wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là

a)


dân trí nâng cao, có nhiều trung tâm giáo dục.

b)

thị trường lớn, vị trí thuận lợi, dân đô thị nhiều.

c)

nhiều lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng tiến bộ.

d)

dân số đông, nhiều đô thị, sản xuất phát triển.

2.

Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG XI MĂNG VÀ SẮT, THÉP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020 (Đơn vị: Nghìn tấn)

Năm2010201820192020Xi măng55801,089121,0105533,3109029,3Sắt, thép2906,412756,018342,319295,8


(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng xi măng và sắt thép của nước ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)


Miền.

b)

Tròn.

c)


Kết hợp.

d)


Đường.

3.

Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2020
(Đơn vị: Triệu người)

Năm20102020Thành thị26,4635,93Nông thôn60,6161,65


(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu số dân thành thị và nông thôn của nước ta năm 2010 và 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)


Đường.

b)


Miền.

c)


Tròn.

d)


Cột.

4.

Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA NĂM 2015, 2018 VÀ 2020
(Đơn vị: Triệu người)

Năm201520182020Thành thị30,8832,6435,93Nông thôn61,3562,7561,65


(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân thành thị và nông thôn của nước ta năm 2015, 2018 và 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)


Cột.

b)


Tròn.

c)


Kết hợp.

d)


Đường.

5.

Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÁC VỤ LÚA Ở NƯỚC TA NĂM 2020

Vụ lúaDiện tích (Nghìn ha)Sản lượng (Nghìn tấn)Đông xuân3024,119878,1Hè thu và thu đông2669,114772,1Mùa1585,88106,2


(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng các vụ lúa ở nước ta năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)


Tròn.

c)


Kết hợp.

d)


Miền.

6.

Cho biểu đồ về số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:


(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)


Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.

b)


Cơ cấu số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.

c)


Quy mô số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.

d)


Sự thay đổi cơ cấu số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết cây đậu tương được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

a)

Điện Biên.

b)

Bạc Liêu.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Lai Châu.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng đàn trâu nhiều nhất nước ta?

a)

Nghệ An.

b)

Phú Thọ.

c)


Sơn La.

d)

Quảng Nam.

9.

Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG BÒ VÀ SẢN LƯỢNG THỊT BÒ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020

Năm2010201220182020Số lượng bò (nghìn con)5808,35194,25802,96230,5Sản lượng thịt bò (nghìn tấn)278,9293,9334,5373,61


(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số lượng bò và sản lượng thịt bò nước ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)


Miền.

b)

Đường.

c)


Tròn.

d)


Kết hợp.

10.

Nguyên nhân chủ yếu giúp năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước là do

a)

cơ sở hạ tầng chất lượng tốt.

b)


lịch sử khai thác lâu đời.

c)

trình độ thâm canh cao.

d)

đất đai màu mỡ.

11.

Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO VÙNG NƯỚC TA, NĂM 2018 VÀ 2020
(Đơn vị: nghìn ha)

Năm
Vùng20182020Cả nước7 570,47297,0Đồng bằng sông Hồng1 040,7983,4Trung du và miền núi Bắc Bộ6 72,2665,1Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung1 234,21157,9Tây Nguyên245,4246,9Đông Nam Bộ270,5262,0Đồng bằng sông Cửu Long4 107,43963,7


(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo vùng của nước ta năm 2018 và 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)


Miền.

b)


Cột.

c)

Kết hợp.

d)


Tròn.

12.

Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ NÔNG SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020

Năm2015201720192020Cà phê nhân (nghìn tấn)1453,01577,21686,81763,5Lợn (nghìn con)27750,727406,719615,5322027,86Thủy sản (nghìn tấn)6582,17313,48270,28497,2


(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số nông sản nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)


Cột.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

13.

Cho biểu đồ về dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn nước ta năm 2010 và 2020 (Đơn vị: %):


(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)


Sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

b)

Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

c)


Tốc độ tăng trưởng số dân phân theo thành thị và nông thôn.

d)

Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết khi đi từ Bắc vào Nam lần lượt qua các đô thị nào sau đây?

a)


Quy Nhơn - Hà Tĩnh - Phan Thiết - Bà Rịa.

b)

Cửa Lò - Thái Bình - Đông Hà - Cam Ranh.

c)

Bắc Kạn - Lào Cai - Quảng Ngãi - Tuy Hòa.

d)

Sầm Sơn - Tam Kì - Tuy Hòa - Phan Thiết.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?

a)

Sóc Trăng.

b)

Bến Tre.

c)


Lâm Đồng.

d)

Bình Thuận.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm cao nhất?

a)

Thái Nguyên.

b)

Thanh Hóa.

c)


Kon Tum.

d)


Bình Phước.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?

a)


Quảng Trị.

b)


Nghệ An.

c)


Hà Tĩnh.

d)

Thanh Hoá.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không có sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người trên 50kg/người?

a)

Bình Định.

b)


Cần Thơ.

c)


Lào Cai.

d)


Đồng Nai.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60% ?

a)


Bình Phước.

b)

Tây Ninh.

c)

Bình Thuận.

d)


Ninh Thuận.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

a)


Đăk Lăk, Lâm Đồng.

b)

Bình Phước, Đăk Lăk.

c)


Bình Phước, Gia Lai.

d)


Lâm Đồng, Gia Lai.

21.

Cho biểu đồ về sản lượng cam và quýt của nước ta năm 2015 và 2020:


(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô sản lượng cam và quýt.

b)

Sự thay đổi cơ cấu sản lượng cam và quýt.

c)


Tốc độ tăng trưởng sản lượng cam và quýt.

d)

Quy mô và cơ cấu sản lượng cam và quýt.

22.

Đồng bằng sông Hồng không có thế mạnh nổi bật về

a)


trồng rau vụ đông.

b)


khai thác khoáng sản.

c)


chăn nuôi gia cầm.

d)

trồng cây lương thực.

23.

Biện pháp nào sau đây giúp Bắc Trung Bộ đẩy mạnh giao thương với các nước láng giềng?

a)


Xây dựng đô thị.

b)

Mở các cửa khẩu.

c)


Cải tạo đường sắt.

d)


Phân bố lại dân cư.

24.

Cho biểu đồ về sản lượng than sạch, dầu thô khai thác và điện phát ra của nước ta, giai đoạn 2015 - 2020:


(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)


Cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô khai thác và điện phát ra.

b)


Quy mô và cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô khai thác và điện phát ra.

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch, dầu thô khai thác và điện phát ra.

d)

Quy mô sản lượng than sạch, dầu thô khai thác và điện phát ra.

25.

Điều kiện nào sau đây là quan trọng nhất với vùng Bắc Trung Bộ trong phát triển công nghiệp?

a)

Giáp với Tây Nguyên, có nguồn nguyên liệu dồi dào.

b)


Có nguồn lao động với chất lượng cao nhất cả nước.

c)


Có cơ sở vật chất kĩ thuật tốt phục vụ cho công nghiệp.

d)

Có cửa ngõ thông ra biển để mở rộng giao lưu, hợp tác

26.

Cho bảng số liệu:
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO NHÓM TUỔI Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
(Đơn vị: nghìn người)

Năm
Nhóm tuổi201020182019202015 - 24 tuổi9251,37065,67159,56061,5125 - 49 tuổi30988,833366,734308,334622,23Trên 50 tuổi10233,414955,714299,6014159,20Tổng số50473,555388,055767,454842,94


(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lực lượng lao động phân theo nhóm tuổi ở nước ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)


Tròn.

b)


Cột.

c)


Đường.

d)


Miền.

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều mía nhất trong các tỉnh sau đây?

a)


Kiên Giang.

b)

Bình Thuận.

c)

Hậu Giang.

d)

Bình Định.

28.

Cho biểu đồ về dân số thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:


(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)


Tốc độ tăng trưởng số dân phân theo thành thị và nông thôn.

b)


Sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

c)


Quy mô và cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

d)


Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn.

29.

Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG PHÂN ĐẠM VÀ PHÂN NPK CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: Nghìn tấn)

Năm2015201820192020Phân đạm3729,14042,53951,74097,5Phân NPK3304,13323,83404,93520,0


(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng phân đạm và phân NPK của nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)


Đường.

b)

Tròn.

c)


Miền.

d)


Kết hợp.

30.

Hầu hết các nhà máy thủy điện ở Bắc Trung Bộ có công suất nhỏ, nguyên nhân chủ yếu là do

a)


thiếu nguồn vốn đầu tư.

b)


phần lớn các sông nhỏ, ngắn.

c)

sông nhỏ, quanh năm ít nước.

d)


nhu cầu tiêu thụ điện ít.

31.

Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH CÀ PHÊ VÀ CAO SU CỦA NƯỚC TA NĂM 2015 VÀ NĂM 2020
(Đơn vị: Nghìn ha)

Năm20152020Cà phê643,3695,6Cao su985,6932,4


(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích cà phê và cao su của nước ta năm 2015 và 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)


Tròn.

b)

Kết hợp.

c)

Cột.

d)

Đường.

32.

Cho biểu đồ về sản lượng xi măng và sắt, thép của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)


Quy mô sản lượng xi măng và sắt, thép.

b)


Cơ cấu sản lượng xi măng và sắt, thép.

c)


Tốc độ tăng trưởng sản lượng xi măng và sắt, thép.

d)


Quy mô và cơ cấu sản lượng xi măng và sắt, thép.

33.

Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA NĂM 2018 VÀ NĂM 2020
(Đơn vị: Nghìn ha)

NămTổng sốCây công nghiệp lâu nămCây ăn quảCây lâu năm khác20183496,82212,5993,2291,120203616,32185,81135,2295,3


(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây lâu năm của nước ta năm 2018 và năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)


Kết hợp.

b)


Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào nuôi nhiều bò nhất trong các tỉnh sau đây?

a)


Bình Định.

b)


Hà Tĩnh.

c)

Sơn La.

d)

Bình Thuận.

35.

Cho biểu đồ về diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:


(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)


Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa.

b)

Quy mô diện tích và sản lượng lúa.

c)


Quy mô và cơ cấu diện tích và sản lượng lúa.

d)

Sự thay đổi cơ cấu diện tích và sản lượng lúa.

36.

Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU SỬ DỤNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA NĂM 2019 VÀ 2020
(Đơn vị: %)

Năm20192020Nông - lâm - thủy sản34,533,1Công nghiệp - xây dựng29,129,8Dịch vụ36,437,1


(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sử dụng lao động phân theo khu vực kinh tế nước ta năm 2019 và 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)


Tròn.

c)


Đường.

d)

Miền.

37.

Cho biểu đồ về sản lượng phân đạm và phân NPK của nước ta, giai đoạn 2015 - 2020:


(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)


Tốc độ tăng trưởng sản lượng phân đạm và phân NPK.

b)


Quy mô và cơ cấu sản lượng phân đạm và phân NPK.

c)

Quy mô sản lượng phân đạm và phânn NPK.

d)

Cơ cấu sản lượng phân đạm và phânn NPK.

38.

Cho biểu đồ về khách du lịch và doanh thu từ du lịch của nước ta, giai đoạn 2015 - 2020:


(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)


Tốc độ tăng trưởng số lượt khách du lịch và doanh thu từ du lịch.

b)

Cơ cấu số lượt khách du lịch và doanh thu từ du lịch.

c)


Quy mô số lượt khách du lịch và doanh thu từ du lịch.

d)

Quy mô và cơ cấu số lượt khách du lịch và doanh thu từ du lịch.

39.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa lớn nhất?

a)

Kiên Giang.

b)


Hưng Yên.

c)


Sóc Trăng

d)


Bình Thuận.

40.

Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
(Đơn vị: Nghìn ha)

NămĐông xuânHè thu và thu đôngMùa20103085,92436,01967,520153168,02869,11790,920183102,82784,81683,320203024,12669,11585,8

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ ở nước ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)


Cột.

b)


Tròn.

c)

Kết hợp.

d)

Miền.