wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào sau đây của sóng luôn có giá trị bằng quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ?

a)

Tần số của sóng.

b)

Tốc độ của sóng.

c)

Biên độ của sóng.

d)

Bước sóng.

2.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sóng ngang có thể truyền được trong chân không.

b)

Sóng ngang truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.

c)

Sóng ngang truyền được trong chất khí.

d)

Sóng ngang truyền được trong cả chất rắn, chất lỏng và chất khí.

3.

Khi nói về sóng có hình sin, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một nửa chu kỳ.

b)

Chu kỳ của sóng là chu kỳ dao động của một phần tử môi trường khi có sóng truyền qua.

c)

Biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử của môi trường khi có sóng truyền qua.

d)

Năng lượng sóng là năng lượng dao động của các phần tử môi trường khi có sóng truyền qua.

4.

Một sóng có chu kỳ T đang lan truyền trong một môi trường. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong khoảng thời gian nào dưới đây?

a)

TT .

b)

T2\dfrac{T}{2} .

c)

2T2T .

d)

T4\dfrac{T}{4} .

5.

Sóng cơ không truyền được trong môi trường nào?

a)

Chân không.

b)

Không khí.

c)

Nước.

d)

Kim loại.

6.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

b)

Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

7.

Khi có sóng ngang truyền qua, các phần tử vật chất của môi trường dao động như thế nào?

a)

Theo phương song song với phương truyền sóng.

b)

Cùng pha với nhau.

c)

Theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

d)

Với các tần số khác nhau.

8.

Hình vẽ dưới mô tả sóng truyền trên một lò xo. Nhận định nào sau đây là đúng về loại sóng truyền trên lò xo?

a)

Cả hai hình đều thể hiện sóng dọc.

b)

Hình a thể hiện sóng dọc, hình b thể hiện sóng ngang.

c)

Cả hai hình đều thể hiện sóng ngang.

d)

Hình a thể hiện sóng ngang, hình b thể hiện sóng dọc.

9.

Hình vẽ bên mô tả hai sóng địa chấn truyền trong môi trường khi có động đất. Sóng P là sóng sơ cấp, sóng S là sóng thứ cấp. Chọn phát biểu đúng.

a)

Sóng P là sóng dọc, sóng S là sóng ngang.

b)

Sóng S là sóng dọc, sóng P là sóng ngang.

c)

Cả hai sóng là sóng ngang.

d)

Cả hai sóng là sóng dọc.

10.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước nếu ta thay đổi tần số dao động của nguồn sóng thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Chu kỳ sóng.

b)

Bước sóng.

c)

Tần số sóng.

d)

Tốc độ truyền sóng.

11.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường gần nhau nhất dao động cùng pha là bao nhiêu?

a)

Một phần tư bước sóng.

b)

Một bước sóng.

c)

Một nửa bước sóng.

d)

Một bước sóng đối với hai phần tử dao động ngược pha.

12.

Một sóng hình sin được mô tả như hình bên. Sóng này có bước sóng bằng bao nhiêu?

a)

25cm25\,\text{cm} .

b)

50cm50\,\text{cm} .

c)

75cm75\,\text{cm} .

d)

6cm6\,\text{cm} .

13.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường nào?

a)

Rắn, lỏng và chân không.

b)

Rắn, lỏng và khí.

c)

Rắn, khí và chân không.

d)

Lỏng, khí và chân không.

14.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là gì?

a)

Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

Tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

Tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

15.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng cơ là dao động lan truyền trong một môi trường.

16.

Một sóng có hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà phần tử môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là

a)

Hai bước sóng.

b)

Một bước sóng.

c)

Một phần tư bước sóng.

d)

Một nửa bước sóng.

17.

Một sóng cơ đang truyền theo chiều dương của trục Ox. Hình ảnh sóng tại một thời điểm được biểu diễn như hình vẽ. Bước sóng của sóng này là bao nhiêu?

a)

90cm90\,\text{cm} .

b)

30cm30\,\text{cm} .

c)

60cm60\,\text{cm} .

d)

120cm120\,\text{cm} .

18.

Một sóng có chu kỳ 0,25s0{,}25\,\text{s} thì tần số của sóng này là

a)

8Hz8\,\text{Hz} .

b)

4Hz4\,\text{Hz} .

c)

16Hz16\,\text{Hz} .

d)

10Hz10\,\text{Hz} .

19.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường đàn hồi với tốc độ truyền sóng là 20cm/s20\,\text{cm/s} ; tần số sóng là 4Hz4\,\text{Hz} . Sóng truyền đi với bước sóng là

a)

5cm5\,\text{cm} .

b)

4cm4\,\text{cm} .

c)

25cm25\,\text{cm} .

d)

100cm100\,\text{cm} .

20.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 2m/s2\,\text{m/s} và chu kỳ 0,5s0{,}5\,\text{s} . Sóng cơ này có bước sóng là

a)

150cm150\,\text{cm} .

b)

100cm100\,\text{cm} .

c)

50cm50\,\text{cm} .

d)

25cm25\,\text{cm} .

21.

Sóng điện từ là

a)

Sóng dọc và truyền được trong chân không.

b)

Là sóng ngang và truyền được trong chân không.

c)

Là sóng dọc và không truyền được trong chân không.

d)

Là sóng ngang và không truyền được trong chân không.

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sóng điện từ không lan truyền được trong nước.

b)

Sóng điện từ là sóng dọc.

c)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

d)

Sóng điện từ mang năng lượng.

23.

Theo thứ tự bước sóng tăng dần, thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Sóng vi ba, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vi ba.

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vi ba, tia X.

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vi ba, tia X.

24.

Một sóng vô tuyến có tần số 106Hz10^6\,\text{Hz} được truyền trong không trung với tốc độ 3,108m/s3{,}10^8\,\text{m/s} . Bước sóng của sóng đó là

a)

150m150\,\text{m} .

b)

300m300\,\text{m} .

c)

33m33\,\text{m} .

d)

16m16\,\text{m} .

25.

Hình dưới biểu diễn thang sóng điện từ theo thứ tự tăng dần của bước sóng. Vùng A, B, C và D lần lượt là loại bức xạ nào?

a)

Tia X, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vi ba.

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vi ba.

c)

Sóng vi ba, tia X, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.

d)

Sóng vi ba, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.

26.

Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng 1km1\,\text{km} là loại sóng điện từ gì?

a)

Tia tử ngoại.

b)

Ánh sáng nhìn thấy.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Sóng vô tuyến.

27.

Một sóng vô tuyến được phát ra từ một đài phát thanh có bước sóng 3m3\,\text{m} . Coi rằng tốc độ của sóng vô tuyến trong không khí là 3,108m/s3{,}10^8\,\text{m/s} , tần số của sóng này là

a)

108Hz10^{-8}\,\text{Hz} .

b)

9108Hz9\cdot10^{-8}\,\text{Hz} .

c)

108Hz10^8\,\text{Hz} .

d)

9Hz9\,\text{Hz} .

28.

Trong chân không, sóng điện từ có tần số 1kHz1\,\text{kHz} là loại sóng điện từ gì?

a)

Tia tử ngoại.

b)

Ánh sáng nhìn thấy.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Sóng vô tuyến.

29.

Tất cả các sóng điện từ đều có chung đặc điểm nào?

a)

Tốc độ khi truyền trong một môi trường nhất định.

b)

Tần số khi truyền trong môi trường chân không.

c)

Chu kỳ khi truyền trong một môi trường nhất định.

d)

Tốc độ khi truyền trong chân không.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sóng điện từ không lan truyền được trong nước.

b)

Sóng điện từ là sóng dọc.

c)

Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

d)

Sóng điện từ mang năng lượng.

31.

Trong chân không, khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.

32.

Tia nào sau đây dùng để tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại, kiểm tra hành lý của hành khách đi máy bay?

a)

Tia tử ngoại.

b)

Tia γ.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Tia X.

33.

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3109m3\cdot10^{-9}\,\text{m} đến 3107m3\cdot10^{-7}\,\text{m}

a)

Tia Röntgen (tia X).

b)

Tia hồng ngoại.

c)

Tia tử ngoại.

d)

Ánh sáng nhìn thấy.

34.

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau đây là đúng?

a)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được.

b)

Ánh sáng thấy được, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.

c)

Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.

d)

Tia tử ngoại, ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại.

35.

Phổ sóng điện từ được chia vùng như hình vẽ. Xác định tên gọi của các vùng bức xạ 1, 2 và 3.

a)

1 - tia hồng ngoại, 2 - tia gamma, 3 - tia tử ngoại.

b)

1 - tia tử ngoại, 2 - tia hồng ngoại, 3 - tia gamma.

c)

1 - tia hồng ngoại, 2 - tia tử ngoại, 3 - tia gamma.

d)

1 - tia gamma, 2 - tia tử ngoại, 3 - tia hồng ngoại.

36.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng

a)

Một ước số của bước sóng.

b)

Một bội số nguyên của bước sóng.

c)

Một bội số lẻ của nửa bước sóng.

d)

Một ước số của nửa bước sóng.

37.

Dùng thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng của một ánh sáng đơn sắc với khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Nếu khoảng vân đo được trên màn là i thì bước sóng ánh sáng do nguồn phát ra được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

λ=iaD\lambda = \dfrac{i a}{D} .

b)

λ=λDa\lambda = \dfrac{\lambda D}{a} .

c)

λ=Dia\lambda = \dfrac{D}{i a} .

d)

λ=iDa\lambda = \dfrac{i}{D a} .

38.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

Cùng tần số, cùng phương.

c)

Có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

d)

Cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

39.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

Cùng tần số, cùng phương.

c)

Có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

d)

Cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

40.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên bề mặt chất lỏng với hai nguồn cùng pha, phần tử chất lỏng dao động với biên độ cực tiểu khi hiệu khoảng cách từ phần tử đó đến hai nguồn sóng bằng

a)

Số bàn nguyên lần bước sóng.

b)

Số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

Số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

Số bán nguyên lần bước sóng.

41.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

a)

A.

b)

ω.

c)

φ.

d)

x.

42.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

a)

A.

b)

φ.

c)

ω.

d)

x.

43.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động.

b)

Chiếc đu đang đưa.

c)

Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.

d)

Một hòn đá được thả rơi.

44.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là

a)

Tần số.

b)

Chu kỳ.

c)

Biên độ.

d)

Tần số góc.

45.

Đại lượng cho biết số dao động mà vật thực hiện được trong 1 s gọi là

a)

Pha dao động.

b)

Tần số.

c)

Biên độ.

d)

Li độ.

46.

Trong dao động điều hoà, đại lượng nào dưới đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Li độ và thời gian

b)

Biên độ và tần số góc

c)

Li độ và pha ban đầu

d)

Tần số và pha dao động

47.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là gì?

a)

Biên độ

b)

Tần số

c)

Li độ

d)

Pha ban đầu

48.

Tần số góc có đơn vị là gì?

a)

Hz

b)

cm

c)

rad

d)

rad/s

49.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(10πt)x=5\cos(10\pi t) với xx tính bằng cm, tt tính bằng s. Biên độ của vật bằng 5 cm là phát biểu đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(10πt)x=5\cos(10\pi t) với xx tính bằng cm, tt tính bằng s. Tần số của vật bằng 10 Hz là phát biểu đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(10πt)x=5\cos(10\pi t) với xx tính bằng cm, tt tính bằng s. Pha dao động tại thời điểm t=0,075st=0{,}075\,\text{s} bằng 3π4\dfrac{3\pi}{4} là phát biểu đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(10πt)x=5\cos(10\pi t) với xx tính bằng cm, tt tính bằng s. Li độ của vật tại thời điểm t=2st=2\,\text{s} bằng −2 cm là phát biểu đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Li độ xx của một dao động biến đổi điều hoà theo thời gian với tần số f=50Hzf=50\,\text{Hz} , biên độ A=5cmA=5\,\text{cm} . Phát biểu "Tần số góc của dao động bằng 50πrad/s50\pi\,\text{rad/s} " là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Li độ xx của một dao động biến đổi điều hoà theo thời gian với tần số f=50Hzf=50\,\text{Hz} , biên độ A=5cmA=5\,\text{cm} . Phát biểu "Chu kì dao động của vật là 0,02s0{,}02\,\text{s} " là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Li độ xx của một dao động biến đổi điều hoà theo thời gian với tần số f=50Hzf=50\,\text{Hz} , biên độ A=5cmA=5\,\text{cm} . Phát biểu "Trong 2s2\,\text{s} , vật thực hiện được 50 dao động toàn phần" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Li độ xx của một dao động biến đổi điều hoà theo thời gian với tần số f=50Hzf=50\,\text{Hz} , biên độ A=5cmA=5\,\text{cm} . Phát biểu "Trong một chu kì, quãng đường vật đi được bằng 20 cm" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Đánh giá phát biểu về sóng kết hợp: "Là hai sóng có cùng tần số."

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đánh giá phát biểu về sóng kết hợp: "Là hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn."

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đánh giá phát biểu về sóng kết hợp: "Là hai sóng có độ lệch pha không đổi theo thời gian."

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Đánh giá phát biểu về sóng kết hợp: "Là hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ."

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Chọn phát biểu đúng, sai: "Khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng thì sóng gặp khe phản xạ trở lại."

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Chọn phát biểu đúng, sai: "Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau."

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Chọn phát biểu đúng, sai: "Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có cùng pha ban đầu."

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Chọn phát biểu đúng, sai: "Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp: cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn bằng một bội số nguyên của bước sóng."

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Xét tính đúng, sai về giao thoa của hai sóng trên mặt nước: "Nếu hai sóng gặp nhau tại điểm M dao động cùng pha (đồng pha), chúng tăng cường lẫn nhau và M dao động với biên độ cực đại."

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Một sóng cơ lan truyền có tần số ff = 500 Hz và bước sóng λ\lambda = 70 cm. Tốc độ truyền sóng là bao nhiêu m/s?

a)

70 m/s

b)

350 m/s

c)

500 m/s

d)

0,14 m/s

67.

Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sáng có bước sóng λ\lambda = 0,5 μm, khoảng cách giữa hai khe aa = 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn DD = 3 m. Khoảng vân quan sát được trên màn bằng bao nhiêu mm?

a)

0,5 mm

b)

1,0 mm

c)

2,0 mm

d)

3,0 mm

68.

Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc λ\lambda = 600 nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp aa = 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn DD = 2 m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng bao nhiêu mm?

a)

0,6 mm

b)

1,0 mm

c)

1,2 mm

d)

2,4 mm

69.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ TT = 2π2\pi s. Tần số góc ω\omega của dao động là bao nhiêu rad/s?

a)

1 rad/s

b)

π\pi rad/s

c)

2π2\pi rad/s

d)

0,5 rad/s

70.

Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc ω\omega = 10π10\pi rad/s. Tần số ff của dao động là bao nhiêu Hz?

a)

10 Hz

b)

5 Hz

c)

π\pi Hz

d)

20 Hz