wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Các đặc trưng cơ bản của sự sống — Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc nào sau đây có gắn các hạt ribosomes giúp tổng hợp protein?

a)

Bộ khung xương tế bào

b)

Mạng lưới nội chất nhám

c)

Mạng lưới nội chất trơn

d)

Bộ máy Golgi

2.

Vật chất mang thông tin di truyền của virus là:

a)

DNA, RNA bậc I, bậc II, dạng vòng, dạng thẳng, liên kết với protein.

b)

DNA, RNA sợi: âm, dương; bậc II: dạng vòng, dạng thẳng.

c)

DNA hoặc RNA không liên kết với protein.

d)

DNA & RNA có liên kết với protein.

3.

Virus chỉ là một dạng sống, có cấu trúc vô bào vì:

a)

Ký sinh không bắt buộc; có bào quan ribosome

b)

Ký sinh chuyên tính; đã có vật chất di truyền

c)

Ký sinh bắt buộc; chưa có 3 thành phần của tế bào

d)

Ký sinh bắt buộc; đã có DNA & RNA

4.

Mọi cơ thể sống đều có các đặc trưng cơ bản là:

a)

Trao đổi chất-năng lượng, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng.

b)

Trao đổi năng lượng, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, vận động.

c)

Trao đổi chất-năng lượng, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng & vận động.

d)

Chuyển hóa chất, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động.

5.

Loại tế bào nào ở người vắng mặt trung thể?

a)

Tế bào biểu mô

b)

Tế bào gốc máu

c)

Tế bào trình diện kháng nguyên (APCs)

d)

Tế bào thần kinh

6.

Loại tế bào nào ở người có nhiều nhân?

a)

Sợi cơ tim, sợi cơ trơn

b)

Tế bào gan, sợi cơ vân

c)

Sợi cơ vân, sợi cơ trơn

d)

Tế bào gan, sợi cơ tim

7.

Loại tế bào nào ở người có nhiều ty thể?

a)

Tế bào Langerhans, tế bào Lympho, tế bào cơ

b)

Tế bào Lympho, tế bào gan, tế bào mono

c)

Tế bào Mono, tế bào thần kinh, tế bào cơ

d)

Tế bào gan, tế bào thần kinh, tế bào cơ

8.

Trong sinh giới, mức độ tổ chức của các chất sống bao gồm:

a)

Đã có cấu tạo tế bào, cấu tạo đơn bào và cấu tạo đa bào.

b)

Chưa có cấu tạo tế bào, cấu tạo đơn bào và cấu tạo đa bào.

c)

Chỉ có hai loại cấu tạo: cấu tạo đơn bào và cấu tạo đa bào.

d)

Chỉ có duy nhất một loại cấu tạo: đó là cấu tạo tế bào.

9.

Để phân loại virus, các nhà virus học căn cứ vào cấu trúc nào sau đây?

a)

Cấu trúc đầu, đuôi, sợi

b)

Chỉ căn cứ vào mô hình cấu trúc của đầu

c)

Cấu trúc của acid nucleic

d)

Chỉ căn cứ vào DNA

10.

Trong tế bào của người năng lượng tồn tại ở các dạng sau đây:

a)

Nhiệt năng, hóa năng, điện năng, động năng

b)

Nhiệt năng, cơ năng, hóa năng, động năng

c)

Nhiệt năng, thế năng, ATP, động năng

d)

Nhiệt năng, ATP, hóa năng, cơ năng

11.

Thực chất của quá trình chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sinh vật là 1 loạt các (1) xảy ra theo một (2). Các phản ứng này diễn ra nhanh, mạnh, chậm, yếu và có trật tự là nhờ được (3) bởi các (4). Đáp án đúng bao gồm:

a)

(2): trình tự nhất định; (1): phản ứng hóa sinh; (3): xúc tác; (4): enzymes đặc hiệu

b)

(1): trình tự nhất định; (2): xúc tác; (4): enzymes đặc hiệu; (3): phản ứng hóa sinh

c)

(1): trình tự nhất định; (2): phản ứng hóa sinh; (3): xúc tác; (4): enzymes đặc hiệu

d)

(2): trình tự nhất định; (4): phản ứng hóa sinh; (3): xúc tác; (1): enzymes đặc hiệu

12.

Chương trình phát triển cá thể của sinh vật được mã hóa trong (1) chứa trên các phân tử (2), (theo quan điểm hiện đại) trong (3) của cơ thể SV. Đáp án đúng bao gồm:

a)

(3): hệ gen; (1): DNA hay nhiễm sắc thể; (2): nhân tế bào

b)

(1): hệ gen; (3): DNA hay nhiễm sắc thể; (2): nhân tế bào

c)

(3): hệ gen; (2): DNA hay nhiễm sắc thể; (1): nhân tế bào

d)

(2): DNA hay nhiễm sắc thể; (3): nhân tế bào; (1): hệ gen

13.

Tế bào có 2 hình thức sinh sản là:

a)

Trực phân & gián phân

b)

Trực phân & nguyên phân

c)

Trực phân & giảm phân

d)

Không có tơ & giảm phân

14.

Các nhà công nghệ y học đã thành công trong nuôi cấy một loại tế bào của người và hiện nay gọi là "tế bào bất tử". Tên gọi tế bào này là:

a)

Tế bào LaHe

b)

Tế bào Langherhans

c)

Tế bào APCs

d)

Tế bào HeLa

15.

Cho hai phản ứng sau đây, trong điều kiện thường của tế bào người: ATP + H2O ⇄ (3) + Pvc (mũi tên phía trên ký hiệu (1), mũi tên phía dưới ký hiệu (2)); ADP + H2O → (4) + Pvc (mũi tên phía trên ký hiệu (1), mũi tên phía dưới ký hiệu (2)). Chỗ trống 1, 2, 3, 4 có tên gọi đúng là:

a)

(4): ATPase; (3): ATP-synthetase; (1): ADP; (2): AMP

b)

(2): ATPase; (1): ATP-synthetase; (4): ADP; (3): AMP

16.

Trong tế bào của người bơm Proton H+H^+ hoạt động bên trong tế bào, giữa (1) với (2) và trong (3) với ngoài (4). Đáp án đúng theo trật tự là:

a)

(4): bào tương; (1): tiêu thể; (3): tế bào chất; (2): màng sinh chất

b)

(3): tế bào chất; (1): bào tương; (2): tiêu thể; (4): màng sinh chất

c)

(1): bào tương; (3): tiêu thể; (2): tế bào chất; (4): màng sinh chất

d)

(1): bào tương; (2): tiêu thể; (4): tế bào chất; (3): màng sinh chất

17.

Các đặc điểm của vận chuyển vật chất theo cơ chế thụ động gồm có: 1. Chất được vận chuyển không bị biến đổi hóa học; 2. Chất được vận chuyển bị biến đổi hóa học; 3. Chất được vận chuyển không kết hợp với một chất khác; 4. Chất được vận chuyển kết hợp với một chất khác; 5. Sự vận chuyển không cần năng lượng của tế bào; 6. Sự vận chuyển cần năng lượng của tế bào; 7. Từ nồng độ chất hòa tan cao đến nồng độ chất hòa tan thấp; 8. Từ nồng độ chất hòa tan thấp đến nồng độ chất hòa tan cao; 9. Vận chuyển thuận nghịch, cân bằng giữa trong và ngoài tế bào; 10. Vận chuyển một chiều, không cân bằng giữa trong và ngoài tế bào. Câu trả lời đúng bao gồm:

a)

9, 3, 7, 5, 1

b)

9, 4, 8, 6, 2

c)

10, 3, 1, 5, 7

d)

10, 7, 5, 2, 3

18.

Các đặc điểm của vận chuyển vật chất có trung gian gồm có: 1. Phải có một protein màng tiếp nhận và làm vận tải viên; 2. Không cần một protein màng tiếp nhận và làm vận tải viên; 3. Không cần năng lượng của tế bào; 4. Cần năng lượng của tế bào; 5. Tuân theo gradient nồng độ; 6. Không tuân theo gradient nồng độ; 7. Sự vận chuyển theo hai chiều (thuận nghịch); 8. Sự vận chuyển theo một chiều; 9. Ví dụ: vận chuyển glucose; 10. Ví dụ: vận chuyển lactose. Câu trả lời đúng bao gồm:

a)

7, 1, 9, 3, 5

b)

2, 4, 5, 8, 9

c)

1, 3, 5, 7, 10

d)

2, 5, 6, 7, 9

19.

Các đặc điểm của vận chuyển vật chất theo cơ chế chủ động gồm có: 1. Chất được vận chuyển bị biến đổi hóa học; 2. Chất được vận chuyển không bị biến đổi hóa học; 3. Không cần protein vận chuyển; 4. Cần protein vận chuyển; 5. Cần tiêu tốn năng lượng của tế bào; 6. Không cần tiêu tốn năng lượng của tế bào; 7. Ngược gradient nồng độ; 8. Theo chiều của gradient nồng độ; 9. Vận chuyển chỉ theo một chiều; 10. Vận chuyển theo hai chiều thuận nghịch; 11. Ví dụ: vận chuyển đường hexose, đường pentose; 12. Ví dụ: bơm Na+ ⁣ ⁣K+\mathrm{Na^+\! -\! K^+} -ATPase; bơm H+H^+ . Câu trả lời đúng bao gồm:

a)

2, 4, 6, 8, 10, 12

b)

3, 5, 7, 8, 10, 12

c)

11, 3, 9, 7, 5, 2

d)

12, 5, 7, 4, 9, 1

20.

Biểu mô không chứa (1) (trừ mê lộ màng ở tai trong) và không có (2) đi vào (trừ niêm mạc khứu giác). Chất dinh dưỡng thấm qua (3) để nuôi biểu mô. Biểu mô có khả năng tái sinh mạnh kiểu (4) để hàn gắn vết thương như biểu bì da, biểu mô tử cung. Câu trả lời đúng là:

a)

(1): tĩnh mạch; (2): dây thần kinh; (3): màng chất nền; (4): trực phân

b)

(2): dây thần kinh; (3): màng nền; (4): trực phân; (1): mạch máu

c)

(3): màng nền; (2): dây thần kinh; (1): động mạch; (4): trực phân

d)

(1): mạch máu; (2): dây thần kinh; (4): gián phân; (3): màng sinh chất

21.

Căn cứ vào quá trình phát triển phôi, biểu mô có nguồn gốc:

a)

Từ lá phôi ngoài

b)

Từ lá phôi ngoài và giữa

c)

Từ 3 lá phôi: ngoài, giữa, trong

d)

Từ lá phôi ngoài và trong

22.

Mô liên kết có nguồn gốc từ lá phôi:

a)

Ngoài

b)

Trong

c)

Trong và giữa

d)

Giữa

23.

Mô liên kết rất đa dạng về hình dạng, cấu tạo, chức năng và là mô phân bố rộng khắp nhất trong cơ thể. Cấu tạo mô liên kết gồm các tế bào có: chế tiết và bảo vệ. Tế bào bảo vệ có:

a)

Đại thực bào, tế bào phủ, tương bào

b)

Tế bào Schwann, tế bào hỗ trợ, tế bào giết tự nhiên

c)

Tế bào Langerhans, tế bào hỗ trợ, tương bào

d)

Tế bào giết tự nhiên, tế bào HeLa, tế bào Schwann

24.

Thành phần thứ ba của mô liên kết là sợi. Sợi gồm các loại:

a)

Sợi collagen, sợi lưới, sợi đàn hồi

b)

Sợi cơ, sợi liên kết, sợi actin

c)

Sợi myosin, sợi to, sợi cứng

d)

Sợi mềm, sợi không đàn hồi, sợi ít đàn hồi

25.

Mô liên kết rất đa dạng về hình dạng, cấu tạo, chức năng và là mô phân bố rộng nhất trong cơ thể. Mô liên kết gồm các loại như sau:

a)

Mô liên kết: thưa, dây, mỡ, gân, xương, máu

b)

Mô liên kết: thưa, sợi, phospholipid, gân, xương, máu

c)

Mô liên kết: thưa, sợi, mỡ, sụn, xương, máu

d)

Mô liên kết: dày, dây, cholesterol, gân, cốt, huyết

26.

Mô sụn không có: (1) và (2) nên khi bị tổn thương thì rất khó và lâu (3). Câu trả lời đúng là:

a)

(2): mạch bạch huyết; (3) phục hồi; (1): mạch máu

b)

(3): mạch máu; (2): mạch bạch huyết; (1) phục hồi

c)

(1): mạch máu; (3): mạch bạch huyết; (2) phục hồi

d)

(3): mạch máu; (1): mạch bạch huyết; (2) phục hồi

27.

Mô xương có 3 loại tế bào là:

a)

Cốt bào (sinh sản), tạo cốt bào (nhân hình ellip), hủy cốt bào (1 nhân)

b)

Cốt bào (sinh sản), tạo cốt bào (nhân hình hạt đậu), hủy cốt bào (nhân nhiều múi)

c)

Cốt bào (không sinh sản), tạo cốt bào (nhân hình cầu), hủy cốt bào (nhân nhiều nhân)

d)

Cốt bào (sinh sản), tạo cốt bào (nhân hình ngọn lửa), hủy cốt bào (nhân gọng kính)

28.

Trong mô máu (thu mẫu máu ngoại vi) có 2 loại tế bào không có nhân. Đó là:

a)

Tế bào lympho, tế bào mono.

b)

Tế bào hồng cầu, tế bào tiểu cầu.

c)

Tế bào ưa acid, tế bào ưa kiềm

d)

Tế bào ưa acid, tế bào trung tính

29.

Tiểu cầu được hình thành từ các mảnh vỡ của (1) của tủy xương, tham gia vào quá trình (2), hạn chế chảy máu khi bị tổn thương; số lượng (3). Thời gian sống từ (4). Câu trả lời đúng là:

a)

(4): 8-14 ngày; (2): đông máu; (1): tế bào nhân khổng lồ; (3): 250.000-500.000 tế bào/mm3.

b)

(2): đông máu; (1): tế bào nhân nhỏ; (3): 300.000-600.000 tế bào/mm3; (4): 16-28 ngày.

c)

(3): 350.000-550.000 tế bào/mm3; (2): đông máu; (1): tế bào nhiều nhân; (4): 15-21 ngày.

d)

(4): 10-21 ngày; (2): đông máu; (1): tế bào lympho; (3): 400.000-750.000 tế bào/mm3.

30.

Mô cơ là mô chuyên hóa chức năng co rút, vận động, có nguồn gốc từ (1). Có ba loại mô cơ gồm: (2). Đơn vị cấu tạo là những tế bào cơ hoặc hợp bào, có dạng dài gọi là các (3). Câu trả lời đúng là:

a)

(1): lá phôi trong; (2): vân, trơn & tim; (3): sợi cơ.

b)

(1): lá phôi ngoài; (2): vân, trơn & tim; (3): sợi cơ.

c)

(2): vân, trơn & tim; (3): sợi cơ; (1): lá phôi giữa.

d)

(1): ba lá phôi; (2): vân, trơn & tim; (3): sợi cơ.

31.

Mô cơ vân hoạt động theo ý muốn được điều khiển bởi (1), còn cơ tim & cơ trơn hoạt động không theo ý muốn được điều khiển bởi (2)

a)

(1): hệ thần kinh trung ương; (2): hệ thần kinh tự động

b)

(1): hệ thần kinh ngoại biên; (2): hệ thần kinh trung ương

c)

(1): hệ thần kinh tự động; (2): hệ thần kinh ruột

d)

(1): hệ thần kinh thực vật; (2): hệ thần kinh trung ương

32.

Hệ thần kinh của người được cấu tạo bởi 3 loại tế bào thần kinh chính. Đó là:

a)

Tế bào thần kinh: đa cực, lưỡng cực, giả đơn cực

b)

Tế bào thần kinh: đa cực, lưỡng cực, đơn cực

c)

Tế bào thần kinh: đa cực, giả lưỡng cực, lưỡng cực

d)

Tế bào thần kinh: đa cực, giả đa cực, lưỡng cực

33.

Tế bào Schwann tham gia vào nhiều khía cạnh quan trọng của sinh học dây thần kinh ngoại biên bao gồm: 1. Dẫn truyền điện thế hoạt động dọc theo sợi trục không có myelin 2. Dẫn truyền điện thế hoạt động dọc theo sợi trục có myelin; 3. Phát triển, phục hồi dây thần kinh, hỗ trợ dinh dưỡng; 4. Phát triển, không phục hồi dây thần kinh; 5. Không sản xuất chất nền ngoại bào dây thần kinh; 6. Sản xuất chất nền ngoại bào dây thần kinh; 7. Điều biến hoạt động synape thần kinh-cơ; 8. Không thể điều biến synape thần kinh-cơ 9. Không có sự hiện diện kháng nguyên đối với tế bào lympho T; 10. Sự hiện diện của kháng nguyên đối với tế bào lympho T. Đáp án đúng bao gồm:

a)

1, 4, 6, 7, 10

b)

2, 3, 6, 7, 10

c)

2, 4, 5, 7, 9

d)

1, 3, 6, 7, 9

34.

Hệ thần kinh trung ương của người có 4 loại tế bào thần kinh đệm khác nhau là:

a)

Tế bào ống ngoại tuỷ; tế bào hình hạt; tế bào thần kinh đệm lớn & tế bào thần kinh đệm nhiều gai.

b)

Tế bào ống nội tuỷ; tế bào hình sao; tế bào thần kinh đệm nhỏ & tế bào thần kinh đệm ít gai.

c)

Tế bào ống trung tuỷ; tế bào hình sao; tế bào thần kinh đệm nhỏ & tế bào thần đệm gai trung bình.

d)

Tế bào ống nội tuỷ; tế bào hình sao; tế bào thần kinh đệm trung bình & tế bào thần kinh đệm gai trung bình

35.

Mô thần kinh, nếu căn cứ theo hướng dẫn truyền xung thần kinh thì có 3 loại tế bào thần kinh chính là: • Tế bào thần kinh hướng tâm hay cảm giác có thân (1) hệ thần kinh trung ương dẫn xung thần kinh về hệ thần kinh trung ương; • Tế bào thần kinh trung gian hay liên lạc có thân (2) hệ thần kinh trung ương giống những sợi hướng tâm và li tâm, làm nhiệm vụ liên lạc. • Tế bào thần kinh ly tâm hay vận động có thân (3) hệ thần kinh trung ương hoặc ở hạch thần kinh sinh dưỡng, dẫn các xung ly tâm từ (4) và (5) đến các cơ quan phản ứng để gây ra sự vận động hoặc bài tiết.

a)

(1): nằm ngoài; (2): nằm ngoài; (3): nằm trong; (4): não bộ; (5): tuỷ sống.

b)

(1): nằm ngoài; (2): nằm trong; (3): nằm trong; (4): hành não; (5): tuỷ sống.

c)

(1): nằm ngoài; (2): nằm trong; (3): nằm trong; (4): não bộ; (5): tuỷ sống.

d)

(1): nằm trong; (2): nằm trong; (3): nằm ngoài; (4): tiểu não; (5): tuỷ sống.

36.

Mô thần kinh, nếu căn cứ theo chức năng thì có: Các tế bào thần kinh cảm giác mang tín hiệu từ các giác quan đến (1). Các tế bào thần kinh chuyển tiếp mang thông điệp từ (2) của hệ thần kinh trung ương. Các tế bào thần kinh vận động được (3) với các tế bào thần kinh chuyển tiếp.

a)

(1): hệ thần kinh trung ương; (2): 1 phần; (3): kết nối.

b)

(1): hệ thần kinh trung ương; (2): toàn phần; (3): kết nối.

c)

(1): hệ thần kinh trung ương; (2): 2/3 phần; (3): kết nối.

d)

(1): hệ thần kinh trung ương; (2): 1/2 phần; (3): kết nối.

37.

Trong quá trình phát triển phôi thì biểu mô có nguồn gốc từ (1); mô liên kết có nguồn gốc từ (2); mô cơ có nguồn gốc từ (3) & mô thần kinh có nguồn gốc từ (4)

a)

(1): lá phôi ngoài & trong; (2): lá phôi giữa; (3): lá phôi giữa; (4): lá phôi ngoài

b)

(1): lá phôi ngoài & giữa; (2): lá phôi giữa; (3): lá phôi giữa; (4): lá phôi ngoài

c)

(1): lá phôi ngoài ; (2): lá phôi giữa; (3): lá phôi trong; (4): lá phôi ngoài

d)

(1): ba lá phôi; (2): lá phôi giữa; (3): lá phôi giữa; (4): lá phôi ngoài

38.

Phản xạ đầu gối thuộc loại phản xạ (1), có sự tham gia của 3 loại tế bào thần kinh là (2) Đáp án đúng gồm:

a)

(1): đa synape; (2): cảm giác, vận động, trung gian.

b)

(1): đơn synape; (2): cảm giác, vận động, trung gian.

c)

(1): hai synape; (2): cảm giác, vận động, trung gian.

d)

(1): ba synapse; (2): cảm giác, vận động, trung gian.

39.

Hệ thần kinh ngoại biên thuộc hệ thần kinh động vật có (1) và (2). Đáp án đúng gồm:

a)

(1): 10 đôi dây thần kinh sọ não; (2): 32 đôi dây thần kinh tuỷ sống

b)

(1): 14 đôi dây thần kinh sọ não; (2): 31 đôi dây thần kinh tuỷ sống

c)

(1): 12 đôi dây thần kinh sọ não; (2): 33 đôi dây thần kinh tuỷ sống

d)

(1): 12 đôi dây thần kinh sọ não; (2): 31 đôi dây thần kinh tuỷ sống

40.

Hệ thần kinh của người có 3 hệ: thần kinh trung ương gồm (1), thần kinh ngoại biên gồm (2) và thần kinh thực vật gồm (3)

a)

(1): não bộ & tiểu não; (2): 12 đôi dây thần kinh sọ não, 31 đôi dây thần kinh tuỷ sống; (3): thần kinh giao cảm & phó giao cảm.

b)

(1): não bộ & tuỷ sống; (2): 12 đôi dây thần kinh sọ não, 31 đôi dây thần kinh tuỷ sống; (3): thần kinh giao cảm & phó giao cảm.

c)

(1): não bộ & hành tuỷ; (2): 12 đôi dây thần kinh sọ não, 31 đôi dây thần kinh tuỷ sống; (3): thần kinh giao cảm & phó giao cảm.

d)

(1): não bộ & tuỷ xương; (2): 12 đôi dây thần kinh sọ não, 31 đôi dây thần kinh tuỷ sống; (3): thần kinh giao cảm & phó giao cảm.

41.

Khi phân huỷ hoàn toàn 1 phân tử Glucose thành CO2 & H2O thì tế bào tích luỹ được 36 ATP, trong đó số lượng ATP cơ chất là:

a)

8 ATP

b)

2 ATP

c)

4 ATP

d)

6 ATP

42.

Theo quan điểm hiện đại, có 5 mô hình cấu trúc của phân tử DNA là:

a)

A, B, C, D, Y

b)

A, B, C, D, X

c)

A, B, C, D, Z

d)

A, B, C, D, W

43.

Sự đóng xoắn của các phân tử DNA trong nhân tế bào có 3 cấu trúc:

a)

Siêu xoắn, dạng vòng tròn, dạng thẳng.

b)

Tối siêu xoắn, dạng vòng tròn, dạng thẳng.

c)

Tự siêu xoắn, dạng trái xoan, dạng thẳng.

d)

Giả siêu xoắn, dạng trái xoan, dạng thẳng.

44.

DNA là vật chất mang thông tin di truyền ở mức độ phân tử vì thoả mãn 4 tiêu chuẩn:

a)

Đặc trưng (gen khởi động, tác động); nhân đôi, sử dụng (sao chép), biến đổi (đột biến gen)

b)

Đặc trưng (gen điều hoà, cấu trúc); nhân đôi; sử dụng (phiên mã, dịch mã); biến đổi (đột biến gen)

c)

Đặc trưng (gen điều hoà, khởi động); nhân đôi, sử dụng (sửa chữa, biểu hiện); biến đổi (đột biến gen)

d)

Đặc trưng (gen cấu trúc, tác động); nhân đôi, sử dụng (truyền đạt), biến đổi (đột biến gen)

45.

Nhiễm sắc thể (NST) là vật chất mang thông tin di truyền ở mức độ tế bào vì thoả mãn 4 tiêu chuẩn:

a)

Đặc trưng (bộ NST); nhân đôi; truyền đạt (phiên mã, dịch mã, thụ tinh); biến đổi (đột biến NST: cấu trúc, số lượng)

b)

Đặc trưng (bộ NST); nhân đôi; truyền đạt (dịch mã, giảm phân, thụ tinh); biến đổi (đột biến NST: cấu trúc, số lượng)

c)

Đặc trưng (bộ NST); nhân đôi; truyền đạt (nguyên phân, giảm phân, thụ tinh); biến đổi (đột biến NST: cấu trúc, số lượng)

d)

Đặc trưng (bộ NST); nhân đôi; truyền đạt (phiên mã, giảm phân, thụ tinh); biến đổi (đột biến NST: cấu trúc, số lượng)

46.

Theo quan điểm của di truyền học, chỉ có 2 loại RNA. Đó là:

a)

RNA di truyền của vi khuẩn & RNA không di truyền (mRNA, tRNA, rRNA, snRNA, nRNA, ncRNA, RNAi, snoRNA, microRNA...)

b)

RNA di truyền của vi khuẩn cổ & RNA không di truyền (mRNA, tRNA, rRNA, snRNA, nRNA, ncRNA, RNAi, snoRNA, microRNA...)

c)

RNA di truyền của Retrovirus & RNA không di truyền (mRNA, tRNA, rRNA, snRNA, nRNA, ncRNA, RNAi, snoRNA, microRNA...)

d)

RNA di truyền của Virus & RNA không di truyền (mRNA, tRNA, rRNA, snRNA, nRNA, ncRNA, RNAi, snoRNA, microRNA...)

47.

Tất cả các loại tRNA cấu trúc bậc 3, đầu mút 3’-OH luôn có trình tự kết thúc là (1), amino acid luôn gắn vào đầu này. Đầu tận 5’-P của nucleotide có Purine là (2). Đáp án đúng gồm:

a)

(1): UUA 3’-OH; (2): Adenine (A).

b)

(1): GGA 3’-OH; (2): Adenine (A).

c)

(1): CCA 3’-OH; (2): Guanine (G).

d)

(1): UCA 3’-OH; (2): Guanine (G).

48.

Vật chất mang thông tin di truyền trong sinh giới có 3 kiểu nhân đôi là:

a)

Kiểu Zheta; kiểu lăn dài thùng (sigma); kiểu giữ lại một nửa & nửa gián đoạn

b)

Kiểu Theta; kiểu lăn dài thùng (sigma); kiểu giữ lại một nửa & nửa gián đoạn

c)

Kiểu Gamma; kiểu lăn dài thùng (sigma); kiểu giữ lại một nửa & nửa gián đoạn

d)

Kiểu Delta; kiểu lăn dài thùng (sigma); kiểu giữ lại một nửa & nửa gián đoạn

49.

Trong nhân đôi DNA, tại một chạc ba thì mạch nhanh và mạch chậm có đặc điểm:

a)

Cùng chiều 3’→5’, và cùng hướng.

b)

Cùng chiều 5’→3’, và cùng hướng.

c)

Mạch nhanh chiều 5’→3’, mạch chậm chiều 3’→5’.

d)

Cùng chiều 5’→3’, nhưng khác hướng.

50.

Phân tử DNA nhân đôi theo kiểu giữ lại một nửa & nửa gián đoạn có nghĩa là:

a)

Mỗi DNA con đều có 1/3 mạch của DNA mẹ, 2 mạch mới chỉ 1 mạch gián đoạn.

b)

Mỗi DNA con đều có 1/2 mạch của DNA mẹ, 2 mạch mới chỉ 1 mạch gián đoạn.

c)

Mỗi DNA con đều có 1 mạch của DNA mẹ, 2 mạch mới chỉ 1 mạch gián đoạn.

d)

Mỗi DNA con đều có 1/4 mạch của DNA mẹ, 2 mạch mới chỉ 1 mạch gián đoạn.

51.

Một phân tử DNA có N nucleotid, nhân đôi liên tiếp k lần thì số nucleotid do môi trường cung cấp tuân theo công thức:

a)

N (2k − 1)

b)

N (2k − 2)

c)

N 2k22^k - 2

d)

N 2k12^k - 1

52.

Một phân tử DNA có N nucleotid, nhân đôi liên tiếp k lần thì số nucleotid do môi trường cung cấp hoàn toàn mỗi tuần theo công thức:

a)

N 2k12^k - 1

b)

N (2k − 2)

c)

N (2k − 1)

d)

N 2k22^k - 2

53.

Một phân tử DNA có N nucleotid, nhân đôi liên tiếp k lần. Hỏi 2 mạch gốc trong DNA mẹ có còn tồn tại trong số phân tử DNA con hay không? Nếu có thì tuân theo công thức nào?

a)

Có, theo công thức 1/2k -1

b)

Có, theo công thức 1/2k

c)

Có, theo công thức 1/2k -2

d)

Có, theo công thức 1/2k -1

54.

Một gen cấu trúc có 1500bp, không có intron. Hỏi có bao nhiêu acid amin trong chuỗi polypeptide chưa hoàn chỉnh được dịch mã?

a)

3000/2 − 1 = 1499

b)

3000/3 − 1 = 999

c)

1500/3 − 1 = 499

d)

1500/6 − 1 = 249

55.

Một gen cấu trúc có 1500bp, không có intron. Hỏi có bao nhiêu acid amin trong chuỗi polypeptide hoàn chỉnh được dịch mã?

a)

3000/2 − 1 = 1499

b)

3000/3 − 2 = 998

c)

1500/3 − 1 = 499

d)

1500/3 − 2 = 498

56.

Bào quan nào sau đây được xem là nhà máy sản xuất năng lượng của tế bào và có vật liệu di truyền là DNA dạng vòng, trần?

a)

Ti thể

b)

Peroxisomes

c)

Bộ máy Golgi

d)

Lysosomes

57.

Bào quan nào chứa nhiều loại enzymes thuỷ phân dùng cho quá trình tiêu hoá bền trong tế bào (tiêu hoá nội bào)?

a)

Peroxisomes

b)

Ti thể

c)

Bộ máy Golgi

d)

Lysosomes

58.

Bào quan nào sau đây có hai lớp màng?

a)

Peroxisomes

b)

Ti thể

c)

Lysosomes

d)

Bộ máy Golgi

59.

Bào quan không có màng gồm (1), có nguồn gốc (2)

a)

(1): Trung thể, Ribosomes; (2): Nội bào

b)

(1): Tiêu thể, màng lưới nội sinh chất; (2): Nội bào

c)

(1): Tiêu thể, không bào; (2): Nội bào

d)

(1): Peroxysomes, bộ Golgi; (2): Nội bào

60.

Nói về tế bào Prokaryote và tế bào Eukaryote, câu nào sau đây đúng?

a)

Đều có ti thể

b)

Đều có màng nhân

c)

Đều có Peroxisomes

d)

Đều có Ribosomes

61.

Chất nào sau đây qua màng sinh chất dễ dàng nhất?

a)

Nucleic acid

b)

Protein

c)

Lactose

d)

Glucose

62.

Câu nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo của màng sinh chất?

a)

Là một lớp phospholipid kép, rải rác có cholesterol.

b)

Là một lớp phospholipid kép, không có cholesterol.

c)

Là một lớp phospholipid đơn, rải rác có cholesterol.

d)

Là một lớp phospholipid đơn, không có cholesterol.

63.

Màng sinh chất của tế bào có tính linh động tuân theo mô hình khảm lỏng như sau:

a)

Phospholipid kép: màng cơ bản; xen kẽ là protein.

b)

Hai lớp protein, giữa là phospholipid kép.

c)

Phospholipid kép; xen kẽ là protein.

d)

Một lớp protein và một lớp phospholipid.

64.

Vitamin nào sau đây có thể khuếch tán qua màng tế bào nhờ protein mang?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin C

65.

Nước đi qua màng sinh chất theo hình thức nào sau đây?

a)

Thực bào

b)

Ẩm bào

c)

Thẩm thấu

d)

Chủ động

66.

Trong sinh giới, mặc dù rất đa dạng, nhưng đơn vị cấu trúc cơ bản của tất cả cơ thể sống gồm có:

a)

Vô bào, tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực

b)

Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

c)

Cấu trúc vô bào và tế bào nhân sơ

d)

Cấu trúc vô bào và tế bào nhân thực

67.

Những dữ kiện nào dưới đây cho biết cơ thể sống là một hệ thống hở: 1) Sinh trưởng, phát triển. 2) Trao đổi chất-năng lượng. 3) Dinh dưỡng từ môi trường ngoài. 4) Sinh sản, cảm ứng, vận động. 5) Không sinh sản, cảm ứng, vận động. Tổ hợp các dữ kiện đúng là:

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 3, 4, 5

c)

1, 3, 4, 5

d)

1, 2, 4, 5

68.

Đầu mút DNA của người có trật tự 5’-TTAGGG-3’ lặp lại hàng ngàn lần, cứ mỗi lần nhân đôi tạo ra 2 DNA con, trong đó 2 mạch khuôn mẫu có đầu 3’ nối ra, 2 mạch mới đầu 5’ bị mất ứng với đoạn RNA mồi, không được phục hồi. Do đó, sau k lần nhân đôi các phân tử DNA con sẽ không còn trật tự 5’-TTAGGG-3’ nữa để bảo vệ các gen phía trong DNA. Điều này sẽ dẫn tới hiện tượng gì của tế bào?

a)

Hiện tượng tự thực

b)

Hiện tượng tự tiêu

c)

Chết tế bào đã được lập trình

d)

Hiện tượng tiêu hóa

69.

Ở tế bào ung thư enzyme telomerase ở trạng thái hoạt động nên nó có khả năng phục hồi lại trình tự 5’-TTAGGG-3’. Sở dĩ telomerase có khả năng trên là trong cấu trúc của nó có sợi RNA (1) để thực hiện (2).

a)

(1): 5’-AAUCCC-3’; (2): phiên mã ngược.

b)

(1): 3’-AAUCCC-5’; (2): phiên mã ngược.

c)

(1): 3’-AAUCCC-5’; (2): phiên mã.

d)

(1): 3’-AAUCCC-5’; (2): phiên mã thuận.

70.

Bất kỳ một đoạn intron nào của gen cấu trúc cũng luôn luôn:

a)

Bắt đầu là AG (đầu 5’): trình tự cho; kết thúc là GU (đầu 3’): trình tự nhận.

b)

Bắt đầu là GU (đầu 3’): trình tự cho; kết thúc là AG (đầu 5’): trình tự nhận.

c)

Bắt đầu là GU (đầu 5’): trình tự cho; kết thúc là AG (đầu 3’): trình tự nhận.

d)

Bắt đầu là AG (đầu 5’): trình tự cho; kết thúc là GU (đầu 3’): trình tự nhận.

71.

Các yếu tố cần thiết cho sự dịch mã gồm có:

a)

mRNA; Ribosome 80S; K+; các loại enzymes; các loại tRNA.

b)

Tiền mRNA; Ribosome 80S; Mg2+; các loại enzymes; các loại tRNA.

c)

mRNA; Ribosome 80S; Mg2+; các loại enzymes; các loại tRNA.

d)

mRNA trưởng thành; Ribosome 80S; Mg2+; các loại enzymes; các loại tRNA.

72.

mtDNA biến động từ 0 đến 1.500.000 phân tử gặp ở loại tế bào nào của người?

a)

Hồng cầu và tế bào trứng

b)

Hồng cầu máu ngoại vi và tế bào trứng

c)

Bạch cầu và tế bào trứng

d)

Bạch cầu trung tính và tế bào trứng

73.

Bộ nhiễm sắc thể của người 2n=462n = 46 được phân chia thành (1) nhóm; cặp nhiễm sắc thể giới tính XX giống với cặp nhiễm sắc thể số (2).

a)

(1): 7 nhóm gồm nhóm I: 3 cặp (1–3); nhóm II: 2 cặp (4–5); nhóm III: 6 cặp (6–11); nhóm IV: 4 cặp (12–15); nhóm V: 3 cặp (16–18); nhóm VI: 2 cặp (19–20); nhóm VII: 2 cặp (21–22). (2): 8

b)

(1): 7 nhóm gồm nhóm I: 3 cặp (1–3); nhóm II: 2 cặp (4–5); nhóm III: 8 cặp (8–13); nhóm IV: 2 cặp (14–15); nhóm V: 3 cặp (16–18); nhóm VI: 2 cặp (19–20); nhóm VII: 2 cặp (21–22). (2): 7

74.

Bộ nhiễm sắc thể của người 2n=462n = 46 được phân chia thành (1) nhóm, trong đó có 2 nhóm: (2). Cặp 13, 14, 15 gọi là (3) và cặp 21, 22 gọi là (4).

a)

(1): 7; (2): tâm gần đầu; (3): tâm gần đầu lớn; (4): tâm gần đầu nhỏ.

b)

(1): 7; (2): tâm đầu; (3): tâm đầu lớn; (4): tâm đầu nhỏ.

c)

(1): 7; (2): tâm gần giữa; (3): tâm gần giữa lớn; (4): tâm gần giữa nhỏ.

d)

(1): 7; (2): tâm giữa; (3): tâm giữa lớn; (4): tâm giữa nhỏ.

75.

Bộ nhiễm sắc thể của người 2n=452n = 45 , XX + t (14q, 21q). Cơ chế nào tạo ra bộ nhiễm sắc thể này? Kiểu hình bình thường hay bất thường?

a)

Cơ thể 2n2n , giảm phân có chuyển đoạn kiểu Robertson giữa 14 và 21 tạo ra giao tử n=21+tn = 21 + t (14q, 21q) thụ tinh với giao tử n=23n = 23 . Kiểu hình bình thường.

b)

Cơ thể 2n2n , giảm phân có chuyển đoạn kiểu Robertson giữa 14 và 21 tạo ra giao tử n=22+tn = 22 + t (14q, 21q) thụ tinh với giao tử n=22n = 22 . Kiểu hình bất thường.

c)

Cơ thể 2n2n , giảm phân có chuyển đoạn kiểu Robertson giữa 14 và 21 tạo ra giao tử n=23+tn = 23 + t (14q, 21q) thụ tinh với giao tử n=21n = 21 . Kiểu hình bất thường.

d)

Cơ thể 2n2n , giảm phân có chuyển đoạn kiểu Robertson giữa 14 và 21 tạo ra giao tử n=22+tn = 22 + t (14q, 21q) thụ tinh với giao tử n=23n = 23 . Kiểu hình bình thường.

76.

Bộ nhiễm sắc thể của người 2n=462n = 46 , XX + t (14q, 21q). Cơ chế nào tạo ra bộ nhiễm sắc thể này? Kiểu hình bình thường hay bất thường?

a)

Cho kết hôn giữa người ♂ (♀) 2n=452n = 45 , XX + t (14q, 21q) với người ♀ (♂) 2n=462n = 46 . Kiểu hình bình thường.

b)

Cho kết hôn giữa người ♂ (♀) 2n=442n = 44 , XX + t (14q, 21q) với người ♀ (♂) 2n=462n = 46 . Kiểu hình bất thường.

c)

Cho kết hôn giữa người ♂ (♀) 2n=462n = 46 , XX + t (14q, 21q) với người ♀ (♂) 2n=462n = 46 . Kiểu hình bình thường.

d)

Cho kết hôn giữa người ♂ (♀) 2n=452n = 45 , XX + t (14q, 21q) với người ♀ (♂) 2n=462n = 46 . Hội chứng Down không thuần.

77.

Vitamin D được biết đến bởi sự chi phối trực tiếp với hơn (1) gen hoặc (2) gen. Sự thiếu hụt vitamin D có liên quan với hơn (3) loại ung thư. Đàn ông thiếu hụt Vitamin D với mức ý nghĩa có nguy cơ lên cơn đau tim (4) cao hơn so với đàn ông có mức độ Vitamin D bình thường. Đó là (5).

a)

(1): 250; (2): 1000; (3): 15; (4): 200%; (5): sức mạnh của biểu sinh.

b)

(1): 250; (2): 1000; (3): 17; (4): 200%; (5): sức mạnh của biểu sinh.

c)

(1): 250; (2): 1000; (3): 16; (4): 150%; (5): sức mạnh của biểu sinh.

d)

(1): 1000; (2): 250; (3): 18; (4): 100%; (5): sức mạnh của biểu sinh.

78.

Gen CYP2D6 và vai trò quan trọng của nó trong quá trình sản xuất enzyme chuyển hóa thuốc, kiểu gen CYP2D6 có tương quan với 4 kiểu hình trao đổi chất chung (1).

a)

cực nhanh, chất hẹp, trung gian, và nghèo.

b)

cực nhanh, rộng rãi, trung gian, và giàu.

c)

cực nhanh, rộng rãi, trung gian, và nghèo.

d)

nhanh, rộng rãi, trung gian, và nghèo.

79.

Gen CYP2C19 bị đột biến tạo ra thể mang alen CYP2C19 phổ biến tạo sản phẩm hoạt động giảm, có liên quan với sự chuyển hóa Clopidogrel. Clopidogrel là thuốc chống kết tập tiểu cầu, dùng cho bệnh nhân tim mạch. Bệnh nhân bị đột biến gen CYP2C19 mà dùng Clopidogrel để điều trị kết tập tiểu cầu thì có hiệu quả hơn so với bệnh nhân không có biến thể này. Vậy đây là đột biến:

a)

Có lợi.

b)

Trung tính.

c)

Có hại.

d)

Im lặng.

80.

Bộ gen người có khoảng 22.000 gen và dưới kết quả của việc giải trình tự các locus đột biến, các nhà nghiên cứu đã phát hiện khoảng (1) có ảnh hưởng đến khoảng (2) được đưa vào sử dụng trên lâm sàng.

a)

(1): 20 gen; (2): 80 loại thuốc.

b)

(1): 25 gen; (2): 85 loại thuốc.

c)

(1): 30 gen; (2): 90 loại thuốc.

d)

(1): 35 gen; (2): 95 loại thuốc.

81.

Hệ gen học dược lý đã phát hiện ra rằng tác dụng của thuốc không chỉ khác nhau giữa các (1), mà cũng còn có thể khác nhau giữa các (2) và (3).

a)

(1): gia đình; (2): quần thể sắc tộc; (3): chủng tộc.

b)

(1): cá nhân; (2): quần thể sắc tộc; (3): chủng tộc.

c)

(1): giống tộc; (2): quần thể sắc tộc; (3): chủng tộc.

d)

(1): cá nhân; (2): quần thể sắc tộc; (3): chủng tộc.

82.

Kiểu hình phản ứng thuốc có sự biến đổi giữa các cá nhân trong một quần thể dân tộc đặc biệt thì (1) so với giữa các chủng tộc hay sắc tộc.

a)

(1): nhỏ hơn.

b)

(1): ngang bằng.

c)

(1): lớn hơn.

d)

(1): lớn hơn hoặc bằng.

83.

Di truyền học dược lý nghiên cứu các cơ chế phân tử trong chuyển hóa thuốc nhằm mục đích tăng cường (1) dùng thuốc và (2) các tác dụng phụ của thuốc.

a)

(1): kết quả; (2): giảm thiểu.

b)

(1): hiệu quả; (2): giảm thiểu.

c)

(1): hiệu năng; (2): giảm thiểu.

d)

(1): hệ quả; (2): giảm thiểu.

84.

Thông thường sau khi vào cơ thể các thuốc được chuyển hóa qua (1) và (2) qua thận. Có nhiều enzymes tham gia vào quá trình (3) thuốc hoặc đóng vai trò (4) thuốc.

a)

(2): lọc; (4): vận chuyển; (3): chuyển hóa; (1): túi mật.

b)

(2): lọc; (4): vận chuyển; (3): đồng hóa; (1): gan.

c)

(2): lọc; (4): vận chuyển; (3): chuyển hóa; (1): gan.

d)

(2): lọc; (4): vận chuyển; (3): dị hóa; (1): tuyến tụy.