wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn luyện Vật lý 11 - Trắc nghiệm dao động và sóng cơ

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

b)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

d)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

2.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng và t = 0 lúc vật, hãy xác định trạng thái ban đầu của vật.

a)

Ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

b)

Ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

c)

Qua vị trí cân bằng theo chiều dương của trục Ox.

d)

Qua vị trí cân bằng theo ngược chiều dương của trục Ox.

3.

Vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là

a)

v2/ω2+a2/ω4=A2v^2/\omega^2 + a^2/\omega^4 = A^2

b)

v2/ω2+a2/ω2=A2v^2/\omega^2 + a^2/\omega^2 = A^2

c)

ω2ω4+a2=A2\frac{\omega^{2}}{\omega^{4}} + a^{2} = A^{2}

d)

v2/ω4+a2/ω2=A2v^2/\omega^4 + a^2/\omega^2 = A^2

4.

Khi nói về hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

b)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

c)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

5.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

a)

Độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

b)

Độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

c)

Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

Độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

6.

Một vật dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

a)

Biên độ và tốc độ

b)

Li độ và tốc độ

c)

Biên độ và gia tốc

d)

Biên độ và cơ năng

7.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí vĩ biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

Nhanh dần đều

b)

Chậm dần đều

c)

Nhanh dần

d)

Chậm dần

8.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

b)

Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

d)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

9.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2 f1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

a)

f1

b)

2 f1

c)

4 f1

d)

f1/2

10.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

b)

Với tần số bằng tần số dao động riêng.

c)

Mà không chịu ngoại lực tác dụng.

d)

Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

11.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng). Chọn phát biểu đúng.

a)

Động năng của vật cực đại khi gia tốc và tốc độ có độ lớn cực đại.

b)

Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

c)

Khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

12.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.

b)

Bằng động năng của vật khi ở vị trí cân bằng.

c)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật.

d)

Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

13.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0 cos(π f t) (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

a)

f

b)

π f

c)

2π f

d)

0,5 f

14.

Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

Hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

Cùng hướng chuyển động.

c)

Hướng về vị trí cân bằng.

d)

Ngược hướng chuyển động.

15.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv2m v^2

b)

12\frac{1}{2} m v^2

c)

vm2v m^2

d)

Không xác định.

16.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

Dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

b)

Không dao động.

c)

Dao động với biên độ cực đại.

d)

Dao động với biên độ cực tiểu.

17.

Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

a)

Tần số của sóng không thay đổi.

b)

Bước sóng của nó không thay đổi.

c)

Chu kì của nó tăng.

d)

Bước sóng của nó giảm.

18.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó

a)

Cùng pha (không cần điều kiện gần nhau nhất).

b)

Gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

Ngược pha.

d)

Cùng pha (không xét điều kiện gần nhau nhất).

19.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

Có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

c)

Cùng tần số, cùng phương.

d)

Cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

20.

Đơn vị đo cường độ âm là

a)

Oát trên mét vuông (W/m^2).

b)

Ben (B).

c)

Oát trên mét (W/m).

d)

Niutơn trên mét vuông (N/m^2).

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

c)

Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

d)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

22.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

a)

Lệch pha π/2.

b)

Ngược pha.

c)

Lệch pha π/4.

d)

Cùng pha.

23.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng đứng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

Hai bước sóng.

b)

Một nửa bước sóng.

c)

Một phần tư bước sóng.

d)

Một bước sóng.

24.

Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng

a)

Của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm.

b)

Của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng.

c)

Của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm.

d)

Của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.

25.

Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

b)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 90°.

c)

Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

d)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.

26.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

b)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

c)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

27.

Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử của môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

a)

Cùng pha nhau.

b)

Lệch pha nhau π/2.

c)

Lệch pha nhau π/4.

d)

Ngược pha nhau.

28.

Một sóng có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là

a)

v = 2π f λ

b)

v = f/λ

c)

v = λ f

d)

v = λ/f

29.

Một sóng được truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

Là phương ngang.

b)

Là phương thẳng đứng.

c)

Vuông góc với phương truyền sóng.

d)

Trùng với phương truyền sóng.

30.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng cơ lan truyền được trong chân không.

b)

Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

c)

Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.

d)

Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

31.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi từ hai nguồn tới đó bằng

a)

2kλ

b)

(2k + 1)λ

c)

d)

(k + 0,5)λ

32.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Tần số của sóng.

b)

Tốc độ truyền sóng.

c)

Biên độ của sóng.

d)

Bước sóng.

33.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

Tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

Tốc độ di chuyển của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

Tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

34.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

Biên độ nhưng khác tần số.

b)

Pha ban đầu nhưng khác tần số.

c)

Tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

Biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

35.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

a)

Dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

b)

Gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

c)

Dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

d)

Gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

36.

Một sợi dây căng ngang đang có sóng đứng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là

a)

b)

λ

c)

λ/2

d)

Không xác định.

37.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

Đoạn thẳng.

b)

Đường thẳng.

c)

Đường hình sin.

d)

Đường tròn.

38.

Chọn phát biểu sai.

a)

Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

c)

Quỹ đạo của một dao động điều hòa là 4A.

d)

Dao động điều hòa được coi như hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng đi qua tâm và nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

39.

Khi vật thực hiện một dao động, ứng với một chu kì thì pha dao động sẽ thay đổi một lượng

a)

0 rad.

b)

π/2 rad.

c)

π rad.

d)

2π rad.

40.

Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức

a)

T = 2πω

b)

T = 2π/ω

c)

T = πω

d)

T = π/ω

41.

Trong các mô tả bằng hình dưới đây, chọn dao động được xem là dao động toàn phần.

a)

Dao động của con lắc đồng hồ khi đang hoạt động.

b)

Dao động của chiếc thuyền trên mặt sóng.

c)

Dao động của quả bóng cao su đang nảy trên mặt đất.

d)

Dao động của dây đàn sau khi được gảy.

42.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với

a)

Bình phương biên độ dao động.

b)

Li độ của dao động.

c)

Biên độ dao động.

d)

Chu kì dao động.

43.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa?

a)

Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

b)

Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.

c)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

d)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

44.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo.

a)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

b)

Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động.

c)

Cơ năng là hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động.

d)

Do sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng luôn bảo toàn.

45.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực căng dây treo.

c)

lực cản môi trường.

d)

dây treo có khối lượng đáng kể.

46.

Chọn câu sai khi nói về dao động tắt dần.

a)

Dao động tắt dần luôn luôn có hại, nên người ta phải tìm mọi cách để khắc phục dao động này.

b)

Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn sinh công âm.

c)

Biên độ hay năng lượng dao động giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần càng chậm nếu như năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và hệ số lực cản môi trường càng nhỏ.

47.

Sóng đứng trên một sợi dây đàn hồi chiều dài \ell = PQ được mô tả như hình. Số nút sóng (kể cả hai đầu dây) và số bụng sóng trên dây là

a)

hai nút sóng và ba bụng sóng.

b)

ba nút sóng và bốn bụng sóng.

c)

bốn nút sóng và ba bụng sóng.

d)

bốn nút sóng và sáu bụng sóng.

48.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

a)

là sóng siêu âm.

b)

có tính chất sóng.

c)

là sóng dọc.

d)

có tính chất hạt.

49.

Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng?

a)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

b)

Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.

c)

Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn.

d)

Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng.

50.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

đơn sắc.

b)

cùng màu sắc.

c)

kết hợp.

d)

cùng cường độ sáng.

51.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng của Y-âng, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liền tiếp bằng

a)

một khoảng vân.

b)

một nửa khoảng vân.

c)

một phần tư khoảng vân.

d)

hai lần khoảng vân.

52.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là aa , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là DD , khoảng vân là ii . Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là

a)

λ=Dai\lambda = \dfrac{D}{ai}

b)

λ=aDi\lambda = \dfrac{aD}{i}

c)

λ=aiD\lambda = \dfrac{ai}{D}

d)

λ=iDa\lambda = \dfrac{iD}{a}

53.

Chọn hiện tượng liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng.

a)

Màu sắc sặc sỡ của bong bóng xà phòng.

b)

Bóng đen trên tờ giấy khi dùng một chiếc thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới.

c)

Màu sắc của ánh sáng trắng khi chiếu qua lăng kính.

d)

Vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin.

54.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân ii được tính bằng công thức nào?

a)

i=λaDi = \dfrac{\lambda}{aD}

b)

i=λΔDai = \lambda \Delta D a

c)

i=λDai = \dfrac{\lambda D}{a}

d)

i=λaDi = \dfrac{\lambda a}{D}

55.

Thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, ánh sáng có bước sóng λ\lambda . Tại điểm A trên màn quan sát cách S1S_1 đoạn d1d_1 và cách S2S_2 đoạn d2d_2 có vân tối khi

a)

d2d1=(k+0,5)λd_2 - d_1 = (k + 0{,}5)\,\lambda với kNk \in \mathbb{N} .

b)

d2d1=(k1)λ2d_2 - d_1 = (k - 1)\,\dfrac{\lambda}{2} với kNk \in \mathbb{N} .

c)

d2d1=kλd_2 - d_1 = k\,\lambda với kNk \in \mathbb{N} .

d)

d2d1=kλ2d_2 - d_1 = k\,\dfrac{\lambda}{2} với kNk \in \mathbb{N} .

56.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ\lambda , khoảng cách giữa hai khe là aa , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là DD . Trên màn, vị trí của vân sáng bậc NN cách vân sáng trung tâm một đoạn

a)

x=kλaDx = k\,\dfrac{\lambda a}{D} với kZk \in \mathbb{Z} .

b)

x=(k+0,5)λDax = (k + 0{,}5)\,\dfrac{\lambda D}{a} với kZk \in \mathbb{Z} .

c)

x=kλDax = k\,\dfrac{\lambda D}{a} với kZk \in \mathbb{Z} .

d)

x=(k+0,5)λaDx = (k + 0{,}5)\,\dfrac{\lambda a}{D} với kZk \in \mathbb{Z} .

57.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ\lambda , khoảng cách giữa hai khe là aa , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là DD . Trên màn, vị trí của vân tối bậc NN cách vân sáng trung tâm một đoạn

a)

x=kλaDx = k\,\dfrac{\lambda a}{D} với kZk \in \mathbb{Z} .

b)

x=(k+0,5)λDax = (k + 0{,}5)\,\dfrac{\lambda D}{a} với kZk \in \mathbb{Z} .

c)

x=kλDax = k\,\dfrac{\lambda D}{a} với kZk \in \mathbb{Z} .

d)

x=(k+0,5)λaDx = (k + 0{,}5)\,\dfrac{\lambda a}{D} với kZk \in \mathbb{Z} .

58.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng vân sẽ

a)

giảm đi khi tăng khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe và màn quan sát.

b)

không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.

c)

giảm đi khi tăng khoảng cách hai khe.

d)

tăng lên khi tăng khoảng cách giữa hai khe.

59.

Trong thí nghiệm lăng vẽ giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng lục thay ánh sáng đơn sắc chàm và đồng thời giữ nguyên các điều kiện khác thì

a)

vân chính giữa có màu chàm.

b)

hệ vân vẫn không đổi.

c)

khoảng vân tăng lên.

d)

khoảng vân giảm xuống.

60.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu khoảng cách giữa hai khe giảm còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn tăng gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

a)

giảm đi bốn lần.

b)

không đổi.

c)

tăng lên hai lần.

d)

tăng lên bốn lần.

61.

Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều là

a)

sóng vô tuyến, có bước sóng khác nhau.

b)

sóng cơ học, có bước sóng khác nhau.

c)

sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau.

d)

sóng điện từ có tần số khác nhau.

62.

Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia gamma. Các bức xạ này được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là

a)

tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia gamma, tia hồng ngoại.

b)

tia gamma, tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

c)

tia gamma, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

d)

tia gamma, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.

63.

Nêu tên sóng điện từ trong chân không ứng với mỗi bước sóng bằng 760nm760\,\text{nm} .

a)

ánh sáng nhìn thấy.

b)

tia hồng ngoại.

c)

Sóng vi ba.

d)

Sóng vô tuyến.

64.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì

a)

tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.

b)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.

c)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.

65.

Phát biểu nào dưới đây là không chính xác khi nói về sóng điện từ?

a)

Trong quá trình truyền sóng, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.

b)

Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.

c)

Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng.

d)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

66.

Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ

a)

đều tuân theo quy luật phản xạ.

b)

đều tuân theo quy luật giao thoa.

c)

đều mang năng lượng.

d)

đều truyền được trong chân không.

67.

Cơ thể con người có thân nhiệt 37C37^{\circ}\text{C} là một nguồn phát ra

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia gamma.

c)

tia X.

d)

tia tử ngoại.

68.

Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75μm0{,}75\,\mu\text{m} ứng với màu

a)

Lục.

b)

Đỏ.

c)

Tím.

d)

Chàm.

69.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia hồng ngoại có khả năng gây một số phản ứng hóa học.

b)

Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

c)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

d)

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.