wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

Là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

Là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bớt đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

Là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

Là biến đổi dữ liệu từ bản dữ liệu này sang dữ liệu khác

2.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Máy tính sách tay nhóm cổ

c)

Điện thoại

d)

E-sim

3.

Chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

d)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu và các thao tác khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

4.

Dữ liệu lưu trữ có đặc điểm gì?

a)

Không thể xóa

b)

Có thể được cập nhật thường xuyên

c)

Chỉ có thể nhập dữ liệu thành phần khác

d)

Không thể sửa

5.

Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm lớn. Để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc, cần có ….?

a)

Nhiều nhân viên

b)

Thu thập dữ liệu tự động

c)

Giải nén dữ liệu bị đóng

d)

Quản lý chi tiêu

6.

Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?

a)

Để nắm bắt, quản lý, theo dõi và xử lý kịp thời các thông tin về dữ liệu

b)

Để thay đổi dữ liệu

c)

Dễ dàng xóa dữ liệu mới đi

d)

Dễ bán hàng tốt hơn

7.

Cho phần nội dung sau: “Quản lý kết quả học tập của học sinh từ bảng điểm môn học đến bảng điểm chung của lớp cho thấy nhu cầu … và khai thác thông tin rất đa dạng. Trên thực tế còn rất nhiều các lĩnh vực hoạt động khác cần có nhu cầu này, chẳng hạn như bệnh viện là các dữ liệu về bệnh nhân đến khám, chữa bệnh, các loại thuốc, vật tư y tế, được mua và sử dụng”. Chỗ chấm là?

a)

Xóa bỏ dữ liệu

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Bán buôn dữ liệu

d)

Cắt dữ liệu

8.

Cho phần nội dung sau: “Quản lý kết quả học tập của học sinh từ bảng điểm môn học đến bảng điểm chung của lớp cho thấy nhu cầu lưu trữ dữ liệu và … rất đa dạng. Trên thực tế còn rất nhiều các lĩnh vực hoạt động khác cần có nhu cầu này, chẳng hạn như bệnh viện là các dữ liệu về bệnh nhân đến khám, chữa bệnh, các loại thuốc, vật tư y tế, được mua và sử dụng”. Chỗ chấm là?

a)

Dữ liệu

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Xóa bỏ thông tin

d)

Khai thác thông tin

9.

Cho phần nội dung sau: “Quản lý kết quả học tập của học sinh từ bảng điểm môn học đến bảng điểm chung của lớp cho thấy nhu cầu lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin rất đa dạng. Trên thực tế còn rất nhiều các lĩnh vực hoạt động khác cần có nhu cầu này, chẳng hạn như bệnh viện là các … về bệnh nhân đến khám, chữa bệnh, các loại thuốc, vật tư y tế, được mua và sử dụng”. Chỗ chấm là?

a)

Dữ liệu

b)

Tài nguyên

c)

Nguồn cấp

d)

Thông tin

10.

Ai có thể xem được phần lưu trữ dữ liệu?

a)

Người tạo ra máy tính

b)

Người tạo ra dữ liệu

c)

Người cung cấp internet

d)

Người tạo ra bộ quản trị dữ liệu

11.

Dữ liệu chưa lưu nhưng bị xóa có phục hồi lại được như cũ không?

a)

b)

Không vì đã xóa là mất

c)

Không vì dữ liệu chỉ lưu được khi không xóa được

d)

Không vì dữ liệu chưa được lưu

12.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu (CSDL)?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu của CSDL

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

13.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Người quản trị CSDL

14.

Điểm chuyên cần và kiểm tra của học sinh cần phải?

a)

Cập nhật và thay đổi theo đợt

b)

Ngày nào cũng cập nhật

c)

Không cần thay đổi hay cập nhật

d)

Cuối kỳ mới được phép cập nhật 1 lần

15.

Chức năng quan trọng của các dịch vụ trong dữ liệu là?

a)

Cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu

b)

Khôi phục thông tin

c)

Xử lý, tìm kiếm, tra cứu, sửa đổi, bổ sung hay loại bỏ dữ liệu

d)

Tìm kiếm và tra cứu thông tin

16.

Ngày khoa học dữ liệu nghiên cứu về điều gì?

a)

Máy tính và không gian

b)

Vật chất và lượng chất

c)

Dữ liệu

d)

Bộ nhớ và ứng dụng

17.

Vì không thể kiểm soát chính xác số lượng hàng bán gia và lượng hàng tồn động bằng cách thủ công, nên công ty A đã sử dụng biện pháp quét mã vạch. Mã vạch này là gì mà tiện lợi đến vậy?

a)

Là mã của sản phẩm, quốc gia sản xuất cho chứa đầy đủ thông tin của sản phẩm đó

b)

Chỉ là do trang trí của nhà sản xuất

c)

Là nơi thanh toán tiền nhanh chóng

d)

Là nơi quảng bá thương hiệu của công ty A

18.

Để biết được số lượng thuốc đã bán ra trong tháng 3 và tháng 5 nhà thuốc cần sử dụng dữ liệu tổng hợp và sau đó?

a)

Xóa các dữ liệu của các tháng trước chỉ để 2 tháng cần tìm

b)

Nhập riêng từ dữ liệu cho tháng

c)

Truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin

d)

Sao lưu dữ liệu đó thành mục mới

19.

Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất?

a)

RAM

b)

HDD

c)

CD-ROM

d)

Flash memory

20.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

21.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu như thế nào giúp cho việc tìm kiếm và truy xuất dữ liệu trở nên nhanh chóng hơn?

a)

Tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái

b)

Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Tổ chức theo thứ tự dãy chỉ đường

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

22.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

23.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái

b)

Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Tổ chức theo thứ tự dãy chỉ đường

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

24.

Khái niệm "Database" có nghĩa là gì?

a)

Một tài liệu văn bản chứa dữ liệu

b)

Một hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Một thư mục chứa các tập tin dữ liệu

d)

Một ổ đĩa cứng lưu trữ dữ liệu

25.

Trong một hệ thống cơ sở dữ liệu, khái niệm "Table" tương đương với gì?

a)

Một tập tin chứa dữ liệu

b)

Một bảng chứa các hàng và cột dữ liệu

c)

Một thư mục chứa nhiều tập tin dữ liệu

d)

Một hệ thống lưu trữ đám mây

26.

Phương pháp tổ chức lưu trữ dữ liệu phổ biến nhất là gì?

a)

Tổ chức theo dạng hình thức

b)

Tổ chức theo dạng thời gian

c)

Tổ chức theo dạng vật lý

d)

Tổ chức theo dạng địa lý

27.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu được sử dụng phổ biến nhất trong hệ thống cơ sở dữ liệu quan hệ là?

a)

Tổ chức theo thứ tự hướng đối tượng

b)

Tổ chức theo hướng hàng

c)

Tổ chức theo hướng cột

d)

Tổ chức theo hướng dịch vụ

28.

Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một phần mềm

b)

Là một tập hợp các hệ thống phần mềm

c)

Là một phần cứng

d)

Là một tập hợp các tập tin lưu trữ dữ liệu

29.

Các thành phần chính của hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu bao gồm:

a)

Các phần mềm quản lý, xử lý dữ liệu và các giao diện người dùng, truy xuất dữ liệu

b)

Chỉ là các phần mềm quản lý, xử lý dữ liệu

c)

Chỉ là các giao diện người dùng, truy xuất dữ liệu

d)

Không có đáp án nào đúng

30.

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu phổ biến nhất là:

a)

HML

b)

SQL

c)

C++

d)

Java

31.

Khái niệm "khóa ngoài" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác

b)

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị số

32.

Cơ sở dữ liệu phụ thuộc vào phần mềm để quản lý dữ liệu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai, nó phụ thuộc vào người dùng

c)

Sai, nó phụ thuộc vào tính năng của máy tính

d)

Không kết luận được

33.

Việc thêm mới môi trường để lưu trữ vào cơ sở dữ liệu có ảnh hưởng đến phần mềm quản lý dữ liệu là phát biểu đúng hay sai?

a)

Sai, nó chỉ ảnh hưởng người dùng làm ra nó

b)

Đúng

c)

Không đủ điều kiện để kết luận

d)

Không kết luận được

34.

Việc sao lưu cơ sở dữ liệu chỉ phụ thuộc vào phần mềm quản lý dữ liệu là đúng hay sai?

a)

Sai, nó phụ thuộc vào người làm ra nó

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Không đủ điều kiện để kết luận

35.

Thuộc tính của cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Mô tả các đối tượng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

c)

Tên của cơ sở dữ liệu

d)

Dữ liệu của cơ sở dữ liệu

36.

Tên thuộc tính trong cơ sở dữ liệu phải là duy nhất, đúng hay sai?

a)

Được phép biến đổi nhiều lần

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Không kết luận được

37.

Thuộc tính dạng số trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về giá trị số

b)

Lưu trữ thông tin về ký tự và chữ số

c)

Lưu trữ thông tin về đơn vị đo lường

d)

Lưu trữ thông tin về kiểu của dữ liệu

38.

Thuộc tính định dạng ngày tháng trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về ngày tháng

b)

Lưu trữ thông tin về thời gian

c)

Lưu trữ thông tin về cả ngày tháng và thời gian

d)

Lưu trữ thông tin về mốc khởi tạo cơ sở dữ liệu

39.

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là việc đảm bảo rằng có thông tin lặp lại hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu

b)

Là việc đảm bảo rằng không có dữ liệu bị xóa hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu

c)

Là việc đảm bảo rằng không có thông tin bị sao chép hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu

d)

Là việc đảm bảo rằng không có dữ liệu bị cắt hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu

40.

Tính độc lập dữ liệu của cơ sở dữ liệu là?

a)

Khả năng thay đổi toàn phần của cơ sở dữ liệu mà luôn làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

b)

Khả năng thay đổi một phần của cơ sở dữ liệu mà luôn làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

c)

Khả năng thay đổi toàn phần của cơ sở dữ liệu mà không làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

d)

Khả năng thay đổi một phần của cơ sở dữ liệu mà không làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

41.

Thuộc tính cơ bản của cơ sở dữ liệu bao gồm những gì?

a)

Tên cơ sở dữ liệu, tên bảng

b)

Kiểu dữ liệu, giá trị mặc định, ràng buộc, khóa chính, khóa phụ

c)

Kích thước cơ sở dữ liệu, số lượng bảng, số lượng cột

d)

Tên cơ sở dữ liệu, tên cột

42.

Thuộc tính dạng văn bản trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về ký tự

b)

Lưu trữ thông tin về kỹ thuật

c)

Lưu trữ thông tin về văn bản, chữ ký, mã hóa,...

d)

Lưu trữ thông tin về chữ số

43.

Các biện pháp bảo mật nào có thể được áp dụng để bảo vệ cơ sở dữ liệu?

a)

Tạo sao lưu dữ liệu, sử dụng mật mã để bảo vệ

b)

Tạo sao lưu dữ liệu, tối ưu hóa hiệu suất, tạo chứng chỉ SSL

c)

Thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu thường xuyên, sử dụng các mẹo để bảo vệ

d)

Mã hóa dữ liệu, xác thực người dùng, giám sát hoạt động của người dùng

44.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là?

a)

Phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

b)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

Phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL

d)

Phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

45.

Hệ QTCSDL có mấy chức năng?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

46.

Phần mềm ứng dụng CSDL là?

a)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

b)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định

c)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

d)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

47.

Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

48.

Hệ CSDL tập trung là gì?

a)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính

b)

CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

c)

CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính

d)

CSDL được lưu trữ phân tán trên một máy tính

49.

CSDL phân tán là gì?

a)

Tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

b)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

c)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm của một mạng máy tính

d)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm khác nhau của hai mạng máy tính

50.

Ứng dụng cục bộ là?

a)

Ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

b)

Ứng dụng chạy tại nhiều trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

c)

Ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả đầu tiên

d)

Ứng dụng chạy tại ba trạm và không sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

51.

Ứng dụng toàn cục là?

a)

Ứng dụng chạy tại hai trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

b)

Ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất hai trạm để cho ra kết quả cuối cùng

c)

Ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

d)

Ứng dụng chạy tại nhiều trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

52.

Hệ CSDL tập trung và hệ CSDL phân tán thì hệ nào thiết kế hơn?

a)

Không so sánh được

b)

Hai hệ đều khó như nhau

c)

Hệ CSDL tập trung

d)

Hệ CSDL phân tán

53.

Khi có nhiều truy cập đồng thời vào CSDL thì điều gì xảy ra?

a)

tranh chấp dữ liệu

b)

đánh mất tài nguyên

c)

đứt nguồn cáp

d)

sai lệch thông

54.

Thành phần có nhiệm vụ chính là thực hiện các nhiệm vụ tính toán, xử lý dữ liệu được gọi là?

a)

Phần khách

b)

Phần chủ

c)

Phần trung gian

d)

Phần ngoại biên

55.

Những hệ CSDL lớn, dùng cho các tổ chức lớn được tổ chức dưới dạng hệ CSDL nào?

a)

Phân tán

b)

Tập trung

c)

Cục bộ

d)

Toàn bộ

56.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiến truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cấp phát (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khởi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

57.

Các loại dữ liệu bao gồm?

a)

Tập các File số liệu

b)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động,...

c)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động, dưới dạng nhị phân

d)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động,... được lưu trữ trong các bộ nhớtổng các dạng File

58.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

d)

. Xuất hiện dị thường thông tin

59.

ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệch cho phép?

a)

đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

khai báo dữ liệu của

60.

một hệ quản trị CSDL không có chức nào dưới đây?

a)

cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

cung cấp môi trường cập nhập và khai thác dữ liệu

c)

cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy vào CSDL

61.

Người sử dụng có thể truy nhập?

a)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập

b)

Một phần cơ sở dữ liệu

c)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

d)

Hạn chế

62.

Chọn câu trả lời chính xác?

a)

Hệ quản trị CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

c)

Hệ quản trị CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

d)

Người quản trị CSDL phải hiểu biết

63.

Đây là hệ CSDL nào? Hình ảnh logo với chữ MySQL và biểu tượng cá heo.

a)

MySQL

b)

SQL™

c)

My

d)

TM

64.

Đây là hệ CSDL nào? Hình minh họa gồm khối Phần mềm ứng dụng CSDL, mũi tên xuống Hệ QT CSDL, và CSDL.

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL cục bộ

c)

Hệ CSDL tập trung

d)

Hệ CSDL quản trị

65.

Mô hình dữ liệu nào không chấp nhận mối quan hệ nhiều - nhiều là mô hình nào?

a)

Mô hình dữ liệu mạng

b)

Cơ sở dữ liệu phân cấp

c)

Tất cả các mô hình

d)

Cơ sở dữ liệu phân tán

66.

Người quản trị CSDL là?

a)

Quyết định cấu trúc lưu trữ & chiến lược truy nhập

b)

Xác định chiến lược lưu trữ, sao chép, phục hồi dữ liệu

c)

Cho phép người sử dụng những quyền truy nhập cơ sở dữ liệu

d)

Một người hay một nhóm người có khả năng chuyên môn cao về tin học, có trách nhiệm quản lý và điều khiển toàn bộ hoạt động của các hệ CSDL

67.

Cơ sở dữ liệu là tài nguyên thống tin chung, nghĩa là?

a)

Truy nhập trực tuyến

b)

Nhiều người sử dụng, không phụ thuộc vị trí địa lý, có phân quyền

c)

Nhiều người sử dụng

d)

Người sử dụng, có phân quyền

68.

Đặc trưng của một mô hình dữ liệu là?

a)

Mô hình dữ liệu đơn giản

b)

Biểu diễn dữ liệu đơn giản và không cấu trúc

c)

Tính đơn giản, tính đơn giản, cần phải kiểm tra dư thừa, đối xứng và có cơ sở lý thuyết vững chắc

d)

Người sử dụng có quyền truy nhập tại mọi lúc, mọi nơi

69.

Điều gì sẽ xảy ra khi loại bỏ bản ghi gốc duy nhất trong một cây?

a)

Mất thuận tiện

b)

Dư thừa thông tin

c)

Không toàn vẹn dữ liệu

d)

Mất thông tin

70.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

Giống hệt với CSDL phân tán

d)

Là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

71.

Bản ghi là?

a)

Tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong filex

b)

Tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

d)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

72.

Trường thể hiện cái gì?

a)

Thuộc tính của đối tượng

b)

Chức năng của đối tượng

c)

Khả năng phản chiếu của đối tượng

d)

Khả năng lưu của đối tượng

73.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

Nhiều khóa

74.

Kết quả của các thao tác dữ liệu là?

a)

Một biểu thức

b)

Một quan hệ

c)

Một File

d)

Một liên quan hệ

75.

CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

Khóa chính, khóa phụ

b)

Khóa chính, khóa ngoại

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Khóa trong, khóa phụ

76.

Liên kết dữ liệu là?

a)

Sử dụng khóa ngoại của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

b)

Sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau

c)

Sử dụng khóa ngoại của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

Sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

77.

Việc xác định khóa dữ liệu của các trường có mục đích gì?

a)

Biết thông tin của dữ liệu

b)

Biết người dùng là ai

c)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng dữ liệu, kiểm soát tính đúng đắn về logic của dữ liệu được nhập vào bảng

d)

Biết rõ nguồn gốc của dữ liệu và kiểm soát người dùng

78.

Kiểu dữ liệu của môi trường là?

a)

Không xác định được

b)

Lúc cũng lúc khác

c)

Khác nhau hoàn toàn

d)

Cùng một kiểu

79.

Khóa ngoại là?

a)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này làm khóa chính ở bảng khác

b)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoại ở bảng khác

c)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

d)

Không có đáp án đúng

80.

Hai bảng A và B được gọi là có quan hệ với nhau qua?

a)

Khóa chính của bảng A

b)

Khóa chính của bảng B

c)

Khóa ngoại của bảng A

d)

Khóa chính và ngoại của bảng A

81.

Mô hình thực thể - quan hệ có cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

a)

Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính

b)

Mối trường và ranh giới môi trường

c)

Thực thể và thuộc tính

d)

Các mối quan hệ

82.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thì?

a)

Thứ tự của các cột là quan trọng

b)

Thứ tự của các cột là không quan trọng

c)

Thứ tự của các hàng là quan trọng

d)

Thứ tự của các hàng là không quan trọng

83.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

84.

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

85.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

86.

Dữ liệu trong mô hình quan hệ?

a)

Được biểu diễn theo cấu trúc mô hình mạng

b)

Được biểu diễn theo cấu trúc mô hình cây

c)

Được biểu diễn một cách duy nhất

d)

Được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau

87.

Phát biểu nào về hệ QT CSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

c)

Phần mềm MS Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

88.

Ngôn ngữ tạo tác dữ liệu quan hệ?

a)

Không thuận tiện

b)

Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng

c)

Phức tạp, tốn thất thông tin

d)

Đơn giản và thuận tiện cho người sử dụng

89.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

90.

Trong quan hệ, một mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

91.

Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs). Khóa chính của bảng là? Bảng gồm các cột: Mahs, Họ tên, Ngày sinh, Lớp, Địa chỉ, Toán, Lý, Hóa với dữ liệu như minh họa.

a)

Khóa chính = {Mahs}

b)

Khóa chính = {Họ tên, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

c)

Khóa chính = {HọTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Lí}

d)

Khóa chính = {Mahs, Ngaysinh, Lop, Diachi}

92.

Khẳng định nào là sai khi nói về khóa?

a)

Khóa là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

Khóa là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

Khóa chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khóa

d)

Khóa phải là các trường STT

93.

Cho bảng dữ liệu sau (Số thẻ, Mã số sách, Ngày mượn, Ngày trả). Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì?

a)

Dõ ràng các cột không bằng nhau

b)

Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02

c)

Một thuộc tính có tính đa trị

d)

Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

94.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là?

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình mạng

c)

Mô hình quan hệ

95.

SQL có mấy thành phần?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

96.

DDL là gì?

a)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

b)

Ngôn ngữ hình thành dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

97.

DML là gì?

a)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

b)

Ngôn ngữ báo bộ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ sao lưu dữ liệu

98.

DCL là gì?

a)

Ngôn ngữ khai báo dữ liệu

b)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

99.

CREATE DATABASE là?

a)

Một biểu thức

b)

Câu truy vấn DDL

c)

Câu truy vấn DCL

d)

Câu truy vấn DML

100.

BOOLEAN có ý nghĩa là?

a)

Số nguyên

b)

Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Thời gian

101.

INNER JOIN là?

a)

Câu truy xuất dữ liệu của DML

b)

Câu truy xuất dữ liệu của DCL

c)

Câu truy xuất dữ liệu của DDL

d)

Câu truy xuất dữ liệu của SQL

102.

INNER JOIN có nghĩa là?

a)

Liên kết các bảng theo phép toán

b)

Liên kết các bảng theo điều kiện

c)

Kiểm soát các bảng theo điều kiện

d)

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu

103.

Câu truy vấn cập nhật dữu liệu là?

a)

UPDATE <tên trường>

      OUT <tên trường> = <giá trị>

b)

UPDATE <tên trường>

      SET <tên trường> = <giá trị>

c)

UPDATE <tên bảng>

      OUT <tên trường> = <giá trị>

d)

UPDATE <tên bảng>

      SET <tên trường> = <giá trị>

104.

PRIMARY KEY là?

a)

Khai báo khóa chính

b)

Khai báo khóa phụ

c)

Đặt làm khóa chính

d)

Đặt làm khóa phụ

105.

FOREIGN KEY … REFERENCES…?

a)

Khai báo khóa trong

b)

Khai báo khóa ngoài

c)

Ngắt dữ liệu khóa ngoài

d)

Ngắt dữ liệu khóa trong

106.

WHERE là câu?

a)

Truy xuất dữ liệu

b)

Truy vấn dữ liệu

c)

Tham vấn dữ liệu

d)

Cập nhật dữ liệu

107.

Các toán hạng trong các phép toán là?

a)

Các thuộc tính

b)

Các quan hệ

c)

Các bộ n_giá trị

d)

Các biểu thức

108.

Phép chọn SELECT là phép toán?

a)

Tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn

b)

Tạo một quan hệ mới, thỏa mãn một tập tần tử xác định

c)

Tạo một nhóm các phụ thuộc.

d)

Tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn

109.

Phép chiếu PROJECT là phép toán?

a)

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn

b)

Tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp

c)

Tạo một quan hệ mới, thỏa mãn một tần tử xác định.

d)

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.

110.

Phép toán lập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm:

a)

Các phép dấu so sánh lẻ

b)

Các phép số học và các phép so sánh

c)

Các phép dại sợ quan hệ

d)

Biểu thức dấu số

111.

Các phép toán phổ biến được sử dụng sau mệnh đề:

a)

SELECT

b)

WHERE

c)

GROUP BY

d)

FROM

112.

Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng?

a)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập

b)

Bảo mật và quyền truy nhập

c)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xóa cột

d)

Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập

113.

SQL có mấy thành phần là?

a)

MySQL, DDL, C++

b)

Python, DCL, QLơm

c)

DDL, DML, DCL

d)

PosGreSgu, C++, c plus

114.

Dạng thu hồi quyền truy nhập

a)

REVOKE <các thao tác > ON <Quan hệ> FROM <nhóm người sử ddụng

b)

REVOKE <Người sử dụng> ON <Quan hệ> FROM <Các thao tác>

c)

REVOKE <Quan hệ> ON <Thuộc tính> FROM <Nhóm người sử dụng>

d)

REVOKE SELECT ON <Quan hệ> FROM <Nhóm người sử dụng>

115.

REAL có ý nghĩa là?

a)

Xác lập đơn vị số thực

b)

Phép tính có kết quả là số thực

c)

Số thực dấu phẩy động

d)

Số thực

116.

Dạng cấp quyền truy xuất trong SQL là?

a)

GRANT ON TO

b)

GRANT OUT TO

c)

GRANT UP TO

d)

GRANT READ ON R

117.

Mẫu câu truy vấn kiểm soát quyền truy cập là?

a)

HAVING và WHERE

b)

FORM và TO

c)

JOIN và SELECT

d)

GRANT và REVOKE

118.

Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT?

a)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, WHERE, ORDER BY

b)

SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY HAVING, ORDER BY

c)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

d)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

119.

Mệnh đề GROUP BY ... HAVING

a)

Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt

b)

Áp dụng các phép toán gặp nhóm

c)

Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt và áp dụng các phép toán gộp cho các nhóm

d)

Tách các quan hệ thành các quan hệ con, không tổn thất thông tin

120.

Phép chiếu được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE?

a)

FRO

b)

SELECT

c)

GROUP BY HAVING

d)

WHERE

121.

Vấn đề bảo mật đối với người dùng là?

a)

Đặt các bảo mật cao, mật khẩu cực khó nhớ

b)

Cho phép người nhà xem thông tin dữ liệu

c)

Cho bất kỳ ai cũng có thể xem dữ liệu

d)

Phải có ý thức bảo vệ thông tin

122.

Nhiệm vụ của người phân tích và người QTCSDL trong bảo mật dữ liệu là?

a)

Phải có các giải pháp tối ưu về phần cứng và phần mềm

b)

Giảm chi phí mua bán cho người sử dụng

c)

Tạo thông tin lời chào bán thân

d)

Chỉ cần tối ưu hóa CPU

123.

Những sự cố nào trong đảm bảo an toàn dữ liệu hay xảy ra nhất?

a)

Sự cố về nguồn điện, hư hỏng thiết bị lưu trữ

b)

Sự cố về không gian

c)

Sự cố về thời gian

d)

Sự cố về địa điểm

124.

Giải pháp cho hệ thống cấp điện không đủ công suất?

a)

Giảm hiệu các máy tính, các thiết bị điện

b)

Xây dựng hệ thống cung cấp điện đủ công suất

c)

Giảm nhân lực

d)

Đổi nhầm, trụ sơ

125.

Giải pháp cho sự cố hệ thống cấp điện bị quá tải?

a)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện

b)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt là trong thời gian nhu cầu sử dụng điện tăng cao

c)

Cắt giảm các máy tính và đồ dùng điện tử

d)

Cắt giảm nhân viên và chế độ thưởng

126.

Giải pháp cho sự cố hệ thống cấp điện đột ngột?

a)

Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính QTCSDL

b)

Để nó tự phục hồi

c)

Thay đổi dữ liệu

d)

Mua lượng điện lớn để dự trữ

127.

Bảo đảm an toàn dữ liệu là?

a)

Đảm bảo cho người dùng dữ liệu luôn có sự thay đổi, đổi mới

b)

Đảm bảo cho dữ liệu trong CSDL không bị sai lệch, mất mát khi dọn dẹp hệ thống phần cứng, phần mềm khi gặp sự cố rủi ro

c)

Kiểm soát toàn bộ dữ liệu của người dùng

d)

Đảm bảo cho hệ thống dữ liệu luôn được mở và truy cập trên diện rộng

128.

Giải pháp cho thiết bị lưu trữ bị hỏng vì quá tuổi thọ?

a)

Dùng ít đi

b)

Cắt giảm nhân sự

c)

Chờ cho thiết bị hỏng rồi mua cái mới

d)

Quản lý thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ, thay thế trước khi thiết bị đến giai đoạn xuống cấp

129.

Để tránh thiết bị đột tử và giữ được các dữ liệu thì ta cần?

a)

Sao lưu dữ liệu sang thiết bị khác, kiểm tra và thay thế thiết bị

b)

Bỏ thiết bị đã vài lần cắt dữ liệu từ đầu

c)

Tuyển người làm lại dữ liệu từ đầu cho chính xác

d)

Cắt giảm nhân sự

130.

Khi xây dựng chính sách bảo mật cần bổ sung cả nội dung liên quan đến … ?

a)

Luật dân sự

b)

Ý thức và trách nhiệm của người dùng

c)

Đạo đức và văn hóa xã hội

d)

Bộ luật tố tụng hình sự

131.

Để bảo vệ các dữ liệu cá nhân và thông tin cá nhân, thì nên?

a)

Đặt mật khẩu cho các dữ liệu có công sức thù công

b)

Không cho bạn bè quản lý hộ

c)

Chỉ sử dụng các dữ liệu làm bằng công sức thù công

d)

Cập nhật các ứng dụng quản lý không rõ nguồn gốc

132.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp

a)

Hình ảnh

b)

Tên tài khoản và mật khẩu

c)

Tên người dùng

d)

Chữ ký

133.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

134.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

b)

Nên định kì thay đổi mật khẩu

c)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu

d)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

135.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

c)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

d)

Nhận dạng người dùng bằng mã hóa

136.

Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu ta còn dùng các cách nhận dạng nào sau đây

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử

d)

Chứng minh nhân dân

137.

Trong bảng phân quyền, các quyền truy cập dữ liệu, gồm có

a)

Xem, sửa, bổ sung và xóa dữ liệu

b)

Xem, bổ sung, sửa, xóa và không truy cập dữ liệu

c)

Thêm dữ liệu

d)

Đọc dữ liệu

138.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên

139.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

khống chế số người sử dụng CSDL

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

140.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý?

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xóa

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, bổ sung; BGH: Xem, Bổ sung

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem

d)

HS: Xem, Xóa; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xóa

141.

Cơ sở dữ liệu cần thiết phải bảo vệ, vì?

a)

Tài nguyên chung, nhiều người cùng sử dụng

b)

Rất nhiều nơi đặt dữ liệu; các dữ liệu trên các máy cục bộ để khai thác

c)

Một bộ sưu tập lớn về các loại dữ liệu về tác nghiệp

d)

Truy xuất vào cơ sở dữ liệu bằng nhiều ngôn ngữ thao tác dữ liệu khác nhau

142.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá thông tin?

a)

Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hoá

b)

Mã hoá thông tin sẽ giảm khả năng rò rỉ thông tin

c)

Nên để lưu cùng bộ phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu

d)

Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá

143.

Mức độ an toàn hệ thống cơ sở dữ liệu

a)

Có thể được phép thực hiện các câu hỏi truy vấn

b)

Người quản trị cấp phép truy nhập cho người sử dụng khi có nhu cầu

c)

Phụ thuộc vào người sử dụng, không cần sự cấp phép của người quản trị

d)

Người quản trị cơ sở dữ liệu cấp phép truy nhập cho bất kỳ người sử dụng

144.

Nhận dạng người dùng là chức năng của:

a)

Người quản trị

b)

CSDL

c)

Hệ quản trị CSDL

d)

Người dùng đầu tổ chức

145.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nền dữ liệu, lưu biên bản

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người sử dụng, mã hoá thông tin và nền dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nền dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nền dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản

146.

Quản trị là?

a)

Là quản lý người sử dụng dữ liệu

b)

Là hoạt động song song với một hoạt động cơ bản để thực hiện tốt nhất hoạt động cơ bản

147.

Vai trò quan trọng nhất của quản trị CSDL của một tổ chức là?

a)

Đảm bảo để các CSDL của các tổ chức ấy luôn ở trong trạng thái sẵn sàng khi cần

b)

Đảm bảo tính bảo mật của dữ liệu

c)

Đảm bảo tính chuyển hóa dữ liệu

d)

Đảm bảo tính sử dụng chung của dữ liệu

148.

Nhà quản trị CSDL là?

a)

Người thực thi các sự cố về nguồn điện

b)

Người thực thi các sự cố về hư hỏng thiết bị lưu trữ

c)

Người thực thi các sự cố về không gian và thời gian

d)

Người thực thi các hoạt động quản trị CSDL

149.

Nhà quản trị CSDL có mấy nhiệm vụ chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

150.

Nhà quản trị cần phải là gì để tránh đuổi rủi ro về sự cố cho các dữ liệu?

a)

Thuê người làm lại các dữ liệu

b)

Sao lưu các dữ liệu

c)

Mua bán dữ liệu

d)

Thường xuyên trao đổi dữ liệu

151.

Cơ hội việc làm cho các nhà quản trị CSDL là?

a)

rất lớn

b)

không có

c)

nhỏ và hẹp

d)

không tìm thấy nguồn tuyển dụng nào

152.

Tìm kiếm những việc làm liên quan đến quản trị CSDL ở đâu là thuận tiện nhất?

a)

đi hỏi từng công ty

b)

internet

c)

hỏi bạn bè

d)

hỏi các bác nông dân