NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập Kinh Tế Cuối Kỳ I - 12
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Một trong những vai trò của tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế là?
kích thích hoạt động sản xuất và tiêu dùng.
điều tiết quy mô sản xuất giữa các ngành trong nền kinh tế.
cải thiện chất lượng cuộc sống của người dân.
kiểm soát bình ổn hàng hóa, dịch vụ
Sự tăng trưởng kinh tế được so sánh với các năm gốc kế tiếp nhau được gọi là
tốc độ tăng thu nhập
tốc độ gia tăng việc làm
tốc độ tăng trưởng kinh tế
tốc độ phát triển xã hội
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của phát triển kinh tế?
Phát triển kinh tế tăng sự giàu có cho một bộ phận nhỏ dân cư.
Phát triển kinh tế tạo điều kiện nâng cao tuổi thọ cho mọi người.
Phát triển kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh của các quốc gia.
Phát triển kinh tế cung cấp nguồn lực để củng cố chế độ chính trị
Tốc độ tăng trưởng kinh tế phản ánh
mức chỉ số HDI của thời kì này so với thời kì trước.
mức tăng GNI bình quân đầu người của thời kì này so với thời kì trước.
mức tăng GDP bình quân đầu người của thời kì này so với thời kì trước.
mức tăng GDP hoặc GNI của thời kì này so với thời kì trước
Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế?
Mức sống bình dân.
Tiến bộ xã hội.
Cơ cấu dòng tiền.
Tăng trưởng dân số.
Để nâng cao chỉ số phát triển con người , nước ta đẩy mạnh sự phát triển của con người thông qua các chỉ số?
sức khỏe, thông minh, dân số.
thông minh, dân số và giới tính
sức khỏe, giáo dục và thu nhập
giới tính, thông minh và hạnh phúc
Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế gới được hiểu là
tăng trưởng kinh tế
phát triển kinh tế
hội nhập kinh tế
nhiệm vụ kinh tế
Quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của mỗi quốc gia phải dựa trên cơ sở
cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung
lợi ích cá nhân và áp đặt rào cản thương mại.
lợi ích cá nhân và tuân thủ các quy định riêng.
cùng có lợi và tuân thủ các quy định riêng
Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?
Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các quốc gia tận dụng được các nguồn lực bên ngoài để phát triển.
Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần mở rộng thị trường để thúc đẩy sản xuất trong nước.
Hội nhập kinh tế quốc tế giúp nền kinh tế quốc gia phát triển bền vững.
Hội nhập kinh tế quốc tế làm cho nền kinh tế quốc gia ngày càng phụ thuộc vào bên ngoài.
Ở cấp độ quốc gia, việc làm nào dưới đây thể hiện quá trình hội nhập kinh tế quốc tế?
Tài trợ hoạt động khủng bố.
Tài trợ tổ chức phi nhân đạo.
Tham gia sứ mệnh nhân đạo.
Tham gia hiệp định thương mại.
Khẳng định nào dưới đây là đúng về hình thức hội nhập kinh tế quốc tế trong khu vực?
Là hợp tác kí kết giữa hai quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi.
Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực.
Lá quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu.
Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội.
Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết
phát động chiến tranh.
xác định mốc biên giới.
hiệp định thương mại tự do.
tuần tra chung trên biển.
Nội dung nào dưới đây là sai khi nói về vai trò của bảo hiểm?
Bảo hiểm ra đời giúp con người chuyển giao rủi ro.
Bảo hiểm ra đời giúp con người loại trừ rủi ro.
Bảo hiểm ra đời giúp con người chia sẻ rủi ro.
Bảo hiểm ra đời giúp con người khắc phục hậu quả tổn thất.
Loại hình bảo hiểm nào được coi là sự đảm bảo chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người tham gia nếu không may xảy ra tai nạn, ốm đau, bệnh tật?
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm con người.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm xã hội.
Người lao động được bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ dạy nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm khi bị mất việc làm nếu tham gia
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm con người.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do
đoàn thể thực hiện.
Nhà nước thực hiện.
Công đoàn thực hiện
người dân thực hiện.
Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm
ngày càng lệ thuộc vào nhau.
ổn định được nguồn tài chính.
thu được nhiều lợi nhuận.
chiếm đoạt tài sản của nhau.
Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?
Bảo hiểm xã hội giúp người lao động khắc phục toàn bộ các rủi ro.
Bảo hiểm góp phần huy động vốn để đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.
Bảo hiểm tài chính giúp các cá nhân, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.
Bảo hiểm giúp con người chuyển giao rủi ro khắc phục tổn thất
Chủ thể của loại hình bảo hiểm xã hội là do
các doanh nghiệp tư nhân.
tổ chức thương mại.
nhà đầu tư nước ngoài.
Nhà nước tổ chức.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
Huy động vốn dài hạn.
Thúc đẩy tín dụng đen.
Ổn định tài chính cá nhân.
Giảm lao động thất nghiệp.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?
Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.
Góp phần xóa đói giảm nghèo.
Phân phối lại thu nhập xã hội.
Chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm không bao hàm nội dung nào dưới đây?
Trợ cấp tai nạn lao động.
Trợ cấp xóa nhà tạm.
Trợ cấp ốm đau.
Trợ cấp thai sản.
Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?
Chăm sóc sức khỏe khi ốm.
Chăm sóc sức khỏe ban đầu.
Chiếm hữu nguồn tài nguyên.
Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất.
Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ
thu đổi ngoại tệ.
hỗ trợ pháp lý.
giáo dục tối thiểu.
hỗ trợ việc làm.
Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt
phạm tội.
rủi ro.
quyền lợi.
lợi nhuận.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống an sinh xã hội ở nước ta?
Dịch vụ y tế tối thiếu.
Công tác văn hóa, thông tin.
Dịch vụ việc làm tối thiếu.
Dịch vụ giáo dục tối thiếu.
Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được
lợi nhuận thực tế.
thời điểm thất bại.
thời gian thành công.
mục tiêu hướng tới.
Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, để ý tưởng kinh doanh của mình thành hiện thực, các chủ thể cần đi sâu phân tích nội dung nào dưới đây?
Yếu tố hội nhập.
Yếu tố khách hàng.
Yếu tố xuất thân.
Yếu tố quốc tế.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?
Xác định phương thức thực hiện.
Thống nhất cá nhân làm chủ.
Dự báo khó khăn, vướng mắc.
Huy động nguồn lực tham gia.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện trong kế hoạch kinh doanh?
Xác định định hướng kinh doanh.
Mục tiêu và chiến lược kinh doanh.
Thông tin chi tiết về cá nhân hoặc nhóm lập kế hoạch.
Các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh
Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc lập kế hoạch kinh doanh?
Giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh.
Duy trì thị trường và xây dựng quan hệ tốt với khách hàng.
Tăng lợi nhuận ngay lập tức.
Tăng khả năng huy động vốn cho doanh nghiệp.
Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?
Xác định ý tưởng kinh doanh.
Xác định thời gian hoàn thành.
Xác định mức lợi nhuận đạt được.
Xác định chủ thể sẽ đỡ đầu.
Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?
Hành vi tiêu dùng.
Nguồn gốc xuất thân.
Nhu cầu khách hàng.
Độ tuổi khách hàng.
Khi phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh, các chủ thể cần chú ý phân tích điều kiện nào dưới đây?
Phân tích chiến lược.
Phân tích sản phẩm
Phân tích rủi ro
Phân tích ý tưởng.
Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp chỉ mang tính bắt buộc thực hiện bằng những việc làm cụ thể.
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp bao gồm trách nhiệm bắt buộc và trách nhiệm tự nguyện.
Thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp sẽ mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội.
Thông qua các hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội, doanh nghiệp sẽ ngày càng phát triển
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp không bao gồm hình thức
trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm pháp lí
trách nhiệm tự chủ
trách nhiệm đạo đức.
Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?
Nhân văn.
Đạo đức.
Pháp lý.
Kinh tế.
Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?
Từ chối bảo vệ người tiêu dùng.
Ủng hộ quỹ nhân đạo.
Chấp hành việc bảo vệ môi trường.
Tuân thủ nghĩa vụ thuế.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp?
Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.
Thực hiện chính sách giảm nghèo.
Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
Thực hiện chính sách an sinh xã hội.
Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?
Đạo đức.
Nhân văn.
Kinh tế.
Pháp lý.
Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi tiến hành các hoạt động kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
Trách nhiệm pháp lý.
Trách nhiệm kinh doanh.
Trách nhiệm nhân văn.
Trách nhiệm từ thiện.
Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động công ích xã hội là đã thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?
Trách nhiệm pháp lý.
Trách nhiệm từ thiện, tình nguyện.
Trách nhiệm sản xuất.
Trách nhiệm kinh tế.
Hành vi việc làm nào dưới đây biểu hiện thiếu trách nhiệm đối với xã hội của doanh nghiệp?
Tuân thủ pháp luật về thuế, môi trường, bảo vệ người tiêu dùng và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Thực hiện sản xuất kinh doanh sản phẩm, dịch vụ hướng tới mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận bằng mọi giá.
Thực hiện đạo đức kinh doanh; sản xuất sản phẩm, dịch vụ không gây hại cho xã hội và môi trường.
Đảm bảo chất lượng, an toàn sản phẩm cho người tiêu dùng
Một trong những mục đích của việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình là nhằm
kiểm soát các nguồn thu trong gia đình.
kiểm soát các khoản thu của con.
kiểm soát các khoản chi của con.
kiểm soát các khoản chi của người chồng.
Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình biết được nội dung nào dưới đây?
Mối quan hệ giữa các thành viên.
Tình hình việc làm và thu nhập.
Tình hình tài chính hiện tại.
Tình trạng hôn nhân gia đình.
Quá trình xác định, theo dõi và tối ưu hóa các nguồn thu nhập để đảm bảo tài chính gia đình được gọi là
quản lí chi tiêu trong gia đình
quản lí hoạt động kinh tế .
quản lí thu nhập trong gia đình.
quản lí hoạt động tiêu dùng.
Việc sử dụng các khoản thu nhập, chi tiêu nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần cho các thành viên trong gia đình và phù hợp với các nguồn thu nhập của gia đình gọi là
quản lí chi tiêu trong gia đình
quản lí hoạt động kinh tế .
quản lí thu, chi trong gia đình.
quản lí hoạt động tiêu dùng.
Mục đích của quản lí thu, chi trong gia đình biểu hiện ở nội dung nào?
Đảm bảo ổn định dòng tiền cho việc mua sắm của gia đình.
Tối ưu hóa sử dụng khoản thu của bản thân.
Chủ động kiểm soát chi tiêu của bản thân.
Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình
Đọc thông tin 1,2: Quá trình Việt Nam ký kết Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA, năm 2015), tham gia vào Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC) vào cuối năm 2015 là hiện thực hóa những hình thức hội nhập kinh tế nào dưới đây?
Hội nhập song phương và toàn cầu.
Hội nhập khu vực và toàn cầu.
Hội nhập song phương và khu vực.
Hội nhập toàn cầu và toàn diện.
Đọc thông tin 1,2: Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của Việt Nam, chỉ số nào dưới đây không phải là căn cứ để xem xét và tổng hợp?
HDI.
GDP.
FDI.
GDP/người.
Đọc thông tin 3,4: Nội dung nào dưới đây thể hiện anh D đã phân tích các điều kiện để thực hiện ý tưởng kinh doanh?
Nhu cầu nội thất cao cấp tăng cao.
Đặt uy tín doanh nghiệp lên hàng đầu.
Đảm bảo chế độ cho người lao động.
Nhân viên luôn tận tâm trong công việc.
Đọc thông tin 3,4: Việc anh D luôn đảm bảo lợi ích chính đáng về tiền lương, điều kiện lao động, bảo hiểm, chế độ chính sách cho người lao động theo đúng cam kết là đã thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của doang nghiệp ở những hình thức nào dưới đây?
Trách nhiệm kinh tế, pháp lý và đạo đức.
Trách nhiệm kinh tế, đạo đức và nhân văn.
Trách nhiệm pháp lý, đạo đức và nhân văn.
Trách nhiệm pháp lý, kinh tế và nhân văn.
Đọc thông tin 5,6: Thông tin trên đề cập đến nội dung nào dưới đây?
Vai trò của lập kế hoạch kinh doanh.
Vai trò của việc xác định mục tiêu trong kinh doanh.
Vai trò của việc xác định chiến lược kinh doanh.
Vai trò của việc xác định nội dung công việc kinh doanh.
Đọc thông tin 5,6: Phân tích rủi ro và giải pháp giảm thiểu khi xây dựng kế hoạch kinh doanh sẽ giúp gì cho chủ thể kinh doanh.
Dự báo và phân tích các rủi ro có thể xảy ra và dự kiến giải pháp khắc phục.
Dự kiến những rủi ro về nhân sự và đề xuất giải pháp khi kí hợp đồng nhân sự.
Dự kiến được những rủi ro có thể đến từ thiên tai và đề xuất giải pháp khắc phục.
Dự kiến những vấn đề rủi ro trong cạnh tranh với doanh nghiệp và giải pháp khắc phục.
Đọc thông tin 7,8,9: Việc công ty HVN thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp có ý nghĩa đối với hoạt động nào?
Hoạt động cộng đồng.
Hoạt động kinh doanh nhằm tăng chất lượng sản phẩm.
Hoạt động chăm sóc người tiêu dùng.
Hoạt động tuân thủ pháp
Đọc thông tin 7,8,9: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về lợi ích mà các hoạt động thực hiện trách nhiệm xã hội đem lại cho công ty HVN?
Góp phần tạo ra hình ảnh thương hiệu tích cực cho doanh nghiệp.
Góp phần tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
Góp phần mang lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp.
Làm cho lợi nhuận của doanh nghiệp giảm rõ rệt
Đọc thông tin 7,8,9: Việc làm nào sau đây đúng khi nói về thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với người lao động?
Cung cấp môi trường làm việc an toàn, đảm bảo các quyền lợi cơ bản của người lao động.
Tăng cường thời gian làm việc, tăng hiệu suất lao động bằng các biện pháp kỉ luật nghiêm khắc.
Tăng cho nhân viên có kết quả làm việc xuất sắc, giảm lương nhân viên không đạt được kết quả.
Đưa ra các chương trình giảm giờ làm việc, tăng phúc lợi nhưng không cần phải quan tâm đến môi trường làm việc
Đọc thông tin 10,11: Quá trình Việt Nam ký kết Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA, năm 2015), Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu (EAEU, năm 2016) là hiện thực hóa những hình thức hội nhập kinh tế nào dưới đây?
Hội nhập song phương và toàn cầu.
Hội nhập khu vực và toàn cầu.
Hội nhập song phương và khu vực.
Hội nhập toàn cầu và toàn diện.
Đọc thông tin 10,11: Chỉ số nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá sự phát triển kinh tế?
HDI.
GDP.
FDI.
GDP/người.
Đọc thông tin 12,13: Việc áp dụng các mô hình quản trị tiên tiến trên thế giới để vận hành phát triển nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm và giảm thiểu ô nhiễm môi trường, khẳng định vị thế, xứng đáng với sự tin yêu của người tiêu dùng là anh D đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở những hình thức nào dưới đây?
Trách nhiệm kinh tế, pháp lý và đạo đức.
Trách nhiệm kinh tế, đạo đức và nhân văn.
Trách nhiệm pháp lý, đạo đức và nhân văn.
Trách nhiệm pháp lý, kinh tế và nhân văn.
Đọc thông tin 12,13: Với nhận định: nhu cầu trang trí nội thất đặc biệt là nội thất cao cấp có xu hướng tăng cao, anh D đã phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?
Chất lượng.
Giá cả.
Thị trường.
Lợi nhuận.
Đọc thông tin 14,15,16: Trong thông tin trên, người con học lớp 7 của vợ chồng anh D và chị H đã tham gia các loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
Bảo hiểm y tế và bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm y tế và bảo hiểm thương mại.
Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thương mại.
Bảo hiểm thương mại và bảo hiểm thất nghiệp.
Đọc thông tin 14,15,16: Vợ chồng anh D và chị H phân chia 40% thu nhập tiết kiệm xây nhà, 40% phục vụ cho gia đình, 10% tiết kiệm, 10% bảo hiểm là đã thực hiện bước nào dưới đây trong việc quản lý thu chi trong gia đình?
Xác định mục tiêu tài chính.
Xác định các nguồn thu nhập.
Phân chia các khoản thu chi.
Thống nhất các khoản thu chi.
Đọc thông tin 14,15,16: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu tài chính trong gia đình anh D và chị H?
Tiết kiệm tiền để mua nhà.
Có kế hoạch chi tiêu thiết yếu.
Tham gia gói bảo hiểm sức khỏe.
Nhận thu nhập từ việc đi làm.
Đọc thông tin 17,18: Trong thông tin trên, chính sách xã hội đã kết hợp với chính sách nào trong từng bước phát triển?
Chính sách giáo dục
Chính sách kinh tế
Chính sách môi trường
Chính sách y tế.
Đọc thông tin 17,18: Theo thông tin trên, mục tiêu phát triển xã hội ở nước ta hiện nay là gì?
Tăng cường an ninh quốc gia
Bảo đảm an sinh xã hội và an ninh con người.
Nâng cao đời sống của các doanh nhân.
Phát triển kinh tế toàn diện
