Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tintin

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Trong lĩnh vực AI, “Computer Vision” có nhiệm vụ chính là gì?
a)
Giúp máy tính hiểu và phân tích hình ảnh, video
b)
Giúp máy tính lưu trữ dữ liệu nhanh hơn
c)
Giúp máy tính dịch ngôn ngữ
d)
Giúp máy tính tính toán chính xác hơn
2.
Học máy (Machine Learning) là gì trong lĩnh vực AI?
a)
Quá trình máy tính tự học từ dữ liệu để cải thiện hiệu suất
b)
Quá trình con người dạy máy tính từng bước
c)
Quá trình máy tính sao chép dữ liệu
d)
Quá trình máy tính lưu trữ thông tin
3.
AI là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
a)
Artificial Internet
b)
Artificial Intelligence
c)
Automatic Information
d)
Advanced Interface
4.
Mục tiêu chính của trí tuệ nhân tạo là gì?
a)
Giúp máy tính tự động tắt mở
b)
Giúp máy tính có khả năng tư duy và học hỏi như con người
c)
Giúp máy tính chạy nhanh hơn
d)
Giúp máy tính lưu trữ nhiều dữ liệu hơn
5.
Công nghệ nào giúp AI hiểu và xử lý ngôn ngữ con người?
a)
Computer Vision
b)
Natural Language Processing (NLP)
c)
Data Mining
d)
Deep Learning
6.
Trong AI, “Deep Learning” là gì?
a)
Một dạng học máy sử dụng mạng nơ-ron nhân tạo nhiều lớp
b)
Một phần mềm chỉnh sửa ảnh
c)
Một ngôn ngữ lập trình
d)
Một công cụ tìm kiếm
7.
Trí tuệ nhân tạo (AI) được ứng dụng phổ biến trong lĩnh vực nào sau đây của đời sống hiện nay?
a)
Dự báo thời tiết và phân tích dữ liệu khí hậu.
b)
Chỉ trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp.
c)
Chỉ dùng trong nghiên cứu khoa học vũ trụ.
d)
Không có ứng dụng thực tế trong đời sống.
8.
Một trong những cảnh báo quan trọng về sự phát triển nhanh của AI là gì?
a)
AI có thể giúp con người giảm bớt công việc nặng nhọc.
b)
AI có thể thay thế hoàn toàn con người trong mọi lĩnh vực.
c)
AI có thể gây ra rủi ro về mất kiểm soát và xâm phạm quyền riêng tư.
d)
AI chỉ mang lại lợi ích, không có tác động tiêu cực nào.
9.
Ứng dụng của mô hình trí tuệ nhân tạo (AI) trong giáo dục hiện nay chủ yếu nhằm mục đích nào sau đây?
a)
Thay thế hoàn toàn giáo viên trong giảng dạy.
b)
Cá nhân hóa việc học, hỗ trợ học sinh theo năng lực riêng.
c)
Giảm thời gian học tập của học sinh xuống mức tối thiểu.
d)
Loại bỏ hoàn toàn các phương pháp học truyền thống.
10.
Thiết bị nào dùng để kết nối nhiều máy tính trong cùng một mạng nội bộ (LAN)?
a)
Modem
b)
Switch
c)
Router
d)
Máy in
11.
Thiết bị nào giúp kết nối mạng nội bộ với Internet?
a)
Router
b)
Hub
c)
Switch
d)
Access Point
12.
Một công ty muốn mở rộng mạng LAN sang tòa nhà bên cạnh, thiết bị nào cần được sử dụng để đảm bảo kết nối ổn định?
a)
Hub
b)
Repeater hoặc Switch
c)
Modem
d)
Access Point
13.
Khi thiết kế mạng cho một trường học có nhiều tầng, cần đảm bảo kết nối Wi-Fi ổn định và bảo mật, giải pháp nào là phù hợp nhất?
a)
Dùng một router duy nhất cho toàn bộ tòa nhà
b)
Dùng nhiều Access Point kết nối qua Switch và cấu hình cùng SSID
c)
Dùng cáp mạng nối trực tiếp từng máy tính
d)
Dùng Hub để chia tín hiệu Wi-Fi
14.
Khi nhiều người trong cùng mạng LAN không thể truy cập Internet, nhưng vẫn chia sẻ được dữ liệu nội bộ, thiết bị nào có khả năng gặp sự cố?
a)
Switch
b)
Router
c)
Máy in
d)
Ổ cứng mạng
15.
Sự khác biệt chính giữa mạng LAN và WAN là gì?
a)
LAN có tốc độ thấp hơn WAN
b)
LAN có phạm vi nhỏ, WAN có phạm vi rộng
c)
WAN chỉ dùng cho cá nhân, LAN dùng cho doanh nghiệp
d)
WAN không thể kết nối Internet
16.
Chức năng chính của thiết bị switch trong mạng máy tính là gì?
a)
Kết nối các mạng khác nhau lại với nhau.
b)
Truyền dữ liệu giữa các thiết bị trong cùng một mạng nội bộ (LAN).
c)
Cung cấp địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng.
d)
Mã hóa dữ liệu khi truyền qua Internet.
17.
Giao thức TCP/IP trong mạng máy tính có chức năng chính nào sau đây?
a)
Lưu trữ dữ liệu trên máy chủ.
b)
Đảm bảo việc truyền dữ liệu đáng tin cậy giữa các thiết bị qua mạng.
c)
Tăng tốc độ xử lý của bộ vi xử lý.
d)
Bảo vệ máy tính khỏi virus và phần mềm độc hại.
18.
Minh thường xuyên trò chuyện với bạn bè qua mạng xã hội và cảm thấy dễ chia sẻ hơn, nhưng đôi khi hiểu sai ý nhau do chỉ đọc tin nhắn. Tình huống này thể hiện nhược điểm nào của giao tiếp trong thế giới ảo?
a)
Dễ xảy ra hiểu lầm do thiếu ngôn ngữ cơ thể.
b)
Không thể kết nối với người ở xa.
c)
Tốn nhiều thời gian hơn giao tiếp trực tiếp.
d)
Không thể chia sẻ cảm xúc cá nhân.
19.
Khi bạn vô tình đăng tải thông tin cá nhân của người khác mà chưa được phép, bạn nên xử lý thế nào?
a)
Giữ nguyên vì không có ý xấu.
b)
Xóa bài đăng và gửi lời xin lỗi đến người bị ảnh hưởng.
c)
Chặn người đó để tránh rắc rối.
d)
Giải thích rằng đó chỉ là trò đùa.
20.
Bạn thấy một bài đăng sai sự thật về trường mình trên mạng xã hội. Cách xử lý phù hợp nhất là gì?
a)
Bình luận phản bác gay gắt để bảo vệ trường.
b)
Báo cáo bài viết sai sự thật và thông báo cho giáo viên hoặc quản lý.
c)
Chia sẻ lại bài viết để mọi người cùng biết.
d)
Bỏ qua vì không liên quan đến mình.
21.
Trong buổi học trực tuyến, một bạn liên tục nói chuyện riêng và làm gián đoạn lớp học. Bạn nên làm gì?
a)
Phớt lờ và để giáo viên tự xử lý.
b)
Nhắn tin riêng nhắc nhở bạn giữ trật tự, thể hiện sự tôn trọng lớp học.
c)
Nói to trong lớp để yêu cầu bạn im lặng.
d)
Rời khỏi lớp học vì không thể tập trung.
22.
Thẻ nào được dùng để in đậm văn bản trong HTML?
a)
<i>
b)
<u>
c)
<b>
d)
<mark>
23.
Để chèn hình ảnh vào trang web, ta sử dụng thẻ nào?
a)
<img>
b)
<video>
c)
<audio>
d)
<picture>
24.
Thẻ nào được dùng để chèn tệp âm thanh vào trang web?
a)
<sound>
b)
<audio>
c)
<music>
d)
<media>
25.
Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?
a)
wav
b)
webm
c)
ogg
d)
flac
26.
Thẻ <audio> không có thuộc tính nào sau đây?
a)
preload
b)
width
c)
muted
d)
autoplay
27.
Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/ là
a)
<a url="https://www.google.com/">Google</a>
b)
<a href="https://www.google.com/">Google</a>
c)
<a link="https://www.google.com/">Google</a>
d)
<a domain="https://www.google.com/">Google</a>
28.
Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?
a)
name
b)
label
c)
textarea
d)
input
29.
Kiểu dữ liệu input của  là
a)
radio
b)
password
c)
text
d)
file
30.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Nếu có nhiều mẫu định dạng được viết cho cùng một bộ chọn thì mẫu viết sau cùng sẽ được áp dụng.
b)
Thuộc tính text-decoration không có tính kế thừa.
c)
Nếu một mẫu CSS áp dụng cho một phần tử HTML bất kì thì nó sẽ được tự động áp dụng cho tất cả các phần tử là con, cháu của phần tử đó trong mô hình cây HTML (trừ các trường hợp ngoại lệ, ví dụ các phần tử với mẫu định dạng riêng).
d)
Mức độ ưu tiên của * là cao nhất.
31.
Để định dạng màu khung viền quanh phần tử, em sử dụng thuộc tính CSS nào?
a)
background-color
b)
bgcolor
c)
color
d)
border
32.
Đoạn mã nào được dùng để chèn hình ảnh vào trang web?
a)
<img src="flower.jpg" alt="Bông hoa đẹp" width="200">
b)
<picture src="flower.jpg" alt="Bông hoa đẹp" width="200">
c)
<photo src="flower.jpg" alt="Bông hoa đẹp" width="200">
d)
<image src="flower.jpg" alt="Bông hoa đẹp" width="200">
33.
Thẻ nào không được dùng để tạo bảng và các ô trong bảng?
a)
<table>
b)
<tr>
c)
<b>
d)
<td>
34.
Đoạn mã nào được dùng để tạo liên kết trong HTML?
a)
<a href="https://www.canva.com">Thiết kế cùng Canva</a>
b)
<link href="https://www.canva.com">Thiết kế cùng Canva</link>
c)
<href="https://www.canva.com">
d)
<url href="https://www.canva.com">Thiết kế cùng Canva</url>
35.
Cho đoạn mã CSS sau: p { color: blue; font-size: 18px; } Thuộc tính nào trong đoạn mã trên dùng để thay đổi màu chữ?
a)
font-size
b)
color
c)
background-color
d)
font-weight
36.
Cho đoạn mã CSS sau: p { font-family: Arial, sans-serif; font-style: italic; font-weight: bold; } Thuộc tính nào liên quan đến định dạng phông chữ?
a)
font-family
b)
font-style
c)
font-weight
d)
color
37.
Kí hiệu nào cho biết một mẫu định dạng cùng với thuộc tính tương ứng sẽ được ưu tiên cao nhất mà không phụ thuộc vào vị trí của mẫu trong CSS?
a)
*
b)
important!
c)
!important
d)
important
38.
Mẫu CSS dùng để định dạng chữ đậm cho đồng thời các thẻ h1, h2, h3 là:
a)
h1, h2, h3 {font- style: bold;}
b)
h1, h2, h3 {font- family: bold;}
c)
h1, h2, h3 {font-type: bold;}
d)
h1, h2, h3 {font-weight: bold;}
39.
Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?
a)
".."
b)
"../"
c)
"./"
d)
"/.."
40.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.
b)
Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.
c)
Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.
d)
Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.
41.
Để gộp ô trong hàng, em sử dụng thuộc tính nào?
a)
rowspan
b)
colspan
c)
colframe
d)
rowsize
42.
Cho đoạn mã CSS sau: div { background-color: yellow; border: 2px solid black; } Thuộc tính nào dùng để tạo đường viền cho phần tử?
a)
border
b)
background-color
c)
outline
d)
margin
43.

Câu 1. Thiết bị di động có thể sử dụng những phương thức nào để kết nối vào mạng máy tính?

a)

a) Wi-Fi

b)

b) Bluetooth

c)

c) Cáp mạng LAN

d)

d) Dữ liệu di động (Mobile Data)

44.

Câu 2. Những phát biểu nào sau đây đúng hay sai?

a)

a) Switch hoạt động chủ yếu ở tầng liên kết dữ liệu.

b)

b) Hub có khả năng lọc gói tin thông minh.

c)

c) Giao thức TCP đảm bảo truyề dữ liệu tin cậy.

d)

d) Router có khả năng định tuyến giữa các mạng khác nhau.

45.

Câu 3. Những nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

a) Địa chỉ IP IPv4 gồm 32 bit.

b)

b) Subnet mask dùng để xác định phần mạng và phần máy.

c)

c) Hai máy cùng mạng phải có IP giống hệt nhau.

d)

d) Địa chỉ IP 192.168.1.255 có thể gán cho máy tính trong mạng.

46.

Câu 4. Những thẻ nào sau đây thường được đặt trong phần <head> của một trang HTML?

a)

a) <title>

b)

b) <meta>

c)

c) <link>

d)

d) <p>