trình sữa học đường, mang sữa đến các trường mầm non, tiểu học tại nhiều địa phương là thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của công ty?
Trách nhiệm pháp lý.
Trách nhiệm nhân văn.
Trách nhiệm đạo đức.
Trách nhiệm kinh tế.
Câu 37: Nội dung nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
A. Cải tiến mẫu mã sản phẩm.
B. Duy trì chất lượng sản phẩm.
C. Ủng hộ đồng bào bị lũ lụt.
D. Liên kết với các nhà phân phối.
Xét về bản chất thì bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm thương mại đều có điểm chung ở chỗ các loại hình bảo hiểm này đều
A. người tham gia bao giờ cũng thu được thiệt.
B. có độ rủi ro cao và không nên tham gia.
C. có tính bắt buộc mọi chủ thể tham gia.
D. là một loại hình của dịch vụ tài chính.
Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình biết được nội dung nào dưới đây?
Mối quan hệ giữa các thành viên.
Tình hình việc làm và thu nhập.
Tình hình tài chính hiện tại.
Tình trạng hôn nhân gia đình.
Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện các khoản chi trong gia đình theo kế hoạch?
Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.
Ghi chép các khoản chi tiêu hằng ngày.
Chủ động tìm kiếm nguồn thu nhập.
Xác định khoản chi tiêu thiết yếu.
Kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình không bao gồm nội dung nào dưới đây?
Xác định mục tiêu tài chính trong gia đình.
Xác định các nguồn thu nhập trong gia đình.
Xác định các khoản chi tiêu thiết yếu.
Xác định kế hoạch tăng nguồn thu nhập.
Vợ chồng anh D và chị H dự định năm tới sẽ mua nhà trên thành phố phục vụ việc học tập của các con, anh chị yêu cầu các thành viên trong gia đình đều có trách nhiệm chi tiêu hợp lý để thực hiện ý định trên. Anh D và chị H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình?
Thống nhất các khoản chi thiết yếu.
Thống nhất các nguồn thu nhập cơ bản.
Xác định mục tiêu tài chính gia đình.
Thực hiện các khoản thu, chi đã định.
Gói bảo hiểm an sinh mà vợ chồng anh D và chị H tham gia cho con mình là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm thương mại.
Bảo hiểm y tế.
Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?
Tham gia hoạt động giải trí.
Mua bảo hiểm an sinh cho con.
Mua nhà và ra ở riêng sau 3 năm.
Xây dựng sổ theo dõi thu chi.
Việc vợ chồng anh D và chị H dành 30% thu nhập cho các hoạt động giải trí và giao tiếp xã hội là khoản chi nào dưới đây?
Chi tiêu thiết yếu.
Chi tiêu không thiết yếu.
Mục tiêu tài chính gia đình.
Chi tiết rất quan trọng.
Đối với mỗi doanh nghiệp, việc thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ góp phần giúp doanh nghiệp tạo dựng được
quan hệ phi lợi nhuận.
các quan hệ pháp lý.
mối quan hệ miễn thuế.
thương hiệu và tên tuổi.
Đối với mỗi quốc gia, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào dưới đây là tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế?
Cơ cấu vùng kinh tế.
Cơ cấu lãnh thổ.
Cơ cấu ngành kinh tế.
Cơ cấu thu nhập.
