wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm gk1 toán

Total questions: 55

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

điền ký hiệu thích hợp vào ô trống 15Q-\frac{1}{5}\ldots Q

a)

\in

b)

\notin

c)

ϕ\phi (từ giờ nó là rỗng)

d)

=

2.

điền ký hiệu thích hợp 657Q-6\frac{5}{7}\ldots Q

a)

<

b)

\in

c)

=

d)

\notin

3.

phân số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ 0,3?

a)

113  1\frac{1}{3\ }\

b)

93-\frac{9}{3}

c)

620\frac{6}{20}

d)

620-\frac{6}{20}

4.

phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 114-1\frac{1}{4}

a)

54-\frac{5}{4}

b)

34-\frac{3}{4}

c)

54\frac{5}{4}

d)

34-\frac{3}{4}

5.

số đối của 79\frac{7}{9}

a)

79\frac{7}{9}

b)

97\frac{9}{7}

c)

79-\frac{7}{9}

d)

97-\frac{9}{7}

6.

số đối của 54-\frac{5}{4}

a)

45-\frac{4}{5}

b)

54\frac{5}{4}

c)

54-\frac{5}{4}

d)

45\frac{4}{5}

7.

số đối của 125-1\frac{2}{5}

a)

125-1\frac{2}{5}

b)

1521\frac{5}{2}

c)

1251\frac{2}{5}

d)

25\frac{2}{5}

8.

so sánh 27\frac{2}{7}15\frac{1}{5}

a)

<

b)

>

c)

\le

d)

\ge

9.

so sánh 95-\frac{9}{5}116-\frac{11}{6}

a)

\le

b)

\ge

c)

<

d)

>

10.

trong các số hữu tỉ: 0,75; 112-1\frac{1}{2} ; 45\frac{4}{5} ; 5-5 . Số lớn nhất là?

a)

112-1\frac{1}{2}

b)

45\frac{4}{5}

c)

5-5

d)

0,75

11.

dãy các số hữu tỉ được sắp xếp theo chiều tăng dần là:

a)

19; 527; 725; 8125-\frac{1}{9};\ -\frac{5}{27};\ \frac{7}{25};\ \frac{8}{125}

b)

725; 8125; 19; 527\frac{7}{25};\ \frac{8}{125};\ -\frac{1}{9};\ -\frac{5}{27}

c)

527; 19; 8125; 725-\frac{5}{27};\ -\frac{1}{9};\ \frac{8}{125};\ \frac{7}{25}

d)

8125; 725; 19; 527\frac{8}{125};\ \frac{7}{25};\ -\frac{1}{9};\ -\frac{5}{27}

12.

kí hiệu căn bậc 2 số học của 711\frac{7}{11}

a)

711\sqrt[]{\frac{7}{11}}

b)

711\frac{\sqrt[]{7}}{11}

c)

±711\pm\sqrt[]{\frac{7}{11}}

d)

711\frac{7}{\sqrt[]{11}}

13.

căn bậc hai số học của số 4

a)

4

b)

16

c)

2

d)

2-2

14.

tính 8149\sqrt[]{\frac{81}{49}}

a)

97-\frac{9}{7}

b)

8149\frac{81}{49}

c)

±97\pm\frac{9}{7}

d)

97\frac{9}{7}

15.

tính 4+9\sqrt[]{4}+\sqrt[]{9}

a)

11

b)

7

c)

13

d)

5

16.

tính 2.162.\sqrt[]{16}

a)

4

b)

32

c)

8

d)

18

17.

viết các số thập phân 0,3636360,363636\ldots dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc):

a)

0, (363)

b)

0, (36)

c)

0, (3)

d)

0, 3

18.

viết các số thập phân 2, 212121.... dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc):

a)

2, (212)

b)

2, (2)

c)

2, (21)

d)

2, 21

19.

trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

a)

23-\frac{2}{3}

b)

5345\frac{3}{4}

c)

1, 35

d)

π\pi

20.

trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

a)

3130\frac{31}{30}

b)

3422-\frac{34}{22}

c)

642-\frac{6}{42}

d)

3\sqrt[]{3}

21.

số 23\frac{2}{3} được biểu diễn trên trục số bởi hình nào?

a)

b)

c)

d)

22.

x là?

a)

23\frac{2}{3}

b)

5

c)

2

d)

53\frac{5}{3}

23.

số đối của 14-\frac{1}{4}

a)

14-\frac{1}{4}

b)

14\frac{1}{4}

c)

4-4

24.

số đối của 3\sqrt[]{3}

a)

9

b)

3-\sqrt[]{3}

c)

3

d)

3\sqrt[]{3}

25.

so sánh hai số 5 và 23\sqrt[]{23}

a)

<

b)

>

c)

\le

d)

\ge

26.

hãy so sánh hai số 2, (15) và 2, (14)

a)

<

b)

>

c)

\le

d)

\ge

27.

so sánh các số thực : 0,26733-0,267330,267(3)-0,267\left(3\right)

a)

<

b)

>

c)

\le

d)

\ge

28.

kết quả làm tròn số 2, 4379 đến chữ số thập phân thứ ba là?

a)

2

b)

2, 4

c)

2, 44

d)

2, 438

29.

cách viết nào sau đây đúng?

a)

0,25=0,25\left|-0,25\right|=-0,25

b)

0,25=±0,25\left|-0,25\right|=\pm0,25

c)

0,25=0,25-\left|-0,25\right|=0,25

d)

0,25=0,25-\left|-0,25\right|=-0,25

30.

cho x=5\left|x\right|=\sqrt[]{5} , tìm x?

a)

5\sqrt[]{5}

b)

5-\sqrt[]{5}

c)

±5\pm\sqrt[]{5}

d)

25

31.

góc O1 và góc O2 là

a)

hai góc kề nhau

b)

hai góc kề bù

c)

hai góc đối đỉnh

d)

hai góc bù nhau

32.

số đo góc tAy là?

a)

46

b)

134

c)

44

d)

180

33.

số đo góc xAt là?

a)

46

b)

134

c)

44

d)

180

34.

góc kề bù với góc xEn là

a)

mEy

b)

mEx

c)

nEy

d)

mEx và nEy

35.

tia phân giác của góc MON là

a)

OD

b)

ON

c)

OE

d)

OM

36.

biết Oz là tia phân giác của góc xOy, góc xOz bằng 32 độ, số đo của góc xOy là:

a)

32

b)

64

c)

16

d)

33

37.

cho góc xAy=54 độ, tia Az là phân của góc. số đo của góc xAz là:

a)

108

b)

54

c)

27

d)

22

38.

cho góc ACB=70 độ và CB là tia phân giác của góc DCA. số đo của góc DCA là:

a)

35

b)

70

c)

110

d)

140

39.

cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

a)

a và b song song với nhau

b)

a cắt b

c)

a vuông góc với b

d)

a trùng b

40.

cho a//b, góc A là 45 độ. số đo góc B1?

a)

135

b)

35

c)

45

d)

145

41.

cho định lí: "Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng còn lại". Giả thiết của định lí là:

a)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song

b)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng

c)

nó vuông góc với đường thẳng còn lại

d)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng còn lại

42.

cho định lí: "Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng còn lại". Kết luận của định lí là:

a)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng còn lại

b)

nó vuông góc với đường thẳng còn lại

c)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song

d)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng

43.

cho ΔABC\Delta ABC biết góc A=40 độ, góc B=50 độ. Số đo góc C là:

a)

50

b)

80

c)

90

d)

100

44.

cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A, biết góc B=35 độ. Số đo góc C là:

a)

45

b)

55

c)

65

d)

90

45.

cho ΔABC\Delta ABC có góc A=40 độ, góc B=110 độ. Số đo góc C là:

a)

30

b)

50

c)

40

d)

70

46.

cho ΔABC\Delta ABC biết góc B=30, góc C=45. Góc ngoài tại đỉnh A có số đo bằng

a)

30

b)

45

c)

75

d)

105

47.

cho hai tam giác ΔABC\Delta ABCΔMNP\Delta MNP có AB=MN, AC=MP, BC=NP. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

ΔABC=ΔMNP\Delta ABC=\Delta MNP

b)

ΔABC=ΔMPN\Delta ABC=\Delta MPN

c)

ΔABC=ΔPNM\Delta ABC=\Delta PNM

d)

ΔACB=ΔMNP\Delta ACB=\Delta MNP

48.

một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 50 độ. Số đo mỗi góc ở đáy của tam giác cân đó là:

a)

50

b)

55

c)

60

d)

65

49.

một tam giác cân có số đo góc ở đáy là 50 độ. Số đo góc đỉnh của tam giác là:

a)

80

b)

55

c)

60

d)

65

50.

dữ liệu thu được về số học sinh được đánh giá ở bảng trên thuộc loại nào?

a)

dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự

b)

dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự

c)

dữ liệu định tính

d)

dữ liệu không là số

51.

muốn biết cường độ dòng điện của một số đoạn mạch nối tiếp, ta dùng phương pháp nào để thu thập dữ liệu?

a)

quan sát

b)

làm thí nghiệm

c)

lập bảng hỏi

d)

phỏng vấn

52.

muốn thống kê thời gian tự học ở nhà mỗi ngày của các bạn trong lớp, ta dùng phương pháp nào để thu thập dữ liệu?

a)

quan sát

b)

lập bảng hỏi

c)

làm thí nghiệm

d)

lập bảng hỏi hoặc phỏng vấn

53.

từ năm 1980 đến năm 1999, dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu?

a)

60 triệu người

b)

46 triệu người

c)

16 triệu người

d)

22 triệu người

54.

cho biết tỉ lệ học sinh yêu thích môn Bóng đá gấp mấy lần học sinh yêu thích môn Bơi lội?

a)

3

b)

2

c)

23\frac{2}{3}

d)

32\frac{3}{2}

55.

cho ΔABC\Delta ABC có góc A=70, góc B=55

a)

ΔABC\Delta ABC cân tại A

b)

ΔABC\Delta ABC vuông

c)

ΔABC\Delta ABC cân tại B

d)

ΔABC\Delta ABC cân tại C