wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quy Phạm Pháp Luật

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Quy phạm lựa chọn được hiểu là như thế nào?

a)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó

b)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó

c)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó

d)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm một phần công việc đó

2.

Chế tài của quy phạm pháp luật bao gồm những loại nào?

a)

Chế tài hình sự

b)

Chế tài vật chất

c)

Chế tài kỷ luật

d)

Chế tài hình sự, vật chất và kỷ luật

3.

Chế tài hình sự được hiểu là?

a)

Là biện pháp cưỡng chế nhà nước chỉ được quy định trong bộ luật hình sự

b)

Là biện pháp cưỡng chế nhà nước có thể được quy định trong tất cả các văn bản do quốc hội ban hành

c)

Là biện pháp cưỡng chế trong tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

d)

Là biện pháp cưỡng chế nhà nước có thể được quy định trong tất cả các đạo luật

4.

“Chế tài hình sự” được áp dụng đối với loại vi phạm pháp luật nào?

a)

Được áp dụng đối với tất cả các loại vi phạm pháp luật

b)

Chỉ được áp dụng đối với vi phạm pháp luật là tội phạm

c)

Được áp dụng đối với tội phạm và vi phạm hành chính

d)

Chỉ áp dụng đối với vi phạm hành chính

5.

Biện pháp nào sau đây không phải là chế tài hình sự?

a)

Bồi thường thiệt hại

b)

Phạt tiền

c)

Cải tạo không giam giữ

d)

Tử hình

6.

(Khổ) Quy phạm pháp luật được chứa đựng trong các hình thức nào?

a)

Chỉ có trong Hiến pháp

b)

Trong văn bản quy phạm pháp luật

c)

Trong tập quán pháp, án lệ và văn bản quy phạm pháp luật

d)

Trong các văn bản do quốc hội ban hành

7.

Chế tài nào là chế tài có hình thức bảo vệ và bảo đảm?

a)

Chế tài hình sự

b)

Chế tài dân sự

c)

Chế tài kỷ luật

d)

Không có chế tài nào có hình thức này

8.

“Không ai bị bắt nếu không có quyết định của Tòa án nhân dân, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát nhân dân, trừ trường hợp phạm tội quả tang.” QPPL này:

a)

Đầy đủ các bộ phận Giả định quy định, chế tài

b)

Chỉ có bộ phận quy định

c)

Chỉ có bộ phận giả định, không có quy định và chế tài

d)

Không có bộ phận giả định

9.

“Nghiêm cấm phân biệt đối xử về giới” – QPPL này:

a)

Không có bộ phận giả định

b)

Chỉ có bộ phận quy định

c)

Có bộ phận giả định và quy định

d)

Đầy đủ các bộ phận giả định, quy định và chế tài

10.

“Cấm ngược đãi, hành hạ ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, cháu, anh, chị, em và các thành viên khác trong gia đình”; QPPL này:

a)

Chỉ có bộ phận quy định

b)

Đầy đủ các bộ phận

c)

Thiếu bộ phận chế tài

d)

Chỉ có bộ phận giả định

11.

Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm. Đây là:

a)

Quy phạm pháp luật cấm đoán

b)

Quy phạm pháp luật cho phép

c)

Quy phạm pháp luật dứt khoát

d)

Quy phạm pháp luật bảo vệ

12.

“Khi một bên tham gia giao dịch dân sự do bị lừa dối hoặc bị đe dọa, cưỡng ép thì có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố giao dịch dân sự đó là vô hiệu”. QPPL này:

a)

Đầy đủ các bộ phận Giả định, quy định và chế tài

b)

Chỉ có bộ phận giả định

c)

Có bộ phận giả định và quy định

d)

Không có bộ phận giả định

13.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật?

a)

Chủ thể

b)

Lợi ích mà các chủ thể hướng tới

c)

Động cơ

d)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

14.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật?

a)

Chủ thể

b)

Lợi ích mà các chủ thể hướng tới

c)

Hành vi

d)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

15.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật?

a)

Chủ thể

b)

Lợi ích mà các chủ thể hướng tới

c)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

d)

Thời gian

16.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật?

a)

Lỗi

b)

Chủ thể

c)

Lợi ích mà các chủ thể hướng tới

d)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

17.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật?

a)

Hậu quả

b)

Chủ thể

c)

Lợi ích mà các chủ thể hướng tới

d)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

18.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật?

a)

Chủ thể

b)

Lợi ích mà các chủ thể hướng tới

c)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

d)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

19.

Những yếu tố nào sau đây thuộc quan hệ pháp luật?

a)

Địa điểm

b)

Lợi ích mà các chủ thể hướng tới

c)

Thời gian

d)

Động cơ

20.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật?

a)

Chủ thể

b)

Khách thể

c)

Nội dung

d)

Khách quan

21.

Những yếu tố nào sau đây thuộc quan hệ pháp luật?

a)

Chủ thể

b)

Lỗi

c)

Động cơ

d)

Mục đích

22.

Chủ thể nào không tham gia vào các quan hệ pháp luật ở Việt Nam?

a)

Người không có quốc tịch ở nước ngoài

b)

Công dân Việt Nam

c)

Người nước ngoài cư trú hợp pháp

d)

Tổ chức quốc tế có đại diện tại Việt Nam

23.

Những chủ thể nào dưới đây có thể là chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự?

a)

Người từ 6 tuổi đến dưới 14 tuổi

b)

Người đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Người đủ 18 tuổi bị mất năng lực hành vi dân sự

d)

Mọi chủ thể

24.

Những chủ thể nào dưới đây có thể là chủ thể quan hệ pháp luật hành chính ở Việt Nam?

a)

Người không có quốc tịch sinh sống ở nước ngoài

b)

Người đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Người đủ 18 tuổi bị mất năng lực hành vi dân sự

d)

Mọi chủ thể

25.

Những chủ thể nào dưới đây có thể tham gia vào quan hệ pháp luật hình sự?

a)

Pháp nhân thương mại

b)

Pháp nhân phi thương mại

c)

Người đủ 18 tuổi bị mất năng lực hành vi dân sự

d)

Mọi chủ thể

26.

Những chủ thể nào dưới đây không là chủ thể quan hệ pháp luật hình sự?

a)

Người từ 6 tuổi đến dưới 14 tuổi

b)

Người đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Người đủ 18 tuổi bị mất năng lực hành vi dân sự

d)

Cá nhân nước ngoài cư trú tại Việt Nam

27.

Chủ thể nào không là chủ thể quan hệ pháp luật hình sự?

a)

Cá nhân Việt Nam

b)

Cá nhân nước ngoài

c)

Pháp nhân thương mại

d)

Pháp nhân phi thương mại

28.

Chủ thể nào không là chủ thể quan hệ pháp luật hình sự?

a)

Tòa án

b)

Viện Kiểm sát

c)

Cơ quan điều tra

d)

Bộ Tư pháp

29.

Những chủ thể nào dưới đây là chủ thể quan hệ pháp luật dân sự?

a)

Người chưa đủ 6 tuổi

b)

Người đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi

c)

Người đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi

d)

Doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản (chấm dứt hoạt động)

30.

Những chủ thể nào dưới đây không là chủ thể quan hệ pháp luật hành chính?

a)

Người chưa đủ 6 tuổi

b)

Người đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi

c)

Người đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi

d)

Doanh nghiệp bị tuyên bố giải thể (chấm dứt hoạt động)

31.

Những chủ thể nào dưới đây không là chủ thể quan hệ pháp luật hôn nhân?

a)

Nam từ đủ 18 tuổi trở lên

b)

Nam từ đủ 20 tuổi trở lên

c)

Nữ từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Nữ từ đủ 20 tuổi trở lên

32.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Quan hệ pháp luật mang tính giai cấp

b)

Quan hệ pháp luật mang tính xã hội

c)

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội

d)

Quan hệ xã hội là quan hệ pháp luật

33.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Quan hệ pháp luật không mang tính giai cấp

b)

Quan hệ pháp luật không mang tính xã hội

c)

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội

d)

Quan hệ pháp luật không mang tính pháp lý

34.

Câu nào sau đây không đúng khi nhận xét về quan hệ pháp luật?

a)

Quan hệ pháp luật mang tính giai cấp

b)

Quan hệ pháp luật mang tính xã hội

c)

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội

d)

Quan hệ pháp luật chỉ mang ý chí của nhà nước

35.

Khả năng cá nhân có quyền và nghĩa vụ dân sự gọi là:

a)

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

b)

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân

c)

Năng lực cá nhân

d)

Năng lực công dân

36.

Khả năng cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự gọi là:

a)

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

b)

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân

c)

Năng lực cá nhân

d)

Năng lực công dân

37.

Nội dung của quan hệ pháp luật gồm:

a)

Thỏa thuận của các bên chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật

b)

Quy phạm pháp luật điều chỉnh

c)

Quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật

d)

Quyền, nghĩa vụ pháp lý và chế tài áp dụng đối với các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật

38.

A bán cho B một chiếc điện thoại. Khách thể của quan hệ pháp luật giữa A với B là:

a)

Điện thoại

b)

Quyền sử dụng chiếc điện thoại

c)

Quyền chiếm hữu chiếc điện thoại

d)

Số tiền bán điện thoại

39.

A cho B mượn xe máy. Khách thể của quan hệ pháp luật giữa A với B là:

a)

Xe máy

b)

Quyền sở hữu xe máy

c)

Quyền sử dụng xe máy

d)

Quyền chiếm hữu xe máy

40.

A nhờ B trông hộ xe máy giúp mình (không thanh toán thù lao). Khách thể của quan hệ giữa A với B là:

a)

Xe máy

b)

Công việc giúp đỡ

c)

Quyền sở hữu xe máy

d)

Quyền chiếm hữu và sử dụng xe máy

41.

Yếu tố nào **không phải** là điều kiện làm phát sinh quan hệ pháp luật?

a)

Khách thể

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Sự kiện pháp lý

d)

Năng lực chủ thể

42.

Quan hệ pháp luật mà một bên chủ thể được xác định, một bên là chủ thể bất kỳ là:

a)

Quan hệ pháp luật tuyệt đối

b)

Quan hệ pháp luật tương đối

c)

Quan hệ pháp luật điều chỉnh

d)

Quan hệ pháp luật bảo vệ

43.

Quan hệ pháp luật mà các bên chủ thể **chưa được xác định trước** là:

a)

Quan hệ pháp luật tuyệt đối

b)

Quan hệ pháp luật tương đối

c)

Quan hệ pháp luật điều chỉnh

d)

Quan hệ pháp luật bảo vệ

44.

Quan hệ pháp luật mà các bên tiến hành các xử sự trên cơ sở những quy định của pháp luật là:

a)

Quan hệ pháp luật điều chỉnh

b)

Quan hệ pháp luật bảo vệ

c)

Quan hệ pháp luật đơn giản

d)

Quan hệ pháp luật phức tạp

45.

Quan hệ pháp luật mà các bên tham gia **không thể tự mình tiến hành** các xử sự nếu thiếu các quy định khác của pháp luật và sự can thiệp của các cá nhân, tổ chức khác là:

a)

Quan hệ pháp luật điều chỉnh

b)

Quan hệ pháp luật bảo vệ

c)

Quan hệ pháp luật đơn giản

d)

Quan hệ pháp luật phức tạp

46.

Quan hệ xã hội nào sau đây không phải là quan hệ pháp luật theo quy định pháp luật Việt Nam?

a)

Anh A và chị B đăng ký kết hôn với nhau.

b)

Anh A tặng chị B một chiếc điện thoại di động.

c)

Anh A cho chị B mượn chiếc máy sấy tóc.

d)

Anh A và chị B là cặp đôi đang yêu nhau.

47.

Xác định mục tiêu, nhiệm vụ của quá trình điều chỉnh pháp luật thuộc về:

a)

Phạm vi điều chỉnh.

b)

Đối tượng điều chỉnh.

c)

Phương pháp điều chỉnh.

d)

Cơ chế điều chỉnh.

48.

Trường hợp nào không phải là đối tượng điều chỉnh pháp luật:

a)

Quan hệ bạn thân.

b)

Quan hệ hôn nhân khác giới.

c)

Quan hệ mua bán tài sản.

d)

Quan hệ cho thuê tài sản.

49.

Trường hợp nào là đối tượng điều chỉnh pháp luật:

a)

Cá nhân Việt Nam.

b)

Cá nhân nước ngoài.

c)

Quan hệ mua bán tài sản giữa cá nhân Việt Nam với cá nhân nước ngoài.

d)

Cá nhân vừa mang quốc tịch Việt Nam vừa mang quốc tịch nước ngoài.

50.

Lựa chọn đáp án đúng. Pháp luật điều chỉnh:

a)

Pháp luật điều chỉnh mọi quan hệ xã hội.

b)

Pháp luật điều chỉnh mọi cá nhân, tổ chức.

c)

Pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội phù hợp với ý chí nhà nước.

d)

Pháp luật điều chỉnh quan hệ pháp luật.

51.

Lựa chọn đáp án đúng. Pháp luật điều chỉnh:

a)

Pháp luật chỉ điều chỉnh những quan hệ xã hội không phù hợp với ý chí Nhà nước.

b)

Pháp luật chỉ điều chỉnh những quan hệ xã hội phù hợp với ý chí Nhà nước.

c)

Pháp luật điều chỉnh cả những quan hệ xã hội phù hợp và không phù hợp với ý chí Nhà nước.

d)

Pháp luật điều chỉnh những quan hệ xã hội mà Nhà nước thấy cần phải tác động bằng pháp luật.

52.

Đối tượng điều chỉnh pháp luật là:

a)

Chủ thể

b)

Khách thể

c)

Quan hệ pháp luật

d)

Hành vi vi phạm pháp luật

53.

Pháp luật điều chỉnh đối tượng nào sau đây:

a)

Mọi quan hệ xã hội

b)

Quan hệ xã hội mà nhà nước cần tác động

c)

Chủ thể

d)

Khách thể

54.

Chọn đáp án sai:

a)

Đối tượng điều chỉnh của pháp luật là mọi quan hệ xã hội

b)

Đối tượng điều chỉnh của pháp luật gồm những quan hệ xã hội không phù hợp với ý chí của nhà nước

c)

Đối tượng điều chỉnh của pháp luật gồm những quan hệ xã hội phù hợp với ý chí của nhà nước

d)

Đối tượng điều chỉnh của pháp luật là quan hệ pháp luật

55.

Điều chỉnh pháp luật là hoạt động:

a)

Xây dựng pháp luật

b)

Tổ chức thực hiện pháp luật

c)

Nhà nước dùng pháp luật tác động lên hành vi của các chủ thể

d)

Kiểm tra, giám sát thực hiện pháp luật

56.

Phương pháp điều chỉnh pháp luật là:

a)

Cách thức mà nhà nước tác động lên các quan hệ xã hội

b)

Hệ thống thống nhất các phương tiện, quy trình pháp lý

c)

Quá trình nhà nước dùng pháp luật tác động lên hành vi của các chủ thể

d)

Do chính các quy phạm pháp luật tác động lên chủ thể

57.

Cơ chế điều chỉnh pháp luật là:

a)

Cách thức mà nhà nước tác động lên các quan hệ xã hội

b)

Hệ thống thống nhất các phương tiện, quy trình pháp lý

c)

Quá trình nhà nước dùng pháp luật tác động lên hành vi của các chủ thể

d)

Do chính các quy phạm pháp luật tác động lên chủ thể

58.

Vì điều chỉnh pháp luật bao gồm:

a)

Xây dựng pháp luật

b)

Tổ chức thực hiện pháp luật

c)

Kiểm tra, giám sát thực hiện pháp luật

d)

Tất cả các đáp án trên

59.

Phạm vi điều chỉnh pháp luật bao gồm:

a)

Số lượng các chủ thể được điều chỉnh

b)

Số lượng các quan hệ xã hội được điều chỉnh

c)

Lãnh thổ điều chỉnh

d)

Thời gian điều chỉnh

60.

Xây dựng pháp luật thuộc về:

a)

Phạm vi điều chỉnh

b)

Đối tượng điều chỉnh

c)

Phương pháp điều chỉnh

d)

Cơ chế điều chỉnh

61.

Lựa chọn đáp án đúng: Xây dựng pháp luật là phương pháp điều chỉnh pháp luật:

a)

Xây dựng pháp luật thuộc thẩm quyền của Quốc hội

b)

Xây dựng pháp luật là hoạt động tuân thủ pháp luật

c)

Xây dựng pháp luật là phương pháp điều chỉnh pháp luật

d)

Xây dựng pháp luật là cơ chế điều chỉnh pháp luật

62.

Chọn đáp án đúng: Xây dựng pháp luật là cách thức nhà nước tác động lên các quan hệ xã hội:

a)

Xây dựng pháp luật là hoạt động áp dụng pháp luật

b)

Xây dựng pháp luật thuộc nội dung điều chỉnh

c)

Xây dựng pháp luật thuộc cơ chế điều chỉnh

d)

Xây dựng pháp luật là cách thức nhà nước tác động lên các quan hệ xã hội

63.

Tổ chức thực hiện pháp luật thuộc về:

a)

Phương pháp điều chỉnh

b)

Cơ chế điều chỉnh

c)

Đối tượng điều chỉnh

d)

Phạm vi điều chỉnh

64.

Chọn đáp án đúng: Chỉ có Chính phủ mới có thẩm quyền tổ chức thực hiện pháp luật:

a)

Chỉ có Quốc hội mới có thẩm quyền tổ chức thực hiện pháp luật

b)

Chỉ có Chính phủ mới có thẩm quyền tổ chức thực hiện pháp luật

c)

Chỉ có Tòa án mới có thẩm quyền tổ chức thực hiện pháp luật

d)

Chỉ có các cơ quan hành chính mới có thẩm quyền tổ chức thực hiện pháp luật

65.

Đáp án nào không đúng?

a)

Tổ chức thực hiện pháp luật là điều chỉnh pháp luật

b)

Tổ chức thực hiện pháp luật là cơ chế điều chỉnh

c)

Tổ chức thực hiện pháp luật là phương pháp điều chỉnh

d)

Tổ chức thực hiện pháp luật là cách thức nhà nước tác động lên các quan hệ xã hội

66.

Kiểm tra, giám sát quá trình điều chỉnh pháp luật thuộc về:

a)

Đối tượng điều chỉnh

b)

Phạm vi điều chỉnh

c)

Phương pháp điều chỉnh

d)

Cơ chế điều chỉnh

67.

Văn bản pháp luật thuộc về:

a)

Nguồn điều chỉnh

b)

Phạm vi điều chỉnh

c)

Phương pháp điều chỉnh

d)

Cơ chế điều chỉnh

68.

Ý thức pháp luật thuộc về:

a)

Phương pháp điều chỉnh

b)

Cơ chế điều chỉnh

c)

Đối tượng điều chỉnh

d)

Phạm vi điều chỉnh

69.

Căn cứ nào sau đây không được xét đến để đánh giá hiệu quả của pháp luật:

a)

Mục tiêu

b)

Chi phí cho việc thực hiện pháp luật

c)

Kết quả đạt được của thực hiện pháp luật

d)

Ý thức pháp luật

70.

Điều chỉnh pháp luật là yếu tố thuộc về:

a)

Hình thức bên trong của pháp luật

b)

Hình thức bên ngoài của pháp luật

c)

Kiểu pháp luật

d)

Bản chất của pháp luật

71.

Yếu tố nào sau đây không thuộc cơ chế điều chỉnh pháp luật?

a)

Văn bản áp dụng pháp luật

b)

Trách nhiệm pháp lý

c)

Xây dựng pháp luật

d)

Ý thức pháp luật

72.

Yếu tố nào sau đây không thuộc cơ chế điều chỉnh pháp luật?

a)

Chủ thể quan hệ pháp luật

b)

Trách nhiệm pháp lý

c)

Ý thức pháp luật

d)

Tổ chức thực hiện pháp luật

73.

Yếu tố nào sau đây không thuộc phương pháp điều chỉnh pháp luật?

a)

Xây dựng pháp luật

b)

Văn bản áp dụng pháp luật

c)

Tổ chức thực hiện pháp luật

d)

Xác định mục tiêu, nhiệm vụ của quá trình điều chỉnh pháp luật

74.

Yếu tố nào sau đây thuộc phương pháp điều chỉnh pháp luật?

a)

Tổ chức thực hiện pháp luật

b)

Chủ thể quan hệ pháp luật

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Ý thức pháp luật

75.

Yếu tố nào sau đây thuộc phương pháp điều chỉnh pháp luật?

a)

Chủ thể quan hệ pháp luật

b)

Xây dựng pháp luật

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Ý thức pháp luật

76.

Yếu tố nào sau đây thuộc phương pháp điều chỉnh pháp luật?

a)

Xác định mục tiêu, nhiệm vụ của quá trình điều chỉnh pháp luật

b)

Văn bản áp dụng pháp luật

c)

Chủ thể quan hệ pháp luật

d)

Ý thức pháp luật

77.

Những yếu tố nào sau đây thuộc cơ chế điều chỉnh pháp luật?

a)

Chủ thể quan hệ pháp luật

b)

Văn bản áp dụng pháp luật

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Ý thức pháp luật

78.

Những yếu tố nào sau đây thuộc cơ chế điều chỉnh pháp luật?

a)

Xây dựng pháp luật

b)

Tổ chức thực hiện pháp luật

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Xác định mục tiêu, nhiệm vụ của quá trình điều chỉnh pháp luật

79.

"Đánh giá hiệu quả của quá trình điều chỉnh" thuộc cơ chế điều chỉnh pháp luật nào?

a)

"Xây dựng pháp luật" thuộc cơ chế điều chỉnh pháp luật

b)

"Trách nhiệm pháp lý" thuộc cơ chế điều chỉnh pháp luật

c)

"Xác định mục tiêu của quá trình điều chỉnh" thuộc cơ chế điều chỉnh pháp luật

d)

"Đánh giá hiệu quả của quá trình điều chỉnh" thuộc cơ chế điều chỉnh pháp luật

80.

Hiệu quả pháp luật là kết quả cụ thể của sự tác động pháp luật đến các quan hệ xã hội so với yêu cầu đặt ra khi ban hành pháp luật. Lựa chọn đáp án đúng nhất:

a)

Hiệu quả pháp luật là kết quả cụ thể của sự tác động pháp luật đến các quan hệ xã hội so với yêu cầu đặt ra khi ban hành pháp luật

b)

Hiệu quả pháp luật chỉ cần căn cứ vào yêu cầu đặt ra khi ban hành văn bản pháp luật

c)

Hiệu quả pháp luật chỉ cần căn cứ vào chi phí cho việc thực hiện pháp luật

d)

Hiệu quả pháp luật chỉ cần căn cứ vào kết quả đạt được của việc thực hiện pháp luật

81.

Hiệu quả pháp luật cần căn cứ vào yếu tố nào? Lựa chọn đáp án đúng nhất:

a)

Hiệu quả pháp luật cần căn cứ vào cơ chế điều chỉnh pháp luật

b)

Hiệu quả pháp luật cần căn cứ vào phương pháp điều chỉnh pháp luật

c)

Hiệu quả pháp luật cần căn cứ vào phạm vi điều chỉnh pháp luật

d)

Hiệu quả pháp luật là kết quả cụ thể của sự tác động pháp luật đến các quan hệ xã hội so với yêu cầu đặt ra khi ban hành pháp luật

82.

Việc thỏa thuận giữa các chủ thể là Nhà nước và người bị thu hồi đất là phương pháp điều chỉnh của pháp luật nào?

a)

Luật dân sự

b)

Luật hình sự

c)

Luật hành chính

d)

Luật thi hành án dân sự

83.

Chính phủ giao cho Bộ tư pháp nghiên cứu điều chỉnh mức xử phạt trong Luật xử lý vi phạm hành chính là đối tượng điều chỉnh của pháp luật nào?

a)

Đối tượng điều chỉnh của pháp luật

b)

Đối tượng áp dụng của pháp luật

c)

Chủ thể của pháp luật

d)

Nguồn của pháp luật

84.

Các chủ thể tiến hành các hoạt động mà pháp luật buộc phải làm thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

85.

Các chủ thể kiềm chế không tiến hành các hoạt động mà pháp luật cấm là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

86.

Hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật cho phép là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

87.

A và B đi đăng ký khai sinh cho con. Hoạt động này không phải là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

88.

Người tham gia giao thông dừng lại khi có tín hiệu đèn đỏ là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

89.

Chủ thể nào không tham gia vào hoạt động áp dụng pháp luật?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

90.

Hoạt động nào sau đây không phải là hình thức thực hiện pháp luật trong trường hợp A và B giao kết hợp đồng mua bán tài sản?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

91.

A đi đăng ký sở hữu xe máy tại cơ quan công an. Đây không phải là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

92.

A tặng cho con trai mình một chiếc điện thoại. Đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Thực thi pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

93.

A tặng cho con trai mình một chiếc điện thoại. Đây là quan hệ pháp luật nào?

a)

Quan hệ pháp luật dân sự

b)

Quan hệ pháp luật hành chính

c)

Quan hệ pháp luật hình sự

d)

Quan hệ pháp luật lao động

94.

A đến cửa hàng mua một chiếc điện thoại để tặng cho con trai mình. Chủ thể trong quan hệ pháp luật mua bán nói trên là:

a)

A và cửa hàng điện thoại

b)

A và con trai

c)

Cửa hàng điện thoại và con trai

d)

A, cửa hàng điện thoại và con trai

95.

A đến cửa hàng mua một chiếc điện thoại để tặng cho con trai mình. Chủ thể trong quan hệ pháp luật tặng cho nói trên là:

a)

A và cửa hàng điện thoại

b)

A và con trai

c)

Cửa hàng điện thoại và con trai

d)

A, cửa hàng điện thoại và con trai

96.

A mua căn hộ chung cư của B để tặng cho con gái mình. Chủ thể trong quan hệ pháp luật mua bán tài sản là:

a)

A, B và con gái của A

b)

A và con gái của A

c)

B và con gái của A

d)

A và B

97.

A mua căn hộ chung cư của B để tặng cho con gái mình. Chủ thể trong quan hệ pháp luật tặng cho tài sản là:

a)

A, B và con gái của A

b)

A và con gái của A

c)

B và con gái của A

d)

A và B

98.

A mua căn hộ chung cư của B để tặng cho con gái mình. Đối tượng trong quan hệ pháp luật này là:

a)

Căn hộ chung cư

b)

Quyền sở hữu căn hộ chung cư

c)

Con gái của A

d)

A, B và con gái của A

99.

A mua căn hộ chung cư của B để tặng cho con gái mình. Đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân lệnh pháp luật

b)

Thực thi pháp luật

c)

Vận dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

100.

A mua căn hộ chung cư của B để tặng cho con gái mình. Đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thực thi pháp luật