wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiết 5: Thực hành Lịch sử - Khái niệm và Chức năng

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Hiện thực lịch sử là tất cả những

a)

nhân vật trong quá khứ có đóng góp cho sự phát triển của nhân loại.

b)

hiện tượng tự nhiên tác động đến tiến trình phát triển loài người.

c)

điều đã diễn ra trong quá khứ, tùy ý muốn của con người.

d)

điều đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại khách quan, độc lập.

2.

Tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được gọi là

a)

hiện thực lịch sử.

b)

khám phá lịch sử.

c)

tư duy lịch sử.

d)

nhận thức lịch sử.

3.

Nội dung nào sau đây không đúng về khái niệm lịch sử?

a)

Những gì đã diễn ra trong quá khứ của xã hội loài người.

b)

Những nhận thức, hiểu biết của con người về quá khứ.

c)

Khoa học nghiên cứu về sự tương tác của con người với xã hội.

d)

Sự tưởng tượng của con người về xã hội tương lai.

4.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hiện thực lịch sử?

a)

Những câu chuyện kể hoặc tác phẩm ghi chép về lịch sử.

b)

Những sự kiện xảy ra trong quá khứ, tồn tại khách quan.

c)

Ngành khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.

d)

Những nhận thức và hiểu biết của con người về quá khứ.

5.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của hiện thực lịch sử?

a)

Có tính duy nhất và không thể thay đổi được.

b)

Được trình bày theo nhiều cách khác nhau.

c)

Không phụ thuộc vào ý muốn của con người.

d)

Có trước lịch sử được con người nhận thức.

6.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lịch sử được con người nhận thức?

a)

Những suy nghĩ và hiểu biết của con người về quá khứ.

b)

Những sự kiện xảy ra trong quá khứ, tồn tại khách quan.

c)

Những tưởng tượng của con người về xã hội tương lai.

d)

Những hiện vật, di tích lịch sử được con người phát hiện.

7.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của nhận thức lịch sử?

a)

Nhận thức lịch sử luôn phản ánh đúng hiện thực lịch sử.

b)

Nhận thức lịch sử không thể tái hiện đầy đủ hiện thực lịch sử.

c)

Nhận thức lịch sử độc lập, khách quan với hiện thực lịch sử.

d)

Nhận thức lịch sử thường lệch lạc hơn hiện thực lịch sử.

8.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm khác biệt của lịch sử được con người nhận thức so với hiện thực lịch sử?

a)

Không chịu sự chi phối của mục đích nghiên cứu.

b)

Không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan con người.

c)

Có tính đa dạng và có thể thay đổi theo thời gian.

d)

Được tái hiện duy nhất thông qua các bản ghi chép.

9.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân khiến lịch sử được con người nhận thức có sự khác nhau?

a)

Nguồn sử liệu.

b)

Mục đích nghiên cứu.

c)

Hiện thực lịch sử.

d)

Phương pháp nghiên cứu.

10.

Đoạn tư liệu: “Tuyên ngôn Độc lập... là kết quả của Cách mạng tháng Tám 1945, cuộc cách mạng giải phóng dân tộc điển hình.” Đoạn tư liệu phản ánh nội dung nào của khái niệm lịch sử?

a)

Tất cả những tri thức về quy luật lịch sử được nhận thức lại.

b)

Hiện thực lịch sử và lý chí của con người nhận thức.

c)

Tất cả những tri thức về luật lịch sử được đúc kết lại.

d)

Tư liệu phục vụ việc nghiên cứu và học tập lịch sử.

11.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng khái niệm Sử học?

a)

Là nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của vũ trụ

b)

Là những câu chuyện kể về nguồn gốc loài người

c)

Là khoa học nghiên cứu về quá khứ loài người

d)

Là những tưởng tượng của con người về tương lai

12.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Quá trình tiến hóa của các sinh vật trên Trái Đất.

b)

Những hoạt động của con người trong quá khứ.

c)

Quá trình hình thành và phát triển của vũ trụ.

d)

Những hoạt động của con người trong tương lai.

13.

Nội dung nào sau đây không phải là đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Những hiện tượng tự nhiên xảy ra trong quá khứ.

b)

Quá trình hình thành, phát triển, suy vong của một dân tộc.

c)

Quá trình hoạt động, đóng góp của một cá nhân trong quá khứ.

d)

Hoạt động ngoại giao của một quốc gia trong quá khứ.

14.

Một trong những nhiệm vụ quan trọng của Sử học là

a)

hội nhập quốc tế.

b)

chinh phục vũ trụ.

c)

khám phá địa dương.

d)

giáo dục, nêu gương.

15.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Những hoạt động của con người trên lĩnh vực chính trị, quân sự.

b)

Toàn bộ những hoạt động của con người diễn ra trong quá khứ.

c)

Toàn bộ những hoạt động của con người từ thời cổ đại đến cận đại.

d)

Những hoạt động của con người từ khi xuất hiện chữ viết đến nay.

16.

Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của Sử học?

a)

Rút ra những bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại

b)

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ.

c)

Bật ra bản chất và các quy luật vận động của lịch sử

d)

Giáo dục tinh yêu thiên nhiên và bảo vệ môi trường

17.

Một trong những chức năng cơ bản của Sử học là

a)

tái tạo lại các biến cố lịch sử thông qua thí nghiệm.

b)

khôi phục hiện thực lịch sử thông qua tưởng tượng.

c)

cung cấp tri thức cho các lĩnh vực khoa học tự nhiên.

d)

khôi phục hiện thực lịch sử một cách khách quan.

18.

“Khôi phục lại hiện thực lịch sử một cách chính xác, khách quan” là chức năng nào sau đây của Sử học?

a)

Dự báo

b)

Xã hội

c)

Khoa học

d)

Giáo dục

19.

“Giúp con người hiểu được các quy luật phát triển của xã hội, rút ra những bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại” là chức năng nào sau đây của Sử học?

a)

Khoa học

b)

Xã hội

c)

Giáo dục

d)

Dự báo

20.

Nhiệm vụ nghiên cứu của Sử học được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Đòi đáp lòng yêu nước, tinh thần tự tôn dân tộc

b)

Giáo dục tư tưởng, tình cảm cho con người

c)

Dự báo về tương lai của đất nước, nhân loại

d)

Cung cấp các tri thức khoa học về lịch sử

21.

Một trong những chức năng quan trọng của Sử học là

a)

tìm hiểu quá trình biến đổi tự nhiên.

b)

khôi phục hiện thực lịch sử.

c)

thúc đẩy xu thế hội nhập quốc tế.

d)

thúc đẩy xu thế toàn cầu hóa.

22.

Một trong những lí do cần khám phá lịch sử suốt đời là giúp mỗi người

a)

làm giàu tri thức cho bản thân.

b)

bắt kịp những công nghệ mới.

c)

hoàn thiện năng lực thẩm mĩ.

d)

hoàn thiện năng lực tính toán.

23.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng lý do cần thiết phải học tập, khám phá lịch sử suốt đời?

a)

Học tập lịch sử là cách duy nhất để hội nhập quốc tế thành công

b)

Nhu cầu đúc rút kinh nghiệm quá khứ cho cuộc sống hiện tại

c)

Nhiều sự kiện lịch sử trong quá khứ chưa được làm sáng tỏ

d)

Tri thức lịch sử có sự biến đổi và phát triển không ngừng

24.

Học tập và tìm hiểu lịch sử giúp đưa lại những cơ hội nghề nghiệp mới trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Chế biến thủy sản

b)

Công nghiệp văn hóa

c)

Công nghệ thông tin

d)

Xuất khẩu dầu mỏ

25.

Đọc đoạn tư liệu sau: Đầu tháng 8-1945, quân đội Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản... Hiện thực lịch sử này vẫn còn những nhận thức, đánh giá trái chiều. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Hiện thực lịch sử là tháng 8-1945, quân đội Mĩ ném bom hai thành phố lớn của Nhật Bản.

b)

Nhận thức “Mĩ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản hạn chế thiệt hại sinh mạng cho các bên tham chiến” có trước sự kiện ném bom.

c)

Sự kiện quân đội Mĩ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản được nhận thức giống nhau và khách quan.

d)

Nhận thức “Mĩ không cần thiết phải ném bom nguyên tử. Đó là tội ác chiến tranh” có sau sự kiện ném bom.

26.

Khẳng định nào nêu đúng ý nghĩa sự kiện ngày 2-9-1945 tại Ba Đình?

a)

Tuyên ngôn độc lập khai sinh nước VNDCCH

b)

Cuộc mít tinh lớn mừng thắng lợi quân sự

c)

Hiệp ước ngoại giao chấm dứt chiến tranh

d)

Lễ đổi tên nước theo quyết định Quốc hội

27.

Nhận định trái ngược về thắng lợi Cách mạng tháng Tám 1945 chủ yếu do đâu?

a)

Tác động của thiên tai làm thay đổi cục diện

b)

Sự khác biệt trình độ quân sự các địa phương

c)

Ảnh hưởng kinh tế thế giới sau khủng hoảng

d)

Góc nhìn chủ quan và khách quan khác nhau

28.

Theo quan điểm khách quan, thành công tháng Tám là kết quả của

a)

Chi viện quốc tế quyết định cục diện

b)

Kết hợp nhuần nhuyễn điều kiện chủ quan khách quan

c)

Sự may mắn khi kẻ thù suy yếu bất ngờ

d)

Một vài cuộc nổi dậy tự phát địa phương

29.

Tấm bia tưởng niệm tại La–pu–la–pu nêu bật điều gì về người dân địa phương năm 1521?

a)

Đã ký hòa ước với thủ lĩnh Mác–tan

b)

Đã buôn bán với đoàn thám hiểm châu Âu

c)

Đã theo giáo sĩ truyền đạo Thiên Chúa

d)

Đã đẩy lui quân xâm lược Tây Ban Nha

30.

Từ hai tấm bia tưởng niệm về La–pu–la–pu và Ma–gien–lăng, điểm giống nhau là

a)

Cùng khẳng định Tây Ban Nha chiến thắng

b)

Cùng phủ nhận vai trò người bản địa

c)

Cùng ca ngợi công cuộc truyền giáo

d)

Cùng gắn với sự kiện ngày 27–4–1521

31.

Khác biệt giữa hai bia tưởng niệm về La–pu–la–pu và Ma–gien–lăng bắt nguồn chủ yếu từ

a)

Áp lực chính trị buộc phải sửa văn

b)

Nguồn sử liệu và quan điểm tiếp cận

c)

Sai sót dịch thuật của người chép

d)

Sự nhầm lẫn mốc thời gian sự kiện

32.

Theo Phạm Công Trứ, viết sử chủ yếu nhằm

a)

Phục vụ lễ nghi trong triều đình

b)

Ghi chép sự việc để răn dạy đời sau

c)

Ca ngợi triều đại để củng cố uy tín

d)

Truyền bá văn chương cho quần chúng

33.

Đoạn trích về chức năng Sử học nhấn mạnh điều nào?

a)

Chức năng giải trí đại chúng

b)

Chức năng dự báo thời tiết

c)

Chức năng nhận thức và giáo dục

d)

Chức năng thương mại hóa

34.

Đại cáo bình Ngô của Nguyễn Trãi có giá trị đặc biệt với Sử học vì

a)

Đối tượng nghiên cứu chính là khoa học tự nhiên

b)

Chỉ phản ánh văn học không liên quan lịch sử

c)

Giúp hiểu diễn biến, nhân vật, sự kiện Lam Sơn

d)

Là văn bản Hán thế kỉ XVI ca ngợi nhà Minh

35.

Nhận thức về đối tượng nghiên cứu của Sử học ở phương Đông thời trung đại chủ yếu hướng vào

a)

Lịch sử trí thức cận đại

b)

Đời sống nông dân nông thôn

c)

Kinh tế công thương nghiệp

d)

Hoạt động vua quan triều đình

36.

Theo Sử học mác–xít, đối tượng nghiên cứu là

a)

Toàn bộ hoạt động con người trong quá khứ

b)

Chỉ chiến tranh và chính trị cung đình

c)

Chỉ hoạt động kinh tế của thương nhân

d)

Chỉ phong tục và tín ngưỡng dân gian

37.

Võ Nguyên Giáp đánh giá cao cuốn Việt Nam sử lược vì

a)

Đưa ra dự báo về kinh tế sau chiến tranh

b)

Soạn mạch lạc giúp lãnh đạo kháng chiến đọc

c)

Là cuốn sách duy nhất về hải chiến cổ

d)

Nêu chi tiết chiến công một cá nhân

38.

Từ lời Đại tướng, một chức năng của Sử học được nhấn mạnh là

a)

Quảng bá hình ảnh du lịch địa phương

b)

Tạo cảm hứng cho văn nghệ đương đại

c)

Cung cấp tri thức phục vụ đấu tranh

d)

Khẳng định chân lý tôn giáo truyền thống

39.

Khi Hồ Chí Minh viết “Dân ta phải biết sử ta”, nội dung nhấn mạnh là

a)

Tăng cường thương mại quốc tế

b)

Chú trọng luyện quân thường trực

c)

Giáo dục lòng tự hào dân tộc

d)

Khuyến khích học ngoại ngữ

40.

Câu “Sử để ghi việc, mà việc hay dở đều dùng làm gương răn cho đời sau” cho thấy

a)

Lịch sử phải phục vụ văn chương

b)

Sử học nhằm che giấu sai lầm quá khứ

c)

Lịch sử chỉ để ca ngợi chiến công

d)

Sử học có chức năng khoa học và xã hội

41.

Câu chuyện “Thôi Trữ giết vua” nêu bật nguyên tắc nghề sử là

a)

Giấu sự thật để giữ an ninh triều đình

b)

Viết đúng sự thật dù nguy hiểm

c)

Ưu tiên mệnh lệnh cấp trên tuyệt đối

d)

Viết theo cảm xúc để cảm hóa người đọc

42.

Phản ứng của Thái sử Bá khi bị đe dọa cho thấy

a)

Sự nhầm lẫn vì thiếu chứng cứ

b)

Sự sợ hãi trước quyền lực tể tướng

c)

Sự kiên quyết trung thực khi chép sử

d)

Thỏa hiệp để bảo toàn gia tộc

43.

Chi tiết Quý đáp rằng “Viết đúng sự thật là chức trách” thể hiện

a)

Quan niệm lịch sử là văn chương

b)

Sự tùy tiện trong chọn nguồn

c)

Tính chuẩn mực nghề nghiệp sử quan

d)

Ý đồ bêu xấu nhân vật lịch sử

44.

Khi đánh giá Cách mạng tháng Tám, yêu cầu phương pháp học tập đúng là

a)

Coi may mắn là nguyên nhân quyết định

b)

Bỏ qua bối cảnh quốc tế phức tạp

c)

Chỉ dựa vào hồi ức nhân chứng duy nhất

d)

Phân tích cả yếu tố chủ quan và khách quan

45.

Hai tấm bia về cùng sự kiện nhưng khác cách trình bày gợi ra bài học phương pháp

a)

Bỏ qua khác biệt vì đều lịch sử

b)

Tin theo nguồn được khắc trên đá

c)

Ưu tiên văn bản dài hơn là đúng

d)

So sánh nguồn và đặt trong ngữ cảnh

46.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỉ XVIII, khởi đầu ở nước

a)

b)

Anh

c)

Pháp

d)

Đức

47.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất chủ yếu diễn ra ở khu vực nào sau đây?

a)

Châu Á và châu Phi

b)

Châu Á và châu Âu

c)

Châu Âu và Bắc Mĩ

d)

Châu Phi và Mĩ Latinh

48.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là việc phát minh ra

a)

máy hơi nước

b)

ô tô

c)

máy tính

d)

máy bay

49.

Việc phát minh ra máy hơi nước cuối thế kỉ XVII đã

a)

thúc đẩy tự động hóa trong quá trình sản xuất vật chất

b)

tạo tiền đề cho sự ra đời của ngành công nghệ thông tin

c)

thúc đẩy sự phát triển của ngành giao thông vận tải

d)

khiến máy móc thay thế hoàn toàn lao động tay chân

50.

Cuối thế kỉ XVIII, phát minh nào sau đây đã khởi đầu quá trình công nghiệp hóa ở nước Anh?

a)

Máy hơi nước

b)

Động cơ điện

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Máy tính điện tử

51.

Nội dung nào sau đây phản ánh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong lĩnh vực giao thông vận tải?

a)

Sự xuất hiện của tàu thủy chạy bằng hơi nước

b)

Sự phát triển mạnh của ô tô và ngành hàng không

c)

Sự ra đời và hoàn thiện của động cơ đốt trong

d)

Xuất hiện lò luyện quặng theo phương pháp mới

52.

Sự ra đời của máy hơi nước cuối thế kỉ XVIII gắn liền với công lao to lớn của

a)

Các – ben

b)

Xti – phen – xơn

c)

Giôn Ba – bơ

d)

Giêm Oát

53.

Nội dung nào sau đây phản ánh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong lĩnh vực luyện kim?

a)

Xuất hiện lò luyện quặng theo phương pháp mới

b)

Sự ra đời và hoàn thiện của động cơ hơi nước

c)

Sự xuất hiện của chiếc đầu máy xe lửa đầu tiên

d)

Sự phát triển mạnh của ô tô và ngành hàng không

54.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, phát minh kĩ thuật nào sau đây đã tạo ra bước chuyển căn bản trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Máy tính điện tử

b)

Máy điện tín

c)

Máy hơi nước

d)

Động cơ đốt trong

55.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, Rô-bốt Phon-tơn đã chế tạo thành công

a)

hệ thống máy tự động

b)

tàu thủy chạy bằng hơi nước

c)

máy tính điện tử

d)

động cơ điện xoay chiều

56.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra ở châu Âu và Bắc Mĩ là quá trình

a)

hình thành nền tảng kinh tế của chủ nghĩa tư bản

b)

hình thành hai giai cấp cơ bản là tư sản và công nhân

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa các nước tư bản châu Âu

d)

cơ khí hóa nền sản xuất thay thế cho lao động thủ công

57.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, Xti-phen-xơn đã chế tạo thành công

a)

đầu máy xe lửa

b)

bóng đèn điện

c)

động cơ hơi nước

d)

máy tính điện tử

58.

Động cơ đốt trong được phát minh trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất có ý nghĩa

a)

mở đầu thời kì sản xuất hàng loạt

b)

thúc đẩy cơ giới hóa sản xuất

c)

khởi đầu quá trình công nghiệp hóa

d)

giúp liên lạc ngày càng thuận tiện

59.

Việc phát minh ra lò luyện quặng theo phương pháp mới trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã mang lại tác dụng nào sau đây?

a)

Dẫn đến sự ra đời và phát triển của động cơ học

b)

Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa đất nước

c)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành cơ khí chế tạo

d)

Thúc đẩy việc ứng dụng điện vào cuộc sống

60.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp cuối thế kỉ XVIII – đầu thế kỉ XIX là

a)

quy trình sản xuất được tối ưu hóa trên nền tảng công nghệ số

b)

ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất

c)

sử dụng điện năng với sự ra đời của dây chuyền sản xuất hàng loạt

d)

sử dụng năng lượng hơi nước và cơ giới hóa quá trình sản xuất

61.

Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất từ nửa sau thế kỉ XVIII?

a)

Sự xuất hiện của sản xuất hàng loạt theo dây chuyền và tiêu chuẩn hóa các loại hàng hóa

b)

Đánh dấu bước chuyển của nhân loại từ văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp

c)

Tự động hóa cao độ trong sản xuất hàng hóa bằng cách sử dụng rộng rãi máy tính điện tử

d)

Những phát minh về khoa học đã tạo tiền đề trực tiếp dẫn đến những phát minh về kĩ thuật

62.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai được khởi đầu ở một trong những quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Đức

d)

Ấn Độ

63.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai được tiến hành trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI

b)

Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX

c)

Cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX

d)

Cuối thế kỉ XVII đầu thế kỉ XVIII

64.

Quốc gia nào sau đây ở châu Âu đã khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

b)

Pháp

c)

Nhật Bản

d)

Trung Quốc

65.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã sử dụng rộng rãi nhiều nguồn năng lượng vào sản xuất công nghiệp, ngoại trừ

a)

hạt nhân

b)

điện

c)

than đá

d)

dầu mỏ

66.

Cơ khí hóa trong công nghiệp chủ yếu gắn với sự phổ biến của phát minh nào vào thế kỉ XIX?

a)

Máy tính cá nhân đại trà

b)

Máy bay trong vận tải

c)

Máy điện tử trong quản trị

d)

Máy hơi nước trong sản xuất

67.

Điện khí hóa tạo điều kiện trực tiếp cho sự phát triển mạnh của lĩnh vực nào vào cuối thế kỉ XIX – đầu XX?

a)

Luyện kim và hóa chất hiện đại

b)

Buôn bán đường bộ cổ điển

c)

Nông nghiệp tự cung tự cấp

d)

Thủ công mỹ nghệ truyền thống

68.

Quá trình công nghiệp hóa đã dẫn tới sự hình thành rõ nét của hai giai cấp cơ bản nào trong xã hội tư bản?

a)

Nô lệ và chủ nô

b)

Tiểu tư sản và quý tộc

c)

Địa chủ và nông dân

d)

Tư sản và vô sản

69.

Đô thị hóa là kết quả trực tiếp của biến đổi nào dưới đây?

a)

Mở rộng công nghiệp và việc làm

b)

Sản xuất thủ công suy yếu nhẹ

c)

Tăng trồng rừng ở nông thôn

d)

Suy giảm dân số thành thị

70.

Trong giao thông, phát minh nào đánh dấu bước nhảy vọt của vận tải cuối thế kỉ XIX?

a)

Động cơ đốt trong cho ô tô

b)

Xe ngựa hai bánh lớn

c)

Đường mòn thương mại cũ

d)

Thuyền buồm cải tiến nhỏ

71.

Máy phát và động cơ điện giúp thay đổi nhất ở khâu nào của sản xuất công nghiệp?

a)

Quản trị nhà nước

b)

Sáng tác nghệ thuật

c)

Tín ngưỡng tâm linh

d)

Truyền động và chiếu sáng

72.

Vì sao năng suất lao động tăng mạnh trong thời kỳ cơ khí hóa?

a)

Máy móc thay sức người nhiều khâu

b)

Giảm giờ học phổ thông rộng

c)

Di cư về nông thôn lớn

d)

Tăng nghi lễ tôn giáo đều

73.

Hệ quả xã hội nào gắn với sự phát triển của đại công nghiệp và nhà máy?

a)

Hình thành tầng lớp công nhân

b)

Tăng quyền lực quý tộc địa

c)

Suy giảm giai cấp tư sản

d)

Phổ biến sản xuất gia đình

74.

Văn hóa thế giới chịu tác động gì từ giao lưu toàn cầu thời công nghiệp hóa?

a)

Chỉ còn tồn tại văn hóa nông thôn

b)

Khép kín hoàn toàn bản sắc địa phương

c)

Ngừng mọi trao đổi tri thức xa

d)

Lan tỏa nhanh ý tưởng và nghệ thuật

75.

Tiêu chuẩn hóa và sản xuất dây chuyền chủ yếu nhằm đạt mục tiêu nào?

a)

Tăng số lễ hội và nghi thức

b)

Giảm thương mại và trao đổi

c)

Hạn chế tiêu dùng và mua sắm

d)

Tăng sản lượng và giảm chi phí

76.

Sự ra đời của ô tô và hàng không đã tác động trực tiếp nhất đến lĩnh vực nào?

a)

Giao thông và vận tải quốc tế

b)

Khai thác gỗ thủ công lẻ tẻ

c)

Canh tác lúa nước truyền thống

d)

Tổ chức làng xã đóng kín

77.

Trong xã hội công nghiệp, mâu thuẫn lao động – tư bản nảy sinh từ nguyên nhân chính nào?

a)

Mâu thuẫn tôn giáo trung cổ

b)

Chiến tranh phong kiến cổ điển

c)

Thiên tai làm mất mùa kéo dài

d)

Bóc lột giá trị thặng dư lao động

78.

Đô thị hóa thường kéo theo vấn đề nào cần quản lý xã hội hiện đại giải quyết?

a)

Gia tăng ruộng đất công điền

b)

Củng cố lãnh địa tự trị phong

c)

Quy hoạch nhà ở và vệ sinh

d)

Tăng chế độ nô lệ hợp pháp

79.

Tại sao các trung tâm công nghiệp mới xuất hiện ở gần mỏ than, mỏ sắt và cảng biển?

a)

Thuận lợi nguồn lực và vận chuyển

b)

Do cảnh quan đẹp cho du lịch

c)

Để tránh trao đổi với thế giới

d)

Vì xa dân cư nên rẻ tiền hơn

80.

Tác động nào sau đây phản ánh mặt tiêu cực của công nghiệp hóa sớm?

a)

Ô nhiễm môi trường đô thị

b)

Phổ cập giáo dục trung học

c)

Tăng phúc lợi y tế công cộng

d)

Nâng chất lượng nhà ở xã hội

81.

Kết nối văn hóa toàn cầu được thúc đẩy mạnh nhờ yếu tố nào của thời điện khí hóa?

a)

Viễn thông và báo chí nhanh

b)

Phong tỏa thương mại dài

c)

Đóng cửa bến cảng lớn

d)

Cấm di cư quốc tế rộng

82.

Những đổi mới khoa học – kỹ thuật đóng vai trò gì đối với công nghiệp hóa?

a)

Cung cấp nền tảng công nghệ

b)

Xóa bỏ mọi chênh lệch giàu

c)

Thay thế hoàn toàn lao động

d)

Loại bỏ cạnh tranh thị trường

83.

Trong giai đoạn 1880–1900, nước nào có tỷ lệ tăng sản lượng thép cao nhất trong bảng số liệu đã nêu?

a)

Anh tăng 377 phần trăm

b)

Pháp tăng 420 phần trăm

c)

Mỹ tăng 850 phần trăm

d)

Đức tăng 910 phần trăm

84.

Ý nghĩa chung của hai cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất và lần thứ hai đối với sản xuất là gì?

a)

Thu hẹp quy mô công xưởng nhỏ

b)

Giảm nhu cầu thị trường toàn cầu

c)

Thay đổi cách thức sản xuất vật chất

d)

Ngừng sử dụng lao động kỹ thuật

85.

Đến đầu thế kỉ XX, sự phát triển của đô thị phương Tây phản ánh điều nào sau đây?

a)

Nông nghiệp chiếm ưu thế tuyệt đối

b)

Dân số thành thị giảm đáng kể

c)

Tầng lớp quý tộc nông thôn mở rộng

d)

Công nghiệp hóa tăng tốc mạnh mẽ

86.

Việc xây dựng các tòa nhà chọc trời ở Mỹ cuối thế kỉ XIX thể hiện chủ yếu điều gì của chủ nghĩa tư bản?

a)

Sự suy thoái công nghiệp nặng

b)

Tăng trưởng nông nghiệp bền vững

c)

Chính sách thuộc địa toàn diện

d)

Sức mạnh kinh tế và tự tin mới

87.

Phát minh nào góp phần thương mại hóa điện chiếu sáng rộng rãi vào cuối thế kỉ XIX?

a)

Ắc quy axit chì tiên phong

b)

Bóng đèn sợi đốt hoàn thiện

c)

Pin volta đầu tiên

d)

Máy phát điện từ khung quay

88.

Sự phổ biến của lưới điện xoay chiều được thúc đẩy bởi nhà khoa học nào được nêu?

a)

Mi-kha-in Đô-livo

b)

An-đơ-rê Am-pe

c)

Ni-cô-lai Tét-la

d)

Ge-oóc Ôm

89.

Động cơ hơi nước bắt đầu được ứng dụng rộng rãi trong các ngành nào theo tư liệu đã nêu?

a)

Khai mỏ, luyện kim, dệt

b)

Ngoại giao, thương mại biển

c)

Nông học, y học, luật

d)

Giáo dục, nghệ thuật, tôn giáo

90.

Đến năm 1825, số lượng máy hơi nước ở Anh tăng như thế nào so với năm 1800?

a)

Từ 321 lên 15000 chiếc

b)

Từ 15000 xuống 321 chiếc

c)

Từ 5000 lên 321 chiếc

d)

Từ 321 lên 500 chiếc

91.

Theo Ph. Ăng-ghen, giai cấp tư sản sử dụng công cụ gì để duy trì sự thống trị đối với công nhân?

a)

Quyền bầu cử phổ thông ngay

b)

Chính sách phúc lợi rộng rãi

c)

Giáo dục nhân văn toàn diện

d)

Pháp luật như chiếc roi ý thức

92.

Trong giai đoạn 1860–1913, thay đổi chủ yếu về vị thế công nghiệp giữa các nước tư bản lớn là gì?

a)

Mỹ và Đức vươn lên hàng đầu

b)

Anh và Pháp duy trì vị thế cũ

c)

Nga và Ý vượt lên hàng đầu

d)

Hà Lan và Bỉ dẫn đầu thế giới

93.

Hệ quả xã hội quan trọng của công nghiệp hóa cuối thế kỉ XIX – đầu XX ở phương Tây là gì?

a)

Tỉ lệ dân đô thị tăng mạnh

b)

Nông dân hóa trở lại phổ biến

c)

Quy mô gia đình tăng nhanh

d)

Tầng lớp quý tộc phục hồi

94.

Nhận định nào đúng về vai trò của động cơ đốt trong và điện trong sản xuất cuối thế kỉ XIX?

a)

Mở rộng quy mô cơ giới hóa mới

b)

Giảm nhu cầu kỹ sư và thợ máy

c)

Thay thế hoàn toàn hơi nước ngay

d)

Chỉ tác động lĩnh vực nông nghiệp

95.

Phát minh điện ảnh hưởng đến đời sống hàng ngày trước hết thông qua điều gì?

a)

Tăng thuế tiêu dùng và tiền lương

b)

Phát triển hạm đội chiến hạm

c)

Mở rộng đất trồng và tưới tiêu

d)

Chiếu sáng nhà ở và nhà xưởng

96.

Khái niệm Văn minh cổ đại phương Tây trong chương học nhấn mạnh tới hai cộng đồng cư dân nào?

a)

Ấn Độ và Trung Hoa cổ

b)

Ai Cập và Lưỡng Hà cổ

c)

Ba Tư và Carthage cổ

d)

Hy Lạp và La Mã cổ đại

97.

Nhờ tiến bộ kĩ thuật của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, lao động thủ công được thay thế bởi điều gì?

a)

Lao động nông nghiệp thủ công

b)

Lao động dịch vụ nhỏ lẻ

c)

Lao động máy móc cơ khí hóa

d)

Lao động học nghề truyền thống

98.

Từ các dữ liệu tăng trưởng thép 1880–1900, kết luận hợp lí nhất về tốc độ công nghiệp hóa của Đức là gì?

a)

Tăng rất nhanh và vượt trội

b)

Hầu như không thay đổi

c)

Giảm dần qua các năm

d)

Thấp hơn hẳn của Anh

99.

Nói đến nền văn minh cổ đại phương Tây là nói đến nền văn minh của quốc gia nào?

a)

Ấn Độ

b)

Hy Lạp – La Mã

c)

Trung Quốc

d)

Ai Cập

100.

Cư dân đầu tiên xây dựng nền văn minh cổ Hy Lạp là người nào?

a)

A-kê–an

b)

Ê-to-ru-Xcơ

c)

I-ta-li-ốt

d)

Mi-nô-an

101.

Hai giai cấp cơ bản trong xã hội cổ đại Hy Lạp – La Mã là gì?

a)

Nông dân và thợ thủ công

b)

Chủ nô và thợ thủ công

c)

Nông dân và thương nhân

d)

Chủ nô và nô lệ

102.

Ngành kinh tế chủ đạo của người Hy Lạp – La Mã cổ đại là gì?

a)

Thủ công nghiệp, thương nghiệp

b)

Lâm nghiệp, ngư nghiệp

c)

Nông nghiệp, thương nghiệp

d)

Nông nghiệp, thủ công nghiệp

103.

Hệ chữ cái A, B, C và hệ chữ số La Mã (I, II, III,…) là thành tựu của cư dân cổ nào?

a)

Lưỡng Hà

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Hy Lạp – La Mã

104.

Văn học phương Tây hình thành trên cơ sở nền văn học cổ đại đồ sộ của ai?

a)

Đức

b)

Pháp

c)

Anh

d)

Hy Lạp – La Mã

105.

Đâu là những thể loại tạo nguồn cảm hứng và phong phú cho nền văn học cổ đại Hy Lạp – La Mã?

a)

Văn học dân gian, truyện ngắn

b)

Kí sự, thần thoại, truyện cười

c)

Thần thoại, thơ, văn xuôi, kịch

d)

Tiểu thuyết, thơ ca, kịch

106.

Trong nghệ thuật, người Hy Lạp – La Mã cổ đại đạt được thành tựu rực rỡ nhất trong lĩnh vực nào?

a)

Dân gian

b)

Xây chùa

c)

Sân khấu

d)

Kiến trúc

107.

Đền Pác–tê-nông, đền thờ thần Dốt, đấu trường Cô-li-dê… là những thành tựu tiêu biểu thuộc lĩnh vực nào của Hy Lạp – La Mã cổ đại?

a)

Xây dựng

b)

Điêu khắc

c)

Hội họa

d)

Kiến trúc

108.

Thành tựu tính lịch 1 năm có 365 ngày và 1/4 ngày là của cư dân nào?

a)

Hy Lạp

b)

La Mã

c)

Ai Cập

d)

Trung Quốc

109.

Tôn giáo cổ xưa nhất và được coi là chính thống giáo của người Hy Lạp – La Mã cổ đại là gì?

a)

Phật giáo

b)

Nho giáo

c)

Hin-đu giáo

d)

Cơ Đốc giáo (Ki-tô giáo)

110.

Năm 776 TCN, tại đền thờ thần Dốt ở Ô-lim-pi-a (Hy Lạp) đã diễn ra sự kiện nào?

a)

Đại hội Ô-lim-píc theo định kì 4 năm 1 lần

b)

Đại hội thể thao Pa-na-thê-nai-a tại A-ten

c)

Các cuộc đấu tranh của nô lệ bùng nổ

d)

Chính quyền La Mã công nhận Cơ Đốc giáo

111.

Thành tựu nào của Hy Lạp – La Mã đã góp phần hình thành tư tưởng dân chủ trong các thành-bang?

a)

Kĩ thuật luyện sắt tiên tiến

b)

Sùng bái pharaon tuyệt đối

c)

Luật viết và quyền công dân

d)

Hệ thống chữ tượng hình

112.

Vì sao kiến trúc La Mã được coi là phát triển hơn về quy mô so với Hy Lạp?

a)

Phát triển vòm cuốn và bê tông

b)

Chủ yếu xây đền nhỏ

c)

Ưa dùng vật liệu gỗ nhẹ

d)

Tập trung nhà ở du mục

113.

Nội dung nào phản ánh không đúng những khó khăn về điều kiện tự nhiên của vùng Địa Trung Hải?

a)

Nhiều núi và cao nguyên.

b)

Đất đai khô rắn, không màu mỡ.

c)

Bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh với các thương cảng.

d)

Không có nhiều đồng bằng rộng lớn để trồng lúa.

114.

Nền văn hóa cổ đại Hy Lạp và La Mã hình thành và phát triển không dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Nghề nông trồng lúa tương đối phát triển.

b)

Nền sản xuất thủ công nghiệp phát triển cao.

c)

Hoạt động thương mại rất phát đạt.

d)

Thể chế dân chủ tiến bộ.

115.

Người Hi Lạp cổ đại đã có hiểu biết về Trái Đất và hệ Mặt Trời như thế nào?

a)

Trái Đất có hình quả cầu tròn và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất.

b)

Trái Đất có hình đĩa dẹt và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

c)

Trái Đất có hình đĩa dẹt và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất.

d)

Trái Đất có hình quả cầu tròn và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

116.

Ý không phản ánh đúng nguyên nhân xuất hiện của phong trào Văn hóa Phục hưng là

a)

con người bước đầu có những nhận thức khoa học về bản chất của thế giới xung quanh.

b)

sự xuất hiện trào lưu Triết học Ánh sáng thế kỉ XVIII đã tạo tiền đề cho phong trào.

c)

ý thức hệ phong kiến và giáo lí của Giáo hội Cơ Đốc mang nặng những quan điểm lỗi thời.

d)

tầng lớp tư sản mới ra đời có thế lực về kinh tế song lại chưa có địa vị xã hội tương ứng.

117.

Đâu là đặc điểm nổi bật của quá trình hình thành và phát triển của triết học Hy Lạp - La Mã cổ đại?

a)

Gắn liền với cuộc đấu tranh giữa hai trường phái chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm.

b)

Hy Lạp – La Mã là quê hương của triết học phương Tây với nhiều nhà triết học nổi tiếng.

c)

Là nền tảng cho nhiều thành tựu về tư tưởng, tri thức phương Tây thời cận và hiện đại.

d)

Ra đời và phát triển trong bối cảnh các cuộc đấu tranh của nô lệ và dân nghèo diễn ra mạnh mẽ.

118.

Lê-ô-na đơ Vanh-xi là một nhà danh họa, nhà điêu khắc nổi tiếng nhất trong thời kì văn hóa

a)

phương Đông cổ đại.

b)

phương Tây hiện đại.

c)

Phục hưng đầu cận đại.

d)

cổ đại Hy Lạp - La Mã.

119.

Giai cấp tư sản khởi xướng phong trào Văn hóa Phục hưng với mục đích quan trọng nhất là gì?

a)

Xây dựng nền văn hóa mới, phù hợp của giai cấp tư sản.

b)

Đề cao giá trị con người, quyền tự do cá nhân và tri thức khoa học.

c)

Chống lại tư tưởng, văn hóa lạc hậu của Giáo hội Kitô và phong kiến.

d)

Khôi phục tinh hoa văn hóa của Hi Lạp – La Mã cổ đại.

120.

Phong trào văn hóa Phục hưng được hiểu là

a)

phục hưng giá trị văn hóa Hy Lạp-La Mã cổ và sáng tạo nền văn hóa mới của giai cấp tư sản.

b)

phục hưng lại các giá trị văn hóa của nền văn minh Hy Lạp- La Mã cổ đại.

c)

khôi phục lại tinh hoa văn hóa của các quốc gia cổ đại phương Đông.

d)

khôi phục lại những gì đã mất của văn hóa phương Đông cổ đại.

121.

Nội dung nào không phản ánh đúng những nội dung cơ bản của phong trào văn hóa Phục hưng?

a)

Lên án, đả kích Giáo hội Cơ Đốc và giai cấp thống trị phong kiến.

b)

Đề cao nội dung và giáo lí Cơ Đốc giáo và tư tưởng phong kiến.

c)

Đòi quyền tự do cá nhân và đề cao giá trị con người, tinh thần dân tộc.

d)

Giải phóng con người khỏi trật tự, lễ giáo phong kiến thối nát.

122.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nhất ý nghĩa to lớn những cống hiến về khoa học, kĩ thuật của người Hy Lạp – La Mã cổ đại?

a)

Góp phần xác lập thế giới quan duy vật, nhân sinh quan tích cực.

b)

Cổ vũ tinh thần sùng bái huyền thoại, thần linh tự nhiên.

c)

Khẳng định vị trí độc tôn của Giáo hội và Kinh Thánh.

d)

Làm suy yếu các môn học tự nhiên và toán học cổ đại.

123.

Điều kiện tự nhiên của vùng Địa Trung Hải đã tác động thế nào đến hoạt động thương mại?

a)

Ít núi non thuận lợi cho vận chuyển đường bộ hơn đường biển.

b)

Khí hậu ôn hòa làm nông nghiệp lúa nước phát triển mạnh.

c)

Đồng bằng rộng trồng lúa tạo ra hàng hóa nông nghiệp chủ lực.

d)

Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh thuận lợi phát triển cảng biển.

124.

Vì sao nói chủ nghĩa nhân văn là linh hồn của phong trào Phục hưng?

a)

Đặt giáo lí tôn giáo làm chuẩn mực đạo đức xã hội.

b)

Chỉ chú trọng sáng tác nghệ thuật cung đình, tôn giáo.

c)

Đề cao con người, tự do cá nhân và năng lực lý tính.

d)

Phủ nhận hoàn toàn tri thức cổ đại Hy Lạp – La Mã.

125.

So với văn minh phương Đông cổ đại, văn minh phương Tây cổ đại có điểm nào nổi bật?

a)

Nhấn mạnh nông nghiệp lúa nước và làng xã khép kín.

b)

Xã hội ít coi trọng thương nghiệp và kỹ nghệ thủ công.

c)

Phát triển mạnh thương mại biển và đô thị độc lập.

d)

Nhà nước quân chủ chuyên chế tập trung quyền lực tối cao.

126.

Một nguyên nhân kinh tế thúc đẩy Phục hưng ở Tây Âu là

a)

mở rộng đế quốc và cống nạp của các chư hầu.

b)

sự lớn mạnh của thị dân và kinh tế hàng hoá – tiền tệ.

c)

độc quyền thương mại của Giáo hoàng và quý tộc.

d)

sụp đổ hoàn toàn của phong kiến và nông nô.

127.

Tác động lâu dài của Phục hưng đối với châu Âu là

a)

làm suy tàn thương mại và thành thị ở châu Âu.

b)

chấm dứt hoàn toàn vai trò của tôn giáo trong xã hội.

c)

khôi phục niềm tin tuyệt đối vào thần quyền trung cổ.

d)

mở đường cho khoa học tự nhiên và tư tưởng khai sáng.

128.

Trong so sánh Đông – Tây cổ đại, nhận định nào sau đây hợp lí?

a)

Phương Đông thiên về nông nghiệp, phương Tây thiên về thương mại.

b)

Phương Tây phổ biến quân chủ chuyên chế tập trung cao độ.

c)

Phương Đông coi nhẹ nông nghiệp, chú trọng công thương nghiệp.

d)

Cả hai đều dựa chủ yếu vào trồng lúa nước quy mô lớn.