wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Công nghệ Thông tin

Total questions: 71

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

2.

Phần mềm nguồn mở là gì?

a)

Phần mềm được bán trên thị trường.

b)

Phần mềm được cung cấp miễn phí và có mã nguồn mở.

c)

Phần mềm chỉ hoạt động trên máy tính cá nhân.

d)

Phần mềm không cần cài đặt.

3.

Vai trò của phần mềm thương mại trong công nghệ thông tin bao gồm?

a)

Khuyến khích sự hợp tác toàn cầu.

b)

Tạo điều kiện cho sự phát triển chia sẻ miễn phí.

c)

Tạo ra lợi nhuận và đầu tư vào nghiên cứu phát triển.

d)

Tạo ra sự đa dạng trong lựa chọn phần mềm.

4.

Ưu điểm của việc sử dụng phần mềm chạy trên Internet bao gồm gì?

a)

Giới hạn trong việc truy cập từ các thiết bị di động.

b)

Khả năng tùy chỉnh mã nguồn mở.

c)

Không cần kết nối Internet.

d)

Dễ dàng cập nhật và quản lý từ xa.

5.

RAM là viết tắt của thuật ngữ gì trong tiếng Anh liên quan đến bộ nhớ máy tính?

a)

Random Access Memory

b)

Read - Only Memory

c)

Central Processing Unit

d)

Graphics Processing Unit

6.

Thiết bị nào trong máy tính chịu trách nhiệm xử lý dữ liệu số và thực hiện các phép tính toán?

a)

RAM

b)

PSU

c)

CPU

d)

SSD

7.

Kết quả của tổng 111002 + 101012 là:

a)

101101

b)

110001

c)

100101

d)

100100

8.

Để kết nối máy tính với mạng có dây, người dùng sử dụng cổng kết nối nào?

a)

USB

b)

Ethernet

c)

HDMI

d)

Audio Jack

9.

Thông số "HDMI" trong mô tả kết nối thiết bị vào máy tính đề cập đến gì?

a)

Một loại cổng kết nối âm thanh

b)

Một loại cổng kết nối mạng

c)

Một loại cổng kết nối video và âm thanh

d)

Một loại cổng kết nối USB

10.

Để phòng tránh lừa đảo trên mạng xã hội, ta nên làm gì?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội

b)

Nhấn vào các liên kết bất ngờ trong email

c)

Xác minh tính xác thực của các yêu cầu thông tin cá nhân

d)

Cung cấp số

11.

Trên mạng xã hội, ta nên làm gì?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội

b)

Nhấn vào các liên kết bất ngờ trong email

c)

Xác minh tính xác thực của các yêu cầu thông tin cá nhân

d)

Cung cấp số thẻ tín dụng cho bất kỳ trang web nào yêu cầu

12.

"Trolls" trong không gian trực tuyến thường là những người làm gì?

a)

Góp phần tạo môi trường tích cực

b)

Chia sẻ thông tin hữu ích

c)

Gây rối và tạo xung đột

d)

Hỗ trợ người khác

13.

Truy xuất dữ liệu là:

a)

quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ.

b)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.

c)

quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.

d)

quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.

14.

Quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ thường được gọi là:

a)

lưu trữ dữ liệu.

b)

cập nhật dữ liệu.

c)

truy xuất dữ liệu.

d)

khai thác thông tin.

15.

Trong một hệ thống quản lí việc lưu trữ ...

a)

dữ liệu dư thừa là cần thiết để bảo đảm tính đầy đủ.

b)

dữ liệu dư thừa làm tăng tốn chi phí lưu trữ.

c)

dữ liệu dư thừa làm tăng hiệu suất hệ thống.

d)

dữ liệu dư thừa giúp dễ dàng tìm kiếm thông tin.

16.

Trong cơ sở dữ liệu tài khoản ngân hàng, người không có thẩm quyền không được truy xuất để lấy thông tin cá nhân hay sửa đổi số dư tài khoản của khách hàng. Điều đó thể hiện tính chất gì của cơ sở dữ liệu?

a)

Tính nhất quán

b)

Tính độc lập

c)

Tính không dư thừa

d)

Tính bảo mật và an toàn

17.

Tính nhất quán trong cơ sở dữ liệu quan trọng bởi vì:

a)

Đảm bảo tính an toàn của dữ liệu.

b)

Đảm bảo tính duy nhất của dữ liệu.

c)

Đảm bảo dữ liệu không trái ngược hoặc xung đột.

d)

Tạo ra mối quan hệ giữa các bảng dữ liệu.

18.

Việc người dùng có thể khai báo cơ sở dữ liệu với tên

4 lines
19.

Việc người dùng có thể khai báo cơ sở dữ liệu với tên gọi xác định; tạo lập, sửa đổi kiến trúc bên trong mỗi cơ sở dữ liệu thuộc nhóm chức năng:

a)

định nghĩa dữ liệu.

b)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

bảo mật, an toàn cơ sở dữ liệu.

d)

khai thác dữ liệu.

20.

Một hệ cơ sở dữ liệu bao gồm các thành phần:

a)

Cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu và mạng máy tính.

b)

Cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu và các phần mềm ứng dụng CSDL.

c)

Cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu và người dùng.

d)

Cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu và phần cứng.

21.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Database management systems) là:

a)

phần mềm máy tính.

b)

một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính.

c)

thiết bị hỗ trợ máy tính hoạt động hiệu quả.

d)

thiết bị hỗ trợ mạng máy tính.

22.

Ưu điểm của hệ cơ sở dữ liệu phân tán là:

a)

Dễ dàng mở rộng, tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

b)

Tăng hiệu suất truy vấn vì dữ liệu chỉ nằm trên một máy tính duy nhất.

c)

Giảm thiểu rủi ro mất dữ liệu do sao lưu định kỳ.

d)

Dễ dàng quản lý và bảo trì do tất cả dữ liệu được lưu trữ trên cùng một máy chủ.

23.

"Mô hình tổ chức dữ liệu thành các ........ của các đối tượng có các thuộc tính giống nhau, có thể có quan hệ với nhau được gọi là mô hình dữ liệu quan hệ". Cụm từ điền vào vị trí các dấu chấm là:

a)

dòng dữ liệu

b)

cột dữ liệu

c)

cột, dòng dữ liệu

d)

bảng dữ liệu

24.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, trường được hiểu là:

a)

một cột trong bảng, thể hiện thuộc tính của đối tượng được quản lí.

b)

một bảng dữ liệu, lưu trữ một chủ thể được quản lí.

c)

một dòng dữ liệu, phản ánh một cá thể của chủ thể được quản lí.

d)

một dòng, một bảng hoặc một cột t

25.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, Khóa ngoài được sử dụng để:

a)

Xác định thuộc tính duy nhất của một bảng.

b)

Xác định quan hệ giữa các bảng khác nhau trong cơ sở dữ liệu.

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu trong một bảng.

d)

Xác định quy tắc kiểm tra dữ liệu hợp lệ trong cơ sở dữ liệu.

26.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, Khóa được sử dụng để:

a)

là một tập hợp các thuộc tính để xác định mỗi dòng trong bảng một cách duy nhất.

b)

là một thuộc tính trong bảng được sử dụng để liên kết với các bảng khác.

c)

là một tập hợp các thuộc tính được kết hợp lại để tạo thành một chỉ số tăng dần.

d)

là một tập hợp các bảng trong cơ sở dữ liệu.

27.

Trong SQL, kiểu dữ liệu "VARCHAR" được sử dụng để lưu trữ loại dữ liệu gì?

a)

Số nguyên

b)

Chuỗi ký tự có độ dài cố định

c)

Chuỗi ký tự có độ dài biến đổi

d)

Giá trị ngày và giờ

28.

Ngôn ngữ truy vấn trong CSDL mang lại lợi ích chính là:

a)

Tạo giao diện người dùng cho ứng dụng cơ sở dữ liệu.

b)

Tối ưu hóa và bảo trì phần mềm cơ sở dữ liệu.

c)

Lưu trữ dữ liệu cấu trúc và vô cấu trúc.

d)

Cho phép truy vấn, cập nhật và quản lý dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

29.

Khi làm việc với CSDL, nhóm người nào có toàn quyền với các bảng trong cơ sở dữ liệu?

a)

guest

b)

moderator

c)

mater_mod

d)

admin

30.

Tại sao việc giám sát và ghi nhật kí hoạt động là quan trọng trong bảo vệ hệ cơ sở dữ liệu?

a)

Để tạo ra các báo cáo tự động.

b)

Để theo dõi người dùng và hoạt động của họ trong hệ thống.

c)

Để tăng tốc truy cập dữ liệu.

d)

Để tạo ra các bản sao dữ liệu

31.

Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple.

b)

M

32.

Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple.

b)

Microsoft.

c)

Google.

d)

IBM.

33.

Chọn phát biểu sai về phần mềm thương mại?

a)

Cung cấp mã nguồn cho người mua chỉnh sửa theo nhu cầu.

b)

Là phần mềm để bán.

c)

Cung cấp phần mềm dưới dạng mã máy.

d)

Là loại nguồn đóng để bảo vệ ý tưởng và chống sửa đổi.

34.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của phần mềm chạy trên Internet?

a)

Rất phổ biến.

b)

Truy cập trực tuyến ở bất cứ đâu.

c)

Bắt buộc phải cài đặt vào máy để sử dụng.

d)

Chi phí rẻ hoặc không mất phí.

35.

Lựa chọn phương án sai.

a)

Em có thể sử dụng phần mềm trực tuyến ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet.

b)

Phần mềm miễn phí ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại ngày càng suy giảm.

c)

Phần mềm thương mại đem lại nguồn tài nguyên chính chủ yếu để duy trì các tổ chức làm phần mềm.

d)

Chi phí sử dụng phần mềm chạy trên Internet rất rẻ hoặc không mất phí.

36.

Chọn đáp án đúng trả lời câu hỏi: "Một số việc khai thác thông tin thường gặp là?"

a)

Tìm kiếm dữ liệu, thống kê, lập báo cáo.

b)

Sửa chữa, bổ sung thêm, xóa để đảm bảo phản ánh kịp thời, đúng thực tế.

c)

Nhập dữ liệu, tìm kiếm dữ liệu, lập báo cáo.

d)

Tìm kiếm dữ liệu, thống kê, xóa dữ liệu

37.

RAM là?

a)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng đề ghi dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình.

b)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng đề ghi dữ liệu lâu dài.

c)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, dữ liệu không bị mất khi tắt máy.

d)

Bộ nhớ có thể ghi được, dữ liệu không bị mất khi tắt máy.

38.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

Bàn phím và con chuột.

b)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra.

c)

Máy

39.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm?

a)

Bàn phím và con chuột.

b)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra.

c)

Máy quét và ổ cứng.

d)

Màn hình và máy in.

40.

Tham số đo hiệu năng của bộ nhớ ngoài gồm?

a)

Dung lượng và kích thước.

b)

Kích thước và tốc độ truy cập.

c)

Dung lượng và tốc độ truy cập.

d)

Độ nặng và kích thước.

41.

Em cần kết nối máy tính với tai nghe không dây, em có thể kết nối qua?

a)

Cổng COM.

b)

Bluetooth.

c)

Cổng F.

d)

Tai nghe có dây.

42.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy chiếu.

b)

Chuột.

c)

Màn hình.

d)

Modem.

43.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi tạo lập hồ sơ, dữ liệu của bài toán thường được lưu trữ trong các bảng.

b)

Trong hồ sơ quản lí "Dữ liệu phải đầy đủ so với yêu cầu quản lí".

c)

Trong hồ sơ quản lí "Dữ liệu phải chính xác".

d)

Dữ liệu của hồ sơ không nhất thiết phải chính xác vì máy có thể phát hiện sai sót và xử lí nó.

44.

Thế nào là dụ dỗ và bắt nạt trên mạng?

a)

Bạn bè lôi kéo, chửi bới, hăm dọa, khống chế em làm theo yêu cầu của chúng.

b)

Bạn bè tặng quà sinh nhật.

c)

Bạn bè gửi lời chúc mừng sinh nhật qua mạng.

d)

Bạn bè nhắn tin hỏi thăm qua mạng.

45.

Hành động nào sau đây là đúng?

a)

Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ.

b)

Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng.

c)

Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực.

d)

Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội.

46.

Ưu điểm của hệ cơ sở dữ liệu phân tán là:

a)

Dễ dàng mở rộng, tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

b)

Tăng hiệu suất truy vấn vì dữ liệu chỉ nằm trên một máy tính duy nhất.

c)

Giảm thiểu rủi ro mất dữ liệu do sao lưu định kỳ.

d)

Dễ dàng quản lý và bảo trì do tất cả dữ liệu được lưu trữ trên cùng một máy chủ.

47.

Hệ quả của việc không có tính năng bảo mật là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn.

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả.

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công.

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn.

48.

Trong một hệ thống quản lí việc lưu trữ ...

a)

dữ liệu dư thừa là cần thiết để bảo đảm tính đầy đủ.

b)

dữ liệu dư thừa làm tăng tốn chi phí lưu trữ.

c)

dữ liệu dư thừa làm tăng hiệu suất hệ thống.

d)

dữ liệu dư thừa giúp dễ dàng tìm kiếm thông tin.

49.

Tính nhất quán trong cơ sở dữ liệu quan trọng bởi vì:

a)

Đảm bảo tính an toàn của dữ liệu.

b)

Đảm bảo tính duy nhất của dữ liệu.

c)

Đảm bảo dữ liệu không trái ngược hoặc xung đột.

d)

Tạo ra mối quan hệ giữa các bảng dữ liệu.

50.

Trong cơ sở dữ liệu tài khoản ngân hàng, người không có thẩm quyền không được truy xuất để lấy thông tin cá nhân hay sửa đổi số dư tài khoản của khách hàng. Điều đó thể hiện tính chất gì của cơ sở dữ liệu?

a)

Tính bảo mật và an toàn

b)

Tính độc lập

c)

Tính không dư thừa

d)

Tính nhất quán

51.

Một hệ cơ sở dữ liệu bao gồm các thành phần:

a)

Cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu và mạng máy tính.

b)

Cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu và các phần mềm ứng dụng CSDL.

c)

Cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu và người dùng.

d)

Cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu và phần cứng.

52.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là:

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột.

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau.

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu

53.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là:

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột.

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau.

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.

d)

Đáp án khác.

54.

Khi làm việc với CSDL, nhóm người nào có toàn quyền với các bảng trong cơ sở dữ liệu?

a)

guest.

b)

moderator.

c)

mater_mod.

d)

admin.

55.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, Khóa ngoài được sử dụng để:

a)

Xác định thuộc tính duy nhất của một bảng.

b)

Xác định quan hệ giữa các bảng khác nhau trong cơ sở dữ liệu.

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu trong một bảng.

d)

Xác định quy tắc kiểm tra dữ liệu hợp lệ trong cơ sở dữ liệu.

56.

Đâu không phải là thuộc tính của cơ sở dữ liệu?

a)

tính dư thừa.

b)

tính cấu trúc.

c)

tính độc lập.

d)

tính nhất quán.

57.

Điền vào chỗ trống: Dữ liệu còn được tổ chức lưu trữ một cách….. với việc xây dựng phát triển phần mềm.

a)

dư thừa.

b)

cấu trúc.

c)

độc lập.

d)

nhất quán.

58.

Công việc nào sau đây không phải là cập nhật dữ liệu?

a)

Thêm dữ liệu.

b)

Lọc dữ liệu.

c)

Xóa dữ liệu.

d)

Chỉnh sửa dữ liệu.

59.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL.

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu).

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố.

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép.

60.

Trong SQL, kiểu dữ liệu "VARCHAR" được sử dụng để lưu trữ loại dữ liệu gì?

a)

Số nguyên.

b)

Chuỗi ký tự có độ dài cố định.

c)

Chuỗi ký tự có độ dài biến đổi.

d)

Giá trị ngày và giờ.

61.

Ngôn ngữ truy vấn trong CSDL mang lại lợi ích chính là:

a)

Tạo giao diện người dùng cho ứng dụng cơ sở dữ liệu.

b)

Tối ưu hóa và bảo trì phần mềm cơ sở dữ liệu.

c)

Lưu trữ dữ liệu cấu trúc và vô cấu trúc.

d)

Cho phép truy vấn, c

62.

Trình bày các bước lưu trữ tệp tin trên ổ đĩa trực tuyến Google Drive.

4 lines
63.

Trình bày các bước tìm kiếm thông tin trên Internet bằng máy tìm kiếm Google.

4 lines
64.

Fanpage trên Facebook là gì?

4 lines
65.

So sánh giữa lưu trữ tệp tin trên máy chủ cá nhân và lưu trữ trên đám mây. Nêu rõ sự khác biệt giữa hai hình thức lưu trữ này về chi phí, tính bảo mật, khả năng truy cập, và tính linh hoạt.

4 lines
66.

Làm thế nào để sử dụng thư điện tử và mạng xã hội một cách hiệu quả và có trách nhiệm? Hãy đưa ra các nguyên tắc hoặc chiến lược để sử dụng email và mạng xã hội một cách có ý thức, tránh lạm dụng và bảo đảm giao tiếp đúng mực.

4 lines
67.

Hãy phân tích điểm mạnh và điểm yếu của hệ CSDL phân tán so với hệ CSDL tập trung.

4 lines
68.

Trình bày các biện pháp bảo vệ tài khoản email và tài khoản mạng xã hội khỏi việc bị hack.

4 lines
69.

Giải thích tầm quan trọng của việc sử dụng mật khẩu mạnh và cách tạo mật khẩu an toàn.

4 lines
70.

Hãy viết câu lệnh SQL khởi tạo bảng danh sách học sinh có tên tương ứng là dshs.

4 lines
71.

Hãy viết câu lệnh truy vấn để tạo bảng trên với tên bảng là bannhac. Hãy viết câu lệnh truy vấn để tạo khóa chính Mid cho bảng bannhac.

4 lines