wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: "Mọi động vật đều di chuyển"

a)

Mọi động vật đều không di chuyển

b)

Mọi động vật đều đứng yên

c)

Có ít nhất một động vật không di chuyển

d)

Có ít nhất một động vật di chuyển

2.

Cho mệnh đề xR, x2x+7<0\forall x \in \mathbb{R},\ x^2-x+7<0 . Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên

a)

xR, x2x+7>0\forall x \in \mathbb{R},\ x^2-x+7>0

b)

xR, x2x+7<0\exists x \in \mathbb{R},\ x^2-x+7<0

c)

xR, x2x+70\exists x \in \mathbb{R},\ x^2-x+7\ge 0

d)

xR, x2x+70\exists x \in \mathbb{R},\ x^2-x+7\le 0

3.

Mệnh đề đảo của mệnh đề PQP \Rightarrow Q là mệnh đề nào

a)

QPQ \Rightarrow P

b)

QPQ \Rightarrow \overline{P}

c)

QPQ \Rightarrow \overline{P}

d)

QP\overline{Q} \Rightarrow P

4.

Cho tập hợp A={xNx5}A=\{x\in \mathbb{N}\mid x\le 5\} . Tập hợp AA được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

a)

{1;2;3;4}\{1;2;3;4\}

b)

{1;2;3;4;5}\{-1;2;3;4;5\}

c)

{0;1;2;3;4;5}\{0;1;2;3;4;5\}

d)

{0;1;2;3;4}\{0;1;2;3;4\}

5.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn

a)

2x2+3y>02x^2+3y>0

b)

x2+y2<2x^2+y^2<2

c)

x+y20x+y^2\ge 0

d)

x+y0x+y\ge 0

6.

Cho mệnh đề chứa biến P(x): x2>3xP(x):\ x^2>3x với xx là số thực. Mệnh đề nào đúng

a)

P(3)P(3)

b)

P(4)P(4)

c)

P(1)P(1)

d)

P(2)P(2)

7.

Cho α\alpha là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

sinα<0\sin\alpha<0

b)

cosα>0\cos\alpha>0

c)

tanα<0\tan\alpha<0

d)

cotα>0\cot\alpha>0

8.

Khẳng định nào sau đây sai

a)

cos75>cos55\cos75^\circ>\cos55^\circ

b)

sin80>sin50\sin80^\circ>\sin50^\circ

c)

tan45<tan60\tan45^\circ<\tan60^\circ

d)

cos30=sin60\cos30^\circ=\sin60^\circ

9.

Cho 3 điểm A,B,CA,B,C không thẳng hàng. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không, có điểm đầu và điểm cuối là A,BA,B hoặc CC

a)

3

b)

5

c)

6

d)

9

10.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Hai vectơ a\vec ab\vec b được gọi là bằng nhau nếu a2=b2a^2=b^2

b)

Hai vectơ a\vec ab\vec b được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài

c)

Hai vectơ a\vec ab\vec b được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng độ dài

d)

Hai vectơ a\vec ab\vec b được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài

11.

Cho 3 điểm M,N,PM,N,P thẳng hàng trong đó NN nằm giữa MMPP . Khi đó các cặp vectơ nào sau đây cùng hướng

a)

MN\vec{MN}MP\vec{MP}

b)

MN\vec{MN}PN\vec{PN}

c)

NM\vec{NM}NP\vec{NP}

d)

MP\vec{MP}PN\vec{PN}

12.

Cho tam giác ABCABC . Gọi M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm của AB,BC,CAAB,BC,CA . Xác định các vectơ cùng phương với MN\vec{MN}

a)

AC, CA, AP, PA, PC, CP\vec{AC},\ \vec{CA},\ \vec{AP},\ \vec{PA},\ \vec{PC},\ \vec{CP}

b)

MN, BC, CB, PA, AP\vec{MN},\ \vec{BC},\ \vec{CB},\ \vec{PA},\ \vec{AP}

c)

NM, AC, CA, AP, PA, PC, CP\vec{NM},\ \vec{AC},\ \vec{CA},\ \vec{AP},\ \vec{PA},\ \vec{PC},\ \vec{CP}

d)

NM, BC, CA, AM, MA, PN, CP\vec{NM},\ \vec{BC},\ \vec{CA},\ \vec{AM},\ \vec{MA},\ \vec{PN},\ \vec{CP}

13.

Cho tam giác đều cạnh 2a2a . Đẳng thức nào sau đây là đúng

a)

AB=AC\vec{AB}=\vec{AC}

b)

AB=2aAB=2a

c)

AB=2a|\vec{AB}|=2a

d)

AB=AB\vec{AB}=\vec{AB}

14.

Cho tứ giác ABCDABCD . Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để AB=CD\vec{AB}=\vec{CD}

a)

ABCDABCD là hình vuông

b)

ABCDABCD là hình bình hành

c)

ADADBCBC có cùng trung điểm

d)

AB=CDAB=CD

15.

Cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=3, BC=4AB=3,\ BC=4 . Tính độ dài của vectơ CA\vec{CA}

a)

CA=5|\vec{CA}|=5

b)

CA=25|\vec{CA}|=25

c)

CA=7|\vec{CA}|=7

d)

CA=7|\vec{CA}|=\sqrt7

16.

Cho hình bình hành ABDCABDC có tâm OO . Khẳng định nào sau đây sai

a)

OB+OD=BD\vec{OB}+\vec{OD}=\vec{BD}

b)

OA+OC=0\vec{OA}+\vec{OC}=\vec 0

c)

AB=DC\vec{AB}=\vec{DC}

d)

AB+AD=AC\vec{AB}+\vec{AD}=\vec{AC}

17.

Cho ba điểm A,B,CA,B,C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai

a)

BA+AC=BC\vec{BA}+\vec{AC}=\vec{BC}

b)

AB+BC=AC\vec{AB}+\vec{BC}=\vec{AC}

c)

CA+AB=BC\vec{CA}+\vec{AB}=\vec{BC}

d)

ABAC=CB\vec{AB}-\vec{AC}=\vec{CB}

18.

Cho lục giác đều ABCDEFABCDEFOO là tâm của nó. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai

a)

OA+OC+OE=0\vec{OA}+\vec{OC}+\vec{OE}=\vec 0

b)

BC+FE=AD\vec{BC}+\vec{FE}=\vec{AD}

c)

OA+OB+OC=EB\vec{OA}+\vec{OB}+\vec{OC}=\vec{EB}

d)

AB+CD+FE=0\vec{AB}+\vec{CD}+\vec{FE}=\vec 0

19.

Cho hai vectơ a\vec ab\vec b không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương

a)

3a+b-3\vec a+\vec b12a+6b-\tfrac12\vec a+6\vec b

b)

12ab\tfrac12\vec a-\vec b2a+b2\vec a+\vec b

c)

12ab\tfrac12\vec a-\vec b14a+b-\tfrac14\vec a+\vec b

d)

12b\tfrac12\vec ba2b\vec a-2\vec b

20.

Trên đường thẳng MNMN lấy điểm PP sao cho MN=3MP\vec{MN}=-3\vec{MP} . Điểm PP được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây

a)

Hình 3

b)

Hình 4

c)

Hình 1

d)

Hình 2

21.

Cho hai điểm A(1;0)A(1;0)B(0;2)B(0;-2) . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng ABAB

a)

(12;1)(\tfrac12;-1)

b)

(1;12)(-1;\tfrac12)

c)

(12;2)(\tfrac12;-2)

d)

(1;1)(1;-1)

22.

Cho tam giác ABCABC có trọng tâm là gốc tọa độ OO , hai đỉnh AABB có tọa độ A(2;2), B(3;5)A(-2;2),\ B(3;5) . Tọa độ của đỉnh CC

a)

(1;7)(1;7)

b)

(1;7)(-1;-7)

c)

(3;5)(-3;-5)

d)

(2;2)(2;-2)

23.

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ (O;i;j)(O;i;j) cho điểm MM thỏa mãn OM=2i+3j\overrightarrow{OM}=-2\vec i+3\vec j . Tọa độ điểm MM

a)

(2;3)(-2;3)

b)

(2;3)(2;-3)

c)

(3;2)(3;-2)

d)

(3;2)(-3;2)

24.

Cho a=(3;4), b=(1;2)\vec a=(3;-4),\ \vec b=(-1;2) . Tọa độ của vectơ a+b\vec a+\vec b

a)

(2;2)(2;-2)

b)

(4;6)(4;-6)

c)

(3;8)(-3;-8)

d)

(4;6)(-4;6)

25.

Cho 4 điểm A(1;2), B(0;3), C(3;4), D(1;8)A(1;-2),\ B(0;3),\ C(-3;4),\ D(-1;8) . Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho là thẳng hàng

a)

A,B,CA,B,C

b)

B,C,DB,C,D

c)

A,B,DA,B,D

d)

A,C,DA,C,D

26.

Cho tam giác ABCABC với A(3;1), B(4;2), C(4;3)A(3;-1),\ B(-4;2),\ C(4;3) . Tìm DD để ABCDABCD là hình bình hành

a)

D(3;6)D(3;6)

b)

D(3;6)D(-3;6)

c)

D(3;6)D(3;-6)

d)

D(3;6)D(-3;-6)

27.

Cho tam giác ABCABCA(1;2), B(1;1), C(5;1)A(1;2),\ B(-1;1),\ C(5;-1) . Tính cosA\cos A

a)

25\dfrac{2}{\sqrt5}

b)

15-\dfrac{1}{\sqrt5}

c)

15\dfrac{1}{\sqrt5}

d)

25-\dfrac{2}{\sqrt5}

28.

Trong mặt phẳng (O;i;j)(O;i;j) cho 2 vectơ: a=3i+6j\vec a=3\vec i+6\vec jb=8i4j\vec b=8\vec i-4\vec j . Kết luận nào sau đây sai

a)

ab=0\vec a\cdot\vec b=0

b)

ab\vec a\perp\vec b

c)

ab=0|\vec a|\,|\vec b|=0

d)

ab=0|\vec a\vec b|=0

29.

Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ OxyOxy , cho vectơ a=(1;2)\vec a=(1;-2) . Trong các vectơ dưới đây, vectơ nào cùng phương với a\vec a

a)

(1;2)(1;2)

b)

(2;4)(-2;4)

c)

(2;1)(2;1)

d)

(4;6)(-4;-6)

30.

Trong mặt phẳng OxyOxy , cho hình bình hành ABCDABCD với A(2;1)A(2;1) , B(2;1)B(2;-1) , C(2;3)C(-2;-3) . Tọa độ giao điểm hai đường chéo của hình bình hành ABCDABCD

a)

(2;0)(2;0)

b)

(2;2)(2;2)

c)

(0;2)(0;-2)

d)

(0;1)(0;-1)

31.

Một cửa hàng trà sữa vừa khai trương, thống kê lượng khách tới quán trong 7 ngày đầu và thu được mẫu số liệu sau (đơn vị: lượt khách): Ngày 1: 575; Ngày 2: 454; Ngày 3: 400; Ngày 4: 325; Ngày 5: 351; Ngày 6: 333; Ngày 7: 412. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Số trung vị là 263.

b)

Số trung bình làm tròn đến hàng phần trăm là 407,14.

c)

Dấu hiệu điều tra ở đây là doanh thu của quán trà sữa.

d)

Ngày 2 là mốt của mẫu số liệu này.

32.

Điểm trung bình thi học kỳ II môn Toán của một nhóm gồm NN học sinh lớp 12A6 là 8,18{,}1 . Biết rằng tổng điểm môn Toán của nhóm này là 72,972{,}9 . Tìm số học sinh của nhóm.

a)

20

b)

9

c)

8

d)

15

33.

Cho dãy số liệu thống kê: 21, 23, 24, 25, 22, 20. Số trung bình cộng của dãy số liệu thống kê đã cho là

a)

23,5

b)

22

c)

22,5

d)

14

34.

Kết quả điểm kiểm tra môn Toán trong một kì thi của 200 học sinh được trình bày như sau: Điểm: 5, 6, 7, 8, 9, 10; Tần số: 10, 35, 38, 63, 42, 12. Số trung vị của bảng phân bố tần số nói trên là

a)

8

b)

7

c)

6

d)

Đáp án khác

35.

Số điểm kiểm tra 11 môn của một nhóm gồm 11 học sinh được cho trong bảng: Điểm: 4, 5, 7, 8, 9, 10; Tần số: 2, 1, 2, 3, 1, 2. Số trung vị của mẫu số liệu trên là

a)

7

b)

7,5

c)

8

d)

8,5

36.

Tiền thưởng (triệu đồng) của cán bộ và nhân viên trong một công ty được cho như sau: Tiền thưởng: 12, 13, 14, 15, 16; Tần số: 25, 15, 11, 16, 17; Cộng: 84. Tính mốt M0M_0 .

a)

15

b)

12

c)

10

d)

16

37.

Cho mẫu số liệu thống kê {6,5,5,2,9,10,8}\{6,5,5,2,9,10,8\} . Mốt của mẫu số liệu trên là

a)

5

b)

10

c)

2

d)

6

38.

Mốt của một bảng phân bố tần số là

a)

Tần số lớn nhất trong bảng phân bố tần số.

b)

Giá trị có tần số lớn nhất trong bảng phân bố tần số.

c)

Giá trị có tần số nhỏ nhất trong bảng phân bố tần số.

d)

Tần số nhỏ nhất trong bảng phân bố tần số.

39.

Tuổi của 16 công nhân trong xưởng sản xuất được thống kê như sau: Tuổi: 25, 26, 27, 29, 30, 31; Số người tương ứng: 2, 3, 4, 3, 3, 1. Số trung bình xˉ\bar{x} của mẫu số liệu trên là

a)

28

b)

27,75

c)

27,875

d)

27

40.

Điểm kiểm tra giữa kỳ 2 của một học sinh lớp 10 như sau: 2, 4, 6, 8, 10. Phương sai của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

40

41.

Theo kết quả thống kê điểm thi giữa kỳ 2 môn Toán khối 11 của một trường THPT, người ta tính được phương sai của bảng thống kê đó là Sx2=0,573S_x^2=0{,}573 . Độ lệch chuẩn của bảng thống kê đó bằng

a)

0,812

b)

0,757

c)

0,936

d)

0,657

42.

Cho mẫu số liệu thống kê {1;2;3;4;5;6;7;8;9}\{1;2;3;4;5;6;7;8;9\} . Tính (gần đúng) độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên.

a)

2,45

b)

2,58

c)

6,67

d)

6,0

43.

Cho mẫu số liệu 10, 8, 6, 2, 4. Độ lệch chuẩn của mẫu là

a)

8

b)

2,4

c)

6

d)

2,8

44.

Bảng số liệu cho biết thời gian làm bài (phút) của 50 học sinh: Thời gian: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12; Tần số (n): 1, 3, 4, 7, 8, 9, 8, 5, 3, 2; N=50N=50 . Tìm độ lệch chuẩn δ\delta của mẫu số liệu thống kê trên.

a)

δ2,15\delta\approx2{,}15

b)

δ2,14\delta\approx2{,}14

c)

δ2,16\delta\approx2{,}16

d)

δ2,13\delta\approx2{,}13