Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm giải tích 1 — Trang bìa (không có câu hỏi)
Total questions: 109
Worksheet time: 5hrs 27mins
Cho dãy số {u_n} với un=n+3(−1)n . Khẳng định nào sau đây là không đúng?
Dãy số giảm.
u2024=20271 .
u2023=−20261 .
Dãy số bị chặn dưới.
Cho dãy số xác định bởi u1=5,un+1=un+n,∀n≥1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
un=5+2n(n−1) .
un=2n(n−1) .
un=5+2n(n+1) .
un=5+2(n−1)(n+2) .
Cho dãy số {u_n} với un=(−1)n . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Dãy số bị chặn.
Dãy số giảm.
Dãy số tăng.
n→∞limun=1 .
Cho dãy số {u_n} với un=nπ . Mệnh đề nào sau đây không đúng?
n→∞limun=π .
u2n+1=2n+1π .
u2n=2nπ .
n→∞limun=0 .
Giá trị nào của tham số a thì dãy số {u_n} với un=n+1na+2 tăng chặt?
a>2 .
a≥2 .
a≥1 .
a>1 .
Dãy số {u_n} nào sau đây có số hạng thứ hai là u2=94 ?
un=31+91+⋯+3n1 .
un=n21−(−1)n .
un=3⋅9⋯3n(−1)n+1 .
un=3n+13n−2 .
Giá trị của giới hạn n→∞lim3n+14n2+5n+2 là
32 .
+∞ .
−32 .
1 .
Giá trị của giới hạn n→∞lim(n+1−n2+n+1) là
−∞ .
0 .
+∞ .
π .
Giá trị của giới hạn n→∞lim5+6n6n+1−4 là
6 .
2 .
+∞ .
−∞ .
Giá trị của giới hạn n→∞limn+2n2nsinn−4n2 là
−2 .
2 .
0 .
−∞ .
Giá trị của giới hạn n→∞lim(nn+1)3n+2 là
e3 .
e .
e−3 .
+∞ .
Giá trị của giới hạn n→∞limlnn+3n3n+1+n5 là
3 .
0 .
1 .
+∞ .
Cho dãy số {u_n} với un=n+32n+5 . Khẳng định nào sau đây không đúng?
Dãy số giảm.
Dãy số bị chặn trên.
Dãy số tăng.
n→∞limun=2 .
Giá trị của giới hạn n→∞limn2+73sinn−4cosn là
0 .
−1 .
+∞ .
1 .
Giá trị của giới hạn n→∞lim(n2+3−n2+2) là
0 .
1 .
+∞ .
−∞ .
Giá trị của giới hạn n→∞lim(1⋅31+3⋅51+⋯+(2n−1)(2n+1)1) là
21 .
−∞ .
+∞ .
−21 .
Giá trị của giới hạn n→∞lim23/n(−1)nsinn2+cosn là
0 .
−∞ .
+∞ .
−1 .
Cho dãy số {u_n} với un=2un−15+un−12,u1>9 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Dãy số giảm và n→∞limun=5 .
Dãy số giảm và n→∞limun=−5 .
Dãy số tăng và n→∞limun=5 .
Dãy số tăng và n→∞limun=−5 .
Giá trị của giới hạn n→∞limn5+sinn là
0 .
+∞ .
5 .
−∞ .
Giá trị của giới hạn n→∞lim(n2+1−n2+n+1) là
−21 .
21 .
+∞ .
−∞ .
Cho I=n→∞limn(n2+7−n2+3) . Khẳng định nào sau đây đúng?
I=2 .
I=−2 .
I=+∞ .
I=−∞ .
Cho dãy số {u_n} với un=nα(en3−1) ; α là tham số. Khẳng định nào sau đây đúng?
Dãy hội tụ khi α=0 .
Dãy phân kỳ với mọi α .
Dãy hội tụ khi α≤−3 .
Dãy hội tụ khi α>−3 .
Cho I=n→∞lim1+2+⋯+n4n2+n−2 . Khẳng định nào sau đây đúng?
I=8 .
I=0 .
I=−∞ .
I=+∞ .
Giả sử n→∞limun=l∈R . Khẳng định nào sau đây không đúng?
n→∞limun=l .
Tồn tại M>0 sao cho ∣un∣≤M với mọi n .
n→∞limun2=l2 .
n→∞limn2un=0 .
Cho I=n→∞lim(3n+113n+5)3n+5 . Khẳng định nào sau đây đúng?
I=e−6 .
I=−∞ .
I=e6 .
I=+∞ .
Cho dãy số {u_n} với un=m⋅3n ( m=0 là tham số). Khẳng định nào sau đây không đúng?
un+1−un=3m .
∀m∈R∗,∀n∈N:mun>0 .
un+1=m3n+1 .
un−1=3m3n .
Cho dãy số {un}n=1∞ với un=n(−1)n−1 . Khẳng định nào sau đây không đúng?
Dãy số giảm.
u2n+1=2n+11 .
u2n=−2n1 .
Dãy số bị chặn dưới.
Cho dãy số {u_n} với un=72n+11+3n,∀n∈N . Khẳng định nào sau đây đúng?
n→∞limun=0 .
Dãy {un} không bị chặn dưới.
Dãy {un} tăng.
n→∞limu2n=73 .
Cho L=n→∞lim2n2+5(1−4n)4n2+1 . Khẳng định nào sau đây đúng?
L=−4 .
L=−∞ .
L=+∞ .
L=4 .
Cho an=3n+17+sin(na) , ∀a=0,n∈N . Khẳng định nào dưới đây đúng?
Dãy {an} bị chặn hội tụ về 0 .
Dãy {an} không bị chặn, phân kỳ.
Dãy {an} không bị chặn có giới hạn bằng ∞ .
Dãy {an} bị chặn, phân kỳ.
Cho hàm số f(x)={ln(1+x2)xtanx,x=0 2a+1,x=0 . Với giá trị nào của tham số a thì hàm số liên tục tại x=0 ?
a=0 .
a=1 .
a=2 .
a=3 .
Cho hàm số f(x)={x2xsinx+ln(1+x2),−21<x<0 a,x≥0 . Với giá trị nào của tham số a thì hàm số liên tục tại x=0 ?
a=1 .
a=−1 .
a=2 .
a=0 .
Đạo hàm của hàm số y=cosxex3 là
y′=cos2xex3(3x2cosx+sinx) .
y′=ex3secx(3x2+tanx) .
y′=cosxex3(3x2−tanx) .
y′=ex3(3x2+cosx) .
Vi phân của hàm số y = 3x là
dy=3xln3dx
dy=3xdx
dy=3−xdx
dy=3xdx
Đạo hàm cấp 2 của hàm số y = ax ( 0<a=1 ) là
d2y=ax(lna)2dx2
d2y=ax(lna)dx
d2y=ax(lna)dx2
d2y=ax(lna)2
Vi phân cấp 2 của hàm số y = ln(1−x2) là
d2y=(1−x2)22(1+x2)dx2
d2y=−(1−x2)22(1+x2)dx2
d2y=(1−x2)22(1+3x2)dx2
d2y=−(1−x2)22x2dx2
Đạo hàm cấp n ( n∈N∗ ) của hàm số y=x+a1 ( a∈R ) là
y(n)=(−1)n(x+a)n+1n!
y(n)=(−1)n(x+a)nn!
y(n)=(x+a)n+1n!
y(n)=(−1)n(x+a)n+1n
Đạo hàm cấp n ( n∈N∗ ) của hàm số y=sin2x bằng
y(n)=2nsin(2x+2nπ)
y(n)=sin(2x+2nπ)
y(n)=2nsin(2x+2(n+1)π)
y(n)=2nsin2x
Đạo hàm cấp 2n , n∈N∗ của hàm số y=cos2x bằng
y(2n)=(−1)n22ncos2x
y(2n)=(−1)n2ncos2x
y(2n)=2ncos(2x+2nπ)
y(2n)=22ncos2x
Cho hàm số y=cos2x và n∈N∗ . Khẳng định nào dưới đây đúng?
y(2n)=(−1)n22n−1cos2x
y(2n)=22n−1cos2x
y(2n)=(−1)ncos2x
y(2n)=(−1)n22ncos2x
Cho hàm số f(x)={xsin2x,x=0 1,x=0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x=0 .
Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc R .
Hàm số có f(0)=2 .
Hàm số có x→0limf(x)=1 .
Cho hàm số f(x)={xx2,x<1,x=0 0,x=0 x,x≥1 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc R .
Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ các điểm thuộc đoạn [0;1] .
Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x=0 .
Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x=1 .
Cho L=x→+∞lim(x−x2−2x) . Khẳng định nào sau đây đúng?
L=1
L=−1
L=+∞
L=−∞
Cho L=x→+∞lim(x+x2−6x) . Khẳng định nào sau đây đúng?
L=3
L=−∞
L=−3
L=+∞
Giá trị của giới hạn x→+∞lim(x−3x3−3x2+4) là
1
0
+\infty
−1
Cho L=x→0limsin2x+(tan22x+x3)22x2+ln(1+x4) . Khẳng định nào sau đây đúng?
L=2
L=−2
L=−∞
L=+∞
Giá trị của giới hạn L=x→0limsin3xsin22x+sinx là
31
34
32
35
Cặp nào sau đây là vô cùng bé tương đương khi x→0
arcsin3x và ln(1+3x)
1−ex và x
arctanx và arccotx
sin2x và arcsinx
Cho I=x→0limx3−2x2+xsin3x+2x2+3arcsinx . Khẳng định nào sau đây đúng?
I=3
I=1
I=2
I=−1
Cho L=x→0limx1+sin3x−1−tanx . Khẳng định nào sau đây đúng?
L=2
L=−2
L=1
L=−1
Giá trị của giới hạn I=x→0lim4x+2arcsin3x+x2x3−sin2x+4sinx là
1
21
−21
−1
Cho giới hạn L=x→0lim1−cosx+sin3xx3+tan23x+2sin3x . Khẳng định nào sau đây đúng?
L=18
L=1
L=2
L=−1
Cho giới hạn L=x→0lim(cosx+sinx)cotx . Khẳng định nào sau đây đúng?
L=e
L=e
L=e1
L=+∞
Vi phân của hàm số y=(3x)x là
dy=(3x)x(1+ln3x)dx
dy=(3x)xln3xdx
dy=(3x)x(1−ln3x)dx
dy=(3x)x(1+2ln3x)dx
Đạo hàm cấp n∈N∗ của hàm số y=x2−1x−5 là
3⋅(−1)n(x+1)n+1n!−2⋅(−1)n(x−1)n+1n!
(−1)n[(x+1)n+13n!−(x−1)n+12n!]
(x+1)nn!−(x−1)nn!
3⋅(−1)n(x+1)n+1n!+2⋅(−1)n(x−1)n+1n!
Cho x(t)=t2+2t,y(t)=2t3−t2 . Đạo hàm yx′ tại t=1 là
1
−1
2
−2
Cho hàm số f(x)=xln(x3−3x+4) . Khẳng định nào sau đây đúng?
f′(1)=ln2
f′(1)=2ln2
f′(1)=−ln2
f′(1)=−2ln2
Cho hàm số f(x)={ln(1+x2)sin22x,x=0 m,x=0 liên tục trên R . Khẳng định nào dưới đây đúng?
m=4
m>5
m=3
m<0
Cho f(x)=(cosx)sinx . Khẳng định nào sau đây đúng?
f′(x)=(cosxln(cosx)−sinxtanx)(cosx)sinx
f′(x)=(cosxln(cosx)+sinxtanx)(cosx)sinx
f′(x)=(ln(cosx)−sinxtanx)(cosx)sinx
f′(x)=(cosxln(cosx)−tanx)(cosx)sinx
Cho hàm số y=xlnx . Khẳng định nào sau đây đúng?
y đạt cực đại tại x=e1
y đạt cực tiểu tại x=e
y đạt cực tiểu tại x=e1
y đạt cực đại tại x=e
Giả sử các hàm số f(x) và g(x) khả vi trên đoạn (a,b) . Khẳng định nào sau đây không đúng?
g(x)f(x) khả vi trên đoạn (a,b) .
f(x)+g(x) khả vi trên đoạn (a,b) .
f(x)−g(x) khả vi trên đoạn (a,b) .
f(x)⋅g(x) khả vi trên đoạn (a,b) .
Cho hàm số f(x) khả vi trên đoạn [a,b] . Khẳng định nào sau đây không đúng?
f(a)=f(b) .
f(x) khả tích trên [a,b] .
x→a+limf(x)=f(a) .
f(x) liên tục trên [a,b] .
Cho hàm số f(x) liên tục trong đoạn [a,b] . Khẳng định nào sau đây không đúng?
Hàm số f(x) khả vi trong khoảng (a,b) .
x→a+limf(x)=f(a) .
Nếu f(a)f(b)<0 thì phương trình f(x)=0 có nghiệm trong đoạn [a,b] .
Cho hàm số y=arctan(ax) với a>0 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
y′=1+a2x2a với mọi x∈R
Hàm số không bị chặn
Miền xác định của hàm số là D=(−2π,2π)
y(0)=a
Hàm số f(x)=sin(ax) với a=0 có vi phân là
df(x)=asin(ax)dx
df(x)=−asin(ax)dx
df(x)=acos(ax)dx
df(x)=−acos(ax)dx
Cho hàm số y=sin3x và n∈N∗ . Khẳng định nào dưới đây đúng về đạo hàm cấp n ?
y(n)=3nsin(3x+n2π)
y(n)=3n+1sin(3x+n2π)
y(n)=3ncos(3x+n2π)
y(n)=3n+1cos(3x+n2π)
Tính L=x→0lim(1−cos2x)arcsinxtanx−sinx . Khẳng định nào sau đây đúng?
L=41
L=−41
L=−21
L=21
Khẳng định nào sau đây về đạo hàm cấp n của hàm số f(x)=5x+5−x là đúng?
f(n)(x)=[5x+(−1)n5−x](ln5)n
f(n)(x)=[5x+(−1)n+15−x](ln5)n
f(n)(x)=[5x+5−x](ln5)n
f(n)(x)=[5x−5−x](ln5)n
Khai triển Maclaurin của f(x)=esinx đến o(x3) . Khẳng định nào dưới đây đúng?
f(x)=1+x+2x2+o(x3)
f(x)=1+x+2x2+6x3+o(x3)
f(x)=1+x+2x2−6x3+o(x3)
f(x)=1+x+2x2+3x3+o(x3)
Cho tích phân I=∫x2−3x+2dx . Khẳng định nào sau đây là đúng?
I=lnx−1x−2+C
I=lnx−2x−1+C
I=ln∣x2−3x+2∣+C
I=−ln∣x2−3x+2∣+C
Tích phân I=∫x(x+1)dx là
I=2arctanx+C
I=arctanx+C
I=arcsinx+C
I=ln(x+x+1)+C
Cho tích phân I=∫x2+4x+5dx . Khẳng định nào sau đây là đúng?
I=lnx+2+x2+4x+5+C
I=arctan(x+2)+C
I=arcsin(x+2)+C
I=x2+4x+5+C
Cho tích phân I=∫e2x+2ex+1exdx . Khẳng định nào sau đây là đúng?
I=ln(ex+1)+C
I=e2x+2ex+1+C
I=lnex+1+C
I=arctan(ex+1)+C
Cho tích phân I=∫2+2ex+e2xexdx . Khẳng định nào sau đây là đúng?
I=ln(ex+1+2+2ex+e2x)+C
I=2+2ex+e2x+C
I=ln2+2ex+e2x+C
I=2arctan(ex+1)+C
Tích phân I=∫4−sin2xsin2xdx là
I=−24−sin2x+C
I=arcsin(2sinx)+C
I=arctan(2sinx)+C
I=24−sin2x+C
Tích phân I=∫xarctanxdx là
I=2x2+1arctanx−2x+C
I=2x2+1arctanx+2x+C
I=2x2arctanx−2x+C
I=2x2+1arctanx+C
Giá trị tích phân I=∫03−1x2+2x+2dx là
I=12π
I=6π
I=3π
I=24π
Giá trị tích phân I=∫041+2x+12xdx là
I=314
I=−314
I=5
I=−5
Giá trị tích phân I=∫011+x42xdx là
I=ln(1+2)
I=0
I=ln(2−1)
I=ln2
Cho tích phân I=∫1ex2lnxdx . Khẳng định nào sau đây là đúng?
I=1−e2
I=1−e1
I=1+e2
I=1+e1
Giá trị tích phân suy rộng I=∫0+∞exdx là
I=1
I=−1
I=0
I=+∞
Giá trị tích phân suy rộng I=∫0+∞1+x4xdx là
I=4π
I=2π
I=3π
I=4π
Giá trị nào của tham số α để tích phân suy rộng ∫1+∞xα+2dx hội tụ. Khẳng định nào sau đây là đúng?
α>−1
α≤−1
α≥−1
α<−1
Giá trị nào của tham số α để tích phân suy rộng ∫5+∞xα+x2+2x2+5x+1dx hội tụ. Khẳng định nào sau đây là đúng?
α>3
α>1
α tùy ý
α≤1
Cho tích phân I=∫sinxcosxesinxdx . Khẳng định nào sau đây là đúng?
I=(sinx−1)esinx+C
I=21sin2x+esinx+C
$I=\sin x\,e^{\sin x}+C
I=(sinx+1)esinx+C
Tích phân suy rộng ∫01(1−x)αdx hội tụ khi và chỉ khi
α<1
α≤1
α≥1
α>1
Giá trị tích phân suy rộng I=∫123x−1dx là
I=23
I=32
I=+∞
I=43
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a,b] . Khẳng định nào sau đây là không đúng?
I=∫abf(x)dx là tích phân suy rộng có cực điểm x=a
I=∫axf(t)dt,x∈[a,b] là tích phân cận trên
I=∫xbf(t)dt,x∈[a,b] là tích phân cận dưới
I=∫abf(x)dx là tích phân xác định
Giả sử các hàm số f(x) và g(x) khả tích trên đoạn [a,b] . Khẳng định nào sau đây là không đúng?
g(x)f(x) khả tích trên đoạn [a,b]
f(x)+g(x) khả tích trên đoạn [a,b]
f(x)−g(x) khả tích trên đoạn [a,b]
f(x)⋅g(x) khả tích trên đoạn [a,b]
Cho F(x)=∫sin(ax)dx với a∈N∗ . Khẳng định nào dưới đây đúng?
F(x)=−acos(ax)+C
F(x)=acos(ax)+C
F(x)=−asin(ax)+C
F(x)=asin(ax)+C
Cho F(x)=∫xcos(ax)dx , với a∈N∗ . Khẳng định nào dưới đây đúng?
F(x)=a1xsin(ax)+a21cos(ax)+C
F(x)=a1xsin(ax)−a21cos(ax)+C
F(x)=a1xsin(ax)+a21sin(ax)+C
F(x)=a1xsin(ax)−a21sin(ax)+C
Cho I=∫a+∞x2+1dx (a>0) . Khẳng định nào dưới đây đúng?
I=arccota
I=−arccota
I=arctana
I=−arctana
Cho F(x)=∫2x−1dx . Khẳng định nào dưới đây đúng?
F(x)=2x−1+C
F(x)=−2x−1+C
F(x)=22x−1+C
F(x)=22x−1+C
Xét tích phân F(x)=∫x2+2x+5dx . Khẳng định nào dưới đây đúng?
F(x)=21arctan(2x+1)+C
F(x)=21arcsin(2x+1)+C
F(x)=lnx+1+x2+2x+5+C
F(x)=cot(2x+1)+C
Cho F(x)=∫sin2xcotxdx . Khẳng định nào dưới đây đúng?
F(x)=−32cot3x+C
F(x)=32cot3x+C
F(x)=23cot3x+C
F(x)=cot3x+C
Cho I=∫a+∞(x2+1)2xdx (a>0) . Khẳng định nào dưới đây đúng?
I=2(a2+1)1
I=2(a2+1)−1
I=2a2+11
I=a2+21
Đặt I=∫0+∞6e−3xdx . Khẳng định nào dưới đây đúng?
I=2
I=−2
I=+∞
I=−∞
Đặt I=∫0+∞2xe−x2dx . Khẳng định nào dưới đây đúng?
I=1
I=−1
I=−∞
I=+∞
Xét hai tích phân suy rộng: (I) ∫01tan2xdx , (II) ∫02(4−x2)(3x+2)dx . Khẳng định nào dưới đây đúng?
(I) phân kỳ, (II) hội tụ.
(I) hội tụ, (II) phân kỳ.
(I) hội tụ, (II) hội tụ.
(I) phân kỳ, (II) phân kỳ.
Cho tích phân F(x)=∫x2−4dx . Khẳng định nào sau đây đúng?
F(x)=41lnx+2x−2+C
F(x)=41lnx−2x+2+C
F(x)=−41lnx+2x−2+C
F(x)=41ln(x+2x−2)+C
Đặt F(x)=∫tanxdx . Khẳng định nào dưới đây đúng?
F(x)=−ln∣cosx∣+C
F(x)=ln∣cosx∣+C
F(x)=ln∣sinx∣+C
F(x)=−ln∣sinx∣+C
Đặt F(x)=∫73xdx . Khẳng định nào dưới đây đúng?
F(x)=3ln773x+C
F(x)=ln773x+C
F(x)=373x+C
F(x)=7ln373x+C
Cho F(x)=∫arccot(2x)dx . Khẳng định nào dưới đây đúng?
F(x)=xarccot(2x)+41ln(4x2+1)+C
F(x)=xarccot(2x)−41ln(4x2+1)+C
F(x)=xarccot(2x)+21ln(4x2+1)+C
F(x)=xarccot(2x)−21ln(4x2+1)+C
Cho I=∫1+∞x4x−adx , với a∈R∗ . Khẳng định nào dưới đây đúng?
I=21−3a
I=21+3a
I=−21−3a
I=−21+3a
Xét Sn=n1(cosnt+cosn2t+⋯+cosn(n−1)t) , t=0 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
n→∞limSn=tsint
n→∞limSn=tcost−1
n→∞limSn=t1−cost
n→∞limSn=tsint
Cho I=∫a+∞(x31+1+4x21)dx , với tham số a>0 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
I=2a21+4π−21arctan(2a)
I=2a21−4π−21arctan(2a)
I=2a21+4π+21arctan(2a)
I=2a21+4π−21arccot(2a)
Xét hai tích phân suy rộng: (I) ∫1+∞x2+5sin2xdx , (II) ∫1+∞x3+34x4dx . Khẳng định nào dưới đây đúng?
(I) hội tụ, (II) phân kỳ.
(I) phân kỳ, (II) hội tụ.
(I) hội tụ, (II) hội tụ.
(I) phân kỳ, (II) phân kỳ.
Xét Sn=k=1∑nn2−k21 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
n→∞limSn=2π
n→∞limSn=+∞
n→∞limSn=6π
n→∞limSn=3π
Tổng của chuỗi n=0∑∞5n1 là
45
54
23
32
