wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCTT 301 _ 394

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Vốn chủ sở hữu của ngân hàng gồm:

a)

Tiền vay.

b)

Lợi nhuận khách hàng.

c)

Tiền gửi tiết kiệm.

d)

Giá trị vốn điều lệ và các quỹ dự trữ.

2.

Chức năng kiểm soát của tổ chức tài chính trung gian nhằm mục đích:

a)

Tăng lợi nhuận cho khách hàng.

b)

Tăng sản lượng hàng hóa.

c)

Giảm rủi ro trong hoạt động cho vay.

d)

Kiểm soát giá cả thị trường.

3.

Ngân hàng thương mại huy động vốn chủ yếu thông qua:

a)

Phát hành cổ phiếu.

b)

Kinh doanh chứng khoán.

c)

Cho thuê tài sản.

d)

Nhận tiền gửi của dân cư và tổ chức kinh tế.

4.

Nguồn vốn đi vay giữa các ngân hàng nhằm mục đích:

a)

Hỗ trợ thanh khoản tạm thời.

b)

Gây mất cân đối vốn.

c)

Hạn chế rủi ro lãi suất.

d)

Cạnh tranh lẫn nhau.

5.

NHTM cho vay trung và dài hạn chủ yếu để:

a)

Mua hàng tiêu dùng.

b)

Đầu tư phát triển, mở rộng sản xuất.

c)

Thanh toán hàng ngày.

d)

Nộp thuế.

6.

Ngân hàng thương mại góp phần thực hiện chính sách tiền tệ thông qua:

a)

Kiểm soát ngân sách nhà nước.

b)

Quản lý doanh nghiệp nhà nước.

c)

Cân đối cán cân thương mại.

d)

Truyền dẫn tác động của công cụ chính sách tiền tệ.

7.

Chức năng tạo vốn của trung gian tài chính thể hiện ở việc:

a)

Thu hút vốn nhàn rỗi và hình thành quỹ tiền tệ tập trung.

b)

Cho vay trung hạn.

c)

Bán chứng khoán.

d)

Phát hành trái phiếu chính phủ.

8.

Trong hoạt động huy động vốn, phát hành giấy tờ có giá giúp ngân hàng:

a)

Hạn chế nguồn vốn ngắn hạn.

b)

Chủ động thu hút vốn dài hạn.

c)

Giảm chi phí hoạt động.

d)

Tăng tính thanh khoản tạm thời.

9.

Khi ngân hàng phát hành kỳ phiếu và chứng chỉ tiền gửi, điều đó thể hiện hoạt động:

a)

Huy động vốn.

b)

Cấp tín dụng.

c)

Kiểm soát rủi ro.

d)

Đầu tư chứng khoán.

10.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, vai trò của NHTM thể hiện rõ nhất ở:

a)

Thực hiện thanh toán và tài trợ xuất nhập khẩu.

b)

Quản lý tài sản công.

c)

Cung cấp dịch vụ hành chính công.

d)

Kiểm soát lạm phát.

11.

Ngân hàng Đông Dương giữ vai trò gì trong thời kỳ Pháp thuộc?

a)

Là ngân hàng thương mại nhỏ.

b)

Chi hoạt động tại Pháp.

c)

Chi phục vụ nông dân Việt Nam.

d)

Là cơ quan tài chính lớn nhất, vừa phát hành tiền vừa kinh doanh thương mại.

12.

Ngân hàng Quốc gia Việt Nam được thành lập vào năm nào?

a)

1945

b)

1951

c)

1960

d)

1975

13.

Năm 1988, hệ thống ngân hàng Việt Nam chuyển từ mô hình:

a)

Một cấp sang hai cấp.

b)

Hai cấp sang một cấp.

c)

Nhà nước sang tư nhân.

d)

Trong nước sang quốc tế.

14.

Sự kiện nào đánh dấu bước chuyển đổi quan trọng trong hệ thống ngân hàng Việt Nam sang cơ chế thị trường?

a)

Thành lập Ngân hàng Nhà nước (1960).

b)

Gia nhập WTO (2007).

c)

Thành lập Ngân hàng Đông Dương.

d)

Ban hành Quyết định 53/HĐBT năm 1988 và hai Pháp lệnh Ngân hàng năm 1990.

15.

Tổ chức tài chính phi ngân hàng không được thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Cho vay

b)

Đầu tư

c)

Nhận tiền gửi của cá nhân

d)

Bảo hiểm tài sản

16.

Tổ chức tài chính phi ngân hàng không được làm dịch vụ nào sau đây?

a)

Dịch vụ thanh toán qua tài khoản ngân hàng

b)

Dịch vụ bảo hiểm

c)

Dịch vụ đầu tư

d)

Dịch vụ tài chính

17.

Tổ chức tài chính phi ngân hàng bao gồm tổ chức nào sau đây?

a)

Công ty bảo hiểm

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Ngân hàng Nhà nước

d)

Kho bạc Nhà nước

18.

Các công ty bảo hiểm thương mại giúp cá nhân, tổ chức:

a)

Tăng thu nhập

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Bảo vệ trước rủi ro tài chính

d)

Tăng vốn đầu tư

19.

Khoản tiền mà người được bảo hiểm phải tự chịu một phần khi có tổn thất được gọi là:

a)

Phí bảo hiểm

b)

Khoản khấu trừ

c)

Đồng bảo hiểm

d)

Giới hạn bồi thường

20.

Khi người được bảo hiểm cùng gánh chịu một tỷ lệ tổn thất với công ty bảo hiểm, đó gọi là:

a)

Đồng bảo hiểm

b)

Hủy bỏ hợp đồng

c)

Phí rủi ro

d)

Giới hạn bồi thường

21.

Ở Việt Nam, quỹ bảo hiểm xã hội mang tính chất là:

a)

Quỹ tư nhân

b)

Quỹ đầu tư nước ngoài

c)

Quỹ tài chính công

d)

Quỹ hợp tác xã

22.

Mục đích của “sàng lọc” trong quản lý bảo hiểm là:

a)

Giảm chi phí vận hành

b)

Tăng doanh thu

c)

Giảm phí bảo hiểm

d)

Phân biệt người có rủi ro thấp và cao

23.

Các công ty bảo hiểm tài sản và tai nạn chủ yếu bảo hiểm cho:

a)

Mất việc làm

b)

Bệnh tật

c)

Tổn thất vật chất do bất trắc

d)

Tử vong

24.

Loại hình công ty tài chính nào chuyên cho vay tiêu dùng tại điểm bán hàng?

a)

Công ty tài chính bán hàng

b)

Công ty tài chính tiêu dùng

c)

Công ty tài chính kinh doanh

d)

Công ty tài chính đầu tư

25.

Quỹ đầu tư dạng mở có đặc điểm:

a)

Phát hành cổ phiếu một lần duy nhất

b)

Người đầu tư không thể bán lại cổ phần

c)

Vốn của quỹ thay đổi linh hoạt

d)

Không được niêm yết chứng khoán

26.

Quỹ tương trợ thị trường tiền tệ chủ yếu đầu tư vào:

a)

Cổ phiếu rủi ro cao

b)

Bất động sản

c)

Công cụ nợ ngắn hạn chất lượng cao

d)

Vàng và ngoại tệ

27.

Hoạt động “bao thanh toán” là:

a)

Cho vay tiêu dùng

b)

Mua các khoản phải thu của doanh nghiệp

c)

Đầu tư cổ phiếu

d)

Phát hành trái phiếu

28.

Sự khác biệt giữa quỹ đầu tư đóng và mở nằm ở:

a)

Quyền mua bán lại chứng chỉ quỹ

b)

Loại chứng khoán đầu tư

c)

Thời hạn hoạt động

d)

Cơ quan quản lý

29.

Trong các nguyên tắc quản lý bảo hiểm, nguyên tắc nào giúp giảm rủi ro đạo đức tốt nhất khi người được bảo hiểm cùng chịu một phần tổn thất?

a)

Khoản khấu trừ

b)

Đồng bảo hiểm

c)

Phí bảo hiểm rủi ro

d)

Sàng lọc

30.

Tổ chức nào sau đây là tổ chức tài chính trung gian ở Việt Nam:

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Bảo hiểm xã hội Việt Nam

d)

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

31.

Các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở nước ta thường vay vốn tại tổ chức tín dụng nào sau đây:

a)

Công ty chứng khoán

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Công ty tài chính

d)

Ngân hàng thương mại

32.

Loại hình ngân hàng thương mại nào dưới đây sẽ phát triển mạnh ở nước ta trong thời gian tới:

a)

Ngân sách thương mại nhà nước

b)

Ngân hàng thương mại cổ phần

c)

Ngân hàng thương mại liên doanh

d)

Ngân hàng trung ương

33.

Ngân hàng thương mại có chức năng tạo tiền vì:

a)

Các khoản tiền NHTM vay của NHTW để cho vay sau đó trở lại NHTM với số dư rất lớn trên các tài khoản dự trữ bắt buộc

b)

Các khoản tiền NHTM đầu tư trực tiếp và sinh lợi lớn

c)

Các khoản tiền NHTM cho nhau vay thu lợi lớn

d)

NHTM có khả năng tạo ra một lượng tiền trên tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng lớn hơn gấp nhiều lần so với lượng tiền gửi ban đầu của khách hàng

34.

Ngân hàng trung ương khác với ngân hàng thương mại ở điểm nào:

a)

Quy mô vốn

b)

Không kinh doanh vốn

c)

Lợi nhuận

d)

Kinh doanh vốn

35.

Sự khác biệt chủ yếu về hoạt động giữa ngân hàng thương mại và tổ chức tín dụng phi ngân hàng thể hiện ở điểm nào sau đây:

a)

NHTM cho vay và huy động vốn trong khi tổ chức tín dụng phi ngân hàng cho vay nhưng không huy động vốn

b)

NHTM là một loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng được thực hiện toàn bộ các hoạt động của NHTM

c)

NHTM được huy động vốn bằng tài khoản tiền gửi trong khi tổ chức tín dụng phi ngân hàng không được

d)

NHTM được cho vay trong khi tổ chức tín dụng phi ngân hàng không được

36.

Nguồn hình thành quỹ bảo hiểm y tế từ đóng góp của:

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Doanh nghiệp nhà nước

c)

Chủ sử dụng lao động và người lao động

d)

Chủ sử dụng lao động

37.

Loại hình bảo hiểm nào sau đây ở nước ta được thực hiện bởi các công ty bảo hiểm ở khâu tài chính trung gian:

a)

Bảo hiểm hưu trí

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm tài sản

d)

Bảo hiểm thất nghiệp

38.

Vai trò chủ yếu của các tổ chức tài chính trung gian là:

a)

Sử dụng các nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế

b)

Cầu nối giữa người có tiền nhàn rỗi, tiết kiệm với người có nhu cầu sử dụng

c)

Hạn chế rủi ro trong đầu tư tài chính

d)

Đầu tư cho hàng hóa xuất, nhập khẩu

39.

Chủ doanh nghiệp ở nước ta bắt buộc phải đóng … cho người lao động trong doanh nghiệp:

a)

Bảo hiểm con người

b)

Bảo hiểm nhân thọ

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm tài sản

40.

Thị trường tài chính ra đời để giải quyết mâu thuẫn giữa:

a)

Thuế và chi tiêu

b)

Cung và cầu về vốn

c)

Lãi suất và tỷ giá

d)

Thu nhập và tiêu dùng

41.

Hàng hóa chủ yếu của thị trường tài chính là:

a)

Hàng hóa hữu hình

b)

Tài sản tài chính

c)

Vàng bạc

d)

Hàng tiêu dùng

42.

Công cụ chủ yếu trên thị trường tài chính là:

a)

Ngoại tệ

b)

Chứng khoán

c)

Vàng

d)

Bất động sản

43.

Thị trường vốn bao gồm:

a)

Công cụ nợ ngắn hạn

b)

Công cụ nợ dài hạn

c)

Tín phiếu Kho bạc

d)

Kỳ phiếu ngân hàng

44.

Thị trường sơ cấp là nơi:

a)

Bán lại chứng khoán cũ

b)

Phát hành chứng khoán mới

c)

Mua bán ngoại tệ

d)

Phát hành vàng

45.

Cổ phiếu là loại chứng khoán:

a)

Nợ

b)

Vốn

c)

Tín dụng

d)

Ngoại tệ

46.

Công cụ nào thuộc thị trường nợ:

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Quyền chọn mua

d)

Chứng chỉ quỹ

47.

Thị trường thứ cấp có tác dụng chính là:

a)

Tạo vốn cho doanh nghiệp

b)

Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán

c)

Quản lý ngân sách nhà nước

d)

Tăng thuế thu nhập

48.

Điều kiện để thị trường tài chính phát triển gồm:

a)

Không cần đội ngũ chuyên gia

b)

Hệ thống thông tin hoàn chỉnh

c)

Không cần pháp luật

d)

Không cần kinh tế hàng hóa

49.

Điều kiện nào có vai trò quyết định đối với sự hình thành thị trường Tài chính hiện đại?

a)

Lạm phát cao

b)

Hệ thống pháp luật minh bạch

c)

Dân số đông

d)

Nguồn tài nguyên nhiều

50.

Trong thị trường vốn, cổ phiếu và trái phiếu khác nhau chủ yếu ở:

a)

Tính thanh khoản

b)

Tính rủi ro và quyền sở hữu

c)

Giá trị thanh toán

d)

Hình thức phát hành

51.

Tính chất phân chia thị trường theo “luân chuyển vốn” nhằm mục đích:

a)

Phân biệt giữa tài sản và hàng hóa

b)

Phân biệt phát hành mới và giao dịch lại

c)

Phân biệt lãi suất cao và thấp

d)

Phân biệt công ty nhỏ và lớn

52.

Phát triển thị trường Tài chính góp phần:

a)

Thu hẹp phạm vi đầu tư

b)

Giảm khả năng thu hút vốn nước ngoài

c)

Tăng tính cạnh tranh và mở rộng quy mô vốn quốc tế

d)

Tăng rủi ro hệ thống

53.

Công cụ nào sau đây không thuộc thị trường tiền tệ?

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Thương phiếu

c)

Trái phiếu 5 năm

d)

Chứng chỉ tiền gửi

54.

Hàng hóa trên thị trường tiền tệ có đặc điểm:

a)

Rủi ro cao

b)

Thanh khoản cao

c)

Không thể chuyển nhượng

d)

Không có lợi suất

55.

Chủ thể tham gia quan trọng nhất trên thị trường tiền tệ:

a)

Doanh nghiệp sản xuất

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Cá nhân

d)

Chính phủ địa phương

56.

Đâu không phải là đặc điểm của thị trường tiền tệ?

a)

Tính thanh khoản cao

b)

Rủi ro thấp

c)

Kỳ hạn dưới 1 năm

d)

Giá chứng khoán biến động mạnh

57.

Chứng khoán ngắn hạn có rủi ro thấp vì:

a)

Do pháp luật bảo đảm

b)

Do ngân hàng đứng ra thanh toán

c)

Thời hạn ngắn và giá dao động ít

d)

Dễ bị thao túng giá

58.

Tín phiếu NHTW được sử dụng chủ yếu như công cụ:

a)

Điều tiết lãi suất thị trường vốn

b)

Mở rộng tín dụng

c)

Thu hẹp cung tiền trong nền kinh tế

d)

Điều chỉnh tỷ giá

59.

Công cụ nào vừa có tính thanh khoản và độ an toàn cao nên chiếm tỷ trọng lớn trên TTTT?

a)

Cổ phiếu

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Hối phiếu

d)

Chấp nhận ngân hàng

60.

Thị trường vốn giao dịch chủ yếu các công cụ có thời hạn:

a)

Dưới 1 năm

b)

Từ 1 năm trở lên

c)

Từ 3 tháng đến 6 tháng

d)

Từ 10 năm trở lên

61.

Công cụ nào KHÔNG thuộc thị trường vốn?

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu công ty

c)

Tín phiếu kho bạc ngắn hạn

d)

Trái phiếu Chính phủ

62.

Lưu ký chứng khoán là:

a)

Mua bán chứng khoán

b)

Bảo quản, chuyển giao và giúp thực hiện quyền sở hữu

c)

Định giá chứng khoán

d)

Phát hành chứng khoán

63.

Trái phiếu chuyển đổi có đặc điểm:

a)

Không có lãi suất

b)

Được chuyển đổi thành cổ phiếu thường

c)

Không được giao dịch

d)

Do Chính phủ phát hành

64.

Thị trường tín dụng thuê mua tài trợ cho doanh nghiệp bằng cách:

a)

Cho vay trực tiếp

b)

Tài trợ mua tài sản và cho doanh nghiệp thuê

c)

Cấp tín dụng không tài sản

d)

Mua trái phiếu doanh nghiệp

65.

Người sở hữu trái phiếu là:

a)

Chủ sở hữu công ty

b)

Chủ nợ của công ty

c)

Cổ đông ưu đãi

d)

Thành viên HĐQT

66.

Chứng chỉ quỹ xác nhận:

a)

Quyền sở hữu một phần vốn góp vào quỹ đại chúng

b)

Quyền sở hữu doanh nghiệp

c)

Quyền vay tiền ngân hàng

d)

Quyền mua cổ phiếu ưu đãi

67.

Trong trường hợp thanh lý công ty, thứ tự nhận tài sản:

a)

Cổ phiếu thường → cổ phiếu ưu đãi → trái phiếu

b)

Trái phiếu → cổ phiếu ưu đãi → cổ phiếu thường

c)

Cổ phiếu ưu đãi → trái phiếu → cổ phiếu thường

d)

Trái phiếu → cổ phiếu thường → cổ phiếu ưu đãi

68.

Hoạt động nào sau đây của người dân nước ta hiện nay được cho là sử dụng nhiều nhất trên thị trường tài chính

a)

Gửi tiền vào ngân hàng để nhận lãi định kỳ

b)

Tham gia các quỹ bảo hiểm tự nguyện

c)

Đầu tư kinh doanh bất động sản

d)

Đầu tư kinh doanh vàng

69.

Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa tài chính:

a)

Cổ phiếu của các doanh nghiệp đã được bán trên sàn chứng khoán

b)

Trái phiếu của doanh nghiệp đã được bán trên sàn chứng khoán

c)

Các chứng từ có giá của ngân hàng thương mại

d)

Tất cả đều đúng

70.

Tín phiếu kho bạc của chính phủ là sản phẩm của

a)

Thị trường cổ phiếu

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường ngoại hối

71.

Đối tượng của thị trường tài chính là

a)

Dân cư

b)

Nhà nước

c)

Doanh nghiệp

d)

Nguồn cung và cầu về vốn

72.

Loại chứng khoán nào xác nhận được quyền sở hữu vốn của chủ sở hữu góp vào công ty và có quyền được hưởng một khoản cổ tức theo định kỳ

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Kỳ phiếu ngân hàng

73.

Thị trường liên ngân hàng là nơi giao dịch các loại vốn

a)

Dài hạn

b)

Ngắn hạn

c)

Trung hạn

d)

Trung và dài hạn

74.

Thị trường vốn là nơi giao dịch các loại vốn

a)

Dài hạn

b)

Ngắn hạn

c)

Trung hạn

d)

Trung và dài hạn

75.

Thị trường tiền tệ là nơi giao dịch các loại vốn

a)

Dài hạn

b)

Trung hạn

c)

Ngắn hạn

d)

Trung và dài hạn

76.

Căn cứ vào sự luân chuyển các nguồn tài chính thì thị trường tài chính được chia thành

a)

Thị trường cấp 1 và thị trường cấp 2

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường nợ và thị trường cổ phiếu

d)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

77.

Căn cứ theo tính chất pháp lý thì thị trường tài chính được chia thành

a)

Thị trường cấp 1 và thị trường cấp 2

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường nợ và thị trường cổ phiếu

d)

Thị trường chính thức và thị trường không chính thức

78.

Căn cứ theo kỳ hạn sử dụng nguồn tài chính huy động được, thị trường tài chính được chia thành

a)

Thị trường cấp 1 và thị trường cấp 2

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường nợ và thị trường cổ phiếu

d)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

79.

Thị trường tín dụng thuê mua thuộc

a)

Thị trường vốn

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường chứng khoán

d)

Thị trường liên ngân hàng

80.

Thị trường thế chấp thuộc

a)

Thị trường vốn

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường chứng khoán

d)

Thị trường liên ngân hàng

81.

Thị trường tín dụng thuê mua là thị trường

a)

Cung cấp các tín dụng ngắn hạn cho các doanh nghiệp qua hình thức tài trợ cho thuê tài sản

b)

Cung cấp các tín dụng trung hạn cho các doanh nghiệp qua hình thức tài trợ cho thuê tài sản

c)

Cung cấp các tín dụng dài hạn cho các doanh nghiệp qua hình thức tài trợ cho thuê tài sản

d)

Cung cấp các tín dụng trung và dài hạn cho các doanh nghiệp qua hình thức tài trợ cho thuê tài sản

82.

Căn cứ vào kỳ hạn huy động, thị trường liên ngân hàng thuộc

a)

Thị trường vốn

b)

Thị trường chứng khoán

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường ngoại hối

83.

Thị trường tiền tệ khác thị trường vốn ở điểm nào sau đây

a)

Thời gian sử dụng của các nguồn tài chính là trung hạn

b)

Thời gian sử dụng của các nguồn tài chính là dài hạn

c)

Thời gian sử dụng của các nguồn tài chính là ngắn hạn

d)

Thời gian sử dụng của các nguồn vốn tài chính là trung và dài hạn

84.

Trái phiếu chính phủ là một loại:

a)

Công cụ huy động vốn của doanh nghiệp cung cấp hàng hóa cho Chính phủ

b)

Công cụ huy động vốn của Chính phủ

c)

Công cụ huy động vốn của doanh nghiệp do Chính phủ thành lập

d)

Công cụ huy động vốn của ngân hàng thương mại do Chính phủ thành lập

85.

Chứng khoán trên thị trường tiền tệ có tính thanh khoản …….. so với trên thị trường vốn

a)

Thấp hơn

b)

Bằng nhau

c)

Cao hơn

d)

Không so sánh được

86.

Đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây làm cho đối tượng giao dịch của thị trường tiền tệ khác với thị trường vốn

a)

Quy mô vốn

b)

Lãi suất vốn

c)

Thời gian hoàn trả vốn

d)

Phương thức thanh toán

87.

Tín dụng là:

a)

Sự chuyển giao quyền sử dụng một số tiền từ chủ thể này sang chủ thể khác

b)

Là sự hoàn trả có thời hạn

c)

Là quan hệ vay mượn trên nguyên tắc có hoàn trả (cả vốn và lãi) sau một thời gian nhất định

d)

Là quan hệ vay mượn dựa trên nguyên tắc trả lãi sau một thời gian nhất định

88.

Sự chuyển quyền sử dụng vốn mang tính chất hoàn trả thể hiện mối:

a)

Quan hệ cấp phát của ngân sách nhà nước

b)

Quan hệ đóng bảo hiểm

c)

Quan hệ cho vay (tín dụng)

d)

Quan hệ viện trợ không hoàn lại

89.

Nguyên tắc cho vay của tín dụng khác với nguyên tắc cấp phát của ngân sách:

a)

Có hoàn trả

b)

Không hoàn trả

c)

Không hoàn trả trực tiếp

d)

Có hoàn trả gốc và lãi thỏa thuận theo hợp đồng

90.

Chủ thể của tín dụng là:

a)

Người nhượng quyền sở hữu vốn

b)

Người nhận quyền sử dụng vốn của người khác

c)

Liên kết vốn với người khác

d)

Người quản lý vốn cho người khác

91.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng chủ yếu của tín dụng

a)

Tập trung và phân phối lại vốn, tài sản trên cơ sở có hoàn trả

b)

Giám sát bằng tiền đối với các hoạt động kinh doanh có vay vốn

c)

Tạo lập vốn cho nền kinh tế

d)

Kiểm tra bằng tiền các hoạt động kinh doanh có vay vốn

92.

Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của tín dụng

a)

Góp phần ổn định, điều chỉnh và tăng trưởng kinh tế

b)

Góp phần đảm bảo cho quá trình sản xuất kinh doanh diễn ra thường xuyên, liên tục

c)

Góp phần tích tụ tập trung vốn thúc đẩy phát triển sản xuất kinh doanh

d)

Phân phối thu nhập quốc dân thúc đẩy tăng trưởng kinh tế vĩ mô

93.

Đối tượng nào sau đây không phải là đối tượng của tín dụng:

a)

Người đi vay

b)

Người cho vay

c)

Tài sản mà người cho vay nhượng quyền sử dụng cho người đi vay

d)

Người giữ tiền của chủ sở hữu

94.

Khoảng thời gian thực hiện việc chuyển và nhận quyền sử dụng đối tượng tín dụng gọi là

a)

Thời hạn tín dụng (kỳ hạn tín dụng)

b)

Lãi suất tín dụng

c)

Hạn mức tín dụng

d)

Tài sản thế chấp