wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì I - Công nghệ chăn nuôi 11 (Phần trắc nghiệm)

Total questions: 75

Worksheet time: 19hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

cung cấp nhiều lương thực dễ sử dụng.

b)

cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.

c)

cung cấp nguồn gen quý hiếm.

d)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hoá, không gây béo phì.

2.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của chăn nuôi?

a)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người.

b)

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

c)

Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng, góp phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trồng trọt.

d)

Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người.

3.

Vai trò của chăn nuôi đối với phát triển kinh tế là

a)

cung cấp sức kéo, phân bón cho trồng trọt, cung cấp nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.

b)

cung cấp nguồn lương thực cho con người.

c)

giúp sản xuất ra các phẩm công nghiệp, cơ khí.

d)

đảm bảo sức khoẻ cho vật nuôi, cây trồng.

4.

Nhận định nào dưới đây không phải là triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

Phát triển đa dạng theo nhu cầu tiêu dùng ngày càng cao của con người.

b)

Phát triển để đáp ứng nhu cầu nhập khẩu nhiều mặt hàng về thực phẩm.

c)

Phát triển nhờ sự hỗ trợ nhiều chính sách từ nhà nước.

d)

Phát triển nhờ ứng dụng khoa học công nghệ.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

b)

Vật nuôi là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.

c)

Chăn nuôi là ngành có xu hướng của nhân loại hoà với trồng trọt.

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại.

6.

Dựa vào phân loại theo nguồn gốc, vật nuôi có thể chia thành những nhóm nào?

a)

3 nhóm chính: vật nuôi bản địa, vật nuôi lai tạo, vật nuôi ngoại nhập.

b)

2 nhóm chính: vật nuôi bản địa, vật nuôi ngoại nhập.

c)

3 nhóm chính: vật nuôi bản nội, vật nuôi nội nhập, vật nuôi cải tiến.

d)

2 nhóm chính: vật nuôi cải tiến, vật nuôi ngoại nhập.

7.

Nhóm vật nuôi nào sau đây được phân loại theo mục đích sử dụng?

a)

Vật nuôi lấy thịt, vật nuôi làm cảnh.

b)

Vật nuôi ngoại nhập, vật nuôi bản địa.

c)

Vật nuôi để con, vật nuôi đẻ trứng.

d)

Vật nuôi lấy thịt, vật nuôi lấy trứng.

8.

Nhóm vật nuôi nào sau đây được phân loại theo đặc tính sinh vật học?

a)

Gia súc, gia cầm.

b)

Vật nuôi ngoại nhập, vật nuôi bản địa.

c)

Vật nuôi lấy lông, vật nuôi làm cảnh.

d)

Vật nuôi lấy thịt, vật nuôi lấy trứng.

9.

Vật nuôi nào sau đây là vật nuôi ngoại nhập?

a)

Gà Hồ.

b)

Lợn Ba Xuyên.

c)

Dê Boer.

d)

Cừu Phan Rang.

10.

Trâu được gọi là gia súc nhai lại là thuộc kiểu phân loại nào dưới đây?

a)

Phân loại theo vùng miền.

b)

Phân loại theo nguồn gốc.

c)

Phân loại theo đặc tính sinh vật học.

d)

Phân loại theo mục đích sử dụng.

11.

Phân loại theo đặc tính sinh vật học, gà và vịt được gọi là

a)

gia súc.

b)

thuỷ cầm.

c)

gia cầm.

d)

vật nuôi đẻ trứng.

12.

Cơ sở nào sau đây là một trong các căn cứ cốt cán để phân loại vật nuôi?

a)

Nguồn gốc.

b)

Kích thước.

c)

Giới tính.

d)

Mức độ hoàn thiện giống.

13.

Vật nuôi nào sau đây là vật nuôi bản địa?

a)

Gà Hồ.

b)

Trâu Murrah.

c)

Dê Boer.

d)

Ngan Pháp.

14.

Thành tựu nào sau đây được áp dụng trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi?

a)

Công nghệ cấy truyền phôi.

b)

Đệm lót sinh học.

c)

Công nghệ tự động theo dõi tình hình sức khoẻ vật nuôi.

d)

Công nghệ thụ tinh nhân tạo.

15.

Công nghệ nào dưới đây KHÔNG phải là công nghệ ứng dụng để xử lí chất thải trong chăn nuôi?

a)

Công nghệ biogas.

b)

Đệm lót sinh học.

c)

Công nghệ tấm rửa nuôi.

d)

Chế phẩm vi sinh xử lí chuồng trại.

16.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở Việt Nam là

a)

chăn thả, chăn nuôi truyền thống, chăn nuôi bán công nghiệp.

b)

chăn thả, nuôi nhốt.

c)

chăn thả, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp.

d)

chăn thả, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống.

17.

Đâu KHÔNG PHẢI là phương thức chăn nuôi chủ yếu ở Việt Nam?

a)

Chăn thả tự do.

b)

Chăn nuôi công nghiệp.

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp.

d)

Chăn nuôi cơ giới hóa.

18.

Hạn chế của phương thức chăn thả tự do là

a)

Mức đầu tư thấp.

b)

Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp.

c)

Năng suất thấp, thường xảy ra dịch bệnh.

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

19.

Hạn chế của phương thức chăn nuôi công nghiệp là

a)

Thường xảy ra dịch bệnh.

b)

Nguy cơ ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.

c)

Đem lại hiệu quả kinh tế thấp.

d)

Không đảm bảo an toàn sinh học.

20.

Chăn nuôi bền vững là

a)

nền chăn nuôi ứng dụng các công nghệ, thiết bị, giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả quản lí.

b)

nền chăn nuôi bền vững về kinh tế, về môi trường và về xã hội.

c)

nền chăn nuôi bền vững về sản phẩm, chất lượng vật nuôi và về giá thị trường.

d)

nền chăn nuôi áp dụng các công nghệ phù hợp với khả năng của người chăn nuôi.

21.

Chăn nuôi thông minh là

a)

nền chăn nuôi ứng dụng các công nghệ, thiết bị để nâng cao hiệu quả quản lí.

b)

nền chăn nuôi bền vững về kinh tế, về môi trường và xã hội.

c)

nền chăn nuôi đảm bảo sự tăng trưởng ổn định về kinh tế, nâng cao đời sống người dân.

d)

nền chăn nuôi mà tất cả các đối tượng trong hệ thống chăn nuôi đều được hưởng lợi.

22.

Nhận định nào sau đây đúng về ưu điểm của phương thức chăn thả tự do?

a)

Năng suất thấp, thường xảy ra dịch bệnh.

b)

Năng suất cao, khả năng kiểm soát dịch bệnh tốt.

c)

Chi phí đầu tư ban đầu thấp.

d)

Chi phí đầu tư ban đầu lớn, hiệu quả kinh tế cao.

23.

Nhận định nào sau đây không đúng về ưu điểm của phương thức chăn nuôi công nghiệp?

a)

Cho sản phẩm có năng suất cao.

b)

Chi phí đầu tư ban đầu lớn.

c)

Khả năng kiểm soát dịch bệnh tốt.

d)

Cho hiệu quả kinh tế cao.

24.

Giống vật nuôi là

a)

Quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

b)

Quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền khác nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

c)

Quần thể vật nuôi khác loài, khác nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền khác nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

d)

Quần thể vật nuôi khác loài, khác nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

25.

Ý nào đúng nhất khi nói về giống vật nuôi là gì?

a)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

b)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

c)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

d)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

26.

Nhận định nào sau đây đúng về vai trò của giống trong chăn nuôi?

a)

Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, các giống vật nuôi khác nhau cho năng suất khác nhau.

b)

Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, các giống vật nuôi khác nhau vẫn cho năng suất giống nhau.

c)

Năng suất trong chăn nuôi không phụ thuộc vào điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc.

d)

Giống không phải là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

27.

Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá giống vật nuôi là

a)

Ngoại hình, thể chất, sinh trưởng và phát dục, nhu cầu năng lượng.

b)

Ngoại hình, thể chất, sinh trưởng và phát dục, khả năng sản xuất.

c)

Ngoại hình, thể chất, nhu cầu năng lượng, khả năng sản xuất.

d)

Thể chất, sinh đực, sinh cái, động dục, khả năng sản xuất.

28.

“Lựa chọn những cá thể cân đối, mang các đặc điểm đặc trưng của giống, không bị khuyết tật, lông và da bóng mượt” là căn cứ vào chỉ tiêu nào để chọn giống vật nuôi?

a)

Thể chất.

b)

Ngoại hình.

c)

Sinh trưởng.

d)

Phát dục.

29.

“Lựa chọn những cá thể lớn nhanh, kích thước lớn trong đàn, khỏe mạnh, hoạt động nhanh nhẹn” là căn cứ vào chỉ tiêu nào để chọn giống vật nuôi?

a)

Thể chất.

b)

Ngoại hình.

c)

Sinh trưởng.

d)

Phát dục.

30.

Nhận định nào sau đây đúng về ưu điểm của chọn lọc hàng loạt?

a)

Hiệu quả chọn lọc cao, năng suất ổn định.

b)

Giống được tạo ra có độ đồng đều.

c)

Không đòi hỏi kĩ thuật cao.

d)

Không đòi hỏi kĩ thuật cao, tốn nhiều thời gian, không sử dụng được lâu dài.

31.

Nhận định nào sau đây đúng về nhược điểm của chọn lọc cá thể?

a)

Hiệu quả chọn lọc không cao và không ổn định.

b)

Tốn nhiều thời gian, không sử dụng được lâu dài.

c)

Yêu cầu kĩ thuật phải cao, cần nhiều thời gian.

d)

Không đòi hỏi kĩ thuật cao

32.

Phương pháp chọn giống vật nuôi phổ biến là

a)

Chọn lọc nhân tạo, chọn lọc tự nhiên.

b)

Chọn lọc hàng loạt, chọn lọc tự nhiên.

c)

Chọn lọc cá thể, chọn lọc nhân tạo.

d)

Chọn lọc hàng loạt, chọn lọc cá thể.

33.

Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp

a)

Nhân giống thuần chủng và lai giống.

b)

Lai xa và lai cận.

c)

Thu tinh nhân tạo và thụ tinh trong phòng thí nghiệm.

d)

Nhân giống và thụ tinh nhân tạo.

34.

Lai xa là gì?

a)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

d)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến.

35.

Con lai trong phép lai cải tạo có đặc điểm gì?

a)

Mang nhiều đặc điểm của giống cần cái tạo, ít đặc điểm của giống đi cái tạo.

b)

Mang đặc điểm của giống cần cải tạo và giống đi cải tạo như nhau.

c)

Mang ít đặc điểm của giống cần cải tạo, nhiều đặc điểm của giống đi cái tạo.

d)

Mang bộ nhiễm sắc thể của hai loài khởi đầu nên có ưu thế lai cao.

36.

“Lai giữa lợn đực Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam” là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cận huyết.

b)

Lai thuận chủng.

c)

Lai kinh tế phức tạp.

d)

Lai kinh tế đơn giản.

37.

“Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhàvịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp” giống vật nuôi được nêu trên là kết quả của phương pháp lai nào?

a)

Lai cận tiến.

b)

Lai kinh tế.

c)

Lai thuận chủng.

d)

Lai xa.

38.

Để bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm nên sử dụng phương pháp

a)

Lai cải tạo.

b)

Lai kinh tế.

c)

Nhân giống thuần chủng.

d)

Lai xa.

39.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống.

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống.

40.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là

a)

Lượng thức ăn đủ cho vật nuôi trong vòng một ngày đêm.

b)

Nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong vòng một ngày đêm.

c)

Lượng thức ăn để vật nuôi duy trì sự sống và tạo sản phẩm.

d)

Lượng các chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống và tạo sản phẩm.

41.

Mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi duy trì các hoạt động sống và tạo sản phẩm, được gọi là

a)

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi.

b)

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi.

c)

Thành phần dinh dưỡng.

d)

Khẩu phần ăn của vật nuôi.

42.

Khẩu phần ăn của vật nuôi là

a)

tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng hoặc tỉ lệ nhất định.

b)

nhu cầu chất dinh dưỡng của vật nuôi trong vòng một ngày đêm.

c)

lượng các chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống và tạo sản phẩm.

d)

lượng thức ăn cần cung cấp cho vật nuôi thực hiện hoạt động sống.

43.

Vai trò của nhóm thức ăn giàu năng lượng là

a)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

b)

Nguyên liệu để tổng hợp các loại protein đặc trưng của cơ thể

c)

Xúc tác và điều hoà phản ứng sinh hoá trong cơ thể vật nuôi.

d)

Điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

44.

Vai trò nào sau đây không phải vai trò của protein trong thức ăn của vật nuôi?

a)

Tổng hợp các hoạt chất sinh học.

b)

Tạo các mô của vật nuôi

c)

Điều hòa quá trình quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

d)

Tạo sản phẩm chăn nuôi

45.

Nhóm thức ăn giàu khoáng là

a)

Bột vỏ tôm, vỏ cua…

b)

Các loại rau, cỏ, lá cây.

c)

Thóc, ngô.

d)

Bột nhộng tằm, giun quế.

46.

Nhóm thức ăn giàu vitamin là

a)

Bột vỏ tôm, vỏ cua…

b)

Sắn, khoai lang.

c)

Thóc, ngô.

d)

Cà rốt, bí đỏ, su hào.

47.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi bao gồm nhu cầu duy trì và nhu cầu sản xuất.

(2) Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi phụ thuộc vào loài, giống, giai đoạn phát triển và giới tính của vật nuôi.

(3) Tiêu chuẩn ăn được biểu thị bằng các chỉ số dinh dưỡng

(4) Thức ăn chăn nuôi chứa nước và chất khô (chất hữu cơ, chất vô cơ)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Hạt ngũ cốc, các loại củ có vai trò cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi.

b)

Khoáng vi lượng trong thức ăn là thành phần cấu trúc bắt buộc của một số enzyme xúc tác cho các phản ứng trong tế bào.

c)

Protein trong thức ăn được vật nuôi ăn vào để điều hòa các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể.

d)

Carbohydrate là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho vật nuôi.

49.

Cỏ, lá cây, củ (su hào, cà rốt...) là nhóm thức ăn có vai trò

a)

cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi.

b)

là nguyên liệu để tổng hợp các protein đặc trưng của cơ thể.

c)

tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng

(enzyme, hormone).

d)

tăng cường sức đề kháng của cơ thể vật nuôi.

50.

Để vật nuôi thực hiện các hoạt động sống như di chuyển, hô hấp, tiêu hóa và tạo sản phẩm, cần cung cấp cho vật nuôi nhóm thức ăn chủ yếu nào?

a)

Giàu năng

lượng

b)

Giàu protein

c)

Giàu

khoáng

d)

Giàu vitamin

51.

Trong các nhận định sau, những nhận định đúng là

(1) Nhu cầu sản xuất là lượng chất dinh dưỡng để tăng khối lượng cơ thể và tạo sản phẩm chăn nuôi.

(2) Các loại chất khoáng thuộc nhóm chất hữu cơ trong thành phần dinh dưỡng thức ăn của vật nuôi.

(3) Khẩu phần ăn là lượng thức ăn cung cấp hằng ngày, đảm bảo cho vật nuôi duy trì sự sống và sản xuất sản phẩm.

(4) Tiêu chuẩn ăn là căn cứ quan trọng để xác định nhu cầu dinh dưỡng và khẩu phần ăn cho vật nuôi.

a)

(1), (3)

b)

(1), (4)

c)

(2), (3)

d)

(2), (4)

52.

Ví dụ nào sau đây thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi?

a)

Năng lượng 3000 Kcal

b)

P: 13g, NaCl: 11g

c)

Fe: 13g,

Ca: 43g

d)

Cám: 1.5kg, bột cá: 0.3 kg

53.

Nguyên liệu không dùng để sản xuất thức ăn truyền thống là

a)

sản phẩm, phụ phẩm trồng trọt.

b)

thủy sản (tôm, cua, cá...)

c)

công nghiệp chế biến (rỉ mật đường, bả bia...)

d)

chất hóa học

kích thích vật nuôi tăng trưởng nhanh.

54.

Phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi phổ biến là

a)

phương pháp sản xuất thức ăn truyền thống và thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh.

b)

phương pháp sản xuất thức ăn truyền thống và phương pháp hóa học.

c)

phương pháp hóa học, vật lí.

d)

phương pháp sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh và phương pháp sử dụng vi sinh vật.

55.

Đâu không phải là phương pháp sản xuất thức ăn phổ biến?

a)

Sản xuất thức ăn truyền thống.

b)

Sản xuất thức ăn

hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên

c)

Sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột.

d)

Sử dụng vi

sinh vật.

56.

Phương pháp sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

57.

Phương pháp sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Cho các bước sau đây

(1) Phối trộn nguyên liệu.

(2) Lựa chọn nguyên liệu.

(3) Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu

(4) Hạ nhiệt độ, làm khô.

(5) Làm ẩm nguyên liệu, tăng nhiệt độ,

ép viên.

(6) Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm,

Thứ tự đúng mô tả quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột là

a)

(2) -> (3) -> (1) -> (6)

b)

(2) -> (3) -> (4) -> (6)

c)

(2) -> (3) -> (1) -> (5) -> (4) -> (5)

d)

(2) -> (3) -> (1) -> (4) -> (5) -> (6)

59.

Cho các bước sau đây

(1) Phối trộn nguyên liệu.

(2) Lựa chọn nguyên liệu.

(3) Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu.

(4) Hạ nhiệt độ, làm khô.

(5) Làm ẩm nguyên liệu, tăng nhiệt độ,

ép viên.

(6) Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm,

Thứ tự đúng mô tả quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng

viên

a)

(2) -> (3) -> (1) -> (6)

b)

(2) -> (3) -> (4) -> (6)

c)

(2) -> (3) -> (1) -> (5) -> (4) -> (6)

d)

(2) -> (3) -> (1) -> (4) -> (5) -> (6)

60.

Quá trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên và dạng bột giống nhau ở bước nào?

a)

Làm ẩm nguyên liệu.

b)

Tăng nhiệt độ, ép viên.

c)

Hạ nhiệt độ, làm khô.

d)

Phối trộn nguyên

liệu.

61.

Đối với phương pháp sản xuất thức ăn truyền thống, thức ăn sẽ được

a)

ủ men trước khi cho vật nuôi sử dụng

b)

ủ chua trước khi cho vật nuôi sử dụng

c)

cho ăn trực tiếp hoặc phơi khô, nghiền nhỏ

d)

ép viên trước

khi cho vật nuôi sử dụng

62.

Ưu điểm của phương pháp sản xuất thức ăn truyền thống là

a)

nhanh, gọn, tiết kiệm chi phí.

b)

thức ăn được sản

xuất theo dây chuyền tự động.

c)

nâng cao giá trị dinh dưỡng của thức ăn.

d)

thức ăn được tạo ra đáp ứng tiêu chí an toàn.

63.

Phương pháp vật lí dùng để chế biến thức ăn không bao gồm phương pháp

a)

cắt ngắn

b)

nấu chín

c)

nghiền nhỏ

d)

đường hoá

64.

Các phương pháp hóa học được dùng để chế biến thức ăn

a)

đường hóa và xử lí kiềm.

b)

đường hóa và nấu chín.

c)

xử lí kiềm và xử lí sinh vật.

d)

cắt ngắn và xử lí kiềm.

65.

Phương pháp nào sau đây không phải phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Bảo quản đóng kho.

b)

Bảo quản bằng phương pháp làm khô.

c)

Bảo quản đóng gói dán nhãn.

d)

Sử dụng thuốc diệt trừ côn trùng gây hại.

66.

Cho chất độ ẩm cao, có bao nhiêu ứng dụng thuộc công nghệ cao trong bảo quản thức ăn chăn nuôi?

(1) Sử dụng một số loại enzyme như cellulase, xylanase… trong quá trình ủ chua.

(2) Trộn các chế phẩm có tính kháng khuẩn cao như bacteriocin, nisin… vào thức ăn chăn nuôi với tỉ lệ phù hợp.

(3) Bảo quản thức ăn bằng silo.

(4) Bảo quản thức ăn bằng phương pháp làm khô.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

67.

Ưu điểm của phương pháp bảo quản thức ăn bằng silo là

a)

chi phí đầu tư thấp.

b)

tự động hóa trong quá trình xuất, nhập kho.

c)

sức chứa nhỏ.

d)

chi phí lao động cao.

68.

Các bước cơ bản ủ chua thức ăn chăn nuôi là

a)

lựa chọn nguyên liệu -> phơi héo, cắt ngắn -> ủ -> đánh giá chất lượng, sử dụng.

b)

lựa chọn nguyên liệu -> ủ -> sấy khô -> đánh giá chất lượng, sử dụng.

c)

lựa chọn nguyên liệu -> phơi héo, cắt ngắn -> nén chặt -> ủ -> đánh giá chất lượng, sử dụng.

d)

lựa chọn nguyên liệu -> ủ -> nén chặt -> đánh giá chất lượng, sử dụng.

69.

Nhận định nào sau đây đúng về những điều kiện khi sử dụng chất bảo quản có nguồn gốc sinh học?

a)

Khó thực hiện, chi phí đầu tư ban đầu cao.

b)

Diện tích lớn, chịu tác động của điều kiện bên ngoài.

c)

Quy trình phức tạp, cần chú ý điều kiện trong quá trình lên men.

d)

Bảo vệ, duy trì chất lượng, kéo dài thời gian bảo quản.

70.

Loại thức ăn nào phù hợp với cách chế biến nhờ công nghệ vi sinh?

a)

Thức ăn giàu protein, nghèo tinh bột.

b)

Thức ăn giàu tinh bột, nghèo protein.

c)

Thức ăn thô, rau cỏ phơi khô.

d)

Thức ăn thô, các loại rơm, rạ.

71.

Nhận định nào sau đây đúng về ưu điểm của phương pháp cắt ngắn?

a)

Giảm tốn năng lượng thu nhận và tạo kích thước thức ăn.

b)

Khử các chất độc có trong thức ăn, nâng cao tỉ lệ tiêu hóa.

c)

Thức ăn thấm đều dịch tiêu hoá, tăng hiệu quả tiêu hóa thức ăn.

d)

Chuyển hóa đường, giúp quá trình tiêu hóa dễ dàng hơn.

72.

Loại thức ăn nào thường được bảo quản bằng phương pháp làm khô?

a)

Các loại thức ăn có nguồn gốc thực vật chứa tinh bột, cellulose, lignin, …

b)

Các loại hạt ngũ cốc, thức ăn ủ chua,..

c)

Các loại hạt: thóc, ngô, đậu,...

d)

Các loại thực vật thân lá (cỏ, lúa, ngô, đậu).

73.

Quy trình chế biến thức ăn chăn nuôi bằng dây chuyền tự động không có bước nào sau đây?

a)

Nghiền nguyên liệu.

b)

Ép viên.

c)

Lên men.

d)

Đóng bao.

74.

Nhận định nào sau đây đúng về ưu điểm khi sử dụng chất bảo quản có nguồn gốc sinh học?

a)

Dễ thực hiện, ít tốn kém, thuận lợi cho việc bảo quản.

b)

Diện tích lớn, chịu tác động của điều kiện bên ngoài.

c)

Sức chứa lớn, ngăn chặn được sự phá hoại của động vật.

d)

Bảo vệ, duy trì chất lượng, kéo dài thời gian bảo quản.

75.

Loại thức ăn nào thường được bảo quản trong kho silo?

a)

Các loại thức ăn có nguồn gốc thực vật chứa tinh bột, cellulose, lignin, …

b)

Các loại hạt ngũ cốc, thức ăn ủ chua,..

c)

Các loại hạt: thóc, ngô, đậu,...

d)

Các loại thực vật thân lá (cỏ, lúa, ngô, đậu).