Font size
Worksheetssinh 11
Total questions: 69
Worksheet time: 37mins
. Khi nói đến quá trình hấp thụ và vận chuyển nước trong cây, phát biểu nào sai?
Cây hấp thụ nước qua hệ lông hút nhờ sự chênh lệch thế nước tăng dần từ đất đến mạch gỗ.
. Nhờ lực đẩy của rễ mà nước được đẩy từ rễ lên thân.
. Điều kiện để nước có thể vận chuyển từ rễ lên lá đó là tính liên tục của cột nước.
Hai con đường vận chuyển nước trong cây là vận chuyển qua tế bào sống và vận chuyển qua mạch dẫn.
. Nguyên nhân nào sau đây làm tế bào lông hút luôn ưu trương so với dung dịch đất
1 Rễ hấp thụ các ion khoáng từ đất và tích lũy các chất tan từ quá trình chuyển hóa vật chất.
(2) Thoát hơi nước ở lá làm giảm lượng nước ở tế bào lông hút.
(3) Rễ hấp thụ nước và tích lũy nước từ quá trình chuyển hóa vật chất.
(4) Rễ tiết các chất làm phân giải các chất tan trong dung dịch đất. \
Rễ cây hấp thu khoáng từ đất theo cơ chế
thẩm thấu.
hấp thụ chủ động.
hấp thụ thụ động.
. hấp thụ chủ động và hấp thụ thụ động.
Ở thực vật trên cạn, đặc điểm nào của rễ cây thích nghi với chức năng hấp thụ nước?
Có các rễ hô hấp mọc từ các rễ bên và đâm thẳng từ dưới lên mặt đất.
Rễ hô hấp có mô sống, tầng biền phát triển và có nhiều bì khổng.
Dịch tế bào rễ có áp suất thẩm thấu rất cao.
. Rễ cây đâm sâu, lan rộng, hình thành khối lượng khổng lổ các lông hút.
Khi nói đến ý nghĩa sự thoát hơi nước ở lá, phát biểu nào sai?
. Tạo ra lực hút nước ở rễ.
Điều hoà nhiệt độ bề mặt thoát hơi nước
. Tạo lực liên kết giữa các phân tử nước.
. Tạo điều kiện cho CO2 từ không khí vào lá thực hiện chức năng quang hợp
Câu 6. Sự thoát hơi nước ở lá có thể diễn ra bằng 2 con đường qua cutin và khí khổng, tuy nhiên chủ yếu diễn ra qua con đường khí khổng. Vì sao?
. Có vận tốc lớn, không được điều chỉnh.
. Có vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng cơ chế đóng mở khí khổng.
Có vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
. Có vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng cơ chế đóng mở khí khổng
Câu 7. Trong nguyên lí khuếch tán, các khoáng chất được vận chuyển từ nơi có
A. nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, cần tiêu tốn năng lượng.
B. nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, không tiêu tốn năng lượng.
C. nồng độ thấp đến nơi nồng độ cao, không tiêu tốn năng lượng.
. nồng độ thấp đến nơn nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng
. Con đường vận chuyển nước qua nguyên sinh chất (tế bào chất) ở rễ là nhờ động lực nào?
Nước đi qua các khoảng gian bào nhờ chênh lệch áp suất thẩm thấu.
Áp suất thẩm thấu của các tế bào giảm dần từ ngoài vào trong.
. Thế nước tăng dần từ ngoài vào trong.
D. Áp suất thẩm thấu của các tế bào tăng dần từ ngoài vào trong.
. Mạch gỗ được cấu tạo từ hai loại tế bào là
A. Biểu bì và nội bì
C. Quản bào và Mạch ống.
B. biểu bì và mạch ống
D. biểu bì và lông hút
. Có một loại khí được thải ra từ quá trình quang hợp, là một khí rất cần thiết cho việc hô hấp của tế bào. Khí đó là
A. Khí oxi
B. khí hidro
C. khí cacbonic
D. khí nito
Câu 11. Đồ thị sau đây biểu diễn mối liên quan giữa quang hợp ở một loài thực vật và nhiệt độ. Dựa vào đồ thị cho biết kết luận nào sau đây đúng?
Cường độ quang hợp ít phụ thuộc vào điều kiện nhiệt độ.
Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường.
. Khi nhiệt độ tăng thì cường độ quang hợp giảm.
. Cường độ quang hợp tăng khi nhiệt độ tăng trong khoảng từ 10 đến 30°C.
. Cường độ quang hợp tăng khi nhiệt độ tăng trong khoảng từ 10 đến 30°C.
Củ khoai mì
. Lá xà lách
. Lá xanh
. Củ cà rốt.
Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là
A. ATP, CO2.
. ATP, NADPH, O2.
NADPH, H2O.
. ATP, O2, H2O
. Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?
. Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.
Giải phóng năng lượng ATP.
Tạo các sản phẩm trung gian.
Tổng hợp các chất hữu cơ.
. Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
. Lên men diễn ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có hoạt động sinh lí mạnh
Phân giải kị khí là một cơ chế thích nghi của thực vật trong điều kiện thiếu ôxi
. Hô hấp hiếu khí diễn ra trong tế bào chất và ti thể
. Phân giải hiếu khí tạo ra nhiều năng lượng ATP hơn phân giải kị khí
. Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
. CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối.
Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước.
Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.
Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp.
17. Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?
H2O và O2
CO2 và ATP
. Năng lượng ánh sáng
ATP và NADPH
Câu 19. Khi nói về ảnh hưởng của quang phổ ánh sáng tới quang hợp, các tia sáng đỏ xúc tiến tổng hợp
. axit nuclêic.
prôtêin.
lipit.
cacbohiđrat.
v. Pha tối của quá trình quang hợp ở hai nhóm thực vật C4 và CAM không có chung đặc điểm nào sau đây?
Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất 4C.
Trải qua chu trình Canvin.
Diễn ra trong lục lạp của cùng một loại tế bào thịt lá.
Chất nhận CO2 đầu tiên là phottphoenolpiruvic.
Câu 21. Nghiên cứu sơ đồ qua đây về mối quan hệ giữa hai pha của quá trình quang hợp ở thực vật
. Chất B là CO2
B. Chất C là O2
Chất A là H2O
. Pha 1 xảy ra ở chất nền lục lạp.. Pha 1 xảy ra ở chất nền lục lạp.
Câu 22. Có bao nhiêu đặc điểm hình thái, giải phẫu của lá sau đây thích nghi với chức năng quang hợp.
I. Diện tích bề mặt lớn giúp hấp thụ được nhiều tia sáng.
II. Trong lớp biểu bì của mặt lá có khí không giúp cho CO2 khuếch tán vào bên trong lá.
III. Trong lá có các bào quan quang hợp là lục lạp.
IV. Trên màng tilacoit của lục lạp có các sắc tố quang hợp.
1
2
3
4
Ở thực vật, pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở
chất nền của ti thể.
màng tilacoit của lục lạp.
. chất nền của lục lạp.
. màng trong của ti thể.
. Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?.
Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp.
Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước.
Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.
CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối.
Quang hợp chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành
. năng lượng cơ học.
. năng lượng hoá học
không sử dụng năng lượng ánh sáng.
. năng lượng hạt nhân
Chúng ta nhìn thấy lá có màu xanh lục là vì
diệp lục hấp thụ chủ yếu ánh sáng màu xanh.
diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu đỏ
. diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
. diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu tím.
. Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá
có khí khổng
có diện tích bề mặt lớn
. có hệ gân lá
có lục lạp
Ở tế bào nhân thực, quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong ….…(1)…….
Từ/Cụm từ (1) là:
A. Lục lạp.
Ribosome.
C. Ti thể
D. Peroxisome.
Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là
chu trình krebs.
. Chuỗi truyền electron
lên men
. đường phân
Trong hô hấp tế bào, năng lượng được giải phóng có nguồn gốc từ ….(1)…Từ/Cụm từ (1) là:
. Ánh sáng mặt trời.
Việc hình thành các liên kết hóa học.
Các hoạt động sống của cơ thể
Việc bẻ gãy các liên kết hóa học
Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhận định nào sau đây là đúng ?
. Hô hấp sáng giúp tăng lượng sản phẩm quang hợp
Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách
. phần năng lượng hô hấp được thải ra qua dạng nhiệt là hao phí, không cần thiết
. phân giải kị khí gồm đường phân, chu trình Krebs và chuỗi chuyền electron
. Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Cường độ hô hấp tỷ lệ thuận với nhiệt độ.
B. Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với hàm lượng nước của cơ thể và cơ quan hô hấp
C. Cường độ hô hấp tỷ lệ nghịch với nồng độ CO2
D. Phân giải kỵ khí là một cơ chế thích nghi của thực vật
Câu 34. Quá trình phân giải kỵ khí có đặc điểm nào sau đây?
A. Xảy ra ở tế bào chất, trong điều kiện đủ ôxi.
B. Giải phóng ít năng lượng.
C. Quá trình này không diễn ra trong cây vì tạo sản phẩm gây độc cho cây.
D. Bao gồm các giai đoạn đường phân, lên men và chuỗi chuyền điện tử.
Câu 35. Trong hô hấp hiếu khí, dòng di chuyển điện tử được mô tả theo sơ đồ nào sau đây?
A. nguyên liệu hô hấp chu trình Krebs NAD+ ATP.
B. nguyên liệu hô hấp NADH chuỗi truyền e- O2.
C. nguyên liệu hô hấp ATP O2.
D. nguyên liệu hô hấp đường phân chu trình Krebs NADH ATP.
Câu 36. Chất nhận e cuối cùng trong chuỗi truyền e của quá trình photphorin hoá oxi hoá là chất nao
A. O2.
B. H2O.
C. NAD+.
D. piruvate acid.
Câu 37. Động vật là sinh vật dị dưỡng vì chúng
A. có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng ánh sáng.
B. có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng hóa học.
C. phải lấy chất dinh dưỡng từ môi trường ngoài dưới dạng thức ăn.
D. phải lấy chất dinh dưỡng từ việc hấp thu CO2, H2O và chất khoáng.
Câu 38. Dinh dưỡng ở động vật là quá trình
A. tự tổng hợp ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể.
B. thu nhận, biến đổi và sử dụng dinh dưỡng.
C. phân giải chất dinh dưỡng thành năng lượng.
D. phân loại chất dinh dưỡng cho cơ thể.
Câu 39. Trong cơ thể người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào ……(1)…. Từ/Cụm từ (1) là:
A. Huyết tương
B. Hồng cầu
C. Lông ruột
D. Máu và mạch bạch huyết
Câu 40. Vận tốc máu cao nhất ở …(1)…, giảm mạnh ở …(2)… và thấp nhất ở …(3)… Cáctừ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) lần lượt là:
A. 1 – động mạch; 2 – mao mạch; 3 – tĩnh mạch.
B. 1 – động mạch; 2 – tĩnh mạch; 3 – mao mạch.
C. 1 – tĩnh mạch; 2 – động mạch; 3 – mao mạch.
D. 1 – tĩnh mạch; 2 – mao mạch; 3 – động mạch.
vCâu 41. Ở các nhóm động vật có hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực…(1)…, tốc độ máu chảy …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – thấp; 2 – chậm.
B. 1 – thấp; 2 – nhanh.
C. 1 – cao; 2 – chậm.
D. 1 – cao; 2 – nhanh.
Câu 42. Trong cơ chế điều hòa tim mạch, bộ phận tiếp nhận thông tin về tim mạch là thụ thể áp lực ở cung …(1)… và thụ thể …(2)… ở xoang động mạch cảnh.
cvA. 1 – động mạch chủ; 2 – hóa học.
C. 1 – động mạch phổi; 2 – hóa học.
B. 1 – động mạch chủ; 2 – sinh học.
D. 1 – động mạch phổi; 2 – sinh học.
Câu 43. Tim bơm máu vào …(1)… theo từng đợt nhưng máu vẫn chày thành dòng liên tục trong mạch, nguyên nhân chính là do tính …(2)… của thành mạch.
A. 1 – mao mạch; 2 – đàn hồi.
D. 1 – động mạch; 2 – liên kết.
. 1 – mao mạch; 2 – liên kết.
1 – động mạch; 2 – đàn hồi.
Câu 44. Hệ mạch của thú có đặc điểm là máu ở …(1)… và tĩnh mạch chủ …(2)… O2.
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – động mạch chủ; 2 – nghèo.
C. 1 – động mạch phổi; 2 – nghèo.
. 1 – động mạch chủ; 2 – giàu.
. 1 – động mạch phổi; 2 – giàu.
Câu 45. Máu bơm từ tâm thất phải lên …(1)… của người bình thường có đặc điểm là máu …(2)… O2. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
. 1 – động mạch chủ; 2 – nghèo.
1 – động mạch phổi; 2 – nghèo.
B. 1 – động mạch chủ; 2 – giàu.
D. 1 – động mạch phổi; 2 – giàu.
Câu 46. Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực …(1)… hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu …(2)…
A. 1 – thấp; 2 – chậm.
B. 1 – thấp; 2 – nhanh.
C. 1 – cao; 2 – chậm.
D. 1 – cao; 2 – nhanh.
Câu 47. Hệ tuần hoàn ở đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn …(1)… vì giữa mạch đi từ tim và mạch đến các tim …(2)… mạch nối.
A. 1 – hở; 2 – không có.
B. 1 – hở; 2 – có.
C. 1 – kín; 2 – không có.
vD. 1 – kín; 2 – có.
Câu 48. Trong hệ tuần hoàn của một loài thú, tĩnh mạch chủ dẫn máu giàu …(1)… về tâm nhĩ …(2)…sau khi trao đổi khí ở tế bào.
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – O2; 2 – trái. B. 1 – O2; 2 – phải.
C. 1 – CO2; 2 – trái. D. 1 – CO2; 2 – phải.
a
b
c
d
Câu 1. Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
a. Hô hấp thực chất là một chuỗi phản ứng oxy hóa khử phân giải chất hữu cơ.
b. Hô hấp phá vỡ các liên kết trong các chất hữu cơ để giải phóng năng lượng, toàn bộ năng lượng được giải phóng sẽ được tích lũy trong phân tử ATP.
c. Bào quan thực hiện hô hấp chủ yếu ở thực vật là ti thể và lục lạp.
d. Hô hấp ở rễ mạnh vì tế bào rễ cần nhiều năng lượng để hút khoáng chủ động.
a
b
c
d
Câu 2. Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
a. Qúa trình đường phân là kị khí và xảy ra ở tế bào chất.
b. Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là glycogen
c. Năng lượng tế bào tích lũy khi kết thúc đường phân là 1 ATP.
d. Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là pyruvic acid.
a
b
c
d
Câu 3. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật?
a. Được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí.
b. CO2 được thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.
c. O2 được vận chuyển chủ động từ môi trường ngoài vào.
d. Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP.
a
b
c
d
Câu 4. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của hô hấp ở động vật?
a. Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất.
b. Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể.
c. Mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp.
d. Cung cấp O2 cho tế bào tạo năng lượng.
a
b
c
d
Câu 5. Hình sau đây mô tả quá trình hô hấp ở Giun đất. Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
a. Sơ đồ vận chuyển khí: O2 ngoài → da → máu → tế bào → CO2 → máu → da → ra ngoài.
b. Da giun đất luôn phải khô ráo để quá trình trao đổi khí diễn ra dễ dàng hơn.
c. Giun đất hô hấp qua bề mặt cơ thể, bề mặt trao đổi khí là da.
d. Dưới da có nhiều hệ thống mạch máu có chứa sắc tố hô hấp.
a
b
c
d
vCâu 6. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn hở?
a. Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật thuộc nhóm côn trùng, thân mềm.
b. Hệ tuần hoàn hở có hệ thống mao mạch nối động mạch với tĩnh mạch.
c. Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào.
d. Máu chảy với áp lực thấp.
a
b
c
d
Câu 7. Khi nói về hoạt động của tim, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?
a. Ở hầu hết các loài động vật, nhịp tim tỉ lệ thuận với khối lượng cơ thể.
b. Chu kì hoạt động của tim gồm 3 pha là co tâm nhĩ, co tâm thất và dãn chung.
c. Tim hoạt động suốt đời không mỏi vì ở tim có hệ dẫn truyền tự động phát nhịp.
d. Do một nửa chu kì hoạt động của tim là pha dãn chung, vì vậy tim có thê hoạt động suốt đời mà không mỏi.
a
b
c
d
Câu 8. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của hồng cầu người?
a. Nhân của Hemoglobin là nguyên tố đồng (Cu).
b. Chứa Hemoglobin để vận chuyển oxi.
c. Lõm hai mặt để giảm thể tích.
d. Không có nhân tế bào.
a
b
c
d
Câu 1. Quá trình hô hấp thực vật có bao nhiêu con đường ?
1
2
3
4
Câu 2. Trong số các ứng dụng sau: Sản xuất giấm, Muối dưa, Sản xuất bia, Làm sữa chua, sản xuất phân bón. Có bao nhiêu ứng dụng lên men lactic?
1
2
3
4
Câu 3. Trong số các nhân tố sau đây: Hàm lượng nước, Nhiệt độ, Nồng độ O2, Nồng độ CO2, Có bao nhiêu Nhân tố càng tăng thì cường độ hô hấp càng giảm?
1
2
3
4
Câu 4. Trong số các chất sau đây: CO2, H2O, chất hữu cơ, CO2, dinh dưỡng khoáng, nước. Có bao nhiêu chất mà hô hấp cung cấp nguyên liệu cho quang hợp?
1
2
3
4
Câu 5. Trong số các chất sau đây: ATP, pyruvic acid, NADH, FADH2, CO2. Có bao nhiêu chất sau đây là sản phẩm chu trình Kreps?
1
2
3
4
Câu 7. Cho các loài động vật: ruột khoang, ruồi, giun tròn, lưỡng cư và cá. Có bao nhiêu loài động vật trao đổi khí qua bề mặt cơ thể?
1
2
3
4
Câu 6. Cho các loài động vật: tôm, rùa, cua, lươn, chim, cá sấu và chai. Có bao nhiêu loài động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?
1
2
3
4
Câu 8. Cho các loài động vật: ruột khoang, ruồi, bọ ngựa, mèo, tôm, mối và bươm bướm. Có bao nhiêu loài động vật trao đổi khí qua ống khí?
1
2
3
4
Câu 9. Cho các loài động vật: ếch, ong, ốc, giun đất, chó, kiến và rươi. Có bao nhiêu loài động vật trao đổi khí qua phổi?
1
2
3
4
Câu 10. Cho các nhóm động vật: lưỡng cư, bò sát, sâu bọ, cá, thú, giun đất, chim và ếch nhái. Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kép?
1
2
3
4
Câu 11. Cho các nhóm động vật: giun tròn, giun đất, côn trùng, lưỡng cư, bò sát, giáp sát và ruột khoang. Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn hở?
1
2
3
4
Câu 12. Cho các nhóm động vật: mực ống, bạch tuộc, thân mềm, giun đốt, chân khớp và động vật có xương sống. Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kín?
1
2
3
4
Câu 13. Cho các nhóm động vật: cá xương, lưỡng cư, thú, bò sát và chim. Có bao nhiêu nhóm động vật kể trên không có sự pha trộn giữa dòng máu giàu O2 và dòng máu giàu CO2?
1
2
3
4
Câu 14. Cho các nhóm động vật sau: lưỡng cư, cá, côn trùng, chim và thân mềm. Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn không dùng để vận chuyển khí?
1
2
3
4
Câu 15. Cho các yếu tố: chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch, ma sát của máu với thành mạch, độ quánh của máu, thể tích của máu và tổng tiết diện mạch. Vận tốc máu chịu ảnh hưởng của bao nhiêu yếu tố?
1
2
3
4
