Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

315D hànyǔ bān….

Total questions: 40

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

đâu là phiên âm đúng của từ " xin chào,/ chào bạn"

a)

nǐ hǎo

b)

ní hǎo

c)

wǒ hǎo

2.

đâu là phiên âm đúng của từ "cảm ơn"?

a)

xiè

b)

xiǎng

c)

xiè xie

3.

từ nào sau đây có nghĩa là "tạm biệt"?

a)

jiàn

b)

xiè xie

c)

zài jiàn

4.

phiên âm nào đúng cho từ "là, phải, vâng?

a)

shì

b)

xiǎng

c)

hǎo

5.

phiên âm nào đúng cho từ "không"?

a)

bù

b)

bù hǎo

c)

kōng

6.

đâu là phiên âm đúng của từ "xin lỗi"?

a)

xiè xie

b)

bù hùi

c)

duì bù qǐ

7.

từ nào sau đây có nghĩa là "bạn là người nước nào"?

a)

nǐ shì nǎ lǐ

b)

nǐ shì nǎ gōng sī

c)

nǐ shì nǎ guó rén

8.

phiên âm nào đúng cho từ "có"?

a)

yǒu

b)

có

c)

méiyǒu

9.

từ nào sau đây có nghĩa là "xin/ mời”?

a)

wèn

b)

qǐng

c)

zuò

10.

từ nào sau đây có nghĩa là "bạn khỏe không"?

a)

nǐ zěnme yàng

b)

nǐ shì nǎ guórén

c)

nǐ hǎo ma

11.

phiên âm nào đúng cho từ “ổn, không sao"?

a)

méi shì

b)

hǎo

c)

zài jiàn

12.

đâu là phiên âm đúng của từ "tôi hiểu"?

a)

wǒ dǒng

b)

nǐ dǒng

c)

tôi hiểu

13.

phiên âm nào đúng cho từ "tôi không biết"?

a)

hùi le

b)

wǒ bù zhī dào

c)

nǐ bù zhī dào

14.

phiên âm nào đúng cho từ "được"?

a)

kě yǐ

b)

yǒu

c)

huì

15.

duō jiǔ có nghĩa là:

(a)  

16.

lǎo bǎn là:

(a)  

17.

lǎo bǎn niáng là:

(a)  

18.

rèn shi là:

(a)  

19.

jué de là:

(a)  

20.

zěn me yàng là:

(a)  

21.

shùn lì là:

(a)  

22.

"xem/ nhìn/ thấy/ thăm" trong tiếng trung:

a)

kùn

b)

nán

c)

kàn

23.

zhè ge có nghĩa là:

a)

cái kia

b)

cái này

c)

cái đó

24.

cái đó, cái kia trong tiếng Trung là:

a)

nà gè

b)

zhè gè

c)

nǎ gè

25.

nǎ gè là:

(a)  

26.

yǔ fǎ là:

(a)  

27.

róng yì là:

a)

mệt

b)

dễ

c)

bận

28.

nán là:

(a)  

29.

xiě là:

a)

nghe

b)

nói

c)

viết

d)

đọc

30.

dú là:

(a)  

31.

kě shì là:

a)

nhưng, nhưng mà

b)

thích

c)

vui vẻ

32.

wǒ tīng bù dǒng là:

a)

tôi nghe hiểu

b)

tôi nghe rất hiểu

c)

tôi nghe không hiểu

33.

kuài là:

(a)  

34.

chậm là:

a)

màn

b)

máng

c)

ài

35.

hái shì là:

a)

nhưng mà

b)

hay là

c)

hoặc là

36.

míng tiān wǒ hé tā qù wán er là:

a)

ngày mai chúng ta không đi chơi

b)

ngày mai tôi và cô ấy không đi chơi

c)

ngày mai tôi và cô ấy đi chơi

37.

Gāng là:

(a)  

38.

cái là mới, diễn tả:

a)

hành động vừa mới xảy ra

b)

hành động xảy ra không lâu

c)

xảy ra ở tương lai; sự trễ muộn, có điều kiện

39.

zùi jìn là:

a)

rất lâu

b)

rất xa

c)

gần đây, dạo này

40.

từ “biết" thông qua học tập, rèn luyện là:

a)

zhī dào

b)

bù huì

c)

huì