wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ I - VẬT LÍ LỚP 11

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng x được gọi là

a)

tần số của dao động.

b)

chu kì của dao động.

c)

li độ của dao động.

d)

pha của dao động tại thời điểm t.

2.

Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu. Đại lượng luôn dương trong ba đại lượng trên là

a)

f, φ.

b)

A, f.

c)

A, f, φ.

d)

A, φ.

3.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

pha dao động tại thời điểm t.

b)

pha ban đầu của dao động.

c)

tần số của dao động.

d)

li độ của dao động.

4.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ). Phương trình vận tốc của vật là

a)

v = ωAcos(ωt + φ).

b)

v = ωAsin(ωt + φ).

c)

v = -ω^2Acos(ωt + φ).

d)

v = -ωAsin(ωt + φ).

5.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ). Phương trình gia tốc của vật là

a)

a = Aω²cos(ωt + φ).

b)

a = Aω²sin(ωt + φ).

c)

a = -Aω²cos(ωt + φ).

d)

a = -Aω²sin(ωt + φ).

6.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với

a)

chu kì dao động.

b)

biên độ dao động.

c)

bình phương biên độ dao động.

d)

bình phương chu kì dao động.

7.

Một chất điểm có khối lượng m (kg) đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có tốc độ v (m/s) thì động năng của nó được xác định bằng biểu thức

a)

mv²

b)

½ mv²

c)

½ vm²

d)

mv

8.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức tính thế năng của con lắc ở li độ x là

a)

Wt = 2kx².

b)

Wt = kx²/2.

c)

Wt = kx/2.

d)

Wt = 2kx.

9.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức tính thế năng của con lắc lò xo là

a)

W = ½ kx².

b)

W = ½ kA².

c)

W = ½ k(A² - x²).

d)

W = ½ k(x² - A²).

10.

Hiện tượng cộng hưởng được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Chế tạo tần số kế.

b)

Chế tạo bộ phận giảm xóc của ô tô, xe máy.

c)

Lắp đặt các động cơ điện trong nhà xưởng.

d)

Thiết kế các công trình ở những vùng thường có địa chấn.

11.

Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh có lợi

a)

Dao động của đồng hồ quả lắc.

b)

Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô.

c)

Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.

d)

Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm.

12.

Cây cầu Tacoma Narrows được xây dựng ở Mỹ rất vững chắc. Tuy vậy đến ngày 7 tháng 11 năm 1940, một vụ sập cầu đã xảy ra do gió lớn, phát nhịp chỉnh (840 m) của cây cầu đã bị hư hỏng rất nặng, thậm chí bị đứt gây hư ở nhiều chỗ. Điều này xảy ra do thiết kế của cây cầu, nó rất dễ bị rung lắc do ảnh hưởng của gió và từ đó dẫn đến hiện tượng cầu bị sập. Gió làm sập cầu do

a)

dao động tắt dần.

b)

dao động duy trì.

c)

dao động tự do.

d)

hiện tượng cộng hưởng.

13.

Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian được mô tả như trong đồ thị bên. Tại thời điểm t1,

a)

động năng cực đại.

b)

cơ năng bằng thế năng.

c)

thế năng cực tiểu.

d)

cơ năng bằng động năng.

14.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos4πt (cm), chu kì dao động của chất điểm có giá trị là

a)

T=2s

b)

T=1s

c)

T=0,5s

d)

T=10s

15.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 6cos 5t (cm). Lúc t=0 thì chất điểm có vận tốc

a)

30 cm/s

b)

0 cm/s

c)

-30 cm/s

d)

-6cm/s

16.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos (10πt + π/3) (cm). Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng (π) là

a)

5 cm

b)

-5 cm

c)

2,5 cm

d)

-2,5 cm

17.

Một em bé đang chơi xích đu. Để cho xích đu đung đưa như thế mãi thì đến điểm cao nhất thì người mẹ lại đẩy một cái. Đây là dao động gì?

a)

Dao động tắt dần.

b)

Dao động duy trì.

c)

Dao động cộng hưởng.

d)

Dao động cưỡng bức.

18.

Hệ thống giảm xóc của xe máy là ứng dụng của

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động tắt dần dưới hạn

c)

dao động tắt dần vượt hạn

d)

dao động tắt dần tối hạn

19.

Một con lắc đồng hồ đang dao động tắt dần, mỗi chu kỳ năng lượng bị mất đi do ma sát là 0,01 J. Để duy trì dao động của con lắc đồng hồ, ta cần cung cấp cho con lắc một năng lượng

a)

lớn hơn 0,01 J trong mỗi chu kỳ.

b)

lớn hơn 0,01 J trong mỗi nửa chu kỳ.

c)

vừa bằng 0,01 J trong mỗi chu kỳ.

d)

lớn hơn 0,01 J trong mỗi nửa chu kỳ.

20.

Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình 2.2. Năm con lắc đồng hồ như hình 2.2. Nằm con lắc điều khiển (M) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo. Không kể M, con lắc dao động mạnh nhất là

a)

con lắc (2)

b)

con lắc (1)

c)

con lắc (3)

d)

con lắc (4)

21.

Một sóng cơ truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

vuông góc với phương truyền sóng

b)

là phương thẳng đứng

c)

trùng với phương truyền sóng

d)

là phương ngang

22.

Khi một sóng cơ truyền thì trong khí và nước thì đại lượng không đổi là

a)

tần số sóng.

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

biên độ của sóng.

d)

bước sóng.

23.

Đại lượng được đo bằng năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

a)

tần số sóng

b)

bước sóng

c)

tốc độ truyền sóng

d)

cường độ sóng

24.

Gọi v_r, v_l, v_k lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận đúng là

a)

v_r < v_l < v_k.

b)

v_l < v_k < v_r.

c)

v_r > v_l > v_k.

d)

v_r > v_k > v_l.

25.

Trường hợp nào sau đây là một ví dụ về sóng dọc?

a)

Ánh sáng truyền trong không khí

b)

Sóng nước lan truyền trên mặt hồ

c)

Sóng âm lan truyền trong không khí

d)

Sóng truyền trên sợi dây

26.

Hình 2.4 mô tả quá trình sóng lan truyền trên bề mặt nước. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

AB.

b)

BC.

c)

CD.

d)

AC.

27.

Hình 2.5 mô tả quá trình truyền sóng trên mặt nước. Trong quá trình truyền sóng trên mặt nước, đại lượng giảm dần là

a)

bước sóng.

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

tần số sóng.

d)

biên độ sóng.

28.

Mũi tên nào trong Hình 9.1 mô tả đúng hướng truyền dao động của các phân tử môi trường?

a)

b)

c)

d)

29.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

30.

Trong các sóng sau, có bao nhiêu sóng là sóng dọc?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

31.

Trong miền ánh sáng nhìn thấy, bước sóng trong chân không có giá trị dài nhất là ánh sáng màu gì?

a)

Vàng

b)

Tím

c)

Lam

d)

Đỏ

32.

Trong chân không, xét các bức xạ: (1) tia X, (2) ánh sáng màu lam, (3) tia hồng ngoại, (4) tia tử ngoại. Bức xạ có tần số nhỏ nhất là bức xạ

a)

(3)

b)

(1)

c)

(4)

d)

(2)

33.

Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải:

a)

sóng ngắn.

b)

sóng trung.

c)

sóng cực ngắn.

d)

sóng dài.

34.

Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh ở tầng điện li?

a)

Sóng dài.

b)

Sóng trung.

c)

Sóng ngắn.

d)

Sóng cực ngắn.

35.

Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin dưới nước?

a)

Sóng dài.

b)

Sóng trung.

c)

Sóng ngắn.

d)

Sóng cực ngắn.

36.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

cùng phương dao động, cùng biên độ.

b)

cùng phương dao động, cùng tần số.

c)

cùng phương dao động, cùng pha ban đầu.

d)

cùng phương dao động, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

37.

Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng

a)

giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

b)

tổng hợp của hai dao động.

c)

tạo thành các gợn lồi lõm.

d)

hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.

38.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là

a)

d2 - d1 = kλ.

b)

d2 - d1 = (2k + 1)λ/2.

c)

d2 - d1 = λ/2.

d)

d2 - d1 = (2k + 1)λ/4.

39.

Sóng đứng trong cột không khí có dạng như hình. Với L là chiều dài dây, bước sóng là λ. Biểu thức nào sau đây là đúng?

a)

L = 2λ.

b)

L = 4λ.

c)

L = λ/2.

d)

L = λ/4.

40.

Một dây đàn hồi có chiều dài L đang có sóng đứng xảy ra trên dây. Hãy cho biết số bụng và số nút sóng trên dây (tính cả hai đầu dây)

a)

4 nút, 3 bụng.

b)

3 nút, 3 bụng.

c)

2 nút, 3 bụng.

d)

3 nút, 2 bụng.

41.

Hình bên là bộ thí nghiệm đo tần số sóng âm gồm: (1) Âm thoa và búa cao su; (2) Micro và dây nối; (3) Bộ khuếch đại tín hiệu; (4) Thiết bị cảm tay aMixer MGA; Thiết bị tạo tần số dao động là:

a)

(2)

b)

(4)

c)

(1)

d)

(3)

42.

Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T của một sóng là

a)

T = 1/f = λ/v.

b)

T = 1/f = λ/v².

c)

T = f = λ/v.

d)

T = f = λ/v².

43.

Tiến hành thí nghiệm đo tần số của sóng âm trong không khí, một học sinh đo được tần số của sóng âm lần lượt là 435Hz; 455Hz; 427Hz. Tần số trung bình của sóng âm tại nơi làm thí nghiệm là:

a)

435Hz.

b)

455Hz.

c)

427Hz.

d)

439Hz.

44.

Từ vị trí khởi nguồn của động đất (tâm chấn), các công trình, nhà cửa cách xa tâm chấn vẫn có thể bị ảnh hưởng là do

a)

Do sóng địa chấn truyền qua môi trường rắn, lỏng, khí và lan truyền năng lượng đến các vị trí xa tâm chấn.

b)

Do sự thay đổi nhiệt độ đột ngột tại tâm chấn lan tỏa ra xung quanh.

c)

Do các công trình, nhà cửa đều có cấu trúc yếu nên dễ bị ảnh hưởng.

d)

Do sự di chuyển của các loài động vật dưới lòng đất gây ra rung động.

45.

Sức ép từ tâm chấn khiến các phần tử vật chất xung quanh chuyển động.

a)

sức ép từ tâm chấn khiến các phần tử vật chất xung quanh chuyển động.

b)

các phần tử vật chất từ tâm chấn chuyển động đến vị trí đó.

c)

sóng địa chấn đã truyền năng lượng tới các vị trí này.

d)

tốc độ lan truyền sóng địa chấn quá nhanh.

46.

Sóng thần là hiện tượng các đợt sóng rất lớn được hình thành và di chuyển rất nhanh trên một quy mô lớn. Con sóng thần xảy ra ở bờ biển Sumatra (Indonesia) năm 2004 được biết là một trong những thiên tai gây ra nhiều thiệt hại nhất trong lịch sử thế giới hiện đại. Những hình ảnh từ vệ tinh nhân tạo cho thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp của con sóng thần này vào khoảng 800 km và chu kì là khoảng 1 giờ. Tốc độ của con sóng thần này là

a)

800 km/h.

b)

200 km/h.

c)

800 m/s.

d)

200 m/s.

47.

Nếu tốc độ truyền sóng âm trong hình bên là 340 m/s thì tần số của sóng khoảng

a)

566,7 Hz.

b)

204 Hz.

c)

0,00176 Hz.

d)

0,176 Hz.

48.

Người ta tác động vào đầu B của một cuộn dây để tạo sóng truyền từ B đến A như hình vẽ. Điều nào sau đây đúng khi nói về sóng được tạo trên dây này?

a)

Sóng truyền trên dây là sóng ngang.

b)

Sóng truyền trên dây là sóng dọc.

c)

Sóng trên dây là sóng điện từ.

d)

Khi sóng truyền đi các phần tử vật chất từ B sẽ truyền theo sóng đến A.

49.

Hình vẽ bên là đồ thị li độ - thời gian của một sóng hình sin. Biết tốc độ truyền sóng là 50 cm/s. Biên độ và bước sóng của sóng này là

a)

4cm; 50 cm.

b)

1 cm; 50 cm.

c)

4 cm; 50 m.

d)

1 cm; 50 m.

50.

Câu 1: Hình bên dưới là đồ thị (u - t) của một sóng âm trên màn hình của một dao động kí. Biết mỗi cạnh của ô vuông theo phương ngang trên hình tương ứng với 1ms và theo phương thẳng đứng tương ứng với 1cm. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

a) Sóng âm có chu kỳ là 4ms.

b)

b) Sóng âm có chu kỳ là 2ms.

c)

c) Sóng âm có chu kỳ là 1ms.

d)

d) Sóng âm có chu kỳ là 8ms.

51.

Câu 2: Ảnh chụp màn hình một mẫu dao động ký điện từ như hình ảnh. Biết tốc độ truyền sóng là 3.1083.10^8 (m/s).

a)

a) Đúng

b)

b) Sai

c)

c) Không xác định

d)

d) Không liên quan

52.

Câu 3: Hình vẽ là đồ thị li độ - khoảng cách của một sóng truyền dọc theo phương Ox tại một thời điểm xác định. Cho biết khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp bằng 8,0cm và thời gian sóng truyền giữa hai điểm này bằng 0,02s. Những phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:

a)

a) Đúng b) Đúng c) Đúng

b)

a) Sai b) Đúng c) Đúng

c)

a) Đúng b) Sai c) Đúng

d)

a) Đúng b) Đúng c) Sai

53.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u = 4 cos(20πt – πx) (u, x tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s. Những phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Biên độ của sóng là 4mm.

b)

Chu kì sóng là T = 0,1s.

c)

Bước sóng là 16mm.

d)

Tại điểm M có tọa độ là 5mm, vào thời điểm t = 1,25s thì li độ của điểm M là 4 cm.

54.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng sử dụng hai khe hẹp F1, F2 của Young (I-ăng), cho các thông số sau: bước sóng ánh sáng đơn sắc rọi vào hai khe là λ = 650(nm), khoảng cách hai khe hẹp là a=0,325 (mm), khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là D=1 (m).

a)

Trên màn quan sát hứng được hệ vân giao thoa gồm các vân sáng, tối đan xen phân bố đều đặn.

b)

Khoảng vân trên màn đo được là i=2mm.

c)

Tại điểm M cách vân trung tâm là 4 (mm) là một vân sáng.

d)

Khoảng cách của 21 vân sáng liên tiếp là 40 (cm).

55.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 2 khe là 1,5 mm, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa 2 khe và màn quan sát là 1,2 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 1,6 mm.

a)

Trên màn giao thoa ánh sáng hình ảnh quan sát được là có những vạch sáng và vạch tối xen kẽ.

b)

Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này là 0,5 μm

c)

Dịch chuyển màn vào gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 40 cm thì khoảng vân giảm 3 lần.

d)

Khoảng 0,32 mm.

56.

Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng qua hai khe Young với khoảng cách giữa hai khe là 0,2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn chắn là 180 cm. Khi đó khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp thì kết quả thu được là 44,55 mm.

a)

Khoảng vân là 4,455 mm.

b)

Bước sóng ánh sáng đã dùng trong thí nghiệm này là 550 nm.

c)

Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 5 cùng phía là 9,9 mm.

d)

Tại vị trí vân tối thứ 2 kể từ vân sáng trung tâm, hiệu khoảng cách đến hai nguồn là 825 nm.

57.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m và khoảng vân là 0,65mm0,65 mm . Cho c = 3.108m/s3.10^8 m/s .

a)

Bước sóng dùng trong thí nghiệm trên là 650 nm.

b)

Từ vân tối thứ 4 đến vân sáng bậc 5 khác phía so với vân trung tâm cách nhau 5,85 mm.

c)

Tần số của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm trên là 3,5.10^14 Hz.

d)

Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 2,6 mm.

58.

Một người xách một xô nước từ một bờ sông về nhà. Nước trong xô dao động với chu kì 0,3 s. Biết rằng mỗi chân người này có độ dài 0,6 (m). Nước trong xô dao động mạnh nhất khi người này bước đi với tốc độ bao nhiêu km/h?

a)

14,4 km/h.

b)

7,2 km/h.

c)

3,6 km/h.

d)

21,6 km/h.

59.

Câu 2: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài L = 50 cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất. Tốc độ đi của người đó là v = 2,5 km/h. Chu kì dao động riêng của nước trong xô tính theo đơn vị giây là bao nhiêu? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

a)

Chu kì dao động riêng: T = 2L / v = 2 x 0,5 / (2,5/3,6) ≈ 1,44 s.

b)

Chu kì dao động riêng: T = 2L / v = 2 x 0,5 / (2,5/3,6) ≈ 0,72 s.

c)

Chu kì dao động riêng: T = 2L / v = 2 x 0,5 / (2,5/3,6) ≈ 2,88 s.

d)

Chu kì dao động riêng: T = 2L / v = 2 x 0,5 / (2,5/3,6) ≈ 3,60 s.

60.

Câu 3: Dao động sóng có f = 500Hz, biên độ A = 0,25mm, được truyền trong không khí với bước sóng λ = 70cm. Tìm vận tốc truyền sóng âm theo m/s.

a)

350 m/s.

b)

250 m/s.

c)

700 m/s.

d)

140 m/s.

61.

Câu 4: Một sóng âm có bước sóng 1,75m lan truyền với tốc độ truyền sóng âm là 350 m/s và tần số của sóng bằng bao nhiêu Hz?

a)

200 Hz

b)

100 Hz

c)

175 Hz

d)

350 Hz

62.

Một người leo núi khi cách vách núi một khoảng 450 m (Hình 2.3), người này hét một tiếng lớn và âm phản xạ trở lại tai người sau 2,75s. a) Tính tốc độ truyền sóng âm là bao nhiêu m/s. b) Nếu sóng âm trên có bước sóng là 0,75 m thì tần số của sóng là bao nhiêu Hz?

a)

a) 327 m/s; b) 436 Hz

b)

a) 300 m/s; b) 400 Hz

c)

a) 350 m/s; b) 500 Hz

d)

a) 250 m/s; b) 333 Hz

63.

Người ta đo được kết quả đo tần số âm thoa như bảng sau. Sai số trung bình của phép đo là bao nhiêu Hz? (Kết quả làm tròn đến 1 chữ số có nghĩa)
Lần đo | Tần số (Hz)
1 | 232
2 | 231
3 | 234
4 | 232
5 | 233

a)

1 Hz

b)

2 Hz

c)

0.5 Hz

d)

3 Hz

64.

Hình bên dưới là đồ thị li độ – quãng đường truyền sóng của một sóng hình sin ở thời điểm t. Xác định bước sóng của sóng này?

a)

50 cm

b)

40 cm

c)

60 cm

d)

80 cm

65.

Câu 8: Hình 6.3 là đồ thị li độ - khoảng cách của một sóng truyền dọc theo phương Ox tại một thời điểm xác định. Cho biết khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp bằng 8,0cm và thời gian sóng truyền giữa hai đỉnh này bằng 0,02s.

a)

a) Biên độ: 3,0 cm; Bước sóng: 8,0 cm; Tần số: 50 Hz b) u = 0,03cos(2πx/0,08 - 100πt)

b)

a) Biên độ: 2,0 cm; Bước sóng: 8,0 cm; Tần số: 25 Hz b) u = 0,02cos(2πx/0,08 - 50πt)

c)

a) Biên độ: 3,0 cm; Bước sóng: 10,0 cm; Tần số: 40 Hz b) u = 0,03cos(2πx/0,10 - 80πt)

d)

a) Biên độ: 4,0 cm; Bước sóng: 8,0 cm; Tần số: 60 Hz b) u = 0,04cos(2πx/0,08 - 120πt)

66.

Câu 9: Một sóng hình sin được mô tả như hình bên dưới.

a)

a) 50 cm b) Tần số: 1 Hz, tốc độ truyền sóng: 50 cm/s c) Bước sóng mới: 10 cm

b)

a) 40 cm b) Tần số: 2 Hz, tốc độ truyền sóng: 80 cm/s c) Bước sóng mới: 20 cm

c)

a) 60 cm b) Tần số: 0.5 Hz, tốc độ truyền sóng: 30 cm/s c) Bước sóng mới: 15 cm

d)

a) 30 cm b) Tần số: 1.5 Hz, tốc độ truyền sóng: 45 cm/s c) Bước sóng mới: 12 cm

67.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước ta quan sát được một hệ vân giao thoa. Khi dịch chuyển một trong hai nguồn một đoạn ngắn nhất 5 cm thì vị trí điểm O trên đoạn thẳng nối 2 nguồn đang có biên độ cực đại chuyển thành biên độ cực tiểu. Bước sóng là bao nhiêu cm?

a)

10 cm

b)

5 cm

c)

7 cm

d)

15 cm

68.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

Tần số của dao động.

b)

Pha ban đầu của dao động.

c)

Pha dao động tại thời điểm t.

d)

Lí độ của dao động.

69.

Câu 2: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp cùng pha cách nhau 8,8 cm, dao động tạo ra sóng với bước sóng 2 cm. Vẽ một vòng tròn lớn bao cả hai nguồn sóng vào trong. Trên vòng tròn này có bao nhiêu điểm có biên độ dao động cực đại?

a)

5 điểm

b)

4 điểm

c)

6 điểm

d)

8 điểm

70.

Câu 3: Khi thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 560 nm, ta thấy khoảng cách giữa vân sáng bậc hai và vân tối thứ 5 kể từ vân trung tâm và cùng phía với vân trung tâm là 3 mm. Cho biết khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 1,2 m. Khoảng cách giữa hai khe là bao nhiêu mm?

a)

0,224 mm

b)

0,112 mm

c)

0,560 mm

d)

0,336 mm

71.

Câu 4: Thực hiện giao thoa ánh sáng với thiết bị của Young, khoảng cách giữa hai khe a = 2 mm, từ hai khe đến màn D = 2 m. Người ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng (0,4 μm ≤ λ ≤ 0,75 μm). Quan sát điểm A trên màn ảnh, cách vân sáng trung tâm 3,3 mm. Hỏi tại A bước xạ cho vân tối có bước sóng ngắn nhất bằng bao nhiêu μm? (kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân)

a)

0,61 μm

b)

0,45 μm

c)

0,70 μm

d)

0,55 μm

72.

Câu 5: Thực hiện thí nghiệm Y ang về giao thoa với ánh sáng có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,5 mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2 mm có vân sáng bậc 5. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân sáng bậc 5 tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai khi khoảng dịch màn là 1,0 m. Bước sóng ánh sáng λ bằng bao nhiêu nm?

a)

600 nm

b)

450 nm

c)

520 nm

d)

700 nm

73.

Câu 6: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có bao nhiêu nút và bụng?

a)

3 nút, 2 bụng

b)

4 nút, 3 bụng

c)

2 nút, 1 bụng

d)

5 nút, 4 bụng

74.

Câu 7: Cho một thanh thép mảnh, thẳng, dài 2,5 m, hai đầu tự do. Kích thích thanh thép dao động theo phương vuông góc làm hình thành sóng dừng. Tốc độ truyền sóng trên thanh thép bằng 1100 m/s. Biết tần số của sóng trong khoảng từ 600 Hz đến 1050 Hz. Tần số sóng truyền trên thanh khi đó bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

440 Hz

b)

880 Hz

c)

660 Hz

d)

1050 Hz

75.

Câu 8: Trong thí nghiệm về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sóng đi dứt là 0,05 s. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng bao nhiêu?

a)

48 m/s

b)

24 m/s

c)

36 m/s

d)

60 m/s

76.

Câu 9: Hình bên dưới là thí nghiệm tạo ra sóng đứng bằng hai động cơ (motor) rung chạy bằng pin, có thể điều chỉnh tần số. Hai đầu dây cách nhau 25 cm. Cho biết tần số của motor khi chụp hình là 568 Hz.

a)

a) 284 m/s

b)

b) 1136 Hz

c)

c) 142 m/s

d)

d) 568 m/s

e)

e) 25 Hz

77.

Các dây của đàn hạc khi được gảy sẽ tạo ra sóng đứng thuộc loại nào? Tốc độ truyền âm trong dây đàn có quan trọng đối với tần số âm phát ra không, vì sao? Khi gảy lần lượt các dây từ gần vải đến xa, tần số của âm phát ra tăng dần hay giảm dần? Nhạc cụ nào cũng hoạt động dựa trên nguyên lý sóng đứng trên dây?

a)

Sóng đứng trên dây, tốc độ truyền âm quyết định tần số, tần số tăng dần từ gần vải đến xa, đàn guitar cũng hoạt động dựa trên nguyên lý này.

b)

Sóng dọc trên dây, tốc độ truyền âm không ảnh hưởng đến tần số, tần số giảm dần từ gần vải đến xa, đàn piano cũng hoạt động dựa trên nguyên lý này.

c)

Sóng ngang trên dây, tốc độ truyền âm không quan trọng, tần số không thay đổi, đàn violin không hoạt động dựa trên nguyên lý này.

d)

Sóng đứng trên dây, tốc độ truyền âm không ảnh hưởng đến tần số, tần số giảm dần từ gần vải đến xa, đàn tranh cũng hoạt động dựa trên nguyên lý này.

78.

Câu 11: Đàn t’rưng là một nhạc cụ dân tộc Việt Nam ở Tây Nguyên, sử dụng các ống tre, nứa để làm nhạc cụ. Các ống tre có một đầu kín, một đầu hở và có chiều dài khác nhau. Đàn t’rưng được làm từ chất liệu nào?

a)

Tre, nứa

b)

Gỗ

c)

Đồng

d)

Nhựa

79.

Câu 12: Khi một ống tre được gõ, thanh tre và không khí trong ống đều dao động và hình thành sóng dừng với mọi tần số khá lớn. Tốc độ âm lớn nhất là âm chủ đạo ứng với nốt La (440 Hz), và âm chủ yếu mãi là nốt nhạc trung. Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Cho biết tần số các nốt nhạc trong nhạc cụ như bảng bên dưới. Nốt nhạc | La (A) | Đô (C) | Rê (D) | Mi (E) | Sol (G) Tần số (Hz) | 440 | 523,25 | 587,33 | 659,26 | 783,99. Độ dài của ống tre là bao nhiêu?

a)

a) 32,5 cm

b)

b) 25,8 cm

c)

c) 40,0 cm

d)

d) 15,0 cm

e)

e) 50,0 cm

80.

Trong các môi trường sau, môi trường nào không thể truyền được âm?

a)

Tấm nhựa.

b)

Cao su.

c)

Chân không.

d)

Nước sôi.

81.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?

a)

Không khí dao động trong hợp đàn ghi ta.

b)

Giọng hát của nam ca sĩ làm vỡ li.

c)

Bệ máy rung khi chạy.

d)

Đoàn quân hành quân qua cầu.

82.

Một sóng cơ truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

là phương ngang.

b)

là phương thẳng đứng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

trùng với phương truyền sóng.

83.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

A. biên độ dao động.

b)

B. bình phương biên độ dao động.

c)

C. chu kì dao động.

d)

D. bình phương chu kì dao động.

84.

Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T của một sóng là

a)

T = λ/v.

b)

T = 1/f = λ/v.

c)

T = 1/f = v/λ.

d)

T = f = v/λ.

85.

Sóng âm nghe được có tần số:

a)

Từ 200 Hz đến 2000 Hz.

b)

Từ 200 Hz đến 20000 Hz.

c)

Từ 20 Hz đến 200 Hz.

d)

Từ 20 Hz đến 20000 Hz.

86.

Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng

a)

A. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm.

b)

B. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.

c)

C. của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng.

d)

D. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm.

87.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là

a)

d2 - d1 = (2k + 1)λ/4.

b)

d2 - d1 = (2k + 1)λ/2.

c)

d2 - d1 = kλ.

d)

d2 - d1 = kλ/2.

88.

Tần số VHF, UHF là

a)

sóng vô tuyến.

b)

ánh sáng nhìn thấy.

c)

tia tử ngoại.

d)

tia hồng ngoại.

89.

Nếu tốc độ truyền sóng âm trong hình ảnh trên là 340 m/s thì tần số của sóng khoảng

a)

204 Hz.

b)

566,7 Hz.

c)

0,176 Hz.

d)

0,00176 Hz.

90.

Một vật dao động tắt dần, đồ thị (x-t) như hình vẽ dưới. Biết vật thực hiện 8 dao động toàn phần thì dừng lại. Biên độ A1 có giá trị là

a)

8.

b)

15.

c)

24.

d)

30.

91.

Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có bước sóng vào khoảng

a)

vài trăm mét.

b)

50 m trở lên.

c)

1 km đến 3 km.

d)

dưới 10 m.

92.

Một trong hai khe của thí nghiệm Young được làm mờ sao cho nó chỉ truyền ánh sáng được bằng 1/2 cường độ sáng của khe còn lại. Hiện tượng quan sát được là

a)

vạch sáng nổi trên sáng hơn và vạch tối tối hơn.

b)

vân giao thoa biến mất.

c)

vân giao thoa tối đi.

d)

vạch tối sáng hơn và vạch sáng tối hơn.

93.

Một sóng ngang có tần số 100 Hz truyền trên một sợi dây nằm ngang với tốc độ 60 m/s, qua điểm A rồi đến điểm B cách nhau 7,95 m. Tại một thời điểm nào đó A có li độ âm và đang chuyển động đi lên thì điểm B đang có li độ

a)

dương và đang đi lên.

b)

dương và đang đi xuống.

c)

âm và đang đi xuống.

d)

âm và đang đi lên.

94.

Một dây dẫn khi có chiều dài L đang có sóng dừng xảy ra trên dây như hình vẽ. Hãy cho biết số bụng và số nút sóng trên dây (tính cả hai đầu dây)

a)

3 nút, 3 bụng.

b)

4 nút, 3 bụng.

c)

2 nút, 3 bụng.

d)

3 nút, 2 bụng.

95.

Một sóng hình sin truyền trên mặt nước có tần số 20 Hz và tốc độ truyền sóng trong môi trường là 60 cm/s.

a)

Bước sóng bằng 3 cm.

b)

Khoảng cách giữa ba gợn sóng liên tiếp là 6 cm.

c)

Chu kì sóng bằng 0,5 s.

d)

Quãng đường sóng truyền được trong 0,2 s là 24 cm.

96.

Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,4 μm. Khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm, khoảng cách từ các khe đến màn là D = 2 m. Trên màn quan sát gọi M, N là hai điểm nằm khác phía với vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6,5 mm và 18 mm.

a)

Khoảng vân trên màn là 0,8 mm.

b)

Khoảng cách giữa sáng thứ 3 và vân tối thứ 5 ở cùng bên so với vân trung tâm bằng 3,2 mm.

c)

Trên đoạn MN quan sát được 14 vân tối.

d)

Nếu tăng khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát thêm 25 cm thì khoảng vân đo được bằng 1,8 mm.

97.

Trong một môi trường có sóng cơ lan truyền với tần số 20 Hz. Biết khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha là 7,5 cm. Tốc độ truyền sóng trên đây bằng bao nhiêu m/s?

a)

3 m/s.

b)

1,5 m/s.

c)

5 m/s.

d)

0,75 m/s.

98.

Một con mắt đang bay tại chỗ trong không trung, đập cánh với tần số khoảng 300 Hz. Số dao động mà cánh con mắt thực hiện trong 12 s là bao nhiêu?

a)

3600 dao động.

b)

2400 dao động.

c)

300 dao động.

d)

1200 dao động.

99.

Xét sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng, tại A một bụng sóng và tại B một nút sóng. Quan sát cho thấy giữa hai điểm A và B còn có thêm hai nút khác nữa. Khoảng cách AB bằng bao nhiêu bước sóng?

a)

Khoảng cách AB = 1,5 bước sóng.

b)

Khoảng cách AB = 2 bước sóng.

c)

Khoảng cách AB = 1 bước sóng.

d)

Khoảng cách AB = 2,5 bước sóng.

100.

Thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây thẳng đứng có đầu trên cố định, đầu dưới gắn với cái rung dao động theo phương ngang với tần số 10 Hz. Quan sát trên dây thấy có 4 bó sóng và đo được khoảng cách hai đầu dây là 0,8 m. Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu m/s?

a)

4 m/s

b)

2 m/s

c)

8 m/s

d)

1 m/s