wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KÌ 1 – SINH HỌC 11 – CD – 2025-2026

Total questions: 71

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ thể sinh vật, nước chiếm khoảng bao nhiêu % sinh khối tươi?

a)

100%

b)

70% - 90%

c)

50%

d)

10%

2.

Nếu những nguyên tố khoáng thiết yếu bị thiếu, thực vật sẽ?

a)

Không làm sao hết

b)

Chết ngay lập tức

c)

Chúng sẽ tự bổ sung thêm

d)

Không hoàn thành được chu kỳ sống

3.

Rễ hấp thu nước theo cơ chế?

a)

Chủ động

b)

Thụ động

c)

Bán bảo toàn

d)

Bất đối xứng

4.

Các bộ phận tham gia cảm ứng ở thực vật là?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Cả A, B và C

5.

Vận chuyển nước và chất khoáng từ lòng hút vào mạch gỗ của rễ qua mấy con đường?

a)

2 con đường: Mạch gỗ và mạch rây

b)

2 con đường: Gian bào và Tế bào chất

c)

1 con đường: Tế bào chất

d)

1 con đường: Gian bào

6.

Mạch gỗ được cấu tạo từ hai loại tế bào nào?

a)

Quản bào và mạch gỗ

b)

Quản bào và mạch sợi

c)

Quản bào và lignin

d)

Quản bào và mạch ngang

7.

Tại sao người ta thường khoét lỗ bên dưới đáy các chậu dùng để trồng cây?

a)

Làm như vậy để tạo thẩm mỹ cho chậu

b)

Để tưới nước vào cây cho dễ dàng hơn

c)

Để nước tưới dư thừa có thể thoát ra ngoài tránh gây ngập úng làm thối rễ cây khiến cây bị chết.

d)

Để tránh gây mất nước cho cây, cây sẽ không bị khô héo

8.

Cảm ứng là gì?

a)

Là sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật với những thay đổi bên trong của sinh vật đảm bảo cho thích ứng với môi trường sống

b)

Là sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật với những thay đổi của môi trường (trong và ngoài), đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống

c)

Là sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật với những thay đổi bên ngoài của sinh vật đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống

d)

Cả 3 đáp án đều sai

9.

Có bao nhiêu lít nước tiểu chính thức được tạo ra?

a)

1,5L – 2L

b)

12L

c)

10,5L

d)

5L

10.

Quá trình quang ở của thực vật diễn ra ở đâu?

a)

Tế bào chất

b)

Màng tế bào

c)

Xylem

d)

Lục lạp

11.

Sắc tố tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh là?

a)

Diệp lục a, b và carotenoid

b)

Diệp lục a

c)

Diệp lục b

d)

Diệp lục a và b

12.

Đây là sơ đồ gì, của thực vật nào?

a)

Chu trình Canvil ở thực vật C3

b)

Đường phân ở thực vật C4

c)

Cố định CO2 ở thực vật CAM

d)

Quang phân li nước ở thực vật dưới nước

13.

Ở thực vật CAM, do môi trường sống của chúng là khô cằn nên để hạn chế sự thoát hơi nước thì khí không của chúng thường?

a)

Đóng vào ban ngày, mở vào ban đêm để CO, khuếch tán vào tế bào thịt lá

b)

Mở vào ban ngày, đóng vào ban đêm để CO, khuếch tán vào tế bào thịt lá

c)

Đóng vào ban ngày, mở vào ban đêm để tế bào cho CO, đi ra ngoài

d)

Cả đêm và ngày đều đóng để tránh thoát hơi nước

14.

Vai trò của gan trong cân bằng nội môi?

a)

Điều hòa của nhiều chất hòa tan như protein, pH trong huyết thanh, qua đó duy trì cân bằng nội môi

b)

Điều hòa của nhiều chất hòa tan như protein, glucose, … trong huyết tương, qua đó duy trì cân bằng nội môi

c)

Điều hòa của nhiều chất hòa tan như protein, glucose, … trong huyết thanh, qua đó duy trì cân bằng nội môi

d)

Điều hòa của nhiều chất hòa tan như acid, base trong huyết tương, qua đó duy trì cân bằng nội môi

15.

Hô hấp ở thực vật có những con đường nào?

a)

Hô hấp hiếu khí và hô hấp trung gian

b)

Hô hấp kỵ khí và lên men

c)

Hô hấp bán bảo toàn và hô hấp hoàn toàn

d)

Hô hấp hiếu khí và lên men

16.

Đâu là ví dụ về hô hấp kỵ khí (lên men) ở thực vật?

a)

Buổi tối cho cây vào 1 cái phòng kín, buổi sáng cho ra ngoài, cứ lặp lại như vậy

b)

Cây bị ngập úng – đất bị thiếu khí oxi, rễ cây không thể phân giải hiệu khí nên không đủ cung cấp năng lượng cho quá trình sinh trưởng của rễ, các chất độc hại đối với tế bào lông hút tăng nên lông hút bị chết – cây mất cân bằng nước và cây bị chết.

c)

Cho cây ra nắng to, để cây mất hết nước, khí ấy quá trình hô hấp kỵ khí diễn ra mạnh

d)

Cho cây vào buồng lạnh và kín, khi đó nhiệt độ lạnh và kín của căn phòng làm cho không có không khí và ánh sáng làm cây sẽ hô hấp mạnh trong thời gian dài

17.

Khi nói về mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sản phẩm của quang hợp là nguyên liệu của quá trình hô hấp

b)

Sản phẩm của hô hấp là nguyên liệu để tổng hợp C6H12O6

c)

Hô hấp và quang hợp là hai quá trình phụ thuộc vào nhau

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

18.

Nước tiểu được dẫn từ thận xuống bàng quang qua?

a)

Ống thận

b)

Niệu đạo

c)

Niệu quản

d)

Ống góp

19.

Chức năng của hệ tuần hoàn là?

a)

Vận chuyển máu từ tim đến phổi, từ phổi đến ruột

b)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này sang bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

c)

Vận chuyển máu từ tim đến các tĩnh mạch trong cơ thể

d)

Vận chuyển máu đến các tế bào

20.

Hệ tuần hoàn có hai dạng là?

a)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép

b)

Hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn kép

c)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở

d)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

21.

Hệ tuần hoàn kín gồm?

a)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

b)

Hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở

d)

Hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn kín

22.

Ở giun đất, động vật có vương sống có hệ tuần hoàn….?

a)

Hở

b)

Kín

c)

Hở và đơn

d)

Hở và kép

23.

Tim của người có mấy ngăn?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

24.

Hệ thống mạch máu gồm?

a)

Động mạch

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Cả ba đáp án trên

25.

Huyết áp là gì?

a)

Áp lực của tim khi đẩy máu

b)

Áp lực của tim khi hút máu

c)

Áp lực của máu lên thành mạch

d)

Áp lực của máu khi có CO2 vào cơ thể

26.

Hoạt động của tim mạch được điều hòa bằng?

a)

Cơ chế thần kinh và thể dịch

b)

Cơ chế báo toàn tính mạch và mao mạch

c)

Cơ chế thông tin và phản xạ

d)

Cơ chế bảo vệ nơron và cân bằng

27.

Chức năng của van tim?

a)

Cho máu đi qua theo hai chiều

b)

Ngăn không có máu đi qua

c)

Đóng mở theo nhịp đập của tim

d)

Cho máu đi qua theo một chiều

28.

Nhịp đập nhịp nhanh của tim được bắt đầu bởi?

a)

Sợi Purkinje

b)

Nút xoang nhĩ

c)

Bó His

d)

Nút nhĩ thất

29.

Bệnh nào sau đây làm lòng động mạch bị hẹp lại?

a)

Xơ vữa động mạch

b)

Tăng huyết áp

c)

Đau thắt ngực

d)

Suy tim

30.

Miễn dịch là gì?

a)

Là cơ thể phản ứng một cách kịch liệt với môi trường xung quanh

b)

Là khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh

c)

Là khả năng tự miễn nhiễm với mọi bệnh tật của cơ thể

d)

Là khả năng của cơ thể cần được bổ sung các chất để chống lại các nhân gây hại

31.

Có những tác nhân gây bệnh nào?

a)

Các nhân tố do con người và động vật lây ngang qua nhau

b)

Các yếu tố bên ngoài môi trường

c)

Tác nhân sinh học, vật lý, hóa học và tác nhân bên trong cơ thể

d)

Tác nhân bên trong cơ thể

32.

Bệnh là gì?

a)

Là sự sai lệch hoặc tổn thương về cấu trúc và chức năng của bất kỳ bộ phận, cơ quan, hệ thống nào của cơ thể.

b)

Là một sự mất đi tế bào của cơ thể

c)

Là một nhân tố khiến cơ thể trở nên yếu dần về già

d)

Là tác nhân làm cho cơ thể mất đi sự cân bằng vốn có ngay từ đầu

33.

Cơ thể của con người và động vật có phòng tuyến nào để bảo vệ cơ thể?

a)

Có hệ thần kinh

b)

Có hệ hô hấp

c)

Có hệ tuần hoàn

d)

Có hệ miễn dịch

34.

Hệ miễn dịch gồm?

a)

Miễn dịch hoàn toàn và bán hoàn toàn

b)

Miễn dịch tự phát và miễn dịch nhân tạo

c)

Miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu

d)

Miễn dịch cơ thể và miễn dịch môi trường

35.

Hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học, thực bào, viêm, sốt là phương thức bảo vệ cơ thể của miễn dịch loại nào?

a)

Miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch không đặc hiệu

c)

Miễn dịch bán bảo toàn

d)

Miễn dịch môi trường

36.

Kháng nguyên là gì?

a)

Là phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu

b)

Là phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu

c)

Là phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

d)

Là phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

37.

Dị ứng là gì?

a)

Phản ứng đồng điều của cơ thể đối với kháng nguyên thể định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể)

b)

Phản ứng đồng điều của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên)

c)

Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng thể nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể)

d)

Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên)

38.

HIV là?

a)

Một căn bệnh

b)

Một loại virus

c)

Một loại kháng nguyên

d)

Một loại kháng thể

39.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là?

a)

Lớp dịch nhầy trong khí quản, phế thập, ...

b)

Vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại

c)

Lysosome trong nước bọt, acid, enzyme pepsin trong dạ dày

d)

Dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh

40.

Khi tế bào B hoạt hóa, phân chia tạo thành các ….. Các …. Sản sinh ra các ….. kháng nguyên và đưa vào máu. Điền vào chỗ chấm?

a)

Tương bào; tương bào; thụ thể

b)

Kháng thể; kháng thể; thụ thể

c)

Kháng nguyên; kháng nguyên; kháng thể

d)

Tương bào; kháng thể; thụ thể

41.

Đâu là bước đầu tiên khi động cơ miễn dịch dịch thể?

a)

Tế bào B tăng sinh và biệt hóa do tế bào T

b)

Các tế bào T hỗ trợ tiết ra Cytokine gây hoạt hóa tế bào B

c)

Tế bào T tìm kiếm các kháng nguyên và kích độc lên nó

d)

Tế bào B tăng sinh và biệt hóa do tế bào B

42.

Sốc phản vệ xảy ra khi nào?

a)

Khi các đại thực bào đang tiêu diệt các kháng nguyên

b)

Khi kháng nguyên bắt đầu xâm nhập vào cơ thể

c)

Khi dị nguyên gây giải phóng lượng lớn histamine trên diện rộng

d)

Khi các kháng thể đang ngăn chặn các kháng nguyên xâm nhập

43.

Bài tiết là gì?

a)

Là quá trình mà thận hoạt động đơn lẻ để bài tiết nước tiểu

b)

Là quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa

c)

Là các kháng thể được đẩy chất độc ra ngoài

d)

Là quá trình mà cơ thể tiếp nhận thức ăn đầu vào và thải ra chất cặn bã

44.

Cơ quan bài tiết ra nước tiểu là?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Da

c)

Phổi

d)

Thận

45.

Cơ quan bài tiết ra mồ hôi là?

a)

Da

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Thận

d)

Phổi

46.

Sản phẩm bài tiết chính của phổi là?

a)

O2

b)

Urea

c)

Bilirubin

d)

CO2

47.

Nội môi là?

a)

Môi trường bên ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, huyết thanh và hồng cầu

b)

Là môi trường bên trong cơ thể được tạo ra bởi máu, bạch huyết và dịch mô

c)

Là môi trường bên trong cơ thể được tạo ra mao mạch, bạch huyết và dịch mô

d)

Môi trường bên ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch cầu và hồng cầu

48.

Cân bằng nội môi là?

a)

Trạng thái cân bằng động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định

b)

Trạng thái cân bằng động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định

c)

Trạng thái cân bằng tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị

d)

Trạng thái cân bằng động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị

49.

Hô hấp ở thực vật là gì?

a)

Hô hấp là quá trình phân giải các chất hữu cơ đơn giản, phổ biến là Carbohydrate thành các chất phức tạp, đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng.

b)

Hô hấp là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp, phổ biến là Carbohydrate thành các chất đơn giản, đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng.

c)

Hô hấp là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp, phổ biến là Amino acid thành các chất đơn giản, đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng.

d)

Hô hấp là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp, phổ biến là Carbohydrate thành các chất đơn giản, đồng thời tạo ra NADPH và nhiệt năng.

50.

Đâu là một ví dụ về cảm ứng ở thực vật?

a)

Cây xương rồng biến lá thành gai để giảm thoát hơi nước

b)

Cây hoa mộc bị gió thổi bay hoa

c)

Thảm cỏ và cây trinh nữ (cây xấu hổ), lá sẽ cụp xuống

d)

Cây phong lan có thể sống trên thân cây cau

51.

Quang hợp ở thực vật là gì?

a)

Quang hợp ở thực vật là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa O2 và nước để tạo thành C6H12O6, đồng thời giải phóng CO2

b)

Quang hợp ở thực vật là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa CO2 và nước để tạo thành C6H12O6, đồng thời giải phóng O2

c)

Quang hợp ở thực vật là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa CO2 và nước để tạo thành C6H12O6, đồng thời giải phóng O2

d)

Quang hợp ở thực vật là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa O2 và nước để tạo thành C6H12O6, đồng thời giải phóng CO2

52.

Cảm giác khát do não tạo ra chủ yếu để đáp ứng với các tín hiệu từ cơ thể chỉ ra?

a)

giảm nhiệt độ và huyết áp.

b)

giảm bài tiết nước tiểu qua thận.

c)

tăng nhiệt độ bên trong.

d)

tăng áp suất thẩm thấu của máu.

53.

Đâu là ví dụ về cảm ứng của động vật?

a)

Buổi sáng con chó thức dậy

b)

Khi chim cảm thấy sợ, nó sẽ co và xoắn mình lại

c)

Buổi chiều tà con gà hồi nhìn thấy vật xung quanh

d)

Con mèo thích ngồi gần động lửa vào mùa đông

54.

Cảm ứng ở thực vật...?

a)

Diễn ra nhanh, khó nhận ra

b)

Diễn ra nhanh, dễ nhận ra

c)

Diễn ra lâu, dễ nhận ra

d)

Diễn ra lâu, khó nhận ra

55.

Cảm ứng ở động vật...?

a)

Diễn ra nhanh, dễ nhận ra

b)

Diễn ra chậm, khó nhận ra

c)

Diễn ra nhanh, khó nhận ra

d)

Diễn ra chậm, dễ nhận ra

56.

Câu 1: Quan sát hình vẽ sau: Em hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Thực vật chỉ hấp thụ được nitrogen ở dạng vô cơ (NH4+, NO3-).

b)

Quá trình chuyển nitrogen trong khí quyển thành NH4+ là quá trình nitrate hóa được thực hiện nhờ vi khuẩn có chứa nitrogen.

c)

Cần thường xuyên xới xáo, làm đất thoáng khí để hạn chế hoạt động của vi khuẩn phân nitrate vì hoạt động của chúng làm mất nitrogen trong đất

d)

Trồng các cây họ đậu là một trong những biện pháp bổ sung nitrogen cho đất.

57.

Câu 2: Quan sát hình trên và cho biết các nhận định sau là đúng hay sai?

a)

Gan có vai trò điều hòa nồng độ glucose trong máu.

b)

Insulin có vai trò xúc tác cho phản ứng phân giải glycogen thành glucose đưa vào máu.

c)

Sự thiếu hụt insulin ở người có thể dẫn đến nguy cơ mắc tiểu đường type 2

d)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao sẽ giảm thiểu nguy cơ mắc tiểu đường type 2

58.

Hình sau đây mô tả cơ chế điều hòa cân bằng nội môi. Khi nói về sơ đồ này, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Quá trình điều khiển trong đáp ứng thực hiện bởi trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

[1] là bộ phận điều khiển, [2] là bộ phận tiếp nhận, [3] là bộ phận thực hiện.

c)

Tín hiệu được truyền từ [2] truyền đến [3] dưới dạng xung thần kinh hoặc hormone

d)

[5] là quá trình kết quả đáp ứng tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.

59.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hô hấp ở động vật?

a)

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn là do độ ẩm trên cạn thấp.

b)

Động tác thở của con tôm được thực hiện nhờ sự co giãn của thành bụng.

c)

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều liên tục qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước.

d)

Các loài tôm, ốc, cua hô hấp bằng mang.( ốc sên hô hấp bằng “ phổi” đơn giản trong khoang áo)

60.

Khi nói về hoạt động của tim, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai? Chọn Đúng hoặc Sai cho từng mệnh đề.

a)

Ở hầu hết các loài động vật, nhịp tim tỉ lệ thuận với khối lượng cơ thể.

b)

Chu kì hoạt động của tim gồm 3 pha là co tâm nhĩ, co tâm thất và dãn chung.

c)

Tim hoạt động suốt đời không mỏi vì ở tim có hệ dẫn truyền tự động phát nhịp.

d)

Do một nửa chu kì hoạt động của tim là pha dãn chung, vì vậy tim có thể hoạt động suốt đời mà không mỏi.

61.

Ông Hải, 50 tuổi, người Việt Nam khi đo huyết áp thu được kết quả hiện trên máy như hình bên dưới. Hãy cho biết mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Huyết áp tâm thu (ứng với lúc tim co) bằng 140mmHg.

b)

Huyết áp tâm trương (ứng với lúc tim dãn) bằng 90mmHg.

c)

Nếu kỹ thuật và kết quả đo chính xác thì ông Hải bị bệnh cao huyết áp.

d)

Nếu bác sĩ đo huyết áp cho ông Hải bằng huyết áp kế đồng hồ thì khi nghe thấy tiếng tim đập đầu tiên là lúc kim đồng hồ chỉ vào số 90.

62.

Hình sau đây mô tả các giai đoạn của quá trình hô hấp ở động vật. Khi nói về quá trình này, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Trong giai đoạn trao đổi khí ở phổi, phế nang nhận CO₂ từ máu và O₂ từ môi trường.

b)

Trong giai đoạn trao đổi khí ở mô, tế bào nhận O₂ từ máu và thải CO₂ vào máu.

c)

Luồng không khí hít vào phổi là không khí nghèo O₂ và giàu CO₂.

d)

Luồng không khí phổi thở ra là không khí giàu O₂ và nghèo CO₂.

63.

Hình sau đây mô tả quá trình trao đổi khí ở côn trùng. Dựa vào hình ảnh em hãy cho biết phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Sự thông khí diễn ra theo trình từ: O2 ngoài → lỗ thở → ống khí lớn → ống khí tận → ống khí nhỏ → tế bào → CO2 → ống khí nhỏ → ống khí tận → ống khí lớn → lỗ thở → ra ngoài.

b)

Các ống khí thông với bên ngoài thông qua các lỗ thở trên mũi.

c)

Tốc độ vận chuyển khí ở côn trùng nhanh và ít tốn năng lượng hơn do không không cần thông qua hệ tuần hoàn (máu).

d)

Lỗ thở là nơi trực tiếp trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào theo nguyên lí khếch tán.

64.

Câu 1: Chu kì tim của người trưởng thành kéo dài khoảng bao nhiêu giây?

a)

0,8 giây

b)

0,5 giây

c)

1,2 giây

d)

1,5 giây

65.

Câu 2: Trong những dạng nitrogen sau; có bao nhiêu dạng cây có thể hấp thụ trực tiếp được: NH₄⁺, NO₃⁻, NO, N₂, Nitrogen trong các hợp chất hữu cơ.

a)

2 dạng (NH₄⁺ và NO₃⁻)

b)

3 dạng (NH₄⁺, NO₃⁻ và NO)

c)

1 dạng (chỉ NH₄⁺)

d)

4 dạng (NH₄⁺, NO₃⁻, NO và N₂)

66.

Sản phẩm đầu tiên trong con đường cố định CO₂ ở thực vật CAM là hợp chất mấy carbon?

a)

4 carbon

b)

3 carbon

c)

5 carbon

d)

6 carbon

67.

Mỗi hệ thống điều hòa cân bằng nội môi gồm các thành phần là: 1. Bộ phận tiếp nhận kích thích. 2. Bộ phận đáp ứng kích thích. 3. Bộ phận thực hiện. 4. Bộ phận điều khiển. 5. Hệ thần kinh.

(a)  

68.

Câu 5: Quan sát hình dưới đây và cho biết phần tuỷ thận là cấu trúc số mấy?

a)

Số 3

b)

Số 1

c)

Số 2

d)

Số 4

69.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về chức năng của thận?

1.Lọc máu.

2.Tái hấp thụ các chất dinh dưỡng.

3.Điều tiết lượng nước và muối hấp thụ.

4.Loại bỏ các chất độc hại và chất dư thừa ra khỏi cơ thể.

a)

4 phát biểu đều đúng.

b)

3 phát biểu đều đúng.

c)

2 phát biểu đều đúng.

d)

1 phát biểu đều đúng.

70.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng khi nói về bản chất của miễn dịch đặc hiệu?

1.Phản ứng viêm khi một vùng nào đó của cơ thể bị thương.

2.Phản ứng giữa tế bào miễn dịch, kháng thể với kháng nguyên.

3.Phản ứng giữa bạch cầu với kháng nguyên.

4.Phản ứng sinh ra các protein ức chế sự sinh sản của mầm bệnh.

a)

Phản ứng viêm khi một vùng nào đó của cơ thể bị thương.

b)

Phản ứng giữa tế bào miễn dịch, kháng thể với kháng nguyên.

c)

Phản ứng giữa bạch cầu với kháng nguyên.

d)

Phản ứng sinh ra các protein ức chế sự sinh sản của mầm bệnh.

71.

Câu 8: Quá trình tiêu hóa thức ăn trong hệ tiêu hóa của người diễn ra theo trình tự như sau: Miệng → ? → ? → ? → ? → hậu môn. Thứ tự đúng điền vào phần còn trống là?

1.ruột non.

2.dạ dày.

3.thực quản.

4.ruột già.

a)

3→2→1→4

b)

1→2→3→4

c)

4→3→2→1

d)

3→4→1→2