wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phacute

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Quốc gia khởi đầu trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỉ XVIII là

a)

A. Anh.

b)

B. Mĩ.

c)

C. Đức.

d)

D. Pháp.

2.

Ở thế kỉ XVIII, những tiến bộ về kĩ thuật ở Anh chủ yếu diễn ra trong các ngành nào?

a)

A. Dệt, luyện kim và phát minh máy móc.

b)

B. Ngành luyện kim, khai thác mỏ và dệt.

c)

C. Dệt, luyện kim và giao thông vận tải.

d)

D. Khai thác mỏ, dệt và giao thông vận tải.

3.

Đầu thế kỉ XIX, ở Bỉ quá trình công nghiệp hóa diễn ra trong các ngành nào?

a)

A. Dệt, luyện kim và phát minh máy móc.

b)

B. Ngành luyện kim, khai mỏ và dệt.

c)

C. Dệt, luyện kim và giao thông vận tải.

d)

D. Khai thác mỏ, dệt và giao thông vận tải.

4.

Ở thế kỉ XVIII, những tiến bộ về kĩ thuật và máy móc ở Anh diễn ra đầu tiên trong ngành nào?

a)

A. Dệt.

b)

B. Ngành luyện kim.

c)

C. Giao thông vận tải.

d)

D. Khai thác mỏ.

5.

Thế kỉ XVIII, cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra đầu tiên ở Anh, sau đó lan ra Châu Âu và khu vực nào sau đây?

a)

A. Đông Nam Á.

b)

B. Đông Bắc Á.

c)

C. Nam Mỹ.

d)

D. Bắc Mỹ.

6.

Năm 1807, Rô-bớt Phơn-tơn đã chế tạo thành công

a)

A. đầu máy xe lửa chạy trên đường ray đầu tiên.

b)

B. tàu thủy chạy chở khách chạy bằng hơi nước.

c)

C. máy kéo sợi chạy bằng sức mước.

d)

D. máy bay chạy bằng động cơ xăng.

7.

Phát minh nào trong cuộc cách mạng công nghiệp đã tạo tiền đề cho sự ra đời và phát triển của ô tô, máy bay và thúc đẩy ngành khai thác dầu mỏ?

a)

A. Phương pháp nấu than cốc.

b)

B. Chế tạo ra hệ thống máy tự động.

c)

C. Phát minh Động cơ đốt trong.

d)

D. Phương pháp.

8.

Câu 8. Những thành tựu cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất ở thế kỉ XVIII - XIX là máy kéo sợi, máy dệt, máy hơi nước và

a)

đầu máy xe lửa.

b)

máy bay, ô tô.

c)

điện thoại.

d)

tàu thủy, máy bay.

9.

Câu 9. Giêm Oát là người đã phát minh ra

a)

con thoi bay.

b)

máy dệt.

c)

máy hơi nước.

d)

đầu máy xe lửa.

10.

Câu 10. Thành tựu khoa học và kĩ thuật quan trọng nhất của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai từ giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX là

a)

máy hơi nước và điện.

b)

động cơ đốt trong và ô tô.

c)

máy hơi nước và điện thoại.

d)

điện và động cơ đốt trong.

11.

Câu 11. Giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX là khoảng thời gian diễn ra cuộc cách mạng nào sau đây?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai.

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba.

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

12.

Câu 12. "Ông vua xe hơi" nước Mỹ là ai?

a)

Tô-mát Ê-đi-xơn,

b)

Hen-ri Pho.

c)

Can Ben.

d)

Hen-ri Bê-sê-mơ.

13.

Câu 1. Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất ở thế kỉ XVIII - XIX, phát minh kĩ thuật nào đã tạo ra bước chuyển căn bản trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Động cơ đốt trong.

b)

Máy kéo sợi Gien-ni.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Máy hơi nước.

14.

Câu 2. Trong các thế kỉ XVIII - XIX, những thành tựu đạt được trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã đưa con người bước sang thời đại

a)

"văn minh công nghiệp".

b)

"văn minh nông nghiệp".

c)

"văn minh thông tin".

d)

"văn minh".

15.

nh tựu đạt được trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã đưa con người bước sang thời đại

a)

văn minh công nghiệp

b)

văn minh nông nghiệp

c)

văn minh thông tin

d)

văn minh trí tuệ

16.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng ý nghĩa của việc phát minh ra máy hơi nước ở Anh (1784)?

a)

Lao động bằng tay được thay thế dần bằng máy móc.

b)

Tốc độ sản xuất và năng suất lao động tăng vượt bậc.

c)

Tạo ra động lực mới, khởi đầu quá trình công nghiệp hóa.

d)

Biến nước Anh trở thành "công xưởng của thế giới".

17.

Vì sao cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra khá muộn ở Pháp?

a)

Do tác động của cách mạng tư sản và những bất ổn về chính trị.

b)

Không có nguồn tích lũy tư bản và tình hình chính trị bất ổn.

c)

Do tác động của cách mạng tư sản và thiếu tài nguyên thiên nhiên.

d)

Do tình hình chính trị bất ổn và thiếu tài nguyên thiên nhiên.

18.

Yếu tố nào không phải là điều kiện thuận lợi để các nước tư bản châu Âu và Bắc Mỹ phát triển công nghiệp vào đầu thế kỉ XIX?

a)

Đầu tư tư bản tài chính lớn.

b)

Cách mạng tư sản nổ ra sớm.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Hệ thống giao thông phát triển.

19.

Tác dụng của việc phát minh ra phương pháp sử dụng lò cao trong luyện kim trong cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII - XIX là

a)

thúc đẩy việc ứng dụng điện vào cuộc sống.

b)

dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới.

c)

dẫn đến sự ra đời và phát triển của động cơ học.

d)

đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa đất nước.

20.

Cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại không có những tác động nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, nâng cao năng suất lao động.

b)

Hình thành và phát triển các trung tâm công nghiệp, thành thị.

c)

Gây ô nhiễn môi trường, bóc lột lao động và xâm chiếm thuộc địa.

d)

Thúc đẩy toàn cầu hóa,

21.

Thời cận đại, phong trào "rào đất cướp ruộng" xuất hiện ở Anh là phong trào liên quan đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Tranh giành ruộng đất giữa các lãnh chúa phong kiến.

b)

Nông nô đấu tranh để bảo vệ ruộng đất của chính mình.

c)

Quý tộc phong kiến thôn tính ruộng đất của nhau để lập trang trại.

d)

Quý tộc phong kiến tước đoạt ruộng đất của nông nô để chăn nuôi cừu.

22.

Ý nào không phản ánh đúng điều kiện ở nước Anh khi tiến hành cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII?

a)

Tình hình chính trị ổn định từ sau cách mạng tư sản.

b)

Nước Anh có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

Xuất hiện nhiều các trung tâm công nghiệp ở các thành thị.

d)

Nguồn tích lũy tư bản và lực lượng lao động khá dồi dào.

23.

Nội dung nào không phản ánh đúng hệ quả hệ quả tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Nhiều trung tâm công nghiệp mới hình thành.

c)

Thúc đẩy chuyển biến mạnh mẽ trong nông nghiệp.

d)

Giải quyết triệt để mâu thuẫn trong xã hội tư bản.

24.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp cuối thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX là

a)

sử dụng năng lượng nước, hơi nước và cơ giới hóa sản xuất.

b)

ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất.

c)

sử dụng năng lượng điện với sự ra đời của các dây chuyền sản xuất hàng loạt.

d)

quy trình, phương thức sản xuất được tối ưu hóa dựa trên nền tảng công nghệ số.

25.

Nội dung nào không phản ánh đúng những tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?

4 lines
26.

Nội dung nào không phản ánh đúng những tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Bóc lột lao động phụ nữ và trẻ em.

c)

Người lao động có nguy cơ mất việc làm.

d)

Sự xâm chiếm và tranh giành thuộc địa.

27.

Một trong những hệ quả tiêu cực của các cách mạng công nghiệp thời kì cận đại là

a)

sản xuất nông nghiệp chuyển sang phương thức chuyên canh hoặc thâm canh.

b)

hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là giai cấp tư sản và vô sản.

c)

cuộc đấu tranh giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản không ngừng tăng lên.

d)

sự ra đời của nhiều trung tâm công nghiệp mới và thành thị đông dân xuất hiện.

28.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về kết quả của các cuộc cách mạng công nghiệp ở các nước tư bản thời kì cận đại?

a)

Hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là tư sản và vô sản.

b)

Góp phần thúc đẩy sự phát triển của nông nghiệp và giao thông vận tải.

c)

Nâng cao năng suất lao động và làm thay đổi bộ mặt các nước tư bản.

d)

Làm tiền đề dẫn đến sự bùng nổ các cuộc cách mạng tư sản ở châu Âu.

29.

Cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra vào nửa sau thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX ở châu Âu là quá trình

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa các nước tư bản châu Âu.

b)

hình thành hai giai cấp cơ bản là tư sản và công nhân.

c)

cơ khí hóa nền sản xuất thay thế cho lao động thủ công.

d)

hình thành nền tảng kinh tế của của chủ nghĩa tư bản.

30.

Những điều kiện cần và đủ để nước Anh tiến hành cách mạng công nghiệp từ những năm 60 của thế kỷ XVIII là

a)

tư bản, công nhân lao động làm thuê.

b)

tư bản và các thiết bị máy móc hiện đại.

c)

kĩ thuật, đội ngũ công nhân làm thuê đông.

d)

tư bản, nhân công và sự phát triển kĩ thuật.

31.

Ở thế kỉ XVIII, nhà phát minh vĩ đại nào được tôn vinh là "người nhân lên gấp bội sức mạnh của con người"?

a)

Giêm Oát.

b)

Giêm Ha-gri-vơ.

c)

Ác-crai-tơ.

d)

Ét-mơn Các-rai.

32.

Ở thế kỉ XVIII, nhà phát minh nào là tác giả của câu nói nổi tiếng: "Thiên tài một phần trăm là cảm hứng và chín mươi chín phần trăm là mồ hôi"?

a)

Louis Pasteur.

b)

Thomas Edison.

c)

Albert Elnsetein.

d)

James Watt.

33.

Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là

a)

cách mạng 4.0

b)

cách mạng kĩ thuật số.

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng công nghệ.

34.

Yếu tố nào đã đặt nền tảng cho các phát minh của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Mạng lưới toàn cầu.

b)

Động cơ đốt trong.

c)

Thuyết tương đối.

d)

Công nghệ in 3D.

35.

Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Ro bot.

b)

vệ tinh.

c)

tàu chiến.

d)

máy tính.

36.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

mạng kết nối Internet không dây.

b)

mạng kết nối Internet có dây.

c)

máy tính điện tử.

d)

vệ tinh nhân tạo.

37.

Công ty đã bán chiếc điện thoại di động đầu tiên trên thị trường là

a)

Sam sung.

b)

Motorola.

c)

Nokia.

d)

Oppo.

38.

Robot đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là

a)

Xô phia

b)

Robear

c)

Paro.

d)

Asimo.

39.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là

a)

cách mạng kĩ thuật số.

b)

cách mạng công nghiệp n

40.

Công dân như con người là

a)

Xô phia

b)

Robear

c)

Paro.

d)

Asimo.

41.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là

a)

cách mạng kĩ thuật số.

b)

cách mạng công nghiệp nhẹ.

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng 4.0.

42.

Cách mạng 4.0 hoàn toàn tập trung vào công nghệ kĩ thuật số và

a)

kết nối vạn vật thông qua Internet.

b)

công cuộc chinh phục vũ trụ.

c)

máy móc tự động hóa.

d)

công nghệ Robot.

43.

Robot trí tuệ nhân tạo đầu tiên của Việt Nam chế tạo phục vụ cho ngành

a)

Kinh tế.

b)

Giáo dục.

c)

Quân sự.

d)

Công nghệ thông tin.

44.

Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là

a)

Cloud.

b)

AI.

c)

In 3D.

d)

Big Data.

45.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đã làm mờ ranh giới giữa vật lý, sinh học và

a)

kĩ thuật số.

b)

hóa học.

c)

internet.

d)

trí tuệ nhân tạo.

46.

Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gắn liền với hai cường quốc Mỹ và

a)

Anh.

b)

Trung Quốc.

c)

Liên Xô.

d)

Ấn Độ.

47.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là quan trọng nhất trong các cuộc cách mạng công nghiệp là vì cuộc cách mạng này đã

a)

thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

b)

dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới, mở rộng thị trường toàn cầu.

c)

thúc đẩy sự phát triển của mạng lưới điện xoay chiều và phổ biến máy tính kĩ thuật số.

d)

mở ra kỷ nguyên công nghệ thông tin sử dụng máy tính kĩ tuật số và lưu hồ sơ kĩ thuật số.

48.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm

a)

internet.

b)

máy hơi nước.

c)

công nghệ thông tin.

d)

máy tính.

49.

Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

4 lines
50.

Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

a)

Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

51.

Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đưa loài người bước sang thời đại

a)

văn minh công nghiệp.

b)

văn minh nông nghiệp.

c)

văn minh thông tin.

d)

văn minh siêu trí tuệ.

52.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

Mạng Internet không dây.

c)

Máy tính.

d)

Chinh phục vũ trụ.

53.

Chức năng chính của Xôphia - robot đầu tiên được cấp quyền công dân là

a)

làm việc trong dây chuyền sản xuất.

b)

dọn dẹp.

c)

trò chuyện với con người.

d)

chinh phục vũ trụ.

54.

Tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã dẫn tới sự ra đời của

a)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại.

b)

Chủ nghĩa phát xít.

c)

Chủ nghĩa quân phiệt.

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

55.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào đã giúp giải phóng sức lao động con người, nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm công nghiệp?

a)

Tự động hóa

b)

Công nghệ Robot

c)

Tự động hóa và Công nghệ Robot

d)

Công nghệ in 3D

56.

Quá trình xây dựng tòa nhà bằng công nghệ in 3D so với cách xây dựng khác sẽ có ưu điểm gì?

a)

Sản phẩm đẹp và bền hơn.

b)

Giá thành cạnh tranh.

c)

Tiết kiệm nhân lực và chi phí.

d)

Chịu nhiệt độ cao hơn.

57.

Sự phát triển của Internet hiện nay làm cho việc tìm kiếm và chia sẽ thông tin vô cùng nhanh chóng và thuận tiện, tuy nhiên nó cũng có hạn chế về

a)

thay đổi thế giới quan của con người.

b)

dễ bị thâm nhập, đánh mất dữ liệu cá nhân.

c)

con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

d)

tính chính xác của thông tin được chia sẻ.

58.

Nội dung nào dưới đây là không phản ánh đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Các thành tựu khoa học - công nghệ làm cho tài nguyên thiên nhiên, lao động phổ thông ngày càng mất lợi thế.

b)

Tạo ra sự chênh lệch về trình độ phát triển, khoảng cách giàu nghèo giữa các quốc gia có xu hướng mở rộng thêm

c)

Chỉ tác động đến lĩnh vực khoa học và công nghệ, không ảnh hưởng đến giáo dục đào tạo và lĩnh vực quản lí nhà nước.

d)

Làm xuất hiện nhiều hình thức tội phạm mới, sử dụng công nghệ cao để trốn thuế, lừa đảo, chiếm đoạt tài sản của người khác.

59.

Năm 1946, sự ra đời của máy tính ENIAC đã góp phần quan trọng trong việc đặt nền móng cho

a)

mạng internet.

b)

máy tính điện tử.

c)

công nghệ in 3D.

d)

công nghệ na - no.

60.

Nhận định nào sau đây đúng nhất về sản phẩm cừu "Đô-li" trong cuộc cách mạng công nghiệp hiện đại?

a)

Cừu "Đô-li" là sản phẩm của kĩ thuật nhân bản, nó không có cha, nhưng lại có 3 mẹ.

b)

Cừu "Đô-li" là sản phẩm của kĩ thuật nhân bản, nó sinh ra từ cha, không có mẹ.

c)

Cừu "Đô-li" là sản phẩm của kĩ thuật nhân bản, nó không có mẹ, nhưng lại có 3 cha.

d)

Cừu "Đô-li" là sản phẩm của công nghệ na-no, nó không có mẹ, nhưng lại có 3 cha.

61.

Năm 1957, Liên Xô phóng lên quỹ đạo vệ tinh nhân tạo Xpút-nich 1 đã có ý nghĩa như thế nào đối với nhân loại?

a)

Thúc đẩy sản xuất phát riển vượt bậc, khởi đầu quá trinh công nghiệp hóa.

b)

Là cơ sở cho sự ra đời và phát triển của động cơ đ

62.

Nhân tạo Xpút-nich 1 đã có ý nghĩa như thế nào đối với nhân loại?

a)

Thúc đẩy sản xuất phát riển vượt bậc, khởi đầu quá trinh công nghiệp hóa.

b)

Là cơ sở cho sự ra đời và phát triển của động cơ điện.

c)

Là sự kiện mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người.

d)

Thúc đẩy sự chuyển biến mạnh mẽ trong nhiều ngành kinh tế khác

63.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào được sử dụng trong các lĩnh vực quản lý đô thị, thời trang?

a)

Internet vạn vật.

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ na-no

64.

Cách mạng công nghiệp 4.0 có những tác động tích cực đối với nhân loại, tuy nhiên nó cũng có điểm hạn chế về vấn đề

a)

ô nhiễm môi trường.

b)

an ninh mạng.

c)

quyền riêng tư.

d)

an ninh mạng và quyền riêng tư.

65.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là cuộc cách mạng

a)

có những ảnh hưởng trực tiếp đến quan hệ hôn nhân và gia đình Việt Nam.

b)

không có ảnh hưởng trực tiếp đến quan hệ hôn nhân và gia đình Việt Nam.

c)

có những ảnh hưởng gián tiếp đến quan hệ hôn nhân và gia đình Việt Nam.

d)

không có sự kế thừa thành tựu cách mạng công nghiệp lần thứ ba.

66.

Một trong những khó khăn cơ bản của giai cấp công nhân Việt Nam trước tác động của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

chưa đáp ứng được yêu cầu về trình độ, chuyên môn, kĩ năng nghề nghiệp.

b)

lao động giản đơn trong các dây chuyền sản xuất có nguy cơ bị thay thế.

c)

số lượng công nhân trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

d)

số lượng, chất lượng công nhân trong doanh nghiệp nhà nước giảm nhanh.

67.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về điều kiện tự nhiên của khu vực Đông Nam Á?

a)

Chịu ảnh hưởng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Tất cả các quốc gia đều giáp biển, giàu tài nguyên.

c)

Hệ thống sông ngòi dày đặc với nhiều con sông lớn.

d)

Đồng bằng ven sông với đất đai

68.

Đông Nam Á?

a)

Chịu ảnh hưởng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Tất cả các quốc gia đều giáp biển, giàu tài nguyên.

c)

Hệ thống sông ngòi dày đặc với nhiều con sông lớn.

d)

Đồng bằng ven sông với đất đai màu mỡ, phì nhiêu.

69.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Đông Nam Á thời cổ - trung đại là

a)

nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

buôn bán bằng đường biển.

c)

khai thác lâm thổ sản.

d)

sản xuất thủ công nghiệp.

70.

Dòng sông lớn nhất Đông Nam Á, có ý nghĩa to lớn đối với cuộc sống cư dân nơi đây là sông

a)

Mê Công.

b)

Sa-lu-en.

c)

I-ra-oa-đi.

d)

Chao Phờ-ray-a.

71.

Ở Đông Nam Á, nhóm ngôn ngữ Việt - Mường thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

Nam Á.

b)

Nam Đảo.

c)

Hán - Tạng.

d)

Thái - Ka-đai.

72.

Cư dân Đông Nam Á cổ đại là kết quả của sự pha trộn giữa hai chủng tộc

a)

Môn-gô-lô-ít da vàng và Ô-xtra-lô-ít da ngăm đen.

b)

Môn-gô-lô-ít da ngăm đen và Ô-xtra-lô-ít da vàng.

c)

Môn-gô-lô-ít da vàng và Nê-grô-it da ngăm đen.

d)

Môn-gô-lô-ít da ngăm đen và Nê-grô-it da vàng.

73.

Tổ chức xã hội đầu tiên, phổ biến nhất Đông Nam Á thời cổ - trung đại là

a)

bầy đàn.

b)

thị tộc.

c)

làng, bản.

d)

quốc gia.

74.

Trên cơ sở nền văn minh bản địa, cư dân Đông Nam Á cổ đại đã sớm tiếp thu ảnh hưởng các nền văn minh nào sau đây?

a)

Ấn Độ, Trung Hoa.

b)

Ấn Độ, phương Tây.

c)

Trung Hoa, phương Tây.

d)

Ấn Độ, Trung Hoa, phương Tây.

75.

Văn hóa Ấn Độ đã được truyền bá đến khu vực Đông Nam Á chủ yếu bằng con đường

a)

giao thương buôn bán.

b)

truyền bá áp đặt.

c)

xâm lược, thống trị.

d)

giao lưu hữu nghị.

76.

Từ những thế kỉ đầu Công nguyên, ở Đông Nam Á đã có sự du nhập Phật giáo, Hin-đu giáo là các tôn giáo lớn có nguồn gốc từ

a)

phương Tây.

b)

Trung Quốc.

c)

Nhật Bản.

d)

Ấn Độ.

77.

Quốc gia Đông Nam Á nào chịu ảnh hưởng văn minh Trung Hoa nhiều hơn các nước trong khu vực?

a)

Việt Nam.

b)

Lào.

c)

T

78.

Quốc gia Đông Nam Á nào chịu ảnh hưởng văn minh Trung Hoa nhiều hơn các nước trong khu vực?

a)

Việt Nam.

b)

Lào.

c)

Thái Lan.

d)

Cam-pu-chia.

79.

Sự tiếp xúc, giao thoa văn hóa giữa Đông Nam Á với văn minh Trung Hoa thông qua con đường

a)

buôn bán và bành trướng xâm lược của Trung Quốc.

b)

buôn bán và truyền đạo của các tu sĩ người Trung Quốc.

c)

chỉ ảnh hưởng qua con đường giao thương, buôn bán.

d)

xâm lược, thống trị của các triều đại phong kiến Trung Quốc.

80.

Hệ tư tưởng Nho giáo du nhập vào khu vực Đông Nam Á từ những thế kỉ tiếp giáp Công nguyên là có nguồn gốc từ

a)

Ấn Độ.

b)

Trung Quốc.

c)

phương Tây.

d)

Nhật Bản.

81.

Đặc trưng khí hậu gió mùa nóng ẩm, kèm theo mưa đã tác động như thế nào đến khu vực Đông Nam Á?

a)

Khí hậu trở nên khô cằn, hình thành một số hoang mạc.

b)

Thảm thực vật kém xanh tốt, khó có điều kiện phát triển.

c)

Cung cấp đủ nước cho sinh hoạt và sản xuất của con người.

d)

Dân cư thưa vắng, không thể hình thành các đô thị đông đúc.

82.

Giải thích nào sau đây là không đúng khi nhắc đến vị trí "ngã tư đường" của khu vực Đông Nam Á?

a)

Là cầu nối giữa Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương.

b)

Nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn trên thế giới.

c)

Nối liền lục địa châu Á - châu Âu với châu Úc.

d)

Tiếp giáp với bốn châu lục: Á, Phi, Âu, Mĩ.

83.

Đông Nam Á với hầu hết các quốc gia đều giáp biển nên có thuận lợi

a)

phát triển giao thông đường biển.

b)

giữ vững an ninh quốc phòng.

c)

đánh bắt, khai thác lâm thủy sản.

d)

đảm bảo nguồn nước tưới tiêu.

84.

Nền văn minh bản địa hình thành ở khu vực Đông Nam Á trước khi tiếp xúc với văn minh Ấn Độ, Trung Hoa đó là

a)

văn minh thung lũng sông Hằng.

b)

văn minh nông nghiệp lúa nước.

c)

văn minh sông Mê Công.

d)

chưa có nền văn

85.

Hình thành ở khu vực Đông Nam Á trước khi tiếp xúc với văn minh Ấn Độ, Trung Hoa đó là

a)

văn minh thung lũng sông Hằng.

b)

văn minh nông nghiệp lúa nước.

c)

văn minh sông Mê Công.

d)

chưa có nền văn minh nào.

86.

Hệ thống sông ngòi dày đặc ở phần lục địa Đông Nam Á không đem đến lợi ích nào cho cư dân nơi đây?

a)

Tạo nên những đồng bằng màu mỡ.

b)

Nghề nông trồng lúa nước phát triển.

c)

Cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.

d)

Lũ lụt thường xuyên gây mất mùa.

87.

Sự đa dạng về cư dân, tộc người có tác động như thế nào đến văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Tạo nên các nhóm cư dân với ngữ hệ và ngôn ngữ khác nhau.

b)

Góp phần hình thành nền văn minh bản địa với sắc thái phong phú.

c)

Sự xung đột, mâu thuẫn giữa các nhóm cư dân, tộc người khác nhau.

d)

Nền văn minh bản địa hình thành đồng nhất giữa nhóm cư dân, tộc người.

88.

Làng - cơ sở xã hội đầu tiên của nền văn minh Đông Nam Á không có đặc trưng ban đầu là

a)

đơn vị cư trú của những người đồng tộc.

b)

khép kín, tách biệt, tự cung tự cấp.

c)

cộng đồng có quan hệ gần gũi, đoàn kết.

d)

thiếu tính phòng thủ, dễ bị tấn công.

89.

Đầu Công nguyên, tôn giáo nào sau khi du nhập đã ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống văn hóa, tinh thần của các dân tộc Đông Nam Á?

a)

Phật giáo.

b)

Hinđu giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Công giáo.

90.

Nội dung không phải lí do để văn minh Trung Hoa ảnh hưởng đến Đông Nam Á là

a)

vị trí địa lí liền kề với Đông Nam Á.

b)

sự xâm lược, thống trị của Trung Quốc.

c)

quá trình di dân của người Trung Quốc.

d)

hoạt động truyền giáo của tu sĩ Công giáo.

91.

Trên cơ sở điều kiện tự nhiên khá thuận lợi, về kinh tế Đông Nam Á ngày nay đạt được thành tựu nào sau đây?

a)

Hoạt động khai thác biển phát triển mạnh mẽ nhất và mang lại nhiều nguồn lợi lớn.

b)

Trở thành khu vực xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới.

92.

Những thành tựu nào sau đây của nền kinh tế Đông Nam Á ngày nay?

a)

Hoạt động khai thác biển phát triển mạnh mẽ nhất và mang lại nhiều nguồn lợi lớn.

b)

Trở thành khu vực xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới, điển hình là Thái Lan, Việt Nam.

c)

Thương nghiệp biển trở thành hoạt động kinh tế chính của hầu hết các nước.

d)

Đông Nam Á là khu vực có nền kinh tế phát triển cao, năng động nhất châu Á.

93.

Điểm khác biệt về địa bàn phân bố của nhóm cư dân theo ngữ hệ Nam Á so với cư dân theo ngữ hệ Nam Đảo là

a)

chủ yếu ở Đông Nam Á lục địa.

b)

chủ yếu ở Đông Nam Á hải đảo.

c)

phân bố ở các thành phố lớn.

d)

phân bố ở các vùng núi, cao nguyên.

94.

Nền văn minh Đông Nam Á xa xưa và ngày nay ít chịu ảnh hưởng lĩnh vực nào sau đây từ văn minh Ấn Độ?

a)

Giáo dục.

b)

Tôn giáo.

c)

Chính trị.

d)

Nghệ thuật.

95.

Nền văn minh Đông Nam Á ngày nay ít chịu ảnh hưởng lĩnh vực nào sau đây từ văn minh Trung Hoa?

a)

Ẩm thực.

b)

Tôn giáo.

c)

Văn hóa.

d)

Nghệ thuật.

96.

Sự ảnh hưởng ban đầu của Nho giáo đến Việt Nam thời phong kiến được thể hiện như thế nào?

a)

Nhà Lý cho xây dựng Văn Miếu để thờ Khổng Tử.

b)

Thường xuyên mở các khoa thi để tuyển chọn nhân tài.

c)

Giáo lí Nho giáo được nhân dân học tập rộng rãi.

d)

Tư tưởng trung quân - ái quốc luôn được đề cao.

97.

Hình ảnh bó lúa vàng được đặt ở vị trí trung tâm lá cờ ASEAN không thể hiện ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nền kinh tế chủ yếu của các nước là nông nghiệp.

b)

Thể hiện sự gắn kết giữa các nước trong khu vực.

c)

Số lượng thành viên của ASEAN là 10 nước.

d)

Tượng trưng cho sự hòa bình, ổn định, thuần khiết.

98.

Nền văn minh Đông Nam Á ngày nay được đánh giá là "thống nhất trong đa dạng" là vì có nhiều yếu tố chung trên nền tảng sự đa dạng của

a)

nền văn hóa bản địa và các yếu tố mới từ phương Đông, phương Tây.

b)

sự tiếp thu có chọn lọc những yếu tố mới.

99.

là "thống nhất trong đa dạng" là vì có nhiều yếu tố chung trên nền tảng sự đa dạng của

a)

nền văn hóa bản địa và các yếu tố mới từ phương Đông, phương Tây.

b)

sự tiếp thu có chọn lọc những yếu tố mới từ văn minh Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

văn hóa bản địa truyền thống hòa cùng bản sắc riêng của mỗi quốc gia dân tộc.

d)

sự tiếp thu có chọn lọc những yếu tố mới từ văn minh phương Đông và phương Tây.

100.

Sự hình thành nền văn minh Đông Nam Á là trên cơ sở tự nhiên, xã hội riêng biệt và

a)

nhu cầu liên kết cộng đồng, sự ảnh hưởng yếu tố tích cực bên ngoài.

b)

nhu cầu phát triển, sự ảnh hưởng văn hóa Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

sự ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ, Trung Hoa và phương Tây.

d)

sự tiếp thu có chọn lọc những yếu tố văn hóa tích cực từ bên ngoài.

101.

Điểm chung của văn minh Đông Nam Á trong quá trình tiếp thu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ, Trung Hoa là đều có tiếp nhận qua con đường

a)

biên giới.

b)

buôn bán.

c)

xâm lược.

d)

thống trị.

102.

Điểm khác biệt về địa bàn phân bố của nhóm cư dân theo ngữ hệ Nam Á so với cư dân theo ngữ hệ Nam Đảo là

a)

chủ yếu ở Đông Nam Á lục địa.

b)

chủ yếu ở Đông Nam Á hải đảo.

c)

phân bố ở các thành phố lớn.

d)

phân bố ở các vùng núi, cao nguyên.

103.

Nền văn minh Đông Nam Á xa xưa và ngày nay ít chịu ảnh hưởng lĩnh vực nào sau đây từ văn minh Ấn Độ?

a)

Giáo dục.

b)

Tôn giáo.

c)

Chính trị.

d)

Nghệ thuật.

104.

Nền văn minh Đông Nam Á ngày nay ít chịu ảnh hưởng lĩnh vực nào sau đây từ văn minh Trung Hoa?

a)

Ẩm thực.

b)

Tôn giáo.

c)

Văn hóa.

d)

Nghệ thuật.

105.

Sự ảnh hưởng ban đầu của Nho giáo đến Việt Nam thời phong kiến được thể hiện như thế nào?

a)

Nhà Lý cho xây dựng Văn Miếu để thờ Khổng Tử.

b)

Thường xuyên mở các khoa thi để tuyển chọn

106.

Sự ảnh hưởng ban đầu của Nho giáo đến Việt Nam thời phong kiến được thể hiện như thế nào?

a)

Nhà Lý cho xây dựng Văn Miếu để thờ Khổng Tử.

b)

Thường xuyên mở các khoa thi để tuyển chọn nhân tài.

c)

Giáo lí Nho giáo được nhân dân học tập rộng rãi.

d)

Tư tưởng trung quân - ái quốc luôn được đề cao.

107.

Hình ảnh bó lúa vàng được đặt ở vị trí trung tâm lá cờ ASEAN không thể hiện ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nền kinh tế chủ yếu của các nước là nông nghiệp.

b)

Thể hiện sự gắn kết giữa các nước trong khu vực.

c)

Số lượng thành viên của ASEAN là 10 nước.

d)

Tượng trưng cho sự hòa bình, ổn định, thuần khiết.

108.

Nền văn minh Đông Nam Á ngày nay được đánh giá là "thống nhất trong đa dạng" là vì có nhiều yếu tố chung trên nền tảng sự đa dạng của

a)

nền văn hóa bản địa và các yếu tố mới từ phương Đông, phương Tây.

b)

sự tiếp thu có chọn lọc những yếu tố mới từ văn minh Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

văn hóa bản địa truyền thống hòa cùng bản sắc riêng của mỗi quốc gia dân tộc.

d)

sự tiếp thu có chọn lọc những yếu tố mới từ văn minh phương Đông và phương Tây.

109.

Sự hình thành nền văn minh Đông Nam Á là trên cơ sở tự nhiên, xã hội riêng biệt và

a)

nhu cầu liên kết cộng đồng, sự ảnh hưởng yếu tố tích cực bên ngoài.

b)

nhu cầu phát triển, sự ảnh hưởng văn hóa Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

sự ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ, Trung Hoa và phương Tây.

d)

sự tiếp thu có chọn lọc những yếu tố văn hóa tích cực từ bên ngoài.

110.

Điểm chung của văn minh Đông Nam Á trong quá trình tiếp thu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ, Trung Hoa là đều có tiếp nhận qua con đường

a)

biên giới.

b)

buôn bán.

c)

xâm lược.

d)

thống trị.

111.

Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

Kinh th

112.

Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

d)

Chùa Vàng (Mi-an-ma).

113.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành.

b)

bước đầu phát triển.

c)

phát triển rực rỡ.

d)

tiếp tục phát triển.

114.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

a)

đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.

b)

thế kỉ VII đến thế kỉ XV.

c)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

d)

thế kỉ XIX đến nay.

115.

Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

a)

tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.

b)

tín ngưỡng phồn thực.

c)

tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.

d)

Phật giáo, Nho giáo.

116.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là

a)

Phật giáo.

b)

Hin-đu giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Công giáo.

117.

Hồi giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thế kỉ XIII là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

bán đảo Ả Rập.

b)

Ấn Độ.

c)

Trung Quốc.

d)

Địa Trung Hải.

118.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng

a)

chữ viết cổ của Ấn Độ.

b)

chữ Chăm cổ.

c)

chữ Khơ-me cổ.

d)

chữ Nôm.

119.

Thể loại văn học dân gian ra đời ở Đông Nam Á thời cổ trung đại là

a)

truyện ngắn.

b)

kí sự.

c)

tản văn.

d)

thần thoại.

120.

Sau khi chữ viết ra đời cư dân Đông Nam Á cổ trung đại đã tạo dựng nền văn học

a)

dân gian.

b)

viết.

c)

chữ Hán.

d)

chữ Phạn.

121.

Thời cổ trung đại, Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

Trung Quốc.

b)

phương Tây.

c)

Ấn Độ.

d)

Ả Rập.

122.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc

a)

Ấn Độ.

b)

Trung Hoa.

123.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc

a)

Ấn Độ.

b)

Trung Hoa.

c)

phương Tây.

d)

Nhật Bản.

124.

Quần thể chùa tháp Pa-gan là một trung tâm kiến trúc kì vĩ nằm ở quốc gia Đông Nam Á nào?

a)

Cam-pu-chia.

b)

Mi-an-ma.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Thái Lan.

125.

Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về

a)

chữ viết.

b)

kiến trúc.

c)

nghệ thuật.

d)

kĩ thuật.

126.

Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?

a)

Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.

b)

Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.

c)

Ca ngợi đất nước, sự tiến bộ của kĩ thuật.

d)

Thể hiện đời sống vật chất, tinh thần.

127.

Thời cổ trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?

a)

Thiên Chúa giáo.

b)

Bà-la-môn giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hin-đu giáo.

128.

Đền, chùa, tháp là các công trình kiến trúc thuộc dòng kiến trúc

a)

dân gian.

b)

tôn giáo.

c)

cung đình.

d)

tâm linh.

129.

Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?

a)

tượng thần.

b)

tượng Phật.

c)

phù điêu.

d)

chạm nổi hình rồng.

130.

Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ

a)

chữ La-tinh.

b)

chữ Phạn.

c)

chữ Hán.

d)

chữ A-rập.

131.

Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo điển hình?

(a)