NEW
Font size
WorksheetsĐề cương Hóa 11 — Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Base liên hợp của các acid HCOOH, HCl, NH4+ lần lượt là
HCOO−, Cl−, NH3
COO2−, Cl−, NH2−
HCOO−, Cl−, NH2−
HCOO−, Cl, NH2
Cho phản ứng: H2SO4(aq) + H2O(aq) → HSO4−(aq) + H3O+(aq). Cặp acid – base liên hợp trong phản ứng trên là
H2SO4 và HSO4−
H2O và H3O+
H2SO4 và SO4^2−; H2O và OH−
H2SO4 và HSO4−; H3O+ và H2O
Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch nào có độ dẫn điện yếu nhất?
NaCl
CH3COONa
CH3COOH
H3PO4
Cho các chất: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
5
6
7
4
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3, H2SO4
H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2
H2S, CH3COOH, HClO
H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3
Dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?
NaI 0,002M
NaI 0,010M
NaI 0,100M
NaI 0,001M
Chất nào sau là acid theo thuyết Brønsted–Lowry?
Cr(NO3)3
HBrO3
CdSO4
CsOH
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
HCl
HF
HI
HBr
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Dãy các chất gồm những chất điện li mạnh là
NaF, NaOH, KCl, BaCl2
HCl, NaCl, Na2CO3, Hg(CN)2
KNO3, MgCl2, HNO3, HF
NaOH, KCl, H2SO4, KOH, HClO
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
CH3COOH
FeCl3
HNO3
NaCl
Cho các chất: H2O, HClO4, NaOH, NaCl, CH3COOH, HClO, Mg(OH)2. Các chất điện li yếu là
CH3COOH, H2O, NaCl, HClO
CH3COOH, H2O, Mg(OH)2, HClO4
CH3COOH, H2O, Mg(OH)2, HClO
CH3COOH, Mg(OH)2, NaCl, NaOH
Trong dung dịch loãng của các chất khác nhau, tích số ion của nước chỉ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ
Thể tích
Nhiệt độ
Áp suất
Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào
Áp suất
Nhiệt độ
Sự có mặt của acid hòa tan
Sự có mặt của base hòa tan
Hòa tan một acid vào nước ở 25°C, kết quả là
[H+]<[OH−]
[H+]=[OH−]
[H+]>[OH−]
[H+][OH−]>1,0⋅10−14
Dung dịch của một mạnh base ở 25°C có
[H+]=1,0⋅10−7M
[H+]<1,0⋅10−7M
[H+]>1,0⋅10−7M
[H+][OH−]>1,0⋅10−14
Nhúng giấy quỳ vào dung dịch có pH = 4, giấy quỳ chuyển thành màu
Đỏ
Xanh
Không đổi màu
Tím
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
H2SO4
KOH
NaCl
C2H5OH
Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
NaNO3
KCl
H2SO4
KOH
Dung dịch có pH < 7 là
Ba(OH)2
H2SO4
H2SO4
NaOH
Dung dịch có pH = 7 là
Ba(OH)2
HCl
NaCl
HF
pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
Dung dịch HCl 0,1 M
Dung dịch CH3COOH 0,1 M
Dung dịch NaCl 0,1 M
Dung dịch NaOH 0,01 M
Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?
Nước chanh có môi trường acid
Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10−2,4mol/L
Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24mol/L
Nồng độ của ion [OH−] của nước chanh nhỏ hơn 10−7mol/L
Dung dịch acid mạnh H2SO4 0,10M có
pH = 1,00
pH < 1,00
pH > 1,00
[H+]>0,20M
Một mẫu nước mưa có pH = 4,82. Vậy nồng độ H+ trong đó là
[H+]=1,0⋅10−4M
[H+]=1,0⋅10−5M
[H+]>1,0⋅10−5M
[H+]<1,0⋅10−5M
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch có pH = 9 thì giấy quỳ tím chuyển thành màu
Đỏ
Xanh
Không đổi màu
Vàng
Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng từ 1,5 – 3,5; người bị viêm loét dạ dày thường có pH < 1,5. Để chữa căn bệnh này, người bệnh thường uống trước bữa ăn chất nào sau đây?
Dung dịch sodium hydrogen carbonate
Nước đun sôi để nguội
Nước đường saccarose
Một ít giấm ăn
Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10 M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+]=0,10M
[H+]<[CH3COO−]
[H+]>[CH3COO−]
[H+]<0,10M
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
NaOH
Ba(OH)2
NH3
NaCl
Thêm nước vào 10 mL dung dịch HCl 1,0 mol/L để được 1.000 mL dung dịch A. Dung dịch mới thu được có pH thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?
pH giảm đi 2 đơn vị
pH giảm đi 0,5 đơn vị
pH tăng gấp đôi
pH tăng 2 đơn vị
Acid mạnh HNO3 và acid yếu HNO2 có cùng nồng độ 0,1M và ở cùng nhiệt độ. Sự so sánh nồng độ mol ion nào sau đây là đúng?
[H+]HNO3<[H+]HNO2
[H+]HNO3>[H+]HNO2
Chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?
Nước ép bưởi pH 3,0.
Bột giặt pH 10,5.
Dịch vị dạ dày pH 1,0.
Nước biển pH 8,5.
Trong khí quyển Trái Đất, nitrogen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích khí quyển?
75%.
78,1%.
80%.
21%.
Nitrogen trong tự nhiên có các đồng vị bền là
14N (99,63%) và 15N (0,37%).
14N (99,63%) và 16N (0,37%).
15N (99,63%) và 13N (0,37%).
15N (99,63%) và 14N (0,37%).
Phát biểu không đúng là:
Nitrogen thuộc nhóm VA nên có hóa trị cao nhất là 5.
Nguyên tử nitrogen có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p.
Nguyên tử nitrogen có 3 electron độc thân.
Nguyên tử nitrogen có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hóa trị với nguyên tố khác.
Công thức Lewis của phân tử N2 là
:N ≡ N:
:N = N:
: :N = N::
: :N ≡ N::
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
phân tử nitrogen 3 có liên kết bền.
phân tử nitrogen không phân cực.
Điểm giống nhau giữa N2 và CO2 là
đều không tan trong nước.
đều có tính oxi hóa và tính khử.
đều không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
đều gây hiệu ứng nhà kính.
Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇄ 2NH3(g). Trong phản ứng trên, nitrogen thể hiện tính chất gì?
Tính oxi hóa.
Tính khử.
Thể hiện cả tính oxi hóa và khử.
Tính acid.
Cho phản ứng: N2(g) + O2(g) ⇄ 2NO(g); ΔrH°298 = 180,6 kJ. Nhận xét nào dưới đây là đúng về phản ứng?
Phản ứng diễn ra không thuận lợi.
Là phản ứng tỏa nhiệt.
ΔfH°298(NO) = 180,6 kJ/mol.
ΔfH°298(NO) = 90,3 kJ/mol.
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
H2.
O2.
Li.
Mg.
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
CO.
NO.
SO2.
CO2.
Phản ứng sau không xảy ra trong điều kiện nào: N2(g) + O2(g) ⇄ 2NO(g); ΔrH°298 = 180,6 kJ.
Nhiệt độ 300°C.
Nhiệt độ 3000°C.
Tia lửa điện.
Sấm, chớp.
Nitrogen là chất khí phổ biến trong khí quyển Trái Đất và được sử dụng chủ yếu để sản xuất ammonia. Cộng hóa trị và số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử N2 là
3 và 0.
1 và 0.
0 và 0.
3 và 3.
Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen: (a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (−196°C);
(b) Cấu tạo phân tử nitrogen là N≡N;
(c) Tan nhiều trong nước;
(d) Nặng hơn oxygen;
(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.
(a), (c), (e).
(a), (b).
(c), (d), (e).
(b), (c), (e).
Thứ tự số oxi hóa của nitrogen trong các chất sau: NH3, N2, NO, NO3−, NaNO2, N2O, HNO3 lần lượt là
−3, 0, +2, +5, +3, +1, +5.
−3, 0, +2, +5, +1, +3, +5.
−3, 0, +2, +6, +3, +1, +3.
−3, 0, +2, +5, +3, +1, +3.
Fe có thể được dùng làm chất xúc tác trong phản ứng điều chế NH3 từ N2 và H2: N2(g) + 3H2(g) ⇄ 2NH3(g). Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng trên?
Làm tăng nồng độ các chất trong phản ứng trên.
Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Làm tăng tốc độ phản ứng.
Làm tăng hiệu suất phản ứng.
Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇄ 2NH3(g); ΔrH°298 = −92 kJ. Trong các yếu tố sau đây: (1) áp suất; (2) nhiệt độ; (3) nồng độ; (4) chất xúc tác, có mấy yếu tố tác động đến cân bằng hóa học trên?
1.
2.
4.
3.
Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?
Oxygen.
Nitrogen.
Ozone.
Argon.
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Tinh bột.
Cellulose.
Protein.
Glucose.
Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của nitrogen không đúng?
Không độc.
Không màu.
Tan tốt trong nước.
Không vị.
Khi có sấm chớp, nitrogen và oxygen trong khí quyển phản ứng với nhau sinh ra khí nào sau đây?
CO2.
CO.
NO.
SO2.
Ở điều kiện nhiệt độ và áp suất thường, lithium kim loại có thể phản ứng với nitrogen tạo thành hợp chất X. Công thức của X là
Li3N.
LiN.
LiN3.
Li3N2.
Cho các phát biểu sau: (1) Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí 1,1 lần.
(2) Nitrogen lỏng dùng để bảo quản mẫu và các mẫu vật sinh học khác.
(3) Trong sản xuất rượu bia, khí nitrogen được bơm vào bể chứa để loại bỏ khí oxygen.
(4) Nitrogen được phun vào vỏ bao bì, sau đó gắn kín, nitrogen biến thành thế khí làm căng vỏ bao bì, vừa bảo vệ thực phẩm khi va chạm, vừa bảo quản thực phẩm.
(5) Trong chữa cháy, nitrogen dùng để dập tắt các đám cháy do hóa chất, chập điện, … Số phát biểu đúng là
3.
4.
1.
5.
Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để
làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử, …
tổng hợp phân đạm.
sản xuất nitric acid.
tổng hợp ammonia.
Ammonia có những tính chất nào trong số các tính chất sau? (1) Hòa tan tốt trong nước. (2) Nặng hơn không khí. (3) Tác dụng với acid. (4) Khử được một số oxide kim loại. (5) Khử được hydrogen. (6) Dung dịch NH3 làm xanh quỳ tím.
1, 4, 6
1, 2, 3
1, 3, 4, 6
2, 4, 5
Khi nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?
Nitrogen
Hydrogen
Ammonia
Oxygen
Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia không đúng?
Phân cực mạnh.
Có một cặp electron không liên kết.
Có độ bền nhiệt rất cao.
Có khả năng nhận proton.
Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là
acid
base
chất oxi hóa
chất khử
Phương trình hóa học nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3?
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
NH3 + HCl → NH4Cl
3NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2
2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O
Cho phản ứng: 4NH3(g) + 3O2(g) → 2N2(g) + 6H2O(g). Kết luận nào dưới đây là đúng?
NH3 là chất khử.
Cl2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
NH3 là chất oxi hoá.
Cl2 là chất khử.
Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?
Hồng
Xanh
Không màu
Vàng
Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g) ⇄ 2NH3(g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
thay đổi áp suất của hệ
thay đổi nhiệt độ
thay đổi nồng độ N2
thêm chất xúc tác Fe
Cho phản ứng sau: NH3 + O2 —800°C, p.t→ Khí X + H2O. Khí X thu được là
SO3
SO2
NO
N2
Cho phản ứng sau: NH3 + O2 —t°C→ Khí X + H2O. Khí X thu được là
SO3
SO2
NO
N2
Dung dịch tạo bởi khí nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
H2S
SO2
NO
NH3
Cho cân bằng hoá học: 3H2(g) + N2(g) ⇄ 2NH3(g); ΔrH°298 < 0. Phản ứng thuận là chiều của phản ứng
thu nhiệt
toả nhiệt
phân hủy
nhiệt phân
Cho phản ứng sau: NH4NO3 —t°C→ Khí X + H2O. Khí X thu được là
NH3
N2
NO
N2O
Ammonia có tính khử vì
ammonia tan trong nước tạo dung dịch có chứa ion OH−
nguyên tử N trong phân tử NH3 có mức oxi hóa −3 (mức thấp nhất của N)
ammonia là chất khí, nhẹ hơn không khí
trong phân tử NH3 có nguyên tố hydrogen
Cho phản ứng sau: NH4Cl —t°C→ Khí X + HCl. Khí X thu được là
N2
N2O
NO
NH3
