wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Khi tỷ suất giá trị thặng dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc vào:

a)

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

b)

Cấu tạo giá trị của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Cả 3

2.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Tuỳ điều kiện cụ thể

3.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên:

a)

Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân

b)

Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ

c)

Khả năng tổ chức quản lý

d)

Cả 3

4.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:

a)

Cung cầu các loại hàng hoá

b)

Lợi nhuận khác nhau

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

5.

Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:

a)

Tư bản ứng trước

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

6.

Đặc điểm hoạt động của thương nghiệp trước CNTB là:

a)

Mua rẻ, bán đắt

b)

Lừa đảo

c)

Cân, đong, đo đếm không chính xác

d)

cả 3

7.

Tư bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ

a)

Tư bản cho vay

b)

Tư bản công nghiệp

c)

Tư bản hàng hoá

d)

Tư bản lưu động

8.

Nguồn tư bản tiền tệ mà ngân hàng huy động được bao gồm:

a)

Tiền tự có của chủ ngân hàng

b)

Tiền nhàn rỗi của các tư bản sản xuất

c)

Tiền của các nhà tư bản thực lợi

d)

Cả 3

9.

Thị giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào

a)

Mệnh giá cổ phiếu

b)

Lợi tức cổ phần

c)

Lãi suất tiền gửi ngân hàng

d)

Cả 3

10.

Loại chứng khoán nào công ty cổ phần phát hành?

a)

Cổ phiếu

b)

Công trái

c)

Kỳ phiếu

d)

Tín phiếu

11.

Ý kiến nào không đúng về đặc điểm của tư bản giả?

a)

a. Có thể mua bán được

b)

b. Có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

c)

Giá cả của nó do giá trị quyết định

d)

Cả a và b

12.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Cạnh tranh

13.

Những đối tượng nào dưới đây không được mua bán trên thị trường chứng khoán?

a)

a. Cổ phiếu, trái phiếu

b)

c. Công trái, kỳ phiếu

c)

Bất động sản

d)

Cả a và c

14.

Những ý kiến nào dưới đây không đúng?

a)

a, Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân

b)

b, Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân

c)

Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân

d)

Cả a và b

15.

Giá cả ruộng đất không phụ thuộc vào:

a)

Cả a, b

b)

Độ màu mỡ của đất

c)

a. Tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

d)

b. Mức địa tô của đất

16.

Mệnh đề nào không đúng dưới đây?

a)

Cổ phiếu và đất tự nhiên đều không có giá trị

b)

Giá cả của đất là địa tô được tư bản hoá

c)

Giá cổ phiếu chỉ phụ thuộc vào mệnh giá cổ phiếu

d)

Giá cả ruộng đất và cổ phiếu đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

17.

Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?

a)

CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền

b)

CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

c)

CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh

d)

CNTB ngày nay và CNTB độc quyền

18.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

C.Mác

b)

C.Mác và Ăng ghen

c)

Ph.Ăng ghen

d)

V.I.Lênin

19.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18

b)

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

c)

Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19

d)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2

20.

CNTB độc quyền là:

a)

Một PTSX mới

b)

Một hình thái kinh tế- xã hội

c)

Một giai đoạn phát triển của PTSX-TBCN

d)

Một nấc thang phát triển của LLSX

21.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng- khoa học - công nghệ

d)

Cả 3

22.

Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

C.Mác

b)

Lênin

c)

Ph. Ăng ghen

d)

Cả C.Mác và Ph. Ăng ghen

23.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

Sự hoàn thiện QHSX - TBCN

24.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

25.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:

a)

Đầu tư tư bản

b)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN

c)

Trung tâm tín dụng

d)

Trung tâm thanh toán

26.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

Quyết định của nhà nước

b)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu.

27.

Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của:

a)

Sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Của CNTB

c)

Của CNTB tự do cạnh tranh

d)

Của CNTB độc quyền

28.

Xuất khẩu hàng hoá là:

a)

Đưa hàng hoá ra nước ngoài

b)

Đưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

c)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

Cả 3

29.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

a. Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

b.Cho nước ngoài vay

c)

Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Cả a và b

30.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Các nước giàu có

b)

Của CNTB độc quyền

c)

Của CNTB

d)

Của CNTB tự do cạnh tranh

31.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là:

a)

Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nước

b)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

c)

Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản

d)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển.

32.

Xuất khẩu hàng hoá phát triển mạnh vào giai đoạn nào?

a)

Từ cuối thế kỷ 17

b)

Cuối thế kỷ 18 - thế kỷ 19

c)

Trong thế kỷ 18

d)

Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

33.

Xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích?

a)

Quân sự

b)

Chính trị

c)

Kinh tế

d)

Cả 3

34.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:

a)

Ngành có lợi nhuận cao

b)

Ngành công nghệ mới

c)

Ngành kết cấu hạ tầng

d)

Ngành có vốn chu chuyển nhanh

35.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích:

a)

Thu nhiều lợi nhuận

b)

Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển

c)

Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản

d)

Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân

36.

Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành:

a)

Vốn chu chuyển nhanh

b)

Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao

c)

Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm

d)

Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội

37.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến

a)

Thôn tính nhau

b)

Đấu tranh không khoan nhượng

c)

Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

d)

Cả 3

38.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau:

a)

Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền

b)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

d)

Cả 3

39.

Vì sao trong CNTB độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

c)

Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá

40.

Các cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm:

a)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu

b)

Khống chế thị trường

c)

Thực hiện mục đích kinh tế - chính trị - quân sự

d)

Cả 3

41.

Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời kỳ nào?

a)

Thế kỷ 17

b)

Thế kỷ 18

c)

Cuối thế kỷ 18 - đầu thế kỷ 19

d)

Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

42.

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 các nước đế quốc có thuộc địa nhiều nhất xếp theo thứ tự nào là đúng?

a)

Anh - Nga - Pháp - Mỹ

b)

Anh - Pháp - Nga - Mỹ

c)

Pháp - Anh - Nga - Mỹ

d)

Nga - Anh - Mỹ - Pháp

43.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây?

a)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh

b)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh.

c)

Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau.

d)

Cả 3

44.

Biện pháp canh tranh mà tổ chức độc quyền thường sử dụng đối với các xí nghiệp độc quyền:

a)

Thương lượng

b)

Thôn tính

c)

Phân chia thị trường, nguồn nguyên liệu…

d)

Độc chiếm nguồn nguyên liệu, sức lao động…

45.

Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành:

a)

Hình thành giá trị thị trường

b)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Hình thành giá cả sản xuất

d)

Hình thành lợi nhuận bình quân

46.

Mục đích cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền là:

a)

a. Giành thị phần

b)

b. Giành tỷ lệ sản xuất cao hơn

c)

Cả a,b

d)

Thôn tính nhau

47.

Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là:

a)

Một sự thoả hiệp

b)

Một bên phá sản

c)

Hai bên cùng phát triển

d)

Một sự thoả hiệp hoặc một bên phá sản

48.

Khi CNTB độc quyền ra đời sẽ:

a)

Phủ định các quy luật trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh

b)

Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá

c)

Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá và của CNTB có hình thức biểu hiện mới

d)

Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung.

49.

Các tổ chức độc quyền sử dụng loại giá cả nào?

a)

a. Giá cả chính trị

b)

b. Giá cả độc quyền cao

c)

Giá cả độc quyền thấp

d)

Cả a,b

50.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền:

a)

Quy luật giá trị không còn hoạt động

b)

Quy luật giá trị vẫn hoạt động

c)

Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động

d)

Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả

51.

Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để:

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác

b)

Khống chế thị trường

c)

Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh

d)

Củng cố vai trò tổ chức độc quyền

52.

Trong thời kỳ CNTB độc quyền quan hệ giá trị và giá cả hàng hoá sẽ thế nào nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế TBCN?

a)

Tổng giá cả > tổng giá trị

b)

Tổng giá cả = tổng giá trị

c)

Tổng giá cả < tổng giá trị

d)

Tổng giá cả # tổng giá trị

53.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới, thành:

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

c)

Quy luật giá cả độc quyền

d)

Quy luật lợi nhuận bình quân

54.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?

a)

Quy luật giá cả thị trường

b)

Quy luật giá cả độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá cả sản xuất

55.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật tích luỹ tư bản

c)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

56.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Quy luật giá cả độc quyền

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá cả sản xuất

57.

Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân:

a)

Do cạnh tranh

b)

Do chạy theo giá trị thặng dư

c)

Do cạnh tranh giữa các ngành

d)

Do cạnh tranh trong nội bộ ngành

58.

Nguyên nhân hình thành lợi nhuận độc quyền là:

a)

Do cạnh tranh nội bộ ngành

b)

Do sự thèm kkhát giá trị thặng dư của các nhà tư bản

c)

Do địa vị độc quyền đem lạ

d)

Cả 3

59.

Chọn các ý sai về quan hệ giá cả độc quyền với giá trị:

a)

Giá cả độc quyền cao > giá trị

b)

Giá cả độc quyền thoát ly giá trị

c)

Giá cả độc quyền thấp < giá trị

d)

Giá cả độc quyền vẫn dựa trên cơ sở giá trị

60.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:

a)

Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền

b)

Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền.

c)

Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa, nhỏ

d)

Cả 3