Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCT Questions 1-18

Total questions: 150

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của GDCT:

a)

Bảo đảm vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản, hiệu lực quản lý của Nhà nước, quyền làm chủ của nhân dân lao động trên tất cả lĩnh vực của đời sống xã hội

b)

Vấn đề giành chính quyền, duy trì và sử dụng quyền lực nhà nước, xác định hình thức tổ chức, nhiệm vụ, nội dung hoạt động của Nhà nước

c)

Môn học bắt buộc thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ cao đẳng

d)

Biểu hiện tập trung của văn minh, lao động sáng tạo trong sự nghiệp giải phóng con người

2.

Tính chất của môn GDCT:

a)

Là một bộ phận của khoa học chính trị

b)

Là một bộ phận của công tác tư tưởng

c)

Gắn bó chặt chẽ với đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của nhà nước

d)

A + B + C

3.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa và cuộc cách mạng khoa học, công nghệ truyền thông phát triển nhanh chóng, đề dạy và học tốt môn GDCT cần:

a)

A + B + C

b)

Tham khảo nhiều tài liệu, qua nhiều kênh trên các phương tiện truyền tin đại chúng, nhất là hệ thống truyền thông của Đảng, Nhà nước

c)

Phát huy tính tích cực giữa người dạy và người học

d)

Cần khẳng định quan điểm chính thống, phê phán những quan điểm sai trái, lệch lạc

4.

Giáo dục chính trị là môn học gắn bó chặt chẽ với thực tiễn cuộc sống:

a)

Dạy và học cần liên hệ với thực tiễn thực hiện đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước

b)

Gắn việc dạy lý thuyết với thực hành, với hoạt động ngoại khóa, tham quan bảo tàng

c)

Gắn việc dạy lý thuyết với thực tiễn các cơ sở sản xuất, các doanh nghiệp, các di tích lịch sử, văn hoá cách mạng ở địa phương

d)

A + B + C

5.

Sau khi học xong môn GDCT người học cần đạt được về kỹ năng:

a)

A + B + C

b)

Vận dụng được các kiến thức chung được học về quan điểm, đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước vào giải quyết các vấn đề của cá nhân, xã hội và các vấn đề khác trong hoạt động hằng ngày

c)

Vận dụng được các kiến thức chung được học về quan điểm, đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước vào giải quyết các vấn đề của cá nhân, xã hội và các vấn đề khác trong quá trình học tập, lao động

d)

Vận dụng được các kiến thức chung được học về quan điểm, đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước vào giải quyết các vấn đề của cá nhân, xã hội và các vấn đề khác trong việc tham gia xây dựng, bảo vệ Tổ quốc

6.

Người sáng lập ra chủ nghĩa Mác – Lênin gồm:

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen

d)

C.Mác, Ph.Ăngghen và V.I.Lênin

7.

Hình thức tư duy lý luận đầu tiên trong lịch sử tư tưởng nhân loại là:

a)

Tư duy khoa học

b)

Tư duy triết học

c)

Tư duy tôn giáo

d)

Tư duy thần thoại

8.

Sản xuất ra của cải vật chất giữ vai trò là:

a)

Nền tảng của xã hội

b)

Nền tảng vật chất của xã hội

c)

Nền tảng tinh thần của xã hội

d)

Nền tảng kỹ thuật công nghệ của xã hội

9.

Suy đến cùng, trình độ phát triển của nền sản xuất ra của cải vật chất của xã hội được quyết định bởi trình độ:

a)

Phát triển của quan hệ sản xuất

b)

Phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Phát triển của các nguồn phương thức sử dụng lao động

d)

Phát triển của phương thức sử dụng lao động

10.

Nhận định: Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử thuộc lập trường triết học nào sau đây:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

11.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, để giải thích đúng đắn và triệt để các hiện tượng trong đời sống xã hội, cần phải xuất phát từ:

a)

Ý chí của mọi thành viên trong cộng đồng xã hội

b)

Truyền thống văn hóa của xã hội

c)

Quan điểm chính trị của giai cấp nắm quyền lực nhà nước

d)

Nền sản xuất vật chất của xã hội

12.

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất:

a)

Là trình độ phát triển của con người

b)

Là trình độ phát triển của con người và xã hội

c)

Phản ánh trình độ con người chinh phục và cải tạo xã hội

d)

Phản ánh trình độ con người chinh phục giới tự nhiên

13.

Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số các luận điểm sau:

a)

Thế giới thống nhất ở tinh thần tối cao

b)

Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tinh thần

c)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất

d)

Thế giới thống nhất ở sự suy nghĩ về nó như là cái thống nhất

14.

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:

a)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất tồn tại độc lập với nhau

b)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đều phụ thuộc vào quyền lực nhà nước

c)

Quan hệ sản xuất phục thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất

15.

Đảng ta khẳng định: Lấy chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho mọi hành động của toàn Đảng, toàn dân ta. Khẳng định trên thuộc:

a)

Đời sống vật chất

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Đời sống nghệ thuật

d)

Cơ sở hạ tầng

16.

Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là mối quan hệ:

a)

Luôn luôn thống nhất với nhau

b)

Luôn luôn đối lập nhau

c)

Thống nhất và đấu tranh giữa hai mặt đối lập

d)

Thống nhất là căn bản, còn đấu tranh giữa chúng chỉ là tạm thời

17.

Trong mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội:

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

c)

Chúng có quan hệ biện chứng với nhau, trong đó kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

d)

Chúng có quan hệ biện chứng với nhau, trong đó cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

18.

Khi xuất hiện mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì:

a)

Quan hệ sản xuất sẽ tự động thay đổi cho phù hợp với lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất không thể thay đổi được vì nó được bảo vệ bằng quyền lực nhà nước

c)

Lực lượng sản xuất sẽ lùi lại để thích ứng với quan hệ sản xuất

d)

Mâu thuẫn đó sẽ biến mất khi có sự can thiệp của cá nhân kiệt xuất

19.

Tư tưởng: Thế giới như một cỗ máy không lo mà mỗi bộ phận tạo nên thế giới đó về cơ bản là ở trong một trạng thái biệt lập và tĩnh tại. Là quan điểm của trường phái triết học nào sau đây?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

20.

Câu nói nào sau đây thuộc về trường phái triết học duy tâm khách quan:

a)

Đi một ngày đàng học một sàng khôn

b)

Đi bất biến ứng vạn biến

c)

Gieo nhân nào gặt quả ấy

d)

Trời sinh voi trời sinh cỏ

21.

Ở nước ta, muốn phát triển lực lượng sản xuất để xây dựng CNXH thành công phải:

a)

Xây dựng nền KTTT định hướng XHCN có sự quản lý giám sát của nhân dân

b)

Duy trì kinh tế tập trung để thống nhất được mọi lực lượng trong xã hội

c)

Xây dựng nền KTTT định hướng con người xã hội chủ nghĩa có sự quản lý của nhà nước XHCN

d)

Xây dựng nền KTTT định hướng XHCN có sự quản lý của nhà nước XHCN

22.

Đâu không phải là phương pháp nhận thức biện chứng:

a)

Làm sao để nhà trường không những trở thành trường sự phạm và còn là trường mô phạm trong cả nước (Chủ tịch Hồ Chí Minh)

b)

Cả nước chung sức kháng chiến kiến quốc

c)

Chủ nghĩa ta bắn như một con đà hai vòi, một vòi bám vào nhân dân các nước thuộc địa, một vòi bám vào nhân dân các nước chính quốc, muốn tiêu diệt con vòi ấy phải đồng thời cắt bỏ cả hai vòi của nó đi

d)

Thấy cây mà không thấy rừng

23.

Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công (Chủ tịch Hồ Chí Minh)

a)

Là phương châm, quyết định, là động lực trong xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Là mục tiêu trước mắt của Đảng

c)

Là phương châm bạo lực cách mạng

d)

Là phương tiện để dân chủ hóa xã hội

24.

Theo Hồ Chí Minh, biện pháp cơ bản, quyết định, lâu dài trong xây dựng chủ nghĩa xã hội là:

a)

Đem sức dân mà làm giàu cho nhân dân

b)

Đem của dân, tài dân, sức dân để làm lợi cho dân

c)

Khai thác triệt để các nguồn lực trong dân

d)

Tuyệt đối tuân theo sự lãnh đạo của Đảng

25.

Theo Hồ Chí Minh, vị trí và vai trò của văn hóa trong đời sống bao gồm những điểm sau, trừ:

a)

Văn hoá là đời sống tinh thần của xã hội, thuộc kiến trúc thượng tầng

b)

Văn hoá không thể đứng ngoài mà phải ở trong kinh tế và chính trị

c)

Văn hoá định hướng sự phát triển kinh tế - xã hội

d)

Văn hoá phải phục vụ nhiệm vụ chính trị và thúc đẩy sự phát triển của kinh tế

26.

Đâu là phương pháp nhận thức siêu hình:

a)

Chỉ nên xét nghiệm covid – 19 cho người bị nhiễm virus tránh ảnh hưởng đến cuộc sống người dân

b)

Nhân dân Việt Nam đồng lòng ủng hộ việc vaccine cùng nhà nước chống dịch covid

c)

Trong phòng chống dịch covid – 19 nên cất nghiêm nhân và điện rộng

d)

Việt Nam thực hiện mục tiêu kép vừa chống dịch vừa phát triển kinh tế

27.

Theo Hồ Chí Minh, động lực quan trọng nhất của chủ nghĩa xã hội là:

a)

Động lực vật chất

b)

Động lực tinh thần

c)

Động lực con người

d)

Động lực tập thể

28.

Luận điểm nào sau đây của chủ nghĩa Mác – Lênin:

a)

Toàn bộ kiến thức của loài người trong đó có kiến thức tự nhiên là thuộc lĩnh vực của triết học

b)

Triết học không là nó tì của nhân học

c)

Triết học tiếp tục giải quyết mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy, vật chất và tinh thần trên lập trường duy vật triệt để

d)

Triết học là khoa học của mọi khoa học

29.

Biện pháp tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Thực hiện cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới, kết hợp cái tạo với xây dựng lấy xây dựng làm chính

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Đem của dân, sức dân, tài dân làm lợi cho dân

d)

Phải có kế hoạch, biện pháp, quyết tâm

30.

Theo Hồ Chí Minh thì bản chất của Đảng Cộng sản Việt Nam là:

a)

Đội tiên phong của giai cấp cônnh nhân, mang bản chất của giai cấp công nhân và nông dân

b)

Mang bản chất giai cấp công nhân, thống nhất với tính nhân dân và tính dân tộc

c)

Đội tiên phong của giai cấp công nhân, mang bản chất của dân tộc Việt Nam

d)

Đội tiên phong của giai cấp công nhân, mang bản chất của giai cấp công nhân

31.

Theo Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam là sản phẩm của sự kết hợp giữa các yếu tố:

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào yêu nước Việt Nam

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin và phong trào yêu nước và phong trào công nhân

d)

Chủ nghĩa Mác với phong trào Cách mạng Việt Nam

32.

Nhận định nào dưới đây là đúng theo quan niệm siêu hình:

a)

Các sự vật hiện tượng có mối quan hệ qua lại lẫn nhau

b)

Cái chung không tồn tại một cách thực sự, trong hiện thực chỉ có các sự vật đơn thuần nhời là tồn tại

c)

Cái chung chỉ tồn tại trong tư tưởng, là danh hao do chủ thể đang nhận thức gắn cho sự vật như một thuật ngữ để biểu thị sự vật

d)

Các chân tôn tại một cách độc lập, không phụ thuộc vào cái riêng

33.

Theo Hồ Chí Minh thì mục đích, lý tưởng của Đảng cầm quyền là:

a)

Mang lại lợi ích cho khối liên minh công – nông – trí thức

b)

Mang lại lợi ích cho giai cấp công nhân và nông dân

c)

Mang lại lợi ích cho Đảng và giai cấp công nhân

d)

Mang lại lợi ích cho Tổ quốc, cho nhân dân, xây dựng chủ nghĩa xã hội thắng lợi

34.

Theo Hồ Chí Minh, phương thức lãnh đạo của Đảng là:

a)

Tuyên truyền, giáo dục để nhân dân tự giác ngộ

b)

Cử đảng viên của Đảng tham gia vào hàng ngũ của Đảng

c)

Giáo dục, thuyết phục, vận động, tổ chức dân chúng

d)

Vận động, tuyên truyền nhân dân theo đạo Đảng

35.

Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc sinh hoạt quan trọng nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam là:

a)

Tập trung dân chủ

b)

Tự phê bình và phê bình

c)

Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách

d)

Kỷ luật nghiêm minh, ý chí gắn chặt

36.

Theo Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam phải lấy chủ nghĩa Mác – Lênin làm “cốt” nghĩa là:

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam phải lấy chủ nghĩa Mác – Lênin làm nền tảng tư tưởng

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam phải lấy chủ nghĩa Mác – Lênin làm cẩm nang xây dựng Đảng

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam phải lấy chủ nghĩa Mác – Lênin làm chủ trương đường lối

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam phải lấy chủ nghĩa Mác – Lênin làm kim chỉ nam hành động

37.

Kết quả đầu tiên của cách mạng Việt Nam khi Nguyễn Ái Quốc – Hồ Chí Minh vận dụng sáng tạo lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin vào thực tiễn Việt Nam:

a)

Cách mạng tháng Tám năm 1945

b)

Gửi bản yêu sách của nhân dân An Nam tới Hội nghị Vécxay – 1919

c)

Tham gia Đảng xã hội Pháp trở thành đảng viên cộng sản đầu tiên của Việt Nam

d)

Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam tháng 2 năm 1930

38.

Theo Hồ Chí Minh, tính dân của nền văn hoá Việt Nam bao gồm các điểm sau, trừ:

a)

Biết giữ gìn, kế thừa, phát huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc

b)

Lột tả cho hết tính nhân dân của nền văn hoá Việt Nam đoàn kết, khát vọng độc lập

c)

Đưa sản văn hoá dân tộc phát triển theo kịp thời đại

d)

Phát triển những truyền thống tốt đẹp cho phù hợp với điều kiện lịch sử mới của đất nước

39.

Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm (…) trong đoạn trích của Hồ Chí Minh: “Một dân tộc, một đảng và mỗi con người, ngày hôm qua là vĩ đại, có sức hấp dẫn lớn, không nhất định hôm nay và ngày mai vẫn được mọi người yêu mến và ca ngợi, nếu lòng dạ không trong sáng nữa, nếu …”

a)

Sa vào quyền lực

b)

Sa vào tham ô, tham nhũng

c)

Sa vào chủ nghĩa cá nhân

d)

Sa vào tranh quyền, tranh chức

40.

Theo Hồ Chí Minh, việc học tập, nghiên cứu, tuyên truyền chủ nghĩa Mác – Lênin phải:

a)

Lựa chọn các nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

Điều chỉnh các nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin

c)

Phù hợp với từng hoàn cảnh, đối tượng, học tập nghiên cứu các nước và tổng kết kinh nghiệm Việt Nam

d)

Vận dụng các nguyên tắc chủ nghĩa Mác – Lênin vào thực tiễn cách mạng

41.

Theo Hồ Chí Minh, khi Đảng trở thành đảng cầm quyền thì càng phải xây dựng đảng thường xuyên hơn để:

a)

Khắc phục tính hai mặt của quyền lực

b)

Hạn chế bớt các tổ chức chống lại Đảng

c)

Củng cố thêm quyền lực của Đảng

d)

Tăng cường thêm quyền lực cho đảng

42.

Theo Hồ Chí Minh khi trở thành đảng cầm quyền thì Đảng phải thường xuyên chỉnh đốn và xây dựng vì:

a)

Sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội là khó khăn và phức tạp

b)

Sự nghiệp giải phóng dân tộc lâu dài và gian khổ

c)

Sự nghiệp cách mạng lâu dài và chịu nhiều ảnh hưởng của xã hội

d)

Các yếu tố về xã hội thường xuyên tác động đến Đảng

43.

Theo Hồ Chí Minh, tự phê bình và phê bình nhằm mục đích:

a)

Loại bỏ những phần tử xấu trong Đảng

b)

Loại bỏ triệt để phần xấu trong con người

c)

Làm cho phần xấu không thể tồn tại trong con người

d)

Làm cho phần tốt tăng lên, phần xấu mất dần đi

44.

Giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người, lực lượng đoàn kết là:

a)

Đoàn kết các tầng lớp

b)

Đoàn kết các giai cấp

c)

Đoàn kết các dân tộc thiếu số

d)

Đoàn kết tất cả các lực lượng có thể tập hợp được

45.

Lực lượng đoàn kết quốc tế trong tư tưởng Hồ Chí Minh bao gồm:

a)

Lực lượng tiến bộ, những người yêu chuộng hoà bình, dân chủ, tự do và công lý

b)

Phong trào cộng sản và công nhân thế giới, phong trào giải phóng dân tộc

c)

Phong trào cộng sản và công nhân thế giới, phong trào giải phóng dân tộc và lực lượng tiến bộ

d)

Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc và lực lượng tiến bộ

46.

Những nguyên tắc đoàn kết quốc tế trong tư tưởng Hồ Chí Minh là:

a)

Đoàn kết trên cơ sở thống nhất lợi ích của từng dân tộc

b)

Đoàn kết trên cơ sở thống nhất mục tiêu và lợi ích, có tình, có lý

c)

Đoàn kết trên cơ sở thống nhất nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giai cấp

d)

Đoàn kết trên cơ sở vì nền độc lập của quốc gia, dân tộc

47.

Người công dân Việt Nam không có quyền:

a)

Công dân có quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội, tham gia thảo luận kiến nghị với cơ quan nhà nước và các vấn đề chung của cơ sở, địa phương nhà nước

b)

Trung thành và bảo vệ Tổ quốc Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Công dân có quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí

d)

Công dân có quyền làm việc, lựa chọn nghề nghiệp, việc làm, nơi làm việc, chuyển nơi ở khi muốn theo quy định của pháp luật

48.

Người công dân Việt nam không có quyền:

a)

Công dân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về những việc làm trái pháp luật của cơ quan, tổ chức, cá nhân, góp phần thể hiện tiếng nói và công bằng xã hội

b)

Công dân có quyền làm việc, lựa chọn nghề nghiệp, việc làm, nơi làm việc, chuyển nơi ở kinh doanh theo quy định của pháp luật

c)

Tuân theo Hiến pháp và pháp luật

d)

Công dân có quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội, tham gia thảo luận kiến nghị với cơ quan nhà nước và các vấn đề chung của cơ sở, địa phương nhà nước

49.

Người công dân Việt nam không có quyền:

a)

Tuân theo Hiến pháp và pháp luật

b)

Quyền bảo vệ danh dự, uy tín của mình; bí mật thư tín, điện thoại, điện tin và các hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác

c)

Quyền bất khả xâm phạm về đời sống riêng tư, bí mật thư tín, bí mật cá nhân và bí mật gia đình

d)

Quyền xác định quốc tịch cho của mình, sử dụng ngôn ngữ mẹ đẻ, lựa chọn ngôn ngữ giao tiếp

50.

Động cơ học tập, rèn luyện đúng đắn của người học:

a)

A + B

b)

Có ý thức chấp hành kỷ luật, chấp hành nội quy, quy chế của tổ chức, hình thành tác phong công nghiệp thích ứng với sự phát triển của cách mạng khoa học công nghệ hiện đại

c)

Để có kiến thức chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp để thành người công dân tốt, người lao động tốt

d)

Để có phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống để thành người công dân tốt, người lao động tốt

51.

Tự dưỡng và rèn luyện về phẩm chất chính trị của công dân là:

a)

Tu dưỡng rèn luyện để bồi đắp tinh thần yêu nước, trung với nước, hiếu với dân, tin tưởng và đi theo con đường mà Chủ tịch Hồ Chí Minh, Đảng và nhà nước ta đã chọn

b)

…

c)

…

d)

…

52.

Mục tiêu cốt lõi của chính sách an sinh xã hội là gì?

a)

Khuyến khích cạnh tranh tự do tuyệt đối

b)

Giảm vai trò của nhà nước phúc lợi

c)

Bảo đảm an toàn thu nhập tối thiểu phổ quát

d)

Tối đa hóa lợi nhuận khu vực tư nhân

53.

Một biện pháp thuộc chương trình bảo đảm cung ứng dịch vụ công thiết yếu cho mọi người dân là gì?

a)

Bỏ trợ giúp xã hội cho nhóm yếu thế

b)

Tư nhân hóa hoàn toàn giáo dục phổ thông

c)

Cắt giảm dịch vụ y tế công lập toàn diện

d)

Phát triển hệ thống bảo hiểm xã hội đa tầng

54.

Trong nhóm chính sách giảm nghèo bền vững, nội dung nào phù hợp nhất?

a)

Đóng băng tiền lương khu vực công

b)

Giảm chi y tế cơ bản rộng khắp

c)

Tăng thuế tiêu dùng đồng loạt

d)

Tạo việc làm và tăng năng suất lao động

55.

Mục tiêu của cải cách hệ thống an sinh xã hội theo hướng bao trùm là gì?

a)

Thu hẹp diện thụ hưởng xuống tối thiểu

b)

Mở rộng bao phủ và tính bền vững tài chính

c)

Loại bỏ cơ chế chia sẻ rủi ro cộng đồng

d)

Chuyển hết sang bảo hiểm tư nhân hóa

56.

Trong quá trình quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, nhiệm vụ trung tâm là gì?

a)

Đóng cửa với hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Ưu tiên tuyệt đối nông nghiệp truyền thống

c)

Tăng trưởng nóng bằng mọi giá ngắn hạn

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn kinh tế tri thức

57.

Động lực chủ yếu của thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?

a)

Phát huy quyền làm chủ và sức sáng tạo của nhân dân

b)

Thắt chặt kiểm soát loại trừ mọi sáng kiến xã hội

c)

Phụ thuộc toàn diện vào viện trợ nước ngoài

d)

Dựa vào khai thác tài nguyên thô ngắn hạn

58.

Quan hệ sản xuất trong thời kỳ quá độ được định hướng như thế nào?

a)

Chỉ một hình thức sở hữu tư nhân tuyệt đối

b)

Đóng băng mọi quan hệ sản xuất hiện có

c)

Nhiều hình thức sở hữu, kinh tế nhiều thành phần

d)

Chỉ kinh tế nhà nước độc quyền toàn diện

59.

Khối đại đoàn kết toàn dân tộc theo tư tưởng Hồ Chí Minh đặt nền tảng trên đâu?

a)

Lợi ích tối cao của dân tộc, vì nhân dân

b)

Đấu tranh phe phái trong nội bộ quần chúng

c)

Đảng viên ưu tiên trên hết mọi lợi ích

d)

Liên minh tạm thời thuần túy hình thức

60.

Nguyên tắc cơ bản xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc là gì?

a)

Đoàn kết bằng cưỡng chế hành chính thuần túy

b)

Đoàn kết không cần mục tiêu chung rõ ràng

c)

Đoàn kết trên nền tảng liên minh công – nông – trí thức

d)

Đoàn kết dựa trên khác biệt giai cấp thuần túy

61.

Điều kiện để thực hiện đại đoàn kết dân tộc theo Hồ Chí Minh gồm yếu tố nào chủ chốt?

a)

Đề cao lợi ích cục bộ địa phương trước tiên

b)

Tách rời dân với chính quyền lâu dài

c)

Tăng cường đặc quyền cho thiểu số tinh hoa

d)

Niềm tin vào nhân dân và lòng khoan dung

62.

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam hoạt động theo nguyên tắc nào bao trùm nhất?

a)

Hiệp thương dân chủ, đoàn kết rộng rãi

b)

Tách rời Đảng và Nhà nước tuyệt đối

c)

Đấu tranh đối kháng loại trừ triệt để

d)

Tập trung quan liêu mệnh lệnh hóa

63.

Mục tiêu cao nhất của hoạt động Mặt trận trong giai đoạn cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân là gì?

a)

Tổ chức cạnh tranh đảng phái đa cực hóa

b)

Đoàn kết mọi lực lượng yêu nước chống đế quốc

c)

Thiết lập độc quyền của một giai cấp duy nhất

d)

Theo đuổi mở rộng thị trường xuất khẩu thuần túy

64.

Trong đại đoàn kết, thái độ đối với những người lầm đường lạc lối nhưng biết hối cải nên là gì?

a)

Khoan dung, tạo cơ hội hòa hợp tham gia

b)

Kỳ thị, cô lập triệt để và vĩnh viễn

c)

Lợi dụng rồi loại bỏ ngay sau đó

d)

Bắt buộc nhận tội công khai dài hạn

65.

Chức năng nổi bật của triết học Mác – Lênin giúp Đảng ta trong đổi mới là gì?

a)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

b)

Chức năng dự báo thần bí định mệnh

c)

Chức năng kinh nghiệm cá nhân chủ nghĩa

d)

Chức năng tuyên truyền cổ tích siêu hình

66.

Bài học rút ra từ sự sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu cho công cuộc xây dựng CNXH là gì?

a)

Từ bỏ hoàn toàn con đường xã hội chủ nghĩa

b)

Phụ thuộc mô hình rập khuôn giáo điều

c)

Kiên định mục tiêu, sáng tạo phù hợp thực tiễn

d)

Đóng cửa trước đổi mới cơ chế và thiết chế

67.

Nguyên tắc hoạt động của Mặt trận là lấy lợi ích của ai làm cao nhất?

a)

Lợi ích địa phương vượt lợi ích quốc gia

b)

Lợi ích độc nhất của một đảng phái riêng

c)

Lợi ích cao nhất của dân tộc, quyền lợi nhân dân

d)

Lợi ích tài chính của nhóm tài phiệt tư nhân

68.

Trong xây dựng nền văn hóa thời kỳ quá độ, mục tiêu đúng là gì?

a)

Đồng nhất hóa văn hóa theo một mô hình ngoại lai

b)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

c)

Tách văn hóa khỏi nhiệm vụ chính trị – xã hội

d)

Thương mại hóa tuyệt đối mọi hoạt động văn hóa

69.

Theo Hồ Chí Minh, vai trò của đoàn kết quốc tế là gì?

a)

Kêu gọi các nước ủng hộ mọi phương thức

b)

Tập hợp lực lượng yêu nước trong sự nghiệp bảo vệ

c)

Kết hợp với các Đảng để giành lợi ích cục bộ

d)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại

70.

Muốn tăng cường đoàn kết quốc tế trong đấu tranh vì mục tiêu chung, theo Hồ Chí Minh cần gì?

a)

Kiên trì chống lại mọi khuynh hướng làm chia rẽ phong trào

b)

Ưu tiên lợi ích quốc gia trước hết mọi lúc

c)

Tách khỏi phong trào dân tộc mình để độc lập

d)

Chỉ dựa vào hỗ trợ vật chất từ bên ngoài

71.

Quan niệm nào không thuộc phương pháp luận biện chứng của Hồ Chí Minh?

a)

Trời có bốn mùa xuân hạ thu đông

b)

Có tài mà không có đức là vô dụng

c)

Đời cha ăn mặn đời con khát nước

d)

Nghệ thuật vì nghệ thuật thuần tuý

72.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào thể hiện mục tiêu của công nghiệp hoá thời kỳ đổi mới?

a)

Biến thành nước nông nghiệp hiện đại nâng cao

b)

Biến thành nước công nghiệp cơ sở vật chất hiện đại

c)

Biến nước ta thành nước công – nông lạc hậu

d)

Biến thành nước phát triển cơ cấu kinh tế tự phát

73.

Đặc trưng chủ yếu của công nghiệp hoá thời kỳ trước đổi mới nhưng nào thể hiện bệnh chủ quan duy ý chí?

a)

Ham làm nhanh, làm lớn, coi nhẹ hiệu quả

b)

Dựa vào lợi thế lao động, tài nguyên

c)

Thiên về phát triển công nghiệp nặng

d)

Tập trung cao độ theo cơ chế kế hoạch hoá

74.

Bản lĩnh chính trị của người học được thể hiện qua đâu?

a)

Thực hiện chủ trương, đường lối của Đảng

b)

Tất cả các ý trên đều đúng

c)

Quá trình học tập và rèn luyện xã hội

d)

Quan điểm, thái độ trước tình hình

75.

Nội dung định hướng phát triển các ngành, lĩnh vực trong đẩy mạnh CNH, HĐH gắn với tri thức là gì?

a)

Bảo vệ, sử dụng tiết kiệm tài nguyên quốc gia

b)

Đẩy mạnh CNH nông nghiệp, nông thôn

c)

Phát triển nhanh công nghiệp, xây dựng, dịch vụ

d)

Lấy phát huy nguồn lực con người là yếu tố cơ bản

76.

Cơ sở hình thành hệ thống chuyên chính vô sản ở nước ta trước đổi mới chủ yếu dựa vào đâu?

a)

Sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc

b)

Cơ chế kế hoạch hoá tập trung quan liêu bao cấp

c)

Đường lối chung của cách mạng Việt Nam

d)

Chủ nghĩa Mác – Lênin toàn diện

77.

Nhận thức của Đảng Cộng sản Việt Nam về kinh tế thị trường đúng là gì?

a)

Kinh tế thị trường là tàn tích cũ xã hội

b)

Kinh tế thị trường là thành tựu chung nhân loại

c)

Kinh tế thị trường là phong kiến mới

d)

Kinh tế thị trường là thành tựu tư bản

78.

Biện pháp xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam, trừ nội dung nào sau đây?

a)

Cải cách hành chính, đổi mới Chính phủ

b)

Xây dựng hệ thống cơ quan tư pháp trong sạch

c)

Tiếp tục đổi mới tổ chức Quốc hội

d)

Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh

79.

Trong hệ thống chính trị ở Việt Nam, thành tố nào có vai trò tập hợp, đoàn kết rộng rãi các tầng lớp?

a)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

b)

Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

80.

Biện pháp cải cách hành chính hiện nay nhằm xây dựng Nhà nước pháp quyền là gì?

a)

Tăng cường vai trò Đảng trong mọi khâu

b)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Mặt trận Tổ quốc giám sát toàn diện tư pháp

d)

Đổi mới tổ chức và hoạt động của Chính phủ

81.

Quan điểm của Đảng về giáo dục và khoa học công nghệ trong giải quyết các vấn đề xã hội hiện nay là gì?

a)

Kết hợp mọi mục tiêu kinh tế với xã hội

b)

Xây dựng chỉ tiêu GDP bình quân là chủ đạo

c)

Coi an sinh là chỉ tiêu phụ trong phát triển

d)

Giáo dục và khoa học công nghệ là quốc sách hàng đầu

82.

Đặc trưng nào của công nghiệp hoá trước đổi mới cho thấy mô hình giống Liên Xô cũ?

a)

Xem thường hiệu quả kinh tế – xã hội dài hạn

b)

Tiến hành theo cơ chế kế hoạch hoá tập trung

c)

Lấy lợi thế lao động, tài nguyên làm trọng

d)

Thiên về phát triển công nghiệp nặng ưu tiên

83.

Phương pháp luận biện chứng được luận điểm nào thừa nhận?

a)

Phương pháp luận siêu hình khép kín

b)

Phương pháp luận biện chứng duy vật

c)

Phương pháp luận biến chứng duy tâm

d)

Phương pháp luận tuỳ phát ý chí

84.

Khái niệm quan hệ sản xuất đúng đê chỉ:

a)

Mối quan hệ giữa con người và giới tự nhiên

b)

Mối quan hệ giữa con người và con người

c)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình lao động

d)

Mối quan hệ trong quá trình sản xuất và tái sản xuất của xã hội

85.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, khái niệm kiến trúc thượng tầng là khái niệm đúng đê chỉ:

a)

Toàn bộ hệ thống kết cấu các hình thái ý thức xã hội cùng với các thiết chế chính trị xã hội tương ứng

b)

Toàn bộ thiết chế chính trị - xã hội

c)

Toàn bộ thiết chế chính trị và pháp luật của xã hội

d)

Toàn bộ thiết chế chính trị của xã hội

86.

Sự nghiệp đổi mới toàn diện của Việt Nam hiện nay căn phải dựa trên yếu tố nào sau đây của Chủ nghĩa Mác – Lênin:

a)

Nhân sinh quan đạo đức

b)

Phương pháp luận biện chứng duy vật

c)

Những quan điểm về đường lối chính trị

d)

Thế giới quan duy vật

87.

Sự tác động của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng là sự tác động:

a)

Có thể diễn ra theo chiều hướng tích cực hoặc tiêu cực

b)

Luôn luôn diễn ra theo chiều hướng tiêu cực

c)

Luôn luôn diễn ra theo chiều hướng tích cực

d)

Tiêu cực là cơ bản còn đổi lúc theo chiều hướng tích cực

88.

Lý luận kinh nhân kinh tế - xã hội là cơ sở khoa học để:

a)

Dự báo chính xác các hiện tượng xã hội

b)

Xác lập phương pháp luận khoa học đúng nhất để giải thích các hiện tượng xã hội

c)

Giải thích chính xác và đầy đủ mọi hiện tượng xã hội

d)

Giải thích đúng đắn mọi hiện tượng xã hội

89.

Xác định phương pháp luận chung ở tầm “duy nhất khoa học” cho mọi quá trình nghiên cứu

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Tùy trường hợp

90.

Theo Hồ Chí Minh, thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Là quá trình đổi mới nền kinh tế từ lạc hậu sang hiện đại

b)

Là quá trình cải biến nền sản xuất lạc hậu thành nền sản xuất tiên tiến, hiện đại

c)

Là quá trình chuyển đổi nền kinh tế - xã hội từ lạc hậu sang hiện đại

d)

Là quá trình hoàn thiện nền kinh tế, chính trị

91.

Theo Hồ Chí Minh, bản chất giai cấp công nhân của Đảng Cộng sản Việt Nam thể hiện ở:

a)

Nền tảng tư tưởng, lý luận của Đảng là chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

Số lượng đảng viên là công nhân trong Đảng

c)

Trình độ lý luận đáng viên trong Đảng

d)

Nền tảng lý luận, mục tiêu, đường lối, nguyên tắc tổ chức của Đảng

92.

Trong phép biện chứng duy vật hai yếu tố nào thống nhất hữu cơ với nhau:

a)

Thế giới duy tâm và phương pháp luận biện chứng duy tâm

b)

Thế giới quan duy vật siêu hình và phép biện chứng duy vật

c)

Thế giới quan duy vật và phương pháp biện chứng duy tâm

d)

Thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

93.

Tại sao nói phép biện chứng duy vật lại khắc phục được những thiếu sót của các hình thức biện chứng trước đó:

a)

Vì nó phản ánh được nội dung thế giới hiện thực

b)

Vì nó kế thừa được tư tưởng biện chứng trong lịch sử triết học

c)

Vì nó khái quát được những thành tựu của khoa học tự nhiên hiện đại

d)

Vì nó có sự thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phép biện chứng duy vật

94.

Thêm cụm từ nào vào câu sau để được luận điểm đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Nguyên lý về mối liên hệ phổ thông và nguyên lý về sự phát triển …..

a)

Không có quan hệ với nhau

b)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau, nhưng không đồng nhất với nhau

c)

Tồn tại độc lập với nhau một cách hoàn toàn

d)

Phải đồng nhất với nhau một cách hoàn toàn

95.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Vấn đề cơ bản của triết học là con người có thể cải tạo được thế giới hay không

b)

Vấn đề cơ bản của triết học là con người có thể nhận thức được thế giới hay không

c)

Vấn đề cơ bản của triết học là thế giới được sinh ra từ đâu

d)

Vấn đề cơ bản của triết học là mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

96.

Bộ phận lý luận giữ vai trò là thế giới quan và phương pháp luận chung của chủ nghĩa Mác – Lênin là:

a)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Cả A + B

c)

Triết học Mác – Lênin

d)

Kinh tế chính trị học Mác – Lênin

97.

Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là gì:

a)

Con người có khả năng nhận thức về thế giới hay không

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau

c)

Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào

98.

Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số các luận điểm sau:

a)

Thế giới thông nhất ở suy nghĩ về nó hơn là cái thống nhất

b)

Thế giới thông nhất ở tính vật chất

c)

Thế giới thông nhất do nguồn gốc tinh thần

d)

Thế giới thông nhất do ý tính tồn tại của nó

99.

Câu thơ dưới đây thuộc trường phái triết học nào: “Bảy xin hiến pháp ban hành Trăm điều phải có thần linh pháp quyền” (Chủ tịch Hồ Chí Minh)

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

100.

Quan điểm triết học cho rằng thế giới được sinh ra từ vật chất, tồn tại dưới dạng một số chất cụ thể là thuộc trường phái triết học nào sau đây:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm

101.

Nguyên tắc phương pháp luận cơ bản được xây dựng từ lý luận về mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức là:

a)

Xuất phát từ thực tế khách quan đồng thời phát huy năng động chủ quan

b)

Phát huy năng động chủ quan

c)

Xuất phát từ thực tế khách quan

d)

Phát huy năng động chủ quan không dựa trên cơ sở tôn trọng thực tế khách quan

102.

Chọn luận điểm thể hiện lập trường triết học duy tâm về lịch sử:

a)

Quan hệ sản xuất mang tính chất vật chất

b)

Sự vận động, phát triển của xã hội, suy cho cùng là do tư tưởng của con người quyết định

c)

Kiến trúc thượng tầng tác động vào vai trò thụ động trong lịch sử

d)

Yếu tố kinh tế quyết định lịch sử

103.

Điền thêm từ để hoàn thiện nhận định sau đây của V.I. Lênin: “Chủ nghĩa Mác đã mở đường cho việc nghiên cứu rộng rãi và toàn diện quá trình phát sinh, phát triển và suy tàn của …..”

a)

Các học thuyết tư tưởng và tôn giáo

b)

Các hình thái kinh tế - xã hội

c)

Các quá trình kinh tế và chính trị - xã hội

d)

Các hệ thống vật chất trong giới tự nhiên

104.

Theo C.Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi:

a)

Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

b)

Phương thức sản xuất ra của cải vật chất

c)

Mục tiêu chính trị của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

d)

Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

105.

Theo Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc có nghĩa là:

a)

Phải tập hợp mọi lực lượng

b)

Phải tập hợp thành một lực lượng

c)

Phải tập hợp được tất cả mọi người dân vào một khối trong cuộc đấu tranh chung

d)

Phải tập hợp mọi tầng lớp

106.

Nói về đại đoàn kết dân tộc, Hồ Chí Minh đã chỉ rõ “Đại đoàn kết trước hết phải đoàn kết đại đa số nhân dân, mà đại đa số nhân dân là công nhân, nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động khác. Đó là nền gốc của đại đoàn kết”. Luận điểm này của Người là bàn về vấn đề:

a)

Vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc

b)

Nguyên tắc xây dựng và hoạt động của khối đại đoàn kết dân tộc

c)

Hình thức tổ chức của khối đại đoàn kết dân tộc

d)

Nội dung của đại đoàn kết dân tộc

107.

Nói về đại đoàn kết dân tộc, Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: “Đoàn kết là sức mạnh của chúng ta. Đoàn kết chặt chẽ thì nhất định chúng ta có thể khắc phục mọi khó khăn, phát triển mọi thuận lợi, làm tròn nhiệm vụ nhân dân giao phó”. Luận điểm này của Người nói về vấn đề gì sau đây:

a)

Nguyên tắc xây dựng và hoạt động của khối đại đoàn kết dân tộc

b)

Vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc

c)

Hình thức tổ chức của khối đại đoàn kết dân tộc

d)

Nội dung của đại đoàn kết dân tộc

108.

Bàn về đại đoàn kết dân tộc, Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: “Lực lượng chủ yếu trong khối đoàn kết dân tộc là công nông, cho nên liên minh công nông là nền tảng của mặt trận dân tộc thống nhất”. Luận điểm này của Người nói về vấn đề gì sau đây:

a)

Nguyên tắc tác xây dựng và hoạt động của khối đại đoàn kết dân tộc

b)

Vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc

c)

Hình thức tổ chức của khối đại đoàn kết dân tộc

d)

Nội dung của đại đoàn kết dân tộc

109.

Nước do dân theo quan điểm của Hồ Chí Minh là một nhà nước:

a)

Do nhân dân lập nên, do dân ủng hộ, do dân làm chủ

b)

Tất cả vì lợi ích của nhân dân

c)

Nhà nước hoạt động vì quyền lợi của giai cấp công nhân và nông dân

d)

Nhà nước trong sạch không có bất kỳ đặc quyền đặc lợi nào

110.

Nhà nước vì dân theo quan điểm của Hồ Chí Minh là một nhà nước:

a)

Nhà nước song trùng vững mạnh và vì lợi ích của giai cấp công – nông

b)

Vì sự nghiệp giải phóng dân tộc và cách mạng thế giới

c)

Vì sự thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của dân tộc

d)

Vì lợi ích chính đáng của nhân dân và là nhà nước trong sạch vững mạnh

111.

Theo Hồ Chí Minh, Đảng cộng sản lãnh đạo Nhà nước theo những phương thức thích hợp, trừ:

a)

Đảng lãnh đạo thông qua cán bộ của đảng cử vào các tổ chức đảng và vào các viên chức nhà nước trong bộ máy, cơ quan nhà nước

b)

Đảng lãnh đạo đường lối, quan điểm, chủ trương

c)

Đảng lãnh đạo bằng công tác kiểm tra

d)

Đảng lãnh đạo bằng pháp luật, chính sách, kế hoạch

112.

Theo Hồ Chí Minh, bản chất giai cấp công nhân của nhà nước mang những đặc điểm sau, trừ:

a)

Nhà nước do Đảng cộng sản lãnh đạo

b)

Nhà nước phát triển theo định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Nhà nước vì lợi ích của giai cấp công nhân

d)

Nhà nước hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ

113.

Theo Hồ Chí Minh, bản chất giai cấp công nhân thống nhất với tính nhân dân, dân tộc của Nhà nước vì:

a)

Nhà nước bảo vệ lợi ích cho giai cấp công nhân

b)

Nhà nước bảo vệ lợi ích cho giai cấp nông dân

c)

Nhà nước bảo vệ cho lợi ích của liên minh công – nông

d)

Nhà nước bảo vệ lợi ích của nhân dân, lợi ích của dân tộc làm cơ bản

114.

Theo quan điểm của Hồ Chí Minh, nội dung của văn hoá giáo dục phải:

a)

Phù hợp với thực tiễn Việt Nam

b)

Gắn với thực tiễn Việt Nam

c)

Xuất phát từ truyền thống Việt Nam

d)

Đúng với thực tiễn Việt Nam

115.

Phương châm giáo dục theo quan điểm của Hồ Chí Minh bao gồm những điểm sau, trừ:

a)

Học đi đôi với hành, lí luận gắn với thực tiễn

b)

Kết hợp cả 3 khâu: gia đình – nhà trường – xã hội

c)

Học bằng mọi cách, mọi phương tiện

d)

Học mọi lúc mọi nơi, coi trọng tự học

116.

Theo quan điểm Hồ Chí Minh, nguyên tắc quan trọng bậc nhất trong xây dựng đạo đức là:

a)

Nói đi đôi với làm

b)

Xây đi đôi với chống

c)

Nêu gương về đạo đức

d)

Dưỡng dục đạo đức suốt đời

117.

Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu của văn hoá giáo dục là:

a)

Nâng cao chất lượng giáo dục

b)

Nâng cao dân trí

c)

Thực hiện cả ba chức năng của văn hoá thông qua việc dạy và học

d)

Hướng con người đến chân – thiện – mỹ

118.

Theo Hồ Chí Minh, tính dân tộc của nền văn hoá Việt Nam bao gồm các điểm sau, trừ:

a)

Lột tả cho hết tinh thần dân tộc; chủ nghĩa yêu nước, đoàn kết, khát vọng độc lập

b)

Biết giữ gìn, kế thừa, phát huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc

c)

Phát triển những truyền thống tốt đẹp cho phù hợp với điều kiện lịch sử mới của dân tộc

d)

Đưa văn hoá dân tộc phát triển theo kịp thời đại

119.

Quan điểm chỉ đạo của Hồ Chí Minh trong xây dựng nền văn nghệ cách mạng:

a)

Văn nghệ phải vượt trước đời sống nhân dân

b)

Văn nghệ phải luôn song hành với thời tiết đời sống nhân dân

c)

Văn nghệ phải gắn với thực tiễn đời sống của nhân dân

d)

Văn nghệ phải tạo điều kiện xây dựng đời sống nhân dân

120.

Theo Hồ Chí Minh, vai trò và sức mạnh của đạo đức bao gồm các điểm sau, trừ:

a)

Đạo đức là cái gốc của người cách mạng

b)

Đạo đức là nền tảng toạ nên sức hấp dẫn của chủ nghĩa xã hội

c)

Đạo đức là nền tảng, chỗ dựa của người cách mạng

d)

Đạo đức cách mạng là một yếu tố, thành tố của văn hoá

121.

Theo Hồ Chí Minh, những chuẩn mực đạo đức cách mạng bao gồm các điểm sau, trừ:

a)

Có tinh thần đoàn kết trong sáng

b)

Có tinh thần quốc tế trong sáng

c)

Thương yêu con người, sống có tình nghĩa

d)

Trung với nước, hiếu với dân, cần kiệm liêm chính, chí công vô tư

122.

Theo Hồ Chí Minh, những nguyên tắc xây dựng đạo đức mới bao gồm những điểm sau, trừ:

a)

Nói đi đôi với làm, phải nêu gương về đạo đức

b)

Phải thực hành: cần – kiệm – liêm – chính

c)

Xây đi đôi với chống

d)

Phải tu dưỡng đạo đức suốt đời

123.

Dưới đây là các chủ trương của Đảng về tiếp tục hoàn thiện về thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, trừ:

a)

Hoàn thiện thể chế về sở hữu và các thành phần kinh tế, loại hình doanh nghiệp và các tổ chức sản xuất kinh doanh

b)

Hoàn thiện thể chế bảo đảm đồng bộ các yếu tố thị trường và phát triển đồng bộ các loại thị trường

c)

Thống nhất nhận thức về nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Từng bước xây dựng đồng bộ hệ thống pháp luật, đảm bảo cho nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa phát triển thuận lợi

124.

Trong các chủ trương hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường của Đảng, chủ trương nào thể hiện mục tiêu “Phát triển đa dạng các hình thức hoạt động nhân đạo không vì mục tiêu lợi nhuận”?

a)

Hoàn thiện thể chế gắn tăng trưởng kinh tế với tiến bộ và công bằng xã hội và bảo vệ môi trường

b)

Hoàn thiện thể chế về sở hữu và các thành phần kinh tế

c)

Thống nhất nhận thức về kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Hoàn thiện thể chế đảm bảo đồng bộ các yếu tố thị trường và phát triển đồng bộ các loại thị trường

125.

Trong các chủ trương hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường của Đảng, việc ban hành các quy định pháp lý về quyền sở hữu của doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam phù hợp với chủ trương nào?

a)

Hoàn thiện thể chế về sở hữu và các thành phần kinh tế

b)

Hoàn thiện thể chế đảm bảo đồng bộ các yếu tố thị trường và phát triển đồng bộ các loại thị trường

c)

Hoàn thiện thể chế gắn tăng trưởng kinh tế với tiến bộ và công bằng xã hội và bảo vệ môi trường

d)

Thống nhất nhận thức về kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

126.

Trong các chủ trương hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. Có quan điểm cho rằng “việc xây dựng kinh tế thị trường là phát triển chủ nghĩa tư bản” là trái với chủ trương nào của Đảng:

a)

Hoàn thiện thể chế đảm bảo đồng bộ các yếu tố thị trường và phát triển đồng bộ các loại thị trường

b)

Hoàn thiện thể chế gắn tăng trưởng kinh tế với tiến bộ và công bằng xã hội và bảo vệ môi trường

c)

Hoàn thiện thể chế về sở hữu và các thành phần kinh tế

d)

Thống nhất nhận thức về kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

127.

Việt Nam bước vào thời kỳ đổi mới, chứng tỏ điều gì sau đây:

a)

Việt Nam đổi mới, vận dụng linh hoạt, sáng tạo và xây dựng bước phát triển

b)

Việt Nam muốn đi theo một con đường riêng không giống với chủ nghĩa Mác

c)

Việt Nam tính toán trước các mối quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa

d)

Việt Nam đã quay lưng lại với chủ nghĩa Mác – Lênin và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội

128.

Tiếp tục đổi mới mạnh mẽ tư duy, xây dựng, hoàn thiện đồng bộ thể chế phát triển bền vững về kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội, môi trường… trích Văn kiện XII của Đảng tr.157. Quan điểm trên thể hiện:

a)

Tính phong phú và cụ thể của ý thức đối với vật chất

b)

Tính độc lập tương đối của ý thức đối với vật chất

c)

Tính vượt trước của ý thức đối với vật chất

d)

Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức

129.

Dưới đây là một số chủ trương giải quyết các vấn đề xã hội ở nước ta hiện nay của Đảng, trừ:

a)

Nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện; đổi mới cơ cấu tổ chức, cơ chế quản lý, nội dung, phương pháp dạy và học

b)

Phát triển hệ thống y tế công bằng và hiệu quả

c)

Đảm bảo cung ứng các dịch vụ công thiết yếu, bình đẳng cho mọi người

d)

Khuyến khích mọi người dân làm giàu theo pháp luật

130.

Trong thời kỳ đổi mới, nhận thức “Phát triển kinh tế là cơ sở và tiền đề để thực hiện các chính sách xã hội” lần đầu tiên được đưa ra tại Đại hội nào của Đảng ta:

a)

Đại hội VI (1986)

b)

Đại hội VII (1991)

c)

Đại hội IX (2001)

d)

Đại hội VIII (1996)

131.

Dưới đây là các biện pháp phát triển hệ thống y tế công bằng và hiệu quả của Đảng hiện nay, trừ:

a)

Quan tâm chăm sóc y tế tốt hơn đối với các đối tượng chính sách

b)

Hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở

c)

Xây dựng chiến lược quốc gia về nâng cao sức khoẻ và cải thiện giống nòi

d)

Phát triển các dịch vụ y tế công nghệ cao, các dịch vụ y tế ngoài công lập

132.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào thể hiện hạn chế của nước ta trong công tác đối ngoại trước năm 1986:

a)

Các thế lực thù địch luôn tìm cách chống phá cách mạng Việt Nam

b)

Tư tưởng chủ quan, nóng vội, muốn tiến nhanh lên chủ nghĩa xã hội đã dẫn đến những khó khăn về kinh tế - xã hội

c)

Đường lối đối ngoại còn học tập máy móc từ các nước khác

d)

Nước ta phải khắc phục hậu quả nặng nề của các cuộc chiến tranh để lại

133.

Dưới đây là mục tiêu, nhiệm vụ của công tác đối ngoại thời kỳ đổi mới của Đảng, trừ:

a)

Nắm vững hai mặt hợp tác và đấu tranh trong quan hệ quốc tế

b)

Góp phần tích cực vào cuộc đấu tranh chung của nhân dân thế giới vì hoà bình, độc lập dân tộc, dân chủ và tiến bộ xã hội

c)

Giữ vững môi trường hoà bình, ổn định, tạo các điều kiện quốc tế thuận lợi cho công cuộc đổi mới

d)

Tạo thêm nguồn đáp ứng yêu cầu phát triển của đất nước

134.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào thể hiện đường lối đối ngoại của Đảng trong việc thực hiện đường lối đối ngoại thời kỳ đổi mới:

a)

Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế theo lộ trình phù hợp

b)

Đưa các quan hệ quốc tế đã được thiết lập đi vào chiều sâu, ổn định, bền vững

c)

Giữ vững ổn định chính trị, kinh tế - xã hội; giữ gìn bản sắc văn hoá dân tộc; bảo vệ môi trường sinh thái

d)

Đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao hiệu quả, hiệu lực của bộ máy nhà nước

135.

Nhận định nào sau đây diễn đạt chưa chính xác:

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin là học thuyết khoa học do C.Mác sáng lập

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin là học thuyết khoa học về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản và nhân dân lao động

c)

Chủ nghĩa Mác là học thuyết được xây dựng trên cơ sở kế thừa những tinh hoa của lịch sử tư tưởng nhân loại và thực tiễn cách mạng

d)

Chủ nghĩa Mác là thế giới quan và phương pháp luận chung của mọi nhận thức thực tiễn

136.

Nội dung chính của môn GDCT trình độ cao đẳng:

a)

Cả A và B đều đúng

b)

Đường lối đổi mới toàn diện, đồng bộ và hội nhập quốc tế của Việt Nam trong giai đoạn hiện nay

c)

Phát triển kinh tế, xã hội, văn hoá, con người ở Việt Nam; tăng cường quốc phòng an ninh, mở rộng quan hệ đối ngoại và hội nhập quốc tế ở Việt Nam; xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Khái quát về chủ nghĩa Mác – lenin, tư tưởng Hồ Chí Minh; những thành tựu của Cách mạng Việt Nam dưới sự lãnh đạo của Đảng; đặc trưng và phương hướng xây dựng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

137.

Câu 136: Cách làm để học tốt môn GDCT là gì?

a)

Chỉ học qua truyền thông đại chúng, bỏ tài liệu gốc

b)

Liên hệ chủ trương, chính sách vào thực tiễn nghề nghiệp

c)

Bỏ qua ngoại khoá, chỉ học trên lớp

d)

Chỉ nghe giảng, không tự nghiên cứu thảo luận

138.

Câu 137: Giáo dục chính trị và môn học nào gắn bó chặt chẽ với thực tiễn cuộc sống?

a)

Chỉ quan tâm bảo tàng, không cần cơ sở sản xuất

b)

Luôn cần liên hệ đường lối Đảng, pháp luật Nhà nước

c)

Không gắn với lịch sử, văn hoá cộng đồng

d)

Chỉ học lý thuyết, không cần hoạt động ngoại khoá

139.

Câu 138: Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, luận điểm khoa học nào đúng?

a)

Không ngừng phát triển cơ sở tổng kết thành tựu

b)

Có thể thay thế mọi học thuyết khác

c)

Chỉ cần nghiên cứu cũ, bỏ hiện thực vận động

d)

Đã hoàn toàn đầy đủ, không phát triển thêm

140.

Câu 139: Cơ sở lý luận của đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

a)

Chủ nghĩa Mác

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin

c)

Tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Chủ nghĩa dân tộc thuần tuý

141.

Câu 140: Khái niệm Triết học và thế giới quan nào là đúng?

a)

Triết học không phải là toàn bộ thế giới quan

b)

Thế giới quan là hoàn toàn khác nhau

c)

Triết học là trùng nhau với thế giới quan

d)

Triết học là hệ thống quan điểm cảm tính

142.

Câu 141: Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Nguồn gốc con người hay xã hội

b)

Vấn đề nhận thức cụ thể tự nhiên

c)

Lựa chọn phương pháp tư duy

d)

Quan hệ giữa vật chất và ý thức

143.

Câu 142: Vì sao phải xây dựng một nền kinh tế nhiều thành phần?

a)

Vì thực tế phát triển lực lượng sản xuất ở nhiều trình độ

b)

Vì không thể hợp tác bổ sung lẫn nhau

c)

Vì các thành phần đều cản trở phát triển

d)

Vì kinh nghiệm cho thấy chỉ một thành phần

144.

Câu 143: Theo duy vật lịch sử, tác động của kiến trúc thượng tầng tới cơ sở hạ tầng là

a)

Luôn đối lập tiêu cực với cơ sở hạ tầng

b)

Luôn tất yếu quyết định cơ sở hạ tầng

c)

Không có tác dụng gì đối với hạ tầng

d)

Có tác động tích cực hoặc tiêu cực tùy điều kiện

145.

Câu 144: Theo Hồ Chí Minh, đặc trưng về chính trị của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là

a)

Chế độ dân chủ của công nhân và nông dân

b)

Chế độ chính trị do đảng viên làm chủ

c)

Chế độ chính trị do công nhân làm chủ

d)

Chế độ chính trị do nhân dân làm chủ

146.

Câu 145: Theo Hồ Chí Minh, đặc trưng về kinh tế của chủ nghĩa xã hội là

a)

Kinh tế phát triển chậm, nhiều ngành lạc hậu

b)

Nền đại công nghiệp phát triển đơn lẻ

c)

Kinh tế hoàn thiện, nhiều ngành nhưng khép kín

d)

Kinh tế gắn với phát triển khoa học kỹ thuật

147.

Câu 146: Mục tiêu cao nhất của chủ nghĩa xã hội theo Hồ Chí Minh là

a)

Tăng cường của cải cho doanh nghiệp

b)

Tối đa hoá lợi ích của cá nhân giàu

c)

Đáp ứng nhu cầu của nhà nước

d)

Nâng cao đời sống nhân dân

148.

Câu 147: Nhìn một cách tổng quát, Hồ Chí Minh xem xét chủ nghĩa xã hội trên phương diện

a)

Chỉ ở mặt kinh tế, bỏ chính trị và văn hoá

b)

Chỉ ở mặt chính trị, bỏ kinh tế và xã hội

c)

Chỉ ở mặt văn hoá, bỏ chính trị và kinh tế

d)

Hoàn chỉnh ở mọi mặt: chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội

149.

Câu 148: Công dân Việt Nam không có quyền nào sau đây?

a)

Quyền xâm phạm đời sống riêng tư của người khác

b)

Quyền xác định dân tộc, dùng ngôn ngữ mẹ đẻ

c)

Bảo vệ danh dự, uy tín và bí mật thư tín

d)

Bất khả xâm phạm chỗ ở, bí mật cá nhân

150.

Câu 149: Tu dưỡng và rèn luyện tinh thần trách nhiệm của công dân bao gồm trách nhiệm với ai?

a)

Chỉ với gia đình

b)

Chỉ với công việc

c)

Chỉ với cơ quan, đơn vị

d)

Với công việc, gia đình, cộng đồng và xã hội