Worksheets315D hànyǔ bān….
Total questions: 40
Worksheet time: 27mins
đâu là phiên âm đúng của từ " xin chào,/ chào bạn"
nǐ hǎo
ní hǎo
wǒ hǎo
đâu là phiên âm đúng của từ "cảm ơn"?
xiè
xiǎng
xiè xie
từ nào sau đây có nghĩa là "tạm biệt"?
jiàn
xiè xie
zài jiàn
phiên âm nào đúng cho từ "là, phải, vâng?
shì
xiǎng
hǎo
phiên âm nào đúng cho từ "không"?
bù
bù hǎo
kōng
đâu là phiên âm đúng của từ "xin lỗi"?
xiè xie
bù hùi
duì bù qǐ
từ nào sau đây có nghĩa là "bạn là người nước nào"?
nǐ shì nǎ lǐ
nǐ shì nǎ gōng sī
nǐ shì nǎ guó rén
phiên âm nào đúng cho từ "có"?
yǒu
có
méiyǒu
từ nào sau đây có nghĩa là "xin/ mời”?
wèn
qǐng
zuò
từ nào sau đây có nghĩa là "bạn khỏe không"?
nǐ zěnme yàng
nǐ shì nǎ guórén
nǐ hǎo ma
phiên âm nào đúng cho từ “ổn, không sao"?
méi shì
hǎo
zài jiàn
đâu là phiên âm đúng của từ "tôi hiểu"?
wǒ dǒng
nǐ dǒng
tôi hiểu
phiên âm nào đúng cho từ "tôi không biết"?
hùi le
wǒ bù zhī dào
nǐ bù zhī dào
phiên âm nào đúng cho từ "được"?
kě yǐ
yǒu
huì
duō jiǔ có nghĩa là:
(a)
lǎo bǎn là:
(a)
lǎo bǎn niáng là:
(a)
rèn shi là:
(a)
jué de là:
(a)
zěn me yàng là:
(a)
shùn lì là:
(a)
"xem/ nhìn/ thấy/ thăm" trong tiếng trung:
kùn
nán
kàn
zhè ge có nghĩa là:
cái kia
cái này
cái đó
cái đó, cái kia trong tiếng Trung là:
nà gè
zhè gè
nǎ gè
nǎ gè là:
(a)
yǔ fǎ là:
(a)
róng yì là:
mệt
dễ
bận
nán là:
(a)
xiě là:
nghe
nói
viết
đọc
dú là:
(a)
kě shì là:
nhưng, nhưng mà
thích
vui vẻ
wǒ tīng bù dǒng là:
tôi nghe hiểu
tôi nghe rất hiểu
tôi nghe không hiểu
kuài là:
(a)
chậm là:
màn
máng
ài
hái shì là:
nhưng mà
hay là
hoặc là
míng tiān wǒ hé tā qù wán er là:
ngày mai chúng ta không đi chơi
ngày mai tôi và cô ấy không đi chơi
ngày mai tôi và cô ấy đi chơi
Gāng là:
(a)
cái là mới, diễn tả:
hành động vừa mới xảy ra
hành động xảy ra không lâu
xảy ra ở tương lai; sự trễ muộn, có điều kiện
zùi jìn là:
rất lâu
rất xa
gần đây, dạo này
từ “biết" thông qua học tập, rèn luyện là:
zhī dào
bù huì
huì
