wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11

Total questions: 73

Worksheet time: 18hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan nào là cơ quan hấp thụ nước chủ yếu của thực vật trên cạn?

a)

Rễ.

b)

Lá.

c)

Thân.

d)

Mọi cơ quan.

2.

Tế bào lông hút của rễ hấp thụ các ion khoáng trong đất theo cơ chế nào?

a)

Vận chuyển thụ động.

b)

Vận chuyển chủ động.

c)

Di chuyển từ môi trường nhược trương sang môi trường ưu trương.

d)

Vận chuyển thụ động hoặc chủ động.

3.

Tại sao không thể trồng các loại cây như bàng , bằng lăng... Trên vùng đất ngập mặn?

a)

Đất ngập mặn có các phân tử muối ngay sát bề mặt gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất.

b)

Đất ngập mặn có nhiều ion khoáng độc hại đối với cây.

c)

Đất ngập mặn có thế nước thấp, làm cây không lấy được nước.

d)

Hàm lượng oxy trong đất quá cao, gây ức chế quá trình hô hấp của tế bào lông hút.

4.

Trong các đề xuất dưới đây, có bao nhiêu biện pháp giúp cây hấp thụ nước và ion khoáng dễ dàng khi trồng cây trên sân thượng?

I. Dùng các loại khoáng dễ hòa tan để bón cây

II. Tưới tiêu nước hợp lí để tránh khô hạn hay ngập úng

III. Làm tơi đất thường xuyên

IV. Cắt các rễ già tạo điều kiện cho cây ra rễ non

V. Che kín toàn bộ để không bị sâu hại

a)

1

b)

5

c)

3

d)

4

5.

Con đường vận chuyển nước và ion khoáng từ tế bào lông hút vào mạch gỗ nào đi qua tế bào chất?

a)

Con đường gian bào.

b)

Con đường chất gian bào.

c)

Con đường gian bào - chất nguyên sinh.

d)

Con đường tế bào chất.

6.

Đai caspari của vòng tế bào nội bì của rễ có tác dụng gì?

a)

Chống mất nước.

b)

Điều chỉnh dòng nước vào trung trụ và kiểm tra lượng khoáng hòa tan.

c)

Tăng áp suất rễ giúp cây tiếp tục hấp thụ nước và ion khoáng.

d)

Tăng khả năng hút nước và khoáng của rễ.

7.

Vì sao con đường gian bào phải chuyển sang con đường tế bào chất khi gặp nội bì của rễ?

a)

Áp suất thẩm thấu của tế bào nội bì thấp nên nước phải di chuyển sang con đường khác.

b)

Nội bì có đai caspari thấm nước nên nước vận chuyển qua được.

c)

Tế bào nội bì có thành xenlulozo dày nên nước không vận chuyển qua được.

d)

Nội bì có đai caspari không thấm nước nên nước không thấm qua được.

8.

Thực vật có thể hấp thụ nito ở dạng nào ?

a)

Nito phân tử.

b)

Nito hữu cơ trong xác thực vật.

c)

Nito hữu cơ trong xác động vật.

d)

Nito trong NH4+, NO3-.

9.

Điều nào sau đây không đúng ?

a)

Cây hấp thụ trực tiếp nito trong xác sinh vật.

b)

Rễ cây chỉ hấp thụ từ đất nito vô cơ có dạng NH4+, NO3-.

c)

Nito trong đất tồn tại ở 2 dạng: nito vô cơ (nito khoáng) và nito hữu cơ (trong xác sv).

d)

Cây không thể hấp thụ trực tiếp nito trong không khí.

10.

Vi khuẩn cố định đạm tham gia cố định nito tự do nhờ loại enzim nào ?

a)

Restrictaza

b)

Oxygenaza

c)

Cacboxylaza

d)

Nitrogenaza

11.

Vì sao sau cơn mưa giông vài ngày, lá cây xanh tươi hơn ?

a)

Nito trong không khí phản ứng thành nguồn đạm cung cấp cho cây.

b)

Cây được cung cấp nhiều nước hơn.

c)

Lá cây được tưới mát nên sau đó quang hợp tốt hơn.

d)

Mưa tạo điều kiện cho vi khuẩn cố định đạm hoạt động mạnh hơn.

12.

Thực vật có những nhóm sắc tố quang hợp nào?

a)

Diệp lục a và diệp lục b.

b)

Caroten và xantophin.

c)

Diệp lục và carotenoit.

d)

Diệp lục và caroten.

13.

Màng tilacoit của lục lạp có vai trò gì trong quá trình quang hợp ?

a)

Di truyền tế bào chất

b)

Thực hiện pha sáng

c)

Thực hiện pha tối

d)

Tổng hợp protein

14.

Quá trình nào được xem là diễn biến chính của pha tối trong quang hợp ?

a)

Chu trình canvin

b)

Giải phóng O2

c)

Tạo ATP và NADPH

d)

Quang phân li nước

15.

Sản phẩm nào của pha sáng được sử dụng trong pha tối để khử CO2?

a)

ADP và NADP+

b)

NADPH

c)

ATP và NADPH

d)

Tinh bột và O2

16.

Loài thực vật nào sau đây chỉ quang hợp theo chu trình C3?

a)

Mía

b)

Bàng

c)

Thanh long

d)

Ngô

17.

Loài thực vật nào sau đây là thực vật C4 ?

a)

Sen đá

b)

Phượng

c)

Lúa

d)

Rau dền

18.

Loài thực vật nào sau đây có pha tối chỉ xảy ra tại tế bào mô giậu?

a)

Mía và lúa

b)

Cam và dứa

c)

Ngô và phượng

d)

Thanh long và me

19.

Loài thực vật nào sau đây có pha tối chỉ xảy ra vào ban ngày?

a)

Mía và lúa

b)

Cam và dứa

c)

Phượng và sen đá

d)

Thanh long và me

20.

Ý nào không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể

b)

Tạo các sản phẩm trung gian cho các quá trình sinh tổng hợp khác

c)

Duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cây

d)

Tạo chất hữu cơ cung cấp cho sự sống trên trái đất

21.

Quá trình phân giải kị khí gồm những giai đoạn nào?

a)

Đường phân và lên men

b)

Đường phân và hô hấp hiếu khí

c)

Lên men rượu và lên men lactic

d)

Lên men và chuỗi truyền electron

22.

Chu trình Crep xảy ra ở đâu?

a)

Tế bào chất

b)

Màng trong ti thể

c)

Chất nền ti thể

d)

Màng tế bào

23.

Nhận định nào đúng về hô hấp ở thực vật?

a)

Lên men rượu xảy ra ở chất nền ti thể

b)

Đường phân xảy ra tại màng trong ti thể

c)

Chu trình Crep xảy ra tại chất nền ti thể

d)

Chuỗi truyền electron xảy ra tại tế bào chất

24.

Tại sao khi ủ thóc ẩm, khối hạt nóng lên?

a)

Có hô hấp mạnh

b)

Hạt quang hợp để nảy mầm

c)

Xảy ra quá trình quang phân li nước

d)

Đẩy mạnh chu trình Canvin

25.

Tiêu hóa là gì ?

a)

Là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

Là quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và tạo phân thải ra ngoài

c)

Là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng trong thức ăn thành những chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được và tạo năng lượng

d)

Là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

26.

Thế nào là tiêu hóa nội bào ?

a)

Thức ăn được tiêu hóa bên trong tế bào

b)

Thức ăn được tiêu hóa bên trong túi tiêu hóa

c)

Thức ăn được tiêu hóa bên trong ống tiêu hóa

d)

Thức ăn được tiêu hóa bên ngoài tế bào

27.

Thế nào là tiêu hóa ngoại bào ?

a)

Thức ăn được tiêu hóa bên trong tế bào

b)

Thức ăn được tiêu hóa bên trong túi tiêu hóa

c)

Thức ăn được tiêu hóa bên trong ống tiêu hóa

d)

Thức ăn được tiêu hóa bên ngoài tế bào

28.

Các động vật đơn bào như trùng roi, trùng đế giày,... Có hình thức tiêu hóa nào ?

a)

Tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Tiêu hóa trong ống tiêu hóa

d)

Thẩm thấu qua màng tế bào

29.

Động vật nào có túi tiêu hóa ?

a)

Trùng biến hình

b)

Giun đất

c)

Thủy tức

d)

Châu chấu

30.

Động vật nào có ống tiêu hóa ?

a)

Rắn

b)

Trùng giày

c)

Thủy tức

d)

San hô

31.

Thức ăn di chuyển trong ống tiêu hóa theo trình tự như thế nào ?

a)

Thức quản - hầu - dạ dày - ruột non - ruột già - hậu môn

b)

Hầu - thực quản - ruột non - dạ dày - ruột già - hậu môn

c)

Thực quản - hầu - ruột non - ruột già - dạ dày - hậu môn

d)

Hầu - thực quản - dạ dày - ruột non - ruột già - hậu môn

32.

Trong ống tiêu hóa các chất dinh dưỡng được hấp thụ chủ yếu ở cơ quan nào ?

a)

Dạ dày

b)

Thực quản

c)

Ruột non

d)

Ruột già

33.

Động vật nào chỉ tiêu hóa ngoại bào?

a)

Trùng amip

b)

Trùng giày

c)

Cá chép

d)

Thủy tức

34.

Động vật nào sau đây cơ quan tiêu hóa đã có miệng, hầu và hậu môn ?

a)

Giun đốt

b)

Trùng giày

c)

Thủy tức

d)

Sứa

35.

Phát biểu nào không đúng về tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa?

a)

Tiêu hóa hoàn toàn bằng hình thức ngoại bào

b)

Có enzyme tiêu hóa từ tế bào tuyến tiết ra

c)

Biến đổi thức ăn từ những chất phức tạp thành những chất đơn giản

d)

Có một lỗ thông vừa là miệng, vừa là hậu môn

36.

Phát biểu nào đúng về tiêu hóa ở động vật?

a)

Ở sứa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

b)

Ở trùng giày, thức ăn được tiêu hóa nội bào trong túi tiêu hóa

c)

Ở gà, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào trong túi tiêu hóa

d)

Ở mèo, thức ăn được tiêu hóa nội bào trong ống tiêu hóa

37.

Trong một chu kì tim ở người trưởng thành, tâm nhĩ và tâm thất hoạt động như thế nào?

a)

Tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

b)

Tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

Tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây.

d)

Tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây.

38.

Phát triển nào đúng về tiêu hóa ở động vật?

a)

Ở người, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được biến đổi cơ học và hóa học.

b)

Ở san hô, thức ăn được tiêu hóa nội bào và ngoại bào.

c)

Ở trùng biến hình, thức ăn được tiêu hóa nội bào và ngoại bào.

d)

Ở chim, thức ăn được tiêu hóa nội bào trong ống tiêu hóa.

39.

Ý nào không đúng về sự tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở người?

a)

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và hóa học.

b)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và hóa học.

c)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và hóa học.

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và hóa học.

40.

Chức năng quan trọng nhất của hệ tuần hoàn là gì?

a)

Duy trì cân bằng nội môi.

b)

Điều hòa nhiệt độ.

c)

Bảo vệ cơ thể chống bệnh tật.

d)

Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong cơ thể.

41.

Động vật nào chưa có hệ tuần hoàn?

a)

Giun đất

b)

Châu chấu

c)

Trùng biến hình

d)

Mèo

42.

Động vật nào có hệ tuần hoàn hở?

a)

Trai sông

b)

Bạch tuột

c)

Voi

d)

Cá heo

43.

Hệ tuần hoàn gồm những bộ phận nào?

a)

Tim, dịch tuần hoàn.

b)

Tim và hệ mạch.

c)

Tim, máu và hệ động mạch.

d)

Tim, dịch tuần hoàn và hệ mao mạch.

44.

Động lực chính làm dịch tuần hoàn vận chuyển trong hệ mạch là gì?

a)

Sự co bóp của hệ mạch.

b)

Chênh lệch về áp suất.

c)

Sự co bóp của tim.

d)

Các hoạt động trao đổi chất.

45.

Chức năng của động mạch là gì?

a)

Mang máu từ tim đến các cơ quan.

b)

Thu góp máu từ các cơ quan đưa về tim.

c)

Có vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi chất.

d)

Thu góp máu từ các cơ quan đưa về tim đồng thời mang máu từ tim đến các cơ quan.

46.

Chức năng của tĩnh mạch là gì?

a)

Thu góp máu từ các cơ quan đưa về tim đồng thời mang máu từ tim đến các cơ quan.

b)

Có vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi chất.

c)

Thu góp máu từ hệ thống mao mạch đưa về tim.

d)

Mang máu từ tim đến các cơ quan.

47.

Xung điện trong hệ dẫn truyền tim lan truyền theo thứ tự nào?

a)

Nút xoang nhĩ -> nút nhĩ thất -> bó His -> mạng Pouckin.

b)

Nút nhĩ thất -> nút xoang nhĩ -> bó His -> mạng Pouckin.

c)

Nút xoang nhĩ -> nút nhĩ thất -> mạng Pouckin -> bó His.

d)

Nút nhĩ thất -> nút xoang nhĩ -> mạng Pouckin -> bó His.

48.

Cấu trúc nào của hệ dẫn truyền tim có khả năng tự phát ra xung điện?

a)

Nút xoang nhĩ.

b)

Nút nhĩ thất.

c)

Bó His.

d)

Mạng Pouckin.

49.

Mỗi chu kì tim ở người trưởng thành trung bình kéo dài khoảng bao lâu?

a)

0,3 giây

b)

0,1 giây

c)

0,5 giây

d)

0,8 giây

50.

Loại mạch nào có vận tốc máu chậm nhất?

a)

Mao mạch.

b)

Tĩnh mạch.

c)

Tiểu động mạch.

d)

Động mạch chủ.

51.

Huyết áp là gì?

a)

Huyết áp là áp lực của máu tác dụng lên thành tim.

b)

Huyết áp là áp lực của máu tác dụng lên thành mạch.

c)

Huyết áp là lực đẩy máu của tim vào động mạch.

d)

Huyết áp là lực đẩy của tim tạo vận tốc máu trong hệ mạch.

52.

Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bài bằng cách nào?

a)

Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.

b)

Qua thành động mạch và mao mach.

c)

Trao đổi trực tiếp giữa máu với các tế bào.

d)

Qua thành động mạch và tĩnh mạch.

53.

Vì sao gọi là hệ tuần hoàn kín?

a)

Máu chỉ chảy trong tĩnh mạch và động mạch kín.

b)

Máu chảy với tốc độ chậm và áp lực nhỏ.

c)

Máu lưu thông trong mạch kín.

d)

Máu chỉ chảy trong cơ thể.

54.

Vì sao máu chảy trong mao mạch chậm hơn trong động mạch?

a)

Tổng tiết diện của mao mạch lớn.

b)

Mao mạch thường ở gần tim.

c)

Số lượng mao mạch ít hơn.

d)

Áp lực co bóp của tim tăng.

55.

Trong một chu kì tim ở người trưởng thành, tâm nhĩ và tâm thất hoạt động như thế nào?

a)

Tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

b)

Tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

Tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây.

d)

Tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây.

56.

Vì sao ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) có sự pha trộn máu?

a)

Vì tim có 3 ngăn hoặc 4 ngăn không hoàn toàn.

b)

Vì chúng là động vật biến nhiệt.

c)

Vì có vách ngăn hụt giữa tâm nhĩ và tâm thất.

d)

Vì tim chỉ có 2 ngăn.

57.

Vì sao tim có thể hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi?

a)

Vì tim được cung cấp nhiều năng lượng.

b)

Vì trong mỗi chu kì, tim có nhiều thời gian nghỉ ngơi để phục hồi.

c)

Vì tim chứa máu nên luôn có sẵn chất dinh dưỡng và oxi.

d)

Vì tim được điều hòa bởi hệ dẫn truyền tim và thần kinh trung ương.

58.

Phát biểu nào đúng về hệ tuần hoàn kín?

a)

Tất cả động vật sống trên cạn đều có hệ tuần hoàn kín.

b)

Đa số thân mềm và chân khớp đều có hệ tuần hoàn kín.

c)

Tất cả các loài thuộc lớp thú đều có hệ tuần hoàn kín.

d)

Hệ tuần hoàn kín chỉ gặp ở động vật bậc cao.

59.

Điều nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

Tim hoạt động ít tốn năng lượng.

b)

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

c)

Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

d)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

60.

Cảm ứng thực vật có đặc điểm gì?

a)

Xảy ra chậm, khó nhận thấy.

b)

Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.

c)

Xảy ra nhanh, khó nhận thấy.

d)

Xảy ra chậm, dễ nhận thấy.

61.

Ở thực vật, hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với yếu tố nào?

a)

Tác nhân kích thích không định hướng.

b)

Tác nhân kích thích từ một hướng.

c)

Ánh sáng.

d)

Nhiệt độ của môi trường.

62.

Dựa vào tác nhân, hướng động được chia thành những kiểu nào?

a)

Hướng sáng, hướng đất, hướng hóa, hướng tiếp xúc.

b)

Hướng sáng, hướng đất, ứng động, hướng tiếp xúc.

c)

Hướng sáng, hướng trọng lực, hướng nước, hướng dinh dưỡng, hướng tiếp xúc.

d)

Hướng sáng, hướng trọng lực, hướng hóa, hướng nước, hướng tiếp xúc.

63.

Thế nào là hướng động dương?

a)

Vận động sinh trưởng theo hướng tránh xa nguồn kích thích.

b)

Vận động sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích.

c)

Vận động sinh trưởng hướng lên mặt đất.

d)

Vận động sinh trưởng hướng về tâm trái đất.

64.

Thế nào là hướng động âm?

a)

Vận động sinh trưởng theo hướng tránh xa nguồn kích thích.

b)

Vận động sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích.

c)

Vận động sinh trưởng hướng lên mặt đất.

d)

Vận động sinh trưởng hướng về tâm trái đất.

65.

Thế nào là hướng sáng?

a)

Là phản ứng sinh trưởng của thực vật đáp ứng lại tác động của ánh sáng nhân tạo.

b)

Là phản ứng sinh trưởng của thực vật hướng đến ánh sáng.

c)

Là phản ứng sinh trưởng của thực vật tránh xa nguồn sáng.

d)

Là phản ứng sinh trưởng của thực vật đáp ứng lại tác động của ánh sáng.

66.

Thế nào là hướng trọng lực?

a)

Là phản ứng sinh trưởng của thực vật đáp ứng lại tác động của đất trồng.

b)

Là phản ứng sinh trưởng của thực vật vươn lên khỏi mặt đất.

c)

Là phản ứng sinh trưởng của thực vật hướng về tâm trái đất.

d)

Là phản ứng sinh trưởng của thực vật đáp ứng lại tác động của trọng lực.

67.

Hướng nước và hướng hóa có vai trò như thế nào đối với đời sống của cây?

a)

Giúp cây tìm nguồn sáng để quang hợp.

b)

Giúp cây hô hấp tốt.

c)

Giúp cây thực hiện trao đổi nước và muối khoáng.

d)

Giúp cây tránh xa các chất độc hại.

68.

Hiện tượng thân cây đậu cove quấn quanh giá thể được gọi là gì?

a)

Hướng vật thể.

b)

Hướng hóa.

c)

Hướng tiếp xúc.

d)

Hướng sáng dương.

69.

Hiện tượng ngọn cây mọc hướng lên trên thuộc kiểu hướng động nào?

a)

Hướng trọng lực âm.

b)

Hướng sáng âm.

c)

Hướng hóa dương.

d)

Hướng nước âm.

70.

Hiện tượng ngọn cây mọc hướng ra phía ngoài khi đặt chậu cây cạnh cửa sổ thuộc kiểu hướng động nào?

a)

Hướng sáng dương

b)

Hướng trọng lực dương.

c)

Hướng sáng âm.

d)

Hướng hóa âm.

71.

Rễ cây tránh xa chất khoáng độc hại thuộc kiểu hướng động nào?

a)

Hướng hóa âm.

b)

Hướng hóa dương.

c)

Hướng trọng lực.

d)

Hướng nước.

72.

Dựa vào loại hướng động nào để trồng nhiều loại cây có mật độ vừa phải?

a)

Hướng đất dương.

b)

Hướng hóa.

c)

Hướng sáng dương.

d)

Hướng trọng lực âm.

73.

Sau một thời gian ngán bón phân đạm cho lúa, rễ sẽ sinh trưởng như thế nào?

a)

Rễ phát triển tránh xa nguồn đạm.

b)

Nhiều rễ bị chết vì ngộ độc đạm.

c)

Rễ phát triển mạnh và đâm sâu vào đất.

d)

Rễ phát triển hướng đến nguồn đạm