WorksheetsBài tập trắc nghiệm tổng hợp
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: "Mọi động vật đều di chuyển"
Mọi động vật đều không di chuyển
Mọi động vật đều đứng yên
Có ít nhất một động vật không di chuyển
Có ít nhất một động vật di chuyển
Cho mệnh đề ∀x∈R, x2−x+7<0 . Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên
∀x∈R, x2−x+7>0
∃x∈R, x2−x+7<0
∃x∈R, x2−x+7≥0
∃x∈R, x2−x+7≤0
Mệnh đề đảo của mệnh đề P⇒Q là mệnh đề nào
Q⇒P
Q⇒P
Q⇒P
Q⇒P
Cho tập hợp A={x∈N∣x≤5} . Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là
{1;2;3;4}
{−1;2;3;4;5}
{0;1;2;3;4;5}
{0;1;2;3;4}
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn
2x2+3y>0
x2+y2<2
x+y2≥0
x+y≥0
Cho mệnh đề chứa biến P(x): x2>3x với x là số thực. Mệnh đề nào đúng
P(3)
P(4)
P(1)
P(2)
Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng
sinα<0
cosα>0
tanα<0
cotα>0
Khẳng định nào sau đây sai
cos75∘>cos55∘
sin80∘>sin50∘
tan45∘<tan60∘
cos30∘=sin60∘
Cho 3 điểm A,B,C không thẳng hàng. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không, có điểm đầu và điểm cuối là A,B hoặc C
3
5
6
9
Khẳng định nào sau đây đúng
Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau nếu a2=b2
Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài
Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng độ dài
Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài
Cho 3 điểm M,N,P thẳng hàng trong đó N nằm giữa M và P . Khi đó các cặp vectơ nào sau đây cùng hướng
MN và MP
MN và PN
NM và NP
MP và PN
Cho tam giác ABC . Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,BC,CA . Xác định các vectơ cùng phương với MN
AC, CA, AP, PA, PC, CP
MN, BC, CB, PA, AP
NM, AC, CA, AP, PA, PC, CP
NM, BC, CA, AM, MA, PN, CP
Cho tam giác đều cạnh 2a . Đẳng thức nào sau đây là đúng
AB=AC
AB=2a
∣AB∣=2a
AB=AB
Cho tứ giác ABCD . Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để AB=CD
ABCD là hình vuông
ABCD là hình bình hành
AD và BC có cùng trung điểm
AB=CD
Cho hình chữ nhật ABCD có AB=3, BC=4 . Tính độ dài của vectơ CA
∣CA∣=5
∣CA∣=25
∣CA∣=7
∣CA∣=7
Cho hình bình hành ABDC có tâm O . Khẳng định nào sau đây sai
OB+OD=BD
OA+OC=0
AB=DC
AB+AD=AC
Cho ba điểm A,B,C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai
BA+AC=BC
AB+BC=AC
CA+AB=BC
AB−AC=CB
Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai
OA+OC+OE=0
BC+FE=AD
OA+OB+OC=EB
AB+CD+FE=0
Cho hai vectơ a và b không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương
−3a+b và −21a+6b
21a−b và 2a+b
21a−b và −41a+b
21b và a−2b
Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN=−3MP . Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây
Hình 3
Hình 4
Hình 1
Hình 2
Cho hai điểm A(1;0) và B(0;−2) . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là
(21;−1)
(−1;21)
(21;−2)
(1;−1)
Cho tam giác ABC có trọng tâm là gốc tọa độ O , hai đỉnh A và B có tọa độ A(−2;2), B(3;5) . Tọa độ của đỉnh C là
(1;7)
(−1;−7)
(−3;−5)
(2;−2)
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ (O;i;j) cho điểm M thỏa mãn OM=−2i+3j . Tọa độ điểm M là
(−2;3)
(2;−3)
(3;−2)
(−3;2)
Cho a=(3;−4), b=(−1;2) . Tọa độ của vectơ a+b là
(2;−2)
(4;−6)
(−3;−8)
(−4;6)
Cho 4 điểm A(1;−2), B(0;3), C(−3;4), D(−1;8) . Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho là thẳng hàng
A,B,C
B,C,D
A,B,D
A,C,D
Cho tam giác ABC với A(3;−1), B(−4;2), C(4;3) . Tìm D để ABCD là hình bình hành
D(3;6)
D(−3;6)
D(3;−6)
D(−3;−6)
Cho tam giác ABC có A(1;2), B(−1;1), C(5;−1) . Tính cosA
52
−51
51
−52
Trong mặt phẳng (O;i;j) cho 2 vectơ: a=3i+6j và b=8i−4j . Kết luận nào sau đây sai
a⋅b=0
a⊥b
∣a∣∣b∣=0
∣ab∣=0
Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy , cho vectơ a=(1;−2) . Trong các vectơ dưới đây, vectơ nào cùng phương với a
(1;2)
(−2;4)
(2;1)
(−4;−6)
Trong mặt phẳng Oxy , cho hình bình hành ABCD với A(2;1) , B(2;−1) , C(−2;−3) . Tọa độ giao điểm hai đường chéo của hình bình hành ABCD là
(2;0)
(2;2)
(0;−2)
(0;−1)
Một cửa hàng trà sữa vừa khai trương, thống kê lượng khách tới quán trong 7 ngày đầu và thu được mẫu số liệu sau (đơn vị: lượt khách): Ngày 1: 575; Ngày 2: 454; Ngày 3: 400; Ngày 4: 325; Ngày 5: 351; Ngày 6: 333; Ngày 7: 412. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Số trung vị là 263.
Số trung bình làm tròn đến hàng phần trăm là 407,14.
Dấu hiệu điều tra ở đây là doanh thu của quán trà sữa.
Ngày 2 là mốt của mẫu số liệu này.
Điểm trung bình thi học kỳ II môn Toán của một nhóm gồm N học sinh lớp 12A6 là 8,1 . Biết rằng tổng điểm môn Toán của nhóm này là 72,9 . Tìm số học sinh của nhóm.
20
9
8
15
Cho dãy số liệu thống kê: 21, 23, 24, 25, 22, 20. Số trung bình cộng của dãy số liệu thống kê đã cho là
23,5
22
22,5
14
Kết quả điểm kiểm tra môn Toán trong một kì thi của 200 học sinh được trình bày như sau: Điểm: 5, 6, 7, 8, 9, 10; Tần số: 10, 35, 38, 63, 42, 12. Số trung vị của bảng phân bố tần số nói trên là
8
7
6
Đáp án khác
Số điểm kiểm tra 11 môn của một nhóm gồm 11 học sinh được cho trong bảng: Điểm: 4, 5, 7, 8, 9, 10; Tần số: 2, 1, 2, 3, 1, 2. Số trung vị của mẫu số liệu trên là
7
7,5
8
8,5
Tiền thưởng (triệu đồng) của cán bộ và nhân viên trong một công ty được cho như sau: Tiền thưởng: 12, 13, 14, 15, 16; Tần số: 25, 15, 11, 16, 17; Cộng: 84. Tính mốt M0 .
15
12
10
16
Cho mẫu số liệu thống kê {6,5,5,2,9,10,8} . Mốt của mẫu số liệu trên là
5
10
2
6
Mốt của một bảng phân bố tần số là
Tần số lớn nhất trong bảng phân bố tần số.
Giá trị có tần số lớn nhất trong bảng phân bố tần số.
Giá trị có tần số nhỏ nhất trong bảng phân bố tần số.
Tần số nhỏ nhất trong bảng phân bố tần số.
Tuổi của 16 công nhân trong xưởng sản xuất được thống kê như sau: Tuổi: 25, 26, 27, 29, 30, 31; Số người tương ứng: 2, 3, 4, 3, 3, 1. Số trung bình xˉ của mẫu số liệu trên là
28
27,75
27,875
27
Điểm kiểm tra giữa kỳ 2 của một học sinh lớp 10 như sau: 2, 4, 6, 8, 10. Phương sai của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?
6
8
10
40
Theo kết quả thống kê điểm thi giữa kỳ 2 môn Toán khối 11 của một trường THPT, người ta tính được phương sai của bảng thống kê đó là Sx2=0,573 . Độ lệch chuẩn của bảng thống kê đó bằng
0,812
0,757
0,936
0,657
Cho mẫu số liệu thống kê {1;2;3;4;5;6;7;8;9} . Tính (gần đúng) độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên.
2,45
2,58
6,67
6,0
Cho mẫu số liệu 10, 8, 6, 2, 4. Độ lệch chuẩn của mẫu là
8
2,4
6
2,8
Bảng số liệu cho biết thời gian làm bài (phút) của 50 học sinh: Thời gian: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12; Tần số (n): 1, 3, 4, 7, 8, 9, 8, 5, 3, 2; N=50 . Tìm độ lệch chuẩn δ của mẫu số liệu thống kê trên.
δ≈2,15
δ≈2,14
δ≈2,16
δ≈2,13
