wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ đồng nghĩa và Nghĩa của từ

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đồng nghĩa hoàn toàn là gì?

a)

Khác âm, khác nghĩa hoàn toàn

b)

Giống âm và nghĩa như nhau

c)

Gần nghĩa nhưng khác sắc thái

d)

Thay vào câu không đổi nghĩa

2.

Đặc điểm của đồng nghĩa không hoàn toàn là gì?

a)

Hoàn toàn thay thế trong mọi ngữ cảnh

b)

Chỉ dùng cho thuật ngữ khoa học

c)

Gần nghĩa nhưng khác sắc thái

d)

Giống hình thức cấu tạo từ

3.

Nghĩa gốc của từ thường thuộc loại nào?

a)

Sự vật hay bộ phận cụ thể

b)

Ẩn dụ mang tính biểu trưng

c)

Hàm ý trong văn cảnh rộng

d)

Khái niệm trừu tượng hóa

4.

Cách nhận biết nhanh nghĩa gốc so với nghĩa chuyển là gì?

a)

Sờ, nhìn, chỉ được là nghĩa gốc

b)

Có tiền tố, hậu tố là nghĩa gốc

c)

Đọc nhiều ngữ cảnh là nghĩa gốc

d)

Đi kèm quan hệ so sánh là nghĩa gốc

5.

Trong các cách sau, cách hình thành nghĩa chuyển KHÔNG đúng là:

a)

Giống nhau về hình dạng

b)

Giống nhau về chức năng

c)

Giống nhau về nguồn gốc từ nguyên

d)

Giống nhau về vị trí

6.

Trong tổ hợp 'đầu bài', từ 'đầu' mang nghĩa gì?

a)

Nghĩa chuyển do liên tưởng

b)

Nghĩa gốc chỉ bộ phận cơ thể

c)

Nghĩa gốc chỉ cơ quan giác quan

d)

Nghĩa chuyển do âm vang

7.

Điểm khác giữa từ ghép và từ láy là gì?

a)

Từ ghép: bắt buộc cùng từ loại; từ láy: bắt buộc khác từ loại

b)

Từ ghép: luôn chỉ âm thanh; từ láy: luôn chỉ sự vật

c)

Từ ghép: chỉ có một tiếng có nghĩa; từ láy: hai tiếng đều nghĩa

d)

Từ ghép: hai tiếng đều có nghĩa; từ láy: chủ yếu láy âm

8.

Ví dụ nào là từ ghép đúng theo định nghĩa?

a)

quả cam, quần áo

b)

rì rào, lao xao

c)

leng keng, lách tách

d)

lí lắc, lốc lốc

9.

Phát biểu nào đúng về từ láy?

a)

Gồm hai tiếng giống nhau về phát âm

b)

Không bao giờ diễn tả âm thanh

c)

Luôn dùng để chỉ sự vật cụ thể

d)

Hai tiếng đều tách ra có nghĩa đầy đủ

10.

Nhận định nào sau đây đúng về từ láy và phạm vi nghĩa?

a)

Tối đa có ba nghĩa khác nhau

b)

Thường có hai nghĩa tách bạch

c)

Luôn phụ thuộc từ loại đi kèm

d)

Tối đa chỉ có một nghĩa

11.

Âm đệm trong tiếng Việt là gì?

a)

Âm chính kéo dài trong phát âm

b)

Âm cuối đứng sau âm chính và vần

c)

Âm w (u hoặc o) giữa âm đầu và âm chính

d)

Âm đầu lặp lại trong hai tiếng

12.

Mẹo nhận diện nhanh âm đệm là gì?

a)

Vần bắt đầu bằng oa, oe, uê, uy

b)

Từ có hai âm tiết láy vần

c)

Vần chứa nguyên âm đơn a, e

d)

Từ có phụ âm cuối ng, nh

13.

Nhận định nào sai về phân biệt nghĩa gốc và nghĩa chuyển?

a)

Bất cứ nghĩa nào quen dùng đều là nghĩa gốc

b)

Chỉ hiểu bằng liên tưởng là nghĩa chuyển

c)

Sờ thấy trực tiếp là nghĩa gốc

d)

Có quan hệ ẩn dụ là nghĩa chuyển

14.

Ẩn dụ dựa trên cơ sở nào để chuyển nghĩa?

a)

Quan hệ gần gũi về không gian

b)

Nguồn gốc lịch sử của từ

c)

Sự giống nhau giữa các đối tượng

d)

Thói quen sử dụng ngôn ngữ

15.

Yếu tố nào KHÔNG phải là phương diện giống nhau thường dùng trong ẩn dụ?

a)

Hình dạng của sự vật

b)

Tính chất biểu trưng

c)

Nguồn gốc phát sinh

d)

Trạng thái hay cảm xúc

16.

Cụm từ "mắt bão" là ví dụ cho kiểu liên hệ ẩn dụ nào?

a)

Giống cảm xúc căng thẳng

b)

Giống hình dạng tròn trịa

c)

Giống tính chất nguy hiểm

d)

Giống vị trí trung tâm

17.

Hoán dụ chuyển nghĩa dựa trên cơ sở nào?

a)

Nguồn gốc vay mượn

b)

Sự đối lập triệt để

c)

Quy tắc ngữ pháp

d)

Mối quan hệ gần gũi

18.

Trong hoán dụ, cặp quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

Âm đệm với âm chính

b)

Thanh điệu với trọng âm

c)

Âm vị với vần

d)

Bộ phận với toàn thể

19.

Cụm "áo trắng đến trường" là hoán dụ theo nguyên tắc nào?

a)

Công cụ thay cho người dùng

b)

Vật chứa thay cho cái bị chứa

c)

Dấu hiệu thay cho sự vật

d)

Bộ phận thay cho toàn thể

20.

Trong mẹo nhớ, những âm đầu nào hay đi với âm đệm?

a)

b, c/k, d, g, h, kh, l, m, n, ng, ph, th, tr

b)

p, q, r, s, t, v, x, y, z

c)

chỉ các âm vô thanh

d)

chỉ các âm hữu thanh

21.

Trong bảng âm đầu, ký tự nào tương ứng âm vị đọc "trờ"?

a)

gi

b)

tr

c)

ch

d)

r

22.

Theo bảng âm đầu, chữ cái nào đọc "khờ" và cho ví dụ "khuya, không"?

a)

h

b)

k

c)

kh

d)

gh

23.

Trong hệ thống nguyên âm, âm vị /i/ được viết bằng những chữ nào khi đứng làm âm chính?

a)

i, y

b)

i, yi

c)

y, ỳ

d)

ii, yy

24.

Âm vị nào có chữ viết ê và được đọc [ê]?

a)

/e/

b)

/â/

c)

/ê/

d)

/ă/

25.

Trong bảng âm chính, tổ hợp chữ cái nào biểu diễn nguyên âm đôi ia/y a?

a)

i+a/y+a

b)

u+ô/ua

c)

i+ê/y+ê

d)

ư+a/ư+ơ

26.

Chữ viết ô tương ứng với âm vị nào khi làm âm chính?

a)

/ơ/

b)

/ô/

c)

/o/

d)

/u/

27.

Theo bảng, âm vị /â/ có chữ cái nào thể hiện ở âm chính?

a)

a

b)

ê

c)

ă

d)

â

28.

Nguyên âm nào có cả chữ viết o và u khi đóng vai trò âm đệm hoặc âm cuối tùy từ?

a)

/o/u/

b)

/i/

c)

/ê/

d)

/ă/

29.

Trong các ví dụ, bộ phận nào giúp phân biệt âm vị /ơ/ với /o/?

a)

Số lượng âm tiết

b)

Ký hiệu chữ cái ơ

c)

Vị trí phụ âm đầu

d)

Dấu thanh trắc

30.

Âm vị nào có chữ viết ă và đọc [ă]?

a)

/ơ/

b)

/a/

c)

/â/

d)

/ă/

31.

Trong danh sách, nguyên âm đôi uô/ua thuộc nhóm nào?

a)

/u,o,â/

b)

/u,o/

c)

/u,ô/

d)

/ư,ơ/

32.

Chọn phát biểu đúng về sự khác nhau giữa âm vị và chữ viết trong hệ thống âm chính.

a)

Âm vị chỉ dùng cho phụ âm cuối

b)

Âm vị và chữ viết hoàn toàn trùng khít

c)

Âm vị là ký hiệu, chữ viết là phát âm

d)

Âm vị là đơn vị phát âm, chữ viết là ký hiệu

33.

Theo bảng âm cuối, âm vị /p/ thường được thể hiện bằng chữ nào ở cuối âm tiết?

a)

ph

b)

b

c)

pp

d)

p

34.

Âm cuối /k/ có thể được viết bằng chữ nào trong tiếng Việt chuẩn?

a)

c

b)

k

c)

ch

d)

q

35.

Trong phần âm cuối, chữ nh biểu diễn âm vị nào ở cuối âm tiết?

a)

/n/

b)

/ŋ/

c)

/m/

d)

/ɲ/

36.

Chữ ng ở cuối âm tiết tương ứng với âm vị nào?

a)

/ŋ/

b)

/n/

c)

/ɲ/

d)

/m/

37.

Theo bảng, âm cuối bán nguyên âm thường được ghi bằng chữ nào trong các từ châu, đều?

a)

i

b)

u

c)

o

d)

y