wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

31 câu p5 baobi

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nhằm đảm bảo sự tiệt trùng bao bì bằng sức nóng đạt hiệu quả, trước khi sử dụng nồi hấp autolav, cần thẩm định nó về:

a)

Áp suất và tốc độ thông gió theo thời gian

b)

Nhiệt độ và nồng độ theo thời gian

c)

Áp suất và nồng độ theo thời gian

d)

Áp suất và nhiệt độ theo thời gian

2.

Tiệt trùng bằng ethylen oxi có những đặc trưng làm hạn chế sử dụng:

a)

Thải khí nhanh

b)

Thời gian tiếp xúc chu kỳ dài

c)

Vi khuẩn có một triệu cơ hội sống sót

d)

Không ảnh hưởng chất lượng vật liệu

3.

Loại bao bì nào phù hợp với chế phẩm tiêm. NGOẠI TRỪ:

a)

Cao su thiên nhiên

b)

PE

c)

Thủy tinh

d)

HDPE

4.

Thủy tinh loại 1 dùng để chế tạo ống tiêm có đặc điểm:

a)

Có thành phần CaO cao hơn so với thủy tinh kiềm

b)

Có thành phần silica cao hơn so với thủy tinh kiềm và các thủy tinh khác

c)

Có thành phần silica thấp hơn so với thủy tinh và các thủy tinh khác

d)

Có thành phần NaO cao hơn so với thủy tinh kiềm

5.

Bao bì chất dẻo tiếp xúc trực tiêp với chất lỏng trong thời gian lâu có thể:

a)

Bị biến màu

b)

Thôi tạp chất ra dung dịch

c)

Hấp thu một số thành phần từ dung dịch

d)

Bao gồm tất cả các nội dung trên

6.

Đối với bao bì cấp 1 bằng vật liệu cao su, để giải quyết được hai tác nhân gồm cơ học và vi sinh, thì giải pháp sạch của nhà sản xuất dược phẩm là:

a)

Rửa bằng nước máy và tráng bằng nước tính khiết hay nước cất để làm sạch về cơ học. Sau đó cho vào nồi hấp (autoclave) để tiệt trùng.

b)

Rửa bằng nước máy và tráng bằng nước tính khiết hay nước cất đề làm sạch về cơ học, sau đó tiền hành luộc nước sôi để tiệt trùng.

c)

Rửa bằng nước máy, tráng bằng nước tính khiết. Sau đó đê

7.

Nguyên tắc bao gói dược phẩm được sử dụng đối với bao bì sơ cấp là

a)

Bao gói kín và bao gói hở

b)

Bao gói kín

c)

Bao gói hở

d)

Phương pháp bao gói khác

8.

Việc kiểm tra và cấp giấy chứng nhận GMP - Bao bì dược phẩm tại Việt Nam là do cơ quan nào chịu trách nhiệm pháp lý?

a)

Cơ quan khác

b)

Bộ Công Thương

c)

Bộ Khoa học và Công nghệ

d)

Bộ Y Tế

9.

Thuộc tính tin cậy của chất lượng dược phẩm là:

a)

Mức độ đạt yêu cầu của sp với tiêu chuẩn chất lượng. Ví dụ: hàm lượng thực tế và hàm lượng trên nhãn hay bao bì cấp 2.

b)

Bổ sung cho thuộc tính cơ bản (tính hiệu quả). Ví dụ: sự tiện dụng, ít thay đổi, có thể thay thế thuốc đắt hơn.

c)

Làm cho bệnh nhân thấy an toàn về tính chất và hiệu quả của thuốc. Ví dụ: không cớ tác dụng độc hại hay tác dụng phụ không mong muốn.

d)

Tính sẵn có và đầy đủ thông tin. Ví dụ: sự có sẵn tại nhà thuốc, có nhãn thông tin đầy đủ về thuôc...

10.

Các yếu tố làm nâng giá trị sản phẩm của bao bì: NGOẠI TRỪ

a)

Khóa an toàn trẻ em.

b)

Dấu hiệu chống giả mạo.

c)

Thân thiện với người sử dụng, dễ dàng mở và đóng lại.

d)

Chi phí cao của bao bì.

11.

Phụ tùng của bao bì bao gồm:

a)

Thân chứa, chụp nắp, băng xi

b)

Thân chứa, nắp, nút, băng xi

c)

Nút trong, nắp ngoài, chụp nắp, băng xi

d)

Thân chứa, nút, nắp, chụp nắp

12.

Chức năng của bao bì là:

a)

Chứa đựng, bảo vệ, thông tin, phân phối, lưu kho và quản lý

b)

Chứa đựng, bảo quản, rào cản, thông tin, phân phối

c)

Chứa đựng, bảo quản, thông tin, phân phối và lưu kho và quản lý

d)

Chứa đựng, rào cản tốt, thông tin, phân phối, lưu kho và quản lý

13.

Nội dung nào đúng khi phát biểu về bao bì dược phẩm:

a)

I. Tăng giá thành

II. An toàn với con người III. Thân thiện với môi trường

IV. Tăng tuổi thọ bao bì

b)

I. Tăng giá thành

II. An toàn với con người III. Thân thiện với môi trường

c)

II. An toàn với con người III. Thân thiện với môi trường

IV. Tăng tuổi thọ bao bì

d)

I. Tăng giá thành

III. Thân thiện với môi trường

IV. Tăng tuổi thọ bao bì

14.

Thuộc tính phụ của chất lượng dược phẩm là:

a)

Liên quan đên sự cảm nhận của giác quan con người nên có tính chủ quan. Ví dụ mùi, vị, vẻ đẹp của bao bì.

b)

Bổ sung cho thuộc tính cơ bản (tính hiệu quả). Ví dụ: sự tiện dụng, ít thay đổi, có thể thay thế thuốc đắt hơn.

c)

Thuộc tính gián tiếp, liên quan đên việc so sánh và phán đoán. Ví dụ: nguồn gốc, tác dụng điều trị so với những thuốc khác.

d)

Liên quan đến khoảng thời gian từ lúc sản xuất đến khi sử dụng. Ví dụ: tuổi thọ của sản phẩm và hạn dùng của mỗi lô sản xuất.

15.

Đặc điểm của thủy tinh vô cơ được bổ sung nguồn phối liệu oxyd kim loại hóa trị II

a)

Cấu trúc tứ diện đều, rất cứng, kháng hóa chất, điểm nóng chảy cao, khó tạo hình.

b)

Cấu trúc tứ diện riêng biệt, mềm dẻo dễ tạo hình, kháng hóa chất.

c)

Bị đứt gãy một liên kết giữa Si và O, mềm, bị tấn công nhanh bởi nước và thôi kiềm ra

d)

Cấu trúc tứ diện lệch, khá cứng, kháng hóa chất.

16.

Thành phần đoàn kiểm tra về việc triển khai và áp dụng GMP - Bao bì dược phẩm tại Việt Nam là do cơ quan nào chịu trách nhiệm pháp lý?

a)

Đại diện Cục quản lý Dược

b)

Viện Kiểm nghiệm thuốc (Hà Nội hay Thành phố Hồ Chí Minh)

c)

Sở Y tế nơi có nhà SX BB DP đăng ký xin kiểm tra về việc triển khai và áp dụng GMP- BB DP

d)

cả 3 đều sai

17.

Bao bì được sản xuất phù hợp các xu hướng sau:

a)

Hạ giá thành, tăng tuổi thọ bao bì, an toàn, thân thiện môi trường

b)

Tăng giá thành, tăng tuổi thọ bao bì, an toàn, thân thiện môi trường

c)

Tăng giá thành, giảm tuổi thọ bao bì, an toàn, thân thiện môi trường

d)

Hạ giá thành, giảm tuổi thọ bao bì, an toàn, thân thiện môi trường

18.

Để gia tăng khả năng in ấn cho vật liệu bao bì, màng nhôm cần được:

a)

Tráng với giấy

b)

Ghép với giấy hoặc màng chất dẻo

c)

Ghép hoặc tráng với polymer

d)

Ghép với giấy

19.

Khuyết điểm của vật liệu màng nhôm

a)

Khó sản xuất bao bì với thể tích nhỏ

b)

Có thể phản ứng với thuốc

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

20.

Yêu cầu quan trọng nhất của bao bì cấp 1

a)

Sự tạo liên kết chéo giữa bao bì và sản phẩm.

b)

Sự thẩm thấu của chất phụ gia thôi ra từ bao bì.

c)

Sự hòa hợp (không tương kỵ) của bao bì cấp 1 với thuốc bên trong.

d)

Sự khuyếch tán của dược chất, dược liệu, nguyên liệu làm thuốc.

21.

Yêu cầu sạch đối với nước dùng cho pha chế hoặc tráng thiết bị sản xuất đối với thuốc vô trùng (thuốc tiêm):

a)

Nước tinh khiết

b)

Nước cất

c)

Nước cất pha tiêm

d)

B và C đúng

22.

Việc lựa chọn bao bì cho dược phẩm phụ thuộc vào yếu tố nào?

I. Bản chất của sản phẩm

II. Bệnh nhân

III. Dạng bào chế

IV. Cách sử dụng thuốc

V. Thời hạn sử dụng

VI. Phân loại sản phẩm: kê đơn hay không kê đơn

a)

I, II, III, IV, V, VI

b)

I, II, III

c)

I, II, IV, V

d)

III. IV, V, VI

23.

Điều kiện xử lý tính kiềm trên bề mặt vật liệu thủy tinh vô cơ:

a)

Xử lý bằng khí base trong điều kiện nhiệt khô(5000C)

b)

Xử lý bằng khí base trong điều kiện nhiệt ẩm (5000C)

c)

Xử lý bằng khí acid trong điều kiện nhiệt ẩm (5000C)

d)

Xử lý bằng khí acid trong điều kiện nhiệt khô (5000C)

24.

Sự flaking (tách mảnh) ở vật liệu thủy tinh được hiểu là:

a)

Không có nội dung đúng.

b)

Sự ổn định hóa học của thủy tinh chứa dược phẩm được tạo ra bởi tính bền của thủy tinh đối với việc giải phóng các chất hòa tan vào trong nước khi tiếp xúc với bao bì thủy tinh.

c)

Nước ngưng tụ trên bề mặt thủy tinh làm trích xuất vài chất thủy tinh, trong khi kiềm carbonat tồn tại ở đó sẽ hình thành dung dịch kiềm gây hòa tan một số silica, kết quả là làm mất độ trong của bề mặt vật liệu thủy tinh.

d)

Thủy tinh kiềm có thể thôi kiềm từ bề mặt của vật chứa, tạo một lớp giàu silicat, đôi khi được tách ra và có thể nhận thấy dưới dạng tấm lấp lánh gọi là “mảnh” hoặc dạng hình kim gọi là “gai” (spicules)

25.

Thuộc tính bền vững của chất lượng dược phẩm là:

a)

Liên quan đến sự cảm nhận của giác quan con người nên có tính chủ quan. Ví dụ: Mùi, vị, vẻ đẹp của bao bì.

b)

Bổ sung cho thuộc tính cơ bản (tính hiệu quả). Ví dụ: sự tiện dụng, ít thay đổi, có thể thay đổi thuốc đắt hơn

c)

Thuộc tính gián tiếp, liên quan đến víệc so sánh và phán đoán. Ví dụ: nguồn gốc, tác dụng điều trị so với những thuốc khác

d)

Liên quan đến khoảng thời gian từ lúc sản xuất đến khi sử dụng. Ví dụ: Tuổi thọ của sản phẩm, hạn dùng của mỗi lô sản suất.

26.

Bao bì sơ cấp là bao bì:

a)

Bao bì cấp 2, tiếp xúc trực tiếp với thuốc

b)

Bao bì cấp 1, tiếp xúc gián tiếp với thuốc

c)

Bao bì cấp 2, tiếp xúc gián tiếp với thuốc

d)

Bao bì cấp 1, tiếp xúc trực tiếp với thuốc

27.

Mục đích của việc đóng gói bao bì là:

a)

Giúp thuận tiện trong việc lưu thông hàng hóa ra thị trường.

b)

Giúp bao bì tăng vẻ thẩm mỹ.

c)

Giúp bao bì đạt được chất lượng cao.

d)

Giúp bao bì thực hiện các chức năng của bao bì

28.

Để khắc phục nhược điểm dễ phản ứng với thuốc của vật liệu màng nhôm, biện pháp được sử dụng là:

a)

Ghép hoặc tráng với polymer

b)

Tráng với giấy

c)

Ghép với giấy

d)

Ghép với giấy hoặc màng chất dẻo

29.

Thuộc tính chất lượng phục vụ của chất lượng dược phẩm là:

a)

Bổ sung cho thuộc tính cơ bản (tính hiệu quả), ví dụ: sự tiện dụng, ít thay đổi, có

thể thay thế thuốc đắt hơn.

b)

Thuộc tính gián tiếp, liên quan đến việc so sánh và phán đoán. Ví dụ: nguồn gốc,

tác dụng điều trị so với những thuốc khác.

c)

Liên quan đến khoảng thời gian từ lúc sản xuất đến khi sử dụng. Ví dụ: tuổi thọ của

sp và hạn dùng của mỗi lô sản xuất.

d)

Tính sẵn có và đầy đủ thông tin. Ví dụ: sự có sẵn tại nhà thuốc, có nhãn thông tin đầy đủ về thuốc...

30.

Chọn ý đúng: Giải pháp sạch của nhà sản xuất dược phẩm đối với bao bì sơ cấp

bằng dạng cuộn màng mỏng

a)

Cần được sản xuất và cung cấp bởi nhà sản xuất bao bì dạng cuộn màng mỏng theo

quy tác GSP đối với bao bi dược phẩm.

b)

Cần được sản xuất và cung cấp bởi nhà sản xuất bao bì dạng cuộn màng mỏng theo

quy tắc GLP đối với bao bì dược phẩm.

c)

Cần được sản xuất và cung cấp bởi nhà sản xuất bao bì dạng cuộn màng mỏng theo

quy tác GMP tối thiểu đối với bao bì thực phẩm.

d)

Cần được sản xuất và cung cấp bởi nhà sản xuất bao bì dạng cuộn màng mỏng

theo quy tắc GMP đối với bao bì dược phẩm.

31.

Đặc điểm của thủy tinh hữu cơ:

a)

Ứng dụng chế tạo kính ô tô, kính chống đạn

b)

Được trùng hợp từ monome methyl meta acrylat

c)

Gồm các hợp chất phân tử hữu cơ có cấu trúc vô định hình

d)

Bao gồm tất cả các nội dung trên