wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 56

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên là nội dung của khái niệm nào?

a)

Cơ cấu xã hội.

b)

Dân tộc.

c)

Dân cư.

d)

Cộng đồng.

2.

Tập hợp những cộng đồng người hình thành, phát triển theo các nghề nghiệp khác nhau là nội dung thể hiện khái niệm nào?

a)

Cơ cấu xã hội – kinh tế.

b)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp.

c)

Cơ cấu xã hội – nhân khẩu.

d)

Cơ cấu xã hội – dân cư.

3.

Tập hợp những cộng đồng người có cùng đức tin tôn giáo dựa trên nền tảng giáo lí, giáo luật và thực hành các nghi lễ tôn giáo là khái niệm nào?

a)

Cơ cấu xã hội – kinh tế.

b)

Cơ cấu xã hội – tôn giáo.

c)

Cơ cấu xã hội – nhân khẩu.

d)

Cơ cấu xã hội – dân tộc.

4.

Tập hợp những cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử và tương đối ổn định, gắn kết chặt chẽ với nhau về kinh tế, lãnh thổ, văn hoá, ngôn ngữ là nội dung thể hiện khái niệm nào?

a)

Cơ cấu xã hội – kinh tế.

b)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp.

c)

Cơ cấu xã hội – nhân khẩu.

d)

Cơ cấu xã hội – dân tộc.

5.

Bộ phận cơ bản và quan trọng nhất trong cơ cấu xã hội, liên quan trực tiếp đến các đảng phái chính trị, nhà nước, sở hữu tư liệu sản xuất cũng như địa vị xã hội của con người trong hệ thống sản xuất, tổ chức lao động và phân phối lợi ích xã hội là khái niệm nào?

a)

Cơ cấu xã hội – giai cấp.

b)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp.

c)

Cơ cấu xã hội – nhân khẩu.

d)

Cơ cấu xã hội – dân tộc.

6.

Để dự báo xu hướng vận động và phát triển của dân số ở những giai đoạn lịch sử nhất định và tác động của nó đến sự phát triển mọi mặt của một quốc gia, cần nghiên cứu cơ cấu xã hội nào?

a)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp.

b)

Cơ cấu xã hội – dân số.

c)

Cơ cấu xã hội – tôn giáo.

d)

Cơ cấu xã hội – dân tộc.

7.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào có vị trí quyết định nhất, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp.

b)

Cơ cấu xã hội – dân số.

c)

Cơ cấu xã hội – giai cấp.

d)

Cơ cấu xã hội – dân tộc.

8.

Tổng thể các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lí quá trình sản xuất, về địa vị chính trị – xã hội giữa các giai cấp và tầng lớp là nội dung thể hiện khái niệm nào?

a)

Cơ cấu xã hội – kinh tế.

b)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp.

c)

Cơ cấu xã hội – nhân khẩu.

d)

Cơ cấu xã hội – giai cấp.

9.

Cơ cấu xã hội nào đề cập tới mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lí, về địa vị chính trị – xã hội?

a)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp.

b)

Cơ cấu xã hội – dân cư.

c)

Cơ cấu xã hội – tôn giáo.

d)

Cơ cấu xã hội – giai cấp.

10.

Để xây dựng chính sách phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội phù hợp cho từng giai cấp, tầng lớp trong từng giai đoạn lịch sử cụ thể cần căn cứ vào cơ cấu xã hội nào?

a)

Cơ cấu xã hội – dân cư.

b)

Cơ cấu xã hội – dân số.

c)

Cơ cấu xã hội – tôn giáo.

d)

Cơ cấu xã hội – giai cấp.

11.

Nội dung nào dưới đây không phải là sự biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế.

b)

Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi phức tạp, đa dạng, làm xuất hiện các tầng lớp xã hội mới.

c)

Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi trong mối quan hệ vừa đấu tranh, vừa liên minh, dẫn đến sự xích lại gần nhau giữa các giai tầng xã hội.

d)

Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi và chịu sự tác động của sự biến đổi dân số, tôn giáo.

12.

Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội có cơ cấu xã hội – giai cấp với nhiều giai cấp, tầng lớp khác nhau vì lý do nào?

a)

Tồn tại nhiều hình thức sở hữu và nhiều thành phần kinh tế.

b)

Tồn tại nhiều nghề nghiệp và phân công lao động khác nhau.

c)

Tồn tại nhiều đức tin tôn giáo.

d)

Tồn tại nhiều dân tộc khác nhau.

13.

Trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp, tầng lớp nào dưới đây giữ vai trò chủ đạo trong cơ cấu xã hội – giai cấp?

a)

Công nhân.

b)

Nông dân.

c)

Trí thức.

d)

Doanh nhân.

14.

Sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ nhau giữa các giai cấp, tầng lớp chủ yếu có lợi ích cơ bản thống nhất và cũng có thể có lợi ích cơ bản đối kháng là nội dung thể hiện khái niệm nào?

a)

Đấu tranh giai cấp.

b)

Liên minh giai cấp, tầng lớp.

c)

Liên hiệp giai cấp, tầng lớp.

d)

Đoàn kết giai cấp, tôn.

15.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến đổi của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu dân số.

b)

Cơ cấu kinh tế.

c)

Cơ cấu dân tộc.

d)

Cơ cấu dân cư.

16.

Trong thời đại chuyển chính vô sản, các giai cấp vẫn tồn tại, những bộ mặt của mỗi giai cấp đều có thay đổi, quan hệ qua lại giữa các giai cấp cũng biến đổi. Cuộc đấu tranh giai cấp chưa chấm dứt dưới thời chuyên chính vô sản, nó chỉ diễn biến ra dưới những hình thức khác mà thôi. Câu nói này là của ai?

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

17.

Khi định nghĩa “một hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản, đội tiên phong của người lao động, với đông đảo những tầng lớp lao động không phải vô sản”, V.I. Lênin muốn nói đến khái niệm nào?

a)

Chuyên chính vô sản.

b)

Nhà nước.

c)

Hiệp hội.

d)

Công đoàn.

18.

“Nếu không liên minh với nông dân thì không thể có được chính quyền của giai cấp vô sản, không thể nghĩ được đến việc duy chính quyền đó...” là câu nói của ai?

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

19.

Giai cấp, tầng lớp nào được coi là “người bạn đồng minh tự nhiên” của giai cấp công nhân?

a)

Tư sản.

b)

Nông dân.

c)

Trí thức.

d)

Doanh nhân.

20.

Trong luận điểm: “Trước sự liên minh của các đại biểu khoa học, giai cấp vô sản và giới kĩ thuật, không một thế lực đen tối nào đứng vững được”, V.I. Lênin đã nhấn mạnh vai trò của giai cấp, tầng lớp nào trong khối liên minh giai cấp?

a)

Trí thức.

b)

Doanh nhân.

c)

Tư sản.

d)

Nông dân.

21.

Theo V.I. Lênin, để giai cấp vô sản giữ được vai trò lãnh đạo và chính quyền nhà nước, nguyên tắc cao nhất của chuyên chính là duy trì khối liên minh giữa những lực lượng nào?

a)

Giai cấp vô sản và tầng lớp doanh nhân.

b)

Giai cấp vô sản và nông dân.

c)

Giai cấp nông dân và giai cấp tư sản.

d)

Tầng lớp doanh nhân và đội ngũ trí thức.

22.

Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức trong lĩnh vực nào giữ vai trò quyết định?

a)

Chính trị.

b)

Kinh tế.

c)

Văn hoá.

d)

Tư tưởng.

23.

Yếu tố nào quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?

a)

Mong muốn của giai cấp công nhân.

b)

Cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản.

c)

Có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau.

d)

Mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân.

24.

Câu nói “Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức, đoàn kết lại” là của ai?

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

25.

Trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội, các giai cấp, tầng lớp liên minh với nhau trên những lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế, chính trị, xã hội.

b)

Kinh tế, chính trị, tôn giáo.

c)

Kinh tế, chính trị, văn hoá – xã hội.

d)

Kinh tế, văn hoá, xã hội.

26.

Lực lượng nào được Đảng ta coi là lực lượng chủ trương xây dựng thành lực lượng vững mạnh?

a)

Trí thức.

b)

Doanh nhân.

c)

Thanh niên.

d)

Công nhân.

27.

Trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp, tầng lớp nào có xu hướng giảm dần về số lượng và tỉ lệ trong cơ cấu xã hội – giai cấp?

a)

Nông dân.

b)

Trí thức.

c)

Công nhân.

d)

Doanh nhân.

28.

Đảng ta xác định xây dựng vững mạnh giai cấp, tầng lớp nào là trực tiếp nâng tầm trí tuệ của dân tộc, sức mạnh của tác nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng và chất lượng hoạt động thống chính trị?

a)

Trí thức.

b)

Công nhân.

c)

Doanh nhân.

d)

Thanh niên.

29.

Giai cấp, tầng lớp nào được coi là rường cột của nước nhà, chủ nhân tương lai của đất nước?

a)

Thanh niên.

b)

Phụ nữ.

c)

Trí thức.

d)

Doanh nhân.

30.

Xét dưới góc độ kinh tế, nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân của liên minh giai cấp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Yêu cầu khách quan của quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Yêu cầu lợi ích của các giai cấp, tầng lớp.

d)

Yêu cầu khách quan của đấu tranh giành chính quyền.

31.

Sự biến đổi đa dạng, phức tạp của cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là do nguyên nhân nào?

a)

Duy trì cơ chế kế hoạch hoá tập trung quan liêu bao cấp.

b)

Sự đa dạng của văn hoá, tôn giáo, tín ngưỡng.

c)

Sự đa dạng về tộc người.

d)

Chuyển đổi cơ chế kinh tế kế hoạch hoá tập trung sang kinh tế thị trường.

32.

Giai cấp, tầng lớp nào hiện nay không còn trong cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam?

a)

Nông dân.

b)

Trí thức.

c)

Địa chủ.

d)

Công nhân.

33.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của giai cấp công nhân ở Việt Nam?

a)

Là giai cấp lãnh đạo trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.

b)

Là giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất mới.

c)

Là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt.

d)

Là lực lượng nòng cốt trong khối liên minh giai cấp.

34.

Trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, giai cấp, tầng lớp nào được coi là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt?

a)

Nông dân.

b)

Doanh nhân.

35.

Vấn đề liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức được Đảng ta khẳng định lần đầu tiên tại

a)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (1951)

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (1960)

c)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV (1976)

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V (1982)

36.

Hiện nay ở nước ta, giai cấp, tầng lớp nào dưới đây giữ vai trò lãnh đạo khối liên minh?

a)

Công nhân

b)

Doanh nhân

c)

Trí thức

d)

Nông dân

37.

Liên minh giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội phải dựa trên lập trường tư tưởng – chính trị của giai cấp, tầng lớp nào dưới đây?

a)

Công nhân

b)

Doanh nhân

c)

Trí thức

d)

Nông dân

38.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Bảo vệ vững chắc chế độ chính trị

c)

Tăng cường các hình thức giao lưu, hợp tác, liên kết giữa công nghiệp – nông nghiệp – khoa học công nghệ

d)

Xây dựng, hoàn thiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

39.

Nội dung kinh tế xuyên suốt của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức theo định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Xác định đúng tiềm lực kinh tế và nhu cầu kinh tế của các tầng lớp và toàn xã hội

c)

Chuyển giao và ứng dụng khoa học kĩ thuật và công nghệ hiện đại vào sản xuất

d)

Xác định đúng cơ cấu kinh tế, phát triển kinh tế thị trường

40.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung kinh tế của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Xác định đúng tiềm lực kinh tế và nhu cầu kinh tế của các giai cấp, tầng lớp

b)

Xác định đúng cơ cấu kinh tế

c)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

d)

Chuyển giao và ứng dụng khoa học kĩ thuật và công nghệ hiện đại vào sản xuất kinh doanh

41.

Cần phải giữ vững vai trò lãnh đạo của tổ chức nào dưới đây đối với khối liên minh và toàn xã hội trên lĩnh vực chính trị trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta?

a)

Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Quốc hội

42.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung văn hoá – xã hội của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Thực hiện xoá đói giảm nghèo

b)

Nâng cao dân trí, thực hiện tốt an sinh xã hội

c)

Chống âm mưu diễn biến hoà bình của các thế lực thù địch và phản động

d)

Chống các biểu hiện tiêu cực và tệ nạn xã hội

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nội dung nào dưới đây có vai trò quyết định đối với sự biến đổi cơ cấu xã hội?

a)

Sản xuất kinh tế

b)

Sự đa dạng tộc người

c)

Đời sống văn hoá, tinh thần

d)

Tôn giáo, tín ngưỡng

44.

Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích của việc nghiên cứu cơ cấu xã hội – giai cấp?

a)

Làm rõ vị trí, vai trò của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội

b)

Nhận diện xu hướng biến đổi, phát triển của các giai cấp, tầng lớp

c)

Chỉ ra xu hướng biến đổi trong quan hệ các dân tộc trên tất cả các lĩnh vực

d)

Đề xuất chủ trương, chính sách xã hội phù hợp với từng giai cấp, tầng lớp

45.

Nội dung nào dưới đây là nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Chuyển giao và ứng dụng khoa học công nghệ hiện đại vào quá trình sản xuất

b)

Phát triển giáo dục và đào tạo, nâng cao dân trí

c)

Đảm bảo các quyền dân chủ, quyền con người của công dân

d)

Nâng cao chất lượng sống cho nhân dân, thực hiện tốt an sinh xã hội

46.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản để xây dựng cơ cấu xã hội – giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay?

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá

b)

Xây dựng và thực hiện hệ thống chính sách xã hội

c)

Chủ động, tích cực hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

47.

Ở Việt Nam, vai trò của lực lượng nào dưới đây ngày càng trở nên quan trọng trong bối cảnh đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển kinh tế tri thức?

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Doanh nhân

d)

Trí thức

48.

Nước ta hiện nay có sự phát triển nhanh chóng cả về số lượng và quy mô với vai trò không ngừng tăng lên gắn với nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa của lực lượng nào?

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Doanh nhân

d)

Trí thức

49.

Lực lượng nào ở nước ta hiện nay có sự đóng góp tích cực vào việc thực hiện chiến lược phát triển kinh tế – xã hội, giải quyết việc làm cho người lao động và tham gia giải quyết các vấn đề an sinh xã hội, xoá đói, giảm nghèo?

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Doanh nhân

d)

Trí thức

50.

Giữ vững lập trường chính trị – tư tưởng của giai cấp công nhân, vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, kiên định mục tiêu con đường độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội là nội dung của liên minh giai cấp trên lĩnh vực nào?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

51.

Thực hiện đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức theo định hướng xã hội chủ nghĩa là nội dung của liên minh giai cấp ở Việt Nam trên lĩnh vực nào?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

52.

Thực hiện xoá đói giảm nghèo; thực hiện tốt các chính sách xã hội đối với công nhân, nông dân, trí thức và các tầng lớp nhân dân; chăm sóc sức khoẻ và nâng cao chất lượng sống cho nhân dân; nâng cao dân trí, thực hiện tốt an sinh xã hội là nội dung của liên minh giai cấp ở Việt Nam trên lĩnh vực nào?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

53.

Trình tự nào sau đây thể hiện chính xác quá trình phát triển của các hình thức cộng đồng người trong lịch sử?

a)

Bộ lạc – bộ tộc – thị tộc – dân tộc

b)

Bộ tộc – bộ lạc – dân tộc – thị tộc

c)

Thị tộc – bộ lạc – bộ tộc – dân tộc

d)

Thị tộc – bộ tộc – bộ lạc – dân tộc

54.

Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến việc hình thành dân tộc có sự khác nhau giữa các khu vực trên thế giới?

a)

Sự khác nhau về vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên

b)

Sự khác nhau về vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên

c)

Sự khác nhau về yếu tố kinh tế, xã hội và ý thức tộc người

d)

Sự khác nhau về vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và ý thức tộc người

55.

Ở các nước phương Tây, dân tộc ra đời vào khoảng

a)

Thế kỉ XI

b)

Thế kỉ XII

c)

Thế kỉ XIII

d)

Thế kỉ XV

56.

Yếu tố nào dưới đây có ý nghĩa quyết định nhất đến sự ra đời của dân tộc ở phương Tây?

a)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên

b)

Sự chín muồi của yếu tố tộc người

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất trong sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa

d)

Sự phát triển của quan hệ sản xuất trong sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa

57.

Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của dân tộc phương Tây gắn liền với sự ra đời của chủ nghĩa tư bản?

a)

Chủ nghĩa tư bản đi chiếm các nước làm thuộc địa, mở rộng lãnh thổ

b)

Lực lượng sản xuất trong chủ nghĩa tư bản phát triển

c)

Giữa các địa phương có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế

d)

Ý thức tự tộc phát triển mạnh mẽ dẫn đến sự hợp nhất các bộ tộc

58.

Sự phát triển của phương thức sản xuất châu Á, của chế độ sở hữu công cộng về ruộng đất là yếu tố quyết định nhất dẫn tới sự ra đời các dân tộc ở đâu?

a)

Phương Đông

b)

Khu vực Đông Nam Á

c)

Khu vực Tây Á

d)

Khu vực Tây Âu

59.

Dân tộc ở phương Tây là loại hình dân tộc nào?

a)

Tiền phong kiến

b)

Hậu phong kiến

c)

Tư sản

d)

Hậu tư sản

60.

Sự ra đời của dân tộc chủ yếu do tác động của các yếu tố kinh tế, chính trị, văn hoá từ bên ngoài, yếu tố tộc người mờ nhạt là nội dung thể hiện sự ra đời của các dân tộc ở đâu?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Mỹ

61.

Sự hình thành của một số dân tộc ở đâu có sự tham gia của nhóm người nhập cư từ châu Âu và các châu lục khác trong quá trình xâm lược thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc, thực dân?

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Đại Dương

62.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân tộc theo nghĩa rộng?

a)

Có chung một vùng lãnh thổ ổn định

b)

Mỗi vùng miền sử dụng riêng một loại ngôn ngữ

c)

Có chung một phương thức sinh hoạt kinh tế

d)

Có chung nền văn hoá và tâm lí

63.

Dấu hiệu xác định không gian sinh tồn, vị trí địa lí của một dân tộc, biểu thị vùng đất, vùng trời, vùng biển mà mỗi dân tộc được quyền sở hữu là nội dung của khái niệm nào?

a)

Lãnh thổ

b)

Địa giới hành chính

c)

Biên giới

d)

Tổ quốc

64.

Yếu tố nào dưới đây thể hiện đầy đủ chủ quyền của một dân tộc trong tương quan với các quốc gia dân tộc khác?

a)

Biên giới

b)

Chính trị

c)

Lãnh hải

d)

Địa giới hành chính

65.

Nhiệm vụ nào dưới đây là nghĩa vụ và trách nhiệm cao nhất của mỗi thành viên dân tộc?

a)

Xây dựng nền văn hoá tiên tiến

b)

Lao động phát triển kinh tế đất nước

c)

Tham gia giải quyết các vấn đề xã hội

d)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia

66.

Đặc trưng nào dưới đây là quan trọng nhất, là cơ sở gắn kết các bộ phận, các thành viên trong dân tộc, tạo nên tính thống nhất, ổn định, bền vững của dân tộc?

a)

Chung một vùng lãnh thổ

b)

Chung một phương thức sinh hoạt kinh tế

c)

Chung một ngôn ngữ làm công cụ giao tiếp

d)

Chung một nền văn hoá và tâm lí

67.

Trong một quốc gia có nhiều cộng đồng người, với các ngôn ngữ khác nhau, nhưng bao giờ cũng có một ngôn ngữ chung thống nhất là nội dung thể hiện đặc trưng nào dưới đây của quốc gia dân tộc?

a)

Có ngôn ngữ viết chung

b)

Có ngôn ngữ nói riêng

c)

Có chung một ngôn ngữ làm công cụ giao tiếp

d)

Có nhiều ngôn ngữ làm công cụ giao tiếp

68.

Biểu hiện thông qua tâm lí, tính cách, phong tục, tập quán, lối sống của dân tộc, tạo nên bản sắc riêng của dân tộc là nội dung thể hiện khái niệm nào dưới đây?

a)

Văn hoá dân tộc

b)

Văn hoá vật chất và văn hoá tinh thần

c)

Văn hoá quốc gia

69.

Các thành viên cũng như các cộng đồng tộc người trong một dân tộc đều chịu sự quản lý, điều khiển của

a)

một tổ chức độc lập.

b)

một nhà nước độc lập.

c)

một đảng độc lập.

d)

một xã hội độc lập.

70.

Tổ chức nào dưới đây là đặc trưng cho thể chế chính trị của dân tộc, là đại diện cho dân tộc trong quan hệ với các quốc gia dân tộc khác trên thế giới?

a)

Đảng Cộng sản.

b)

Mặt trận Tổ quốc.

c)

Nhà nước.

d)

Các đoàn thể chính trị - xã hội.

71.

Tiêu chí nào dưới đây là quan trọng nhất để phân định tộc người này với tộc người khác và có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi tộc người?

a)

Ý thức tự giác tộc người.

b)

Sự phát triển về kinh tế.

c)

Sự tiến bộ trong nhận thức.

d)

Sự nâng cao đời sống vật chất và tinh thần.

72.

Sự trưởng thành của ý thức dân tộc, sự thức tỉnh về chủ quyền là nguyên nhân dẫn đến việc các cộng đồng dân cư muốn

a)

liên kết lại với nhau.

b)

tách ra để thành dân tộc độc lập.

c)

liên minh với nhau về kinh tế.

d)

thể hiện tính độc lập trong phát triển kinh tế.

73.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mục đích cao nhất của xu hướng hình thành quốc gia dân tộc độc lập?

a)

Sự trưởng thành của ý thức dân tộc.

b)

Sự khẳng định về chủ quyền.

c)

Sự độc lập về lựa chọn chế độ chính trị.

d)

Sự độc lập về lựa chọn chế độ kinh tế.

74.

Trong thời đại chủ nghĩa tư bản, xu hướng hình thành các quốc gia dân tộc độc lập biểu hiện thành phong trào nào dưới đây?

a)

Đấu tranh chống áp bức giai cấp.

b)

Đấu tranh chống áp bức, bóc lột.

c)

Đấu tranh chống cưỡng bức văn hoá.

d)

Đấu tranh chống áp bức dân tộc.

75.

Sự thống nhất những lợi ích về kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội,... là nguyên nhân dẫn tới xu hướng hình thành

a)

liên hiệp các dân tộc.

b)

dân tộc độc lập.

c)

các tổ chức kinh tế.

d)

các tổ chức phi chính phủ.

76.

Lí do nào dưới đây làm xuất hiện nhu cầu xóa bỏ hàng rào ngăn cách, tạo nên mối quan hệ quốc gia và quốc tế rộng lớn, thúc đẩy các dân tộc xích lại gần nhau?

a)

Sự xâm lược của các nước đế quốc thực dân, phong trào đấu tranh của các nước thuộc địa, phụ thuộc.

b)

Chính sách mở cửa của các nhà nước trong hoạt động kinh tế.

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất, khoa học công nghệ, giao lưu kinh tế và văn hoá.

d)

Sự phát triển của khoa học công nghệ đặc biệt là lĩnh vực giao thông vận tải.

77.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: “Bàn về hai xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc, V. I. Lênin đã viết: Trong quá trình phát triển của ......, có hai xu hướng - vấn đề ...... . Cả hai xu hướng đó là quy luật ...... của chủ nghĩa tư bản”.

a)

dân tộc, phát triển, dân tộc, khách quan.

b)

chủ nghĩa tư bản, khách quan, dân tộc, phổ biến.

c)

dân tộc, lịch sử, dân tộc, khách quan.

d)

chủ nghĩa tư bản, lịch sử, dân tộc, phổ biến.

78.

Mục tiêu chính trị chủ yếu của mọi quốc gia trong thời đại ngày nay là

a)

độc lập dân tộc.

b)

dân chủ.

c)

liên minh quốc tế.

d)

chủ nghĩa xã hội.

79.

Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin thể hiện quan điểm, lập trường của chủ thể nào dưới đây trong giải quyết quan hệ dân tộc?

a)

Nhân dân lao động.

b)

Giai cấp nông dân.

c)

Đội ngũ trí thức.

d)

Giai cấp công nhân.

80.

Nguyên tắc đầu tiên trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là

a)

Các dân tộc có quyền tự do.

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

c)

Các dân tộc có quyền tự quyết.

d)

Liên hiệp công nhận tất cả các dân tộc.

81.

Tất cả mọi dân tộc (kể cả bộ tộc và chủng tộc) dù lớn hay nhỏ, dù đông người hay ít người, dù phát triển ở trình độ cao hay thấp - có quyền lợi và nghĩa vụ ngang nhau... là nội dung thể hiện quyền dưới đây của các dân tộc?

a)

Bình đẳng.

b)

Hợp tác.

c)

Tự quyết.

d)

Độc lập.

82.

Quyền bình đẳng của các dân tộc phải được ghi vào

a)

công pháp quốc tế, luật pháp quốc gia.

b)

công pháp khu vực, luật pháp quốc gia.

c)

luật pháp quốc gia, quy định của từng tộc người.

d)

công pháp và công ước quốc tế.

83.

Khắc phục sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế, văn hoá xã hội giữa các dân tộc, tạo điều kiện để các dân tộc còn lạc hậu phát triển nhanh trên con đường tiến bộ là điều kiện để đảm bảo việc thi hành quyền nào dưới đây của các dân tộc trong một quốc gia đa dân tộc?

a)

Hợp tác.

b)

Phát triển.

c)

Bình đẳng.

d)

Giao lưu.

84.

Đấu tranh chống chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, chủ nghĩa bá quyền nước lớn, chống sự áp bức bóc lột, sự vi phạm lợi ích của nước lớn, nước phát triển đối với các nước nhỏ, lạc hậu, chậm phát triển là biểu hiện của quyền

a)

tự do trong quan hệ giữa các quốc gia dân tộc.

b)

tự quyết trong quan hệ giữa các quốc gia dân tộc.

c)

giao lưu trong quan hệ giữa các quốc gia dân tộc.

d)

bình đẳng trong quan hệ giữa các quốc gia dân tộc.

85.

Các dân tộc được tự do lựa chọn con đường phát triển, lựa chọn nội dung của chế độ chính trị trong quá trình vận động, phát triển của dân tộc mình là

a)

bình đẳng giữa các dân tộc.

b)

quyền bình đẳng của các dân tộc.

c)

giao lưu giữa các dân tộc.

d)

hợp tác giữa các dân tộc.

86.

Khi xem xét quyền tự quyết của dân tộc cần đứng vững trên lập trường của

a)

giai cấp công nhân.

b)

giai cấp nông dân.

c)

đội ngũ trí thức.

d)

đội ngũ doanh nhân.

87.

Ủng hộ các phong trào dân tộc tiến bộ, kiên quyết đấu tranh chống lại những mưu đồ lợi dụng vấn đề dân tộc làm chiêu bài để can thiệp công việc nội bộ của các nước và chia rẽ dân tộc là lưu ý khi xem xét quyền

a)

bình đẳng.

b)

tự quyết.

c)

liên hiệp.

d)

phân tách thành quốc gia độc lập.

88.

Lợi ích của công nhân ở dân tộc áp bức và dân tộc bị áp bức đều thống nhất là cơ sở khách quan của nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Các dân tộc có quyền tự do.

b)

Các dân tộc có quyền tự quyết.

c)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

d)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

89.

Để thực hiện được quyền bình đẳng và quyền tự quyết một cách đúng đắn thì các dân tộc phải thực hiện nguyên tắc

a)

tôn trọng lẫn nhau trong việc giải quyết các vấn đề chính trị.

b)

không can thiệp vào nội bộ của nhau.

c)

đứng vững trên lập trường của giai cấp công nhân.

d)

thành lập chính đảng vô sản và quốc gia dân tộc.

90.

Nội dung nào dưới đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin không chỉ là lời kêu gọi mà còn là giải pháp hữu hiệu đảm bảo việc thực hiện quyền bình đẳng và quyền tự quyết dân tộc?

a)

Các dân tộc tách ra thành quốc gia độc lập.

b)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

c)

Các dân tộc liên hiệp lại với nhau.

d)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

91.

Nội dung nào sau đây đóng vai trò liên kết các nội dung còn lại trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin thành một chỉnh thể?

a)

Các dân tộc có quyền tự do.

b)

Các dân tộc có quyền tự quyết.

c)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

d)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

92.

Con đường giải phóng dân tộc của Hồ Chí Minh khác với các phong trào yêu nước ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX có nội dung căn bản nào sau đây?

a)

Gắn giải phóng dân tộc với liên minh các nước láng giềng.

b)

Gắn con đường giải phóng dân tộc với cách mạng dân chủ tư sản.

c)

Gắn con đường giải phóng dân tộc với cách mạng vô sản thế giới.

d)

Gắn con đường giải phóng dân tộc với cách mạng vô sản thế giới.

93.

Theo quan điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh, con đường để độc lập, tự do, chủ quyền quốc gia là

a)

cách mạng tư sản.

b)

cách mạng vô sản.

c)

vận động cải cách.

d)

nâng cao dân trí.

94.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định mục tiêu cao nhất của cách mạng dân tộc dân chủ ở Việt Nam là giành độc lập dân tộc, chủ quyền quốc gia. Khẳng định này xuất phát từ cơ sở nào dưới đây?

a)

Có độc lập mới có chủ quyền lãnh thổ, nhân dân mới có tự do.

b)

Độc lập tự do là nội dung cốt lõi của vấn đề dân tộc thuộc địa.

c)

Cách mạng Việt Nam cần có sự ủng hộ của dân tộc quốc tế.

d)

Đó là tất cả những gì Chủ tịch Hồ Chí Minh mong muốn cho Tổ quốc, cho đồng bào.

95.

Theo Chủ tịch Hồ Chí Minh, mục tiêu cao nhất trong cách mạng dân tộc dân chủ ở Việt Nam là

a)

giành độc lập dân tộc.

b)

xoá bỏ chế độ phong kiến.

c)

giành ruộng đất cho nông dân.

d)

xoá bỏ chế độ phong kiến, giải phóng người lao động.

96.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống trong câu nói sau của Chủ tịch Hồ Chí Minh: "... cho đồng bào tôi, ... cho Tổ quốc tôi, đấy là tất cả những điều tôi muốn; đấy là tất cả những điều tôi hiểu”.

a)

Độc lập, tự do.

b)

Tự do, độc lập.

c)

Hạnh phúc, độc lập.

d)

Hạnh phúc, tự do.

97.

Tháng 5/1946, trước khi sang Pháp, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã dặn cụ Huỳnh Thúc Kháng “Dĩ bất biến, ứng vạn biến” - lấy điều không đổi ứng phó với vạn điều thay đổi để thực hiện điều không đổi. Điều không đổi được mà Chủ tịch Hồ Chí Minh nói đến ở đây là

a)

độc lập dân tộc, duy trì chế độ phong kiến.

b)

độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

c)

giữ mối liên hệ giữa dân tộc Việt Nam với dân tộc thế giới.

d)

tinh thần khoan dung và đoàn kết các dân tộc anh em.

98.

Theo Chủ tịch Hồ Chí Minh, con đường duy nhất để dân tộc Việt Nam giành được độc lập, nhân dân Việt Nam được tự do là

a)

cách mạng vô sản.

b)

cách mạng giải phóng dân tộc.

c)

lật đổ giai cấp phong kiến.

d)

thực hiện cải cách dân chủ cấp.

99.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, điều kiện tiên quyết để tiến lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là

a)

giai cấp công nhân Việt Nam được giải phóng khỏi giai cấp tư sản.

b)

dân tộc Việt Nam được độc lập.

c)

giai cấp nông dân Việt Nam được giải phóng khỏi chế độ phong kiến.

d)

dân tộc Việt Nam nhận được sự ủng hộ của các quốc gia dân tộc trên thế giới.

100.

Theo quan điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh, sự gắn bó giữa độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội thống nhất với nhau ở mục đích nào dưới đây?

a)

Giải phóng con người khỏi áp bức, bất công.

b)

Phát triển kinh tế đất nước.

c)

Mở rộng giao lưu kinh tế, văn hoá, xã hội.

d)

Các dân tộc có điều kiện phát triển bình đẳng, tiến bộ.

101.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, những người ở dân tộc lớn dễ mắc bệnh

a)

quan liêu.

b)

chủ quan.

c)

kiêu ngạo.

d)

hẹp hòi.

102.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, những cán bộ địa phương, nhân dân địa phương thường không có gang, cái gì cũng cho mình là không làm được, bởi

a)

tự ti rằng mình là dân tộc nhỏ bé.

b)

tự đại dân tộc.

c)

tư tưởng dân tộc hẹp hòi.

103.

Dân tộc Việt Nam thuộc loại hình dân tộc nào?

a)

Phong kiến

b)

Tiền phong kiến

c)

Tư bản

d)

Tiền tư bản

104.

Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện đưa đến sự hình thành dân tộc Việt Nam?

a)

Nhu cầu trao đổi hàng hoá giữa các vùng miền hình thành thị trường dân tộc

b)

Sự tác động của chế độ sở hữu công cộng về ruộng đất và công xã nông thôn

c)

Yêu cầu của cuộc đấu tranh chống thiên tai, phát triển nông nghiệp lúa nước

d)

Yêu cầu của cuộc đấu tranh chống ngoại xâm

105.

Theo Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 (0 giờ ngày 01/4/2019, Quyết định số 772/QĐ-TTg 26/6/2018), các dân tộc thiểu số chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số Việt Nam?

a)

18 %

b)

15,5 %

c)

14,7 %

d)

12,3 %

106.

Theo Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 (0 giờ ngày 01/4/2019, Quyết định số 772/QĐ-TTg 26/6/2018), dân tộc Kinh chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số Việt Nam?

a)

80 %

b)

81,3 %

c)

82,6 %

d)

85,3 %

107.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đặc điểm của các dân tộc ở nước ta?

a)

Các dân tộc có tinh thần đoàn kết và ý thức cộng đồng sâu sắc

b)

Mỗi dân tộc đều có tiếng nói và chữ viết riêng

c)

Các dân tộc có truyền thống yêu nước và tự hào dân tộc

d)

Mỗi dân tộc đều có bản sắc văn hoá riêng

108.

Đặc điểm nào dưới đây của dân tộc Việt Nam vừa tạo cơ sở cho sự đoàn kết, thống nhất hữu cơ giữa các dân tộc, vừa tiềm ẩn nguy cơ của những mâu thuẫn, thậm chí sự kì thị hoặc xung đột trong quan hệ dân tộc?

a)

Các dân tộc Việt Nam có địa bàn cư trú đan xen

b)

Các dân tộc Việt Nam có trình độ phát triển khác nhau

c)

Các dân tộc Việt Nam có tinh thần yêu nước

d)

Các dân tộc Việt Nam có ý thức cộng đồng cao

109.

Các bản sắc văn hoá đa dạng của các dân tộc thống nhất với nhau ở nội dung cốt lõi nào dưới đây?

a)

Lòng yêu chuộng hoà bình

b)

Lòng yêu nước

c)

Tinh thần quốc tế

d)

Tinh thần vượt khó

110.

Đối với quốc gia dân tộc Việt Nam, nội dung nào dưới đây được xem là sợi chỉ đỏ xuyên suốt đường lối chính trị của Đảng ta?

a)

Độc lập dân tộc

b)

Chủ nghĩa xã hội

c)

Thực hiện đoàn kết và bình đẳng giữa các dân tộc trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam

d)

Thực hiện quyền bình đẳng và quyền tự quyết của dân tộc Việt Nam

111.

Đối với cộng đồng các dân tộc ở Việt Nam, tư tưởng nhất quán của Đảng là gì?

a)

Bảo đảm sự bình đẳng, đoàn kết và giúp đỡ nhau giữa các dân tộc, nhất là các dân tộc thiểu số

b)

Tập trung đẩy nhanh sự phát triển của dân tộc đa số, sau đó hỗ trợ phát triển cho các dân tộc thiểu số

c)

Ưu tiên và tạo điều kiện cho những dân tộc đa số phát triển

d)

Giảm mức đầu tư cho dân tộc đa số, tập trung đẩy nhanh sự phát triển của dân tộc thiểu số

112.

Điền từ ngữ thích hợp: “Độc lập dân tộc là điều kiện ...... để thực hiện chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa xã hội là ...... bảo đảm vững chắc cho độc lập dân tộc”.

a)

quyết định, cơ sở

b)

căn bản, nền tảng

c)

tiên quyết, cơ sở

d)

tiên quyết, căn bản

113.

Một trong những mục tiêu được Đảng ta xác định trong những năm đầu đưa miền Bắc quá độ lên chủ nghĩa xã hội là làm cho

a)

miền núi tiến kịp miền xuôi, cùng nhau tiến lên chủ nghĩa xã hội

b)

miền núi và miền xuôi cùng phát triển, cùng đi lên chủ nghĩa xã hội

c)

số lượng cán bộ địa phương tăng lên ngang bằng với cán bộ miền xuôi

d)

các dân tộc thiểu số nhận thức đúng về con đường đi lên chủ nghĩa xã hội

114.

Đảng Cộng sản Việt Nam xác định rõ “Vấn đề dân tộc và đoàn kết các dân tộc luôn luôn có vị trí chiến lược trong sự nghiệp cách mạng” tại Đại hội nào?

a)

Đại hội IX

b)

Đại hội X

c)

Đại hội XI

d)

Đại hội XII

115.

Quan điểm, chính sách của Đảng, Nhà nước ta đối với dân tộc trong giai đoạn hiện nay được khẳng định chủ yếu tại văn kiện nào?

a)

Nghị quyết số 21-NQ/TW ngày 12/3/2003

b)

Nghị quyết số 24-NQ/TW ngày 12/3/2003

c)

Nghị quyết số 21-NQ/TW ngày 12/3/2004

d)

Nghị quyết số 24-NQ/TW ngày 12/3/2004

116.

“Đề án tổng thể phát triển kinh tế – xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2011 - 2030” được Chính phủ phê duyệt vào năm nào?

a)

2017

b)

2018

c)

2019

d)

2020

117.

Nguyên tắc cơ bản nào dưới đây được Đảng và Nhà nước ta thực hiện nhất quán trong các chủ trương, chính sách về dân tộc?

a)

Đoàn kết, tập trung cho phát triển đồng bào thiểu số

b)

Đoàn kết, tập trung cho phát triển đồng bào đa số

c)

Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng giúp nhau cùng phát triển

d)

Bình đẳng, đoàn kết, xây dựng đất nước theo con đường chủ nghĩa xã hội

118.

Chính sách dân tộc của Đảng ta phải chú trọng nhất đến lĩnh vực nào để thực hiện bình đẳng và đoàn kết giữa các dân tộc?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá - xã hội

d)

Giáo dục

119.

Nâng cao nhận thức của đồng bào các dân tộc thiểu số về tầm quan trọng của vấn đề dân tộc, đoàn kết các dân tộc là nội dung thực hiện chính sách dân tộc của Đảng ta trong lĩnh vực nào?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá – xã hội

d)

Giáo dục

120.

Đổi mới cơ cấu kinh tế, thực hiện định canh định cư, giao đất giao rừng, phát triển kinh tế trang trại, chuyển giao công nghệ, trao đổi kinh nghiệm và bồi dưỡng nghiệp vụ quản lí là nội dung của chính sách dân tộc trong lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Ngoại giao

d)

Quốc phòng, an ninh

121.

Giải quyết tốt vấn đề đoàn kết dân tộc và quan hệ dân tộc trong mối liên hệ tộc người, giữa các tộc người và liên quốc gia trong xu thế toàn cầu hoá là nội dung của chính sách dân tộc trong lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Ngoại giao

d)

Quốc phòng, an ninh

122.

Giữ gìn và phát huy giá trị văn hoá truyền thống của các tộc người, phát triển ngôn ngữ, xây dựng đời sống văn hoá ở cơ sở, nâng cao trình độ văn hoá cho nhân dân các dân tộc là nội dung của chính sách dân tộc trong lĩnh vực nào?

a)

Xã hội

b)

Chính trị

c)

Giáo dục

d)

Văn hoá

123.

Đảm bảo an sinh xã hội, thực hiện bình đẳng, công bằng thông qua việc thực hiện chính sách phát triển kinh tế – xã hội, xoá đói giảm nghèo, dân số, y tế, giáo dục trên cơ sở chú ý đến tính đặc thù mỗi vùng, mỗi dân tộc là nội dung của chính sách dân tộc trong lĩnh vực nào?

a)

Xã hội

b)

Chính trị

c)

Giáo dục

d)

Quốc phòng, an ninh