wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 12 - VOCAB 2

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
identification
a)
sự nhận dạng
b)
giống nhau
c)
đặc tính
d)
nhang, hương
2.
identical
a)
giống nhau
b)
đặc tính
c)
nhang, hương
d)
bản xứ, bản địa
3.
identity
a)
đặc tính
b)
nhang, hương
c)
bản xứ, bản địa
d)
sự hội nhập
4.
incence
a)
nhang, hương
b)
bản xứ, bản địa
c)
sự hội nhập
d)
sự cô lập, sự cách li
5.
indigenous
a)
bản xứ, bản địa
b)
sự hội nhập
c)
sự cô lập, sự cách li
d)
đa số
6.
integration
a)
sự hội nhập
b)
sự cô lập, sự cách li
c)
đa số
d)
thiểu số
7.
isolation
a)
sự cô lập, sự cách li
b)
đa số
c)
thiểu số
d)
sự kết hôn
8.
majority
a)
đa số
b)
thiểu số
c)
sự kết hôn
d)
thuộc hôn nhân
9.
minority
a)
thiểu số
b)
sự kết hôn
c)
thuộc hôn nhân
d)
đủ tư cách kết hôn
10.
marriage
a)
sự kết hôn
b)
thuộc hôn nhân
c)
đủ tư cách kết hôn
d)
đã kết hôn
11.
marital
a)
thuộc hôn nhân
b)
đủ tư cách kết hôn
c)
đã kết hôn
d)
hiểu sai
12.
marriageable
a)
đủ tư cách kết hôn
b)
đã kết hôn
c)
hiểu sai
d)
sự bí ẩn, sự huyền bí
13.
married
a)
đã kết hôn
b)
hiểu sai
c)
sự bí ẩn, sự huyền bí
d)
tình trạng bế tắc
14.
misinterpret
a)
hiểu sai
b)
sự bí ẩn, sự huyền bí
c)
tình trạng bế tắc
d)
nuông chiều, cưng chiều
15.
mystery
a)
sự bí ẩn, sự huyền bí
b)
tình trạng bế tắc
c)
nuông chiều, cưng chiều
d)
chủ nghĩa yêu nước
16.
no-go
a)
tình trạng bế tắc
b)
nuông chiều, cưng chiều
c)
chủ nghĩa yêu nước
d)
sự nhận thức
17.
pamper
a)
nuông chiều, cưng chiều
b)
chủ nghĩa yêu nước
c)
sự nhận thức
d)
nhận thấy, nhận thức
18.
patriotism
a)
chủ nghĩa yêu nước
b)
sự nhận thức
c)
nhận thấy, nhận thức
d)
thanh thế, uy thế
19.
perception
a)
sự nhận thức
b)
nhận thấy, nhận thức
c)
thanh thế, uy thế
d)
sự phổ biến, sự thịnh hành
20.
perceive
a)
nhận thấy, nhận thức
b)
thanh thế, uy thế
c)
sự phổ biến, sự thịnh hành
d)
đặc quyền, đặc ân
21.
prestige
a)
thanh thế, uy thế
b)
sự phổ biến, sự thịnh hành
c)
đặc quyền, đặc ân
d)
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
22.
prevalence
a)
sự phổ biến, sự thịnh hành
b)
đặc quyền, đặc ân
c)
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
d)
thuộc chủng tộc
23.
privilege
a)
đặc quyền, đặc ân
b)
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
c)
thuộc chủng tộc
d)
tôn giáo
24.
racism
a)
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
b)
thuộc chủng tộc
c)
tôn giáo
d)
thuộc về tôn giáo
25.
racial
a)
thuộc chủng tộc
b)
tôn giáo
c)
thuộc về tôn giáo
d)
kiềm chế
26.
religion
a)
tôn giáo
b)
thuộc về tôn giáo
c)
kiềm chế
d)
sự hồi phục
27.
religious
a)
thuộc về tôn giáo
b)
kiềm chế
c)
sự hồi phục
d)
sự đoàn kết
28.
restrain
a)
kiềm chế
b)
sự hồi phục
c)
sự đoàn kết
d)
sự mê tín
29.
revival
a)
sự hồi phục
b)
sự đoàn kết
c)
sự mê tín
d)
mê tín
30.
solidarity
a)
sự đoàn kết
b)
sự mê tín
c)
mê tín
d)
biểu tượng
31.
superstition
a)
sự mê tín
b)
mê tín
c)
biểu tượng
d)
biêu tượng hóa
32.
superstitious
a)
mê tín
b)
biểu tượng
c)
biêu tượng hóa
d)
chủ nghĩa tượng trưng
33.
symbol
a)
biểu tượng
b)
biêu tượng hóa
c)
chủ nghĩa tượng trưng
d)
tượng trưng cho
34.
symbolize
a)
biêu tượng hóa
b)
chủ nghĩa tượng trưng
c)
tượng trưng cho
d)
sự tổng hợp
35.
symbolism
a)
chủ nghĩa tượng trưng
b)
tượng trưng cho
c)
sự tổng hợp
d)
không hợp vệ sinh
36.
symbolic
a)
tượng trưng cho
b)
sự tổng hợp
c)
không hợp vệ sinh
d)
đứng vững, tồn tại lâu bền
37.
synthesis
a)
sự tổng hợp
b)
không hợp vệ sinh
c)
đứng vững, tồn tại lâu bền
d)
khôn ngoan
38.
unhygienic
a)
không hợp vệ sinh
b)
đứng vững, tồn tại lâu bền
c)
khôn ngoan
d)
lực lưỡng, cường tráng
39.
well-established
a)
đứng vững, tồn tại lâu bền
b)
khôn ngoan
c)
lực lưỡng, cường tráng
d)
đúng mực, điều độ
40.
well-advised
a)
khôn ngoan
b)
lực lưỡng, cường tráng
c)
đúng mực, điều độ
d)
sự nhận dạng
41.
well-built
a)
lực lưỡng, cường tráng
b)
đúng mực, điều độ
c)
sự nhận dạng
d)
giống nhau
42.
well-balanced
a)
đúng mực, điều độ
b)
sự nhận dạng
c)
giống nhau
d)
đặc tính