wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập ôn thi cuối kỳ – Trích xuất câu hỏi (lớp 13)

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Một nhà cung cấp thiết bị văn phòng tập hợp các đơn hàng từ 15 văn phòng nhỏ thành một đơn hàng lớn và nhờ vậy có thể cung cấp với mức giá thấp hơn do được giảm giá khi mua số lượng lớn từ các nhà sản xuất. Đây là ví dụ của mô hình TMĐT nào?

a)

marketing liên kết (affiliate marketing)

b)

cá biệt hóa sản phẩm và dịch vụ (product and service customization)

c)

tìm giá tốt nhất (find the best price)

d)

mua hàng theo nhóm (group purchasing)

2.

Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng.

a)

Hợp đồng điện tử phụ thuộc vào máy tính và các phần mềm lập và hiển thị nó

b)

Hợp đồng điện tử được ký giữa người và phần mềm máy tính

c)

Hợp đồng B2B linh hoạt hơn hợp đồng B2C

d)

Người mua trong hợp đồng điện tử nhiều khi không thể nhận được hàng

3.

Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ ký điện tử?

a)

Bằng chứng pháp lý, xác minh người lập chứng từ

b)

Duy nhất, chỉ duy nhất người ký có khả năng ký điện tử vào văn bản

c)

Ràng buộc trách nhiệm, người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

d)

Đồng ý, thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

4.

Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ:

a)

Địa chỉ liên lạc

b)

Mã số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức

c)

Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch

d)

Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực

5.

Một người yêu âm nhạc và thường xuyên download trực tuyến từ các Website bán nhạc trực tuyến. Trang Website TMĐT bán nhạc này kinh doanh mô hình:

a)

B2C

b)

B2B

c)

C2C

d)

C2B

6.

Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển TMĐT?

a)

Cơ sở pháp lý

b)

Nhận thức của người dân

c)

Các chương trình đào tạo về TMĐT

d)

Chính sách phát triển TMĐT

7.

Đối với các công ty đã có website giới thiệu sản phẩm, để phát triển hoạt động thương mại điện tử hơn nữa nhiệm vụ nào sau đây quan trọng nhất?

a)

Liên kết website với đối tác, cơ quan quản lý

b)

Bổ sung các chức năng bảo mật và thanh toán

c)

Bổ sung các chức năng hỗ trợ giao dịch điện tử

d)

Tăng cường quảng bá, giới thiệu website và bổ sung chức năng giao dịch điện tử

8.

Do việc thu hút và lôi kéo khách hàng ngày càng trở nên khó khăn và tốn kém hơn, vì vậy mà nội dung của website sẽ có vai trò quan trọng trong việc:

a)

Giữ khách hàng ở lại lâu hơn

b)

Tạo ấn tượng tốt

c)

Khu vực hoá

d)

Sự quay trở lại của khách hàng

9.

Ford, Honda, Toyota và một số hãng trong ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đã liên kết xây dựng một sàn giao dịch điện tử Ô Tô (e-marketplace). Đây là ví dụ về mô hình:

a)

Quy trình kinh doanh mới

b)

Gia tăng doanh số

c)

Tập trung khách hàng

d)

Liên minh chiến lược công ty

10.

Cục thuế TP. HCM cung cấp các thông tin hướng dẫn doanh nghiệp cách lập và nộp các báo cáo về thuế GTGT, thuế thu nhập doanh nghiệp, báo cáo tài chính, nộp thuế thông qua Website chính thức. Đây là mô hình gì?

a)

G2B

b)

C2B

c)

G2G

d)

G2C

11.

Mô hình doanh thu (revenue model) theo đó một công ty nhận tiền phí cho việc giới thiệu khách hàng từ website của mình đến website của công ty khác là ví dụ về:

a)

phí giao dịch (transaction fee)

b)

phí liên kết (affiliate fee)

c)

doanh thu bán hàng (sales)

d)

phí đăng ký (subscription fee)

12.

Một tổ chức lớn thường mua sắm thông qua hệ thống đấu thầu trực tuyến (a tendering system). Đây là ví dụ của mô hình:

a)

marketing trực tiếp (direct marketing)

b)

marketing liên kết (affiliate marketing)

c)

viral marketing

d)

đấu thầu trực tuyến (a reverse auction)

13.

Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử?

a)

Thời điểm nhận được chấp nhận hay gửi đi tuỳ các nước quy định

b)

Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi

c)

Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dự nhận được hay không

d)

Nhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng

14.

Công ty cung cấp thẻ thanh toán cho các khách hàng cá nhân được gọi là gì:

a)

Ngân hàng thẻ tín dụng

b)

Ngân hàng phát hành

c)

Công ty cung cấp dịch vụ

d)

Ngân hàng thông báo

15.

Công cụ nào dưới đây được sử dụng để đánh giá hiệu quả hoạt động của website thương mại điện tử?

a)

4A

b)

7C

c)

MASDP

d)

SWOT

16.

Công cụ nào dưới đây KHÔNG được sử dụng để đánh giá hiệu quả hoạt động của website thương mại điện tử?

a)

7C, ICET

b)

MSDP

c)

4N

d)

SWOT

17.

Chỉ ra định nghĩa thương mại điện tử theo chiều ngang

a)

MDPS(Marketing, Distribution; Payment; Sales)

b)

MSDP(Marketing, Sales, Distribution, Payment)

c)

MDSP(Marketing, Distribution; Sales, Payment)

d)

MSPD (Marketing, Sales, Payment; Distribution)

18.

Mô hình thương mại điện tử CHƯA phổ biến tại Việt Nam hiện nay:

a)

C2C

b)

G2B

c)

G2C

d)

B2C

19.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng. Đây là loại thẻ nào?

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ thanh toán điện tử

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ tín dụng

20.

Trong mô hình thương mại điện tử dưới góc độ quản lý nhà nước, yếu tố nào giải thích chưa đúng (2 yếu tố)

a)

I. tri thức (intelligent)

b)

B. các luật (basic laws), S. các quy định cụ thể cho từng lĩnh vực của thương mại điện tử (specific laws)

c)

A. các ứng dụng (application)

d)

M. Data message

21.

Để thực hiện các giao dịch điện tử B2B các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ ký trong hợp đồng điện tử chính là của bên đối tác mình giao dịch, để đảm bảo như vậy cần …..

a)

Có ngân hàng lớn, có tiềm lực tài chính, uy tín lớn đảm bảo

b)

Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo

c)

Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo

d)

Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo

22.

Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, kí kết hợp đồng thanh toán… được gọi là:

a)

Chợ điện tử

b)

Sàn giao dịch điện tử B2B

c)

Trung tâm thương mại điện tử

d)

Sàn giao dịch điện tử

23.

"Thương mại điện tử là tất cả các hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác". Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ:

a)

Truyền thông

b)

Dịch vụ

c)

Mạng Internet

d)

Kinh doanh

24.

Chữ ký điện tử thường được tạo lập dưới dạng tín, chữ, số, ký hiệu, âm thanh, hình ảnh hoặc các hình thức khác bằng:

a)

Đội ngũ nhân viên của doanh nghiệp

b)

Mạng internet

c)

Phương tiện điện tử

d)

Máy tính có kết nối mạng

25.

Khách hàng nhập số vận đơn vào website của Ship Tiết Kiệm để kiểm tra tình trạng thực của hàng hóa đang trên đường vận chuyển. Đây là ví dụ về:

a)

cải tiến quy trình kinh doanh (continuous improvement efforts)

b)

liên minh chiến lược (a business alliance)

c)

xây dựng lại quy trình kinh doanh (business process reengineering)

d)

tạo dựng năng lực cạnh tranh chiến lược từ công nghệ thông tin (a strategic system)

26.

Một nhà máy đường nhận được thư mời thầu tự động để cung cấp hàng cho một siêu thị, sau khi chào hàng với một mức giá thấp nhất đã ký kết được hợp đồng cung cấp hàng cho siêu thị này. Đây là ví dụ về:

a)

mua hàng theo nhóm (group purchasing)

b)

đấu thầu trực tuyến (electronic tendering/reverse auction)

c)

đấu giá trực tuyến (electronic auction)

d)

khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn (name your own price model).

27.

Địa chỉ IPv6 bao gồm bao nhiêu bit?

a)

128 bit

b)

16 bit

c)

48 bit

d)

32 bit

28.

Chức năng cơ bản nhất của các sàn giao dịch điện tử như Alibaba.com, ec21.com, vnemart.com là gì?

a)

Tất cả các chức năng trên

b)

Kết nối người mua và người bán

c)

Bán hàng trực tuyến

d)

Quảng cáo hàng hóa và dịch vụ

29.

Công ty ABC sở hữu một website có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh TMĐT nào được công ty sử dụng?

a)

B2C

b)

P2P

c)

C2C

d)

B2B

30.

Theo Luật giao dịch điện tử Việt Nam: Giao dịch điện tử là giao dịch được thực hiện bằng gì?

a)

phương tiện điện tử

b)

phương tiện điện tử và mạng viễn thông

c)

máy tính và các phương tiện điện tử

d)

máy tính và internet

31.

Công ty ABC có nhiều chi nhánh đã thiết kế hệ thống thông tin cho phép truy cập từ bên ngoài thông qua Internet. Công ty sẽ liên kết các chi nhánh này với nhau. Mạng của công ty thuộc loại nào?

a)

Intranet

b)

Extranet

c)

Internet

d)

VPN

32.

DNS dùng để làm gì?

a)

Phân giải tên miền

b)

Cấp phát địa chỉ IP

c)

Duyệt web

d)

Định tuyến

33.

Mô hình 4N gồm các yếu tố cơ bản để phát triển thương mại điện tử. Hãy chỉ ra câu trả lời sai.

a)

Nhận thức: đánh giá đúng tầm quan trọng và lợi ích của TMĐT

b)

Nối mạng: hệ thống cơ sở hạ tầng ICT cần phát triển ở một mức độ nhất định

c)

Nhân lực: đội ngũ chuyên gia cần được xây dựng và phát triển

d)

Nguồn vốn: cần vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

34.

Để sàn giao dịch hoạt động hiệu quả, cần có những bên nào tham gia?

a)

Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán

b)

Người sử dụng internet

c)

Cơ quan quản lý nhà nước

d)

Người bán đăng thông tin cần bán

35.

Điều gì KHÔNG phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống?

a)

Thời điểm ký của hai bên gần nhau và cách xa nhau

b)

Sử dụng chữ ký bằng tay và sử dụng chữ ký điện tử

c)

Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thống nhất các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau

d)

Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn

36.

Anh Tuấn sử dụng thẻ để mua một số sách trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng Vietcombank. Trong trường hợp này, ông Tuấn đã sử dụng loại thẻ nào?

a)

Ví điện tử

b)

Thẻ mua hàng

c)

Thẻ ghi nợ

d)

Thẻ tín dụng

37.

Sử dụng loại hình nào, khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính?

a)

Tiền số hoá (Digital cash)

b)

Tiền điện tử (Ecash)

c)

Ví điện tử (Ewallet)

d)

Séc điện tử (Echeque)

38.

Các website xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh cần có chức năng nào nhất?

a)

Đăng nhập các chào mua, chào bán

b)

Tìm kiếm đối tác, bạn hàng, người mua, người bán

c)

Thông tin thương mại

d)

Giới thiệu các doanh nghiệp uy tín

39.

Anh Minh là trưởng phòng Marketing của công ty A. Hai ngày tới anh và ban giám đốc phải ra Hà Nội công tác vì vậy anh vào website của hãng hàng không B và đặt vé máy bay cho tất cả mọi người; công ty sẽ thanh toán chi phí vé máy bay. Website hãng hàng không là ví dụ thương mại điện tử nào?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

C2B

40.

Nội dung gì của hợp đồng điện tử không khác với hợp đồng truyền thống?

a)

Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng

b)

Địa chỉ các bên

c)

Quy định về các hình thức thanh toán điện tử

d)

Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch

41.

TS. Minh thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, internet bằng cách vào các website của những nhà cung cấp dịch vụ và nhập thông tin tài khoản để thanh toán. Đây là hình thức thanh toán điện tử gì?

a)

Ngân hàng điện tử

b)

Thanh toán hóa đơn trực tuyến

c)

Thẻ tín dụng ảo

d)

Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến

42.

Mô hình TMĐT nào chưa phổ biến hiện tại Việt Nam?

a)

C2C

b)

B2B

c)

B2C

d)

G2C

43.

Tên miền có tối đa bao nhiêu ký tự?

a)

18

b)

63

c)

128

d)

32

44.

Sàn giao dịch thương mại điện tử cần sự tham gia của ít nhất bao nhiêu chủ thể trong danh sách: người mua, người bán, người quản lý sàn, cơ quan chứng thực, nhà cung cấp dịch vụ thanh toán?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

45.

Mục đích chính của việc đưa ra tên miền là gì?

a)

Tên miền dễ xử lý hơn địa chỉ IP

b)

Dễ nhớ

c)

Tên miền đẹp hơn tên địa chỉ IP

d)

Do thiếu địa chỉ IP

46.

Đối tượng nào KHÔNG được phép ký kết hợp đồng mua bán ngoại thương qua mạng?

a)

Doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp XNK

c)

Chưa có quy định rõ về điều này

d)

Cá nhân

47.

Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng chữ ký số hoá?

a)

Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ ký điện tử

b)

Nắm được mọi khoá công khai

c)

Lưu giữ chữ ký bí mật

d)

Xác định chính xác người ký

48.

“Thương mại điện tử là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh”. Đây là thương mại điện tử nhìn từ góc độ nào?

a)

Dịch vụ

b)

Truyền thông

c)

Mạng Internet

d)

Kinh doanh

49.

Sử dụng . . . . . . . . . khách hàng không cần phải sử dụng tiền mặt, cũng không cần phải sử dụng nhập mã số thẻ Master Card khi mua sắm. Là một tài khoản điện tử, là nơi giữ tiền trong thế giới Internet. Đó là:

a)

Ví điện tử

b)

Séc điện tử

c)

Tiền điện tử

d)

Thẻ điện tử

50.

Nhà cung cấp dịch vụ đường truyền để kết nối với Internet được viết tắt là gì?

a)

ISP

b)

IAP

c)

IIS

d)

ICB

51.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử.

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế

b)

An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng

c)

Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp

d)

Tiền đề để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng

52.

Chỉ ra hạn chế khó vượt qua nhất đối với việc ứng dụng và phát triển thương mại điện tử của doanh nghiệp Việt Nam hiện nay.

a)

Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

b)

Thương mại: các hoạt động thương mại truyền thống chưa phát triển

c)

Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng

d)

Nhận thức: nhiều doanh nghiệp còn e ngại, chưa đánh giá đúng tầm quan trọng của TMĐT

53.

Chỉ ra định nghĩa Thương mại điện tử theo chiều dọc

a)

IBMAS((Infrastructure - Basic rules - Messages– Applications - Specific rules)

b)

IBMSA((Infrastructure - Basic rules - Messages- Specific rules – Applications)

c)

IMBSA(Infrastructure - Messages- Basic rules - Specific rules – Applications)

d)

IMBAS(Infrastructure - Messages- Basic rules– Applications- Specific rules)

54.

“Việc ký kết hợp đồng điện tử là quá trình thiết lập, đàm phán, ký kết và duy trì các hợp đồng hoàn toàn ở dạng dữ liệu điện tử”. Đây là khái niệm về giao kết hợp đồng điện tử trong

a)

Nhóm nghiên cứu thuộc Ủy ban Châu Âu về hợp đồng trong TMĐT

b)

OECD (Tổ chức hợp tác phát triển kinh tế của Liên Hợp quốc)

c)

Dự thảo Pháp lệnh Thương mại điện tử của Việt nam

d)

Luật mẫu về thương mại điện tử của UNCITRAL (Ủy ban Liên Hiệp Quốc về Luật Thương mại quốc tế)

55.

Trên sàn giao dịch hiện nay các doanh nghiệp KHÔNG thể làm gì

a)

Tìm kiếm khách hàng

b)

Quảng cáo

c)

Ký kết hợp đồng

d)

Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ

56.

Website “Thegioididong” là mô hình TMĐT nào

a)

Tất cả đều đúng.

b)

C2B.

c)

C2C.

d)

B2C.

57.

Phương tiện thanh toán điện tử nào được dùng phổ biến nhất

a)

Tiền điện tử

b)

Thẻ tín dụng

c)

Thẻ thông minh

d)

Thẻ ghi nợ

58.

“Thương mại điện tử là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng Internet và các mạng khác”. Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

59.

TS. Quản thực hiện các khoản thanh toán hàng tháng thông qua một website thanh toán trực tuyến do ngân hàng cung cấp. Đây là ví dụ về

a)

Thanh toán hóa đơn trực tuyến

b)

Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến

c)

Ngân hàng điện tử

d)

Thẻ tín dụng ảo

60.

Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện tử thể hiện rõ nhất ở

a)

Nội dung của hợp đồng

b)

Đối tượng của hợp đồng

c)

Hình thức của hợp đồng

d)

Chủ thể của hợp đồng

61.

Một cá nhân truy cập vào trang Web thuộc bộ tài chính để kê khai các thông tin về thuế và thu nhập hàng năm. Trang web này là ví dụ của mô hình

a)

E2C.

b)

C2B.

c)

E-Government.

d)

E2B.

62.

Khoảng 2 giờ chiều, Tùng dùng Smartphone để truy cập vào một cửa hàng bán đồ tạp hóa trực tuyến. Ông ta đặt mua một vài món đồ cho bữa tối, khi về nhà tất cả mọi thứ đã được giao đến cửa. Đây là mô hình

a)

trao đổi điện tử ngang hàng (a peer-to-peer application).

b)

TMĐT cộng tác (C-commerce).

c)

TMĐT di động (M-commerce).

d)

giao dịch điện tử trong nội bộ doanh nghiệp.

63.

Hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các phương tiện điện tử, trong đó hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được lập dưới dạng dữ liệu điện tử. Đây là khái niệm hợp đồng điện tử trong

a)

OECD

b)

Dự thảo pháp lệnh thương mại điện tử của Việt nam

c)

Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu âu về hợp đồng trong TMĐT

d)

Luật mẫu về thương mại điện tử của Uncitral

64.

Định nghĩa Thương Mại Điện Tử theo góc nhìn của doanh nghiệp

a)

MDPS.

b)

MPDS.

c)

SMDP.

d)

MSDP.

65.

Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng

a)

Khi mua hàng trên mạng, chào hàng chỉ bắt đầu khi người mua đồng ý với đơn hàng do cửa hàng tổng hợp trên cơ sở các lựa chọn của người mua trước đó

b)

Nguyên tắc chung khi mua sắm trên mạng là chọn các cửa hàng lớn, có uy tín để mua

c)

Hợp đồng điện tử B2C được hình thành khác với các hợp đồng truyền thống về nội dung

d)

Khi người mua chấp nhận chào hàng này thì hợp đồng được hình thành và người bán có thể nhận được tiền ngay sau đó

66.

Một cá nhân truy cập vào trang web thuộc Bộ tài chính để kê khai các thông tin về thuế thu nhập hàng năm. Đây là ví dụ của mô hình gì

a)

G2G

b)

E-government.

c)

G2B.

d)

G2E

67.

Chỉ ra ví dụ thành công điển hình của mô hình thương mại điện tử e-marketplace

a)

www.vnemart.com

b)

www.alibaba.com

c)

www.ecvn.gov.vn

d)

www.jetro.go.jp

68.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG phải là hạn chế về công nghệ đối với TMĐT

a)

các hệ thống an ninh và phòng tránh rủi ro vẫn đang trong giai đoạn phát triển.

b)

còn nhiều vấn đề pháp lý chưa được giải quyết.

c)

vẫn chưa có sự tương thích giữa các phần cứng và phần mềm.

d)

tốc độ đường truyền tại một số khu vực vẫn chưa đáp ứng được nhu cầu của doanh nghiệp và người sử dụng.

69.

Yếu tố thuộc về kinh tế tác động đến sự phát triển của ngành thương mại điện tử là

a)

Dân số và sự phân bố dân cư

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Nghề nghiệp

d)

Tầng lớp xã hội

70.

Sở kế hoạch đầu tư TP. HCM cung cấp các thông tin hướng dẫn doanh nghiệp cách thành lập doanh nghiệp và hướng dẫn cách tạm dừng kinh doanh, phá sản doanh nghiệp thông qua Website chính thức. Đây là mô hình gì

a)

G2C.

b)

G2B.

c)

G2G.

d)

B2G.

71.

Website eBay cho phép các cá nhân đấu giá trực tuyến qua mạng, đây là mô hình thương mại điện tử nào

a)

B2B

b)

C2C

c)

B2C

d)

P2P

72.

Hotwire.com cung cấp sản phẩm phù hợp với các nhu cầu đặc biệt của khách hàng với mức giá thấp nhất. Đây là ví dụ của mô hình

a)

mua hàng theo nhóm (group purchasing).

b)

khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn (name your own price model).

c)

đấu thầu trực tuyến (electronic tendering/reverse auction).

d)

tìm mức giá tốt nhất (find-the-best-price model).

73.

Website XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và công ty quản lý Website XYZ sẽ thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Website XYZ là mô hình TMĐT nào

a)

C2B.

b)

Tất cả đều sai.

c)

C2C.

d)

B2C.

74.

Hình thức thanh toán thu hộ (Cash on delivery) là

a)

Là dịch vụ mà người gửi uỷ thác cho công ty giao hàng thu hộ, sau đó sẽ chuyển trả khoản tiền đó cho người gửi.

b)

Người bán sẽ thu tiền trực tiếp từ người mua

c)

Là dịch vụ sử dụng kèm với dịch vụ giao hàng

d)

Người mua sẽ thanh toán cho người mua thông qua tài khoản ngân hàng

75.

Anh Trần Trần thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, tiền nước, tiền internet bằng cách vào các website của những nhà cung cấp dịch vụ trên và dùng thẻ Master Card của mình trực tiếp thanh toán những hoá đơn này, đây là hình thức thanh toán điện tử gì

a)

Thẻ tín dụng ảo.

b)

Ngân hàng điện tử.

c)

Thanh toán hoá đơn trực tuyến.

d)

Cổng thanh toán trực tuyến.

76.

Trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người bán được gọi là gì

a)

Mua hàng.

b)

Xác thực.

c)

Đặt cọc.

d)

Thanh toán.

77.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là trụ cột chính hỗ trợ TMĐT

a)

các chính sách liên quan đến TMĐT.

b)

phần mềm tự động hóa giao dịch điện tử.

c)

con người: người mua, người bán, trung gian, người quản lý, người xây dựng hệ thống thông tin.

d)

các dịch vụ hỗ trợ TMĐT: thanh toán, xây dựng phần mềm, logistic, an toàn bảo mật.

78.

Loại thẻ nào có độ bảo mật cao hơn các loại thẻ còn lại

a)

Thẻ thanh toán.

b)

Thẻ mua hàng.

c)

Thẻ ATM.

d)

Thẻ thông minh.

79.

Website dell.com thuộc mô hình nào?

a)

B2B và B2C

b)

C2C

c)

B2C

d)

B2G

80.

Tổ chức nào chịu trách nhiệm cung cấp địa chỉ IP?

a)

W3C

b)

BBN

c)

NSF

d)

INTERNIC

81.

Để website thương mại điện tử hoạt động đáp ứng các mục tiêu kinh doanh đã đặt ra, giai đoạn nào sau đây cần được chú trọng hơn cả?

a)

Xây dựng mô hình cấu trúc chức năng của website

b)

Quảng bá website, đăng ký trên các công cụ tìm kiếm...

c)

Lựa chọn nhà cung cấp phần mềm giải pháp

d)

Phân tích SWOT và xác định mục tiêu

82.

Trong mô hình giao dịch sau đây, các bước được tiến hành như thế nào là đúng?

a)

Liên hệ đối tác, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, xử lý hàng trả lại

b)

Chọn hàng, đặt hàng, thanh toán, xác nhận đơn hàng, giao hàng, xử lý hàng trả lại

c)

Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, xử lý hàng trả lại, kiểm tra hàng trong kho

d)

Đặt hàng, thanh toán, liên hệ đối tác, kiểm tra hàng trong kho, giao hàng, xử lý hàng trả lại

83.

Địa chỉ IPv6 có khả năng cung cấp tổng cộng bao nhiêu địa chỉ?

a)

264

b)

2128

c)

216

d)

232

84.

ISP (Internet Service Provider) là gì?

a)

Nhà cung cấp dịch vụ trên Internet như cung cấp: Email, WebServer,…

b)

Nhà cung cấp dịch vụ và việc truy cập và sử dụng Internet

c)

Nhà cung cấp thiết bị phục vụ việc truy cập Internet

d)

Nhà cung cấp dịch vụ trên Internet và thiết bị phục vụ việc truy cập Internet

85.

Máy chủ chứa dịch vụ web còn được gọi là?

a)

Work Station

b)

Web Server

c)

Mail Server

d)

Server

86.

Chỉ ra hoạt động CHƯA hoàn hảo trong Thương mại điện tử

a)

Xác nhận

b)

Hợp đồng

c)

Chào hàng

d)

Hỏi hàng

87.

Yếu tố thuộc về VH-XH tác động đến sự phát triển của ngành thương mại điện tử là:

a)

Dân số và sự phân bố dân cư

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Thu nhập và phân bố thu nhập dân cư

d)

Lạm phát

88.

Để thực hiện các giao dịch điện tử (B2B) các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ ký trong hợp đồng điện tử chính là của bên đối tác mình đang tiến hành giao dịch. Để đảm bảo như vậy cần

a)

Có ngân hàng lớn, có uy tín, tiềm lực tài chính lớn đảm bảo

b)

Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo

c)

Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo

d)

Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo

89.

Chuẩn giao thức nào được sử dụng cho mạng Internet?

a)

H.324

b)

NETBEUI

c)

TCP/IP

d)

IPX/SPX

90.

Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ ký số hoá

a)

Lưu giữ chữ kí bí mật

b)

Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ ký điện tử

c)

Xác định chính xác người ký

d)

Nắm được mọi khóa công khai

91.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào?

a)

Thẻ rút tiền ATM

b)

Thẻ mua hàng

c)

Thẻ công ty

d)

Thẻ tín dụng (Credit Card)

92.

Sau đây là những lợi ích của TMĐT đối với khách hàng, NGOẠI TRỪ:

a)

TMĐT cho phép khách hàng mua sắm 24/7 tại mọi nơi.

b)

TMĐT cho phép số hoá sản phẩm.

c)

TMĐT thúc đẩy cạnh tranh, do đó sẽ dẫn đến giảm giá cả.

d)

TMĐT tăng sự giao tiếp xã hội mặt đối mặt với khách hàng.

93.

Phòng nhân sự đăng tải một số thông tin về tuyển dụng vào bộ phận marketing trên website nội bộ công ty. Đây là ví dụ về:

a)

B2B

b)

B2E

c)

E2C

d)

B2C

94.

Trong các bước giao dịch mua sắm trên website bước nào doanh nghiệp khó thực hiện nhất?

a)

Khả năng giới thiệu chi tiết sản phẩm và các sản phẩm liên quan

b)

Khả năng tùy biến các giao dịch theo hành vi của khách hàng

c)

Khả năng so sánh sản phẩm với những sản phẩm tương tự

d)

Khả năng xử lý thông tin như tìm kiếm, xây dựng đơn hàng, chấp nhận thanh toán

95.

Website XYZ được xây dựng bởi cá nhân để cá nhân mua bán trên đó, đây là mô hình gì?

a)

B2B

b)

C2B

c)

P2P

d)

B2C

96.

Anh Tuấn, sử dụng thẻ để mua hàng trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông được mở tại ngân hàng Vietcombank. Trong trường hợp này, ông Tuấn đã sử dụng loại thẻ nào?

a)

Ví điện tử (e – Wallet)

b)

Thẻ tín dụng (Credit Card)

c)

Thẻ mua hàng (Charge Card)

d)

Thẻ ghi nợ (Debit Card)

97.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử

a)

Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo

b)

Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh

c)

Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia

d)

Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế

98.

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản được viết tắt là gì?

a)

WWW

b)

HTTP

c)

FTP

d)

HTML

99.

WWW viết tắt của chữ gì?

a)

World Wide Wed

b)

Word Wide Web

c)

World Wide Web

d)

Word Wide Wed

100.

Địa chỉ IPv4 có khả năng cung cấp tổng cộng bao nhiêu địa chỉ?

a)

2128

b)

216

c)

264

d)

232

101.

Website “Chợ tốt” là mô hình TMĐT nào:

a)

B2B

b)

C2B

c)

C2C

d)

B2C

102.

Tên miền nào sau đây là tên miền KHÔNG hợp lệ?

a)

tvu.edu.vn

b)

www.rdi.tvu.edu.vn

c)

sv3.daotao.tvu.edu.vn

d)

daotao.tvu.edu.vn

103.

Dịch vụ kết nối người bán hàng – người mua – ngân hàng liên quan để thực hiện giao dịch thanh toán điện tử được gọi là:

a)

Ngân hàng phát hành thẻ.

b)

Ngân hàng thông báo.

c)

Người bán dịch vụ.

d)

Dịch vụ thanh toán trực tuyến.

104.

Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website

a)

Mua tên miền và dịch vụ hosting

b)

Thiết kế website

c)

Bảo trì và cập nhật thông tin

d)

Tổ chức các nội dung website