wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Kinh tế học

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tăng trưởng kinh tế là

a)

sự tăng lên trong thu nhập của mỗi cá nhân trong một thời kì nhất định.

b)

sự tăng lên về tài sản của từng người trong xã hội trong năm nay so với năm trước.

c)

sự gia tăng về quy mô của một nền kinh tế trong một thời kì nhất định.

d)

sự tăng lên về thu nhập hay tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ mà nền kinh tế tạo ra trong một thời kì nhất định.

2.

GDP là gì?

a)

Là thước đo sản lượng quốc gia.

b)

Là thước đo sản lượng châu lục.

c)

Là thước đo sản lượng của thế giới.

d)

Là thước đo sản lượng thành phố.

3.

Phát triển bền vững là quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lí và hài hòa giữa các mặt nào của sự phát triển?

a)

Kinh tế, xã hội và y tế.

b)

Kinh tế, xã hội và bảo vệ môi trường.

c)

Giáo dục, xã hội và kinh tế.

d)

Bảo vệ môi trường, giáo dục và kinh tế.

4.

Tổng thu nhập quốc dân được viết tắt là gì?

a)

USD.

b)

HDI.

c)

GNI.

d)

GDP.

5.

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người là

a)

thước đo trung bình mức thu nhập một người dân trong quốc gia thu được trong năm.

b)

thước đo mức sống người dân của một quốc gia.

c)

thước đo về thu nhập của nền kinh tế trong một thời kì nhất định.

d)

thước đo sản lượng quốc gia.

6.

GDP là

a)

tổng sản phẩm quốc nội.

b)

tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

c)

tổng thu nhập quốc dân.

d)

tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

7.

Cơ cấu kinh tế là gì?

a)

Là sự lớn lên về quy mô với những thay đổi về cấu trúc nền kinh tế, mang lại những chuyển biến tích cực về xã hội.

b)

Là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các tiêu chí.

c)

Là tổng thể các mối quan hệ giữa các ngành, các lĩnh vực, các bộ phận hợp thành của nền kinh tế quốc gia.

8.

Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập phản ánh tình trạng gì?

a)

Chênh lệch giàu nghèo ngày càng phân hóa rõ rệt.

b)

Bất bình đẳng trong phân phối thu nhập của các tầng lớp dân cư.

c)

Mức sống của người dân ngày càng tăng lên.

d)

Sự phát triển của con người qua các tiêu chí.

9.

Phát triển kinh tế là

a)

sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội.

b)

làm cho trình độ phát triển sản xuất của quốc gia được nâng cao cả về lực lượng lẫn sản xuất.

c)

sự gia tăng về lượng của GDP, GNI nhưng bên trong là sự lớn lên của các nguồn lực.

d)

điều kiện tiên quyết để khắc phục tình trạng tụt hậu đối với quốc gia đang phát triển.

10.

Phát triển kinh tế có vai trò quan trọng trong việc

a)

tạo điều kiện để có thêm việc làm.

b)

phát triển năng lực cạnh tranh.

c)

nâng cao trình độ, hiệu quả sản xuất của nền kinh tế.

d)

tăng tích lũy để mở rộng sản xuất.

11.

Đâu không là chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP).

b)

Tổng thu nhập quốc dân (GNI).

c)

Chỉ số về tiến bộ xã hội.

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người (GNI/người).

12.

Đâu là công thức tính GDP?

a)

GDP = C + I + G + (X – M)

b)

GDP = C + I + G(X – M)

c)

GDP = C x I + G + (X – M)

d)

GDP = C + I – G + (X – M)

13.

Đâu không phải là chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập kinh tế.

14.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của tăng trưởng kinh tế?

a)

Tạo điều kiện để giải quyết việc làm.

b)

Tạo đà phát triển nhanh và vững chắc cho nền kinh tế.

c)

Nâng cao phúc lợi xã hội.

15.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế không thể hiện ở chỉ tiêu?

a)

A. Tăng trưởng kinh tế.

b)

B. Phát triển con người.

c)

C. Tiến bộ xã hội.

d)

D. Tỉ lệ hộ nghèo đa chiều.

16.

Trong các chỉ tiêu phản ánh tiến bộ xã hội dưới đây, chỉ tiêu nào không phải là chỉ tiêu thành phần thuộc về Chỉ số phát triển con người?

a)

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh.

b)

Số năm đi học bình quân và số năm đi học kì vọng.

c)

Tỉ lệ nghèo đa chiều.

d)

Thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

17.

Vì sao tiến bộ xã hội là đích hướng tới trong chiến lược phát triển của các quốc gia?

a)

Vì thực chất của tiến bộ xã hội là giải quyết hài hòa giữa sự phát triển kinh tế với phát triển xã hội.

b)

Vì tiến bộ xã hội là cơ sở việc nâng cao đời sống vật chất của mỗi người dân trong một quốc gia.

c)

Vì tiến bộ xã hội gắn với cuộc sống hòa bình, độc lập, tự do cho nhân dân.

d)

Vì tiến bộ xã hội là cơ sở phát huy tính tích cực, năng động của con người.

18.

Cơ cấu ngành kinh tế nào giữ vai trò quan trọng nhất để phát triển kinh tế?

a)

nông nghiệp, thương nghiệp, dịch vụ.

b)

nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ.

c)

thủy sản, lâm nghiệp, công nghiệp.

d)

dịch vụ, công nghiệp, lâm nghiệp.

19.

Điều kiện tiên quyết để khắc phục tình trạng tụt hậu đối với nước đang phát triển như Việt Nam là:

a)

tăng trưởng kinh tế.

b)

phát triển con người.

c)

phát triển kinh tế.

d)

phát triển bền vững.

20.

Tăng trưởng kinh tế không hợp lí tạo ra:

a)

những tác động tiêu cực, cản trở quá trình phát triển bền vững của quốc gia.

b)

nâng cao chất lượng tăng trưởng.

c)

giữ vững ổn định chính trị.

d)

nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

21.

Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện khu vực được kí kết vào thời gian nào?

a)

Ngày 14-11-2020.

b)

Ngày 15-11-2020.

c)

Ngày 16-11-2020.

d)

Ngày 17-11-2020.

22.

Câu 2: Hội nhập kinh tế là

a)

tạo cơ hội để mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút vốn đầu tư, chuyển dịch cơ cấu theo hướng hiện đại.

b)

mở rộng thị trường, thu hút vốn đầu tư nước ngoài nhiều hơn.

c)

phát triển xuất khẩu, du lịch,… tạo môi trường hòa bình, ổn định, hữu nghị, hợp tác toàn diện trong khu vực.

d)

quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới.

23.

Thế nào là hội nhập kinh tế song phương?

a)

Là sự liên kết đa quốc gia trong cùng khu vực.

b)

Là sự liên kết và hợp tác giữa năm quốc gia.

c)

Là sự liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia.

d)

Là sự hợp tác giữa ba quốc gia.

24.

Việt Nam đã mở rộng quan hệ hợp tác xong phương với bao nhiêu quốc gia trên thế giới?

a)

Hơn 170 quốc gia.

b)

168 quốc gia.

c)

Hơn 120 quốc gia.

d)

152 quốc gia.

25.

Việt Nam kí kết bao nhiêu hiệp định thương mại song phương?

a)

90 hiệp định.

b)

Hơn 90 hiệp định.

c)

80 hiệp định.

d)

Hơn 80 hiệp định.

26.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia các tổ chức kinh tế toàn cầu là gì?

a)

quá trình liên kết, hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực dựa trên cơ sở tương đồng về địa lí, văn hóa,…

b)

quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia các tổ chức kinh tế toàn cầu.

c)

sự liên kết hợp tác, giữa hai quốc gia dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cung có lợi, tôn trọng độc lập và chủ quyền của nhau.

d)

quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia trong khu vực.

27.

Tính đến năm 2020, WTO có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

163

b)

164

c)

165

d)

166

28.

Việt Nam trở thành thành viên chính thức của WTO vào năm nào?

a)

Năm 2005.

b)

Năm 2006.

c)

Năm 2007.

d)

Năm 2008.

29.

Năm 2020, Việt Nam thuộc top bao nhiêu quốc gia thu hút nhiều FDI nhất thế giới?

a)

Top 3.

b)

Top 5.

c)

Top 10.

d)

Top 20.

30.

Năm nào là năm thứ 7 liên tiếp Việt Nam có cán cân thương mại đạt mức thặng dư?

a)

Năm 2020.

b)

Năm 2021.

c)

Năm 2022.

d)

Năm 2023.

31.

Nhận định nào sau đây đúng về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

A. Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình một quốc gia tham gia vào nền kinh tế khu vực và thế giới chỉ cần tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.

b)

B. Một quốc gia khi tham gia vào một tổ chức quốc tế thì sẽ phải tuân thủ các quy định do tổ chức đó đặt ra.

c)

C. Bản chất của hội nhập kinh tế quốc tế là gắn kết và phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

d)

D. Các quốc gia hội nhập kinh tế quốc tế dựa vào trình độ phát triển tương đồng.

32.

Đâu không phải cấp độ của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế song phương.

b)

Hội nhập kinh tế khu vực.

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu.

d)

Hội nhập kinh tế đơn ngành.

33.

Đâu không phải là hoạt động kinh tế đối ngoại?

a)

Thương mại quốc tế.

b)

Đầu tư quốc tế.

c)

Các dịch vụ thu ngoại lệ.

d)

Thị trường chung.

34.

Hiệp định thương mại tự do là gì?

a)

Là thỏa thuận giữa các bên tham gia nhằm xóa bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phi thuế quan nhưng vẫn duy trì phí thuế quan riêng của mỗi bên đối với các nước ngoài hiệp định.

b)

Là phương thức thấp nhất của hội nhập kinh tế quốc tế, nhưng có lịch sử hình thành lâu đời nhất.

c)

Là hình thức xóa bỏ thuế quan và những hàng rào phi thuế quan đối với những hàng hóa, dịch vụ trong quan hệ buôn bán của các nước thành viên, đồng thời thiết lập và áp dụng một biểu thuế quan chung của các nước thành viên với các nước ngoài hiệp định.

d)

Là hình thức các bên tham gia hình thành thị trường chung đồng thời xây dựng chính sách kinh tế chung, thực hiện những mục tiêu chung cho toàn liên minh.

35.

Đâu không phải cấp độ của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế song phương.

b)

Hội nhập kinh tế khu vực.

c)

Hội nhập với nền kinh tế thế giới.

d)

Hội nhập kinh tế tự động.

36.

Nhận định nào sau đây đúng về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình một quốc gia tham gia vào nền kinh tế khu vực và thế giới chỉ cần tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.

b)

Một quốc gia khi tham gia vào một tổ chức quốc tế thì sẽ phải tuân thủ các quy định do tổ chức đó đặt ra.

c)

Bản chất của hội nhập kinh tế quốc tế là gắn kết và phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

d)

Các quốc gia hội nhập kinh tế quốc tế dựa vào trình độ phát triển tương đồng.

37.

Việt Nam không tham gia vào tổ chức nào sau đây?

a)

ASEAN.

b)

WTO.

c)

OPEC.

d)

APEC.

38.

Việt Nam gia nhập ASEAN năm nào?

a)

1995

b)

1990

c)

2000

d)

1985

39.

Quan hệ kinh tế quốc tế không bao gồm nội dung nào?

a)

Thương mại quốc tế.

b)

Hợp tác quốc tế về kinh tế và khoa học công nghệ.

c)

Quan hệ ngoại giao quốc tế.

d)

Hợp tác đầu tư quốc tế.

40.

Kết quả lớn nhất đạt được trên lĩnh vực hội nhập kinh tế quốc tế của nước ta là gì?

a)

Du lịch phát triển mạnh.

b)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài ngày càng nhiều.

c)

Xuất khẩu lao động ngày càng tăng.

d)

Thúc đẩy nông nghiệp phát triển.

41.

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là hình thức đầu tư?

a)

Của tư nhân, công ty vào một công ty ở nước khác và trực tiếp điều hành công ty đó.

b)

Mua cổ phiếu, trái phiếu của một doanh nghiệp ở nước khác.

c)

Cho vay ưu đãi giữa chính phủ các nước.

d)

Dùng cải cách hành chính, tư pháp, tăng cường năng lực của cơ quan quản lý nhà nước.

42.

Bảo hiểm tài sản bao gồm những gì?

a)

Bảo hiểm cho sức khỏe cá nhân.

b)

Bảo hiểm nhân thọ.

c)

Bảo hiểm cho xe cộ và nhà cửa.

d)

Bảo hiểm du lịch.

43.

Thuật ngữ “Bảo hiểm” dùng để chỉ

a)

một biện pháp nhằm chuyển giao, chia sẻ rủi ro.

b)

một biện pháp nhằm né tránh rủi ro.

c)

một biện pháp nhằm quản trị rủi ro.

44.

Bảo hiểm nhân thọ là gì?

a)

Bảo hiểm cho xe cộ.

b)

Bảo hiểm tài sản doanh nghiệp.

c)

Bảo hiểm cung cấp khoản tiền cho người thụ hưởng khi người tham gia qua đời.

d)

Bảo hiểm du lịch.

45.

Bảo hiểm xã hội bắt buộc là gì?

a)

Là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau.

b)

Là loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động phải tham gia.

c)

Là loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình.

d)

Là hình thức bảo hiểm bắt buộc được áp dụng đối với các đối tượng theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế.

46.

Đâu là khái niệm của bảo hiểm thất nghiệp?

a)

Là hình thức bảo hiểm mà đối tượng của nó là tài sản nhằm bồi thường thiệt hại cho người được bảo hiểm.

b)

Là hình thức bảo hiểm mà đối tượng bảo hiểm là sức khỏe, thân thể và tính mạng của con người như ốm đau, bệnh tật, tai nạn, thương tật,…

c)

Là trách nhiệm hay nghĩa vụ bồi thường.

d)

Là sự bảo đảm được bù đắp phần thu nhập, hỗ trợ nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm thất nghiệp.

47.

Bảo hiểm gồm các loại hình nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm nhân thọ.

b)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại.

c)

Bảo hiểm thương mại, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm tài sản.

d)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm phi nhân thọ.

48.

Bảo hiểm xã hội bắt buộc bao gồm các chế độ

a)

ốm đau, thai sản.

b)

ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, phục hồi sức khỏe.

c)

hưu trí, tử tuất.

d)

ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, tử tuất.

49.

Nội dung nào dưới đây nói đúng về bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm là Hình thức đầu tư tài chính.

b)

Bảo hiểm là hợp đồng pháp lý giữa hai bên để đối lấy những cam kết.

c)

Bảo hiểm là một dạng tiết kiệm dài hạn.

50.

Điều kiện để nhận trợ cấp bảo hiểm thất nghiệp là gì?

a)

Người lao động phải bị mất việc do tai nạn lao động.

b)

Người lao động phải đóng bảo hiểm thất nghiệp đủ thời gian quy định và đang tích cực tìm kiếm việc làm.

c)

Người lao động phải mắc bệnh nghề nghiệp.

d)

Người lao động phải nghỉ hưu.

51.

Bảo hiểm thương mại có lợi ích gì cho doanh nghiệp?

a)

Bảo vệ tài sản doanh nghiệp khỏi rủi ro như hỏa hoạn, trộm cắp.

b)

Cung cấp bảo hiểm y tế cho nhân viên.

c)

Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Đầu tư vào bất động sản.

52.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về bảo hiểm y tế?

a)

Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc chỉ bao gồm người lao động và người sử dụng lao động.

b)

Bảo hiểm y tế là bảo hiểm bắt buộc.

c)

Bảo hiểm y tế không nhằm mục đích lợi nhuận.

d)

Bảo hiểm y tế do Nhà nước tổ chức thực hiện.

53.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về bảo hiểm thất nghiệp?

a)

Đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm thất nghiệp người lao động.

b)

Quỹ bảo hiểm thất nghiệp được hình thành từ các khoản đóng của người lao động và hỗ trợ của Nhà nước.

c)

Người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp và sẽ được hưởng các chế độ trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm, hỗ trợ học nghề,…

d)

Người sử dụng lao động không có nghĩa vụ phải đóng bảo hiểm thất nghiệp.

54.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về bảo hiểm thương mại?

a)

Bảo hiểm thương mại nhằm mục tiêu lợi nhuận.

b)

Bảo hiểm thương mại do Nhà nước tổ chức thực hiện.

c)

Bảo hiểm thương mại là bảo hiểm tự nguyện.

d)

Bảo hiểm thương mại bao gồm bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe.

55.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm góp phần ổn định tài chính và đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư cá nhân; là một kênh huy động vốn để đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Bảo hiểm góp phần ổn định và tăng ngân sách nhà nước, thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế.

c)

Bảo hiểm góp phần chuyển giao, chia sẻ rủi ro, giảm thiểu tổn thất, đảm bảo an toàn cho cuộc sống của con người; tạo công ăn việc làm, giảm thất nghiệp trong nền kinh tế.

d)

Bảo hiểm góp phần giúp con người đánh giá, phát hiện, quản lí, theo dõi, giám sát ruit ro.

56.

Bảo hiểm xã hội có mục đích chính là gì?

a)

Bảo vệ tài sản cá nhân.

b)

Bù đắp thu nhập khi người lao động bị mất hoặc giảm thu nhập do ốm đau, tai nạn lao động.

c)

Bảo vệ xe cộ.

d)

Hỗ trợ chi phí du lịch.

57.

Bảo hiểm y tế giúp chi trả chi phí nào dưới đây?

a)

Mua sắm cá nhân.

b)

Khám chữa bệnh và thuốc men.

c)

Đầu tư kinh doanh.

d)

Mua bảo hiểm xe hơi.

58.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, bảo hiểm thương mại không bao gồm

a)

bảo hiểm nhân thọ.

b)

bảo hiểm sức khỏe.

c)

bảo hiểm phi nhân thọ.

d)

bảo hiểm xã hội.

59.

Anh A kí hợp đồng lao động có thời hạn 1 năm với doanh nghiệp B. Trong trường hợp này, doanh nghiệp B có trách nhiệm tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây cho anh A?

a)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

Bảo hiểm sức khỏe.

c)

Bảo hiểm phi nhân thọ.

d)

Bảo hiểm nhân thọ.

60.

An sinh xã hội là gì?

a)

Hệ thống chính sách do Nhà nước thực hiện để đảm bảo cuộc sống cơ bản cho người dân.

b)

Chỉ là các chương trình hỗ trợ tài chính cho người nghèo.

c)

Các hoạt động của tổ chức phi chính phủ nhằm giúp đỡ người vô gia cư.

d)

Chính sách y tế miễn phí cho tất cả mọi người.

61.

Năm 2021, số người tham gia bảo hiểm xã hội đạt

a)

15.546,8 nghìn người.

b)

16.546,8 nghìn người.

c)

17.546,8 nghìn người.

d)

18.546,8 nghìn người.

62.

Số người tham gia bảo hiểm thất nghiệp năm 2021 tăng bao nhiêu % so với năm 2020?

a)

Tăng 0,3 %.

b)

Tăng 0,4 %.

c)

Tăng 0,5 %.

d)

Tăng 0,6 %.

e)
63.

Vai trò của an sinh xã hội đối với sự phát triển kinh tế - xã hội là gì?

a)

Giúp nâng cao hiệu quả quản lí xã hội, góp phần xóa đói giảm nghèo, giảm bất bình đẳng,…

b)

Được hỗ trợ giải quyết việc làm.

c)

Được cung cấp các dịch vụ xã hội cơ bản như y tế, giáo dục, nước sạch,…

d)

Tăng thu nhập cho người yếu thế.

64.

Nội dung nào dưới đây là cơ sở của việc mọi thành viên trong xã hội đều có quyền hưởng an sinh xã hội?

a)

Mục đích an sinh xã hội.

b)

Quyền con người.

c)

Chức năng xã hội của Nhà nước.

d)

Nhu cầu hưởng an sinh xã hội của các thành viên trong xã hội.

65.

Nội dung nào sau đây nói về bản chất của an sinh xã hội?

a)

An sinh xã hội nhằm hỗ trợ cho tất cả các thành viên xã hội có việc làm, thu nhập, có được năng lực vật chất cần thiết để đối phó tốt nhất với rủi ro.

b)

An sinh xã hội tạo ra lưới an toàn gồm nhiều tầng, nhiều lớp cho tất cả các thành viên xã hội trong trường hợp bị giảm, bị mất thu nhập hay gặp phải những rủi ro khác.

c)

An sinh xã hội nhằm giúp cho các thành viên trong xã hội giảm thiểu thiệt hại do rủi ro khác.

66.

Hệ thống chính sách an sinh xã hội hiện nay ở Việt Nam gồm

a)

chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo, chính sách bảo hiểm xã hội và chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

b)

chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo, chính sách bảo hiểm xã hội và chính sách trợ giúp xã hội.

c)

chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo, chính sách trợ giúp xã hội và sách dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo, chính sách trợ giúp xã hội và sách dịch vụ xã hội cơ bản, chính sách về bảo hiểm xã hội.

67.

Mục tiêu của chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo ở nước ta hiện nay là

a)

cung cấp chỗ ở, lương thực, thực phẩm miễn phí cho người dân.

b)

bảo đảm thu nhập tối thiểu cho người dân.

c)

giảm nghèo bền vững cho người dân.

d)

tăng cường cơ hội việc làm cho người dân.

68.

Chủ thể thực hiện chính sách trợ giúp xã hội là

a)

Nhà nước.

b)

cá nhân.

c)

các tổ chức của Nhà nước.

d)

các doanh nghiệp.