NEW
Font size
WorksheetsĐẶC ĐIỂM KL (1)
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
1s22s22p63s1
1s22s22p63s2
1s23s22p63s2
1s22s22p73s1
Cho biết số thứ tự của Mg trong bảng tuần hoàn là 12. Vị trí của Mg trong bảng tuần hoàn là
chu kì 3, nhóm IIIA
chu kì 3, nhóm IIB
chu kì 3, nhóm IIA
chu kì 2, nhóm IIA
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1 . Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
11
12
13
14
Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Số electron lớp ngoài cùng của Al là
1
2
3
4
Cho 0,02 mol Na vào 1000 mL dung dịch chứa CuSO 4 0,05 M và H 2 SO 4 0,005 M. Hiện tượng thí nghiệm thấy là
Có bọt khí bay lên và có kết tủa màu xanh lam.
Chỉ có khí bay lên.
Chỉ có kết tủa xanh lam.
Có khí bay lên và có kết tủa sau đó kết tủa tan.
Trong tinh thể kim loại
các ion dương kim loại nằm ở các nút mạng tinh thể và các electron hoá trị chuyển động tự do xung quanh.
các electron hoá trị ở các nút mạng và các ion dương kim loại chuyển động tự do.
các electron hoá trị và các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể.
các electron hoá trị nằm ở giữa các nguyên tử kim loại cạnh nhau.
Trong định nghĩa về liên kết kim loại: “Liên kết kim loại là liên kết hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron ...(1)... với các ion ...(2)... kim loại ở các nút mạng.” Các từ cần điền vào vị trí (1), (2) là
ngoài cùng, dương
tự do, dương
hoá trị, lưỡng cực
hoá trị, âm
Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẻo, tính dẫn điện, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
W
Cr
Hg
Pb
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Fe
Li
Pb
W
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Fe
W
Al
Na
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Li
Cu
Ag
Hg
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au
Cu
Fe
Ag
X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thuỷ tinh. X là
Fe
W
Cu
Cr
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ. Kim loại X là
Fe
Ag
Cr
W
Trong mạng tinh thể kim loại, liên kết kim loại được hình thành do
sự góp chung electron của các nguyên tử kim loại cạnh nhau.
lực hút tĩnh điện giữa các electron hoá trị ở các nút mạng với các ion dương kim loại chuyển động tự do.
lực hút tĩnh điện giữa các electron hoá trị tự do với các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể.
lực hút tĩnh điện giữa các electron hoá trị tự do với các ion dương kim loại ở các nút mạng.
Phát biểu nào sau đây về liên kết kim loại là đúng?
Liên kết kim loại là liên kết được hình thành từ lực hút tĩnh điện giữa các cation kim loại và các electron hoá trị tự do. Vì vậy, liên kết kim loại cũng chính là liên kết ion.
Liên kết kim loại được hình thành do giữa các nguyên tử kim loại có sự dùng chung các electron hoá trị tự do. Vì vậy, liên kết kim loại cũng chính là liên kết cộng hoá trị.
Liên kết kim loại là liên kết được hình thành từ lực hút tĩnh điện giữa các cation kim loại và các electron hoá trị tự do trong tinh thể kim loại.
Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do sự xen phủ các orbital chứa electron hoá trị tự do của các nguyên tử kim loại.
Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên bởi
các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.
kiểu cấu tạo mạng tinh thể kim loại.
khối lượng riêng của kim loại.
tính chất của kim loại.
Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo thứ tự độ dẫn điện giảm dần?
Au, Ag, Cu, Al
Ag, Au, Al, Cu
Cu, Al, Ag, Au
Ag, Cu, Au, Al
Dây điện cao thế thường được dùng làm bằng nhôm là do nhôm
là kim loại dẫn điện tốt và nhẹ.
là kim loại dẫn điện tốt nhất.
có giá thành rẻ.
có tính trơ về mặt hoá học.
Khi lựa chọn kim loại để làm vỏ hộp kim loại nhẹ chứa nước ngọt hoặc bia, tính chất nào sau đây thường không được xét đến?
Tính độc.
Khối lượng riêng.
Tính dễ dát mỏng.
Nhiệt độ nóng chảy.
Ứng dụng nào dưới đây là ứng dụng phổ biến của đồng?
Làm những bộ phận cấy ghép vào cơ thể người.
Chế tạo thân máy siêu nhanh.
Làm đồ trang sức.
Làm lõi dây điện.
Cho các phát biểu sau đây về vị trí và cấu tạo của kim loại: (1) Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1 electron đến 3 electron lớp ngoài cùng. (2) Tất cả các nguyên tố phân nhóm B (phân nhóm phụ) đều là kim loại. (3) Ở trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể. (4) Các kim loại đều có bán kính nhỏ hơn các phi kim thuộc cùng 1 chu kì. (5) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion dương kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do. Những phát biểu đúng là
(1), (2), (3), (5).
(1), (2), (3), (4).
(1), (2), (3).
(1), (3), (5).
Cho các phát biểu sau về tinh thể kim loại M: (1) Trong tinh thể kim loại M có các cation M + và các electron hoá trị tự do. (2) Trong tinh thể kim loại M có các electron hoá trị tự do chuyển động. (3) Các cation M + chuyển động tự do trong mạng tinh thể kim loại. (4) Lực hút giữa cation M + và electron hoá trị tự do trong tinh thể kim loại M phụ thuộc vào độ âm điện của kim loại M. (5) Tinh thể kim loại M trung hoà về điện. (6) Trong tinh thể kim loại M, các cation M + và electron hoá trị tự do được phân bố theo trật tự nhất định. Số phát biểu đúng là
2
3
4
1
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
tính oxi hoá và tính khử.
tính bazơ.
tính oxi hoá.
tính khử.
Cho phản ứng hoá học: 4Cr+3O2t∘2Cr2O3 . Trong phản ứng trên xảy ra
sự oxi hoá Cr và sự oxi hoá O 2 .
sự khử Cr và sự oxi hoá O 2 .
sự khử Cr và sự khử O 2 .
sự oxi hoá Cr và sự khử O 2 .
Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag, kim loại nào không tác dụng được với O 2 ở nhiệt độ thường
Ag
Zn
Al
Fe
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H 2 O?
Fe
Ca
Cu
Mg
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Cu
Fe
Na
Al
Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
Cu
Ag
K
Au
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Mg
Fe
Al
Na
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
K
Na
Ba
Be
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Na, Fe, K
Na, Cr, K
Na, Ba, K
Be, Na, Ca
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
Al
K
Ag
Fe
Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước?
Cu
Ag
K
Au
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl loãng?
Đồng
Calcium
Magnesium
Kẽm
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H 2 là
Hg
Cu
Fe
Ag
Kim loại nào sau đây tác dụng được với H 2 O ở nhiệt độ thường?
Au
Cu
Ag
Na
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng, thu được khí H 2 ?
Cu
Ag
Zn
Au
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
Ni
Zn
Fe
Cu
