Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm phương pháp GDTC P1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phát triển thể chất của con người là:

a)

Sự tăng cận theo độ tuổi

b)

Quá trình thay đổi hình thái và chức năng sinh học của cơ thể

c)

Sự hình thành kỹ năng lao động

d)

Sự phát triển tinh thần

2.

Yếu tố nào không ảnh hưởng trực tiếp đến phát triển thể chất của trẻ?

a)

Di truyền

b)

Môi trường sống

c)

Giáo dục và vận động

d)

Trí nhớ

3.

Giáo dục thể chất được hiểu là:

a)

Hoạt động vui chơi của trẻ

b)

Quá trình rèn luyện cơ thể tự phát

c)

Quá trình sư phạm tác động có mục đích vào cơ thể trẻ

d)

Hoạt động thể thao thành tích cao

4.

Giáo dục thể chất cho trẻ mầm non không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Phát triển sức khỏe

b)

Hình thành kỹ năng vận động

c)

Phát triển nhân cách

d)

Tạo thành tích thể thao

5.

Hoàn thiện thể chất là:

a)

Sự phát triển cân nặng

b)

Quá trình phát triển thể chất trong thời gian ngắn

c)

Trình độ phát triển thể chất cao phù hợp yêu cầu xã hội

d)

Mục tiêu trước mắt của GDTC mầm non

6.

Mối quan hệ đúng giữa các khái niệm trong lí luận GDTC là:

a)

GDTC → hoàn thiện thể chất → phát triển thể chất

b)

Phát triển thể chất → GDTC → hoàn thiện thể chất

c)

Hoàn thiện thể chất → GDTC → phát triển thể chất

d)

Phát triển thể chất → hoàn thiện thể chất → GDTC

7.

Đối tượng nghiên cứu của phương pháp giáo dục thể chất là:

a)

Trò chơi vận động

b)

Cơ thể trẻ

c)

Các quy luật điều khiển quá trình hoàn thiện thể chất

d)

Hoạt động vui chơi của trẻ

8.

Cơ sở triết học của giáo dục thể chất khẳng định rằng:

a)

GDTC là hoạt động phụ

b)

GDTC chỉ dành cho người lớn

c)

GDTC là bộ phận hữu cơ của giáo dục toàn diện

d)

GDTC không liên quan đến giáo dục trí tuệ

9.

Học thuyết của Pavlov và Sechenov thuộc cơ sở nào của GDTC?

a)

Triết học

b)

Tâm lý học

c)

Sinh lý học

d)

Giáo dục học

10.

Khoa học nào giúp giáo viên sửa sai tư thế, động tác vận động cho trẻ?

a)

Sinh hóa học TDTT

b)

Sinh cơ học TDTT

c)

Tâm lý học

d)

Lịch sử TDTT

11.

Đặc điểm chung của hệ xương trẻ mầm non là:

a)

Cứng chắc như người lớn

b)

Đã hoàn thiện

c)

Mềm, dễ cong vẹo

d)

Không thay đổi theo tuổi

12.

Hệ thần kinh của trẻ mầm non có đặc điểm:

a)

Phát triển hoàn thiện

b)

Phát triển nhanh nhưng chưa hoàn thiện

c)

Phát triển chậm

d)

Không ảnh hưởng đến vận động

13.

Sự phát triển vận động của trẻ mầm non diễn ra theo quy luật:

a)

Phức tạp → đơn giản

b)

Tinh → thô

c)

Thụ động → chủ động

d)

Ngẫu nhiên

14.

Ở trẻ 3 tuổi, hạn chế rõ nhất trong vận động là:

a)

Đi vững

b)

Chạy nhanh

c)

Giữ thăng bằng

d)

Phối hợp tay → chân chưa nhịp nhàng

15.

Mục đích GDTC cho trẻ mầm non không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tăng cường sức khỏe

b)

Hình thành thói quen sinh hoạt tốt

c)

Phát triển nhân cách

d)

Huấn luyện thể thao chuyên nghiệp

16.

Nội dung nào thuộc nhiệm vụ bảo vệ và tăng cường sức khỏe cho trẻ?

a)

Giáo dục thẩm mỹ

b)

Giáo dục trí tuệ

c)

Phòng bệnh, tăng sức đề kháng

d)

Giáo dục đạo đức

17.

Hình thành và phát triển các vận động cơ bản cho trẻ thuộc nhiệm vụ:

a)

Giáo dục

b)

Giáo dưỡng

c)

Lao động

d)

Thẩm mỹ

18.

Nguyên tắc GDTC yêu cầu tập luyện thường xuyên, có trình tự, có luân phiên nghỉ ngơi là:

a)

Nguyên tắc trực quan

b)

Nguyên tắc tự giác

c)

Nguyên tắc hệ thống

d)

Nguyên tắc vừa sức

19.

Nguyên tắc nào yêu cầu giáo viên chú ý đến sự khác biệt về khả năng vận động của từng trẻ?

a)

Nguyên tắc phát triển

b)

Nguyên tắc vừa sức và giáo dục cá biệt

c)

Nguyên tắc trực quan

d)

Nguyên tắc hệ thống

20.

Nguyên tắc quan trọng nhất nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ trong giờ vận động là:

a)

Nguyên tắc phát triển

b)

Nguyên tắc trực quan

c)

Nguyên tắc đảm bảo an toàn

d)

Nguyên tắc tự giác tích cực