wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IV. CÁC QUY LUẬT CƠ BẢN CỦA PHÉP BCBD

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm "chất": "Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ ... (1) ... khách quan ... (2) ... là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không là cái khác".

a)

1- Tính quy định, 2- Vốn có của sự vật

b)

1- Mối liên hệ, 2- Của các sự vật

c)

1- Các nguyên nhân, 2- Của các sự vật

2.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì.

c)

Chất đồng nhất với thuộc tính.

d)

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Thuộc tính của sự vật là những đặc tính vốn có của sự vật.

b)

Thuộc tính của sự vật bộc lộ thông qua sự tác động giữa các sự vật.

c)

Thuộc tính của sự vật không phải là cái vốn có của sự vật.

d)

Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính.

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật.

b)

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

c)

Chất là tính quy định vốn có của sự vật.

d)

Không có chất thuần tuý bên ngoài sự vật.

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính.

b)

Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt chất của sự vật.

c)

Mỗi thuộc tính có thể đóng vai trò là tính quy định về chất trong một quan hệ nhất định.

d)

Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất.

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Không có chất thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật.

b)

Chỉ có sự vật có chất mới tồn tại.

c)

Chỉ có sự vật có vô vàn chất mới tồn tại.

d)

Sự vật và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau.

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Chất của sự vật được biểu hiện thông qua thuộc tính của sự vật.

b)

Mọi thuộc tính đều biểu hiện chất của sự vật.

c)

Thuộc tính thay đổi, luôn làm cho chất của sự vật thay đổi.

d)

Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất

8.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chất của sự vật tồn tại do phương pháp quan sát sự vật của con người quyết định"?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

9.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất của sự vật phụ thuộc vào số lượng các yếu tố tạo thành sự vật.

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật.

c)

Mọi sự thay đổi phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật, đều không làm cho chất của sự vật thay đổi.

10.

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm "lượng": Lượng là phạm trù triết học dùng để chỉ...(1) ... của sự vật về mặt ...(2) ... của sự vận động và phát triển cũng như các thuộc tính của sự vật.

a)

1- tính quy định vốn có, 2- số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu

b)

1- mối liên hệ và phụ thuộc, 2- bản chất bên trong

c)

1- mức độ quy mô, 2- chất lượng, phẩm chất

11.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan.

b)

Không có chất lượng thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật.

c)

Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

d)

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối.

13.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa mặt chất và lượng.

b)

Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng.

c)

Tính quy định về chất không có tính ổn định.

d)

Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật.

14.

Theo quan điểm của CNDVBC, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng.

b)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất.

c)

Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng, trong đó chưa làm thay đổi chất của sự vật.

15.

Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100oC được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

Độ.

b)

Bước nhảy.

c)

Chuyển hoá.

d)

Tiệm tiến.

16.

Tính quy định nói lên quy mô trình độ phát triển của sự vật được gọi là gì?

a)

Chất.

b)

Lượng.

c)

Độ.

d)

Điểm nút.

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật.

b)

Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng.

c)

Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng.

d)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng.

b)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất.

c)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hoá từ sự thay đổi dần dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại.

19.

Câu ca dao: "Một cây làm chẳng nên non; Ba cây chụm lại nên hòn núi cao" thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật mâu thuẫn.

b)

Quy luật phủ định của phủ định.

c)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

20.

Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

Quy luật mâu thuẫn.

b)

Quy luật phủ định của phủ định.

c)

Quy luật lượng - chất.

21.

Lênin nói quy luật mâu thẫn có vị trí như thế nào trong phép biện chứng duy vật?

a)

Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển.

b)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển.

c)

Vạch ra các

22.

Như thế nào trong phép biện chứng duy vật?

a)

Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển.

b)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển.

c)

Vạch ra cách thức của sự phát triển.

23.

Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi hai cực dương và âm của thanh nam châm là gì?

a)

Hai mặt.

b)

Hai thuộc tính.

c)

Hai mặt đối lập

d)

Hai yếu tố.

24.

Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi quá trình đồng hoá và dị hoá trong cơ thể sống là gì?

a)

Những thuộc tính.

b)

Những sự vật.

c)

Hai yếu tố.

d)

Hai mặt đối lập.

25.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau.

b)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật.

c)

Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật.

d)

Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng.

26.

Theo quan điểm của CNDVBC, các mặt đối lập do đâu mà có?

a)

Do ý thức cảm giác của con người tạo ra.

b)

Do ý niệm tuyệt đối sinh ra.

c)

Vốn có của thế giới vật chất, không do ai sinh ra.

27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Các mặt đối lập nằm trong sự liên hệ với nhau, không có mặt đối lập nào tồn tại biệt lập.

b)

Không phải lúc nào các mặt đối lập cũng liên hệ với nhau.

c)

Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại với nhau một cách khách quan.

28.

Luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Hai mặt đối lập biện chứng của sự vật liên hệ với nhau tạo thành mâu thuẫn biện chứng.

b)

Ghép hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng.

c)

Không phải ghép bất kỳ hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng.

d)

Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại với nhau

29.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau triết học gọi là gì?

a)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập.

b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập.

c)

Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập.

d)

Không có đáp án đúng.

30.

Theo quan điểm của CNDVBC sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau.

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập.

c)

Sự tác động ngang bằng nhau.

d)

Gồm a, b và c.

31.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Ràng buộc nhau.

b)

Nương tựa nhau.

c)

Phủ định, bài trừ nhau.

32.

Lập trường triết học nào cho rằng mâu thuẫn tồn tại là do tư duy, ý thức của con người quyết định?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

33.

Quan điểm triết học nào cho rằng mâu thuẫn và quy luật mâu thuẫn là sự vận động của ý niệm tuyệt đối?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

34.

Quan điểm nào sau đây là của CNDVBC?

a)

Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng, quá trình của tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy.

c)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện tượng.

35.

Trong mâu thuẫn biện chứng các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Chỉ thống nhất với nhau.

b)

Chỉ có mặt đấu tranh với nhau.

c)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau.

36.

Trong mâu thuẫn biện chứng các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Chỉ thống nhất với nhau.

b)

Chỉ có mặt đấu tranh với nhau.

c)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau.

37.

Trong hai xu hướng tác động của của các mặt đối lập xu hướng nào quy định sự ổn định tương đối của sự vật?

a)

Thống nhất của các mặt đối lập.

b)

Đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

Cả a và b.

38.

Trong hai xu hướng tác động của các mặt đối lập xu hướng nào quy định sự biến đổi thường xuyên của sự vật?

a)

Thống nhất của các mặt đối lập.

b)

Đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

Cả a và b.

39.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Trong mâu thuẫn biện chứng thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau.

b)

Sự vận động và phát triển của sự vật chỉ do một mình sự đấu tranh của các mặt đối lập quyết định.

c)

Sự vận động và phát triển của sự vật là do sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập quyết định.

40.

Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay đổi cùng với sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, được gọi là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn chủ yếu.

b)

Mâu thuẫn bên trong.

c)

Mâu thuẫn cơ bản.

d)

Mâu thuẫn bên ngoài

41.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn cơ bản.

b)

Mâu thuẫn thứ yếu.

c)

Mâu thuẫn chủ yếu.

d)

Mâu thuẫn đối kháng.

42.

Luận điểm nào thể hiện quan điểm siêu hình trong các luận điểm sau?

a)

Sự phân biệt giữa mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài chỉ là tương đối.

b)

Giải quyết mâu thuẫn bên trong liên hệ chặt chẽ với việc giải quyết mâu thuẫn bên ngoài.

c)

Giải quyết mâu thuẫn bên trong không quan hệ với việc giải quyết mâu thuẫn bên ngoài.

43.

Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?

a)

Trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Trong mọi xã hội.

c)

Trong xã hội có giai cấp đối kháng.

44.

Trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX, mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp chủ nghĩa duy vật biện chứng gọi là:

a)

Mâu thuẫn bên ngoài.

b)

Mâu thuẫn không đối kháng.

c)

Mâu thuẫn cơ bản.

d)

Mâu thuẫn chủ yếu.

45.

Trong xã hội phong kiến, mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân và giai cấp địa chủ, chủ nghĩa duy vật biện chứng gọi là:

a)

Mâu thuẫn chủ yếu.

b)

Mâu thuẫn bên ngoài.

c)

Mâu thuẫn đối kháng.

d)

Mâu thuẫn không đối kháng.

46.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?

a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển.

b)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển.

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển.

d)

Cả a, b và c.

47.

Sự tự thay thế sự vật này bằng sự vật kia không phụ thuộc vào ý thức con người trong phép biện chứng duy vật được gọi là gì?

a)

Vận động.

b)

Phủ định.

c)

Phủ định biện chứng.

d)

Phủ định của phủ định.

48.

Tôi nói "bông hoa hồng đỏ". Tôi lại nói "bông hoa hồng không đỏ" để phủ nhận câu nói trước của tôi. Đây có phải là phủ định biện chứng không?

a)

Không.

b)

Phải.

c)

Vừa phải vừa không phải.

49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng có tính khách quan.

b)

Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật.

c)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người.

d)

Phủ định biện chứng có tính kế thừa

50.

Phủ định biện chứng mang tính kế thừa thể hiện:

a)

Cái mới giữ lại những nhân tố tích cực của cái bị phủ định.

b)

Cái mới ra đời trên nền tảng tích cực của cái bị phủ định.

c)

Giá trị của cái cũ thể hiện trong cái mới.

d)

Tất cả đều đúng.

51.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn.

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản là xoá bỏ cái cũ.

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ.

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ.

52.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở phá hủy hoàn toàn cái cũ"?

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng duy vật.

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm.

53.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Triết học Mác ra đời trên cơ sở phủ định hoàn toàn các hệ thống triết học trong lịch sử"?

a)

Quan điểm duy tâm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng duy vật.

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm.

54.

Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu nhưng trên cơ sở cao hơn trong phép biện chứng được gọi là gì?

a)

Phủ định biện chứng.

b)

Phủ định của phủ định.

c)

Chuyển hoá.

55.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa.

b)

Phủ định của phủ định hoàn toàn lặp lại cái ban đầu.

c)

Phủ định của phủ định lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới cao hơn.

d)

Phủ định của phủ định kết thúc một chu kỳ phát triển của sự vật.

56.

Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?

a)

Đường thẳng đi lên.

b)

Đường tròn khép kín.

c)

Đường xoáy ốc đi lên.

57.

Theo quan điểm của CNDVBC, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định của phủ định kết thúc một chu kỳ phát triển của sự vật.

b)

Phủ định của phủ định kết thúc sự phát triển của sự vật.

c)

Phủ định của phủ định mở đầu một chu kỳ phát triển mới của sự vật.

d)

Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa.

58.

Theo quan điểm của triết học Mác- Lênin, để hình thành cái mới thì sự phủ định được thực hiện ít nhất là mấy lần?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn.

59.

Trong quy luật phủ định của phủ định sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia (thí dụ: nụ thành hoa, hoa thành quả v.v.) được gọi là gì?

a)

Mâu thuẫn.

b)

Phủ định.

c)

Tồn tại.

d)

Vận động.