wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pldc4

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hãy xác định câu sai?

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan

b)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực trách nhiệm pháp lý

c)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

d)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ

2.

Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Anh A chia tay người yêu

b)

A ép buộc con gái kết hôn

c)

A ngược đãi cha mẹ

d)

A hành hung vợ

3.

Những biểu hiện ra bên ngoài của vi phạm pháp luật gọi là?

a)

Hậu quả của hành vi vi phạm pháp luật

b)

Hành vi vi phạm pháp luật

c)

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật

d)

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật

4.

Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Chủ thể, mặt khách thể, mặt khách quan, chủ quan

b)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan

c)

Chủ thể, mặt chủ quan, khách thể, khách quan

d)

Chủ thể, chủ quan, khách thể, khách quan

5.

Mặt khách quan của hành vi vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Hành vi trái pháp luật và hậu quả do hành vi trái pháp luật gây ra

b)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và thiệt hại gây ra cho xã hội

c)

Thời gian, địa điểm, công cụ, phương tiện thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

d)

Bao gồm các đáp án

6.

Những biểu hiện, diễn biến tâm lý bên trong của chủ thể vi phạm pháp luật gọi là?

a)

Nhận thức, thái độ của chủ thể

b)

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật

c)

Bao gồm các đáp án

d)

Chủ thể vi phạm pháp luật

7.

Các yếu tố thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Các đáp án đều sai

b)

Lỗi, động cơ, mục tiêu

c)

Lỗi, động cơ, kết quả

d)

Lỗi, động cơ, mục đích

8.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện và hậu quả do hành vi gây ra

b)

Lỗi là một trong những căn cứ để xác định mức độ trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Động cơ là cái thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

d)

Chỉ khi nào hành vi trái pháp luật được chủ thể thực hiện một cách cố ý thì mới có thể là hành vi vi phạm pháp luật

9.

Khẳng định nào đúng khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Tùy thuộc vào trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với chủ thể để xác định lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật

b)

Mục đích của hành vi vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật

c)

Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện

d)

Mục đích là cái mốc đạt đến của chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

10.

Chọn đáp án phù hợp: Chủ thể vi phạm pháp luật là cá nhân hoặc tổ chức có....đã thực hiện hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Năng lực pháp luật

b)

Năng lực hành vi

c)

Khả năng

d)

Năng lực trách nhiệm pháp lý

11.

Chọn đáp án phù hợp: Khách thể của vi phạm pháp luật là những...... được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Đối tượng

b)

Quan hệ pháp luật

c)

Quan hệ tài sản

d)

Quan hệ xã hội

12.

Xác định đáp án sai trong các khẳng định sau?

a)

Khách thể của vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật

b)

Tính chất và tầm quan trọng của khách thể bị xâm hại không liên quan đến việc xác định trách nhiệm pháp lý của chủ thể đã vi phạm pháp luật

c)

Cá nhân không có năng lực trách nhiệm pháp lý thì không trở thành chủ thể của vi phạm pháp luật

d)

Khách thể của vi phạm pháp luật là những quan hệ xã hội được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật

13.

Nguyên nhân của vi phạm pháp luật?

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất

c)

Tàn dư, tạp tục đã lỗi thời của xã hội cũ còn rơi rớt lại

d)

Trình độ dân trí và ý thức pháp luật thấp của nhiều tầng lớp dân cư

14.

Khẳng định nào sau đây là đúng? ?

a)

a) Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, phải do  chính họ gánh chịu một cách trực tiếp, chứ không thể chuyển hay ủy thác cho 

người khác 

b)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể  chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện p

c)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể  chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện khi được Tòa án cho phép

d)

Tất cả các phương án đều sai 

15.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ vi phạm pháp luật mới chịu trách nhiệm pháp lý

b)

Các vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức, vi phạm quy tắc tôn giáo, vi phạm tập  quán... đều phải chịu trách nhiệm pháp lý 

c)

Cả a và b đều đúng 

d)

Cả a và b đều sai

16.

Trách nhiệm hình sự áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Cả cá nhân và tổ chức đều áp dụng

b)

Chỉ tổ chức thực hiện hành vi phạm tội

c)

Chỉ cá nhân thực hiện hành vi phạm tội

d)

Chỉ người chưa thành niên chịu trách nhiệm

17.

Vi phạm pháp luật hình sự được quy định chủ yếu ở đâu?

a)

Pháp luật của Nhà nước

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Bộ luật Hình sự

18.

Vi phạm pháp luật hình sự còn được gọi là gì?

a)

Tội phạm

b)

Tội danh

c)

Tội trạng

d)

Tất cả phương án đều đúng

19.

Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi xâm phạm đến đâu?

a)

Quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành

b)

Quy tắc quản lý nội bộ doanh nghiệp

c)

Quy phạm pháp luật hình sự

d)

Quy định hợp đồng dân sự

20.

Vi phạm pháp luật dân sự xâm phạm đến quan hệ nào?

a)

Quan hệ tài sản và quan hệ thân nhân - dân sự

b)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân - dân sự

c)

Quan hệ pháp luật - tác động

d)

Quan hệ xã hội - pháp luật

21.

Yếu tố nào không thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Đối tượng của hành vi vi phạm pháp luật

b)

Mục đích hướng tới của hành vi

c)

Lỗi của chủ thể thực hiện hành vi

d)

Động cơ thúc đẩy hành vi vi phạm

22.

Loại trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất, áp dụng cho chủ thể đã thực hiện hành vi phạm tội là gì?

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự do Tòa án áp dụng

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự do Viện Kiểm sát áp dụng

c)

Trách nhiệm pháp lý hình sự do Công an áp dụng

d)

Trách nhiệm pháp lý hình sự do cơ quan Nhà nước bất kỳ áp dụng

23.

Trách nhiệm pháp lý dân sự do cơ quan nào áp dụng với cá nhân, tổ chức vi phạm dân sự?

a)

Tòa án

b)

Viện Kiểm sát

c)

Công an

d)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bất kỳ

24.

Trách nhiệm pháp lý hành chính do cơ quan nào áp dụng với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính?

a)

Tòa án

b)

Viện Kiểm sát

c)

Công an

d)

Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền

25.

Trách nhiệm kỷ luật áp dụng đối với học sinh, sinh viên, cán bộ nhà trường vi phạm nội quy do ai quyết định?

a)

Hiệu trưởng quyết định kỷ luật

b)

Bộ trưởng quyết định kỷ luật

c)

Trưởng phòng quyết định kỷ luật

d)

Giám đốc xí nghiệp quyết định kỷ luật

26.

Hành vi vi phạm pháp luật có thể đồng thời là vi phạm đạo đức không?

a)

Chỉ khi gây thiệt hại nghiêm trọng mới là đạo đức

b)

Không bao giờ là vi phạm đạo đức

c)

Chắc chắn luôn là vi phạm đạo đức

d)

Có thể đồng thời là vi phạm đạo đức

27.

Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm pháp luật của mình khi?

a)

Chủ thể đó đủ 16 tuổi và có trí óc bình thường

b)

Chủ thể đó đã đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

c)

Chủ thể đó đủ 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

d)

Thông thường là 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

28.

Khi nghiên cứu về đặc điểm của trách nhiệm pháp lý thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Truy cứu trách nhiệm pháp lý là một quá trình hoạt động phức tạp của các cơ quan Nhà nước, nhà chức trách có thẩm quyền

b)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ do các cơ quan Nhà nước hay nhà chức trách có thẩm quyền tiến hành đối với chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Trong mọi trường hợp, trách nhiệm pháp lý luôn gắn liền với những biện pháp cưỡng chế Nhà nước đối với chủ thể đã vi phạm pháp luật

d)

Cơ sở của trách nhiệm pháp lý là vi phạm pháp luật

29.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật gồm?

a)

Lỗi cố ý và lỗi vô ý

b)

Hành vi trái pháp luật và hậu quả nguy hiểm cho xã hội

c)

Cố ý trực tiếp và cố ý gián tiếp; vô ý vì quá tự tin và vô ý vì quá cẩu thả

d)

Lỗi; động cơ; mục đích

30.

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật bị coi là có lỗi khi?

a)

Cố ý thực hiện hành vi trái pháp luật

b)

Do vô ý nên không có khả năng nhận thức về hành vi mình đã thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

c)

Có khả năng nhận thức về hành vi mình thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

d)

Nhận thức rất rõ về hành vi mình thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng cho xã hội

31.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Vượt đèn đỏ gây chết người

b)

Sử dụng tài liệu khi làm bài thi

c)

Cướp tài sản

d)

Buôn bán gia cầm nhiễm cúm,

32.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?

a)

Điều khiển xe gắn máy không có bằng lái xe

b)

Chứa chấp hoạt động mại dâm

c)

Bán hàng lấn chiếm lòng, lề đường

d)

Điều khiển xe máy chạy lấn tuyến

33.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Kinh doanh sai ngành nghề đã đăng ký

b)

Không trả tiền thuê nhà

c)

Buôn bán phụ nữ

d)

Tuyên truyền văn hóa phẩm đồi trụy

34.

Để truy cứu trách nhiệm pháp lý cần xác định?

a)

Hậu quả gây thiệt hại cho xã hội

b)

Hành vi trái pháp luật của chủ thể

c)

Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Có hành vi vi phạm pháp luật xảy ra, còn thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý

35.

Nguyên tắc truy cứu trách nhiệm pháp lý là?

a)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý phải được tiến hành trên cơ sở quy định của pháp luật

b)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý luôn cần phải áp dụng biện pháp cưỡng chế Nhà nước

c)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ được áp dụng đối với cá nhân vi phạm pháp luật

36.

Đối với các trường hợp áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý, thời hiệu đó được tính từ thời điểm nào sau đây?

a)

Thời điểm chủ thể người phạm tội ra đầu thú

b)

Thời điểm cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phát hiện hành vi vi phạm

c)

Thời điểm vi phạm pháp luật được thực hiện

d)

Các đáp án đều sai

37.

Tìm đáp án sai trong các nhận định sau?

a)

Pháp luật và pháp chế có mối quan hệ mật thiết với nhau

b)

Trong mối quan hệ giữa pháp luật với pháp chế thì pháp luật là yếu tố tiên đề

c)

Pháp chế đồng nghĩa với cưỡng chế

d)

Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và pháp luật là một trong những yêu cầu của pháp chế XHCN

38.

“Quyền lực Nhà nước là thống nhất, có sự phân công và phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp” là một trong những đặc trưng của?

a)

Nhà nước pháp quyền TBCN

b)

Nhà nước dân chủ

c)

Cả 3 Nhà nước trên

d)

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam

39.

Luật Hiến pháp là một ngành luật chủ đạo trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Có giá trị pháp lý cao nhất

c)

Quy định về những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của Nhà nước Việt Nam

d)

Do Quốc hội - cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất ban hành

40.

Độ tuổi được ứng cử vào Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp theo quy định của pháp luật ở nước ta là?

a)

Đủ 18 tuổi trở lên

b)

Đủ 20 tuổi trở lên

c)

Đủ 19 tuổi trở lên

d)

Đủ 21 tuổi trở lên

41.

Pháp luật nước ta quy định người nào có quyền bầu cử ra cơ quan Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp?

a)

Tất cả công dân Việt Nam

b)

Công dân Việt Nam 18 tuổi trở lên

c)

Công dân Việt Nam 21 tuổi trở lên

d)

Công dân Việt Nam 16 tuổi trở lên

42.

Văn bản pháp luật nào quy định về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân?

a)

Luật Lao động

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Hành chính

d)

Luật Hiến pháp

43.

Những quyền và nghĩa vụ của công dân được quy định trong?

a)

Luật Dân sự

b)

Luật Lao động

c)

Rất nhiều văn bản pháp luật khác nhau

d)

Hiến pháp

44.

Hiến pháp Nhà nước ta quy định: Công dân đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào cơ quan nào sau đây?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tương đương

d)

Ủy ban nhân dân các cấp

45.

Lịch sử lập hiến Việt Nam đã có những bản Hiến pháp nào?

a)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992 - Hiến pháp 2013

b)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

c)

Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

d)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

46.

Hiến pháp đang có hiệu lực thi hành ở Việt Nam hiện nay được ban hành năm nào?

a)

Năm 2013

b)

Năm 1980

c)

Năm 1959

d)

Năm 1992

47.

Các quan hệ xã hội cơ bản được Luật Hiến pháp điều chỉnh là?

a)

Chế độ chính trị

b)

Chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ...

c)

Cả a, b, c đều đúng

d)

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước

48.

Hiến pháp 1992 đã được thay thế bằng hiến pháp năm nào?

a)

Năm 1996

b)

Năm 2013

c)

Năm 1998

d)

Năm 2001

49.

Hiến pháp được thông qua khi ít nhất có?

a)

Ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

b)

Hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

c)

Một phần hai tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

d)

Một trăm phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

50.

Những chức danh nào sau đây bắt buộc phải là đại biểu Quốc hội?

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Phó Thủ tướng Chính phủ

c)

Bộ trưởng

d)

Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

51.

Cơ cấu bộ máy Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam bao gồm?

a)

Cả a, b, c đều sai

b)

Quốc hội, Viện Kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân các cấp

c)

Quốc hội, Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Hệ thống cơ quan quyền lực, hệ thống cơ quan quản lý Nhà nước, hệ thống cơ quan kiểm sát, hệ thống cơ quan xét xử

52.

Hệ thống cơ quan quyền lực Nhà nước bao gồm?

a)

Quốc hội, Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

c)

Quốc hội, Chính phủ

d)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

53.

Vị trí của Chủ tịch nước Cộng hòa XHCN Việt Nam?

a)

Cả b và c

b)

Thay mặt Nhà nước về đối nội và đối ngoại

c)

Là người đứng đầu Nhà nước

d)

Là nguyên thủ quốc gia, có quyền quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước

54.

Chính phủ nước Cộng hòa XHCN Việt Nam?

a)

Là cơ quan chấp hành của Quốc hội, cơ quan Hành chính Nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp

b)

Là cơ quan Hành chính Nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp, tư pháp

c)

Là cơ quan trung tâm của Nhà nước, có thẩm quyền trong cả 3 lĩnh vực lập pháp, hành pháp, tư pháp

d)

Cả a, b, c đều sai

55.

Chức năng của Viện Kiểm sát nhân dân các cấp?

a)

Gồm b và c

b)

Thực hành quyền công tố theo quy định của pháp luật

c)

Kiểm sát hoạt động tư pháp

d)

Kiểm sát hoạt động của tất cả các cơ quan Nhà nước

56.

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Quan hệ xã hội mà Luật Hành chính điều chỉnh có đặc trưng?

a)

Không có sự bình đẳng về mặt ý chí giữa các bên tham gia quan hệ

b)

Một bên có quyền nhân danh Nhà nước đơn phương đưa ra quyết định quản lý và phía bên kia có nghĩa vụ chấp hành các quyết định đơn phương đó

c)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính có địa vị pháp lý ngang nhau

d)

Quyền lực phục tùng

57.

Phương pháp điều chỉnh của Luật Hành chính là?

a)

Phương pháp độc lập, tự định đoạt

b)

Phương pháp mệnh lệnh đơn phương

c)

Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận

d)

Phương pháp quyền uy và phương pháp thông qua hoạt động của tổ chức công đoàn

58.

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Các cơ quan Hành chính Nhà nước ở Trung ương bao gồm?

a)

Chính phủ

b)

Cơ quan thuộc Chính phủ

c)

Cơ quan ngang Bộ

d)

Bộ

59.

Cơ quan Hành chính Nhà nước cấp tỉnh bao gồm?

a)

Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh

b)

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các Sở, phòng, ban cấp tỉnh

c)

Ủy ban nhân dân tỉnh, các Sở, phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh

d)

Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân, các tổ chức Đảng, đoàn thể cấp tỉnh