wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ sở văn hóa

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : "Vì lẽ ...cũng như mục đích của cuộc sống, loài người mới sáng tạo và phát minh ra ngôn ngữ, tôn giáo..những công cụ cho sinh hoạt hàng ngày về mặt ăn, ở và các phương thức sử dụng. Toàn bộ những sáng tạo và phát minh đó tức là văn hóa". Hồ Chí Minh.

a)

Sinh sống

b)

Sinh tồn

c)

Sống

d)

Phải

2.

Câu 2: ".....là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người; là trạng thái phát triển caocủa nền văn hóa, khi xã hội loài người vượtquan trình độ của thời kì dã man",

a)

Văn minh

b)

Văn tự

c)

Văn vật

d)

Văn hóa

3.

câu 3 : Trong từ văn hiến, thì hiên có nghĩa là:

a)

Mới mẻ - hiện đại

b)

Hiền tài

c)

Văn hoá

d)

Sách vở

4.

Câu 4: Đinh chùa, tháp, nhà sàn theo quan điểm của

UNESCO thuộc loại hình nào?

a)

Danh thắng

b)

Di tích

c)

Di sản văn hóa vô thể

d)

Di sản văn hóa hưu thể

5.

câu 5 : Văn hóa và văn minh khác nhau ở mấy điểm chính;

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

6.

Câu 6: Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế?

a)

Văn hóa

b)

Văn hiến

c)

Văn vật

d)

Văn minh

7.

Câu 7 Xét về tính giá tri, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:

a)

Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị

b)

Văn minh chi trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử

c)

Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần

d)

Văn hóa mang tính dân tộc, văn mình mang tính quốc tế

8.

Câu 8. Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính giá trị

c)

Tính nhân sinh

d)

Tính hệ thống

9.

Câu 9 : Vùng văn hóa nào ở Việt Nam có đặc trưng về loại văn hóa chở nổi trên sống ?

a)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

b)

Vùng Văn hóa Năm Trung Bộ

c)

Vùng văn hóa Đồng bằng Bắc Bộ

d)

Vùng văn hóa Nam Bộ

10.

Câu 10: Chức năng giáo dục tương ứng với đặctrưng nào của văn hóa?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính giá trị

c)

Tính hệ thống

d)

Tính nhân sinh

11.

Câu 11 :Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóaVăn Lang - Âu Lạc là:

a)

Nghề thủ công mỹ nghệ

b)

Kỹ thuật đúc thau đồng

c)

Nghề trồng dâu nuôi tằm

d)

Kỹ thuật tạo đồ sắc

12.

Câu 12 : Văn hóa mặc của người Việt cô là:

a)

Đàn ông cời trần, đóng khó. Đàn bà mặc váy, áo ngắn. Tóc thường cắt ngắn, tết tóc hoặc búi tóc cu hành. Có tuc xắm minh.

b)

Người Việt cổ có tuc xăm mình, dě tóc dài

c)

Người Việt co dèu mặc váy, áo ngắn. Tóc thường cát ngắn, tết tóc hoặc búi tóc cú hành,

d)

Người Việt cổ cởi trần, đóng khó, có tục xăm minh.

13.

Câu 13: Tôn giáo nào có ành hưởng lớn đên văn hóa Ôc Eo?

a)

Vật giáo

b)

Ấn Độ giáo

c)

Đạo giáo

d)

Tất cả đều đúng

14.

Câu 14 Văn hóa có vai trò nào quan trọng như thế nào đối với con người?

a)

Giúp con người thich nghi với môi trường sông,

b)

Hinh thành nhân cách và bản sắc văn hóa.

c)

Là nền tàng cho sự phát triên xã hội.

d)

Tất cả các đáp án trên

15.

Câu 15 : Giai đoan hình thành, phát triên và đinh vi của văn hóa Việt Nam là:

a)

Thời Tièn Sử và Sơ sử

b)

Thời Sơ sử

c)

Thời Độc lập tự chủ

d)

Thời Tiền sử

16.

Câu 16 Lớp văn hóa bản đja là thành tựu của giai đoạn văn

hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt và giai đoan văn hóa Đại Nam

b)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc và giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc và giai đoạn văn hóa Đại Việt

d)

Giai đoạn văn hoá tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lac

17.

Câu 17.Văn hóa Việt Nam thời tiên sử tương ứng với thời kỳ?

a)

Đồ đá

b)

Đồ đồng

c)

Đồ sắc

d)

Đồ gỗ

18.

Câu 18 Văn hóa Việt Nam thời sơ sử tương ứng với thời kỳ?

a)

Kim khí

b)

Đồ đá giữa

c)

Đồ đá mới

d)

Đồ đá cũ

19.

Câu 19. Văn hóa Đông Sơn thời kỳ sơ sử nối bật là gi?

a)

Mộ chum

b)

Khuyên tai hai, ba đầu thú

c)

Đàn đá

d)

Trống đồng

20.

Câu 20 : Văn hóa Sa Huỳnh thời kỳ so sử nồi bật là gi?

a)

Mộ cự thạch

b)

Khuyên tai hai, ba đầu thú

c)

Đàn đá

d)

Trống đồng

21.

Câu 21 : Dưới ảnh hưởng của văn hóa phương Tây, kỳ thi cuối cùng nền giáo dục Nho học của Việt Nam dần chấm dứt vào năm nào:

a)

1919

b)

1898

c)

1908

d)

1915

22.

Câu 22 Kinh thành Thăng Long được chia thành 36

phố phường vào thời kỳ nào?

a)

Thời nhà Nguyễn

b)

Thời Minh thuộc

c)

Thời Lý-Trần

d)

Thời Hâu Lê

23.

Câu 23 Nghệ thuật tac các pho tượng ờ ngôi chùa nào dược đánh giá là đạt tới trinh độ điêu luyên, tiêu biều cho khả năng sáng tao tuyệt vời của người nghệ sy dân gian thế ky XVIl?

a)

Trung Hoa

b)

Ấn Độ

c)

Pháp

d)

Mỹ

24.

Câu 26. Kinh thành Thăng Long được chia thành 36 phố phường vào thời kỳ nào?

a)

Thời lý _ Trần

b)

Thời Minh thuộc

c)

Thời hậu Lê

d)

Thời nhà Nguyễn

25.

Câu 27 Thời kỳ văn hóa Văn Lang-Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là?

a)

Văn hóa châu thổ Bắc Bộ- Văn hóa Chămpa - Văn hóa Óc Eo

b)

Văn hóa Đông Sơn - Văn hóa Sa Huỳnh - Văn hóa Đồng Nai

c)

Văn hóa Hòa Bình - Văn hóa Sơn Vi- Văn hóa Phùng Nguyên

d)

Văn hóa Đông Sơn - Văn hóa Sa Huỳnh -văn hóa Óc Eo

26.

Câu 28. Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện những mặt nào?

a)

Trình độ học vấn, trang phục, đia bàn cư trú.

b)

Ngoại hình, trang phục, cách ứng xử với người lą.

c)

Màu da, ngôn ngữ, màu tóc.

d)

Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán.

27.

Câu 29 Chon câu ĐÚNG NHÂT

a)

Hà Nội ngàn năm văn hiến

b)

Hà Nội ngàn năm văn vật

c)

Hà Nội ngàn năm văn minh

d)

Hà Nội ngàn năm văn hóa

28.

Câu 30 . Chọn câu ĐÚNG NHẤT

a)

Việt Nam ngàn năm văn vật

b)

Việt Nam 4 ngàn năm văn minh

c)

Việt Nam 4 ngàn năm văn hóa

d)

Việt Nam 4 ngàn năm văn hiến

29.

Câu 31: Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt?

a)

Trung Bộ

b)

Bắc Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Việt Bắc

30.

Câu 32: Thời kỳ 179TCN- 938 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?

a)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

b)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

c)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Au Lạc

d)

Giai đoan văn hoá tiền sử

31.

Câu 33 Thời kỳ 938-1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?

a)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

b)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

c)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Åu Lạc

d)

Giai đoan văn hoá tiền sử

32.

Câu 34: Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của

giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

b)

Giai đoạn văn hoá tiền sử

c)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

d)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc

33.

Câu 35 Mai táng bàng chum gốm là mai táng đặc thù của Cư dân thuộc ARhuoeng thức văn hóa nào?

a)

Văn hóa Đồng Nai

b)

Văn hóa Óc Eo

c)

Văn hóa Sa Huỳnh

d)

Văn hóa Đông Son

34.

Câu 33. Trong ứng xử với môi trường xã hội, đâu là đặc trưng nổi trội của văn hóa Việt Nam?

a)

Dân chủ

b)

Cứng nhắc

c)

Độc đoán, mạnh mẽ

d)

Mềm dẻo

35.

Câu 34 Biểu tượng tính tự trị của lãng xã Việt Nam là:

a)

Cây đa

b)

Luỹ tre

c)

Giếng nước

d)

Sân đình

36.

câu 35 :Đặc điểm nào dưới đây là ĐÚNG nhất với người Việt?

a)

Thông minh

b)

Cần cù, chịu khó

c)

Đoàn kết trong khó khăn

d)

Cả 3 đều đúng

37.

Câu 36 Ngày xưa, mục đích cuối cùng của việc học tại nước ta là gi?

a)

Để day học

b)

Để ra làm quan

c)

Để đi thi

d)

Để hiểu biết

38.

Câu 37. Hệ tư tưởng nào dưới đây đề cao việc học?

a)

Đạo giáo

b)

Nho giáo

c)

Phật giáo

d)

Thiên chúa giáo

39.

Câu 38 Vị thần quan trọng nhất trong các làng quê Việt Nam, có vai trò cai quản, che chở, định đoạt phúc họa cho dân làng là:

a)

Thành hoàng

b)

Thổ công

c)

Thổ địa

d)

Thần tài

40.

Câu 39.Điền vào "..cây đa, ma cây gạo, cú cáo cây đề"

a)

Quỷ

b)

Thần

c)

Yêu

d)

Rồng

41.

Câu 40. Điểm giống nhau giữa tôn giáo và tin ngường là:

a)

Có giáo chủ, tín đò, sinh hoạt tại giáo đường

b)

Có tồ chức chặt chẽ, được truyèn day bằng giáo dục

c)

Niêm tin với nhừng thứ vô hinh và có chức năng điều chỉnh xã hội

d)

Có hê thông kinh điên: kinh, luật, luân dò sộ

42.

Câu 41: Các đền tháp Chăm ở Ninh Thuận là của nhóm người Chăm nào?

a)

Nhóm Chăm Bà Ni

b)

Nhóm Chăm Islam

c)

Nhóm Chăm Bà La Môn

d)

Nhóm Chăm H'roi

43.

Câu 42. Địa lý có vai trò như thế nào trong việc hinh thành và phát triền văn hóa của một dân tộc?

a)

Anh hưởng đên điều kiện sống, sàn xuát, tạo ra nhừng dặc trưng văn hóa riêng,.

b)

Chi ảnh hưởng đến văn hóa vật chất,

c)

Không có ảnh hưởng đáng kể,

d)

Quyết đinh trinh độ phát triên cùa văn hóa,

44.

Câu 43. Trong quan niệm dân gian, vật tô cúa nguời Việt là cặp:

a)

Tiên-Rồng

b)

Ông To-bà Nguyệt

c)

Ông Đồng -bà Cốt

d)

Phật Ong - Phật Bà

45.

Câu 44. Tin ngưỡng thờ Mẫu ở Việt Nam có nguồn gốc từ đâu?

a)

Anh hưởng của Phật giáo và Đạo giáo

b)

Tin ngưỡng bản đia cùa người Việt cô

c)

Văn hóa Đông Sơn

d)

Tất cả các đáp án trên

46.

Câu 45. Tin ngưỡng thờ cúng tổ tiên ở Việt Nam có nguồn gốc từ đâu?

a)

Tin ngưỡng bản đia cùa người Việt cô

b)

Văn hóa Đông Sơn

c)

Ảnh hưởng của Nho giáo

d)

Tất cả các đáp án trên

47.

Câu 46 Thực hành Tin ngưỡng thờ Mầu Tam phú của người Việt" đã được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại năm nào?

a)

2017

b)

2019

c)

2016

d)

2018

48.

Câu 47. Vi thần nào có vai trò quan trong nhất trong đời sống của cộng đồng làng Việt?

a)

Thần sông

b)

Thần Thành Hoàng

c)

Thánh mẫu

d)

Thần Thành hào

49.

Câu 48. Dân gian Có câu: "Trống làng nào làng ấy đánh, Thánh làng nào làng ấy thờ". Vi thánh trong câu ca dao trên là vị nào?

a)

Thần hoàng

b)

Thần công

c)

Thổ địa

d)

Thần tài

50.

Câu 49. Những thói quen, những nếp sống có ý nghĩa tốt đẹp của một cộng đồng dân tộc đã ăn sâu vào đời sống xã hội, được đa số mọi người thừa nhận và làm theo gọi là:

a)

Tín ngưỡng

b)

Tôn giáo

c)

Phong tục

d)

Tập quán

51.

Câu 50. Trong phạm vi gia đinh, vi thần canh giữ gia cư, chống lại ma quỷ quấy nhiêu và mang may mắn đến cho gia đình là:

a)

Thần hoàng

b)

Thần công

c)

Thần tài

d)

Tổ sư

52.

Câu 51. Tin ngưỡng phồn thực?

a)

Thờ hành vi giao phối

b)

Thờ cơ quan sinh dục

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

53.

Câu 52. Biều tượng âm dương truyền thống lâu đời của người Việt là:

a)

Biểu tượng vuông tròn

b)

Ông Tơ bà Nguyệt

c)

Công cha nghĩa me

d)

Con Rồng Cháu Tiên

54.

Câu 53. Hình tượng nào dưới đây KHÔNG phải là biểu hiện tín ngưỡng phồn thực?

a)

Thạp đồng Đào Thịnh

b)

Con Rồng

c)

Bộ Linga -Yoni

d)

Trống đồng Đông Sơn

55.

Câu 54. Người Chăm ở An Giang theo tôn giáo nào là chủ yêu?

a)

Đạo Hồi

b)

Đạo Phật

c)

Đạo Hòa Hảo

d)

Đạo Cao Đổi

56.

Câu 55. Phật Giáo ra đời năm nào?

a)

445TCN

b)

454 TCN

c)

554 TCN

d)

544 TCN

57.

Câu 56. Tại Việt Nam, nhóm nào dưới đây đông nhất?

a)

Theo Tinh Lành

b)

Theo Thiên Chúa Giáo

c)

Tín ngưỡng dân gian, không theo tôn giáo

d)

Theo Phật Giáo

58.

Câu 57. Đền tháp Chăm là công trình kiến trúc

của tôn giáo nào?

a)

Phật Giáo

b)

Đạo Hindu

c)

Đạo Hồi

d)

Đáp án khác

59.

Câu 60,Trong mảng tín ngưỡng sung bái giói tự nhiên cúa người Việt, loài thực vật nào dược tôn sung va được thơ cúng nhiêu nhất?

a)

Cây đa

b)

Cây lúa

c)

Cây dâu

d)

Quả bầu

60.

Câu 61. Y nghĩa của tin ngưỡng phon thực là.

a)

Tâm lý trọng tìinh trọng nghĩa

b)

Cầu mong mùa màng và con người sinh sôi nảy nở

c)

Cau mong sự may mắn, no đủ cho cả nắm

d)

làm ma thuât đế truyền sinh cho mua màng

61.

Câu 62. Hành động nào dưới đây của em bé KHÔNG mang tính văn hóa?

a)

Tập nói

b)

Bú mẹ ngay khi chào đời

c)

Giỗi hờn

d)

Giao tiếp

62.

Câu 64. Nghệ thuật nào sau đây không phải là biêu hiện cùa văn hóa phi vật thè ở vùng văn hóa Bắc Bộ?

a)

Múa rối nước

b)

Hát chèo

c)

Hát quan ho

d)

Chùa Một Cột

63.

Câu 65. Đê bảo tồn và phát huy giá tri văn hóa truyên thống Việt Nam, chúng ta cân làm gì?

a)

xây dựng các chính sách bảo tôn di sản văn hóa

b)

Hỗ trợ các hoạt động văn hóa nghệ thuật

c)

Tăng cường giáo dục về văn hóa

d)

Tất cả các dáp án trên

64.

Câu 66. Lễ hội cổ truyền thường diễn ra vào những mùa nào trong năm?

a)

Mùa xuân và mùa thu

b)

Mùa xuân và mùa đông

c)

Mùa xuân và mùa hạ

d)

Tất cả các mùa

65.

Câu 67 Tôn giáo nào ảnh hưởng sâu sắc đến văn hóa cúa người Khmer?

a)

Thiên Chúa giáo

b)

Hồi giáo

c)

Nho giáo

d)

Phật giáo

66.

Câu 68. Các đền tháp Chăm ở Ninh Thuận là của nhóm người Chăm nào?

a)

Nhóm Chăm Islam

b)

Nhóm Chăm H'roi

c)

Nhóm Chăm Bà La Môn

d)

Nhóm Chăm Bà Ni

67.

Câu 70. Trong những cách ứng xứ trong lễ tang dưới đây, đâu là cách ứng xử phù hợp?

a)

Phúng điếu

b)

Hạ mã

c)

Trang phục lịch sự, kín đáo

d)

Cả 3 đều đúng

68.

Câu 71. Chọn câu đúng khi nói về phong tục hôn nhân!

a)

Đa số các dân tộc Việt Nam theo chế độ phụ hệ

b)

Đa số các dân tộc Việt Nam theo chế đô mẫu hệ

c)

Các dân tộc Việt Nam đều theo chế độ phụ hệ

d)

Các dân tộc Việt Nam đều theo chế độ mẫu hệ

69.

Câu 72. Vùng nào dưới đây từng thuộc lãnh thổ của Vương quốc Phù Nam?

a)

Nam Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Nam Bộ

70.

Câu 73. Ngày nay, trầu cau còn hiện diện phổ biến ở đâu?

a)

Lúc tiếp khách: "miếng trầu là đầu câu chuyện"

b)

Cuộc sống hàng ngày của người dân ở nông thôn

c)

Phong tục hôn nhân

d)

Cả 3 đều sai

71.

Câu 74. Tục uống rượu cần phổ biến nhất ở đâu?

a)

Tây Nguyên

b)

Duyên hải Nam Trung bộ

c)

Đông bằng Bắc bộ

d)

Duyên hải Bắc Trung bộ

72.

Câu 75 Vùng văn hóa Nam Bộ có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Văn hóa sông nước, chợ nổi, và các lễ hội dân gian đặc sắc

b)

Văn hóa biến đáo, các lễ hội cá voi

c)

Văn hóa núi rừng, các lễ hội công chiêng

d)

Văn hóa đồng bằng, các lễ hội lúa nước

73.

Câu 76: Điệu múa xòe là đặc sản nghệ thuật của vùng văn hóa nào?

a)

Vùng văn hóa Trung Bộ

b)

Vùng văn hóa Việt Bắc

c)

Vùng văn hóa Tây Bắc

d)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

74.

Câu 77. Hệ thống "Mương- Phai- Lái- Lin" là hệ thống tưới tiêu nổi tiếng của văn hóa nông nghiệp thuộc vùng nào?

a)

Vùng văn hóa Tây Bắc

b)

Vùng văn hóa Trung Bộ

c)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

d)

Vùng văn hóa Việt Bắc

75.

Câu 78. Tín ngưỡng phồn thực có ở vùng miền nào?

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Tây Nguyên

d)

Cả 3 đều đúng

76.

Câu 79. Vùng Văn hóa nào của nước ta được khắng định là vùng văn hóa độc đáo, là cái nôi hình thành dân tộc Việt Nam?

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nam Bộ

77.

Câu 81: Trong hệ thống các vùng văn hóa, vung sớm có sự tiếp cận và đi đầu trong quá trình giao lưu hội nhập với văn hóa phương Tây là?

a)

Trung Bộ

b)

Bắc Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Việt Bắc

78.

Câu 82. Vùng nào dưới đây từng thuộc lănh thổ của Vương quốc Chân Lap?

a)

Nam Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Nam Bộ

79.

Câu 83. Lịch sử Nam bộ gắn liền với người Việt cách đây bao lâu?

a)

Khoảng 200 năm

b)

Hơn 325 năm

c)

Khoảng 500 năm

d)

Khoảng 800 năm

80.

Câu 84. Các dân tộc ít ngưới chủ yếu sống tập trung ở:

a)

Đồng bằng

b)

Trung du

c)

Miền núi

d)

Duyên hải

81.

Câu 85. Trung du niền núi Bắc Bộ là đia bàn cư trú của các dân tộc:

a)

Dao, Nùng, Chăm, Hoa

b)

Tày, Nùng, Gia-rai, Mơ nông,

c)

Tày, Nùng, Ê-Đê, Ba-Na.,

d)

Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông.

82.

Câu 86. Nhà dài là đặc trưng của tộc người nao?

a)

Kh'me

b)

Chăm

c)

Ê Đê

d)

Ba Na

83.

Câu 87. Nhà Rông là đặc trưng của một số tộc người ở đâu?

a)

Tây Bắc Bộ

b)

Nam Bộ

c)

Đông Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

84.

Câu 88. Duyên Hải Nam Trung bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới đây:

a)

Ba-na, K'ho,

b)

Vân Kiều, Thái.

c)

Chăm, Khơ-me

d)

.Ê-đê, Mường

85.

Câu 89. Trên các vùng núi cao ở Trung du miền núi Bắc Bộ là đja bàn cư trú của dân tộc:

a)

Mông

b)

Dao

c)

Thái

d)

Mường

86.

Câu 92. Chợ tình là sinh hoạt văn hóa đặc thù của vùng văn hóa nào?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Việt Bắc

d)

Trung Bộ

87.

Çâu 93. Khổng Tửr, Mạnh Tử là những đại diện tiêu biếu của trường phái tư tưởng nào ởTrung Quốc thời cổ đại?

a)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

b)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh vê vật chất

c)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

d)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

88.

Câu 99. Tục thờ Tứ bất tử là một giá trị văn hóa tinh thần rất đẹp của người Việt, thờ bốn vi:

a)

Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải, Mầu Đia

b)

Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh

c)

Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện

d)

Vua Hùng, Thành Hoàng, Thổ Công, Thổ Đia

89.

Câu 101. Dân cư chủ yếu của vùng văn hóa Việt Bắc là :

a)

Tây – Nùng

b)

Thái - H"Mông

c)

Kinh

d)

Dao- H"Mông - Lô Lô- Sán Chấy

90.

Câu102: Văn kiện nào được xem là cương lĩnh đàu tiên cùa Đảng vè văn hóa Việt Nam?

a)

Luận cương chính tri năm 1930

b)

Cương linh xây dựng đắt nuớc trong thời kỳ quá dộ lên chủ nghĩa xã hội năm 199]

c)

Nghi quyết Trung ương 5 ķhóa VIlI về xây, dựng và phát triên nền văn hóa Việt Nam tiên tiên, đậm đà bân sắc dân tộc

d)

Đề cương về văn hóa Việt Nam năm 1943

91.

Câu103: Nghi quyêt nào nói "Xây dựng nen văn hoá Việt Nam tiên tiên, đậm đà bản săc dân tộc"

a)

Nghi quyết Hội nghi lần thứ 4 của TW Đàng CSVN năm 1992

b)

Nghi quyết Hội nghi Trung ương 5 (khóa VIll) năm 1998

c)

Hội nghi lần thứ 10 Ban Chấp hành Trung ương Đang (khóa IX)

d)

Nghi quyết 33-NQ/TW năm 2014

92.

Câu 104 : Quan điểm nào sau đây thé hiện đường lối chi đạo của Đảng yề xây dựng nèn văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc?

a)

Coi trong văn hóa vật chất, xem nhe ván hóa tinh thần

b)

Tiếp thu có chon loc tinh hoa văn hóa nhân loại, đông thời phát huy giá trị văn hóa truyền thống

c)

Phát triển ván hóa theo hướng thị trường hoa, thương mại hóa

d)

xày dựng nền văn hóa thuần túy dân tộc, khép kín, bài trừ văn hóa ngoại lai

93.

Câu108: Vùng văn,hóa nào ở Việt Nam có đặc rưng văn hóa ậm thực là các món ăn mang

hương vị cay nồng?

a)

Tây Bắc

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Trung Bộ

94.

Câu109: Vùng văn hóa nào ở Việt Nam có đặc trưng về loại hình văn hóa cho nỗi trên sông?

a)

Tây Nguyên

b)

Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng Bắc Bộ

d)

Nam Bộ

95.

Câu110 "Tam giáo đồng nguyên" là sự hòa hop của những tôn giáo nào?

a)

Đạo giáo, Hồi giáo, Phật giáo,

b)

Phật giáo, Nho giáo, Đạo giáo

c)

Nho giáo, Thiên Chúa giáo, Hồi giáo.

d)

Phật giáo, Hỏi giáo, Thiên Chúa giáo,

96.

Câu111 "Tam giáo dông nguyên" thê hiện điều gì trong văn hóa Việt Nam?

a)

Sự suy yêu của các tôn giáo truyền thống,

b)

Sự xung đột giữa các tôn giáo.,

c)

Sự hòa hợp và khoan dung tôn giáo,

d)

Sự độc tôn cùa một tôn giáo,