wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm nào sau đây có nguồn gốc từ lâm nghiệp?

a)

Các loại ngô trồng trên nương

b)

Giấy vở học sinh

c)

Thịt trâu gác bếp

d)

Phân bón vi sinh vật

2.

Đâu không phải sản phẩm từ lâm nghiệp?

a)

Rong biển

b)

Giấy

c)

Mật ong rừng

d)

Gỗ

3.

Cho các nhận định về vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống: (1) Cung cấp gỗ cho xây dựng nhà, công trình công cộng. (2) Cung cấp nguyên liệu cho ngành chế biến thực phẩm, dược phẩm, mĩ phẩm. (3) Cải thiện thu nhập cho người tham gia trồng rừng. (4) Cung cấp thịt, cá, sữa. (5) Mang lại những giá trị thẩm mĩ, dịch vụ du lịch và giải trí. Các nhận định đúng là

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(2), (3), (4), (5)

c)

(1), (2), (3), (5)

d)

(1), (2), (4), (5)

4.

Rừng phòng hộ ven biển có vai trò

a)

Che chắn cát để bảo vệ xóm làng, đồng ruộng, đường giao thông

b)

Điều tiết nguồn nước, hạn chế lũ lụt, cung cấp nước vào mùa khô, hạn chế xói mòn đất, hạn chế bồi lấp các lòng sông, hồ

c)

Ngăn sóng, bảo vệ công trình ven biển, cố định bùn cát lắng đọng để hình thành đất mới

d)

Điều hòa không khí, bảo vệ môi trường sinh thái tại các khu dân cư, khu công nghiệp, khu đô thị

5.

Nội dung nào không thuộc một trong các biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ rừng

b)

Mở rộng trồng cây ăn quả trên đất trống rừng

c)

Duy trì hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên

d)

Tăng cường lực lượng tuần tra, bảo vệ rừng

6.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng?

a)

Kiểm soát suy thoái động vật, thực vật rừng hoang dã quý hiếm

b)

Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng

c)

Phá rừng trồng cây công nghiệp và cây đặc sản

d)

Kiểm soát tổng loài rừng thông qua những quy chế pháp lí riêng

7.

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn có vai trò quan trọng nào sau đây?

a)

Giúp điều tiết nguồn nước, hạn chế lũ lụt

b)

Phủ xanh đất trống, đồi núi trọc

c)

Bảo vệ môi trường sinh thái trong các khu công nghiệp

d)

Ngăn chặn sự xâm lấn của nước mặn vào đồng ruộng.

8.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của chăm sóc rừng?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho rừng non sinh trưởng và phát triển tốt

b)

Tăng tỉ lệ sống của cây con

c)

Nâng cao giá trị kinh tế cho hoạt động trồng rừng

d)

Giảm lũ lụt, hạn hán

9.

Khi nói về phát triển của cây rừng, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Phát triển của cây rừng là sự gia tăng về mức độ ảnh hưởng giữa các cây rừng với hoàn cảnh xung quanh

b)

Phát triển của cây rừng là quá trình biến đổi về chất và sự phát sinh các cơ quan trong toàn bộ đời sống của cây

c)

Phát triển của cây rừng là sự thay đổi về cấu trúc tầng tán của hệ sinh thái rừng

d)

Phát triển của cây rừng là sự tăng lên về chiều cao, đường kính theo thời gian

10.

Nhận định nào dưới đây không đúng về quy luật sinh trưởng, phát triển của cây rừng?

a)

Cây rừng bắt đầu ra hoa kết quả ở giai đoạn gần thành thục

b)

Sinh trưởng của cây rừng chậm dần ở giai đoạn già cỗi

c)

Tốc độ sinh trưởng của cây rừng ở giai đoạn non rất nhanh

d)

Cây rừng ra hoa kết quả đạt số lượng nhiều nhất ở giai đoạn thành thục

11.

Đâu không phải là công việc của chăm sóc rừng trồng?

a)

Gieo hạt

b)

Làm cỏ

c)

Chặt bỏ cây dại

d)

Bón phân

12.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của chăm sóc rừng?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho rừng non sinh trưởng và phát triển tốt

b)

Tăng tỉ lệ sống của cây con

c)

Nâng cao giá trị kinh tế cho hoạt động trồng rừng

d)

Giảm lũ lụt, hạn hán

13.

Việc khai thác rừng phải được thực hiện theo

a)

Đúng quy định của pháp luật, phù hợp với chiến lược lâm nghiệp bảo vệ và phát triển rừng

b)

Công ước quốc tế về thương mại các loài động vật, thực vật hoang dã, quý hiếm

c)

Quy định của từng địa phương và của chủ rừng

d)

Chủ khu rừng chỉ đạo, làm sao để sản lượng lâm sản thu được tối đa

14.

Bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững góp phần vào những nội dung nào sau đây: I. Duy trì và nâng cao chức năng phòng hộ, bảo vệ môi trường. II. Nâng cao chức năng sản xuất của hệ sinh thái nông nghiệp. III. Góp phần tạo việc làm và cải thiện sinh kế vùng nông thôn. IV. Bảo tồn đa dạng sinh học. Các nhận định đúng là

a)

I, III, IV

b)

II, III, IV

c)

II, III, IV

d)

I, II, III

15.

Bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Duy trì và nâng cao chức năng phòng hộ, bảo vệ môi trường nước, đất và điều hoà khí hậu

b)

Bảo tồn đa dạng sinh học

c)

Góp phần tạo việc làm và cải thiện sinh kế vùng nông thôn

d)

Cung cấp gỗ, động vật quý hiếm phục vụ nhu cầu của người dân

16.

Phương thức khai thác trắng được áp dụng ở khu vực nào?

a)

Độ dốc thấp, lượng mưa ít

b)

Độ dốc cao

c)

Có lượng mưa nhiều

d)

Độ dốc cao, lượng mưa nhiều

17.

Khoảng thời gian chặt hạ cho khai thác dần kéo dài bao lâu?

a)

Trong 1 cấp tuổi cây (5–10 năm)

b)

Không giới hạn thời gian

c)

Dưới 1 năm

d)

Dưới 6 tháng

18.

Xu hướng phát triển thủy sản bền vững là

a)

Phát triển thủy sản gắn với bảo vệ môi trường, phát triển nguồn lợi thủy sản

b)

Phát triển thủy sản gắn liền với lợi ích kinh tế tối đa

c)

Khai thác thủy sản bền vững bằng cách giảm sản lượng nuôi trồng

d)

Khai thác thủy sản bền vững bằng cách tăng sản lượng khai thác thủy sản

19.

Nhận định nào sau đây là sai về xu hướng phát triển của ngành thủy sản?

a)

Phát triển thủy sản bền vững gắn với bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

b)

Tăng tỉ trọng sản lượng thủy sản từ khai thác so với nuôi trồng thủy sản

c)

Phát triển các công nghệ nuôi thủy sản thông minh, nuôi thủy sản an toàn thực phẩm, thân thiện với môi trường

d)

Hướng tới nuôi thủy sản theo các tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP

20.

Một trong những ưu điểm của phương thức nuôi thủy sản quảng canh là

a)

Chi phí vận hành sản xuất thấp, không phải đầu tư con giống và thức ăn

b)

Năng suất cao do chủ động lựa chọn nguồn giống và thức ăn

c)

Quản lí và vận hành dễ dàng do được đầu tư nhiều trang thiết bị hỗ trợ

d)

Hiệu quả kinh tế cao nhờ áp dụng các công nghệ tiên tiến trong quá trình nuôi

21.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thức ăn do người nuôi cung cấp?

a)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh

b)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh

c)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh

d)

Nuôi thủy sản quảng canh cải tiến

22.

Đâu không phải lý do dẫn đến việc thay nước ao sau mỗi vụ nuôi thủy sản?

a)

Nước ao sau khi thay trong hơn

b)

Phòng ngừa dịch bệnh

c)

Loại bỏ chất thải, bổ sung oxygen

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng

23.

Mật độ thực vật phù du, động vật phù du trong ao nuôi thủy sản thường được đánh giá gián tiếp thông qua

a)

Độ trong và màu nước ao nuôi

b)

Độ pH

c)

Độ mặn

d)

Hàm lượng oxygen hoà tan

24.

Nhóm thực vật thủy sinh thường gặp trong ao nuôi thủy sản là

a)

Rong đuôi chó

b)

Bèo lục bình

c)

Thực vật phù du (các loại vi tảo)

d)

Cây sen

25.

Loài thủy sản nào sau đây sinh trưởng tốt trong điều kiện nhiệt độ ấm áp?

a)

Cá tầm

b)

Cá hồi vân

c)

Cua tuyết

d)

Tôm càng xanh

26.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào sau đây không phổ biến ở nước ta?

a)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh

b)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh

c)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh

d)

Nuôi tôm trên cát

27.

Phương pháp hoặc dụng cụ nào không sử dụng để xác định hàm lượng ammonia trong nước?

a)

Máy đo điện tử

b)

KIT so màu

c)

Phân tích, chuẩn độ trong phòng thí nghiệm

d)

Đĩa secchi

28.

Xét các vai trò: (1) Ngăn ngừa sự phát sinh ô nhiễm môi trường trên diện rộng. (2) Đảm bảo các thông số môi trường trong khoảng phù hợp cho từng đối tượng nuôi. (3) Tăng cường các tác động xấu đến sức khỏe con người. (4) Duy trì điều kiện sống ổn định, phù hợp cho động vật thủy sản sinh trưởng phát triển. (5) Tăng chi phí xử lí ô nhiễm môi trường trong nuôi thủy sản. Có bao nhiêu vai trò đúng khi nói về vai trò của việc quản lí môi trường nuôi thủy sản?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

29.

Cá rô phi thuộc nhóm cá nào?

a)

Nhóm ăn thực vật

b)

Nhóm ăn động vật

c)

Nhóm ăn tạp

d)

Nhóm ăn sinh vật phù du

30.

Đâu không phải một phương thức nuôi thủy sản ở Việt Nam?

a)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh

b)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh

c)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh

d)

Nuôi thủy sản xen canh

31.

Ưu điểm lớn nhất của nuôi thủy sản quảng canh là

a)

Vốn thấp, giá bán cao

b)

Diện tích nuôi trồng nhỏ

c)

Ít rủi ro ô nhiễm môi trường

d)

Ít rủi ro về dịch bệnh

32.

Đâu không phải vai trò quan trọng của thủy sản đối với đời sống con người và nền kinh tế?

a)

Cung cấp thực phẩm giàu protein cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu

c)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp máy móc

d)

Khẳng định chủ quyền biển đảo và an ninh quốc phòng

33.

Đâu không phải lợi thế của điều kiện tự nhiên ở Việt Nam đối với phát triển thủy sản?

a)

3/4 địa hình là đồi núi, nhiều rừng cây

b)

Bờ biển dài hơn 3 260 km, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn

c)

Nguồn thủy sản khá phong phú

d)

Dọc bờ biển có nhiều vịnh, đầm, rừng ngập mặn, sông, suối, kênh, rạch phù hợp nuôi thủy sản nước mặn, lợ, ngọt

34.

Dựa vào bảng về khoảng nhiệt độ giới hạn và khoảng nhiệt độ thích hợp của các loài: cá rô phi (10–39; 25–30°C), cá chép (4–35; 23–28°C), cá tầm (5–31; 18–25°C), tôm càng xanh (22–33; 28–30°C), cua biển (18–32; 25–29°C). Những nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi loài thủy sản có yêu cầu về nhiệt độ môi trường nuôi như nhau.

b)

Khoảng nhiệt độ phù hợp để nuôi các loài cá vùng nhiệt đới là từ 25 đến 30°C.

c)

Quảng Nam và Đà Nẵng là vùng không thuận lợi để nuôi cá tầm.

d)

Tôm càng xanh có ngưỡng chịu nhiệt lớn nhất.

35.

Một nhóm học sinh thảo luận về chủ đề “Phân loại cá nhóm thủy sản”. Những câu nào dưới đây là đúng?

a)

Thủy sản bản địa là những loài có nguồn gốc và phân bố trong môi trường tự nhiên tại Việt Nam.

b)

Thức ăn của thủy sản là cá động vật, thực vật và mùn bã hữu cơ.

c)

Dựa vào đặc điểm cấu tạo, có thể phân loại thủy sản thành ba nhóm: cá, bò sát, nhuyễn thể.

d)

Cá hồi vân, cá tầm, cá chép, cá quả, cá rô phi là nhóm sống ở vùng ôn đới nước lạnh.

36.

Nhóm thuyết trình về các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng môi trường thủy sản đưa ra các ý kiến liên quan đến tác động thời tiết khí hậu. Những câu nào dưới đây là đúng?

a)

Thời tiết khí hậu ảnh hưởng đến mức nhiệt trung bình và biên độ nhiệt theo mùa.

b)

Các loài động vật thủy sản nói chung đều có khoảng nhiệt độ phù hợp cho sinh trưởng giống nhau.

c)

Việc xác định đối tượng nuôi không bị ảnh hưởng bởi điều kiện thời tiết, khí hậu.

d)

Mùa vụ thả nuôi và số vụ thả nuôi trong năm không bị ảnh hưởng bởi đặc trưng thời tiết khí hậu.

37.

Đọc tư liệu: "Môi trường nuôi thủy sản ở nước ta đang gặp nhiều khó khăn do tình trạng ô nhiễm môi trường nuôi và biến đổi khí hậu gây ra. Tìm hiểu về các yếu tố cần thiết cho vật nuôi từ đó tìm ra giải pháp khắc phục là vô cùng bức thiết" (Thủy sản Việt Nam). Những câu nào dưới đây là đúng?

a)

Mỗi loài thủy sản có yêu cầu về nhiệt độ môi trường sống khác nhau.

b)

Độ trong của nước không tác động đến quá trình quang hợp của các sinh vật.

c)

Mỗi nhóm động vật thủy sản đều có yêu cầu về độ pH của nước như nhau.

d)

Độ mặn của nước cũng tùy thuộc vào các loài sinh vật.

38.

Cho bảng số liệu về khoảng nhiệt độ giới hạn và khoảng nhiệt độ thích hợp của các loài: cá rô phi (10–39; 25–30°C), cá chép (4–35; 23–28°C), cá tầm (5–31; 18–25°C), tôm càng xanh (22–33; 28–30°C), cua biển (18–32; 25–29°C). Những câu nào dưới đây là đúng?

a)

Nhiệt độ môi trường là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến các hoạt động sống quan trọng của động vật thủy sản.

b)

Mỗi loài thủy sản có yêu cầu về nhiệt độ môi trường nuôi khác nhau.

c)

Vùng trung du và miền núi ở nước ta là nơi thích hợp để nuôi thương phẩm cá tầm.

d)

Việc nuôi đa dạng các loài động vật thủy sản gây ô nhiễm môi trường và rủi ro cao.

39.

Nhận định sau đây đúng/sai khi nói về phương thức trồng rừng bằng gieo hạt thẳng.

a)

Đất được làm theo phương thức làm đất toàn diện hoặc cục bộ.

b)

Hạt giống có phẩm chất kém hơn so với gieo hạt trong vườn ươm.

c)

Số lần chăm sóc nhiều, tốn ít hạt giống hơn so với hạt gieo trong vườn ươm

d)

Thích hợp với đặc tính sinh vật học của cây, bộ rễ phát triển tự nhiên, có thể gieo hạt trên phạm vi rộng lớn.