Font size
WorksheetsQuiz về Quy Phạm Pháp Luật
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Quy phạm lựa chọn được hiểu là như thế nào?
Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó
Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó
Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó
Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm một phần công việc đó
Chế tài của quy phạm pháp luật bao gồm những loại nào?
Chế tài hình sự
Chế tài vật chất
Chế tài kỷ luật
Chế tài hình sự, vật chất và kỷ luật
Chế tài hình sự được hiểu là?
Là biện pháp cưỡng chế nhà nước chỉ được quy định trong bộ luật hình sự
Là biện pháp cưỡng chế nhà nước có thể được quy định trong tất cả các văn bản do quốc hội ban hành
Là biện pháp cưỡng chế trong tất cả các văn bản quy phạm pháp luật
Là biện pháp cưỡng chế nhà nước có thể được quy định trong tất cả các đạo luật
“Chế tài hình sự” được áp dụng đối với loại vi phạm pháp luật nào?
Được áp dụng đối với tất cả các loại vi phạm pháp luật
Chỉ được áp dụng đối với vi phạm pháp luật là tội phạm
Được áp dụng đối với tội phạm và vi phạm hành chính
Chỉ áp dụng đối với vi phạm hành chính
Biện pháp nào sau đây không phải là chế tài hình sự?
Bồi thường thiệt hại
Phạt tiền
Cải tạo không giam giữ
Tử hình
(Khổ) Quy phạm pháp luật được chứa đựng trong các hình thức nào?
Chỉ có trong Hiến pháp
Trong văn bản quy phạm pháp luật
Trong tập quán pháp, án lệ và văn bản quy phạm pháp luật
Trong các văn bản do quốc hội ban hành
Chế tài nào là chế tài có hình thức bảo vệ và bảo đảm?
Chế tài hình sự
Chế tài dân sự
Chế tài kỷ luật
Không có chế tài nào có hình thức này
“Không ai bị bắt nếu không có quyết định của Tòa án nhân dân, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát nhân dân, trừ trường hợp phạm tội quả tang.” QPPL này:
Đầy đủ các bộ phận Giả định quy định, chế tài
Chỉ có bộ phận quy định
Chỉ có bộ phận giả định, không có quy định và chế tài
Không có bộ phận giả định
“Nghiêm cấm phân biệt đối xử về giới” – QPPL này:
Không có bộ phận giả định
Chỉ có bộ phận quy định
Có bộ phận giả định và quy định
Đầy đủ các bộ phận giả định, quy định và chế tài
“Cấm ngược đãi, hành hạ ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, cháu, anh, chị, em và các thành viên khác trong gia đình”; QPPL này:
Chỉ có bộ phận quy định
Đầy đủ các bộ phận
Thiếu bộ phận chế tài
Chỉ có bộ phận giả định
Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm. Đây là:
Quy phạm pháp luật cấm đoán
Quy phạm pháp luật cho phép
Quy phạm pháp luật dứt khoát
Quy phạm pháp luật bảo vệ
“Khi một bên tham gia giao dịch dân sự do bị lừa dối hoặc bị đe dọa, cưỡng ép thì có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố giao dịch dân sự đó là vô hiệu”. QPPL này:
Đầy đủ các bộ phận Giả định, quy định và chế tài
Chỉ có bộ phận giả định
Có bộ phận giả định và quy định
Không có bộ phận giả định
Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật?
Chủ thể
Lợi ích mà các chủ thể hướng tới
Động cơ
Quyền và nghĩa vụ của các bên
Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật?
Chủ thể
Lợi ích mà các chủ thể hướng tới
Hành vi
Quyền và nghĩa vụ của các bên
Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật?
Chủ thể
Lợi ích mà các chủ thể hướng tới
Quyền và nghĩa vụ của các bên
Thời gian
Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật?
Lỗi
Chủ thể
Lợi ích mà các chủ thể hướng tới
Quyền và nghĩa vụ của các bên
Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật?
Hậu quả
Chủ thể
Lợi ích mà các chủ thể hướng tới
Quyền và nghĩa vụ của các bên
Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật?
Chủ thể
Lợi ích mà các chủ thể hướng tới
Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả
Quyền và nghĩa vụ của các bên
Những yếu tố nào sau đây thuộc quan hệ pháp luật?
Địa điểm
Lợi ích mà các chủ thể hướng tới
Thời gian
Động cơ
Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật?
Chủ thể
Khách thể
Nội dung
Khách quan
Những yếu tố nào sau đây thuộc quan hệ pháp luật?
Chủ thể
Lỗi
Động cơ
Mục đích
Chủ thể nào không tham gia vào các quan hệ pháp luật ở Việt Nam?
Người không có quốc tịch ở nước ngoài
Công dân Việt Nam
Người nước ngoài cư trú hợp pháp
Tổ chức quốc tế có đại diện tại Việt Nam
Những chủ thể nào dưới đây có thể là chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự?
Người từ 6 tuổi đến dưới 14 tuổi
Người đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi
Người đủ 18 tuổi bị mất năng lực hành vi dân sự
Mọi chủ thể
Những chủ thể nào dưới đây có thể là chủ thể quan hệ pháp luật hành chính ở Việt Nam?
Người không có quốc tịch sinh sống ở nước ngoài
Người đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi
Người đủ 18 tuổi bị mất năng lực hành vi dân sự
Mọi chủ thể
Những chủ thể nào dưới đây có thể tham gia vào quan hệ pháp luật hình sự?
Pháp nhân thương mại
Pháp nhân phi thương mại
Người đủ 18 tuổi bị mất năng lực hành vi dân sự
Mọi chủ thể
Những chủ thể nào dưới đây không là chủ thể quan hệ pháp luật hình sự?
Người từ 6 tuổi đến dưới 14 tuổi
Người đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi
Người đủ 18 tuổi bị mất năng lực hành vi dân sự
Cá nhân nước ngoài cư trú tại Việt Nam
Chủ thể nào không là chủ thể quan hệ pháp luật hình sự?
Cá nhân Việt Nam
Cá nhân nước ngoài
Pháp nhân thương mại
Pháp nhân phi thương mại
Chủ thể nào không là chủ thể quan hệ pháp luật hình sự?
Tòa án
Viện Kiểm sát
Cơ quan điều tra
Bộ Tư pháp
Những chủ thể nào dưới đây là chủ thể quan hệ pháp luật dân sự?
Người chưa đủ 6 tuổi
Người đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi
Người đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi
Doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản (chấm dứt hoạt động)
Những chủ thể nào dưới đây không là chủ thể quan hệ pháp luật hành chính?
Người chưa đủ 6 tuổi
Người đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi
Người đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi
Doanh nghiệp bị tuyên bố giải thể (chấm dứt hoạt động)
Những chủ thể nào dưới đây không là chủ thể quan hệ pháp luật hôn nhân?
Nam từ đủ 18 tuổi trở lên
Nam từ đủ 20 tuổi trở lên
Nữ từ đủ 18 tuổi trở lên
Nữ từ đủ 20 tuổi trở lên
Câu nào sau đây không đúng?
Quan hệ pháp luật mang tính giai cấp
Quan hệ pháp luật mang tính xã hội
Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội
Quan hệ xã hội là quan hệ pháp luật
Câu nào sau đây đúng?
Quan hệ pháp luật không mang tính giai cấp
Quan hệ pháp luật không mang tính xã hội
Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội
Quan hệ pháp luật không mang tính pháp lý
Câu nào sau đây không đúng khi nhận xét về quan hệ pháp luật?
Quan hệ pháp luật mang tính giai cấp
Quan hệ pháp luật mang tính xã hội
Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội
Quan hệ pháp luật chỉ mang ý chí của nhà nước
Khả năng cá nhân có quyền và nghĩa vụ dân sự gọi là:
Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
Năng lực hành vi dân sự của cá nhân
Năng lực cá nhân
Năng lực công dân
Khả năng cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự gọi là:
Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
Năng lực hành vi dân sự của cá nhân
Năng lực cá nhân
Năng lực công dân
Nội dung của quan hệ pháp luật gồm:
Thỏa thuận của các bên chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật
Quy phạm pháp luật điều chỉnh
Quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật
Quyền, nghĩa vụ pháp lý và chế tài áp dụng đối với các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật
A bán cho B một chiếc điện thoại. Khách thể của quan hệ pháp luật giữa A với B là:
Điện thoại
Quyền sử dụng chiếc điện thoại
Quyền chiếm hữu chiếc điện thoại
Số tiền bán điện thoại
A cho B mượn xe máy. Khách thể của quan hệ pháp luật giữa A với B là:
Xe máy
Quyền sở hữu xe máy
Quyền sử dụng xe máy
Quyền chiếm hữu xe máy
A nhờ B trông hộ xe máy giúp mình (không thanh toán thù lao). Khách thể của quan hệ giữa A với B là:
Xe máy
Công việc giúp đỡ
Quyền sở hữu xe máy
Quyền chiếm hữu và sử dụng xe máy
Yếu tố nào **không phải** là điều kiện làm phát sinh quan hệ pháp luật?
Khách thể
Quy phạm pháp luật
Sự kiện pháp lý
Năng lực chủ thể
Quan hệ pháp luật mà một bên chủ thể được xác định, một bên là chủ thể bất kỳ là:
Quan hệ pháp luật tuyệt đối
Quan hệ pháp luật tương đối
Quan hệ pháp luật điều chỉnh
Quan hệ pháp luật bảo vệ
Quan hệ pháp luật mà các bên chủ thể **chưa được xác định trước** là:
Quan hệ pháp luật tuyệt đối
Quan hệ pháp luật tương đối
Quan hệ pháp luật điều chỉnh
Quan hệ pháp luật bảo vệ
Quan hệ pháp luật mà các bên tiến hành các xử sự trên cơ sở những quy định của pháp luật là:
Quan hệ pháp luật điều chỉnh
Quan hệ pháp luật bảo vệ
Quan hệ pháp luật đơn giản
Quan hệ pháp luật phức tạp
Quan hệ pháp luật mà các bên tham gia **không thể tự mình tiến hành** các xử sự nếu thiếu các quy định khác của pháp luật và sự can thiệp của các cá nhân, tổ chức khác là:
Quan hệ pháp luật điều chỉnh
Quan hệ pháp luật bảo vệ
Quan hệ pháp luật đơn giản
Quan hệ pháp luật phức tạp
Quan hệ xã hội nào sau đây không phải là quan hệ pháp luật theo quy định pháp luật Việt Nam?
Anh A và chị B đăng ký kết hôn với nhau.
Anh A tặng chị B một chiếc điện thoại di động.
Anh A cho chị B mượn chiếc máy sấy tóc.
Anh A và chị B là cặp đôi đang yêu nhau.
Xác định mục tiêu, nhiệm vụ của quá trình điều chỉnh pháp luật thuộc về:
Phạm vi điều chỉnh.
Đối tượng điều chỉnh.
Phương pháp điều chỉnh.
Cơ chế điều chỉnh.
Trường hợp nào không phải là đối tượng điều chỉnh pháp luật:
Quan hệ bạn thân.
Quan hệ hôn nhân khác giới.
Quan hệ mua bán tài sản.
Quan hệ cho thuê tài sản.
Trường hợp nào là đối tượng điều chỉnh pháp luật:
Cá nhân Việt Nam.
Cá nhân nước ngoài.
Quan hệ mua bán tài sản giữa cá nhân Việt Nam với cá nhân nước ngoài.
Cá nhân vừa mang quốc tịch Việt Nam vừa mang quốc tịch nước ngoài.
Lựa chọn đáp án đúng. Pháp luật điều chỉnh:
Pháp luật điều chỉnh mọi quan hệ xã hội.
Pháp luật điều chỉnh mọi cá nhân, tổ chức.
Pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội phù hợp với ý chí nhà nước.
Pháp luật điều chỉnh quan hệ pháp luật.
Lựa chọn đáp án đúng. Pháp luật điều chỉnh:
Pháp luật chỉ điều chỉnh những quan hệ xã hội không phù hợp với ý chí Nhà nước.
Pháp luật chỉ điều chỉnh những quan hệ xã hội phù hợp với ý chí Nhà nước.
Pháp luật điều chỉnh cả những quan hệ xã hội phù hợp và không phù hợp với ý chí Nhà nước.
Pháp luật điều chỉnh những quan hệ xã hội mà Nhà nước thấy cần phải tác động bằng pháp luật.
Đối tượng điều chỉnh pháp luật là:
Chủ thể
Khách thể
Quan hệ pháp luật
Hành vi vi phạm pháp luật
Pháp luật điều chỉnh đối tượng nào sau đây:
Mọi quan hệ xã hội
Quan hệ xã hội mà nhà nước cần tác động
Chủ thể
Khách thể
Chọn đáp án sai:
Đối tượng điều chỉnh của pháp luật là mọi quan hệ xã hội
Đối tượng điều chỉnh của pháp luật gồm những quan hệ xã hội không phù hợp với ý chí của nhà nước
Đối tượng điều chỉnh của pháp luật gồm những quan hệ xã hội phù hợp với ý chí của nhà nước
Đối tượng điều chỉnh của pháp luật là quan hệ pháp luật
Điều chỉnh pháp luật là hoạt động:
Xây dựng pháp luật
Tổ chức thực hiện pháp luật
Nhà nước dùng pháp luật tác động lên hành vi của các chủ thể
Kiểm tra, giám sát thực hiện pháp luật
Phương pháp điều chỉnh pháp luật là:
Cách thức mà nhà nước tác động lên các quan hệ xã hội
Hệ thống thống nhất các phương tiện, quy trình pháp lý
Quá trình nhà nước dùng pháp luật tác động lên hành vi của các chủ thể
Do chính các quy phạm pháp luật tác động lên chủ thể
Cơ chế điều chỉnh pháp luật là:
Cách thức mà nhà nước tác động lên các quan hệ xã hội
Hệ thống thống nhất các phương tiện, quy trình pháp lý
Quá trình nhà nước dùng pháp luật tác động lên hành vi của các chủ thể
Do chính các quy phạm pháp luật tác động lên chủ thể
Vì điều chỉnh pháp luật bao gồm:
Xây dựng pháp luật
Tổ chức thực hiện pháp luật
Kiểm tra, giám sát thực hiện pháp luật
Tất cả các đáp án trên
Phạm vi điều chỉnh pháp luật bao gồm:
Số lượng các chủ thể được điều chỉnh
Số lượng các quan hệ xã hội được điều chỉnh
Lãnh thổ điều chỉnh
Thời gian điều chỉnh
Xây dựng pháp luật thuộc về:
Phạm vi điều chỉnh
Đối tượng điều chỉnh
Phương pháp điều chỉnh
Cơ chế điều chỉnh
Lựa chọn đáp án đúng: Xây dựng pháp luật là phương pháp điều chỉnh pháp luật:
Xây dựng pháp luật thuộc thẩm quyền của Quốc hội
Xây dựng pháp luật là hoạt động tuân thủ pháp luật
Xây dựng pháp luật là phương pháp điều chỉnh pháp luật
Xây dựng pháp luật là cơ chế điều chỉnh pháp luật
Chọn đáp án đúng: Xây dựng pháp luật là cách thức nhà nước tác động lên các quan hệ xã hội:
Xây dựng pháp luật là hoạt động áp dụng pháp luật
Xây dựng pháp luật thuộc nội dung điều chỉnh
Xây dựng pháp luật thuộc cơ chế điều chỉnh
Xây dựng pháp luật là cách thức nhà nước tác động lên các quan hệ xã hội
Tổ chức thực hiện pháp luật thuộc về:
Phương pháp điều chỉnh
Cơ chế điều chỉnh
Đối tượng điều chỉnh
Phạm vi điều chỉnh
Chọn đáp án đúng: Chỉ có Chính phủ mới có thẩm quyền tổ chức thực hiện pháp luật:
Chỉ có Quốc hội mới có thẩm quyền tổ chức thực hiện pháp luật
Chỉ có Chính phủ mới có thẩm quyền tổ chức thực hiện pháp luật
Chỉ có Tòa án mới có thẩm quyền tổ chức thực hiện pháp luật
Chỉ có các cơ quan hành chính mới có thẩm quyền tổ chức thực hiện pháp luật
Đáp án nào không đúng?
Tổ chức thực hiện pháp luật là điều chỉnh pháp luật
Tổ chức thực hiện pháp luật là cơ chế điều chỉnh
Tổ chức thực hiện pháp luật là phương pháp điều chỉnh
Tổ chức thực hiện pháp luật là cách thức nhà nước tác động lên các quan hệ xã hội
Kiểm tra, giám sát quá trình điều chỉnh pháp luật thuộc về:
Đối tượng điều chỉnh
Phạm vi điều chỉnh
Phương pháp điều chỉnh
Cơ chế điều chỉnh
Văn bản pháp luật thuộc về:
Nguồn điều chỉnh
Phạm vi điều chỉnh
Phương pháp điều chỉnh
Cơ chế điều chỉnh
Ý thức pháp luật thuộc về:
Phương pháp điều chỉnh
Cơ chế điều chỉnh
Đối tượng điều chỉnh
Phạm vi điều chỉnh
Căn cứ nào sau đây không được xét đến để đánh giá hiệu quả của pháp luật:
Mục tiêu
Chi phí cho việc thực hiện pháp luật
Kết quả đạt được của thực hiện pháp luật
Ý thức pháp luật
Điều chỉnh pháp luật là yếu tố thuộc về:
Hình thức bên trong của pháp luật
Hình thức bên ngoài của pháp luật
Kiểu pháp luật
Bản chất của pháp luật
Yếu tố nào sau đây không thuộc cơ chế điều chỉnh pháp luật?
Văn bản áp dụng pháp luật
Trách nhiệm pháp lý
Xây dựng pháp luật
Ý thức pháp luật
Yếu tố nào sau đây không thuộc cơ chế điều chỉnh pháp luật?
Chủ thể quan hệ pháp luật
Trách nhiệm pháp lý
Ý thức pháp luật
Tổ chức thực hiện pháp luật
Yếu tố nào sau đây không thuộc phương pháp điều chỉnh pháp luật?
Xây dựng pháp luật
Văn bản áp dụng pháp luật
Tổ chức thực hiện pháp luật
Xác định mục tiêu, nhiệm vụ của quá trình điều chỉnh pháp luật
Yếu tố nào sau đây thuộc phương pháp điều chỉnh pháp luật?
Tổ chức thực hiện pháp luật
Chủ thể quan hệ pháp luật
Trách nhiệm pháp lý
Ý thức pháp luật
Yếu tố nào sau đây thuộc phương pháp điều chỉnh pháp luật?
Chủ thể quan hệ pháp luật
Xây dựng pháp luật
Trách nhiệm pháp lý
Ý thức pháp luật
Yếu tố nào sau đây thuộc phương pháp điều chỉnh pháp luật?
Xác định mục tiêu, nhiệm vụ của quá trình điều chỉnh pháp luật
Văn bản áp dụng pháp luật
Chủ thể quan hệ pháp luật
Ý thức pháp luật
Những yếu tố nào sau đây thuộc cơ chế điều chỉnh pháp luật?
Chủ thể quan hệ pháp luật
Văn bản áp dụng pháp luật
Trách nhiệm pháp lý
Ý thức pháp luật
Những yếu tố nào sau đây thuộc cơ chế điều chỉnh pháp luật?
Xây dựng pháp luật
Tổ chức thực hiện pháp luật
Trách nhiệm pháp lý
Xác định mục tiêu, nhiệm vụ của quá trình điều chỉnh pháp luật
"Đánh giá hiệu quả của quá trình điều chỉnh" thuộc cơ chế điều chỉnh pháp luật nào?
"Xây dựng pháp luật" thuộc cơ chế điều chỉnh pháp luật
"Trách nhiệm pháp lý" thuộc cơ chế điều chỉnh pháp luật
"Xác định mục tiêu của quá trình điều chỉnh" thuộc cơ chế điều chỉnh pháp luật
"Đánh giá hiệu quả của quá trình điều chỉnh" thuộc cơ chế điều chỉnh pháp luật
Hiệu quả pháp luật là kết quả cụ thể của sự tác động pháp luật đến các quan hệ xã hội so với yêu cầu đặt ra khi ban hành pháp luật. Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Hiệu quả pháp luật là kết quả cụ thể của sự tác động pháp luật đến các quan hệ xã hội so với yêu cầu đặt ra khi ban hành pháp luật
Hiệu quả pháp luật chỉ cần căn cứ vào yêu cầu đặt ra khi ban hành văn bản pháp luật
Hiệu quả pháp luật chỉ cần căn cứ vào chi phí cho việc thực hiện pháp luật
Hiệu quả pháp luật chỉ cần căn cứ vào kết quả đạt được của việc thực hiện pháp luật
Hiệu quả pháp luật cần căn cứ vào yếu tố nào? Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Hiệu quả pháp luật cần căn cứ vào cơ chế điều chỉnh pháp luật
Hiệu quả pháp luật cần căn cứ vào phương pháp điều chỉnh pháp luật
Hiệu quả pháp luật cần căn cứ vào phạm vi điều chỉnh pháp luật
Hiệu quả pháp luật là kết quả cụ thể của sự tác động pháp luật đến các quan hệ xã hội so với yêu cầu đặt ra khi ban hành pháp luật
Việc thỏa thuận giữa các chủ thể là Nhà nước và người bị thu hồi đất là phương pháp điều chỉnh của pháp luật nào?
Luật dân sự
Luật hình sự
Luật hành chính
Luật thi hành án dân sự
Chính phủ giao cho Bộ tư pháp nghiên cứu điều chỉnh mức xử phạt trong Luật xử lý vi phạm hành chính là đối tượng điều chỉnh của pháp luật nào?
Đối tượng điều chỉnh của pháp luật
Đối tượng áp dụng của pháp luật
Chủ thể của pháp luật
Nguồn của pháp luật
Các chủ thể tiến hành các hoạt động mà pháp luật buộc phải làm thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào?
Tuân thủ pháp luật
Thi hành pháp luật
Sử dụng pháp luật
Áp dụng pháp luật
Các chủ thể kiềm chế không tiến hành các hoạt động mà pháp luật cấm là hình thức thực hiện pháp luật nào?
Tuân thủ pháp luật
Thi hành pháp luật
Sử dụng pháp luật
Áp dụng pháp luật
Hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật cho phép là hình thức thực hiện pháp luật nào?
Tuân thủ pháp luật
Thi hành pháp luật
Sử dụng pháp luật
Áp dụng pháp luật
A và B đi đăng ký khai sinh cho con. Hoạt động này không phải là hình thức thực hiện pháp luật nào?
Tuân thủ pháp luật
Thi hành pháp luật
Sử dụng pháp luật
Áp dụng pháp luật
Người tham gia giao thông dừng lại khi có tín hiệu đèn đỏ là hình thức thực hiện pháp luật nào?
Tuân thủ pháp luật
Thi hành pháp luật
Sử dụng pháp luật
Áp dụng pháp luật
Chủ thể nào không tham gia vào hoạt động áp dụng pháp luật?
Tuân thủ pháp luật
Thi hành pháp luật
Sử dụng pháp luật
Áp dụng pháp luật
Hoạt động nào sau đây không phải là hình thức thực hiện pháp luật trong trường hợp A và B giao kết hợp đồng mua bán tài sản?
Tuân thủ pháp luật
Thi hành pháp luật
Sử dụng pháp luật
Áp dụng pháp luật
A đi đăng ký sở hữu xe máy tại cơ quan công an. Đây không phải là hình thức thực hiện pháp luật nào?
Tuân thủ pháp luật
Thi hành pháp luật
Sử dụng pháp luật
Áp dụng pháp luật
A tặng cho con trai mình một chiếc điện thoại. Đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?
Tuân thủ pháp luật
Sử dụng pháp luật
Thực thi pháp luật
Thi hành pháp luật
A tặng cho con trai mình một chiếc điện thoại. Đây là quan hệ pháp luật nào?
Quan hệ pháp luật dân sự
Quan hệ pháp luật hành chính
Quan hệ pháp luật hình sự
Quan hệ pháp luật lao động
A đến cửa hàng mua một chiếc điện thoại để tặng cho con trai mình. Chủ thể trong quan hệ pháp luật mua bán nói trên là:
A và cửa hàng điện thoại
A và con trai
Cửa hàng điện thoại và con trai
A, cửa hàng điện thoại và con trai
A đến cửa hàng mua một chiếc điện thoại để tặng cho con trai mình. Chủ thể trong quan hệ pháp luật tặng cho nói trên là:
A và cửa hàng điện thoại
A và con trai
Cửa hàng điện thoại và con trai
A, cửa hàng điện thoại và con trai
A mua căn hộ chung cư của B để tặng cho con gái mình. Chủ thể trong quan hệ pháp luật mua bán tài sản là:
A, B và con gái của A
A và con gái của A
B và con gái của A
A và B
A mua căn hộ chung cư của B để tặng cho con gái mình. Chủ thể trong quan hệ pháp luật tặng cho tài sản là:
A, B và con gái của A
A và con gái của A
B và con gái của A
A và B
A mua căn hộ chung cư của B để tặng cho con gái mình. Đối tượng trong quan hệ pháp luật này là:
Căn hộ chung cư
Quyền sở hữu căn hộ chung cư
Con gái của A
A, B và con gái của A
A mua căn hộ chung cư của B để tặng cho con gái mình. Đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?
Tuân lệnh pháp luật
Thực thi pháp luật
Vận dụng pháp luật
Áp dụng pháp luật
A mua căn hộ chung cư của B để tặng cho con gái mình. Đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?
Tuân thủ pháp luật
Thực thi pháp luật
